Nêu khái niệm hàm số... KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT... KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT 2... KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT 2... - Học thuộc định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất... XIN C
Trang 1Vò l¹c
Trang 21 Nêu khái niệm hàm số Lấy VD ?
2 Điền vào chỗ ( )
Cho hàm số y = f(x) xác định x R
Với mọi x1, x2 bất kỳ thuộc R
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f(x2) thì hàm số y
= f(x) trên R
- Nếu x1 < x2 mà thì hàm số y =
f(x) nghịch biến trên R
Chứng minh rằng hàm số
y = f(x) = - 3x + 1 nghịch biến trên R
đồng biến
f(x1) > f(x2)
Chứng minh
- Hàm số y = f(x) = - 3x + 1 xác định x
R
- Lấy x1, x2 bất kỳ R sao cho x1 < x2
x1 - x2 < 0
f(x1) = - 3x1 + 1 f(x2) = - 3x2 + 1
f(x1) - f(x2) = - 3x1 + 1 + 3x2 - 1 = - 3(x1 - x2)
Vì - 3 < 0 ; x1 - x2 < 0
f(x1) - f(x2) >0 f(x1) > f(x2)
y = f(x) = - 3x + 1 nghịch biến trên R
Trang 31 KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ BẬC
NHẤT
Sau 1 giờ ô tô đi được
?1
Sau t giờ ô tô đi được
Sau t giờ ô tô cách TT Hà Nội s =
s = 50t + 8 là hàm số
* Định nghĩa:
y = ax + b
?2
Điền các giá trị tương ứng của S khi cho t lần lượt các giá trị sau:
s = 50t + 8
50 (km)
50 t (km)
50t + 8 (km)
58 108 158 208
Chú ý: b = 0 hàm số có dạng y = ax (a ≠ 0 )
và a ≠ 0
bậc nhất
Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi
công thức trong đó a, b là các số
cho trước
50km/h
8km
Trung tâm Hà Nội Bến xe Huế
S = ? km
t (h)
+ b (a ≠ 0 )
= a
S = T
+
y x
a) Bài toán: Một xe chở khách
đi từ bến xe phía nam Hà Nội vào Huế với vận tốc Hỏi sau t giờ xe ô tô đó cách
trung tâm Hà Nội bao nhiêu km? Biết rằng bến xe phía nam cách trung tâm Hà Nội
50 km/h
a km/h ( a > 0)
8 km b km( b 0 )
Trang 4a) Bài toán:
b) Định
nghĩa:
Hàm số bậc nhất là hàm số được cho
bởi công thức y = ax + b (a ≠ 0)
trong đó a, b là các số cho trước
Khi b =
0,
hàm số có dạng y = ax (a ≠ 0)
Chú ý:
Bài tập 1:
Sè
TT Hµm sè Hµm sè bËc nhÊt
1 y = 1 – 5x
2 y = 2 x
3 y = 2x 2 + x – 5
4 y = 5
5
6 y = (m - 1)x - 2
y = 1 – 5x
y = 3x - 4
2y = 6x - 8 2y = 6x - 8
y = (m 1) x
-2
(m ≠ 1)
y = 2 x
NHẤT
Trang 5a) Bài toán:
b) Định
nghĩa:
Hàm số bậc nhất là hàm số được cho
bởi công thức y = ax + b (a ≠ 0)
trong đó a, b là các số cho trước
Khi b =
0,
hàm số có dạng y = ax (a ≠ 0)
Chú ý:
Bài tập 1:
y = 2 x
2y = 6x - 8 y = 3x - 4
2y = 6x - 8
y = 1 – 5x -5 1
Sè
TT
Hµm sè Hµm sè bËc nhÊt
1 y = 1 – 5x
2 y = 2 x
3 y = 2x 2 + x – 5
4 y = 5
5
6 y = (m - 1)x - 2
Dạng y = ax +
b a ≠0
y = (m 1) x
-2
(m ≠ 1)
a b
1 KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ BẬC
NHẤT
Trang 6NHẤT Chứng minh rằng hàm số y = f(x) = - 3x + 1 nghịch biến
trên R Chứng minh
- Hàm số y = f(x) = - 3x + 1 xác định
x R
- Lấy x1, x2 bất kỳ R sao cho
x1 < x2 x1 - x2 < 0
f(x1) = - 3x1 + 1 f(x2) = - 3x2 + 1
f(x1) -f(x2) = - 3x1 + 1 + 3x2 - 1 = - 3(x1 - x2)
Vì - 3 < 0 ; x1 - x2 < 0
f(x1) - f(x2) > 0 f(x1) > f(x2)
y = f(x) = - 3x + 1 nghịch biến trên
R
2 TÍNH CHẤT
