1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bài dấu của nhị thức bậc nhất đại số 10 (2)

13 352 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 699,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ LỚP 10DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT... B1:Tìm nghiệm của từng nhị thức bậc nhất có trong fx... Dấu của nhị thức bậc nhất 3.. Biểu thức dạng tích các nhị thức bậc nhất 2.. B

Trang 1

BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ LỚP 10

DẤU CỦA NHỊ

THỨC BẬC NHẤT

Trang 2

Phát biểu định lý dấu nhị thức bậc nhất? áp dụng xét dấu biểu thức

sau: f(x) = (2x-1)(5-x)

?

Bảng xét dấu

x - 5 +

2x-1 – 0 + +

5-x + + 0 –

f(x) – 0 + 0 –

1 2

(2x-1)(5-x) > 0 khi x  (1/2; 5)

(2x-1)(5-x) < 0 khi x  (-; 1/2)  (5, +)

(2x-1)(5-x)=0 khi x=5 hoặc x=1/2

B2:Lập bảng xét dấu chung cho tất cả các nhị thức bậc nhất đó.

B3: Kết luận về dấu của f(x)

B1:Tìm nghiệm của từng nhị thức bậc nhất có trong f(x).

 Phương pháp giải

Trang 3

(Tiết 2)

§3:

II XÉT DẤU TÍCH, THƯƠNG CÁC NHỊ THỨC BẬC NHẤT

I ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA BẬC NHẤT

1 Nhị thức bậc nhất

2 Dấu của nhị thức bậc nhất

3 Áp dụng:

1 Biểu thức dạng tích các nhị thức bậc nhất

2 Biểu thức dạng thương các nhị thức bậc nhất

B2:Lập bảng xét dấu chung cho tất cả các nhị thức bậc nhất đó.

B3: Kết luận về dấu của f(x).

B1:Tìm nghiệm của từng nhị thức bậc nhất có trong f(x).

 Phương pháp giải

Trang 4

x 3x-3 5x+10 f(x)

x x

 

x 1

x 2

   

x    ( ; 2)  (1;  )

x ( 2;1)  

Ví dụ: Xét dấu biểu thức: f(x) =

f(x) xác định khi x≠-2

Nghiệm các nhị thức:

Bảng xét dấu:

f(x)>0 với f(x)<0 với f(x)=0 với x=-2 hoặc x=1

0

Giải:

0

+

+

+

Vậy:

(Tiết 2)

§3:

II XÉT DẤU TÍCH, THƯƠNG CÁC NHỊ THỨC BẬC NHẤT

1 Biểu thức dạng tích các nhị thức bậc nhất

2 Biểu thức dạng thương các nhị thức bậc nhất

Trang 5

III ÁP DỤNG VÀO GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH

1 BẤT PHƯƠNG TRÌNH TÍCH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở

MẪU THỨC

 Phương pháp giải

Bước 1: Đưa bất phương trình về dạng f(x)  0 ( hoặc f(x)  0 ; f(x)>0; f(x)<0 ) Bước 2: Lập bảng xét dấu f(x)

Bước 3: Từ bảng xét dấu, dựa vào dấu của BPT suy ra tập nghiệm.

(Tiết 2)

§3:

Trang 6

Bảng xét dấu

x - 5 +

2x-1 – 0 + +

5-x + + 0 –

– 0 + 0 –

1 2

(2x-1)(5-x) > 0 khi x  (1/2; 5)

(2x-1)(5-x) < 0 khi x  (-; 1/2)  (5, +)

(2x-1)(5-x)=0 khi x=5 hoặc x=1/2

Xét dấu biểu thức: f(x)=

III ÁP DỤNG VÀO GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH

1 BẤT PHƯƠNG TRÌNH TÍCH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

THỨC

Giải bất PT (2x-1)(5-x)>0

f(x)

VT

BPT có tập nghiệm S=(1/2;5)

(Tiết 2)

§3:

Ví Dụ:

Trang 7

x 3x-3 5x+10 f(x)

x ( 2;1)  

Ví dụ: Giải bất phương trình:

Bảng xét dấu:

Giải:

Vậy:

III ÁP DỤNG VÀO GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH

1 BẤT PHƯƠNG TRÌNH TÍCH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

THỨC

(Tiết 2)

§3:

0

x x

0

0

+

+

+

BPT có nghiệm hay S=(-2;1)

x 3x-3 5x+10 f(x)

Trang 8

III ÁP DỤNG VÀO GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH

1 BẤT PHƯƠNG TRÌNH TÍCH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở

MẪU THỨC

 Ví dụ : Giải bất phương trình 3 5

2  2 1

Giải:

0

0

7

0 ( 2)(2 1)

x

 Phương pháp giải

Bước 1: Đưa bất phương trình về dạng f(x)  0

( hoặc f(x)  0 ; f(x)>0; f(x)<0 )

Bước 2: Lập bảng xét dấu f(x)

Bước 3: Từ bảng xét dấu của f(x) suy ra nghiệm của bất phương

trình

Trang 9

Bảng xét dấu

x - -7 2 + 

1 2

 Kết luận:

Nghiệm của bất phương trình là: x  [-7; 1/2)  (2; +)

+

+

+ –

7

0 ( 2)(2 1)

x

0

0

Trang 10

2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN TRONG DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

A  A

-A

 Ví dụ : Giải bất phương trình 2 x     1 x 2 2 x

Giải

Ta có:

2x - 1 khi 2x - 1  0 (1) -(2x - 1) khi 2x- 1 < 0 (2)

 Trường hợp 1: 2x - 1  0

2x- 1 + x +2>2x

x≥ 1/2 x+1> 0

khi A  0 khi A < 0

x≥ 1/2 x>-1

 Trường hợp 2: 2x - 1 < 0

-(2x - 1) + x+2>2x

x < 1/2 -3x+3 >0

x < 1/2 x<1

x < 1/2

 Kết luận: Nghiệm của bất phương trình là: S = R

x≥ 1/2

Trang 11

 Cách giải bất phương trình dạng và với a>0 f x ( )  a f x ( )  a

( )

f xa    a f x ( )  a f x ( )  af x ( )   a

( )

f xa

Ví dụ: Giải bất phương trình sau:

a)

3x 3   2    2 3x 3   2

1 x

x 3

  

 

1 5

S [ ; ]

3 3

Ta có:

hay ta có hệ phương trình:

Vậy: Tập nghệm của bất phương trình là

x 2 2

x 2 2

x 2 2

 

      

S    ( ; 4)  (0;  )

nghiệm:

Ta có:

Trang 12

2 5 ,

a

x   x

2

2

1

b

x

Giải bất phương trình sau:

0

1 2 1

3

0 ( 1)(2 1)

x

 

 Xét dấu biểu thức:

3

 

x VT

2 2

1 0 1

x

0

x

 Xét dấu biểu thức:

x VT

x x

Ngày đăng: 01/01/2016, 10:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu - Bài giảng bài dấu của nhị thức bậc nhất đại số 10 (2)
Bảng x ét dấu (Trang 2)
Bảng xét dấu: - Bài giảng bài dấu của nhị thức bậc nhất đại số 10 (2)
Bảng x ét dấu: (Trang 4)
Bảng xét dấu: - Bài giảng bài dấu của nhị thức bậc nhất đại số 10 (2)
Bảng x ét dấu: (Trang 7)
Bảng xét dấu - Bài giảng bài dấu của nhị thức bậc nhất đại số 10 (2)
Bảng x ét dấu (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm