1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: dầm I bê tông công trình kéo sau.

68 572 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: dầm I bê tông công trình kéo sau. Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: dầm I bê tông công trình kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: dầm I bê tông công trình kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: dầm I bê tông công trình kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: dầm I bê tông công trình kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: dầm I bê tông công trình kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: dầm I bê tông công trình kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: dầm I bê tông công trình kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: dầm I bê tông công trình kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: dầm I bê tông công trình kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: dầm I bê tông công trình kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: dầm I bê tông công trình kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: dầm I bê tông công trình kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: dầm I bê tông công trình kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: dầm I bê tông công trình kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: dầm I bê tông công trình kéo sau.

Trang 1

Nhiệm vụ thiết kế Thiết kế 1 Cầu Bê tông Cốt thép DƯL

1.1 Bố trí chung mặt cắt ngang cầu

Tổng chiều dài toàn dầm là 21 mét, để hai đầu dầm mỗi bên 0,3 mét để kê gối

Nh vậy chiều dài nhịp tính toán của nhịp cầu là 20,4 mét

Trang 2

Cầu gồm 5 dầm có mặt cắt chữ I chế tạo bằng bêtông có fc’=45MPa, bản mặtcầu có chiều dày 20cm, đợc đổ tại chỗ bằng bêtông fc’=40MPa, tạo thành mặt cắt liênhợp Trong quá trình thi công, kết hợp với thay đổi chiều cao đá kê gối để tạo dốcngang thoát nớc Lớp phủ mặt cầu gồm có 3 lớp: lớp phòng nớc có chiều dày 0,5cm,,lớp bêtông Asphalt trên cùng có chiều dày 7cm Lớp phủ đợc tạo độ dốc ngang bằngcách kê cao các gối cầu.

Dầm chủ có tiết diện hình chữ I với các kích thớc sau:

- Chiều cao toàn dầm: 1250cm

- Chiều dày sờn dầm: 20cm

- Chiều rộng bầu dầm: 60cm

- Chiều cao bầu dầm: 25cm

- Chiều cao vút của bụng bầu dầm: 20cm

- Chiều rộng cánh dầm: 80cm

- Phần gờ dỡ bản bêtông đổ trớc: 10cm mỗi bên

Các kích thớc khác nh hình vẽ:

Trang 3

Mặt cát dầm chủ Mặt cắt tại gối (Mở rộng sờn dầm)

2 Chiều cao kết cấu nhịp tối thiểu (A2.5.2.6.3-1)

Yêu cầu hmin=0,045L trong đó

L: Chiều dài nhịp tính toán L=20400mm

hmin: chiều cao tối thiểu của kết cấu nhịp k cả bản mặt cầu,

suy ra 0,045L=0,045.20400=918mm< hminThỏa mãn

3 Xác định chiều rộng bản cánh hữu hiệu (A4.6.2.6)

3.1 Đối với dầm giữa

Bề rộng bản cánh hữu hiệu có thể lấy giá trị nhỏ nhất của

200

=2700+ Khoảng cách trung bình giữa các dầm kề nhau (= 2500)- Khống chế

3.2 Đối với dầm biên

Trang 4

Bề rộng cánh dầm hữu hiệu có thể đợc lấy bằng 1/2 bề rộng hữu hiệu của dầm

kề trong(=2500/2=1250) cộng trị số nhỏ nhất của

2/200

=1350+ Bề rộng phần hẫng(= 1000) Khống chế

4.1 Phơng pháp tính toán nội lực bản mặt cầu

áp dụng phơng pháp tính toán gần đúng theo Điều 4.6.2(AASHTO98)

Mặt cầu có thể phân tích nh một dầm liên tục trên các dầm

4.2 Xác định nội lực bản mặt cầu do tĩnh tải

Sơ đồ tính và vị trí tính nội lực

Theo Điều 4.6.2.1 : Khi áp dụng theo phơng pháp giải phải lấy mô men dơng cực trị

để đặt tải cho tất cả các vùng có mô men dơng, tơng tự đối với mô men âm do đó ta chỉcần xác định nội lực lớn nhất của sơ đồ Trong dầm liên tục nội lực lớn nhất tại gối vàgiữa nhịp Do sơ đồ tính là dầm liên tục 3 nhịp đối xứng, vị trí tính toán nội lực là: a, b,

c, d, e nh hính vẽ

Trang 5

Theo Điều 4.6.2.1.6: “Các dải phải đợc coi nh các dầm liên tục hoặc dầm giản đơn.chiều dài nhịp phải đợc lấy bằng khoảng cách tâm đến tâm giữa các cấu kiện đỡ Nhằmxác định hiệu ứng lực trong các dải , các cấu kiện đỡ phải đợc giả thiết là cứng vô hạn Các tải trọng bánh xe có thể đợc mô hình hoá nh tải trọng tập trung hoặc nh tảitrọng vệt mà chiều dài dọc theo nhịp sẽ là chiều dài của diện tích tiếp xúc đợc chỉ trong

