1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN HÓA HỌC 12

154 427 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Hóa Học 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 2,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có thể phân li nh axit và bazơ.+Hoạt động 3 - Điều kiện xẩy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất - Tạo thành chất kết tủa.. +Hoạt động 4 - Chất béo là trieste của glixerol với c

Trang 1

ạn:22/8/2009Ngày giảng:C3:.26/ 08… ;C6: 24/08… ;C726/ 08 ;C826/ 08 ; C9:…/ 8

III: Tiến trình bài học

1: Bài cũ : kết hợp trong bài giảng

+ không thể coi chất điện li

mạnh là chất khi tan trong nớc

phân li hoàn toàn thành ion

- Những chất khi tan trong nớc phân li ra ion gọi

là những chất điện li

+ Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nớc, cácphân t đều phân li ra ion

+ Chất điện li yếu là chất khi etan trong nớc chỉ

có một phần số phân tử hoà tan phân li ra ion,phần còn lại vẫn tồn tại dới dạng phân tử trongdung dịch

2: Axit, bazơ, muối.

Hs nhận xét

Trang 2

có thể phân li nh axit và bazơ.

+Hoạt động 3

- Điều kiện xẩy ra phản ứng trao

đổi ion trong dung dịch chất

- Tạo thành chất kết tủa

- Tạo thành chất điện li yếu

có tính ôxi hoá

1s22s22p63s23p3P4 photpho trắng

Pn photpho đỏ

- Các số ôxi hoá

-3,0,+3,+5Axit H3PO4 là axit banấc độ mạnh trungbình không có tính

ôxi hoá mạnh nhHNO3

III: cacbon- silic

1s22s22p2

- Kim cơng, than chì,fuleren

- Đơn chất: tính khửchủ yếu ngoài ra cònthể hiện tính ôxi hoá

- Hợp chất:

CO,CO2, H2CO3 vàmuối cacbonat

1s22s22p63s23p2

- Tinh thể và vô địnhhình

- Đơn chất: thể hiệntính khử và tính ôxihoá

Trang 3

thức

chung

CnH2n+2n≥1

CnH2nn≥2

CnH2n-2n≥2

CnH2n-2n≥3

CnH2n-6n≥6

Tính chất

hoá học

đặc trng

- Phản ứng thếHalogen

- Phản ứngtách hidro

- Tác dụngvới chất ôxihoá

- Phản ứngthế H ở C

đầu mạch cóliên kết ba

- Tác dụngvới chất ôxihoá

- Phản ứngthế Hal,nitro

- Phản ứngcộng

+Hoạt động 7

II: Dẫn xuất halogen ancol phenol.– –

Dẫn xuất hal Ancol no đơn chức PhenolCông thức

tính chất hoá

học đặc trng - Phản ứng thế Xbằng OH

- Phản ứng táchHX

- Phản ứng với kim loạikiềm

- Phản ứng thế nhómOH

- Phản ứng với kim loạikiềm

- Phản ứng với dung dịchkiềm

- Từ dẫn xuất Hal hoặcanken

-Từ benzen hay cumen

+Hoạt động 8

III: anđêhit- xeton axit axit cacboxylic– –

Anđêhit no đơn chức,mạch hở

Xeton no đơn chức mạchhở

- Tính khử

R-CHO + NH32AgNO3+H2O →

RCOONH4 + 2Ag+2NH4NO3

OH

- có tính chất chungcủa axit

- Tác dụng với ancolRCOOH+R,OH↔

RCOOR, + H2O

Điều chế - Ôxi hoá ancol bậc 1

R-CH2OH + CuO→

R-CHO +Cu + H2O

- Ôxi hoá ancol bậc IIR-CH(OH)- R,+1/2O2→

R- CO-R, + H2O

- Ôxi hoá anđehitR-CHO + 1/2O2→

R-COOH

Trang 4

+Hoạt động 9

3: Bài tập vận dụng

Câu 1: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tỏc dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sauphản ứng thu được 39,4 gam kết tủa Lọc tỏch kết tủa, cụ cạn dung dịch thỡ thu được baonhiờu gam muối clorua khan?

X là:

Câu 5:Khi hoà tan 35,0 g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dung dịch HNO3 1,00M lấy d,thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (ở đktc) Khối lợng của đồng (II) oxit trong hỗn hợp ban đầu là A.6,2 g B 3,6 g C.5,6g D.0,56g Câu 6: Hoà tan 26,6 gam hỗn hợp NaCl và KCl trong nớc Sử lí dung dịch thu đợc bằng 1 lợng

d dung dịch AgNO3 Kết tủa khô thu đợc có khối lợng 57,4gam Khối lợng của từng chất tronghỗn hợp là

A.11,7(g) và 14,9(g) B.13,3(g)và 13,3(g)

C.14,9(g) và 11,7(g) D.15,3(g) và 11,3(g)

Trang 5

Ngày soạn: 22/8/2009

Ngày giảng:C3:27/ 08 ;C6:……/ 8…;C7:……/ 8…;C8/:.…/ 8…;C9:…/ 8

Chơng I este lipit

Tiết 2: este I: Mục tiêu bài học.

1: Kiến thức.

- HS biết: khỏi niệm,công thức cấu tạo, tính chất vật lí, hoá học và ứng dụng của este

- HS hiểu: Nguyờn nhõn este khụng tan trong nước và cú nhiệt ddoojsooi thấp hơn axit vàancol cú cựng số nguyờn tử cacbon hoặc cựng khối lượng phõn tử

Dụng cụ hoá chất: Mỡ động vật, dd H2SO4, NaOH, ống nghiệm, đèn cồn

III: Tiến trình bài học.

- So sánh công thức cấu tạo của 2 chất sau

đây, từ đó rút ra nhận xét về cấu tạo phân

- CTĐG: R – C – O – R, 

O

- CTPT: CnH2nO2 ( n ≥2 )

2: Tên gọi.

Trang 6

- Gv hớng dẫn Hs gọi tên một số este.

+Hoạt động 3

- Hs nhận xét về nhiệt độ sôi của este,

ancol, axit có cùng số nguyên tử C trong

phân tử, từ đó dự đoán sự tạo thành liên kết

hiđro liên phân tử?

- nhỏ vài giọt dầu ăn vào trong ống

nghiệm đựng nớc quan sát hiện tợng?

- Kết hợp SGK nhận xét mùi của một số

este?

Gv hớng dẫn Hs đọc SGK và tự kết luận

+Hoạt động 4

- Hs đọc nội dung thí nghiệm trong SGK

và hoàn thành PTPƯ có ghi dõ ĐKPƯ

CH3COOH + C2H5OH

* Để làm chuyển dịch cân bằng phản ứng

theo chiều thuận ngời ta thờng tiến hành

thuỷ phân trong môI trờng kiềm

O

R – C – OH + R, –

OH 

O

- Môi trờng bazơ ( phản ứng xà phòng hoá) H2O, to

R – COOR, + NaOH R- COONa + R, - OH

IV: Điều chế và ứng dụng

1: Điều chế.

H2SO4,toRCOOH + R,OH RCOOR, + H2O

Trang 7

- lipit là gì? các loại lipit thường gặp.

- tính chất hoá học chung của chất béo

- Hs tìm hiểu nguyên nhân tạo nên các tính chất của chất béo

- Mẫu dầu ăn, cốc, nớc, etanol….làm thí nghiệm một số tớnh chất của chất béo

- HS chuẩn bị kiến thức thực tế về chất bộo

III: Tiến trình bài học

- Hs nhìn vào công thức chung của chất

béo, hãy cho biết trong phân tử chất béo có

mấy nhóm chức este Chất béo là este đợc

tạo nên từ ancol và axit cacboxylic nào?

II: Chất béo 1: Khái niệm

- Chất béo là trieste của glixerol với cácaxit môncacboxylic có số trẵn nguyên tử C( thờng từ 12 đến 24 C) không phân nhánh,gọi chung là triglixerit.Khi thuỷ phân chấtbéothu đợc glixerol và axit béo (hoặcmuối)

- Công thức chung

Trang 8

- Gv giới thiệu một số axit béo no và

không no thờng gặp

+Hoạt động 3

- Căn cứ vào nhiệt độ nóng chảy của 2 chất

béo sau hãy cho biết thành phần nào trong

- Gv bổ xung các trilixerit chứa chủ yếu là

các gốc axit béo no thờng là chất rắn ở

nhiệt độ phòng ( mỡ bò,lợn, cừu…) các

trilixerit chứa chủ yếu là các gốc axit béo

không no thờng là chất lỏng ở nhiệt độ

phòng và có nguồn gốc từ thực vật( dầu

lạc, vừng….)

