1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án thi HSG cấp trường - Toán lớp 7

3 1,8K 17
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề và đáp án thi HSG cấp trường - Toán Lớp 7
Trường học Trường THCS Quảng Tiến
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 238,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3 Một bản thảo cuốn sách dày 555 trang được giao cho 3 người đánh máy.. Hỏi mỗi người đánh máy được bao nhiêu trang bản thảo, biết rằng cả 3 người cùng nhau làm từ đầu đến khi đánh m

Trang 1

Tr¦êng THCS ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI QU¶NG tiÕn Môn Toán Lớp 7

( Thời gian lám bài 150 phút- Thí sính không phải ghi

đề bài vào tờ giấy thi)

Bài 1

a) Tính: A =

b) Cho 3 số x,y,z là 3 số khác 0 thỏa mãn điều kiện:

yx zxzx yyxz yz

Hãy tính giá trị biểu thức: B = 1 x 1 y 1 z

Bài 2

a) Tìm x,y,z biết: 1 2 2

0

x  y  xxz

b)Chứngminh rằng :Với mọi n nguyên dương thì 3n 2 2n 2 3n 2n

   chia hết cho 10

Bài 3 Một bản thảo cuốn sách dày 555 trang được giao cho 3 người đánh máy Để

đánh máy một trang người thứ nhất cần 5 phút, người thứ 2 cần 4 phút, người thứ

3 cần 6 phút Hỏi mỗi người đánh máy được bao nhiêu trang bản thảo, biết rằng cả

3 người cùng nhau làm từ đầu đến khi đánh máy xong

Bài 4 Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy

điểm E sao cho ME = MA Chứng minh rằng:

a/ AC = EB và AC // BE

b/ Gọi I là một điểm trên AC, K là một điểm trên EB sao cho : AI = EK Chứng minh: I, M, K thẳng hàng

c/ Từ E kẻ EHBC (H  BC) Biết góc HBE bằng 500; góc MEB bằng 250,

tính các góc HEM và BME ?

Bài 5: Tìm x, y  N biết: 36  y2  8x 20102

M«n: To¸n - Líp 7

Trang 2

Bµi ý Nội dung Điểm

1

4 ®iÓm

a

8

5 6

5 4

1 3

1 2 1

13

5 11

5 7

3 11

3 4 3

=

4

1 3

1 2

1 2 5

4

1 3

1 2 1

13

1 11

1 7

1 5

13

1 11

1 4

1 3

=

13 11 7

129

5.11.13 4

135 3

+

5 2

=

129 5

13 11 7 13 11 4

135 3

+

5

2

=

5

2 172

189

5 172

2 172 5

189 

=

860 1289

2

b

Ta có: y z x xz x y yx y z z y z 1 z x 1 x y 1

2

2

x y z

y z z x x y

 

 

         

B

y z x x y y z z x .

y z x

x y z x y z 2.2.2 8

z y x

0,5 0,5 0,5 0,5

2

4 điểm

a

1 2 2

0

x  y  xxz

Áp dụng tính chất A  0

2

0 0

x x z

x xz

1 2 2 3 1 2

x y

z x

  

 

Vậy x = ½ y = -2/3 z = -1/2

0,25

1,5

0,25

b Ta có: 3n 2 2n 2 3n 2n

   =(3n 2 3 ) (2n n 2 2 )n

3 3n 2 1 2 2n 2 1

 3 10 2 5nn = 10.(3n – 2n-1)

Vì 10.(3n – 2n-1) chia hết cho 10 với mọi n nguyên dương

0,75 0,5 0,5 0,25

3

4điểm

Gọi số trang người thứ nhất, người thứ 2, người thứ 3 đánh máy được theo thứ tự là x,y,z

Trong cùng một thời gian, số trang sách mỗi người đánh được tỉ lệ nghịch với thời gian cần thiết để đánh xong 1 trang; tức là số trang 3 người đánh tỉ lệ nghịch với 5; 4; 6

Do đó ta có: : : 1 1 1: : 12 :15 :10

5 4 6

x y z   Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

555 15

12 15 10 12 15 10 37

x y z x y z 

180; 225; 150

Vậy số trang sách của người thứ nhất, thứ hai, thứ ba đánh được lần lượt là: 180, 225, 150

0,5 1,0 0,75

0,75 0,75 0,25

Trang 3

6 điểm

a

b

c

vẽ hình đúng cho 0,5 điểm (2điểm)

Xét AMC và EMB có :

AM = EM (gt )

C M

A ˆ =E ˆ M B (đối đỉnh )

BM = MC (gt ) Nên : AMC = EMB (c.g.c )

 AC = EB

Vì AMC = EMB

=> Góc MAC bằng góc MEB (2 góc có vị trí so le trong được tạo bởi đường thẳng AC và EB cắt đường thẳng AE )

Suy ra AC // BE

(2 điểm)

Xét AMI và EMK có : AM = EM (gt) ; M ˆ A I = M ˆ E K ( vì

AI = EK (gt ) Nên AMI EMK ( c.g.c ) Suy ra A ˆ M I = E ˆ M K

A ˆ M I +I ˆ M E = 180 o ( tính chất hai góc kề bù )

E ˆ M K + E ˆ M K = 180 o  Ba điểm I;M;K thẳng hàng

(1,5 điểm ) Trong tam giác vuông BHE ( Hˆ = 90o ) có H ˆ B E = 50o

H ˆ E B= 90o - H ˆ B E = 90o - 50o = 40o

H ˆ E M = H ˆ E B- M ˆ E B = 40o - 25o = 15o

BME B ˆ M E là góc ngoài tại đỉnh M của HEM

NênB ˆ M E=H ˆ E M +M ˆ H E= 15o + 90o = 105o (đ/lýgóc ngoài của tam giác)

0,75 0,25 0,5

0,5

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

5

2 điểm

Ta có: 36  y2  8x 20102 y2  8x 20102  36

8

Vì 0 (  x 2010) 2 và x N , x  20102là số chính phương nên

2 (x 2010) 4

   hoặc (x  2010) 2  1 hoặc (x  2010) 2  0

2008

x

x

4

2( )

y y

y loai

+ Với (x 2010) 2   1 y2  36 8 28   (loại) + Với (x 2010) 2   0 x 2010 và 2 6

36

6 ( )

y y

y loai

   

Vậy ( , ) (2012; 2); (2008; 2); (2010;6).x y 

0,25 0,25 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

Chú ý : Nếu học sinh làm theo cách khác đúng vẫn chấm điểm tối đa.

K

H

E

M B

A

C I

Ngày đăng: 30/10/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

vẽ hình đúng cho 0,5 điểm (2 điểm) - Đề và đáp án thi HSG cấp trường - Toán lớp 7
v ẽ hình đúng cho 0,5 điểm (2 điểm) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w