1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ĐÁP ÁN THI TN BTTH MÔN TOÁN 2011

2 131 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 144 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2011Môn thi : Toán – Giáo dục thường xuyên Câu 1.. 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.. 2 Viết phương trình tiếp tuyến củ

Trang 1

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2011

Môn thi : Toán – Giáo dục thường xuyên

Câu 1 (3,0 điểm)

Cho hàm số y = 2x3 – 6x – 3

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị (C) với trục

tung

Câu 2 (2,0 điểm).

1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 3 10

3

f x

x

= −

+ trên đoạn [-2;5]. 2) Tính tích phân

0

(2 3) cos

π

Câu 3 (2,0 điểm).

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(0;1;4) và đường thẳng d có

x = 1 + t Phương trình y = 2 – 3t

z = -2 + 2t

1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng

d.

2) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d.

Câu 4 (2,0 điểm).

1) Giải phương trình 2

log x− log x− = 2 0

2) Tìm số phức liên hợp và tính môđun của số phức z, biết z = (2 + 4i) + 2i(1 – 3i)

Câu 5 (1,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SB = 2a Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.

BÀI GIẢI Câu 1: y= 2x3− 6x− 3

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

TXĐ: R; y/ = 6x2− 6, y/ = ⇔ = ± 0 x 1 , y(1) = -7, y(-1) = 1

y” = 12x = 0 ⇔ x = 0, y(0) = -3

lim

→+∞ = +∞, lim

→−∞ = −∞

Hàm số đồng biến trên (−∞ −, 1) , đồng biến trên (1,+∞)

và nghịch biến trên (−1,1) Điểm cực đại là (-1; 1); điểm cực tiểu là (1; -7)

Đồ thị nhận I(0;-3) làm tâm đối xứng Đồ thị qua (-2;-7), (2;1)

x −∞ -1 1

+∞

y/ + 0 - 0 +

1

1

Trang 2

y +∞

Z ] Z

−∞ -7 2) Phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của (C) và Oy

Tọa độ giao điểm của (C) và Oy: (0;-3)

( )

/ 0 6

y = − , pt tiếp tuyến: y+3=-6(x-0) <==> y=-6x-3

Câu 2: 1) Tìm GTLN, GTNN

3

f x

x

= −

+ trên [-2, 5]

( )

/

2

10

3

x

= > ∀ ∈ −

3

− =

GTNN là f(-2)= 3 10 7

1

− = −

2) Tính ( )

0

2 3 cos

I =π∫ xxdx, đặt u=2x− 3=> du=2dx, dv=cosxdx, chọn v=sinx

0

2 3 sin 2 sin

0

0

xπ

= + = − − = −

Câu 3 (2,0 điểm).

1 Phương trình mặt phẳng (P) qua A vuông góc với đường thẳng (d):

1

2 3

2 2

= +

 = −

 = − +

Ta có : nrp =aurd = − (1; 3; 2)

Phương trình mặt phẳng (P) : 1(x-0) - 3(y - 1) + 2(z - 4) = 0 ⇔x - 3y + 2z - 5 = 0

2 Tọa độ hình chiếu vuông góc H của A trên đường thẳng (d):

Vì H ∈(d) ⇒ H (1+t; 2-3t;-2+2t) ⇒ uuurAH = + (1 ;1 3 ;2tt t− 6)

( ) (1 )1 (1 3 )( 3) 2(2 6) 0

AHd ⇒ +t + − t − + t− = ⇒ =t 1 Vậy tọa độ H(2;-1;0)

Câu 4 (2,0 điểm).

1) Giải phương trình 2

log x− log x− = 2 0

(log x 1)(log x 2) 0

⇔ + − = ⇔ log5x = -1 hay log5x = 2 ⇔ x = 1

5 hay x = 25

2) Tìm số phức liên hợp và tính môđun của số phức z, biết z = (2 + 4i) + 2i(1 – 3i)

z = 8 +6i ⇒ = −z 8 6i, z = 8 2 + 6 2 = 10

Câu 5:

SAABC ==> SAAB Tam giác SAB có

2 2 4 2 2 3

SA= SBAB = aa =a

2 3

4

S = 1 . 1 3. 2 3 3

2

S

C

B

A

Ngày đăng: 19/12/2015, 09:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị nhận I(0;-3) làm tâm đối xứng. Đồ thị qua  (-2;-7), (2;1) - ĐỀ ĐÁP ÁN THI TN BTTH MÔN TOÁN 2011
th ị nhận I(0;-3) làm tâm đối xứng. Đồ thị qua (-2;-7), (2;1) (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w