* VD1: Xét hàm số y = - 3x + 1
- Hàm số y = - 3x + 1 xác định x R
- Hàm số y = - 3x + 1 nghịch biến trên R
Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công
thức y = ax + b trong đó a, b là các số cho
trước và a ≠ 0
Chú ý: b = 0 hàm số có dạng y = ax
* Định nghĩa:
* Bài toán: SGK trang 46
Trang 7a) Bài toán:
b) Khái niệm: Hàm số bậc nhất là hàm số có
dạng y = ax + b , trong đó a, b là các hệ số; a
≠ 0 * Chú ý: Khi b = 0 hàm số bậc nhất có
dạng y = ax (đã học ở lớp 7)
Ví dụ 1: Xét hàm số y = f(x) = -3x + 1
Hàm số xác định với mọi x thuộc
R
Hàm số nghịch biến với mọi x thuộc
R
Ví dụ 2: Xét hàm số y = f(x) = 3x + 1
? Chứng minh hàm số y = f(x) = 3x + 1 đồng biến với mọi x thuộc R
? Hoạt động nhóm
120 119 110 111
109 stop 99 10 11
1 KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ BẬC
NHẤT
2 TÍNH CHẤT
Trang 8NHẤT
* VD2: Xét hàm số y = 3x + 1
-Hàm số y = 3x + 1 xác định x R
-Hàm số y=3x+1 đồng biến trên R
1
Có a = 3 > 0
Chứng minh hàm số
y = f(x) = 3x +1 đồng biến trên
R
Chứng minh
2 TÍNH CHẤT
* VD1: Xét hàm số y = -3x + 1
-Hàm số y = - 3x + 1 xác định x R
-Hàm số y=-3x+1 nghịch biến trên R
1
Có a = - 3 < 0
Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công
thức y = ax + b trong đó a, b là các số cho
trước và a ≠ 0
Chú ý: b = 0 hàm số có dạng y = ax
* Định nghĩa:
* Bài toán: SGK trang 46
* Tính chất:
Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi
giá trị của x thuộc R và có tính chất sau:
a) Đồng biến trên R khi a > 0
b) Nghịch biến trên R khi a < 0
- Hàm số y = f(x) = 3x + 1 xác định
x R
- Lấy x1, x2 bất kỳ R sao cho
x1 < x2 x1 - x2 < 0
f(x1) = 3x1 + 1 f(x2) = 3x2 + 1
f(x1) -f(x2) = 3x1 + 1 - 3x2 - 1 = 3(x1 - x2)
Vì 3 > 0 ; x1 - x2 < 0
f(x1) - f(x2) < 0 f(x1) < f(x2)
y= f(x)= 3x +1 đồng biến trên R
-3
3
Trang 9a) Bài toán:
b) Định
nghĩa:
Hàm số bậc nhất là hàm số được cho
bởi công thức y = ax + b (a ≠ 0)
trong đó a, b là các số cho trước
Khi b =
0,
hàm số có dạng y = ax (a ≠ 0)
Chú ý:
Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định
với mọi giá trị của x thuộc R
* Tổng quát:
và có tính chất sau:
a) Đồng biến trên R, khi a >
0
b) Nghịch biến trên R, khi
a< 0
Bài tập 1:
Sè
TT
Hµm sè bËc nhÊt
D¹ng y = ax + b
§ång biÕn trªn R
NghÞch biÕn trªn R
1 y = 1 – 5x -5 1
2 y = 2 x 2 0
3 2y = 6x – 8 y = 3x - 4 3 -4
4 y = (m - 1)x – 2
m ≠ 1 m - 1 -2
(m < 1)
(m >
1)
1 KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ BẬC
NHẤT
2 TÍNH CHẤT
Trang 11- Học thuộc định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất
-Bài tập: 8, 9, 10, 13 trang 48 – SGK
-Ôn lại toạ độ của một điểm,định nghĩa đồ thị cách xác định một điểm theo toạ độ cho trước,cách xác định toạ độ của một điểm trên đồ thị cho trước
Bài 10,13 SBT trang 58
30 (cm)
x
x
20 (cm)
* Hướng dẫn bài 10 SGK
- Chiều dài ban đầu là 30(cm)
Sau khi bớt x(cm), chiều dài 30 – x (cm)
Tương tự, sau khi bớt x(cm), chiều rộng là 20 –
x(cm)
Công thức tính chu vi là: P = (dài + rộng) 2
Trang 12XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!