điều 3.6.1.2.5 cộng với chiều cao của bản mặt cầu.” ở đồ án này coi các tải trọng bánh

xe nh tải trọng tập trung

Xác định nội lực do tĩnh tải

Tỷ trọng của các cấu kiện lấy theo Bảng 3.5.1.1AASSHTO

Tĩnh tải tác dụng lên bản mặt cầu gồm các tĩnh tải rải đều do TTBT của bản mặtcầu, TTBT của lớp phủ, lực tập trung do lancan tác dụng lên phần hẫng

Đối với tĩnh tải, ta tính cho 1 mét dài bản mặt cầu

Thiết kế bản mặt cầu dày 200mm, tĩnh tải rải đêu do TTBT bản mặt cầu:

gDC(bmc)=200.1000.24.10-6=4,8 KN/m Thiết kế lớp phủ dày 75mm, tĩnh tải rải đều do TTBT lớp phủ:

gDW=75.1000.22,5.10-6=1,665 KN/mTải trọng do lan can cho phần hẫng: Thực chất lực tập trung quy đổi của lan cankhông đặt ở mép bản mặt cầu nhng để đơn giản tính toán và thiên về an toàn ta coi đặt

+ Để tính nội lực cho các mặt cắt b, c, d, e ta vẽ đờng ảnh hởng của các mặt cắt rồixếp tải lên đơng ảnh hởng Do sơ đồ tính toán bản mặt cầu là hệ siêu tĩnh bậc cao nên

Hệ số liên quan đến tính dẻo ηD = 0.95 (theo Điều 1.3.3)

Hệ số liên quan đến tính d ηR = 0.95(theo Điều 1.3.4)

Hệ số liên quan đến tầm quan trọng trong khai thác ηi = 1.05 (theo Điều 1.3.5)

Trang 6

η = 0.95

γp: HÖ sè tÜnh t¶i (B¶ng A3.4.1-2)

1000 500

10.2

5,1.500.500 10

.2

1000.1000

) ( 6

¦ 6

)

p bmc

.2

5,1.500.500.665,110

.2

25,1.1000.1000

−+

]10.1.1000.7465,010

.2

1.500.500.665,110

2

1.1000.1000

−+

4.2.2 Néi lùc mÆt c¾t b

§ êng ¶nh h ëng Mb

+ -

§Ó t¹o ra øng lùc lín nhÊt tÜnh t¶i, trªn phÇn §ah d¬ng ta xÕp tÜnh t¶i víi hÖ sè lính¬n 1, trªn phÇn §ah ©m ta xÕp tÜnh t¶i víi hÖ sè nhá h¬n 1.Cô thÓ xÕp nh sau:

Trang 7

Víi b¶n mÆt cÇu lÊy hÖ sè γp= 1,25 trong THGH C§1, b»ng 1 trong THGH SDVíi líp phñ lÊy hÖ sè γp= 1,5 trong THGH C§1, b»ng 1 trong THGH SD

Trang 8

-

-+

+

§ êng ¶nh h ëng Mc Lµm t¬ng tù nh trªn , ta cã b¶ng kÕt qu¶ sau:

Trang 9

Đ ờng ảnh h ởng Me

+ +

4.3 Xác định nội do hoạt tải và ngời đi bộ

Tải trọng thiết kế dùng cho bản mặt cầu và quy tắc xếp tải

áp dụng quy định của Điều 3.6.1.3.3 (AASHTO98) :

Do nhịp của bản S=2500<4600mm phải đợc thiết kế theo các bánh xe của trục145KN

Tải trọng bánh xe phải đợc giả thiết là bằng nhau trong phạm một đơn vị trục xe và

sự tăng tải trọng bánh xe do các lực ly tâm và lực hãm không cần đa vào tính toán bảnmặt cầu

Xe tải thiết kế hoặc xe hai bánh thiết kế phải bố trí trên chiều ngang sao cho tim củabất kỳ tải trọng bánh xe nào cũng không gần hơn (3.6.1.3.1) :

+ 300mm tính từ mép đá vỉa hay lan can: Khi thiết kế bản mút thừa

+ 600mm tính từ mép làn xe thiết kế: Khi thiết kế các bộ phận khác

Do cầu không có dải phân cách xe thiết kế có thể đi vào phần bộ hành

Khi xếp xe lên đờng ảnh hởng sao cho gây ra hiệu ứng lực cực hạn cả âm và dơng

Bề rộng dải tơng đơng :áp dụng Điều 4.6.2.1.3

Trang 10

Mô men âm M : SW = 1220 + 0,25S =1220+0,25.2500=1845 mm

Trong đó

X = Khoảng cách từ tải trọng đến điểm gối tựa (mm), X=200 mm

S = Khoảng cách của trục cấu kiện đỡ

4.3.1 Nội lực do Truck Load

Do TruckLoad và TendomLoad có khoảng cách 2 trục theo chiều ngang cầu nhnhau(1800mm) nhng TruckLoad có trục sau(145 KN) nặng hơn TendomLoad(110 KN)nên ta chỉ tính nội lực trong bản mặt cầu do TruckLoad

Trang 11

Đ ờng ảnh h ởng Me

-

-600 1800

72,5

600 1800

72,5 72,5 72,5

Sơ đồ tính mômen phần hẫng của bản mặt cầu+ Công thức xác định mômen trong THGH CĐ1 cho 1 mét dài bản mặt cầu:

.25,1.5,72.75,195,0)

SW

y IM

=

∑+

+

γη

.25,1.5,72.75,195,0)

SW

y IM

γη

MTruckLoadhẫng= 2.1,3066

.5,72.25,1.75,195,0

P i

=

++

γη

Trong đó γ=1,75 (Xem phần 7), η=0,95

yi: Tung độ đờng ảnh hởng

Ma

533,113066

,1.2

200.25,1.5,72.75,195,

25,1.5,72.75,195,

KNm

)014,0171,0206,00256,0.(

25,1.5,72.75,195,

Trang 12

Md= 2,035 27,303

)0673,0436,0.(

25,1.5,72.75,195,

KNm

)01543,0182,0182,001543,0.(

25,1.5,72.75,195,

KNm

Bảng kết quả mômen tại các mặt cắt do TruckLoad Bảng 4.3.1-a

SW

y IM

+

γη

.25,1.5,72.195,0)

SW

y IM

γη

MTruckLoadhẫng= 2.1,3066

.5,72.25,1.195,0

P i

=

++

γη

Trong đó γ=1(Bảng A3.4.1-2), η=0,95, yi: tung độ đờng ảnh hởng

Ma

59,63066

,1.2

200.25,1.5,72.195,

25,1.5,72.195,

KNm

)014,0171,0206,00256,0.(

25,1.5,72.195,

25,1.5,72.195,

KNm

)01543,0182,0182,001543,0.(

25,1.5,72.195,

Trang 13

Mặt cắt Trạng thái gới hạn sử dụng

fy=420 Mpa Giới hạn chảy tối thiểu quy định của thanh cốt thép

Es=200000 MPa3.5 Tính toán cốt thép chiu lực

+ Lớp bảo vệ

Theo bảng A5.12.3-1

Trang 14

Mép trên bản : a = 60mm vì bản chịu mài mòn của vấu lốp xe Mép dới bản : a= 25 mm

(85.02

'2

' '

r w c s

y s s

y s ps

ps

n

h a h b b f

a d f A

a d f A

a d f

Trong đó

AS = Diện tích cốt thép chịu kéo không ứng suất trớc (mm2)

dS = Khoảng cách tải trọng từ thớ nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịukéo không ứng suất trớc (mm)

A'S = Diện tích cốt thép chịu nén (mm2)

f'y = Giới hạn chảy qui định của cốt thép chịu nén (Mpa)

d'p = Khoảng cách từ thớ ngoài cùng chịu nén đến trọng tâm cốt thép chịu nén(mm)

f'

β1 = Hệ số chuyển đổi biểu đồ ứng suất qui định trong điều 5.7.2.2

Trang 15

a = cβ1 ; chiều dày của khối ứng suất tơng đơng (mm)(theo Điều 5.7.2.2)

b f

f A b

f

f A f A f A c

a

c

y s w

c

y c y s ps ps

' 1

1 '

' ' 1

85 0 85

Theo trạng thái giới hạn cờng độ I Cốt thép phải bố trí sao cho mặt cắt đủ khả năngchịu lực

4.5.1 Bố trí cốt thép chịu mômen âm của bản mặt cầu(cho 1 mét dài bmc) và kiểmtoán theo THGH Cờng độ 1

+ Không xét đến cốt thép chịu nén(sẽ bố trí cho mômen dơng của bản mặt cầu)+ Mômen tính toán cho mômen âm của bản mặt cầu

Mu=39,621 KNm (Xem bảng 4-b)+ Ta chọn trớc số thanh rồi kiểm toán cờng độ

+ Bố trí 5 thanh cốt thép φ16

=> Diện tích cốt thép As=5

4

16.1416,

dp=ts

-60-20

420.312,100585

=

f c

y s

b f

f A c

).10-6=53,115

Mr=φ.Mn=0,9.53,115=47,80 KNm >Mu=38,886 Thoả mãn

Vậy mặt cắt thoả mãn về cờng độ

+ Kiểm tra lợng cốt thép tối đa (A5.7.3.3.1)

Phải thoả mãn điều kiện ≤0.42

e

d c

de =dP =132 mm (Do coi Aps = 0 (A5.7.3.3.1-2))

Trang 16

=0,124<0,42 Thoả mãnVậy mặt cắt giữa nhịp thoả mãn về hàm lợng thép tối đa.