+Hoạt động 4

- Chất béo là trieste của glixerol với các

axit monocacboxylic do vậy chất béo thể

hiện tính chất hoá học chung của các este

+/ Este thuỷ phân trong môi trờng axit cho

rợu và axit cacboxylic từ đó suy ra tính

chất của chất béo?

- Gv kết luận khi đun nóng chất béo với

dung dịch kiềm thì tạo ra glixerol và hỗn

hợp muối natri của axit béo.muối của các

axit boé chính là xà phòng.Phản ứng của

chất béo với dung dịch kiềm đợc gọi là

phản ứng xà phòng hoá.Phản ứng xà phòng

hoá xẩy ra nhanh hơn phản ứng thuỷ phân

trong môi trờng axit và không thuận

nghịch

- Chất béo có chứa các gốc axit béo không

R1COO – CH2 

R2COO - CH 

R3COO – CH2

2: Tính chất vật lí

SGK

3: Tính chất hoá học a: Phản ứng thuỷ phân ( mt H+)R1COO – CH2

 to, H+R2COO - CH + 3H2O 

R3COO – CH2

HO – CH2 R1COOH 

HO - CH + R2COOH 

HO – CH2 R3COOHGlixerol Các axit béo

b: Phản ứng xà phòng hoá.

R1COO – CH2  toR2COO - CH + 3NaOH 

R3COO – CH2

HO – CH2 R1COONa 

HO - CH + R2COONa 

HO – CH2 R3COONa

Trang 9

no tác dụng với H2 khi có to,p, Ni.Khi đó

cộng vào C=C

- G v giới thiệu ch Hs về ứng dụng của P

này dùng trong công nghiệp

Tại sao mỡ để lâu lại có hiện tợng bị

 CH2-O-CO-C17H33 CH2-O-CO-C17H35 

CH2-O-CO-C17H35 

Trang 10

- Khái niệm về chất giặt rửa và tính chất giặt rửa.

- Thành phần cấu tạo tính chất của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp

- Sử dụng xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp một cách hợp lí

- Mẫu vật: xà phòng, chất giặt rửa tổng hợp

- Thí nghiệm: So sánh xem CH3COONa và dầu hoả chất nào tan trong nớc

- Mô hình phân tử C17H35COONa

III: Tiến trình bài học

1: Bài cũ

- Hãy phân biệt các khái niệm: chất béo, lipit, dầu ăn, mỡ động vật

- Về mặt hoá họcdầu ăn khác mỡ bôi trơn và bảo quản máy móc nhu thế nào?

niệm Do tác dụng làm sạch ngời ta gọi xà

phòng và bột giặt là chất giặt rửa

+Hoạt động 2

- Gv hớng dẫn Hs nghiên cứu SGK và từ

đó rút ra phơng pháp sản xuất xà phòng,

I: Xà phòng 1:Khái niệm

SGK

2:Phơng pháp sản xuất.

Trang 11

thành phần chính?

Là các muối Na,K của axit

béo:C17H35COONa,

C17H31COONa,C17H33COONa, các chất phụ

gia thờng là chất mầu, thơm…

- Gv giúp Hs tìm hiểu đợc mặt hạn chế của

việc sản xuất xà phòng từ chất béo: khai

thác dẫn đến cạn kiệt tài nguyên từ đó đa

- Hs đọc SGK sau đó thảo luận theo nhóm

để biết đợc khái niệm chất giặt rửa tổng

hợp, u điểm của nó so với xà phòng và biết

đợc phơng pháp điều chế chất giặt rửa tổng

trúc phân tử muối natri stearat

- Gv hỏi: giải thích cơ chế làm sạch chất

bẩn của C17H35COONa và u nhợc điểm của

xà phòng?

