1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

văn 7 chuẩn kiên thức kĩ năng

403 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 403
Dung lượng 4,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiếu tranh: Cho hs quan sát bc tranh cảnh Đèo Ngang.Chỉ bản đồ vị trí Đèo Ngang Gv: Đây là một kì quan mà thiên nhiên ban tặng cho đất nớc ta, là nguồn cảm hứng cho thơ ca mà có lẽ đầu

Trang 1

Ngày soạn: 11/10/2010

Ngày giảng: 12/10

Tiết 29

Văn bản: Qua đèo ngang

Bà Huyện Thanh Quan

I.Mục tiêu bài học:

1.Kiến thức: -Hs nắm đợc sơ giản về tác giả Bà Huyện Thanh Quan và đặc

điểm thơ của bà qua bài thơ Qua Đèo Ngang

- Hiểu đợc quang cảnh Đèo Ngang và tâm trạng tác giả đợc thể hiện trong bài

thơ

- Nắm đợc nghệ thuật tả cảnh tả tình độc đáo trong văn bản

2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng đọc hiểu văn bản thơ Nôm viết theo thể Thất ngôn bát

cú Đờng luật; Kỹ năng phân tích một số chi tiết nghệ thuật độc đáo trong bài

thơ

3 Thái độ: - Bồi dỡng lòng yêu thiên nhiên, tự hào về danh lam thắng cảnh của

đất nớc, lòng yêu nớc sâu sắc thầm kín

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: G/án; Tranh ảnh về Đèo Ngang, lợc đồ.

- Hs: đọc trớc bài, trả lời câu hỏi Sgk

III Các hoạt động dạy học.

Chiếu tranh: Cho hs quan sát bc tranh cảnh Đèo

Ngang.Chỉ bản đồ vị trí Đèo Ngang

Gv: Đây là một kì quan mà thiên nhiên ban tặng

cho đất nớc ta, là nguồn cảm hứng cho thơ ca mà

có lẽ đầu tiên và nổi tiếng nhất là bài thơ Qua Đèo

Ngang của Bà Huyện Thanh Quan,

Quan sátQuan sát bđ

*Hoạt động 2: Tìm hiểu chung

Mục tiêu: Hs hiểu rõ về tg, tác phẩm( Xuất xứ, Pt biểu đat, thể loại,bố cục)

P.Pháp: Vấn dáp

Th.gian: 10’

Cho hs đọc chú thích (*) T102

? Cho biết vài nét về Bà Huyện Thanh Quan,

GV Giới thiêu thêm về tg dựa vào thiết kế T183

Đọc sgkGiới thiệu tg

I-Tìm hiểu chung 1.Tác giả

Trang 2

?Kể tên những tp thơ ca của tg mà em biết.

-Chiều hôm nhớ nhà, Thăng Long thành hoài cổ,

Chùa Trấn Bắc, Qua Đèo Ngang

Gv: Thơ bà thờng viết về thiên nhiên, phần lớn là

vào lúc trời chiều, gợi lên cảm giác vắng lặng, buồn

buồn Tả cảnh để gửi gắm tình cảm nhớ thơng da

diết với quá khứ

? Bài thơ đợc viết trong hoàn cảnh nào.

-Nhân dịp vào Phu Xuân nhận chức Cung giáo tập

Cho hs Đọc vb - GV: Hớng dẫn đọc văn bản( giọng

chậm, buồn buồn, ngắt đúng nhịp 4/3, 2/2/3 Càng

về cuối càng châm., nhỏ

? Nhận xét điểm khác nhau về số câu, số tiếng

trong 1 câu, cách gieo vần của bài thơ so với bài

thơ Bánh trôi nớc vừa học.

-8 câu, mỗi câu 7 tiếng, gieo vần ở cuối câu 1,

2,4,6,8, đối thanh ở câu 3- 4, 5- 6

? Từ đó cho biết bài thơ này đợc viết theo thể thơ

nào Hãy giới thiệu thêm về thể thơ này TK T181

GV: GT bố cục bài TNBC: - 2 câu đè, 2 câu thực, 2

câu luận, 2 câu kết,

- nhịp 4/3, 2/2/3

- tiếng 2,4,6, trong câu phải có trình tự chặt

chẽ( Nhị , tứ, lục phân minh), Tiếng 1,3,5,7 băng

trắc tuỳ ý ( nhất , tam, ngũ bất luận)

- Các tiếng trong câu 3,4, 5-6 phải đối nhau theo

tong cặp, đối về thanh điệu

?Dựa vào những hiểu biết về thể TNBCĐL hãy

xác định bố cục bài thơ này

? Bài thơ đợc trình bày theo PTBĐ nào.

Liệt kê

Đọc văn bản

So sánh

Trả lời,ghi

Xác định, nghe

Xác địnhNhận xét

-Bà Huyện Thanh Quan là

một nữ sĩ tài danh hiếm

có trong lịch sử Việt nam thời trung đại

2 Tác phẩm.

-Thể thất ngôn bát cú

ĐL

-Bố cục: Đề, thực, luận, kết

- PTBĐ biểu cảm

*Hoạt động 2: Đọc, hiểu văn bản

Mục tiêu: Hs phân tích cảnh vật Đèo Ngang và tâm trạng tác giả

P.Pháp: Vấn dáp, thuyết trình,kĩ thuật động não, nêu và giải quyết vấn đè

Th.gian: 20’

Cho hs đọc 2 câu đề

?Hai câu đầu cho biết điều gì.

-Thời gian, không gian nghệ thuật, cảnh vật ĐN

ĐọcTái hiện,Trả lời

II.Phân tích

1 Cảnh tợng Đèo Ngang

Trang 3

nhân vật trữ tình- nhà thơ bớc tới dừng chân ngắm cảnh.

? Đó là thời gian nào trong ngày ? Khởi nguồn

cảm xúc của bức tranh là ở thời điểm nào? Thời

điểm ấy có tác động thế nào đến tình cảm con ngời

đặc biệt là tác giả lúc này?

- Thời điểm miêu tả: Xế tà (lúc trời đã về chiều, ánh

nắng dần tắt, màn đêm dần buông xuống Đây là

thời khắc khép lại 1 ngày cũng là thời gian mọi hoạt

động kết thúc) thờng gợi nỗi buồn man mác - Đây là

thời gian nghệ thuật gợi cảm

? Thời gian nghệ thuật nh thế đã đợc sử dụng qua

những tác phẩm nào mà em đã học, đã biết?

? Em nhận xét gì về cách gieo vần và dùng từ

trong 2 câu thơ đầu, và cho biết tác dụng của

cach gieo vần dung từ đó ?

Câu thơ có sự hiệp vần (tà-đá-lá-hoa); có tiểu đối ở

câu 2; và điệp từ “chen”

Tác dụng: tô đậm, tái hiện cảnh thiên nhiên cây cỏ

chen lấn um tùm, rợn ngợp, trống vắng, hoang sơ

Đặc biệt từ “ chen” đợc điệp 2 lần gợi một cảnh

tợng thiên nhiên rậm rạp hoang sơ

? Nh vậy 2 câu đề bài thơ gợi thời gian không

gian cảnh vật Đèo Ngang ntn.

? Phóng tầm mắt ra xa, nhà thơ thấy tiếp những

cảnh gì? Nghe thấy những âm thanh gì?

- Vài chú tiều lom khom, mấy túp nhà chợ lác đác,

dãy núi bầu trời, biển nớc, âm thanh chim cuốc,

chim đa đa

Cho hs đọc 2 câu thực

? Có gì đặc biệt trong cách dùng từ ngữ, cấu trúc

câu thơ, phép đối Tác dụng?.

- Nghệ thuật: đối chỉnh cả về thanh điệu, từ loại,

đảo ngữ, từ láy tợng hình, làm tăng thêm vẻ hoang

sơ , tiêu điều, vắng lặng của cảnh ,

? Em hình dung về cảnh vật Đèo Ngang nh thế

nào qua sự miêu tả của bà Huyện Thanh Quan?

- chiếu ảnh, bình:Cảnh Đèo Ngang là một bức tranh

thiên nhiên lúc chiều tà, hùng vĩ, bát ngát, thấp

thoáng có sự sống của con ngời nhng còn hoang sơ,

cảnh đợc nhìn vào lúc chiều tà, tác giả đang trong

cảnh ngộ xa nhà nên không gợi cảm giác vui đẹp

Nhận xét

Tái hiệnKhái quát

đọc Nhận xétTái hiện

Tởng tg NX

Tái hiện,

- Thời gian: chiều tà

- Cảnh vật Đèo Ngang +rậm rạp, hoang sơ,

+ Thấp thoáng có sự sống con ngời nhng tiêu

điều, tha thớt, mờ nhạt

Trang 4

?NT tu từ đặc biệt gì đợc tac giả sử dụng trong 2

câu thơ này Và cho biết tác dụng của Nt đó

- chơi chữ, ẩn dụ tợng trng, âm thanh khắc khoải

buồn bã có tác dụng làm tăng thêm vẻ hoang sơ

của cảnh , mợn điển tích bi thơng về Thục Đế mất

nớc, khi chết hoá thành chim cuốc , cứ kêu hoài

“quốc quốc” để biểu lộ tâm trạng mình- một tâm

hồn nặng lòng hoài cổ, nhớ nớc,thơng nhà

- Tiếng chim đa đa đặt trong thế đối xứng với “quốc

quốc” gợi nỗi nhớ nhà, nơi tổ ấm

?Nh vậy tả cảnh Đèo Ngang còn nhằm dụng ý gì.

?Vậy đó là tâm trạng gì.

Gv: Đây là 2 câu thơ tả tâm trạng nhớ nhà nhớ nớc

nhớ quê, tâm trạng hoài cổ điển hình của nhà thơ nữ

Bắc Hà nghĩ nớc nhớ nhà, tâm trạng ấy càng đi xa

vào Nam càng nặng.Tổ quốc, gia đình, nớc nhà

đang cất tiếng kêu tha thiết khiến lòng ngời không

thể thơ ơ.Nhớ thơng nh thế đã trở thành một nỗi nhớ

thơng có tính cách lịch sử

Cho hs đọc 2 câu cuối

? Hai câu cuối nhà thơ còn tả cảnh nữa không.

?NHận xét gì về cảnh không gian trời non nớc.

- Bao la hùng vĩ, non trùng điệp, nớc mênh mông

- Tâm trạng đợc giãi bày trực tiếp Ngòi bút tâm

trạng , thơ hớng nội tâm tình

?ở đây có sự đối lập nào và tác dụng của sự đối lập

đó là gì

- Trời, non ,nớc - một mảnh tình riêng

? Em thâý có điều gì dặc biệt trong viêc dùng từ

ngữ ở câu thơ cuối.

? Hiểu thế nào là tình riêng? Tình riêng ấy là gì?

? Điệp đại từ ta có tác dụng gợi cảm xúc gì của

Bà Huyên Thanh Quan.

-Cực tả nỗi buồn cô đơn thầm lặng đến tột cùng

-Giữa không gian mênh mông trời nớc thăm thẳm

núi đèo, con ngời cô đơn nhỏ bé, nỗi nhớ nớc thơng

nhà càng thêm tha thiết thẳm sâu mà chỉ một mình

mình biết một mình mình hay không ai xan xẻ tâm

Trả lời

Trả lời

Giải thíchTrả lời

Chứng minh khq

2 Tâm trạng nhà thơ-Hoài cổ, nhớ nớc, thơng nhà

- Buồn cô đơn thầm lặng

HĐ 4 Tổng Kết

Mục tiêu: HS khái quát hoá ý nghĩa, nghệ thuật đợc sử dụng

Trang 5

Phơng pháp: vấn đáp, khái quát tổng hợp

Thời gian: 3,

? Khái quát những nét nt nổi bật đợc sử dụng

trong bài

?KQ nội dung ý nghĩa văn bản

Khái quát Ghi

Đọc ghi nhớ

III/ Tổng kết

1 Nghệ thuật -Sử dụng thành thạo,

điêu luyện thể TNBCĐL

- Bút pháp nt tả cảnh ngụ tình

-Sáng tạo trong việc ding

từ láy, từ đồng âm

- Sử dụng nt đối hiệu quả

2 Nội dung

* Ghi nhớ SGK

HĐ 5, Luyện tập

- T.gian :5’

? Gt, đọc trớc lớp 1 bài thơ của BHTQ

? Đọc thuộc lòng bài thơ

IV luyện tập 1.Bài 1

2 Bài 2.

*HĐ 6: Củng cố

Mục tiêu: Khái quát lại khắc sâu kt trọng tâm toàn bài

Thời gian:2’

*HĐ 7: Hớng dẫn học bài ơ nhà.

Thời gian: 1’

- Thuộc lòng diễn cảm bài thơ

- Nhận xét cách biểu lộ cảm xúc của BHTQ

trong bài thơ

Nghe, nhớ

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

………

Trang 6

I.Mục tiêu bài học:

1.Kiến thức: -Hs hiểu biết sơ giản về Nguyễn Khuyến

- Hiểu đợc sự sáng tạo trong việc vận dụng thể thơ Đờng luật , cách nói hàm ẩn

thâm thuý của Nguyễn Khuyến trong bài thơ, tf đó thấy đợc tình bạn đậm đà

thắm thiết của tác giả

2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng nhận biết thể loại văn bản, đọc hiểu văn bản thơ Nôm

viết theo thể Thất ngôn bát cú Đờng luật; Kỹ năng phân tích một số chi tiết nghệ

thuật độc đáo trong bài thơ Nôm Đờng luật

3 Thái độ: - Trân trọng ngợi ca tình bạn, giáo dục tình bạn trong sáng lành

mạnh

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: G/án; Những bài thơ câu thơ về tình bạn truyện kể về tình bạn đẹp.

- Hs: đọc trớc bài, trả lời câu hỏi Sgk

III Các hoạt động dạy học.

Trang 7

Th gian: 2

GV nói chậm: Tình bạn là một trong số những đề tài quen thuộc trong lịch sử văn học.Bạn

đến chơi nhà của Nguyễn Khuyến là một bài thơ hay nhất trong đề tài tình bạn và cũng thuộc loại hay nhất trong thơ Nôm Đờng luật VN

nghe

*Hoạt động 2: Tìm hiểu chung

Mục tiêu: Hs hiểu rõ về tg, tác phẩm( Xuất xứ, Pt biểu đat, thể loại,bố cục)

Gv: Hớng dẫn đọc: giọng vui tơi hồ hởi

?Cho biết cảm nhận ban đầu của em về bài thơ.

-Cảm xúc tâm sự của tác giả khi bạn đến chơi nhà

Gv: Diễn biến cảm xúc khi ban đến chơi nhà có thể

hình dung nh sau:

- cảm xúc khi bạn đến

- Tâm sự về gia cảnh

- Cảm xúc về tình bạn

? Rõ ràng toàn bài thơ cái sự nghèo đợc nói đến

nhiều hơn tình cảm bạn bè Nhng theo em bài thơ

này nhằm mụ đích kể sự nghèo hay bộc lộ tình

cảm bạn bè.

- Nghèo chỉ là phơng tiện để tôn lên tình bạn cao cả

? Bài thơ đợc trình bày theo PTBĐ nào.

Đọc sgkGiới thiệu tg

-Câu thơ mở đầu hết sức tự nhiên, nh lời nói thờng

ngày, vừa là một thông báo vừa là tiếng reo vui, hồ

hởi phấn chấn khi bạn đến chơi

Thời gian Đã bấy lâu nay mà chủ nhà Nguyễn

Khuyến nhắc tới có ý nhác nhắc tới thời gian hay

bày tỏ niềm mong chờ bạn đến chơi đã lâu

ĐọcTái hiện,Trả lời

II.Phân tích

1 Câu 1

Trang 8

? Gọi bạn là bác, cách xng hô này nói lên điều gì

- Vừa thân tình gần gũi vừa thể hiện sự tôn trọng

Gv: Cho hs đọc 6 câu thơ tiếp

?Lẽ thờng khi khách đến chơi thì chủ nhà nghĩ

ngay tới việc đãi khách để tỏ lòng thân thiện

Nh-ng ở đây hoàn cảnh gia chủ Nguyễn Khuyến có gì

đặc biệt mà khiến ông không thể tiếp bạn theo lẽ

thờng.

- Chợ xa, không có ngời hầu hạ, nhờ vả

- Mọi thứ sản vật gia đình có mà lại nh không có gì

đẻ tiếp đãi bạn: Có cá, có gà nhng ao sâu nớc cả, vờn

rộng rào tha khó đuổi, có cải, có bầu, có mớp nhừng

cũng bằng không vì đều là thứ chửa ra cây, mới nụ,

vừa rụng rốn, đơng hoa

? Riêng câu thơ thứ 7 nên hiểu ntn.

- trầu không tiếp bạn cũng không có nốt

? Theo em có thật NK nghèo dến thế không Vì

sao ?

- Dụng ý nt tao ra một tình huống hkó xử khó mà tin

đợc từ đó bộc cảm xúc, cời oà niềm vui đồng cảm

?Có ý kiến cho rằng ngời bạn của NK vì đến

không gặp thời, không đúng lúc nên tất cả các thứ

của NK đều ở thế tièm năng Lại có ý kiến cho

rằng đây hoàn toàn là cách nói phóng dai cờng

điệu cốt để đùa cho vui nh tính tình vốn hóm hỉnh

của tác giả.ý kiến của em ntn.

Gv: Lời thanh minh, cũng là lời giới thiệu hóm hỉnh

vui đùa về gia cảnh sống bần hàn thanh đạm của cụ

Tam Nguyên Yên Đổ khi cáo quan về ở ẩn Nhà thơ

nói rất khéo rất sang trọng về gia cảnh nghèo thiếu

của mình Trong nghèo thiếu còn không bi quan than

thở, ngợc lại vẫn bình thản giãi bày tìm sự cảm

thông chia sẻ

?Em có nhận xét gì về lời phân bua, giãi bày của

NgK, về giọng thơ.

- Giọng thơ từ vui chuyển sang giọng kể, miêu tả

- Cách dùng từ ngữ giản dị dễ hiểu, đễ nhớ

? Từ đó thấy đợc gì về gia cảnh, tính cáchcủa NK

Suy nghĩ

Trả lời

Suy nghĩ

đa ra các ý kiến

Tái hiện trả lời

đọc Suy nghĩ

NX

Suy nghĩ , tái hiện phán đoán

Neu ý kiến

Tái hiện, NX

-Lời chào, tâm trạng hồ hởi, vui mừng khi bạn

đến

2 Sáu câu tiếp

- sáng tạo tình huống khó xử

Trang 9

? Lời thơ cuối có chi tiết ngôn từ nào đáng chú ý.

?Ta với ta ở đay là ai với ai? Cụm từ này khẳng

định đièu gì.

-Nói về 2 ngời bằng một âm của đại từ nhân xng thể

hiện một sự đồng nhất trọn vẹn giữa chủ nhà và

khách – 2 ngời bạn thể hiện môt tình bạn gắn bó

thân mật tởng nh không gì có thể tách rời chia cắt

đó còn khẳng định một quan điểm tiên bộ tình bạn

tình ngời là quý nhất cao hơn của cải vật chất

? Đến đây thấy đợc nghệ thuật lập ý của tác giả

trong bài tơ có gì đáng chú ý.

- bât ngờ

? So sánh sự giống nhau và khác nhau về hình

thức nội dung cảm xúc của từ ta với ta trong bài

thơ Qua Đèo Ngang để thấy đợc cs của 2 nhà thơ

Kquát,

Trả lờiNhận xét khái quát,ghi

So sánhTrả lời

-Gia cảnh sống nghèo, thanh đạm

-Tình cảm chân thực, chất phác, tính cách hóm hỉnh, hài hớc và tình yêu bạn dân dã chất phác

3 Câu 8

- Khẳng định:

+ tình bạn đậm đà, thắm thiết,

+Quan niệm thông thái: tình bạn tình ngời là cao quý nhất hơn cả của cải vật chất

HĐ 4 Tổng Kết

Mục tiêu: HS khái quát hoá ý nghĩa, nghệ thuật đợc sử dụng

Phơng pháp: vấn đáp, khái quát tổng hợp

Đọc ghi nhớ

III/ Tổng kết

1 Nghệ thuật-Sử dụng ngôn ngữ, thể thơ điêu luyện

-Sáng tạo trong việc tạo nên tình huống khó xử khi bạn đến chơi

Trang 10

Thời gian:1,

*HĐ 7: Hớng dẫn học bài ơ nhà.

Thời gian: 1,

- Thuộc lòng diễn cảm bài thơ Tìm đọc thêm một số bài thơ viết về tình bạn của NK, của tác giả khác

- Nhận xét ngôn ngữ, giọng điệu cách biểu lộ cảm xúc của tác giả trong bài thơ

Nghe, nhớ

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn: 13/10/2010

Ngày giảng: 15/10

Tiết 31+32 Viết bài Tập làm văn số 2 tại lớp

I.Mục tiêu bài học:

1.Kiến thức: - Hs nắm chắc kiến thức về đặc điểm, cách làm bài văn biểu cảm từ

đó làm tốt bài văn biẻu cảm

2 Kỹ năng: - Vận dụng kiến thức vào thực hành tạo lập văn bản biểu cảm, viết

thành thạo một bài văn biểu cảm co đủ 3 phần độ dài khoảng 400 – 500 chữ

3 Thái độ: - GD ý thức chuẩn bị bài tốt, long yêu thích sáng tác văn chơng

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Đề văn

- Hs: Giấy bút, ôn bài ở nhà

III Các hoạt động dạy học.

1.Tổ chc

2.Kiểm tra sự chuẩn bị của hs:

3.Bài mới

Trang 11

Đề bài:

Loài cây em yêu

Đáp án Biểu điểm– MB: Tên loài cây , lý do yêu thích loài cây đó (1đ)

TB:

- Trình bày những đặc điểm gợi cảm của loài cây đó (4đ)

- Cảm nghĩ về ý nghĩa loài cây đó với bản thân em, với cuộc sống con ngời ( 4đ)

KB: Bày tỏ tình cảm, hoặc đánh giá chung về loài cây đó

Gv: Yêu cầu hs

- Xđ đúng yêu cầu đề bài, vận dụng kiến thức kĩ năng về văn biểu cảm

- Tuân thủ đúng các bớc làm văn biểu cảm

- Dùng từ chính xác, câu đúng ngữ pháp, diễn đạt trong sáng gợi cảm.( 1đ)

4 Củng cố: Nhấn mạnh đặc diểm, cách làm văn biểu cảm

5 Dặn dò:

- Tập viết nhiều văn biểu cảm

- Soạn bài chữa lỗi về quan hệ từ

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

Ngày soạn: 11/10/2010 Ngày giảng: 19/10 Tiết 33 chữa lỗi về quan hệ từ

I.Mục tiêu bài học:

1.Kiến thức: - Giúp hs biết đợc các loại lỗi thờng gặp về quan hệ từ và cách sửa

2 Kỹ năng: - Rèn kĩ năng sử dụng quan hệ từ phù hợp với ngữ cảnh

- Phát hiện và chữa một số lỗi thông thờng về quan hệ từ

3 Thái độ: - GD hs có ý thức sử dụng quan hệ từ đúng nghĩa, phù hợp yêu cầu giao tiếp.Trân trọng ngợi ca tình bạn, giáo dục tình bạn trong sáng lành mạnh

II Chuẩn bị:

Trang 12

- Giáo viên: G/án; Một số bài tập về QHT

- Hs: đọc trớc bài, trả lời câu hỏi Sgk

III Các hoạt động dạy học.

*Hoạt động 2: Tìm hiểu các lỗi thờng gặp về quan hệ từ

Mục tiêu: Nhận biết các lỗi thờng gặp về quan hệ từ

P.Pháp: Vấn dáp

Th.gian: 10

Gv cho hs xem xét một số bài tập liên quan đến lỗi

về qht sau đó hs tự rút ra các lỗi thờng gặp về

quan hệ từ.

? Hai câu sau thiếu quan hệ từ ở chỗ nào Hãy

chữa lại cho đúng.

- Đừng nên nhìn hình thức đánh giá kẻ khác

- Câu tục ngữ này chỉ đúng xã hội xa, còn ngày

nay thì không đúng

?Quan hệ từ và, để trong 2 câu sau có diễn đạt

đúng quan hệ ý nghĩa giữa các bộ phận trong câu

không.

- Nhà em ở xa trờng và bao giờ em cũng đến

trờng đúng giờ

- Chim sâu rất có ích cho nông dân để nó diệt

sâu phá hoại mùa màng

?Nên thay 2 qht đó bằng quan hệ từ nào cho

dúng.Từ đó chỉ ra lỗi thờng gặp về quan hệ từ.

- Thay và = nhng

- Thay để = vì

?Vì sao câu sau đây thiếu chủ ngữ Hãy chữa lại

cho câu văn hoàn chỉnh.

-Qua câu ca dao công cha nh núi Thái Sơn, Nghĩa

mẹ nh nớc trong nguồn chảy ra” cho thấy công lao

Đọc, phát hiện

Chỉ ra lỗi qht , nêu cách sửa

Nhận biết

Nêu cách sửa

Nhận biết, giải thích, nêu cách sửa

I-Các lỗi th ờng gặp về quan hệ từ.

1.Thiếu quan hệ từ

2 Dùng quan hệ từ

không thích hợp về nghĩa

3 Thừa quan hệ từ

Trang 13

to lớn của cha mẹ đối với con cái.

- Về hình thức có thể làm tăng giá trị nội dung đồng

thời hình thức có thể làm thấp giá trị nội dung

? Tìm câu sai trong đoạn văn sau và cho biết sai ở

chỗ nào Hãy chữa lại cho đúng.

- Nam là một học sinh giỏi toàn diện Không

những giỏi về môn toán, không những giỏi về

môn Văn Thầy giáo rất khen Nam

- Nó thích tâm sự với mẹ không thích với chị

• Dùng 2 lần quan hệ từ …không những…

nh-ng câu văn lại thiếu hẳn một bộ phân nữa

(một cụm từ) để câu văn rõ nghĩa

• Thiêu 1 cụm từ

? Cần tránh những lỗi nào khi sử dụng quan hệ

từ

GV: Nhấn mạnh những lỗi dùng QHT thơng gặp

Và yêu cầu hs lu ý khi dùng QHT tránh trờng hợp

dùng thừa, dùng sai, thiếu qht

Nhận biết câu sai, nêu cách sửa

Hs đọc ghi nhớ sgk- 107

4 Dùng quan hệ từ không có tác dụng liên kết

* Ghi nhớ SGK T 107.

*Hoạt động 2: Luyện tập Mục tiêu: Nhận ra và chữa lỗi về qht trong một số trờng hợp, rèn kĩ năng sử dụng qht

P.Pháp: Vấn dáp, ,kĩ thuật động não, luyện tập.

Th.gian: 23

Trang 14

Cho hs đọc yêu cầu bài 1

? Thêm quan hệ từ thích hợp, ( có thể thêm , bớt

một số từ ngữ khác)

?Thay quan hệ từ dùng sai bằng những quan hệ

từ thích hợp.

? Đọc yêu cầu bài 3: Chữa các câu văn cho hoàn

chỉnh.

Đọc yêu cầu bài 4, sau đó thực hiện theo yêu cầu.

Đọc

Đa ra các phơng án trả

lời

Suy nghĩ

Trả lời

Suy nghĩ

đa ra các ý kiến

Đọc Suy nghĩ thực hiện

II.Luyện tập

1 Bài1 SGK - 107

- Nó chăm chú nghe kể chuyện từ đầu đến cuối

-Con xin báo một tin vui

cho cha mẹ mừng.

2 Bài 2 sgk T107

- vơi thay bằng nh

- Tuy = dù -Bằng = qua

3 Bài 3 sgk T108

- Bản thân em còn…sót, nên em hứa…chữa

- Câu tục ngữ ngời khác

- Bài thơ này nhi

4 Bài 4 sgk t108: Các QHt dùng đúng

- Câu a, b,d,h,

*HĐ 6: Củng cố

Mục tiêu: Khái quát lại khắc sâu kt trọng tâm toàn bài

Thời gian:2

*HĐ 7: Hớng dẫn học bài ơ nhà.

Thời gian: 1

- Đọc lại bài văn số 1 nhận xét cách dùng QHT, Nếu bài làm có lỗi dùng QHT thì neu cách sửa

- Đọc trớc 2 bài thơ Xa ngắm thác núi L, Phong Kiều dạ bạc

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

Trang 15

Ngày soan:18/10/2010

Ngày giảng:19/10

Tiết 34

Hớng dẫn đọc thêm

Xa ngắm thác Núi L, Phong Kiều dạ bạc

I.Mục tiêu bài học:

1.Kiến thức:

-Hiểu sơ giản về tác giả Lí Bạch

-Cảm nhân đợc vẻ đẹp độc đáo hùng vĩ, tráng lệ của thác núi L qua cảm nhận

đầy hứng khởi của thiên tài Lí Bạch, qua đó phần nào hiểu đợc tâm hồn phóng

khoáng , lãng mạn của nhà thơ

- Nắm đợc nội dung bài thơ Phong Kiều dạ bạc

- Nhận biết đợc đặc điểm nghệ thuật độc đáo trong 2 bài thơ

2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng đọc hiểu văn bản thơ Đờng qua bản dịch tiếng Việt

-Kĩ năng sử dụng phân tích tác phẩm và phần nào biết tích luỹ vốn từ Hán Việt,

3 Thái độ: - Bồi dỡng tình yêu thiên nhiên, niềm tự hào về cảnh sắc thiên nhiên

đất nớc

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: G/án;ảtanh ảnh thác núi L

- Hs: đọc trớc bài, trả lời câu hỏi Sgk

III Các hoạt động dạy học.

*Hoạt động 2: Tìm hiểu chung

Mục tiêu: Hs hiểu rõ về tg, tác phẩm( Xuất xứ, Pt biểu đat, thể loại,bố cục)

P.Pháp: Vấn dáp

Th.gian: 7’

Trang 16

Cho hs đọc chú thích (*) SGK - 105

? Cho biết vài nét về nhà thơ Lí Bạch ? Thơ ông

thờng mang đặc điểm gì ?

GV.nhấn mạnh - Lí Bach ( 701- 762) là nhà thơ

nổi tiếng đời Đờng, đợc mệnh danh là tiên thơ Đi

nhiều, làm thơ nhanh và hay Thơ ông biểu lộ tâm

hồn tự do, phóng khoáng.Thơ khi bay bổng khi

trầm t suy nghĩ, Hình ảnh thơ tơi sáng, kì v.ĩ Ngôn

ngữ thơ tự nhiên, điêu luyện, có tài viết về thiên

nhiên, tình bạn, tình yêu

GV: Cho hs đọc bản phiên âm, dịch thơ, dịch nghĩa

? Baứi thụ vieỏt veà ủeà taứi naứo?

- đề tài thiên nhiên

? Neõu theồ loaùi baứi thụ? Bài thơ giống với thể thơ

của những bài thơ nào đã học.

Đọc sgkGiới thiệu tg

Tái hiện trả lời

A VB Xa ngắm thác núi L

I-Tìm hiểu chung.

1.Tác giả SGK

- Lí Bach ( 701- 762) là nhà thơ nổi tiếng đời Đ-ờng TQ, đợc mệnh danh

là tiên thơ

2 Tác phẩm.

- Thất ngôn tứ tuyệt.

*Hoạt động 2: Đọc, hiểu văn bản

Mục tiêu: Hs phân tích toàn cảnh Hơng Lô tâm hồn thi nhân Lí Bạch

P.Pháp: Vấn dáp, thuyết trình,kĩ thuật động não, nêu và giải quyết vấn đè

? Xaực ủũnh vũ trớ ủửựng ngaộm thaực cuỷa taực giaỷ? Từ

nào cho biết rõ điều đó.

- Từ dao, vọng cho biết tg đứng từ xa có thể là

từ chân núi miêu tả thác Hơng Lô

? Vũ trớ ủoự coự lụùi theỏ gỡ trong vieọc phaựt hieọn

nhửừng ủaởc ủieồm cuỷa thaực nửụực?

- Đeó phaựt hieọn ủửụùc veỷ ủeùp toaứn caỷnh của

thác nớc

?Ngời đọc hình dung ra cảnh núi Hơng Lô ntn?

Em coự nhaọn xeựt gỡ veà caỷnh ủửụùc taỷ?

- Taỷ ngoùn nuựi Hửụng Loõ dửụựi tia naộng maởt trụứi vaứ

laứn hụi nửụực phaỷn quang, aựnh saựng maởt trụứi ủaừ

chuyeồn thaứnh moọt maứu tớm → Veỷ ủeùp rửùc rụừ, kyứ

aỷo

ĐọcTái hiện,Trả lời

Suy nghĩ

Trả lời

Suy nghĩ

đa ra các ý kiến

Tái hiện trả lời

Nghe bình giảng

II.Phân tích

1

- Bức tranh toàn cảnh

H-ơng Lô dới phản quang của ánh nắng mặt trời: ủeùp rửùc rụừ, kyứ aỷo, hùng vĩ

Trang 17

- Mieõu taỷ thaực nửụực vửứa hụp lyự, vửứa theõn lung

linh huyeàn ảo

? Trên nền cảnh Hơng Lô rực rỡ nh vậy, thác

H-ơng Lô hiện ra nh thế nào.? Qua lời thơ nào

trong nguyên tác.

- Dao khan bộc bố quải tiền xuyên

- Phi lu trực há tam thiên xích

? Nh vậy bản dịch thơ đã không dich sát đợc chữ

nào trong nguyên tác.

- quải

- Nhỡn xa neõn thaỏy thaực nửụực chaỷy bieỏn thaứnh

moọt daỷi luùa traộng ruỷ xuoỏng yeõn aộng vaứ baỏt ủoọng

ủửụùc treo leõn giửừa khoaỷng vaựch nuựi vaứ doứng soõng

→ caỷnh túnh

- Trửùc tieỏp mieõu taỷ thaực nửụực Doứng thaực ủang

chuyeồn ủoọng → caỷnh ủoọng

GV: Cho hs quan sát tranh trong Sgk

? ễÛ caõu 3 taực giaỷ mieõu taỷ thaực nửụực nhử theỏ

naứo? Từ nào cho thấy điều đó.

- 2 động từ : Phi, trực

- Trửùc tieỏp mieõu taỷ thaực nửụực Doứng thaực ủang

chuyeồn ủoọng → cảnh từ tĩnh sang động

? Hỡnh dung gỡ veà ủaởc ủieồm cuỷa daừy nuựi vaứ ủổnh

nuựi Hửụng Loõ?

- - Hỡnh dung theỏ nuựi cao, sửụứn nuựi doỏc ủửựng

? Con số 3 nghìn thớc có phải là con số chính xác

không hay ớc lệ Điều đó có tác dụng gì.

- Tăng sức mãnh liệt, độ nhanh, thế đổ của dòng

thác

? Caõu 4 taực giaỷ lieõn tửụỷng, tửụỷng tửụùng nhử theỏ

naứo?

- Tửụỷng daỷi Ngaõn Haứ ( caỷnh thửùc → aỷo)

? Chữ nào đợc dùng táo bạo nhất trong lời thơ

này.

- Nghi, Lạc

? Hai động từ ấy gợi cho ngời đọc ảo giác gì.

Suy nghĩ nhận xét

Suy nghĩ nhận xét

Nghe cảm nhận

Suy nghĩ , tái hiện phán đoán

Nêu ý kiến

Nêu ý kiến

Nêu ý kiến

Nêu ý kiến

Trả lời, ghi

- Vẻ đẹp khác nhau của thác nớc

+ Thaực nửụực chaỷy bieỏn thaứnh daỷi luùa traộng, rủ xuống yên lặng và bất

động treo giửừa khoảng vaựch nuựi vaứ doứng soõng

+Hỡnh aỷnh thaực nửụực chuyeồn ủoọng → theỏ nuựi cao → sửụứn nuựi doỏc

+Veỷ ủeùp huyeàn aỷo cuỷa thaực nửụực

Trang 18

? Liên tởng ấy có vô lí không.?Vì sao.

? Qua bài thơ , ta có thể hình dung ntn về tâm

hồn và tính cách nhà thơ

- Traõn troùng, ca ngụùi veỷ ủeùp → ngửụứi yeõu thieõn

nhieõn → tớnh caựch maùnh meừ, hào phong

Tái hiện, NXKquát, ghi

- Tâm hồn thi nhân:+Tình yêu thiên nhiên

đằm thắm

+Trí tởng tợng bay bổng+ Mạnh mẽ, hào phóng

HĐ 4 Tổng Kết

Mục tiêu: HS khái quát hoá ý nghĩa, nghệ thuật đợc sử dụng

Phơng pháp: vấn đáp, khái quát tổng hợp

Đọc ghi nhớ

III/ Tổng kết

1 Nghệ thuật

- Kết hợp tài tình giữa thực và ảo

- Biện pháp S sánh, phóng đại

- Liên tởng tởng tởng sáng tạo

- Ngôn ngữ giàu hình

ảnh

2 Nội dung

- Vẻ đẹp kì vĩ, mạnh mẽ của thiên nhiên và tâm hồn phóng khoáng, bay bổng của Lí Bạch

* Ghi nhớ SGK

HĐ 5, Tìm hiểu bài thơ Phong Kiều dạ bạc

- Mục tiêu: Hiểu sơ giản về tác giả, về nội dung bài thơ

I, Tác giả

- Trơng Kế sống vào khoảng giữa thế kỉ 18, thơ thờng tả phong cảnh

là chủ yếu.

II Tác phẩm.

- Nội dung: Những cảm nhận qua những điều nhìn thấy, nghe thấy của

Trang 19

? Cảm nhận đợc gì qua bài thơ.

- bài thơ gợi lên một bức tranh mờ ảo của sơng

khuya, trăng lặn, đốm lửa thuyền chài, trong bản

hoà tấu của tiếng chuông chùa điểm nhịp, tiếng

quạ kêu sơng và cả tiếng lửa bập bùng, Cái tĩnh

lặng đợc ngân lên khi bản hoà tâu chấm dứt,

một khách xa quê đang thao thức không ngủ trong đêm đỗ thuyền ở bến Phong Kiều.

*HĐ 6: Củng cố

Mục tiêu: Khái quát lại khắc sâu kt trọng tâm toàn bài

Thời gian:2’

*HĐ 7: Hớng dẫn học bài ơ nhà.

Thời gian: 1’

- Thuộc lòng diễn cảm bản dịch thơ Nhớ 10 từ gốc Hán, Nhận xét hình ảnh thniên nhiên trong bài thơ Nhận xét ngôn ngữ, giọng điệu cách biểu lộ cảm xúc của tác giả trong bài thơ

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn : 21/10/ 2010

Ngày dạy : 25 /10/ 2010

Tiết 35

I.Mục tiêu bài học:

* Học xong bài này,HS :

1 Kiến thức:

- Hiểu đợc thế nào là từ đồng nghĩa,

-Nắm đợc các loại từ đồng nghĩa

2 Kĩ năng: - Nhận biết từ đồng nghĩa trong vb.

- Phân biệt đợc từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn

toàn,

- Sử dụng từ đồng nghĩa đúng ngữ cảnh

- phát hiện lỗi và chữa lỗi dùng từ đồng nghĩa

- Có ý thức trong việc lựa chọn để sử dụng từ đồng nghĩa

3 Thái độ:

Trang 20

- Có ý thức trong việc lựa chọn để sử dụng từ đồng nghĩa.

II.Chuẩn bị :

Thầy : Soạn bài , Bảng phụ

- Trò : Soạn bài , thảo luận một số vấn đề

III.Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định tổ chức : 1 ’

- Sĩ số :

2 Kiểm tra bài cũ : 4 ’

? Thế nào là quan hệ từ ? Khi sử dụng qht thờng mắc lỗi nào?

*Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm từ đồng nghĩa

Mục tiêu: Hs hiểu thế nào là từ đồng nghĩa.các lọai từ đồng nghĩa và biết lựa chọn sử dụng từ

đồng nghĩa đúng sắc thái biểu cảm.

P.Pháp: Vấn đáp, phân tích mẫu, kĩ thuật động não

Th.gian: 9’

* GV đa ra bphụ có bản dịch thơ "Xa ngắm thác núi

L"

? Dựa vào kiến thức đã học, hãy giải nghĩa

và tìm các từ đồng nghĩa với mỗi từ

- hy vọng, trông ngóng, mong đợi

* Một từ nhiều nghĩa có nghĩa có thể thuộc vào

Trang 21

Gv cho hs làm bài 1

? Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa.

Rút ra nhận xét

HS làm bài cá

nhân, trình bày kết quả

Rút ra bài học

nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau

* Bài 1 Tìm từ Hv đồng nghĩa

- Gan dạ = can đảm

- Nhà thơ = Thi nhân

- Của cải = Tài sản

- Mổ xẻ = Phẫu thuật

- Nớc ngoài= ngoại quốc

* Bài 2 Tìm từ ấn - Âu

*Hoạt động 2 : Các lọai từ đồng nghĩa

Mục tiêu: Phân biệt đợc từ đồng nghĩa hoàn toàn và đồng nghĩa không hoàn toàn P.Pháp: Vấn dáp, thuyết trình,kĩ thuật động não, nêu và giải quyết vấn đề

Th.gian: 7

Trang 22

* Gọi HS đọc các VD mục II

? So sánh nghĩa của từ "Trái" và "quả" trong 2

VD

- “Trái” và “quả”: Nghĩa giống nhau hoàn toàn

(không phân biệt sắc thái ý nghĩa)

? Nghĩa của 2 từ "bỏ mạng" và "hy sinh"

trong VD giống và khác nhau ntn ?

- Đều có nghĩa là: chết

- Bỏ mạng: chết vô ích, sắc thái giễu cợt, khinh

bỉ

- Hy sinh: Chết vì nghĩa vụ cao cả

→ Sắc thái biểu cảm kinh trọng

Suy nghĩ

Hs khá trả

lời

Rút ra bài học

đọc ghi nhớ sgk

Liệt kê theo nhóm, cử

đại diện ghi lên bảng

II/ Các loại từ đồng nghĩa

1 Từ đồng nghĩa hoàn

toàn (Không pbiệt nhau

về sắc thái nghĩa )

2 Từ đồng nghĩa không hoàn toàn

- Có sắc thái nghĩa khác nhau

* Ghi nhớ SGK/114

HĐ 4 Tìm hiểu việc sử dụng từ đồng nghĩa.

Mục tiêu: HS biết sử dụng từ đồng nghĩa phù hợp ngữ cảnh giao tiếp.

Phơng pháp: vấn đáp, khái quát tổng hợp

sắc thái ý nghĩa khác nhau

? ở bài 7, tại sao đoạn trích "Chinh phụ

Trả lời III/ Sử dụng từ đồng

nghĩa

Trang 23

ngâm khúc" lấy tiêu đề là "Sau phút chia ly"

mà không phải là "Sau phút chia tay".

- Chia ly: mang sắc thái cổ xa, diễn tả đợc cái

cảnh ngộ bi sầu lâu dài không biết ngày nào

trở về

- Chia tay: Có tính chất tạm thời, sẽ gặp lại

trong thời gian gần

? Cần lu ý điều gì khi sử dụng từ đồng

-> Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa cũng thay thế đc cho nhau Khi sử dụng các

từ đồng nghĩa cần cân nhắc lu ý

nhân

Hs làm bài theo nhóm

Làm

* BT1 (4/SGK)

- Món quà anh gửi tôi đã trao tận tay chị ấy

- Bố tôi tiễn khách ra đến cổng rồi mới về

+biếu: ngời trao vật có ngôi thứ thấp hơn hoặc ngang với ngời nhận và có thái độ kính trọng.+ tặng : ngời trao vật không phân biệt ngôi thứ với ngời nhận, vật đợc trao thờng mang ý nghĩa tinh thần

- ăn, xơi, chén:

+ ăn : sắc thái bình thờng+xơi: sắc thái lịch sự xã giao

+ chén: sắc thái thân mật, thông tục

*Bài 3 ( bài 6 sgk)

Trang 24

c¸c c©u díi ®©y.

? §Æt c©u víi tõ cho tríc sau

®©y.

? Ch÷a lçi c¸c tõ dïng sai

trong c¸c c©u sau

bµi c¸

nh©n

Lµm bµi c¸

- bao che = che chë

- gi¶ng d¹y = day, nh¾c nhë

- §äc kü bµi " C¸ch lËp ý cña bµi v¨n biÓu c¶m?

IV Rót kinh nghiÖm

Trang 25

Ngày soạn : 21/10/2010

Ngày dạy : 26 /10/2010

Tiết 36

Cách lập ý của bài văn biểu cảm

A.Mục tiêu bài học:

- Thầy : soạn bài và có một số bài văn mẫu.

- Trò : soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK.

C Các hoạt động dạy và học

1.

ổ n định tổ chức :1

- Sĩ số : - Vắng :

2 Kiểm tra bài cũ : 4 ’

? Thế nào là từ đồng nghĩa ? Cho VD và chỉ rõ những biểu thị của từ đó ?

? Tác dụng sử dụng từ đồng nghĩa.

3 Bài mới

* Hoạt động 1: Khởi động:

Mục tiêu: Tạo tâm thế, định hớng chú ý cho hs

P.Ppháp: Thuyết trình ( Làm văn biểu cảm theo 4 bớc, phần Tb nhiều ý nhất , mỗi đoạn văn diễn đạt một ý khac nhau Lập ý nh thế nào chúng ta cùng tìm hiểu trong bài

Th gian: 1

* Hoạt động 2: Những cách lập ý thờng gặp trong văn biểu cảm.

Mục tiêu: Nhận biết đợc những cách lập ý trong văn biểu cảm và nhận ra cách viết của mỗi

Trang 26

- Là VB viết ra nhằm biểu đạt tình cảm, cảm xúc sự

đánh giá của con ngời với TG Xq và khêu gợi đồng

cảm

-?Là ngời từng trải và nhạy cảm tác giả đã phát hiện

ra quy luật gì của cuộc sống?

- Qui luật của sự phát triển và đào thải (câu 1)

? Từ quy luật ấy tác giả khẳng định điều gì

- Sự bất tử của tre nứa 1 trong 4 biểu tợng của văn hoá

cộng đồng : Cây đa, bến nớc, sân đình, luỹ tre?

- Đoạn 3

? Những câu nào nói lên 1 cách trực tiếp tình

cảm về cây tre Việt Nam qua cách đánh giá trực

tiếp về cây tre ?

- Dù cho sắt thép có nhiều hơn, tre nứa vẫn là

nhiềm vui, hạnh phúc của cuộc sống mới trong

hoà bình

? Việc liên tởng đến tơng lai CNH khơi gợi cảm xúc

gì về cây tre ?

→Tre còn mãi, trở thành biểu tợng cho con ngời Việt

Nam: nhẫn nhịn, ngay thẳng, thuỷ chung, can đảm

? Đoạn văn đã lập ý bằng cách nào ?

- Liên hệ hiện tại - tơng lai để khẳng định niềm tự hào

về sự bất tử của cây tre

* Gọi HS đọc đoạn văn 2/118

? Đoạn văn này biểu đạt tình cảm gì ?

- Nhớ lại kỷ niệm thuở ấu thơ: Niềm say mê, con gà

đất

? Tác giá đã bộc lộ cảm xúc say mê con gà đất bằng

cách nào ?

Đoạn nào?

- Nghĩ về con gà đất trong quá khứ

- Nghĩ về hiện tại: Đồ chơi không phải vật vô tri, vô

giác mà chúngcó linh hồn và niềm sung sớng của trẻ

? Tình cảm của ngời viết đối với cô giáo đợc bắt

nguồn từ ký ức hay hiện tại ?

- Chủ yếu đợc bắt nguồn từ ký ức: thời gian còn học

Đọc đoạn văn

Tái hiên trả lời

Suy nghĩ trả lời ghi

Suy nghĩ trả lời

Rút ra bài học Ghi vở

Trang 27

chẳng bao giờ quên

? Tác giả dùng hình thức nào để bày tỏ tình cảm với

cô giáo?

- Tởng tợng tình huống

? Cảm xúc đợc thể hiện qua đoạn văn là gì

- Tình yêu đất nớc và khát vọng thống nhất đất nớc

? Cảm xúc ấy đợc biểu đạt bằng phơng thức nào?

- Gián tiếp miêu tả về mùa thu biên giới

Thể hiện tình yêu đất nớc, khát vọng

*GV: Tình cảm khơi dậy trong lòng ngời đọc niềm tự

hào và ý thức trách nhiệm với Tổ quốc, giá trị t tởng

của văn biểu cảm.

* Gọi HS đọc đoạn văn 4

? Tình cảm của tác giả đối với mẹ đợc biểu đạt ntn

- Quan sát miêu tả hình ảnh mẹ từ đó suy ngẫm

- Quan sát từ chi tiết → nảy sinh cảm xúc → nhà văn

đã gợi tả bóng dáng, khuôn mặt ngời mẹ già với tất cả

* HS đọc

đoạn 4,trả

lời

Đọc ghi nhớ

3 T ởng t ợng tình huống, hứa hẹn, mong ớc.

4 Quan sát và suy ngẫm.

1 Hoàn cảnh nuôi mèo.

a Do nhà quá nhiều chuột

b Do thích mèo đẹp, xinh

c Do tình cờ nhặt đợc mèo con bị lạc hoặc có ngời cho

2 Quá trình nuôi d ỡng và quan sát hoạt động sống của con mèo:

a Thái độ, cử chỉ của ngời nuôi và của con mèo

b Mèo tập dợt bắt chuột và kết quả

Trang 28

c Nhận xét: ngoan (h), giỏi bắt chuột (lời).

Không ăn vụng (thích ăn vụng)

3 Quá trình hình thành tình cảm của ng ời với mèo.

a Ban đầu: Thấy thích vì xinh xắn, dễ thơng (màu lông, màu mắt, tiếng kêu hình dáng)

b Tiếp theo: Thấy quý yêu vì ngoan ngoãn bắt chuột

c Về sau: Quấn quyết, gắn bó nh một ngời bạn nhỏ

?Nhắc lại các cách lập ý cho bài văn biểu cảm?

?Văn bản “Cổng trờng mở ra” đợc lập ý theo cách nào?

HĐ5: Dặn dò 1’

- Lập ý cho đề bài : Cảm xúc về ngời thân

- Soạn bài tiếp theo: Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh

IV Rút kinh nghiệm

Trang 29

- Thấy đợc tình cảm quê hơng sâu nặng của nhà thơ.

- Nắm đợc một số đặc điểm nghệ thuật của bài thơ: hình ảnh gần gũi, ngôn ngữ tự nhiên, bình dị, tình cảnh giao hoà, nghệ thuật đối

-H/ a ánh trăng-vầng trăng t/đ tới tâm hồn nhà thơ

2 Kĩ năng:

- Bớc đầu nhận biết bố cục thờng gặp trong một bài thơ tuyệt cú, thủ pháp

đối và tác dụng của nó

-Đọc-hiểu bài thơ cổ thể qua bản dịch tiếng Việt

-Bớc đầu tập so sánh bản dịch thơ với phiên âm chữ Hán, phân tích tp

3 Thái độ:

-Giao dục tình yêu quê hơng , đất nớc

B Chuẩn bị.

- Thầy : soạn bài và đọc TLTK

- Trò soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK

C Các hoạt động dạy và học

Trang 30

1

ổ n định tổ chức : - Sĩ số : - Vắng :

2 Kiểm tra bài cũ :

? Nêu hiểu biết của em vê tác giả Lý Bạch Đọc thuộc lòng bài thơ "Xa

ngắm thác núi L"- Nội dung

2 Bài mới

Hoạt động của gv HĐ của hs Nội dung cần đạt

* Hoạt động 1: Khởi động:

Mục tiêu: Tạo tâm thế, định hớng chú ý cho hs

P.Ppháp: Thuyết trình (Vong nguyệt hoài hơng" (Trông trăng nhớ quê" là một chủ đề phổ biến trong thơ cổ Đỗ Phủ, Bạch C Dị cũng đã có nhiều bài thơ rất hay viết về chủ đề này.Song bài thơ hay nhất, ngắn nhất viết về chủ đề này đó là bài Tĩnh dạ tứ của Lí Bạch )

Th gian: 1

*Hoạt động 2: Tìm hiểu chung

Mục tiêu: Hs hiểu rõ về tg, tác phẩm( Xuất xứ, Pt biểu đat, thể loại,bố cục)

P.Pháp: Vấn đáp, tái hiện.

Th.gian: 7’

• Gọi HS đọc bản p.â & dịch thơ-dịch nghĩa

từng câu

?Bài thơ đợc sáng tác trong hoàn cảnh nào.

-Đêm trăng thanh nhà thơ xa quê, nhớ quê

? Bài thơ đợc làm theo thể thơ nào ? Vì sao em

trên một câu,không bị quy tắc niêm, luật đối giàng

buộc(về quan hệ Bằng -trắc, về gieo vần và đối

ngẫu)

? Theo em cảm hứng chủ đạo của bài thơ là gì?

- Nỗi buồn nhớ cố hơng sâu lắng của Lí Bạch

? Tìm những yếu tố Hán Việt có trong bài thơ ?

Tái hiện trả lời

- PTBĐ : Bcảm là mục

đích, mtả là ptiện

*Hoạt động 3: Đọc, hiểu văn bản

Mục tiêu: Hs phân tích cảnh đêm trăng tâm trạng cảm xúc của thi nhân Lí Bạch

P.Pháp: Vấn dáp, thuyết trình,kĩ thuật động não, nêu và giải quyết vấn đè

Trang 31

- Quang có nghĩa là sáng, bản dịch đổi thành "rọi"

- Sáng, chiếu là trạng thái tự nhiên của trăng

- Rọi: ánh trăng tìm đến thi nhân nh là tri âm, tri kỉ

giản dị bất ngờ

Gv: Cả 1 không gian tràn ngập ánh trăng Hình

nh trăng đã đánh thức nhà thơ dậy

Trăng đã khơi gợi 1 nguồn thơ và đã trở thành chất

liệu tạo nên vần thơ dào dạt.

? Trong 2 câu thơ, câu nào là miêu tả, câu nào

biểu cảm, quan hệ giữa tả và cảm có hợp lý

không?

- Câu 1 tả cảnh một đêm trăng

- Câu 2: biểu hiện 1 trạng thái ngỡ ngàng của thi

nhân khi chợt tỉnh giấc bắt gặp ánh trăng đẹp đột

ngột, chan hoà trong phòng

? Cụm từ nào thể hiện tâm trạng đó ?

- Nghi thị (ngỡ là), sàng

Gv: Từ “ nghi” đợc dùng rất táo bạo, đủ tạo cảm

giác cho ngời đọc thấy đợc ý vị trữ tình của bài lời

thơ “ nghi” chỉ có thể là cảm giác của con ngời, tạo

nên cái thần của bài thơ

- Từ “ sàng” giúp ngời đọc hình dung một cách có

căn cứ: Ngời ngỡ trăng là sơng đang nằm trên giờng

thao thức không ngủ mới nhìn thấy trăng , trong lúc

sang cảm nhận bằng cảm giác, Thực mà ảo, thơ

mộng lung linh qua đó thấy đợc tâm hồn dễ rung

cảm với thiên nhiên của nhà thơ

- Liên hệ: vọng L Sơn bộc bố

Đọc 2 câu thơ đầuTrả lời

Suy nghĩ

đa ra các ý kiến

Tái hiện trả lờiNghe bình giảng

Suy nghĩ nhận xét

Suy nghĩ nhận xétNghe cảm nhận

II.Phân tích

1 Hai câu đầu

-> Tả ánh trăng trong đêm thanh tĩnh mang vẻ đẹp dịu êm, mơ màng, yên tĩnh với tâm trạng ngỡ ngàng và bồi hồi của ngời

xa quê

- Tình yêu thiên nhiên say

Trang 32

? Không ngủ, nhìn trăng sáng gợi nhớ điều gì cho

nhà thơ.Vì sao?

?Nỗi nhớ quê bộc lộ trực tiếp qua lời thơ nào?

? Tìm biện pháp nghệ thuật đợc sử dụng ở hai

câu cuối ?Tác dụng ?

-Đối: “ cử đầu - đê đầu; vọng minh nguyệt -t cố

h-ơng” nhịp nhàng cho câu thơ, khắc sâu tâm trạng

nhớ quê của nhà thơ

? Cặp từ trái nghĩa "ngẩng ,cúi, diễn tả điều gì?

- ngẩng : Hớng ra ngoại cảnh, nhìn lên bầu trời

thấy ánh trăng, cả vầng trăng cô đơn lạnh lẽo nh

mình → nhà thơ cúi đầu

"cúi": hớng vào lòng mình trĩu nặng tâm t.

? Cử chỉ cúi đầu mang ý nghĩa hình ảnh hay tâm

trạng.Theo em cử chỉ ấy diễn tả nỗi niềm gì của

ngời xa quê.

? Có 2 hình ảnh đi sóng đôi với nhau Đó là hình

ảnh gì ? Tìm sự liên tởng cảm xúc giữa hai hình

ảnh này?

- Trăng sáng - cố hơng

- Cảnh sinh tình ánh trăng gợi nhớ, gợi sầu vấn

v-ơng bao hoài niệm, làm sống dậy bao bâng khuâng

- 5đ" nghi, t vọng, cử, đê tất cả đều hớng về chủ thể

trữ tình tạo nên tính liền mạch của cảm xúc trong

Đọc 2 câu thơ còn lạiSuy nghĩ , tái hiện phán đoánNêu ý kiến

Suy nghĩ

Nêu ýkiếnTrả lời, ghi

Tái hiện, NX

Bộc lộ suy nghĩ

đắm của thi nhân

2 Hai câu cuối

-Nỗi nhớ quê da diết, sâu nặng, thờng trực

HĐ 4 Tổng Kết

Mục tiêu: HS khái quát hoá ý nghĩa, nghệ thuật đợc sử dụng

Thời gian: 3,

Trang 33

Đọc ghi nhớ

- Thuộc lòng diễn cảm bản dịch thơ Dựa vào phần dịch nghĩa tập so sánh để thấy đợc

sự khác nhau giữa bản dịch thơ và nguyên tác

IV Rút kinh nghiệm

( Hồi hơng ngẫu th )

- Hạ Tri A.Mục tiêu cần đạt:

Chơng-1 Kiến thức:

-Sơ giản về t/g Nét độc đáo về cấu tứ của bài thơ

-Cảm nhận tình yêu quê hơng sâu nặng bền chặt chợt nhúi lờn trong một

tỡnh huống ngẫu nhiờn, bất ngờ được ghi lại một cỏch húm hỉnh

- Bớc đầu nhận biết phép đối trong câu cùng tác dụng

Trang 34

- Thấy đợc tính độc đáo trong việc thể hiện tình cảm quê hơng sâu nặng của nhà

thơ

2 Kĩ năng: - Nhận biết phép đối trong bài.

-Đọc-hiểu bài thơ tuyệt cú qua bản dịch tiếng Việt

-Bớc đầu tập so sánh bản dịch thơ với phiên âm chữ Hán, phân tích

tp

3 Thái độ:

- Giáo dục tình yêu quê hơng sâu nặng bền chặt

B Chuẩn bị.

- Thầy : soạn bài và đọc TLTK

- Trò : soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK

C Các hoạt động dạy và học

1

ổ n định tổ chức : - Sĩ số : - Vắng :

2 Kiểm tra bài cũ :

? Đọc thuộc lòng bài thơ:" Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh" ? Cho biết nét thành

công về nội dung và nghệ thuật

GV nói chậm: Xa quê, nhớ quê, buồn sầu xa xứ

*Hoạt động 2: Tìm hiểu chung

Mục tiêu: Hs hiểu rõ về tg, tác phẩm( Xuất xứ, Pt biểu đat, thể loại,bố cục)

P.Pháp: Vấn dáp là đề tài quen thuộc trong thơ cổ PĐ Nhng mỗi nhà thơ trong từng hoàn cảnh riêng lại có những cách thể hiện độc đáo, không trùng lặp Tìm hiểu bài thơ Ngẫu nhiên viết… chúng ta sẽ thấy rõ điều này.

Th.gian: 8

? Nêu sự hiểu biết của em về tác giả ?

- Sống cuối TK VII đầu TK VIII nhà thơ nổi tiếng

đời Đờng

- Bạn thân của Lý Bạch

- Là đại quan đợc quân thần trọng vọng

- Thơ của ông thanh đạm, nhẹ nhàng, gợi cảm biểu

lộ 1 trái tim hồn hậu

* Gọi HS đọc bthơ

? Nêu h/c stác bthơ ?

- Bài thơ đợc viết 1 cách tình cờ, khi tác giả về

quê lúc 86 tuổi sau bao năm xa quê Là một

trong 2 bài hồi hơng ngẫu th của Hạ Tri

Ch-ơng

Đọc sgkGiới thiệu tg

ẹoùc baứi thụ

I-Tìm hiểu chung.

2 Tác phẩm.

- H/c stác : - Bài thơ đợc viết 1 cách tình cờ, khi tác giả về quê lúc 86 tuổi sau bao năm xa quê

Trang 35

? Bài thơ làm theo thể thơ gì? So sánh với bản

dịch thơ thấy có gì khác.

-Các bản dịch đều chuyển sang thể lục bát, có sự

khác nhau về vần, nhịp giữa thơ thất ngôn tứ tuyệt và

thơ lục bát

Taựi hieọn traỷ lụứi

- Thể thơ : TNTT, dịch thành thơ lục bát

? Em hiểu từ “ngẫu” nghĩa là gì? Tại sao lại

ngẫu nhiên viết?

- không chủ định viết

? Theo em bài thơ viết để kể về làng hay nhân

chuyến về làng mà bày tỏ tình quê.

? ý nghĩa nhan đề bài thơ là gì.

GV: ụỷ ủaõy , taực giaỷ ủaừ tửứ 2 vieọc maứ caỷm thaỏy

tỡnh queõ hửụng :Tửứ cuoọc ủụứi chớnh mỡnh ;Tửứ boùn

treỷ trong laứng Haừy nhaọn ủũnh 2 nd ủoự treõn vb?

HS: - Hai caõu ủaàu : Khi ủi treỷ luực veà giaứ ; Hai

caõu cuoỏi : treỷ con nhỡn laù khoõng chaứo)

? Bửực tranh trong saựch giaựo khoa minh hoaù cho

nd naứo

- minh hoaù sửù vieọc veà laứng

? Coự gỡ ủaởc bieọt trong laàn veà naứy cuỷa taực giaỷ ?

GV: - Veà queõ naờm 86 tuoồi , sau 50 naờm laứm vieọc

xa queõ

- Laàn veà queõ cuoỏi cuứng trong ủụời

? Vaứo luực veà queõ taực giaỷ ủaừ nghú gỡ veà cuoọc ủụứi

mỡnh vaứ thoõng qua caõu thụ naứo ?

- Thieỏu tieồu … maỏn mao toài

- Nghú veà tuoồi treỷ cuỷa mỡnh trong quaự khửự

- Nghú veà tuoồi giaứ cuỷa mỡnh trong hieọn taùi

- Nghú veà tỡnh queõ khoõng thay ủoồi

ĐọcTrả lời

Suy nghĩ

Trả lờiSuy nghĩ

đa ra các ý kiến

Tái hiện trả lời

Suy nghĩ

Taựi hieọn NX

Suy nghĩ , Traỷ lụứi

II.Phân tích

1 ý nghĩa nhan đề

- "ngẫu th" nghĩa là ngẫu nhiên viết chứ không phải là tình cảm bộc lộ một cách ngẫu nhiên.Baột nguoàn tửứ moọt noói nieàm day dửựt, moọt tỡnh yeõu queõ saõu naởng thửụứng trửùc baỏt cửự luực naứo cuừng coự theồ thoồ loọ

Trang 36

? Nhaọn xeựt veà ngheọ thuaọt trong caõu thụ thửự

nhaỏt ?

- pheựp ủoỏi

- Tửứ traựi nghúa

*GV - ẹaởc ủieồm ụỷ pheựp ủoỏi trong thụ thaỏt

ngoõn : 4 chửừ trửụực ủoỏi vụựi 3 chửừ sau -Thụ nguừ

ngoõn : 2 chửừ trửụực ủoỏi vụựi 3 chửừ sau

? Vaọy ụỷ caõu ủaàu caực veỏ ủoỏi ntn?

- Thieỏu tieồu li gia> < laừo ủaùi hoài – ủoỏi veỏ

- Thieàu tieồu > < laừo ủaùi – ủoỏi danh tửứ

- Li> < hoài - ủoỏi ủoọng tửứ

- Hửụng aõm > < maỏn maùo ;Voõ caỷi> < toài

? Pheựp ủoỏi naứy coự taực duùng gỡ ?

- Hỡnh aỷnh tuoồi treỷ xa gia ủỡnh, ủoỏi choùi vụựi

hỡnh aỷnh luực giaứ trụỷ laùi queõ hửụng, → khaựi

quaựt ủửụùc quaừng ủụứi xa queõ, Làm nổi bật

cảnh ngộ phải li biệt gián đoạn từ thuở thơ ấu

sống nơi đất khách quê ngời (trên 50 năm)

mãi lúc về già mới về thăm cố hơng "li gia" ,

nỗi đau cuộc đời, - Cảm xúc buồn, bồi hồi

tr-ớc dòng chảy của tuổi tác

? Trong lời thụ thửự 2 , taực giaỷ nhaộc ủeỏn gioùng

queõ cuỷa mỡnh: Gioùng queõ khoõng ủoồi mang yự

nghúa gỡ ?

- gioùng noựi vaón mang baỷn saộc queõ , chaỏt queõ

vaứ hoàn queõ khoõng thay ủoồi

? Trong caõu 2 taực giaỷ tieỏp tuùc sửỷ duùng pheựp ủoỏi,

em haừy chổ ra pheựp ủoỏi ủoự trong caõu thụ?

- Hửụng aõm > < maỏn maùo ;Voõ caỷi> < toài

? Vaọy haừy neõu yự nghúa cuỷa pheựp ủoỏi naứy ?

- Tuoồi taực ủaừ thay ủoồi nhửng tỡnh yeõu queõ hửụng

khoõng heà thay ủoồi

? Hai caõu ủaàu tg vửứa keồ, vửứa taỷ veà baỷn thaõn

mỡnh.Theo em caõu naứo keồ, caõu naứo taỷ.

