1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Ôn tập hình học về phương trình của đường thẳng docx

3 444 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu ôn tập hình học về phương trình của đường thẳng
Tác giả Danh Thanh
Trường học Trường THPT Bàn Tôn Định
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vectơ chỉ phương của đường thăng Định nghĩa: Vectơ w được gọi là vectơ chỉ phương của đường thắng A nếu u#0 va gia cua u song song hoặc trùng với A.. Vectơ pháp tuyến của đường thắng và

Trang 1

Œy: Danh Thanh 7T uẫn ` - ` ; T rường THPT Bàn Tân Định

ÔN TẬP HÌNH HOC VE PHƯƠNG TRÌNH CỦA DUONG THANG

A KIÊN THỨC

1 Vectơ chỉ phương của đường thăng

Định nghĩa: Vectơ w được gọi là vectơ chỉ phương của đường thắng A nếu u#0 va gia cua u song song hoặc trùng với A

b) Liên hệ giữa vectơ chỉ phương và hệ số góc của đường thắng

Đường thắng đ có vec tơ chỉ phương u(u, „) (u¡z 0) Khi đó hệ số góc của d la: k= 5

Uy

Ví dụ viết phương trình tham số của đường thắng đ đi qua hai điểm B(2 ; 1) ,C(3 ; - 4) Tính hệ số góc của d

Giải

Vì d đi qua B( ; 1) ,CÓ ; - 4)— BC(2;- 5) la vecto chi phuong cua d

5

Phương trình tham sô của d a | mS b

y=yạ+1¿í

3 Vectơ pháp tuyến của đường thắng

và hệ số góc của d là k=——

Dinh nghia: Vecto n duoc gọi là vectơ pháp tuyến đường thắng A nếu n#0 van vuông

góc với vectơ chỉ phương của A

4 Phương trình tổng quát của đường thẳng

Phương trình ax + by + c = 0 với a và b không đông thời băng 0 được gọi là PTTQ của đường thăng

Nhận xét Nếu đường thắng có pt: ax + by +c = 0

Thì có vectơ pháp tuyến là ø(a;b) và có vectơ chỉ phương là z(—b;a) hoặc ø(b;—a)

Ví dụ Lập phương trình tổng quát của đường thắng A đi qua hai điểm AQ ; 1), B(4; - 3)

Giải

Ta có: AB(;- 4) là chỉ phương của A nên n(4;1) là vectơ pháp tuyến của A Vậy A có phương trình tông quát là: 4Œ&- 3) + l@- 1)=0 ©4x+ y -13 =0

6 Góc giữa hai đường thăng

Chú ý: 0° <(A,,A,)<901

A,//A, hoaic A, =A, thi (A,,A,)= 0°

A, LA, @a,b,+a,b, =0

Nếu A,:y=kx+b, A,:y=k,x+b, thi Al A, @ kk, =-1

B MOT SO DANG TOAN THUONG GAP ;

DANG I Viét phương trình tham số của đường thang A

Phương pháp:

> Tìm điểm M,(xạ;yạ) thuộc A

> Tim vecto u(u,;u,) la vectơ chỉ phương của A

> Khi đó đường thắng A có phương trình tham số là: (t là tham số)

làn

Y=Vo tut

DANG 2 Viết phương trình tông quát của đường thang A

Phương pháp:

1 Viết phương trình đường thẳng bằng cách tìm điểm và tìm vectơ pháp tuyến

> Tìm điểm Mạ(x;yạ) thuộc A

> Tim vecto n(a;b) là vectơ pháp tuyến của A

Trang 2

> Khi đó đường thắng A có phương trình tổng quát là:

a(x— xạ)+ b(y— yạ)=0 Sau đó khai triển và đưa về dạng ax + by +c = 0 ,

2 Viêt phương trình đường thăng khi biêt trước hệ sô góc K

> Tìm điểm Ä⁄¿(x¿;yạ) thuộc A

> Khi đó phương trình của đường thắng A có dạng:

y=k{%— xạ)+ yạ (hoặc sự dụng đạng y = kx + b)

Sau đó khai triển và đưa về đạng ax + by +c = 0

3 Viết phương trình của đường thắng A qua điểm M,(xạ;yạ) và song song với đường thang d: ax + by +c = 0

> Phương trình của đường thắng A có dạng: ax + by +c =0 (1)

> Thay tọa độ của điểm Me(Œa:y¿) vào (1) ta tìm được c

3 Viét phuong trinh cilia duong thang A qua diém M,(%)3y,) va vuông góc với đường thẳng đ: ax + by +c = 0

> Phương trình của đường thắng A có dạng: — bx + ay +c =0 (1)

> Thay tọa độ của điểm Ả⁄¿(x;;yạ) vào (1) ta tìm được c

DẠNG 3 Xét vị trí trơng đối của hai đường thẳng

Cach 1:

Dé xét vi tri tuong déi cua hai duong thing: A,:a,x+byt+c,=0,A,:a,x+b,y+c, =0 ta lam nhw sau:

(D

,„ |x+by+c,=0

Xét hệ:

a;x+b,y+c; =0

Nếu hệ (I):

> Có nghiệm (xo; yo) thì A, cắt A, tại MŒo ; yo)

> V6 nghiém thi A,//A,

> Vô số nghiệm thì A, =A

Cách 2: Nếu a,b,c, #0 thi:

> 124 LA KA,

a, b,

> 22444 SAA,

a, b, Cy

>„ + T-2—Ó — AEA,

a, b, Cc, DANG 4 Tính góc tạo bởi hai đường thang

> Tìm vectơ pháp tuyến n(a, ;b,) của A¡:ax+b,y+c¡=0

> Tìm vectơ pháp tuyến n.(a, ;b,) của A,:a,x+b,y+c; =0

> Khi đó góc giữa hai đường thắng A, và A, được xác định bởi công thức:

laa, + bb] - +b ib, a? +b Na +b COS (A, ,A,)

> sau dé suyra (A,,A,) =?

Dé tinh khoang cach tur diém Mo(xo ; yo) đên đường thăng A: ax + by + c = 0, ta dùng công thức:

lax, + by, + c|

Va +b’

Tỉnh khoảng cách giữa hai đường thắng song song A, và A

> Lay diém Mo(Xo ; yo) thuộc A,

d(M, A) =

Trang 3

> Khoảng cách giữa A, va A là: d(A,,A;) = d(M,A)

DẠNG 6 Chuyển đồi từ phương trình tham số sang phương trình tông quát và ngược lại

Vi du 1.Cho d: mm Viết phương trình tổng quát của d

y =

Cách 1 Ta có: d đi qua điểm M( 2 ; 4) và có vfcp u(3;2) => n(2;—3) là vtpt cua d Vay PTT’Q cua d la:

2(x — 2) +(-3)(y — 4) = 0 hay 2x —-3y+ 8=0

Cách 2 Từ x=2+3r=er=*=^ thế vào y = 4 + 2t, ta có: y=4+t2| ST? ]@3y=12+2x~4G2y-3y+8=0

Ví dụ 2 Cho đường thắng d có PTTQ là : 2x— 3y + 8 = 0 Viết phương trình tham số củad

Thê x = 2 vào 2x — 3y + § =0, ta có : 4— 3y + §=0 -3y=—12 © y=4 Vậy d di qua diém M(2 ; 4)

Từ phương trình của d ta có n2 ;—3) la vtpt của d Suy ra „(3 ;2) la vtcp cua d Vay PTTS cua d là:

y=ÿyạ+1u,f y=4+2/

Bài 1 Lập phương trình tham sô và phương trình tông quát của d trong các trường hợp sau:

a) Đi qua M(2; -3) có vtcp (2;1)

b) ĐiquaM( -2; -3) có vipt n(—2;5)

c) _ Điqua2 điểm A(2; 4) và B(9; - 2)

d) - Đi qua điêm M(0; 2) và có hệ sô góc là k = 5

Bài 2 Việt phương trình tông quát cua d trong hai trường hợp sau

a) DiquaN(5;- 2) va song song voi đ :2x_— 4y +1 =0

b) Đi qua điểm M(3;; - 4) và vuông góc với đ:x+ 3y=0

c) _ Là đường trung trực của đoạn thắng MN, với M(1; - 1) và N@; 2)

Bài 3 Tính góc giữa cặp đường thắng 4, vàd,

á, :4x— 10y+ 1 =0 và đ, :2x-— 4y +13 =0

x=3+2/

y=-2-f

Bài 4 Tìm khoảng cách từ điểm M(9 ; 0) đến d : 2x— y = 9

Bai 1 Việt phương trình tông quát, phương trình tham sô của đường thăng trong môi trường hợp sau:

Di qua diém M(2;1) và tạo với đường thăng 2x — y = 0 góc 450

Bai 2 Cho tam giác ABC biết A(— 4; 1), BQ; 4), C(;— 2)

a Viết phương trình tổng quát của đường thắng AB

b Tính khoảng cách từ điểm C đến đường thắng AB

c Tính đường cao AH

Bài 3 Hai cạnh của hình bình hành có phương trình

x— 3y = 0 và 2x + 5y + 6 = 0 Một đỉnh của hình bình hành là A(4; —1) Viết phương trình hai cạnh còn lại

Bài 4 Cho đường thăng A : x-— y + 2 = 0 và hai điêm

O(0; 0), A(2; 0)

a.Chứng minh rằng hai điểm A và O năm cùng một phía đối với đường thắng A

b.Tìm điểm đối xứng của O qua A

c Trên A, tìm điêm B sao cho độ dài đường gâp khúc OBA ngăn nhât

ä : 12x— 6y+ 10=0 và ä, |

Ngày đăng: 26/01/2014, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w