1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bất phương trình bậc nhất 2 ẩn

18 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 920,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩnI.. không là bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn x, y.. là bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn x, y... Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩnI... Biểu diễn tập nghiệ

Trang 1

Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô và

Các em học sinh về dự hội giảng

Tỉnh Nam định

Giáo viên: Trần Duy H ng

Bộ môn toán

Năm học 2007-2008

Trườngưthptưgiaoưthuỷưc

Trang 2

Đ4 Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

I Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

1) Định nghĩa: Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn x, y có dạng tổng quát là

trong đó a, b, c là những số thực đã cho, a và b không đồng

thời bằng 0, x và y là các ẩn số.

+) 4x6,5+ 7y

7

là bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn x, y.

không là bất ph ơng trình bậc nhất

hai ẩn x, y.

là bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn x, y.

0

x, y.

Trang 3

Đ4 Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

I Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

1) Định nghĩa: Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn x, y có dạng tổng quát là

trong đó a, b, c là những số thực đã cho, a và b không đồng

thời bằng 0, x và y là các ẩn số.

ax + by c (1) (ax + by c ax + by c ax + by c )

Câu hỏi: Các cặp số (x; y) nào sau đây thoả mãn bất ph ơng trình

– x + 2y >1 (*) ?

+ (x; y) = (- 2; 0)

+ (x; y) =

+ (x; y) = (1; 2)

+ (x; y) = (-1; 0)

+ (x; y) = (0; -1)

+ (x; y) = (0; 1)

1 (1; ) 2

thoả mãn (*) vì -(-2) +2.0 > 1

thoả mãn (*) vì - 1 + 2.2 > 1 không thoả mãn (*) vì -(-1) +2.0 = 1 không thoả mãn (*) vì - 0 + 2.(- 1) < 1

không thoả mãn (*) vì - 1 + 2 1 < 1

2

thoả mãn (*) vì 0 + 2.1 > 1 2) Ví dụ:

Trang 4

Đ4 Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

I Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

1) Định nghĩa: Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn x, y có dạng tổng quát là

trong đó a, b, c là những số thực đã cho, a và b không đồng

thời bằng 0, x và y là các ẩn số.

ax + by c (1) (ax + by c ax + by c ax + by c )

1 (1; ) 2

Các cặp số (- 2; 0); (1; 2); (0; 1) thoả mãn – x + 2y >1 (*)

Các cặp số (-1; 0); ; (0; -1) không thoả mãn (*)

2) Ví dụ:

II Biểu diễn tập nghiệm của Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

1) Định nghĩa miền nghiệm: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tập hợp các điểm có toạ

độ là nghiệm bất ph ơng trình (1) đ ợc gọi là miền nghiệm của nó.x

y

O

Biểu diễn hình học tập nghiệm của ph ơng trình bậc

nhất hai ẩn x, y là một đ ờng thẳng trong mặt phẳng

toạ độ Oxy

Trang 5

-1 1 -2

1

-1

2

x

o

y

d

1/2

Đ4 Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

I Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

1) Định nghĩa:

II biểu diễn tập nghiệm của bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

(ax + by c ax + by c ax + by c )

Ví dụ: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, biểu diễn hình học tập nghiệm của ph ơng trình – x + 2y = 1 là đ ờng thẳng d nh hình vẽ

A (- 2; 0); C (1; F(0; 1) có toạ độ thoả mãn

bất ph ơng trình – x + 2y >1 (*),

D(-1; 0 ); B(1;1/2); E (0; -1) có toạ độ không

thoả mãn bất ph ơng trình (*)

Hãy nhận xét vị trí của các điểm A,

F, C đối với đ ờng thẳng d? Vị trí

của các điểm D, B, E đối với đ ờng

thẳng d?