CH2-O-CO-R  to CH2-O-CO-R + 3NaOH  CH2-O-CO-R

HO – CH2 R1COONa 

HO - CH + R2COONa 

HO – CH2 R3COONaGlixerol Xà phòng

toR- CH2- CH2- R, →R-COOH + R,-COOH ↓

R-CH2-O-SO3Na ← R-CH2-O-SO3H

III: Tác dụng tẩy rửa của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp.

-Phân tử muối natri của axit béo gồm một

đầu u nớc là nhóm COONa nối với một

đuôi kị nớc,u dầu mỡ là nhóm(-CxHy) ờng x≥15.cấu trúc hoá học gồm một đầu anớc và gắn với một đuôi dài a dầu mỡ làhình mẫu chung cho “ phân tử chất giặtrửa”

th-* Ưu điểm.

-Xà phòng dùng trong tắm gội,giặt khônggây hại cho da,cho môi trờng (dễ bị phân

Trang 12

huỷ bởi vi sinh vật có trong thiên nhiên).

*Nhợc điểm.

- Xà phòng khi dùng với nớc cứng( có chứanhiều Ca2+ và Mg2+) thì các muối canxistearat, canxi panmitat…sẽ kết tủa làmgiảm tác dụng giặt rửa và ảnh hởng đếnchất lợng vải sợi

- ngợc lai chất giặt rửa tổng hợp có u điểmhơn xà phòng là giặt cả trong nớc cứng

+Hoạt động 6

3: Củng cố.

- Để xà phòng hoá 100kg chất béo ( giả sử thành phần là triolein) có chỉ số axit bằng

7 cần 14,1kg KOH.Giả sử các phản ứng xẩy ra hoàn toàn,tính khối lợng muối thu ợc

đ Đọc thêm thành phần của bột giặt

4: Hớng dẫn học bài.

BTVN 5 SGK

Trang 13

III: Tiến trình bài học.

1: Bài cũ: kết hợp trong bài học 2: Nội dung

+Hoạt động 1

- Để hình thành công thức cấu tạo, tổng

quát của este.Hs cần nhận xét về quan hệ

số nguyên tử C,H trong phân tử hoặc phần

gốc ancol hoặc gốc axit?

- Hs so sánh este và chất béo về đặc điểm

cấu tạo, tính chất vật lí, hoá học chung

-Este dạng RCOOCH=CH2 không điều chế

trực tiếp từ ancol và axit, phản ứng thuỷ

- Khi thay nhóm OH của nhóm cacboxyltrong phân tử axit cacboxylic bằng nhóm

- Phản ứng hiđro hoá chất béo lỏng

II: Bài tập vận dụng.

15000C

- 2CH4 → C2H2 + 3H2 (1) LLN

800CC2H2 + H2O → CH3- CHO (2) HgSO4

Ni,t0

Trang 14

Bài 5 SGK

Bài3

Để xà phòng hoá hoàn toàn 19,4g hỗn hợp

2 este đơn chức A và B cần 200ml dung

dịch NaOH1,5M.Sau phản ứng hoàn toàn,

cô cạn dung dịch, thu đợc hỗn hợp hai

CH3- CHO + H2 → CH3- CH2 – OH (3)

Mn2+

CH3- CHO + 12 O2 → CH3- COOH (4)Hoặc thay thế O2, hoặc Ag2O, Cu(OH)2 men

CH3-CH2-OH + O2 →CH3COOH+H2O (4) askt

CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl (5)

OHCH3Cl + HOH → CH3OH + HCl (6)CH3OH + CuO →HCHO + H2 +Cu (7) Cac oxit nitơ

-CH4 + O2 → HCHO + H2O (8)

6000CHCHO + H2 → CH3OH (9)

H+HCOOH+ C2H5OH→HCOOC2H5+H2O

H+CH3COOH+ C2H5OH→

CH3COOC2H5 +H2O

H+CH3COOH + CH3OH→

CH3COOCH3 + H2O

- nC3 H5(OH)3= 0,01mol

nc17 H35COONa = 3302,02 = 0,01mol

nc17 H35COONa = 0,02 mol → m= 0,02.304 = 6,08g

X là C17H35COO-C3H5(C17H35COO)2

nx = nglixerol= 0,01mol

a= 0,01.882 = 8,82g

Bài giảiNNaOH = 0,2.1,5 = 0,3 mol

Gọi công thức tổng quát của 2 este làRCOOR,.