+ Lợng cốt thép tối thiểu

Mr > min ( 1.2Mcr, 1.33Mu) (Điều A5.7.3.3.2)

Trong đó Mcr : Sức kháng nứt đợc xác định trên cơ sở phân bố phân bố ứng suất đànhồi và cờng độ chịu kéo khi uốn, fr (5.4.2.6)

Mpa f

200000

312,1005200.1000

68.312,1005100

.1000.200

+

+

=97,460 mmI: Mômen quán tính của mặt cắt

5,668829488

460,97.8368,22

10.5,668829488

65,

=4,46 KNm

Trang 17

Vậy min ( 1.2Mcr, 1.33Mu)=min(5,352 ; 30,372)=5,352 KNm

=> Mr >5,352 Thoả mãn

Vậy mặt cắt thoả mãn về hàm lợng thép tôi thiểu

Cự ly tối đa giữa các thanh cốt thép

Theo Điều 5.10.3.2 Trong bản cự ly giữa các cốt thép không đợc vợt quá 1.5 chiềudày cấu kiện hoặc 450mm

Smax ≤ 1.5x200=250 (mm)4.5.2 Bố trí cốt thép dơng cho bản mặt cầu( cho 1 mét dài bmc) và kiểm toán theoTHGH Cờng đô 1

+ Không xét đến cốt thép chịu nén (bố trí cho mômen âm của bản mặt cầu)

+ Mômen tính toán cho mômen dơng của bản mặt cầu

Mu=35,543 KNm(Xem bảng 4-b)+ Ta chọn trớc số thanh rồi kiểm toán cờng độ

+ Bố trí 4 thanh cốt thép φ14

=> Diện tích cốt thép As=4

4

14.1416,

dp=ts

-25-20

420.725,61585

=

f c

y s

b f

f A c

7 ).10-6=42,464

Mr=φ.Mn=0,9.42,464=38,218 KNm >Mu=35,453 Thoả mãn

Vậy mặt cắt thoả mãn về cờng độ

+ Kiểm tra lợng cốt thép tối đa (A5.7.3.3.1)

Trang 18

de =dP =168 mm (Do coi Aps = 0 (A5.7.3.3.1-2))

c: khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trục TH, c=9,952

9 =0,059<0,42 Thoả mãn

Vậy mặt cắt thoả mãn về hàm lợng thép tối đa

+ Lợng cốt thép tối thiểu

Mr > min ( 1.2Mcr, 1.33Mu) (Điều A5.7.3.3.2)

Trong trạng thái GHSD, ở trạng thái cuối cùng(mc liên hợp), ƯS kéo BT ở đáy dầm

200000

752,615200.1000

32.752,615100.1000.200

+

+

=98,32 mmI: Mômen quán tính của mặt cắt

I= 3 1000.200.(100 98,32)2 615,752.(98,32 32)2

12

200.1000

−+

8,669939434

32,98.415,21

10.8,669939434

751,

=5,117 KNm

Trang 19

Vậy min ( 1.2Mcr, 1.33Mu)=min(5,342 ; 30,372)=6,1404 KNm

=> Mr >6,1404 Thoả mãn

Vậy mặt cắt thoả mãn về hàm lợng thép tôi thiểu

Cự ly tối đa giữa các thanh cốt thép

Theo Điều 5.10.3.2 Trong bản cự ly giữa các cốt thép không đợc vợt quá 1.5 chiềudày cấu kiện hoặc 450mm

Smax ≤ 1.5x200=250 (mm)4.5.3 Bố trí cốt thép âm cho phần hẫng của bản mặt cầu( cho 1m dài bmc) và kiểmtoán theo THGH Cờng đô 1

Để thận tiên cho thi công: Bố trí 2 mặt phẳng lới cốt thép cho bản mặt cầu nên cốtthép âm cho phần hẫng đợc bố trí giống cốt thép âm(5 thanh φ16) Chỉ tiến hành kiểmtoán

+ Mômen tính toán cho mômen âm của bản mặt cầu

Mu=28,575Xem bảng 4-b)

Do mômen tính toán Mu < Mômen tính toán của mômen âm của bản mặt cầu nênchắc chắn các kiểm toán trong kiểm toán về cờng dộ thoả mãn

3.5.4 Bố trí cốt thép co ngót và nhiệt độ

Theo Điều A5.10.8 cốt thép cho các ứng suất co ngót và nhiệt độ phải đợc đặt gần

bề mặt bê tông lộ ra trớc các thay đổi nhiệt độ hàng ngày Đối với các cấu kiện mỏnghơn 1200mm diện tích cốt thép mỗi hớng không đợc nhỏ hơn:

y

g S

A A

Sử dụng NO10 @450 có As=0.22mm2/mm

Trang 20

4.5.5 Kiểm tra bản mặt cầu theo trạng thái giới hạn sử dụng (kiểm toán nứt)

Theo Điều 5.5.2 các vấn đề phải kiểm tra theo trạng thái giới hạn sử dụng là nứt ,biến dạng và ứng suất trong bê tông

Do nhịp của bản nhỏ và không có thép dự ứng lực nên trong đồ án này chỉ kiểm toánnứt đỗi với bản mặt cầu theo Điều 5.7.3.4

Các cấu kiện phải đợc cấu tạo sao cho ứng suất kéo trong cốt thép ở trạng thái giớihạn sử dụng fsa không đợc vợt quá

(d A) f

Z f

f

c sa

Trong đó :

dc =chiều cao phần bê tông tính từ thớ ngoài cùng chịu kéo cho đến tâm của thanhhay sợi đặt gần nhất ; nhằm mục đích tính toán phải lấy chiều dày tĩnh của lớp bê tôngbảo vệ dc không lớn hơn 50 mm

Lấy Z= 23000 N/mm đối với các cấu kiện trong môi trờng khác nghiệt và khi thiết

kế theo phơng ngang

+fsa = ứng suất kéo trong cốt thép ở trạng thái giới hạn sử dụng

+A = Diện tích phần bê tông có cùng trọng tâm với cốt thép chủ chịu kéo và

đ-ợc bao bởi các mặt cắt cuả mặt cắt ngang và đờng thẳng song song với trục trung hoà,chia cho số lợng của các thanh hay sợi (mm2)

4.5.5.1 Kiểm tra nứt đối với mô men dơng

Mô men dơng lớn nhất là M = 21,415KNm/m (Xem bảng 4-b)

Tính fs:

Xác định vị trí trục trung hoà :

+ Lấy mômen tĩnh với trục qua cạnh dới của mặt cắt:

''

2 h h n A d n A d

b

=1000.200.100+

48,33994

200000

.1005,312.(200-68)+

48,33994

200000

.615,752.32

+ Diện tích mặt cắt

Trang 21

.h n A s n A s

b

48,33994

200000

.1005,312+

48,33994

03,20896647

2

3

)'(')

()

2.(

h y h b

bh

2 2

3

)73,99132.(

312,100548,33994

200000)

73,99100.(

200.100012

200

312,100548

10)

3273,99.(

415,2148,33994

23000

3 / 1 3

/

=

do vậy lấy fsa=0.6fy =252 Mpa > fS = 123,769 Mpa Thoả mãn

4.5.5.2 Kiểm tra nứt đối với mô men âm

Mô men âm lớn nhất là M= -23,251KNm/m (Xem bảng 3-b)

Khoảng cách từ TTH đến mép trên của mặt cắt: y=200-99,73=100,27 mm

ứng suất trong cốt thép ở mép trên bản :

Mpa I

10)

6827,100.(

251,2348,33994

Trang 22

23000

3 / 1 3

/

=

do vậy lấy fsa=207 Mpa > fS = 64,025 Mpa Thoả mãn

Vậy bản mặt cầu thoả mãn điều kiện kiểm toán nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng.

4.5.7 Kiểm tra bố thép theo thiết kế kinh nghiệm

Phải đặt lớp cốt thép đảng hớng ,fy≥ 400Mpa

Cốt thép phải càng gần các mặt ngoài càng tốt

Lớp đáy : Số lợng thép tối thiểu cho mỗi lớp bằng 0.57 mm2/mm Theo thiết kế trêncốt thép theo phơng chính 1.11mm2/mm và theo phơng dọc là 0.8 mm2/mm >0.57mm2/mm ( thoả mãn)

Lớp đỉnh : Số lợng thép tối thiểu cho mỗi lớp bằng 0.38 mm2/mm Theo thiết kế trêncốt thép theo phơng chính 1.11mm2/mm và theo phơng dọc là 0.22 mm2/mm <0.38mm2/mm =>phải cốt thép theo phơng dọc chọn No10 a200 As= 0.5mm2/mm

Khoảng cách lớn nhất giữa cốt thép là 450mm

Lớp dới chịu mô men dơng do tải trọng bản thân và nhiệt độ bố trí thép No15 @250

số thanh 804/25+1 =33 thanh =>tổng diện tích 330.200 = 6600mm2 >4824mm2

Lớp trên bố No10@250

Cốt thép theo phơng ngang cầu:

Tổng diện cốt thép As= 0.5%(diện tích của cánh ) = 0.5(150)(8 040) = 6300mm2

Bố trí cốt thép 2 lớp:

Lớp dới chịu mô men dơng do tải trọng bản thân và nhiệt độ bố trí thép No15 @250

số thanh 804/25+1 =33 thanh =>tổng diện tích 330.200 = 6600mm2 >6300mm2

Lớp trên bố No10@250

Trang 23

5 Tính toán nội lực dầm chủ do tĩnh tải

Tải trọng tác dụng nên dầm chủ

Tĩnh tải : Tĩnh tải giai đoạn 1 DC1và tĩnh tải giai đoạn 2 (DC2+ DW)

Hoạt tải gồm cả lực xung kích(IL+IM) : Xe HL 93

Nội lực do căng cáp ứng suất trớc

Ngoài ra còn các tải trọng: Co ngót, từ biến, nhiệt độ, lún, gió, động đất Trongkhuôn khổ đồ án sinh viên không xét đến các tải trọng này

5.1 Tĩnh tải rải đều lên 1 dầm chủ

Tỷ trọng của các cấu kiện lấy theo bảng 3.5.1.1 AASHTO,giả thuyết tĩnh tĩnh tảiphân bố đều cho mỗi dầm, riêng lan can thì một mình dầm biên chịu

+ Tải trọng bản thân dầm DCdc

Thành phần tĩnh tải DC bên trên bao gồm toàn bộ tĩnh tải kết cấu trừ tĩnh tải lớp mặthao mòn dự phòng và tải trọng dự chuyên dụng Do mục đích thiết kế , 2 phần của tĩnhtải đợc định nghĩa nh sau:

Tĩnh tải rải đều lên dầm chủ xuất hiện ở giai đoạn căng ứng suất trớc

gDC1(dc) = γ.Ag Trong đó:

γ- Trọng lợng riêng của dầm, γ=24 KN/m3

Ag – Diện tích mặt cắt ngang của dầm khi cha mở rộng Với kíchthớc đã chọn nh trên, ta tính đợc Ag=52400 mm2 Do dầm có mở rộng về 2 phíagối(xem bản vẽ) nên tính thêm phần mở rông ta có đợc trọng lợng bản thân của dâmchủ gDC1(dc) = 13,17 KN/m

Trang 24

=1,59 KN/m+ Tải trọng do các tấm đỡ BTCT(khi đổ BT bản mặt cầu)

=2,918KN/m+ Tải trọng do bản mặt cầu

Bản mặt cầu dày 200mm, rộng 12000mm

gDC(bmc)= 5

10.24.12000

=11,52KN/m+ Tải trọng do lan can

DC2 : Trọng lợng lan can xuất hiện ở giai đoạn

khai thác sau các mất mát

Ta sử dụng loại lan can theo tiêu chuẩn AASHTO

=> Tĩnh tải DC2 tác dụng cho dầm biên

gDC2 = 7.548 KN/m + Tải trọng của lớp phủ

Lớp phủ dày 75mm tỷ trọng 22,5 KN/m3

gDW= (12000-2.500).0.075x22,5.10-3 = 18,315KN/m => phân bố cho 1 dầm

gDW = 18,315/5 = 3,663KN/m Bảng tổng kết Bảng 5.1

Trang 25

Do tấm dỡ bằng BTCT gDC1(dỡ) 2.92 KN/m

Do lan can gDC2 7.548 KN/m5.2 Các hệ số cho tĩnh tải γp (Bảng A3.4.1-2) Bảng 5.2

5.3 Xác định nội lực

Ta tính toán nội lực dầm chủ tại 4 mặt cắt: MC giữa nhịp, MC 1/4 nhịp, MC cách gối0,8m và MC gối

Để xác định nội lực, ta vẽ đờng ảnh hởng cho các MC cần tính rồi xếp tĩnh tải rải

đều lên đờng ảnh hởng Nội lực đợc xác định theo công thức:

+ Mômen: Mu=η.γp.ω.g

+ Lực cắt: Vu=η.g(γp.ω+-.γp.ω-) (Tơng tự nh tính toán bản mặt cầu với mục đíchtạo ra hiệu ứng tải lớn nhất)

Trong đó: ω- Diện tích đờng ảnh hởng mômen tại mặt cắt đang xét

ω+-Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt dơng tại mặt cắt đang xét

