1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an toan 7 chuan kien thuc ki nang

161 771 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 161
Dung lượng 3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II, Phơng pháp: Đặt và giải quyết vấn đề vấn đề III, Tiến trình bài học: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Giáo viên chép bài tập Hoạt động 2: N

Trang 1

Ngày soạn : 17/08/2011

Ngày Giảng: 18/08/2011

Tiờt: 03

Đ3 Nhân, chia số hữu tỉ

I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

2 Kĩ năng:Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II, Phơng pháp: Đặt và giải quyết vấn đề vấn đề

III, Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Giáo viên chép bài tập

Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Nêu quy tắc nhân hai

1 học sinh nhắc lại các tính chất

Trang 2

Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau

đó nhận xét bài làm của bạn

Học sinh làm vào vở Nhận xét

Học sinh thảo luận nhóm 3 phút

1 Hs đại diện 1 nhóm trình bày kết quả trên bản

2 Chia hai số hữu tỉ

5 10 5

7 7 7.( 7) 49

Trang 3

Gv giới thiệu chú ý

-Tỉ số 2 số x và y với x

∈Q; y∈Q (y≠0)-Phân số a

-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y

≠0) là x:y hay x

y

Hoạt động 5: Củng cố

-Nêu cách nhân, chia hai số hữu tỉ ?

-Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ ?-Bài tập 13a,c(SGK-12)

Hoạt động 6: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà nghiên cứu kĩ bài học.làm

các bài tập 12,13, 14,15, 16 (SGK-12, 13)

-Lu ý xét kĩ đặc điểm của đề bài, áp dụng các tính chất của phép toán để làm bài

bài tập 10,14, 16 (SBT)

Trang 4

Ng y soạn : 24/08/2011 à

Ng y giảng: 25/08/2011à

Tiết 4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1:Kiến thức: Hs nắm đợc khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác định

đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng cộng trừ nhân chiasố hữu tỉ, số thập phân.Vận dụng tính

chất của phép toán để tính toán một cách hợp lí

II Phơng pháp:Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: 5 phút

Gv da bài tập trên bảng

Yêu cầu Hs khác nhận

xét

Hai Hs lên bảng làm

Trang 5

Hoạt động2 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ 23 phút

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Nhắc lại khái niệm giá trị

tuyệt đối của một số

nguyên?

Gv khẳng định GTTĐ của số

hữu tỉ cũng có khái niệm

t-ơng tự

Nêu khái niệm giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ?

Giáo viên treo bảng phụ nội

Đại diện nhóm báo cáo kq

Các nhóm nhận xét,

đánh giá

Học sinh lấy ví dụ

Bốn học sinh lên bảng làm các phần

a, b, c, d

- Lớp nhận xét

Học sinh làm nháp 1HS làm bài trên bảng

Nhận xét Học sinh làm bài

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0

Trang 6

vào vở

HS làm bài trên bảng

Nhận xét

1 22

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Giáo viên cho một số

- Lớp làm nháp

- Hai học sinh lên bảng làm

Nhận xét, bổ sung

2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân:

* Ví dụ:a) (-1,13) + (-0,264)

= -(− 1,13 + − 0, 264)

= -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)

= + (− 0, 408 : 0,34 − ) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: Tínha) -3,116 + 0,263 = -(− 3,16 − 0, 263)= -(3,116- 0,263)

= -2,853b) (-3,7).(-2,16)= +(− 3,7 2,16 − ) = 3,7.2,16 = 7,992

Hoạt động 6: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà 2phút

Nghiên cứu kĩ bài học

àm bài 18, 19 ,20,21,22 SGK

24, 27, 28, 29 SBT HD 29: Trớc hết tính a, rồi thay vào biểu thức

Trang 7

Ng y soạn : 28/08/2011 à

Ng y Giảng: 29/08/2011à

Tiết 5 Luyện tập

I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1:Kiến thức: Củng cố lại cho HS giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , các phép toán

cộng trừ nhân chia số thập phân

2: Kĩ năng:Rèn kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân , vận dụng tính chất của

phép toán một cách hợp lí

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

III Phơng pháp:Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm.

IV, Tiến trình bài học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 PHúT)

a b

3, Tính nhanh:

, 6,3 ( 3,7) 3,7 2,7,( 6,5).2,8 2,8.( 3,5)

a b

+ − + +

Hoạt động 1: Tổ chức luyện tập (38 PHúT)

Gv yêu cầuHs đọc bài

Yêu cầu của bài là gì?