Trang 15

ancol đồng đẳng kế tiếp nhau và một muối

khan duy nhất

-Tìm công thức cấu tạo, gọi tên và tính

phần trăm của mỗi este cá trong hỗn hợp

Công thức 2 este là HCOOCH3 vàHCOOC2H5

Gọi số mol của 2 este là x và y ta có hệ{ 0 , 3

4 , 19 74

60 + =

= +

y x

y x

{ 0 , 2

1 , 0

Trang 16

- Cấu trúc dạng mạch hở của glucozo.

- tính chất các nhóm chức của glucozo để giải thích các tính chất hoá học

- Phơng pháp điều chế, ứng dụng của glucozo và fructozo

2: Kĩ năng.

- Khai thác mối quan hệ giữa cấu trúc và tính chất hoá học

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích các kết quả thí nghiệm

- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp, ống hút nhỏ giọt, đèn cồn

- Hoá chất: glucozo, các dung dịch AgNO3, NH3, CuSO4, NaOH

- Các mô hình phân tử glucozo, fructozo

III: Tiến trình bài học

1: Bài cũ.

- Dùng bài tập 6 trang 18 SGK để kiểm tra bài cũ với yêu cầu giải bài tập đó theo phơng pháp

tự luận để trả lời đáp án của bài

2: Bài mới.

+Hoạt động 1

- Hs quan sát mẫu glucozo và tìm hiểu

SGK cho biết tính chất vật lí đặc trng và

trạng thái tự nhiên của nó?

+Hoạt động 2

-Glucozo có cấu tạo phân tử C6H12O6 để

xác định công thức cấu tạo của glucozo

phải tiến hành các thí nghiệm nào?

Hs nêu kết quả thu đợc qua tùng thí

I: Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên.

- Glucozo là chất kết tinh, không mầu, nóngchảy ở 146oC ( dạng α).và 150oC (dạng β), dễtan trong nớc

- Có vị ngọt, có trong hầu hết các bộ phận củacây

- Trong máu ngời có một lợng nhỏglucozo,hầu nh không đổi(khoảng 0,1%)

II: Cấu tạo phân tử

- Phân tử glucozo có CTCT thu gọn dạngmạch hở là

CH2OH(CHOH)4CHO

Trang 17

nghiệm, phân tích kết quả từ đó nêu ra các

kết luận về cấu tạo của glucozo?

+Hoạt động 3

- Từ công thức cấu tạo Hs có thể dự đoán

tính chất hoá học của glucozo?

- Hs nghiên cứu thí nghiệm trong SGK giải

thích hiện tợng? Viết các PTHH

- Tính chất hoá học đặc trng của ancol?

* Chú ý:nhóm CH3COO- ở C1 hoạt động

hoá học mạnh hơn các nhóm axetoxi khác

nên khi cho pentaaxetat tác dụng với HBr

trong CH3COOH ở lạnh nhóm này bị thay

thế bằng –Br

+Hoạt động 4

-Tính chất hoá học đặc trng của anđehit?

Hs nghiên cứu thí nghiệm trong SGk nêu

hiện tợng, viết các PTHH

- Trong môi trờng kiềm, Cu(OH)2 ôxi hoá

glucozo tạo thành muối natri

gluconat,đồng (I)ôxit, H2O

- Khi dẫn khí H2 vào dung dịch glucozo

- Hs nghiên cứu SGK và nêu những ứng

dụng và điều chế glucozo?

+Hoạt động 7

- Hs tìm hiểu SGk cho biết đặc điểm cấu

tạo của đồng phân quan trọng nhất của

III: Tính chất hoá học.

- Tính chất của ancol đa chức

- Tính chất của anđehit

1: tính chất của ancol đa chức.

a: Tấc dụng với Cu(OH) 2

2C6H12O6 + Cu(OH)2 →

(C6H12O6)2Cu + 2H2O Xanh

b: Phản ứng tạo este.

- Có xúc tác là piriđin xtCH2OH(CHOH)4CHO+5(CH3CO)2O →

5CH3COOH

* Kết luận: trong phân tử glucozo có 5 nhóm

OH ở các vị trí liền kề

2: Tính chất của anđehit.

a: ôxi hoá glucozo bằng dung dịch AgNO 3

trong NH3 ( phản ứng tráng bạc)

(OH) 2 trong NaOH b: Ôxi hoá glucozo bằng Cu(OH) 2 toCH2OH(CHOH)4CHO+2Cu(OH)2+NaOH→

CH2OH(CHOH)4COONa+Cu2O↓+3H2Oc:Khử glucozo bằng H2

NiCH2OH(CHOH)4CHO→

CH2OH(CHOH)4CH2OH

3: phản ứng lên men.

menC6H12O6 2C2H5OH + 2CO2↑

- fructozo có một số tính chất tơng tự glucozo

và có sự chuyển hoá giữa 2 dạng đồng phân

OHGlucozo ↔ Fructozo

Trang 18

- Hs n¾m v÷ng cÊu tróc cña glucozo vµ fructozo vµ sù chuyÓn ho¸ gi÷a 2 d¹ng.

- TÝnh chÊt cña c¸c nhãm chøc rîu vµ an®ehit

- Bµi tËp 4 SGK

4: Híng dÉn häc bµi.

BTVN

Trang 19

Ngày soạn: 12/9/2009

Ngày giảng:C3:.…/ 9…;C6:……/ 9…;C7:……/ 9…;C8/:.…/ 9…;C9:…/ 9

C3:.…/ …; C6:……/…… ;C7:……/……;C8/:.…/……;C9:…/…

Tiết 8 + 9: saccarozơ - tinh bột xenlulozơ

I: Mục tiêu bài học

1: Kiến thức

- Biết cấu trúc phân tử của saccarozơ

- Hiểu cấu tạo và các tính chất hóa học đặc trng của saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ

2: Kĩ năng.

- Rèn luyện cho Hs phơng pháp t duy khoa học, từ cấu tạo của các hợp chất hữu cơ phức tạp,so sánh, nhận dạng của saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, dự đoán tính chất hoá học củachúng

- Quan sát phân tích các kết quả thí nghiệm

- Dụng cụ: cốc,đũa thuỷ tinh,đèn cồn,ống nhỏ giọt

- Hoá chất:dd CuSO4,NaOH, saccarozơ, khí CO2

- Hình vẽ phóng to cấu tạo dạng vòng saccarozơ

- Sơ đồ sản xuất đờng saccarozơ trong công nghiệp

III: Tiến trình bài học.

1: Bài cũ

- Cho các dung dịch : glucozơ,glixerol, axit axetic, etanol Thuốc thử nào sau đây có thể dùng

để phân biệt các dung dịch đó

A: Cu(OH)2 trong môi trờng kiềm B: AgNO3 / NH3

- Tinh bột có trong nhiều loạingũ cốc

- Là chất rắn dạng sợi màutrắng

Trang 20

PolisaccaritGåm c¸c m¾t xÝch

III: TÝnh chÊt ho¸ häc

- Gv: Hs so s¸nh tÝnh chÊt ho¸ häc cña: saccaroz¬, tinh bét, xenluloz¬

- Hs: th¶o luËn viÕt PTP¦vµ rót ra tÝnh chÊt ho¸ häc cña c¸c chÊt

- Gv: lµm thÝ nghiÖm t¹o mÇu víi Iot

- Hs: Gi¶i thÝch hiÖn tîng vµ viÕt PTHH minh ho¹

(C6H10O5)n +nH2O →

nC6H12O6

b.Thuû ph©n nhê enzim

men Tinh bét → Glucoz¬

2 Ph¶n øng mÇu víi Iot

- Cho dd Iot vµo dd hå tinhbét dung dÞch cã mÇu xanhlam

1: Ph¶n øng thuû ph©n.

c Thuû ph©n nhê xóc t¸c axit.