ω+-Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt âm tại mặt cắt đang xét

η: Hệ số liên quan đến tính dẻo, tính d, và sự quan trọng trong khai thácxác định theo Điều 1.3.2

η=ηiηDηR≥ 0.95

Hệ số liên quan đến tính dẻo ηD = 0.95 (theo Điều 1.3.3)

Hệ số liên quan đến tính d ηR = 0.95(theo Điều 1.3.4)

Hệ số liên quan đến tầm quan trọng trong khai thác ηi = 1.05 (theo Điều 1.3.5)

5.3.1 Mômen

+ Đờng ảnh hởng mômen mặt cắt giữa nhịp

Trang 26

MC Giua nhip

- Trạng thái giới hạn cờng độ 1

Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)

- Trạng thái giới hạn sủ dụng

Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)

- Trạng thái giới hạn cờng độ 1

Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)

Trang 27

- Trạng thái giới hạn sủ dụng

Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)

- Trạng thái giới hạn cờng độ 1

Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)

Trang 28

=0,95.(1,25.11,52+1,25.13,17+1,25.1,99+1,25.2,92+1,5.3,663+1,25.7,548).7,8434 =366,405KNm

- Trạng thái giới hạn sủ dụng

Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)

- Trạng thái giới hạn cờng độ 1

Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)

Vu=0,95[1,25(gDC1(bmc)+gDC1(dc)+gDC1(dn)+gDC1(đỡ))ω+- 0,9(gDC1(bmc)+gDC1(dc)+gDC1(dn)++gDC1(đỡ))ω-+ (1,5.gDW.ω--0,65.gDW.ω-)]

Vu=0,95[1,25(11,52+13,17+1,99+2,92)2,55- 0,9(11,52+13,17+1,99+2,92)2,55+ +(1,5.3,663.2,55--0,65.3,663.2,55)]

Trang 29

+2,92+7,548)2,55+ (1,5.3,663.2,55--0,65.3,663.2,55)]

= 36,94 KN

- Tr¹ng th¸i giíi h¹n sñ dông

DÇm trong (kh«ng cã tÜnh t¶i do lan can)

Trang 30

6 Nội lực dầm chủ do hoạt tải

6.1 Tính toán hệ số phân phối hoạt tải theo làn

Quy trình AASHTO (1998) đề cập đến phơng pháp gần đúng đợc dùng để phân bốhoạt tải cho từng dầm (AASHTO LRFD 4.6.2.2.2) Không dùng hệ số làn của Điều3.6.1.1.2 với phơng pháp vì các hệ số đó đã đợc đa vào trong hệ số phân phối ,trừ khidùng phơng pháp mô men tĩnh hoặc các phơng pháp đòn bẩy

Những kích thớc liên quan :

Chiều cao dầm: H = 1250mm; Khoảng cách của các dầm: S=2500mm; Chiều dàinhịp: L=20400mm; Khoảng cách từ tim của dầm biên đến mép trong của lan cande=1000- 500 = 500mm

Dầm I thuộc phạm vi áp dụng những công thức gần đúng của qui địnhAASHTO(Theo bảng 4.6.2.21 và 4.6.2.2a-1) Hệ số phân bố hoạt tải đợc tính nh sau

a Hệ số phân phối hoạt tải theo làn đối với mô men uốn

+ Đối với dầm giữa (AASHTO bảng 4.6.2.2.2b-1):

Một làn thiết kế chịu tải :

gm=

1 , 0 3

3 , 0 4 , 0430006

s

g

Lt

K L

S

20400

25004300

250006

,0

3 , 0 4

, 0

2 , 0 6 , 02900

S

20400

25002900

250075

,0

2 , 0 6

, 0

Trang 31

+ Đối với dầm biên (AASHTO Bảng 4.6.2.2.2.c-1)

Một làn thiết kế chịu tải

Sử dụng quy tắc đòn bẩy

Do cự ly theo chiều ngang cầucủa xe Truck và Tendom đều là 1800mm

nên ta có sơ đồ xếp tải nh hình vẽ cho cả 2 xe

gm=

2

1,09)1,2.(0,36+ =0,864 Khống chế

Hai làn thiết kế chịu tải

gm=e gbên trong trong đó

2800

e 0,77

b Hệ số phân phối hoạt tải theo làn đối với lực cắt

+ Đối với dầm giữa (ASSHTO Bảng 4.6.2.2.3a-1):

Một làn thiết kế chịu tải

107007600

10700

25007600

25002

,

+ Đối với dầm biên (AASHTO bảng 4.6.2.2.3b-1):