Với yêu cầu đó ta làm

Một hs lên bảng làm

Các học sinh khác nhận xét

65

−, 34

85

−biểu diễn cùng một số hữu tỉ.Các phân số 27

63

− , 36

84

− biểu diễn cùng một số hữu tỉ

Trang 8

cùng một số hữu tỉ.

Gv yêu cầu Hs đọc bài

Yêu cầu của bài là gì?

Với yêu cầu đó ta làm

Tính giá trị của M với

mỗi giá trị của a

Đọc bài

Hs đứng tại chỗ nêu cách làm

Hs hoạt động theo nhóm

Ba hs đại diện cho ba nhóm lên bảng thực hiện

Các nhóm khác nhận xét

HS làm bài vào vở

2 HS trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

HS làm bài vào vở1HS trình bày kết quả

Hoạt động 6: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà (2 PHúT)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài 22, 25, SGK

32, 34 SBT

Trang 9

-GV: Vở soạn, SGK Bảng phụ ghi các công thức, máy tính bỏ túi.

-HS:, SGK, vở ghi chép, Máy tính bỏ túi

III-tiến trình bài giảng:

TG Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh

8 ph *)HĐ1: kiểm tra bài cũ

-HS1: Tính giá trị của biểu thức

-HS2:Cho a là số tự nhiên Luỹ

thừa bậc n của a là gì? Cho ví dụ

Viết kết quả sau dới dạng một luỹ

thừa: 34.35 ; 58:52

-Y/c HS khác nhận xét bài của bạn

2 HS lên bảng-HS1:

D = -1

F = 8,37-HS2: trả lời

34.35=39 ; 58:52= 56

HS nhận xét đánh giá

Trang 10

? Hãy phát biểu quy tắc thành lời?

- GV giới thiệu với x∈Q;m,nN

HS nêu định nghĩa và ghi công thức vào vở

Trang 11

? Hãy chọn câu trả lời đúng?

*) HĐ4: Luỹ thừa của luỹ thừa

-Y/c làm ?3 tính và so sánh

a ( )2 3

2 và 2 6

? Vậy khi tính luỹ thừa của một

luỹ thừa ta làm nh thế nào ?

2 = 2 6

- Giữ nguyên cơ số nhân số mũ

- Công thức: (xm)n = xm.n

- HS : ?4a) 6 ;b) 2

HS trả lời :

a) sai

Trang 12

? Nhắc lại định nghĩa , quy tắc ?

GV đa ra bảng phụ ghi 3 công

( 0,125)4=(0,53)4 =0,512

Trang 13

-GV: Vë so¹n, SGK, m¸y tÝnh bá tói B¶ng phô ghi bµi tËp c«ng thøc

-HS: M¸y tÝnh bá tói, SGK, vë ghi chÐp

III- tiÕn tr×nh bµi gi¶ng

1 2

.

tyso n

x x x

víi

* ,n n Q

Bµi 28:

2 2

1

; 4

Trang 14

tÝch vµ th¬ng hai luü thõa

cïng cë sè ,luü thõa cña luü

15 ph *H§ 2: 1)Luü thõa cña mét

4

3 2

1 4

3 2

.3 3

22.52 =4.25 =100

⇒(2.5)2 =22.52

b)

3 3 3

4

3 2

1 4

3 2

5 5 1 3 3

 

 ÷

  =1

b, ( )3 1,5 8 =27

Trang 15

c¶ 2 chiÒu : Luü thõa cña 1

2 3

b

5 5

y

x y

3

3

2

10 )

; 3

2 3

5 2

-HS : Luü thõa cña 1 thêng b»ng

th-¬ng cña c¸c luü thõaCt:  = ( ≠ 0 )

x

n

n n

Trang 16

*)HĐ4: Củng cố về nhà: 2phút Về nhà các em xem lại bài hôm nay đã học Và

chuẩn bị các bài tập 37,39, 40, 41 SGK giờ sau luyện tập

Đề kiểm tra 15' ( phô tô cho hs)

-HS: ôn tập, chuẩn bị bài tập, máy tính bỏ túi

III/ Tiến trình giảng dạy

(xm))n =……

HS1 lên bảng điền công thức và làm bài tập

y x

Trang 17

.TÝnh gi¸ trÞ bt: 65

) 2 , 0 (

) 6 , 0 (

) 6 , 0 (

= 2340,2 1215

2 ,

032 , 0 2 , 0 6 ,

5 5

6 3 2 3

+ +

1 7

20 5

c)

4 5

5

6 3

2/ D¹ng 2: viÕt biÓu thøc d íi c¸c

d¹ng cña luü thõa :

3 ) 2 3 (

3 ) 2 3 ( 3 2 3 3 3 2 2 3 3

HS lµm vµo nh¸p , 3 HS lªn b¶nga) = 2 196169

14

13 ) ( =

2 3 2 ).

10 (

2 3 3 5 6 ).

10 (

10 3

5 ) 6 (

) 10

4 4 4 4 5

4 4

4 4

1 3

2 − ).( − )

§S: 480017b) 2: ( 3

3

2 2

1 − )

§S: -432

HS lªn b¶ng:

Trang 18

15 ph *H§ 3: Kt 15'

Bµi 1: tÝnh

3 2

4

; 5

2

; 3

3 6

5 4

1 8

Bµi 2: viÕt c¸c biÓu thøc sau díi

d¹ng luü thõa cña mét sè h÷u tØ

4

; 5

2

; 3

3 6

5 4

1 8

Trang 19

*)HĐ4: Củng cố về nhà: (1 phút) Về nhà các em xêm lại các tập hôm nay đã chữa,

và đọc trớc tiết 9- bài 7 tỉ lệ thức

Ngày soạn: 13/09/2011

Ngày giảng: 14/09/2011

tiết 9- bài 7 tỉ lệ thức

Trang 20

I) mục tiêu:

-KT: Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức , nắm vững 2 tính chất của tỉ lệ thức

-KN: Nhận bjết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

-TĐ: Rèn tính nhanh nhẹn ,chính xác , cẩn thận cho HS

II) chuẩn bị:

-GV : SGK, máy tính bỏ túi,bảng phụ ghi công thức tổng quát ,các kết luận

-HS: Máy tính bỏ túi, SGK, vở ghi chép

III) tiến trình bài dạy :

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5 ph *) HĐ1: Kiểm tra bài cũ

-GV nêu câu hỏi:

Tỉ số của hai số a và b ( b≠0) là

gì? So sánh hai tỉ số 1510và 2 , 7

8 ,

1 ?

Y/c HS nhận xét đánh giá

GV chuẩn kiến thức cho điểm

HS: Tỉ số của a và b ( b≠0) là thơng của phép chia a cho b kí hiệu b a hoặc a : b

So sánh:

3

2 27

18 7 , 2 8 , 1 3

2 15 10

10 = là tỉ lệ thức Vậy tỉ lệ

thức là gì?

VD: 17 , 5

5 , 12 21

Trang 21

hãy xét xem tính chất này còn

đúng với tỉ lệ thức nói chung

b

a = (bd≠0)-HS: tơng tự chia 2 vế cho cd; ab; ac

Trang 22

d a

c d

- Nắm vững định nghĩa , tính

chất , các cách hoán vị số hạng

của tỉ lệ thức

61,63/SBT Giờ sau luyện tập

HS chú ý lắng nghe và ghi chép vào vở

Ngày soạn: 18/09/2011

Ngày giảng: 19/09/2011

tiết 10 - luyện tập

I) mục tiêu:

-KT: củng cố định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức

-KN: Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức , tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức , lập ra tỉ

lệ thức từ các số, từ các đẳng thức tích

Trang 23

-TĐ: Rèn tính cẩn thận , chính xác trong tính toán

II) chuẩn bị :

-GV: Vở soạn, SGK, máy tính bỏ túi, Bảng phụ ghi bài tập

-HS: Máy tính bỏ túi, SGK, vở ghi chép

III) tiến trình bài giảng :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

8' *)HĐ1: Kiểm tra bài cũ:HS1 Nêu

⇒Lập đợc tỉ lệ thức

b)39 3 : 522 393: 5 3

10 5= 10 262 = 4 2,1 : 3,5 =35 521=3

Không lập đợc tỉ lệ thức

- 2 HS khác giải tiếp câu c,dc) 15,19 15,19.2176,51 = 651:217 =73

Không lập đợc tỉ lệ thức

Trang 24

vuông ta phải tìm các ngoại tỉ hoặc

trung tỉ trong tỉ lệ thức .Hãy nêu

Bài 61/SBT

HS đọc đề bài , trả lời miệng Kết quả :

N:14; Ư:-0,84; B: 3 12 ; H: -25ế:9,17 u: 34 c:16 y:415L:0,3 i:-63 ợ:1 13 t:6

Bài51/SGK

Các tỉ lệ thức lập đợc là:

5 , 1

2 6 , 3

8 , 4

; 8 , 4

2 6 , 3

5 , 1

; 5 , 1

6 , 3 2

8 , 4

; 8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

Trang 25

-KT: HS nắm vững t/c của dãy tỉ số bằng nhau

-KN: Có kỹ năng vận dụng t/c đó để giải bài tập chia theo tỉ lệ

Trang 26

-T§: RÌn tÝnh nhanh nhÑn , chÝnh x¸c trong gi¶i to¸n

II) chuÈn bÞ :

-GV : b¶ng phô ghi c«ng thøc tæng qu¸t ,c¸c kÕt luËn

- HS: M¸y tÝnh bá tói, SGK, vë ghi chÐp

III) tiÕn tr×nh bµi d¹y:

22' *)H§2: T/c cña d·y tØ sè b»ng

nhau

-Y/c lµm ?1

) 2

1 ( 6

3 4

2 = =

?Mét c¸ch tæng qu¸t tõ

d

c b

thÓ suy ra

d b

c a b

1 ( 6

3 4

2 = =

2

1 2

1 6 45

3 2

2

1 10

5 6 4

3 2

+

VËy:

6 4

3 2 6 4

3 2 6

3 4

2

= +

+

=

=

HS: Tù nghiªn cøu SGK lªn b¶ng tr×nh bµy c/m vµ suy ra kÕt luËn:

d b

c a d b

c a d

c b

a

= +

+

=

Trang 27

-GV : t/c trên còn mở rộng cho

dãy tỉ số bằng nhau

f d b

e c a f

e d

c b

a

+ +

+ +

=

=

=

?Hãy nêu hớng chứng minh?

GV: Đa bài c/m đã chuẩn bị sẵn

c b

⇒ a=bk ; c=dk ; e= fk từ đó tính các tỉ

số HS: theo dõi và ghi vở

− +

=

=

=

f d b

e c a f

d b

e c a f

e d

c b a

HS : Cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảngTrình bày

Bài 54: x=6 ; y=10Bài 55 : x = -2 ; y = 5

3' *)HĐ3: Chú ý

-GV giới thiệu chú ý SGK

-Y/c làm ?2

Ghi nhớ và vận dụng làm ?2Gọi HS 3 lớp 7A, 7B, 7c lần lợt là a, b,

c thì ta có

10 9 8

c b a

Trang 28

− +

=

=

=

f d b

e c a f

d b

e c a f

e d

c b a

HS cả lớp làm BT vào vở , 1HS lên bảng

Bài 57

A = 8; b = 16; c = 205' *)HĐ5: HD về nhà

-KT: Củng cố các t/c của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau

-KN: Luyện kỹ năng thay đổi tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên , tìm x trong tỉ lệ thức , giải bài tập về chia tỉ lệ

-TĐ: Rèn tính nhanh nhẹn , chính xác trong giải toán

II) chuẩn bị :

GV: bảng phụ, SGK; máy tính bỏ túi

Trang 29

HS: Máy tính bỏ túi, SGK, vở bài tập, vở ghi chép

III) tiến trình bài dạy:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

− +

=

=

=

f d b

e c a f d b

e c a f

e d

c b a

BT: kết quả : x = -12 ; y= -2838' *)HĐ2: Luyện tập

1 1 3

2 : ) 3

26

17 312

2

4 3 4

5 : 2

23 =

14

73 : 7

1 1 3

2 : 3

1x =

2

5 4

7 3

2 3

2 : 3

1

=

x

3HS lên bảng làm 3 ý còn lạib) x = 1,5

Trang 30

32 3

4

3 8 4 35

1

3 12

35 3

1 : 12 35 12

35 3

Bài 58/SGK

- Hs làm bài tập dói sự h/d của GV

- HS: Gọi số cây trồng đơdj của lớp 7A,7B lần lợt là x,y

20 4 5 5

y x y x

=

=

15 12 5 4

z y z y

=

=

2 5

10 15 12 8 15 12

− +

− +

Bài 62/ SGK

- Hs làm bài dới sự h/d của GV

Trang 32

I) Mục tiêu:

Hs nhận biết đựoc số thập phân hữu hạn ,điều kiện để 1 phân số tối giản biểu diễn đ

-ợc đ-ợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

II) Chuẩn bị :

GV: Vở soạn, SGK, máy tính bỏ túi, bảng phụ ghi kết luận và bài tập

HS: SGK, vở ghi chép, Máy tính bỏ túi

III) Tiến trình bài dạy:

2 dới dạng sốthập phân?

