1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương trình clapeyron medeleep

14 219 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khối lượng ôxi trong bình... PHƯƠNG TRÌNH CLAPEYRON - MENDLEEP Bài 2: Tìm công thức liên hệ giữa áp suất P của chất khí với mật độ phân tử n của chất khí đó... Tính mật độ phân tử

Trang 1

HIẾN

TRƯỜNG THPT NAM ĐÀN 1

TRƯƠNG CHINH CHIẾN

GV VẬT LÍ – THPT NAM ĐÀN 1 -NGHỆ AN

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu hỏi 1: Phát biểu nội dung và viết biểu thức định luật Bôilơ-Mariốt, định luật Sáclơ, định luật Gay

Luytxắc?

Trả lời:

Câu hỏi 2: Viết phương trình trạng thái khí lí tưởng?

Câu hỏi 3: Các phương trình trên có điều kiện chung là gì ?

Câu hỏi 4: Hằng số C trong phương trình trạng thái có trị số bằng bao nhiêu? Trị số đó có phụ thuộc vào dại

lượng nào không

m = h ằng số

T = h ằng số

V = hằng số

P = h ằng số

PV = h ằng số

P/T = h ằng số V/T = hằng số

Trang 3

PHƯƠNG TRÌNH CLAPEYRON - MENDLEEP

1.THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH

* Xét một lượng khí có khối lượng m, khối lượng mol là µ

* Số mol khí: ν =

*Phương trình trạng thái của lượng khí đó là =

*Chọn trạng thái 1 là trạng thái ở điều kiện tiêu chuẩn, trạng

thái 2 là trạng thái bất kì  =

µ

m

2

2 2

T

V P

1

1 1

T

V P

T

V P

0

0 0

T V P

Trang 4

PHƯƠNG TRÌNH CLAPEYRON - MENDLEEP

Ở điều kiện tiêu chuẩn thì:

áp suất khí là Po = 1,013.10 5 Pa

nhiệt độ khí là T0= 273 0 K

thể tích khí là V0= ν.22,4 l/mol = ν.22,4.10 -3 m 3 /mol

 = ν = ν.8,31 J/K

R = 8,31 J/mol.K (48.1)

R là một hằng số, được gọi là hằng số của các khí

 = ν.R  PV = ν.RT  PV = RT (48.2)

(48.2) được gọi là phương trình Clapeyron – Mendleep

0

0 0

T

V

P

273

10 4 , 22 10 013 ,1 5 −3

T

V

P

µ

m

Trang 5

PHƯƠNG TRÌNH CLAPEYRON – MENDLEEP

PV = RT (48.2)

P/T = h ằng số V/T = hằng số PV/T = hằng số

m = h ằng số

T = h ằng số

V = hằng số

P = h ằng số

µ

m

(47.4’) và (48.2)  C = R m µ

Trang 6

PHƯƠNG TRÌNH CLAPEYRON - MENDLEEP

2.BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 1: Một bình ôxi có dung tích 10 lít, áp suất 250 kPa, nhiệt độ 27 0 C Tính khối lượng ôxi trong bình.

Bài giải:

P = 250 kPa = 2,5.10 5 Pa; V = 10 l = 0,01 m 3

T = t o + 273 0 = 27 0 + 273 0 = 300 0 K; µ = 32 gam/mol

PV = RT

 m = µ

 m = 32

µ

m

RT PV

300 31 ,8

01 , 0 10 5 ,

2 5

Trang 7

PHƯƠNG TRÌNH CLAPEYRON - MENDLEEP

Bài 2: Tìm công thức liên hệ giữa áp suất P của chất khí với mật độ phân tử n của chất khí đó.

Mật độ phân tử khí là: n =

(48.2)  P = RT

 P = T

 P = T

 P = n T

Đặt k = = (48.3)

k được gọi là hằng số Bônxman  (48.4)

V

N

V

NA

ν

A

N R

V N

A

N R

A

N R

A

N

R

23

10 02 , 6

31 , 8

P = nkT

k = 1,38.10-23J/K

Trang 8

PHƯƠNG TRÌNH CLAPEYRON - MENDLEEP

P = (44.222)

P = nkT (48.4)

(44.222) và (48.4)  = kT (48.5 )

E

n

3 2

E

2 3

Trang 9

PHƯƠNG TRÌNH CLAPEYRON - MENDLEEP

3.BÀI LUYỆN TẬP

Bài 1: Ở độ cao 10km, không khí có áp suất 30,6 kPa và nhiệt độ là 230 0 K Tính mật độ phân tử của không khí ở

độ cao đó.(Coi không khí là khí thuần nhất).

Bài giải:

P = nkT

 n =

 n =

 n = 9,6.10 24 (phân tử / m 3 )

Bài 2: Bốn bình cùng dung tích, cùng nhiệt độ, đựng các khí khác nhau Khí ở bình nào có áp suất lớn hơn?

A) Bình 1 đựng 4 gam hỉđô B) Bình 2 đựng 22 gam cacbonic

C) Bình 3 đựng 7 gam nitơ D) Bình 4 đựng 4 gam ôxi

kT P

230

10 38 , 1

10 6 ,

30

23 3

Trang 10

PHƯƠNG TRÌNH CLAPEYRON - MENDLEEP

Bài 2: Bốn bình cùng dung tích, cùng nhiệt độ, đựng các khí khác nhau Khí ở bình nào có áp suất lớn hơn?

A) Bình 1 đựng 4 gam hỉđô B) Bình 2 đựng 22 gam cacbonic

C) Bình 3 đựng 7 gam nitơ D) Bình 4 đựng 4 gam ôxi

Bài giải:

Số mol khí:

ở bình 1 là ν1 = m1/µ1 = 4/2 = 2 mol

ở bình 2 là ν2 = m2/µ2 = 22/44 = 0,5 mol

ở bình 3 là ν3 = m3/µ3 = 7 / 28 = 0,25 mol

ở bình 4 là ν4 = m4/ν4 = 4/ 32 =0.125 mol

PV = ν RT

Thể tích và nhiệt độ 4 bình như nhau

 P ~ ν  ν1 lớn nhất  P1 lớn nhất  chọn đáp án A

Trang 11

PHƯƠNG TRÌNH CLAPEYRON – MENDLEEP

PV = RT (48.2)

P/T = h ằng số V/T = hằng số PV/T = hằng số

m = h ằng số

T = h ằng số

V = hằng số

P = h ằng số

µ

m

µ

m

= C1 = ?

= C2 = ?

= C3 = ?

Trang 12

PHƯƠNG TRÌNH CLAPEYRON - MENDLEEP

Trang 13

TRƯỜNG THPT NAM ĐÀN 1

TRƯƠNG CHINH CHIẾN

GV VẬT LÍ – THPT NAM ĐÀN 1 -NGHỆ AN

Trang 14

XIN CẢM ƠN, TẠM BIỆT VÀ HẸN

GẶP LẠI!

Ngày đăng: 29/12/2015, 22:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN