1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hoá học 9 .

40 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 548,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ 2.Bài mới Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 1 GV đặt các câu hỏi cho học sinh nhớ lại kiến I.. Tiến trình dạy học Hoạt động của g

Trang 1

Lớp Dạy: Tiết: Ngày Dạy: Sĩ số:

- Nhớ lại các công thức chuyển đổi và cách tính các loại nồng độ dung dịch

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng viết PTPƯ dựa vào kiến thức đã học

- Rèn kỹ năng tính toán vận dụng cho các bài tập tổng hợp

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức học tập thực sự ngay từ những ngày đầu năm học

II Chuẩn bị

- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi và bài tập

- Học sinh: Ôn lại toàn bộ nội dung trọng tâm của hoá 8

III Tiến trình dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ

2.Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1

GV đặt các câu hỏi cho

học sinh nhớ lại kiến

I Những kiến thức cần nhớ

1 Quy tắc hoá trị và cách lậpcông thức hoá học

2 Nhắc lại khái niệm oxit,axit, bazơ và muối

3 Các công thức chuyển đổicần nhớ:

dA/B=

B

A

M M

4 Các bớc tính theo côngthức hoá học và tính theoPTHH

điều chế hidro, oxi trongPTN và trong côngnghiệp

- Tính M

- Tính thành phần phầntrăm

Trang 2

GV: yêu cầu HS nêu

cách giải bài toán tính

- HS nêu các bớc giải bàitoán tính theo PTPƯ

BT4:

a

nFe=m/M=2,8/56=0,05Fe+2HCl FeCl2+H2

1 2 1 10,05 x y zTheo PTPƯ:

b Tính nồng độ phần trăm của dd thu đợc sau PƯ

(Hớng dẫn: m dd sau PƯ=mZn+mddHCl – mH2 bay đi; Đáp số m1=2,6g m2=20g C

%=24,16%)

- Đọc trớc bài mới

Trang 3

tính chất hoá học của oxit.

Khái quát về sự phân loại oxit

I Mục tiêu bài học:

- Học sinh: Ôn lại bài oxit lớp 8 và đọc trớc bài mới.

III Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra GV yêu cầu HS chữa BT hôm trớc cho về nhà.

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên HĐ Ơ]Ơcủa học

Hoạt động 1

? Nhớ và nhắc lại khái niệm

oxit bazơ và oxit axit?

chất lỏng trong hai ống

nghiệm trên ra giấy quỳ tím

- ống 1 không cóhiện tợng gì

- ống 2 thấy toả

nhiệt

HS rút ra kết luận

HS lên viếtPTPƯ

Các nhóm HS làmthí nghiệm theo

I Tính chất hoá học của oxit

1 Tính chất hoá học của oxit bazơ.

a Tác dụng với nớc

CaO+H2O Ca(OH)2

(r) (l) (dd)KL: Một số oxit bazơ tácdụng với nớc tạo thành ddbazơ (kiềm)

VD:

Na2O+H2O 2NaOH

K2O+H2O 2KOHBaO+H2O Ba(OH)2

Trang 4

minh rằng một số oxit bazơ

(CaO, BaO, Na2O, K2O )

tác dụng với oxit axit tạo

muối

hớng dẫn

- ống nghiệm1:

có dd màu xanhxuất hiện

KL: Oxit bazơ tác dụng vớiaxit tạo muối và nớc

c.Tác dụng với oxit axit.CaO+CO2 CaCO3

BaO+CO2 BaCO3

KL: Một số oxit bazơ tácdụng với oxit axit tạomuối

Hoạt động 2

GV yêu cầu HS lấy VD (nhớ

lại tính chất của nớc)

BT1: Cho các oxit sau:

K2O, Fe2O3, SO3, P2O5.

b Tác dụng với bazơ

CO2+Ca(OH)2

CaCO3+H2OKL: Oxit axit tác dụng với

dd bazơ tạo muối và nớc

c Tác dụng với oxit bazơ

GV giới thiệu: Dựa vào

TCHH ngời ta chia oxit làm

Trang 5

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài.

- BT2: Hoà tan 8g magie oxit cần vừa đủ 200ml dd HCl có nồng độ CM.

a Viết PTPƯ xảy ra.

- HS hiểu đợc những TCVL và TCHH của CaO

- Biết các ứng dụng của CaO

- Biết các PP điều chế CaO trong PTH và trong CN

+Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, tranh là nung vôi

+Hoá chất: CaO, dd HCl, dd H2SO4 loãng, CaCO3, dd Ca(OH)2

- Học sinh: Làm bài tập và đọc trớc bài mới

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

Hoạt động 1

GV cho HS quan sát mẫu CaO

? Nhận xét TCVL của CaO?

? CaO thuộc loại oxit nào?

- Vậy nó có đầy đủ TCHH của

một oxit bazơ Chúng ta cùng tiến

- Thuộc loạioxit bazơ

Nhóm HS làmthí nghiệm theohớng dẫn

- Toả nhiệt,

I Tính chất của canxi oxit.

1 Tính chất vật lý.

- Là chất rắn , màu trắng,nóng chảy ở nhiệt độ rất cao

2585oC

2 Tính chất hoá học.

a Tác dụng với nớc

CaO + H2O Ca(OH)2

Trang 6

- Ca(OH)2 tan ít trong nớc,

phần tan tạo thành dd bazơ

dùng làm khô nhiều chất

GV thuyết trình: Để CaO trong

không khí ở nhiệt độ thờng, CaO

hấp thụ CO2 trong không khí tạo

canxi cacbonat

? Em hãy viết PTPƯ?

sinh chất rắn íttan

- CaO tan tạo

dd trong suốtkhông màu

? Trong thực tế ngời ta sản xuất

CaO từ nguyên liệu nào?

GV: thuyết trình về các PƯ xảy ra

trong lò nung vôi

GV gọi một HS đọc “Em có biết”

- Liên hệ thực

tế để trả lời

- Đọc theo yêucầu

III Sản xuất CaO

- Nguyên liệu: đá vôi, C đốt

- BT2: Trình bày PP nhận biết các chất rắn sau: CaO, P2O5, SiO2

GV hớng dẫn các bớc giải bài nhận biết chất

- Đánh số thứ tự các lọ hoá chất rồi lấy mẫu thử ra ống nghiệm

- Rót nớc vào, lắc Chất rắn không tan trong nớc là SiO2 Nhúng quỳ tím vào phần dd ởhai ống nghiệm còn lại, quỳ tím hoá đỏ là H3PO4 chất ban đầu là P2O5 Nếu quỳ tímchuyển thành xanh là Ca(OH)2 chất ban đầu là CaO

- HS biết đợc các tính chất của SO2

- HS biết đợc các ứng dụng của SO2 và PP điều chế SO2 trong PTN và trong CN

- Giáo viên: Soạn giáo án chi tiết.

- Học sinh: Làm bài tập và đọc trớc bài mới

Trang 7

III Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra

- Nêu các TCHH của oxit axit, viết PTPƯ?

- Chữa BT4 SGK tr.9 (nCO2=0,1mol; CM=0,5M; mCaCO3=19,7g)

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

Hoạt động 1

GV giới thiệu TCVL của SO2 là

chất khí không màu, mùi hắc, rất

độc, nặng hơn không khí

? Lu huuỳnh đioxit thuộc loại

oxit nào?

- Vậy nó có đầy đủ tính chất hoá

học của một oxit axit, là những

Lên bảng viếtPTHH

I Tính chất của luhuỳnh

3 Diệt nấm, mốc Hoạt động 3

GV giới thiệu cách điều chế SO2

2 Trong CN

Đốt S trong không khí:

S+O2 SO2

Đốt quặng Pirit4FeS2+11O2 2Fe2O3+8SO2

4.Củng cố:

- GV gọi HS nhắc lại nội dung chính của bài

- TB1: Thực hiện dãy biến hoá sau:

Trang 8

Tuần: 3

Ngày soạn:

Tiết: 5

tính chất hoá học của axit

I Mục tiêu bài học

1.Kiến thức: - HS biết đợc các TCHH chung của axit.

2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng viết PTPƯ của axit, kỹ năng phân biệt axit với các dd

- Giáo viên: +Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ốnh hút.

+Hoá chất: DD HCl, H2SO4loãng, Zn, CuSO4, NaOH, quỳ tím

- Học sinh: Làm bài tập và đọc trớc bài mới, ôn lại định nghĩa axit.

III Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra : - Nêu định nghĩa, công thức chung của axit? Lấy 5 VD về axit?

- Chữa BT2 SGK tr.11(a Dùng nớc, quỳ tím b Dẫn vào nớc vôi trong.)

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

- Cho một ít kim loại Zn

hoặc Al vào ống nghiệm 1

- Cho một ít vụn đồng vào

u ý: Axit HNO3 tác dụng với

nhiều kim loại không giải phóng

Quan sát vànhận xét hiện t-ợng

nhóm trả lờiBT

- ống nghiệm 1

có bọt khí thoátra

- ống nghiệm 2không có hiệntợng gì

- Đã có PƯHHxảy ra

HS rút ra kếtluận

HS làm thínghiệm theo h-ớng dẫn

Cu(OH)2 bị tantạo thành ddxanh lam

I Tính chất hoá học của axit

1 Axit làm đỏi màu chất chỉ thị.

- DD axit là quỳ tím chuyểnthành màu đỏ

r dd dd kKL: Nhiều dd axit tác dụngvới nhiều kim loại tạo thànhmuối và giải phóng hiđro

3 Tác dụng với bazơ.

Cu(OH)2+H2SO4

CuSO4+2H2O

Na2SO4+ 2H2OKL: Axit tác dụng với bazơtạo thành muối và nớc

Trang 9

? Hiện tợng đó chứng tỏ điều gì?

GV: Giới thiệu PƯ của axit và

bazơ gọi là PƯ trung hoà

? Các em nhớ lại TCHH của oxit

bazơ có một TCHH của axit?

- Màu đỏ mấtdần

- Đã có PƯHHxảy ra

BT2: Viết PTPƯ khi cho dd HCl vào:

- Magie - Sắt III hiđroxit

I Mục tiêu bài học

1.Kiến thức: - HS biết các TC của HCl, H2SO4 loãng

- Biết cách viết đúng PTHH thể hiện TCHH chung của axit

2 Kỹ năng: - Vận dụng TC của axit HCl, H2SO4 để giải BT

- Rèn kỹ năng thực hành với axit một cách an toàn, tiết kiệm,

3 Thái độ:

- GD thái độ yêu thích môn học và có ý thức tìm tòi nghiên cứu bộ môn

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: + Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, hút hoá chất.

+ Hoá chất: DD HCl, H2SO4, quỳ tím, Zn, Cu(OH)2, NaOH, Cu, CuO

- Học sinh: Làm bài tập và đọc trớc bài mới

III Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra - Nêu TCHH chung của axit?

- Chữa BT3tr.14 SGK

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

axit mạnh Các em ãy sử dụng bộ

dụng cụ thí nghiệm để chứng

Cu(OH)2, CuO

Các nhóm HSlàm TN theo h-

r dd dd k

Trang 10

? Em hãy quan sát nhận xét hiện

- Tác dụng với bazơ tạo thànhmuối clorua và nớc

Toả nhiều nhiệt

HS làm các thínghiệm kiểmtra TCHH củaaxit sunfuric

B Axit sunfuric- H2SO4

I Tính chất vật lý.

- Chất lỏng, sánh, không màu,nặng gấp 2 lần nớc (dd 98%d=1,83)

- Không bay hơi, dễ tanvà toảnhiều nhiệt

II Tính chất hoá học.

1 Axit H2SO4 loãng có đầy

đủ TCHH của một axit.

- Đổi màu quỳ tím thành đỏ

- Tác dụng với kim loại tạothành muối sufat và hidro

4.Củng cố:- GV yêu cầu một HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm của bài.

- BT1: Cho các chất sau: Ba(OH)2, Fe(OH)2, SO3, K2O, Mg, Fe, Cu, CuO, P2O5

a Gọi tên và phân loại các chất trên

b Viết PTPƯ nếu có với: + Nớc + DD H2SO4 loãng + DD KOH

(GV hớng dẫn HS làm vào bảng dạng:

5 Dặn dò:- BTVN: 1,4,6,7 SGK tr.19(ĐT: + SBT)

- Đọc trớc bài mới, Chuẩn bị 1 thìa đờng kính.

IV Rút kinh nghiệm

Tuần: 4

Ngày soạn:

Tiết: 7

Một số axit quan trọng

I Mục tiêu bài học

1.Kiến thức: - HS biết đợc H2SO4 đặc có những TCHH riêng: tính oxi hoá, tính háo nớc, dẫn ra đợc những PTPƯ cho các TC này

- Biết cách nhận biết H2SO4 và các muối sunfat

- Biết những ứng dụng quan trọng của axit này trong đời sống và sản xuất

- Biết các công đoạn và nguyên liệu để sản xuất H2SO4 trong CN

Trang 11

2 Kỹ năng:- Rèn kỹ năng viết PTPƯ, kỹ năng phân biệt các lọ hoá chất mất nhãn, kỹ

năng làm thí nghiệm với axit đặc một cách an toàn nhất

3 Thái độ:- GD thái độ yêu thích môn học và có ý thức nghiên cứu bộ môn.

II Chuẩn bị:

Giáo viên: + Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút.

+ Hoá chất: H2SO4 đặc, H2SO4 loãng, Cu, dd BaCl2, Na2SO4, HCl, NaCl,NaOH

Học sinh: Làm bài tập và đọc trớc bài mới, đem đờng kính

III Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra - Nêu các TCHH của axit? Viết PTPƯ minh hoạ?

- BT 6SGK tr.19 (nH2=0,15mol; mFe=8,4g; CM=6M)

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

Hoạt động 1

GV sơ qua nội dung tiết trớc

GV biểu diễn thí nghiệm về

dụng với nhiều kim loại khác tạo

muối sunfat không giải phóng khí

- ống nghiệm 2xuất hiện khíkhông màu,mùi hắc Cu bịtan một phầntạo thành ddmàu xanh lam

Nhóm HS làmthí nghiệm theohớng dẫn:

- Cho một ít ờng kính vào

đ-đáy cốc thuỷtinh Đổ lên đómột ít dd H2SO4

- Giải thích: Chất rắn đen làcacbon (H2SO4 đặc hút nớc)

H2SO4đ

C12H22O11 11H2O+12C

C sinh ra bị H2SO4 đ bị oxihoá thành SO2, CO2 sủi bọt

GV cung cấp cho HS ngời ta

có thể viết th bằng axit H2SO4lkhi đọc th chỉ cần hơ lên ngọnlửa

a Nguyên liệu: S hoặc FeS2

b Các công đoạn:

- Sản xuất lu huỳnh đioxit:

S+O2 SO2 hoặc4FeS2+11O2 2Fe2O3+8SO2

- Sản xuất lu huỳnh trioxit:2SO2+O2 2SO3

- Cho 1ml dd

H2SO4 vào ốngnghiệm 1

- Cho 1ml dd

Na2SO4 vào ốngnghiệm 2

Trang 12

ống nghiệm 1giọt dd BaCl2

gốc sunfat

4.Củng cố: - BT1: Trình bày PPHH phân biệt các lọ hoá chất mất nhãn đựng các dd

không màu: K2SO4, KCl, KOH, H2SO4

( - Đánh số thứ tự các lọ hoá chất và lấy mẫu thử ra ống nghiệm

- Lần lợt nhỏ các dd trên một giọt vào mẩu giấy quỳ tím

+ Quỳ tím chuyển thành xanh là KOH, thành đỏ là H2SO4, không chuyển mầu là K2SO4 vàKCl

+ Nhỏ 1-2 giọt dd BaCl2 vào 2 mẫu thử trên lọ nào tạo kết tủa trắng là K2SO4, còn lạikhông có hiện tợng gì là KCl (PTPƯ: K2SO4+BaCl2 2KCl+BaSO4)

5 Dặn dò: - BTVN: - Đọc trớc bài mới

IV Rút kinh nghiệm

Ngày soạn:

Tiết: 8

Luyện tập: tính chất hoá học của oxit và axit

I Mục tiêu bài học

- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi bài tập, phiếu bài tập.

- Học sinh: Ôn lại TC của các chất trên

III Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

HS thảo luận

điền vào bảng

HS thảo luậnviết PTPƯ minhhoạ

Hoạt động 2:

GV đa ra các đầu bài để HS

thảo luận, trả lời

BT1: Cho các chất sau: SO2,

CuO, Na2O, CaO, CO2 Hãy

cho biết chất nào tác dụng đợc

Trang 13

? Em hãy nhắc lại các bớc giải

bài toán theo PTHH?

? Bài toán này cần dùng những

công thức nào?

Các công thứccần sử dụng:

b

CuO+2HCl CuCl2+H2O

Na2O+2HCl 2NaCl+ H2OCaO+2HCl CaCl2+ H2Oc

2NaOH+SO2 Na2SO4+H2O2NaOH+CO2 Na2CO3+H2OBT2:

Mg + 2HCl MgCl2 + H2

1 2 0,05 0,15nHCl (bđ)=3.0,05=0,15molnMg=1,2/24=0,05mol

Ta thấy:

2

15 , 0 1

05 ,

Câu 1: So sánh TCHH của oxit axit và oxit bazơ? Viết các PTPƯ minh hoạ?

Câu 2: Hoà tan 5,6g Fe trong 100g dd HCl 18,25%.

a Viết PTPƯ

b Tính thể tích khí thoát ra ở đktc

c Nếu thay dd HCl nói trên bằng 100g dd H2SO4 98% đun nóng thì thể tích hiđro thu

đợc bằng bao nhiêu? Giải thích tại sao?

Đáp án và biểu chấm:

Câu 1: (5,5đ) Điểm giống 1đ, khác 1,5đ, mỗi PT đúng 0,5đ

Câu 2: (4,5đ) Viết đúng PƯ 1đ, tính đúng nFe=0,1mol 0,5đ

+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm 10c, kẹp gỗ 1c, lọ thuỷ tinh miệng rộng 1c,

muôi sắt 1c, thìa thuỷ tinh 1c

+ Hoá chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, Na2SO4, NaCl, quỳ tím, BaCl2

- Học sinh: Ôn lại TCHH của oxit, axit và đọc trớc nội dung thực hành.

III Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra:

- Kiểm tra sự chuẩn bị phòng thực hành, dụng cụ, hoá chất

- Nêu TCHH của oxit bazơ, oxit axit, axit?

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

Trang 14

- Toả rất nhiềunhiệt.

HS làm theo ớng dẫn

h Quỳ tímchuyển thànhmàu xanh

Hs làm thínghiệm theo h-ớng dẫn

- Tạo khói trắngdầy đặc bám vàothành bình, khilắc thì tan trongnớc tạo thành dd

- Quỳ tímchuyển thànhmàu đỏ

I Thí nghiệm về TCHH của oxit.

1 Thí nghiệm 1: CaO tác dụng với nớc.

CaO+H2O Ca(OH)2

2 Thí nghiệm 2: Điphotpho penta oxit tác dụng với nớc.

- Axit làm đỏquỳ tím, muốithì không ddBaCl2 nhận đợcgốc SO4

II Nhận biết các dung dịch.

3 Thí nghiệm 3: Có 3 lọ mất nhãn đựng các dd: H2SO4, HCl, Na2SO4 Tìm cách nhận biết các lọ hoá chất đó.

BL

- Ghi số thứ tự 1,2,3 cho mỗi lọ

đựng dd Lấy ở mỗi lọ một ít ddlàm mẫu thử

- Lấy ở mỗi mẫu thử một ít ddnhỏ vào quỳ tím

+ Quỳ tím đổi thành màu đỏ là 2axit

+ Quỳ tím không đổi màu là

Na2SO4

- Dùng dd BaCl2 cho vào 2 mẫuthử là axit, mẫu nào xuất hiệ kếttủa trắng là H2SO4

- BTVN:Ôn tập để tiết sau kiểm tra

IV Rút kinh nghiệm

Ngày soạn:

Trang 15

Tiết: 10

Kiểm tra viết 45 phút

I Mục tiêu.

1 Kiến thức:

- Hs củng cố kiến thức về oxit, axit, các oxit , axit tiêu biểu

- Nắm vững mối quan hệ giữa oxit bazơ, oxit axit và axit

- Giáo viên: Ra đề và biểu chấm.

- Học sinh: Học bài và làm bài tập ở nhà

III Tiến trình dạy học

Câu 3: Giấy quỳ tím chuyển thành màu đỏ khi nhúng vào dd đợc tạo thành từ:

A 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH

B 1 mol HCl và 1 mol KOH

C 1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl

D 1 mol H2SO4 và 1,7 mol NaOH

II Phần tự luận:

Câu 4: Hãy chọn chất thích hợp điền vào chỗ chấm và hoàn thành PTPƯ:

A HCl + … CuCl2 + …

B H2SO4 + Na2SO3 … + … + …

Trang 16

C Na2O + … NaOH

H2SO4(đăc)

D C12H22O11 H2O +…

Câu 5: Có hai lọ không nhãn chứa dd trong suốt HCl và H 2SO4 Hãy chọn thuốc thử

để nhân biết hai chất trên Viết PTPƯ xảy ra.

Câu 6: Cho 8g MgO tác dụng với 200ml dd HCl

a.Viết PTHH xảy ra.

b.Tính nồng độ của dd HCl cần dùng và dd muối thu đợc.

c Nếu cũng cho lợng MgO trên tác dụng với 9,125g HCl Sau đó thử dd sau PƯ bằng giấy quỳ tím Hãy cho biết màu của quỳ tím biến đổi nh thế nào?Vì sao?

Thực nghiệm với lợng nhỏ mỗi chất

Dùng dd BaCl2 nhỏ một giọt vào mẫu thử Mẫu nào xuất hiện kết tủa trắng là H2SO4 Mẫunào không có hiện tợng gì là HCl

2 Kỹ năng:- HS vận dụng đợc những hiểu biết của mình về TCHH của bazơ để giải thích

nhữn hiện tợng thờng gặp trong đời sống sản xuất

- HS vận dụng đợc những TCHH của bazơ để làm các bài tập định tính và định lợng

3 Thái độ:

- Gd thái độ chăm chỉ, ý thức tự giác học tập, ham học hỏi tìm tòi nghiên cứu

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: + Dụng cụ: Giá, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh.

+ Hoá chất: dd Ca(OH)2, NaOH, HCl, H2SO4 loãng, CuSO4, CaCO3, ddphenolphthalein, giấy quỳ tím

Trang 17

- Học sinh: Học bài và làm bài tập ở nhà + Đọc trớc bài mới Ôn lại phần phân loại

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

Hoạt động 1:

GV hớng dẫn HS làm thí

nghiệm:

- Nhỏ 1 giọt dd NaOH lên mẩu

giấy quỳ tím và quan sát

? Nhận xét hiện tợng xảy ra?

GV: Dựa vào TC này ta có thể

phân biệt dd bazơ với các dd

- Quỳ tímchuyển màuxanh

- Quỳ tímchuyển màuhồng

HS thảo luậnnhóm để trả lời

H2SO4+Ba(OH)2 BaSO4+2H2O

Hoạt động 2:

GV gợi cho HS nhớ lại TC này

trong bài oxit

? Hãy viết PTPƯ minh hoạ?

GV yêu cầu HS nhắc lại

TCHH của axit từ đó liên hệ

đến TCHH này của bazơ

? Viết PTPƯ minh hoạ (Cả

3 Bazơ tác dụng với axit.

Bazơ tan và bazơ không tan đều tácdụng đợc với axit tạo muối và nớc(PƯ trung hoà)

- Cho CuSO4 tác dụng với

NaOH để tạo Cu(OH)2

GV giới thiệu TC dd bazơ tác

dụng với muối học ở bài 9

HS làm thínghiệm theo h-ớng dẫn

Chất rắn ban đầumàu xanh lamsau có màu đen

và xuất hiện hơinớc

4 Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ.

Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷtạo thành oxit tơng ứng và nớc

t0

Cu(OH)2 CuO + H2O

4 Củng cố:

- Nêu lại các TCHH của bazơ, so sánh TC của bazơ tan và bazơ không tan?

- BT2: Cho các chất sau: Cu(OH)2, MgO, Fe(OH)3, NaOH, Ba(OH)2

a Gọi tên, phân loại các chất trên

Trang 18

b Chất nào tác dụng đợc với:

+ DD H2SO4 loãng + Khí CO2 + Bị nhiệt phân huỷ ? Viết PTPƯ?

- BT3: Để trung hoà 50g dd H2SO4 19,6% cần vừa đủ 25g dd NaOH C%

+ Dụng cụ: Giá ống nghhiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, panh gắp hoá chất, đế sứ

+ Hoá chất: dd NaOH, quỳ tím, dd phenolphthalein, dd HCl

+ Tranh vẽ sơ đồ điện phân dd NaCl, các ứng dụng của NaOH

- Học sinh: Học bài và làm bài tập ở nhà + Đọc trớc bài mới.

III Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra:

- Nêu TCHH của dd bazơ, viết PTPƯ minh hoạ

- Nêu TCHH của dd bazơ không tan, viết PTPƯ minh hoạ

- Chữa BT2 tr.25 SGK

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

Hoạt động 1:

GV hớng dẫn HS lấy 1 viên

NaOH ra đế sứ TN và quan

sát

- Cho NaOH vào 1 ống

nghiệm đựng nớc, lắc, sờ tay

vào thành ống nghiệm và

nhận xét

Hs làm thí nghiệmtheo hớng dẫn

- Thành ốngnghiệm nóng lên

I Tính chất vật lý của NaOH.

- NaOH là chất rắn, không màu,tan nhiều trong nớc toả nhiệt

- Dd NaOH có tính nhờn, làm bụcvải, giấy, ăn mòn da

Lu ý: Phải cẩn thận khi sử dụngNaOH

- Làm đổi màuchất chỉ thị, tácdụng với axit, oxitaxit, muối

HS viết PTPƯ

II Tính chất hoá học của NaOH.

1 Làm đổi màu chất chỉ thị.

- Dd NaOH làm quỳ tím hoáxanh, làm phenolphthalein hoá

Trang 19

4 Tác dụng với muối (Học sau).

không PƯ với NaOH thu đợc

tạo nớc Giaven (Dành cho

HS giỏi)

Theo dõi, ghi bài

IV Sản xuất NaOH.

- PP: Điện phân dd muối ăn đậm

đặc bão hoà bằng thing điện phân

có màng ngăn

ĐP/ mn -PT:2NaCl+2H2O

2NaOH+Cl2+H

2

4 Củng cố:

- BT1: Thực hiện dãy biến hoá sau:

Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4

- HS biết đợc các TCVL, TCHH quan trọng của Ca(OH)2

- Biết cách pha chế dd Ca(OH)2

- Biết các ứng dụng của Ca(OH)2

- Biết ý nghĩa của độ pH của dd

+ Hoá chất: CaO, dd HCl, NaCl, nớc chanh, dd NH3

- Học sinh: Học bài và làm bài tập ở nhà + Đọc trớc bài mới.

III Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra:

- Nêu TCHH của NaOH?

- BT2tr.27

Trang 20

- BT3tr.27

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

Hoạt động 1:

GV giới thiệu dd Ca(OH)2 có

tên thờng gọi là nớc vôi trong

GV hớng dẫn HS cách pha

chế dd Ca(OH)2

- Hoà tan một ít Ca(OH)2 vôi

tôi trong nớc đợc một chất

I Tính chất.

1 Pha ché dd canxi hiđroxit.

- DD Ca(OH)2 trong suốtkhông màu

- Ca(OH)2 ít tan trong ớc

- Nhỏ 1 giọt dd Ca(OH)2 vào

mẩu giấy quỳ tím và quan sát

Các nhóm Hs tiếnhành TN theo hớngdẫn

- TN1: Quỳ chuyểnmàu xanh

phenolphthaleinchuyển thành màu

đỏ

- DD màu đỏ bịmất màu

b Tác dụng với axit.

Hoạt động 3:

? Hãy kể các ứng dụng của

3 ứng dụng (SGK)

Hoạt động 4:

GV giới thiệu: Ngời ta dùng

thang pH để biểu thị độ axit

hoặc độ bazơ của dd

GV giới thiệu cách so màu

Đại diện các nhómbáo cáo kết quả

II Thang pH.

pH=7 : môi trờng trungtính

pH > 7: bazơpH< 7 : axit

- pH càng lớn độbazơ càng lớn

- pH càng nhỏ độaxit càng lớn

Ngày đăng: 16/12/2015, 02:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   vẽ   các   ứng   dụng   của - Giáo án Hoá học  9 .
nh vẽ các ứng dụng của (Trang 19)
Hình dạng khác nhau? - Giáo án Hoá học  9 .
Hình d ạng khác nhau? (Trang 33)
Hình   dạng,   kích   thớc   khác - Giáo án Hoá học  9 .
nh dạng, kích thớc khác (Trang 34)
Bảng   viết PTHH. - Giáo án Hoá học  9 .
ng viết PTHH (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w