-HS:Ta chia tử cho mẫu +2 HS thực hiện trên bảng

48 , 1 25

27

; 15 , 0 20

+cách khác:

Trang 33

→giới thiệu: 0,51;1,48 gọi là các số

thập phân hữu hạn

- GV đa VD2 : Viết phân số

12

5 dới dạng thập phân?

1

; 9

1 − dới

dạng số thập phân,chỉ ra chu kì , viết

gọn?

15 , 0 100

15 5

2

5 3 5 2

3 30

2

2 2

=

48 , 1 100

148 2

5

2 37 5

37 25

37

2 2

2

=

-Hs thực hiện cho kết quả?

-HS : phép chia này không bao giờ chấm dứt ,trong thơng chữ số 0,41666 đ… ợc lặp đi lặp lại

1

; 9

dới dạng số thập phân,chỉ ra chu kì

-Hs :

) 54 ( 1

5454 , 1 11 17

) 01 ( , 0

0101 , 0 99 1

) 1 ( , 0

111 , 0 9 1

?Hãy nhận xét xem mẫu của cá phân

số ở VD1 chứa các thừa số nguyên tố

nào? → nhận xét1

? tơng tự với các phân số ở VD2 →

nhận xét 2

- GV chốt lại:ta đã chứng minh đợc

rằng mỗi số thập phân hữu hạn hoặc

vô hạn tuần hoàn đều là một số hữu tỉ

vì vậy tập Q là tập hợp các số thập

-Hs quan sát mẫu các phân số và trả lời Theo SGK

Trang 34

phân hữu hạn và các số tp vô hạn tuần

hoàn

→Kết luận (bảng phụ) và yêu cầu hs

giải đáp câu hỏi ở đầu bài

-Yêu cầu hs làm ? SGK

-HS nhận xét từng phân số theo các bớc :.Phân số đã đợc tối giản cha?

.Xét mẫu xem chứa các ớc nguyên tố nào→Kết luận

1hs lên bảng làm 1 em nhận xét

GV chốt lại-Mỗi số thập phân vô hạn tuần hoàn đều là một số hữu tỉ

Trang 35

II) chuẩn bị :

GV: bảng phụ Vở soạn, SGK; máy tính bỏ túi

HS: Máy tính bỏ túi, SGK, vở bài tập, vở ghi chép

III) tiến trình bài dạy:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

8' *)HĐ1: KT bài cũ

HS1: Nêu điều kiện để 1 phân số tối

giản với mẫu dơng viết đợc dới dạng

số thập phân vô hạn tuần hoàn

Chữa bài 68 (a)

HS2:Pb' kết lkuận về quan hệ giữa số

hữu tỉ và số tp?

Chữa bài 68(b)

2HS đồng thời lên bảng KT, HS1: Chữa bài tập trả lời +Bài 68 (a)

.các p.số viết đợc dới dạng số hữu hạn là:

5

2 35

14

; 20

3

; 8

5

=

- Các số thập phân viết dới dạng số thập phân tuần hoàn :

12

7

; 22

15

; 11

HS2: Phát biểu KL-SGK(34) chữa bài tập

+ Bài 68(b)

Trang 36

-Y/c hs khác nhận xét,đánh giá

-Giáo viên chuẩn xác kiến thức ,cho

điểm

4 , 0 35

14

; 15 , 0 20

3

; 625 , 0 8

) 3 ( 58 , 0 12 7

) 81 ( 6 , 0 22

15 );

36 ( , 0 11 4

Yếu cầu một HS lên bảng dùng máy

tính thực hiện và viếtkết quả

Bài 85/ SBT

Giải thích tại sao các phân số sau viết

đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, rồi

11

; 125

2

; 16

Bài 69/SGK

a) 2,8(3) ; c) 5,(27)b) 3,11(6) ; d) 4,(264)

999

1 );

01 ( , 0 99

56 , 0 25

14

; 016 , 0 125 2

275 , 0 40

11

; 4375 , 0 16 7

Trang 37

.

11

3

; 15

7

; 3

5

; 6

3 );

6 ( 4 , 0 15 7

).

6 ( , 1 3

5 );

3 ( 8 , 0 6 5

; 25

32 )

; 250

31 )

; 25

8

d c b

a

Bµi 88/SBT (B¶ng phô )

- HS lµm bµi díi sù híng dÊn cña

GV a)

5

9 5 9

1 5 ).

1 ( , 0 ) 5 ( ,

b)

99

34 34 99

1 34 ).

01 ( , 0 ) 34 ( ,

333

41 123 999

1 123 ).

001 ( ,

Trang 38

- Giờ sau mang máy tính

Ngày soạn: 09/10/2011

Ngày giảng: 10/10/2011

Tiết 15- làm tròn số

I) mục tiêu

-KT: Hs có k/n về làm tròn số ,biết ý nghĩa của việc làm tròn sổ trong thực tiễn

-KN: Nắm vững và vận dụng thành thạo các qui uớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

-TĐ: Có ý thức vận dụng các qui ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày

II) chuẩn bị :

GV: Vở soạn, SGK; máy tính bỏ túi

Trang 39

HS: SGK, vở ghi chép, Máy tính bỏ túi

III) tiến trình bài dạy:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Để dễ nhớ dễ so sánh để tính toán ngời

ta thờng làm tròn số →vào bài

-HS 1 lên bảng ; hs khác nhận xét ,đánh giá Pb’kl/SGK(43)

.BT:

a) 0,(37)=0,(01).37=

99 37

0,(62)= 0,(01).62=

99 62

0,(37) +0,(62) = 1

99

62 99

37

= +

0,(33) = 0,(01).33 =

99 33

0,(33) 3=

99

33.3 =1

-Hs cả lớp làm bài ,1 HS trả lời tỉ số

% Hs khá giỏi của trờng là:

%

3529411 ,

50

% 100 425

15’ HĐ2 : Ví dụ:

-GV đa 1 số ví dụ :

Trang 40

GV: Qua thực tế cho thấy việc làm tròn

số đợc xuất hiện rất nhiều trong đời

sống ,nó giúp ta dễ nhớ,dễ so sánh và còn

?hãy biểu diễn số tp 4,3 và 4,9 trên trụ

?NX xem số tp 4,3 gần số nguyên nào

0,8134≈0,813 vì 0,8134 gần 0,813

hơn là 0,814

Ngày đăng: 30/10/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  a) 2,(35)&lt; 2,369121518… - giao an toan 7 chuan kien thuc ki nang
ng a) 2,(35)&lt; 2,369121518… (Trang 51)
Bảng 2: x và y là hai đại lợng tỉ lệ - giao an toan 7 chuan kien thuc ki nang
Bảng 2 x và y là hai đại lợng tỉ lệ (Trang 81)
Đồ thị của hàm số y= ax (a # 0) - giao an toan 7 chuan kien thuc ki nang
th ị của hàm số y= ax (a # 0) (Trang 93)
Hoạt động 2: Đồ thị của hàm số là gì? :10phút - giao an toan 7 chuan kien thuc ki nang
o ạt động 2: Đồ thị của hàm số là gì? :10phút (Trang 94)
Đồ thị hàm số - giao an toan 7 chuan kien thuc ki nang
th ị hàm số (Trang 95)
Bảng phụ - giao an toan 7 chuan kien thuc ki nang
Bảng ph ụ (Trang 99)
Đồ thị của hàm số - giao an toan 7 chuan kien thuc ki nang
th ị của hàm số (Trang 106)
Đồ thị hàm số là đờng thẳng OC - giao an toan 7 chuan kien thuc ki nang
th ị hàm số là đờng thẳng OC (Trang 108)
Bảng số liệu ban đầu ở 1 cuộc - giao an toan 7 chuan kien thuc ki nang
Bảng s ố liệu ban đầu ở 1 cuộc (Trang 110)
Bảng tần số. - giao an toan 7 chuan kien thuc ki nang
Bảng t ần số (Trang 116)
Bảng làm. - giao an toan 7 chuan kien thuc ki nang
Bảng l àm (Trang 126)
Bảng   26   với   các - giao an toan 7 chuan kien thuc ki nang
ng 26 với các (Trang 129)
Hình ảnh cụ thể về giá - giao an toan 7 chuan kien thuc ki nang
nh ảnh cụ thể về giá (Trang 132)
Bảng tần số. - giao an toan 7 chuan kien thuc ki nang
Bảng t ần số (Trang 133)
Bảng tần số. - giao an toan 7 chuan kien thuc ki nang
Bảng t ần số (Trang 135)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w