Một làn thiết kế chịu tải

Sử dụng quy tắc đòn bẩy, tơng tự nh tính hệ số phân bố cho mômen ở trên ,ta có

gv=0,864 Khống chế

Hai làn thiết kế chịu tải

gv = e gbên trong Trong đó

30006

Trang 32

1

1000 1500 0,9

số làn m Đối với 1 làn chịu tải m=1.2 Mô hình nguyên tác đòn bẩy cho dầm biên đợcchỉ ra trên hình vẽ )

6.2 Tính toán hệ số phân phối của tải trọng ngời đi bộ

Sử dụng phơng pháp đòn bẩy, tính cho cả mômen và lực cắt

Coi tải trọng phân bố ngời là lực

- Hoạt tải xe ôtô trên mặt cầu hay kết cấu phụ trợ (HL- 93) sẽ gồm một tổ hợp của :

+ Xe tải thiết kế hoặc hai trục thiết kế

• Đối với các mômen âm giữa các điểm uốn ngợc chiều khi chịu tải trọng rải

đều trên các nhịp và chỉ đối phản lực gối giữa thì lấy 90% hiệu ứng của hai

Trang 33

110 KN

110 KN

1,2m x=0,6m

xe tải thiết kế có khoảng cách trục bánh trớc xe này đến trục bánh sau xe kia

là 15000mm tổ hợp 90% hiệu ứng của tải trọng làn thiết kế ; khoảng cáchgiữa các trục 145KN của mỗt xe tải phải lấy bằng 4300mm(HL93S)

• Các trục bánh xe không gây hiệu ứng lực lớn nhất đang xem xét phải bỏ qua

• Chiều dài của làn xe thiết kế hoặc một phần của nó mà gây ra hiệu ứng lựclớn nhất phải đợc chất tải trọng làn thiết kế

Tải trọng ngời đi bộ (PL)

- Tải trọng ngời đi bộ 3 KN/m2 (Điều 3.6.1.5) phân bố trên 1,5m nên tải trọng rải

đều của ngời đi bộ là 3.1,5=4,5 KN/m và phải tính đồng thời cùng hoạt tải xe thiết kế

* Sơ đồ tính: Sơ đồ tính của dầm chủ là dầm giản đơn nên khoảng cách giữa cáctrục của xe tải thiết kế Truck đều lấy = 4,3 m

* Cách xếp xe tải lên đờng ảnh hởng: Xếp xe sao cho hợp lực của các trục xe vàtrục xe gần nhất cách đều tung độ lớn nhất của đờng ảnh hởng

9,3KN/m

Mặt cắt giữa nhịp

Mômen tại mặt cắt giữa nhịp cha tính các hệ số

MTruck=∑pi.yi+9,3.ω trong đó Pi: Trọng lợng các trục xe

yi: Tung độ đơng ảnh hởng

Trang 34

TendomLoad+LaneLoad lên đờng ảnh hởng mômen

+ Đờng ảnh hởng mômen tại các mặt cắt 1/4 nhịp và mặt cắt cách gối 0,8 m

3,297

145 4,3m

0,0544 35

0,7275

2,935

145 4,3m

145 0,769 0,0725

35

0,63

9,3KN/m

Mặt cắt cách gối 0,8mLàm tơng tự mặt cắt giữa nhịp

Từ đó xác định đợc Mômen tại các mặt cắt (cha tính các hệ số)-KNm

Ngày đăng: 23/08/2016, 21:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tính và vị trí tính nội lực - Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: dầm I bê tông công trình kéo sau.
Sơ đồ t ính và vị trí tính nội lực (Trang 4)
Sơ đồ tính mômen phần hẫng của bản mặt cầu - Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: dầm I bê tông công trình kéo sau.
Sơ đồ t ính mômen phần hẫng của bản mặt cầu (Trang 11)
Bảng kết quả mômen tại các mặt cắt do TruckLoad              Bảng 4.3.1-a Mặt cắt Trạng thái gới hạn cờng độ 1 - Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: dầm I bê tông công trình kéo sau.
Bảng k ết quả mômen tại các mặt cắt do TruckLoad Bảng 4.3.1-a Mặt cắt Trạng thái gới hạn cờng độ 1 (Trang 12)
Bảng nội lực do hoạt tải (TruckLoad+PeopleLoad+LaneLoad) - Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: dầm I bê tông công trình kéo sau.
Bảng n ội lực do hoạt tải (TruckLoad+PeopleLoad+LaneLoad) (Trang 37)
Bảng 9.2.1 Bã - Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: dầm I bê tông công trình kéo sau.
Bảng 9.2.1 Bã (Trang 48)
Bảng tính mất mát do ma sát(MPa) cho từng bó tại các tiết diện  Bảng 9.2.4 - Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: dầm I bê tông công trình kéo sau.
Bảng t ính mất mát do ma sát(MPa) cho từng bó tại các tiết diện Bảng 9.2.4 (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w