Các cặp số thoả mãn – x + 2y >1 (*)

Các cặp số không thoả mãn (*)

2) Ví dụ:

A(-2;0) C(1;2) F(0; 1) (-2;0) ; (1;2) ; (0;1) ;

D(-1;0) B(1; )1

2

(-1;0) ; (1; )1 E(0;-1)

Trang 6

Đ4 Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

I Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

1) Định nghĩa: Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn x, y có dạng tổng quát là

trong đó a, b, c là những số thực đã cho, a và b không đồng thời bằng

0, x và y là các ẩn số.

II biểu diễn tập nghiệm của bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

ax + by c (1) (ax + by c ax + by c ax + by c )

Ví dụ: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, biểu diễn hình học tập nghiệm của ph ơng trình – x + 2y = 1 là đ ờng thẳng d nh hình vẽ Cho

A (- 2; 0); C (1; 2); F(0; 1) có toạ độ thoả mãn

bất ph ơng trình – x + 2y >1 (*).

B(1;1/2); D(-1; 0); E (0; -1) có toạ độ không

thoả mãn bất ph ơng trình (*)

Trả lời:

Các điểm A, F, C nằm cùng phía đối với

đ ờng thẳng d.

d

Trang 7

Đ4 Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

I Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

1) Định nghĩa: Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn x, y có dạng tổng quát là

trong đó a, b, c là những số thực đã cho, a và b không đồng thời bằng 0, x và y là các ẩn số.

II biểu diễn tập nghiệm của bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

1) Định nghĩa miền nghiệm: (SGK trang 95)

2) Quy tắc thực hành biểu diễn hình học tập nghiệm (hay biểu diễn miền nghiệm) của bất ph ơng trình:

B ớc 1: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, vẽ đ ờng thẳng :

B ớc 2: Lấy một điểm không thuộc

B ớc 3: Tính và so sánh với c.

B ớc 4: Kết luận

Nếu thì nửa mặt phẳng bờ chứa là miền nghiệm của

Nếu thì nửa mặt phẳng bờ không chứa là miền nghiệm của

(ax + by c ax + by c ax + by c )

ax + by c

ax + by c

0( ;0 0)

ax by ax0  by0

ax + by c

ax + by c

+) Chú ý: Miền nghiệm của bất ph ơng trình là miền nghiệm của bất ph

ơng trình bỏ đi đ ờng thẳng ax + byc ax + byc

ax + byc

Trang 8

Đ4 Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

I Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

1) Định nghĩa: Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn x, y có dạng tổng quát là

trong đó a, b, c là những số thực đã cho, a và b không đồng thời bằng 0, x và y là các ẩn số.

II biểu diễn tập nghiệm của bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

1) Định nghĩa miền nghiệm: (SGK trang 95)

2) Quy tắc thực hành biểu diễn hình học tập nghiệm (hay biểu diễn miền nghiệm) của bất ph ơng trình:

B ớc 1: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, vẽ đ ờng thẳng :

B ớc 2: Lấy một điểm không thuộc

B ớc 3: Tính và so sánh với c.

B ớc 4: Kết luận

Nếu thì nửa mặt phẳng bờ chứa là miền nghiệm của

Nếu thì nửa mặt phẳng bờ không chứa là miền nghiệm của

(ax + by c ax + by c ax + by c )

ax + by c

0 ( 0 ; 0 )

0 0

ax by cM0

 

ax + by c

3) Ví dụ :

a) Ví dụ 1: Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất ph ơng trình:

b) Ví dụ 2: Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất ph ơng trình:

2

* Chú ý: (SGK trang 96)

Trang 9

Gi¶i vÝ dô

a)

+ § êng th¼ng x – 2y = 2 ®i qua 2 ®iÓm (0; - 1), (2; 0)

vµ lµ ® êng th¼ng trong h×nh vÏ.

+ LÊy ®iÓm O(0;0); O(0;0)

+ Ta cã 0 – 2.0 < 2

+ Suy ra, nöa mÆt ph¼ng bê kh«ng chøa O

lµ miÒn nghiÖm cña bÊt ph ¬ng tr×nh

(miÒn kh«ng bÞ t« ®Ëm trong h×nh vÏ)

1

d

x2y2

x2y2

1

d

1

d

b)

+ § êng th¼ng 3x + 2y = 0 ®i qua 2 ®iÓm O(0; 0), (1; )

vµ lµ ® êng th¼ng trong h×nh vÏ.