- Câu 1: Kể ngắn gọn quãng đời xa quê,

- Câu 2: Tả về sự thay đổi của nhân vật trữ tình

*GV bỡnh: Tuoồi giaứ toực ruùng , veà queõ maứ vaón

ẹoùc 2 caõu thụ nhaọn xeựt

Tái hiện, NXKquát,

Trả lờiNhận xét khái quát,ghi

So sánhTrả lời

Nghe bỡnh

- Tieồu ủoỏi→Lụứi keồ cuỷa

taực giaỷ khaựi quaựt veà quaừng ủụứi daứi xa queõ

- Lụứi tửù nhaọn xeựt: ẹi suoỏt caỷ cuoọc ủụứi vaón nhụự queõ hửụng, gioùng queõ khoõng heà thay ủoồi

duứ toực mai ủaừ rung

Trang 37

gioùng queõ ẹoự laứ chuyeọn buoàn vui trong cuoọc ủụứi

cuỷa taực giaỷ.Hai caõu thụ ngaộn goùn vụựi nhửừng tửứ

traựi nghúa, nhửừng hỡnh aỷnh ủoỏi choùi khaựi quaựt

ủửụùc quaừng ủụứi xa queõ, laứm noồi baọt sửù thay ủoồi

voực daựng tuoồi taực ủoàng thụứi bửụực ủaàu heự loọ tỡnh

caỷm queõ hửụng cuỷa nhaứ thụ Caõu 1 tửù sửù ủeồ bieồu

caỷm, caõu 2 mieõu taỷ ủeồ bieồu caỷm.Ngoõn tửứ vaứ hỡnh

aỷnh cửự nheù nhaứng caỏt leõn, thaỏm thớa bieỏt bao

caỷm xuực Nhaứ thụ nhỡn thaỏy queõ hửụng, caỏt tieỏng

noựi gioùng queõ, roài tửù ngaộm mỡnh, tửù nghú veà

mỡnh, thaỏy mỡnh thay ủoồi nhieàu quaự trửụực queõ

hửụng laứng xoựm Nhửng cuừng tửứ ủoự , tỡnh yeõu

queõ hửụng ủửụùc boọc loọ,

? Hai câu thơ đầu bộc lộ tình cảm gì của tác giả

với quê hơng?

* Gv: - ủoự laứ tỡnh yeõu gia ủỡnh queõ hửụng ủaọm ủaứ

Laứ tỡnh caỷm queõ hửụng , beàn chaởt trong cuoọc ủụứi

taực giaỷ cuừng nhử cuoọc ủụứi cuỷa moói con ngửụứi

? Có tình huống khá bất ngờ nào xảy ra khi nhà

thơ vừa đặt chân về làng ?

*GV: Tình huống đã trở thành duyên cớ ngẫu nhiên

thôi thúc tác giả viết bài thơ

- Ngời con xa đã trở thành ngời xa lạ Trẻ con gặp

mà không biết

? Em có thể tởng tợng và kể lại tình huống này

bằng lời của em ?

-> Tác giả xa quê dằng dặc bao năm tháng Ban bè

tuổi thơ ai còn, ai mất" Vì thế mới có chuyện lạ

đời" Trẻ con nhìn lạ không chào, hỏi rằng : khách ở

chốn nào lại chơi? Gặp trẻ vui cời hỏi han, song

theo em trong lòng nhà thơ trân trọng cảm xúc gì?

? Hỡnh dung xem caỷm xuực cuỷa taực giaỷ luực ủaởt

chaõn veà queõ nhửự theỏ naứo?

*Gv: - Coự nieàm vui, có cả ngạc nhiên, buồn tủi,

ngậm ngùi xót xa vỡ xa queõ quaự laõu, nay trở về nơi

chôn nhau cắt rốn mà bị xem nh khách thì quá

chua xót Dù biết rằng đó cũng là qui luật của tác

giả, nhng trong đáy lòng ông vẫn nhói lên nỗi buồn

Hs khaự traỷ lụứi

ẹoùc 2 caõu cuoỏi

Hs khaự traỷ lụứi

Keồ

Suy nghú nhaọn xeựt, ghi

→tỡnh yeõu queõ hửụng ủaọm ủaứ, beàn chaởt

2 Hai caõu cuoỏi.

- tỡnh huoỏng baỏt ngụứ: treỷ nhoỷ tửụỷng nhaứ thụ laứ khaựch laù

- Caỷm giaực ngaọm nguứi, buoàn tuỷi, xoựt xa khi chụùt thaỏy mỡnh thaứnh

ngửụứi xa laù treõn maỷnh

ủaỏt queõ hửụng mỡnh

Trang 38

tủi vì tình yêu, nỗi nhớ quê tích tụ, dồn nén trong

trái tim mà gặp cảnh ngộ từ trên.Các em nhỏ càng

ngây thơ cời nói , hỏi han bao nhiêu nỗi lòng nhà

thơ càng tan nát bấy nhiêu Tình huống và giọng

điệu 2 câu cuối bài thơ vừa hài vừa bi nh muốn cời

ra nớc mắt

? ở 2 câu thơ này, em thấy có gì độc đáo ?

*GV: Dùng hình ảnh vui tơi của trẻ thơ những âm

thanh vui tơi để thể hện tình cảm ngậm ngùi, chua

xoựt

? Biểu hiện của tình quê hơng ở 2 câu trên và 2

câu dới có gì khác nhau ?

- Câu trên: Bề ngoài bình thản, khách quan, song

phảng phất buồn

- Câu dới: giọng điệu bị hài thấp thoáng ẩn hiện sau

những lời tờng thuật khách quan, hóm hỉnh

* Gv:Vì cảnh ngộ mà phải xa quê tuổi già sức

yếu vẫn trở lại cố hơng Tình yêu quê hơng ở ông

thắm thiết beàn chaởt, đến nhờng nào "Thơ là

tiếng lòng trang trải", bài thơ là tiếng lòng của

Hạ Tri Chơng Tiếng lòng hồn hậu, đằm thắm.

Suy nghgú traỷ lụứi

HĐ 4 Tổng Kết

Mục tiêu: HS khái quát hoá ý nghĩa, nghệ thuật đửợc sử dụng

Phơng pháp: vấn đáp, khái quát tổng hợp

Đọc ghi nhớ

III/ Tổng kết

1 Nghệ thuật-Sử dụng yeõuự toỏ tửù sửù

- Caỏu tửự ủoọc ủaựo

- Sửỷ duùng bieọn phaựp tieồu ủoỏi hieọu quaỷ

- Gioùng ủieọu bi haứi ụỷ 2 caõu cuoỏi

Trang 39

- Cùng một chủ đề: Tình yêu quê hơng

- Lý Bạch : Từ nơi xa nghĩ về quê hơng ở đó nhà thơ còn mong có tình quê đối với mình

- Hạ Chi Trơng : Từ quê hơng nghĩ về quê hơng, ngay trên mảnh đất quê hơng mà nhà thơ

nh đã thấy mất tình quê  xót xa

- " Hồi hơng ngẫu th" đợc nhiều ngơì truyền tụng

*HĐ 7: Hớng dẫn học bài ơ nhà.

Thời gian: 1,

-Thuộc lòng diễn cảm moọt trong 2 baỷn dũch thụ

-Taọp phaõn tớch taõm traùng taực giaỷ trong baứi thụ

- Soạn: "Từ trái nghĩa".

IV Rút kinh nghiệm

Trang 40

-Nắm đợc khái niệm từ trái nghĩa

- Thấy đợc tác dụng của việc sử dụng các cặp từ trái nghĩa

2 Kĩ năng: - Nhận biết từ trái nghĩa trong văn bản.

- Sử dụng các cặp từ trái nghĩa phù hợp văn cảnh

3 Thái độ:

-Có ý thức lựa chọn từ trái nghĩa khi nói , viết

II/ Chuẩn bị.

- Thầy : soạn bài , bảng phụ, btập nhanh

- Trò : soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK

III/ Các hoạt động dạy và học

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

? Thế nào là từ đồng nghĩa? Có mấy loại từ đồng nghĩa? Cách sử dụng cho VD?

*Hoạt động 2: Khái niệm từ đồng nghĩa

Mục tiêu: Hiểu kn từ trái nghĩa và tác dụng của việc sử dụng từ trái nghĩa.

P.Pháp: Vấn dáp, thuyết trình,kĩ thuật động não, nêu và giải quyết vấn đề

Ngày đăng: 18/12/2015, 06:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh lúc già trở lại quê hương, → khái - văn 7 chuẩn kiên thức kĩ năng
nh ảnh lúc già trở lại quê hương, → khái (Trang 36)
Hình dung đợc điều gì thú vị trong bức tranh - văn 7 chuẩn kiên thức kĩ năng
Hình dung đợc điều gì thú vị trong bức tranh (Trang 66)
Hình liên kết bằng cặp quan hệ từ : - văn 7 chuẩn kiên thức kĩ năng
Hình li ên kết bằng cặp quan hệ từ : (Trang 188)
Hình ảh thiên nhiên, con người haợc sự việc. - văn 7 chuẩn kiên thức kĩ năng
nh ảh thiên nhiên, con người haợc sự việc (Trang 257)
Hình thức tương tự 3 văn bản trên. - văn 7 chuẩn kiên thức kĩ năng
Hình th ức tương tự 3 văn bản trên (Trang 319)
Bảng phụ - văn 7 chuẩn kiên thức kĩ năng
Bảng ph ụ (Trang 336)
Hình thức) - văn 7 chuẩn kiên thức kĩ năng
Hình th ức) (Trang 340)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w