+ LÊy ®iÓm A(0;- 1); A(0; - 1)

+ Ta cã 3.0 + 2.(-1) < 2

+ Suy ra, nöa mÆt ph¼ng bê chøa A

(bá ®i ® êng th¼ng ) lµ miÒn nghiÖm

cña bÊt ph ¬ng tr×nh

(nöa mÆt ph¼ng kh«ng bÞ t« ®Ëm trong h×nh vÏ, bá ®i ® êng th¼ng )

2

3x + y0

3 2

2

d

 2

d

2

d

2

d

2

3x + y0

2

d

x

Trang 10

Đ4 Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

I Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

1) Định nghĩa: Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn x, y có dạng tổng quát là

trong đó a, b, c là những số thực đã cho, a và b không đồng thời bằng 0, x và y là các ẩn số.

II biểu diễn tập nghiệm của bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

1) Định nghĩa miền nghiệm: (SGK trang 95)

2) Quy tắc thực hành biểu diễn hình học tập nghiệm (hay biểu diễn miền nghiệm) của bất ph ơng trình:

B ớc 1: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, vẽ đ ờng thẳng :

B ớc 2: Lấy một điểm không thuộc

(ta th ờng lấy gốc toạ độ O)

B ớc 3: Tính và so sánh với c.

B ớc 4: Kết luận

Nếu thì nửa mặt phẳng bờ chứa là miền nghiệm của

Nếu thì nửa mặt phẳng bờ không chứa là miền nghiệm của

(ax + by c ax + by c ax + by c )

ax + by c

ax + by c

0( ;0 0)

ax by ax0  by0

ax + by c

ax + by c

+) Chú ý: Miền nghiệm của bất ph ơng trình là miền nghiệm của bất ph

ơng trình bỏ đi đ ờng thẳng ax + byc ax + byc

ax + byc

Trang 11

C©u hái tr¾c nghiÖm

C©u 1: H×nh vÏ nµo d íi ®©y biÓu diÔn miÒn nghiÖm cña bÊt ph ¬ng

tr×nh (víi quy íc: miÒn nghiÖm lµ nöa mÆt ph¼ng

kh«ng bÞ t« ®Ëm)

C©u 2: H×nh vÏ nµo d íi ®©y biÓu diÔn miÒn nghiÖm cña bÊt ph ¬ng

tr×nh (víi quy íc: miÒn nghiÖm lµ nöa mÆt ph¼ng

kh«ng bÞ t« ®Ëm, kh«ng kÓ bê)

3x - 0y < 6

B.

A.

D.

C.

Trang 12

C©u hái tr¾c nghiÖm

C©u 3: H×nh vÏ nµo d íi ®©y biÓu diÔn miÒn nghiÖm cña bÊt ph ¬ng

tr×nh (víi quy íc: miÒn nghiÖm lµ nöa mÆt ph¼ng

kh«ng bÞ t« ®Ëm, kh«ng kÓ bê)

-2y + 4 0 >

C©u 4: Nöa mÆt ph¼ng kh«ng bÞ t« ®Ëm trong h×nh vÏ

lµ miÒn nghiÖm cña bÊt ph ¬ng tr×nh bËc nhÊt hai Èn x,y nµo d íi ®©y ?

A B

C D

x yx y

3 x  3 y  0

2 x  2 y  1

d.

o

Trang 13

C©u hái tr¾c nghiÖm

C©u 5: CÆp sè nµo d íi ®©y kh«ng lµ nghiÖm cña bÊt ph ¬ng tr×nh

?

C©u 6: BÊt ph ¬ng tr×nh nµo d íi ®©y kh«ng lµ bÊt ph ¬ng tr×nh bËc

nhÊt hai Èn?

( x  2)2   y 1

219 445

2

2

( 0,001 ) 1 (4 ) 1 5 2

(3 ) 3 5 ( 1) ( )

x x y x x y x y

Trang 14

Đ4 Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

I Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

1) Định nghĩa: Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn x, y có dạng tổng quát là

trong đó a, b, c là những số thực đã cho, a và b không đồng thời bằng

0, x và y là các ẩn số.

2) Ví dụ:

II biểu diễn tập nghiệm của bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

1) Định nghĩa miền nghiệm: (SGK trang 95)

2) Quy tắc thực hành biểu diễn hình học tập nghiệm (hay biểu diễn

miền nghiệm) của bất ph ơng trình (gồm 4 b ớc): (???)

(ax + by c ax + by c ax + by c )

* Câu hỏi củng cố:

1) Định nghĩa bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn ? Nghiệm của bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn là gì?

2) Nêu quy tắc biểu diễn miền nghiệm của bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn ?

* Bài tập về nhà: Bài 1 (trang 99 SGK - Đại số 10)

* Bài tập bổ sung: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, hãy biểu diễn tập hợp tất cả những điểm có

toạ độ đồng thời là nghiệm của 3 bất ph ơng trình sau:

x2y2 ; 3x  2y0 ; 0.x + 2y 

Trang 15

Đ4 Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

I Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

1) Định nghĩa : Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn x, y có dạng tổng quát là

trong đó a, b, c là những số thực đã cho, a và b không đồng thời bằng 0, x và y là các ẩn số.

2) Ví dụ:

II biểu diễn tập nghiệm của bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

1) Định nghĩa miền nghiệm: (SGK trang 95)

2) Quy tắc thực hành biểu diễn hình học tập nghiệm (hay biểu diễn miền nghiệm) của

bất ph ơng trình:

B ớc 1: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, vẽ đ ờng thẳng :

B ớc 2: Lấy một điểm không thuộc

(ta th ờng lấy gốc toạ độ O)

B ớc 3: Tính và so sánh với c.

B ớc 4: Kết luận

Nếu thì nửa mặt phẳng bờ chứa là miền nghiệm của

Nếu thì nửa mặt phẳng bờ không chứa là miền nghiệm của

(ax + by c ax + by c ax + by c )

ax + by c

ax + by c

0( ;0 0)

ax by ax0  by0

ax + by c

ax + by c

Trang 16

Xin chân thành cảm ơn các thầy giáo, cô giáo và các em

đã theo dõi bài giảng !

Trang 17

Đ4 Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

I Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

1) Định nghĩa: Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn x, y có dạng tổng quát là

trong đó a, b, c là những số thực đã cho, a và b không đồng thời bằng

0, x và y là các ẩn số.

II biểu diễn tập nghiệm của bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

ax + by c (1) (ax + by c ax + by c ax + by c )

Ví dụ: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, biểu diễn hình học tập nghiệm của ph ơng trình – x + 2y = 1 là đ ờng thẳng d nh hình vẽ

Miền nghiệm của bất ph ơng

trình x +2y > 1 là nửa

mặt phẳng bờ d chứa điểm

A, bỏ đi đ ờng thẳng d (miền

không bị tô đậm trên hình

vẽ, bỏ đi đ ờng thẳng d)

d

Trang 18

MiÒn nghiÖm cña bÊt ph ¬ng

tr×nh x -2y ≤ 2 lµ nöa mÆt

ph¼ng chøa O (nöa mÆt ph¼ng kh«ng bÞ t« ®Ëm trªn h×nh vÏ)

Ngày đăng: 29/12/2015, 21:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: Hình vẽ nào d ới đây biểu diễn miền nghiệm của bất ph ơng - Bất phương trình bậc nhất 2 ẩn
u 1: Hình vẽ nào d ới đây biểu diễn miền nghiệm của bất ph ơng (Trang 11)
Câu 2: Hình vẽ nào d ới đây biểu diễn miền nghiệm của bất ph ơng - Bất phương trình bậc nhất 2 ẩn
u 2: Hình vẽ nào d ới đây biểu diễn miền nghiệm của bất ph ơng (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w