(C6H10O5)n + nH2O →

nC6H12O6

b.Thuû ph©n nhê enzim

Trang 21

- Hs Đọc sgk nêu ứng dụng của saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ

- Hs: Đọc SGK quá trình sản xuất saccarozơ, xem tranh minh hoạ sx từ mía và ứng dụng

- Gv: Phân tích bổ xung cho Hs thấy đợc vai trò các chất trên trong cuộc sống và sản xuất

IV:ứng dụng và sản xuất

Trang 22

Ngày soạn: 18/9/2009

Ngày giảng:C3:.…/ 9…;C6:……/ 9…;C7:……/ 9…;C8/:.…/ 9…;C9:…/ 9

CAÁU TAẽO VAỉ TÍNH CHAÁT CUÛA MOÄT SOÁ

CACBOHIẹRAT TIEÂU BIEÅU.

I MUẽC TIEÂU CUÛA BAỉI HOẽC:

1 Kiến thức:

- Bieỏt ủaởc ủieồm caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa caực hụùp chaỏt cacbohiủrat tieõu bieồu

- Hieồu moỏi lieõn quan giửừa caỏu truực phaõn tửỷ vaứ tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa caựchụùp chaỏt cacbohiủrat tieõu bieồu

- Hieồu moỏi lieõn heọ giửừa caực hụùp chaỏt cacbohiủrat treõn

2 Kĩ năng:

- Laọp baỷng toồng keỏt chửụng

- Giaỷi caực baứi toaựn veà caực hụùp chaỏt cacbohiủrat

3 Thái độ, tình cảm.

- Tạo hứng thú học tập cho học sinh, rèn luyện ý thức tự giác làm việc tập thể, có tráchnhiệm với công việc đợc giao trong nhóm

II CHUAÅN Bề:

- HS laứm baỷng toồng keỏt veà chửụng cacbohiủrat theo maóu thoỏng nhaỏt

- HS chuaồn bũ caực baứi taọp SGK vaứ SBT

- GV chuaồn bũ baỷng toồng keỏt

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1 Kiểm tra kiến thức cần nhớ(có thể kết hợp bài tập)

2 Bài mới:

Trang 23

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày trò Nội dung

+Hoạt động1

GV: Chuaồn bũ baỷng oõn taọp lớ thuyeỏt theo SGK.

GV: Goùi 3 hs leõn baỷng

HS thửự 1: Vieỏt coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa

monosaccarit vaứ neõu nhửừng ủaởc ủieồm cuỷa

hụùp chaỏt naứy

HS thửự 2: Vieỏt coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa ủisaccarit

vaứ neõu nhửừng ủaởc ủieồm cuỷa hụùp chaỏt naứy

HS thửự 3: Vieỏt coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa poli

saccarit vaứ neõu nhửừng ủaởc ủieồm cuỷa hụùp chaỏt

naứy

GV: Sửỷa chửừa caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa hoùc sinh, ghi

vaứo baỷng toồng keỏt vaứ neõu nhửừng ủaởc ủieồm

veà caỏu truực phaõn tửỷ hoùc sinh caàn lửu yự

GV: Qua ủoự caực em coự keỏt luaọn gỡ veà caỏu truực

cuỷa caực cacbohiủrat?

HS: Leõn baỷng trỡnh baứy caõu traỷ lụứi cuỷa mỡnh

H: Em haừy cho bieỏt nhửừng hụùp chaỏt cacbohiủrat

naứo taực duùng ủửụùc vụựi dd AgNO3/ NH3 , taùi

sao?

H: Em haừy cho bieỏt nhửừng hụùp chaỏt cacbohiủrat

naứo taực duùng ủửụùc vụựi CH3OH/HCl, taùi sao?

H: Em haừy cho bieỏt nhửừng hụùp chaỏt cacbohiủrat

naứo coự tớnh chaỏt cuỷa ancol ủa chửực Phaỷn ửựng

naứo ủaởc trửng nhaỏt?

H: Em haừy cho bieỏt nhửừng hụùp chaỏt cacbohiủrat

naứo thuyỷ phaõn trong moõi trửụứng H+ ?

H: Em haừy cho bieỏt nhửừng hụùp chaỏt cacbohiủrat

naứo coự phaỷn ửựng maứu vụựi I2 ?

GV: Qua ủoự em coự keỏt luaọn gỡ veà tớnh chaỏt cuỷa

nhoựm –OH ụỷ vũ trớ lieàn keà nhau.

- Caực ủisaccarit, polisaccarit:

mantozo, saccarozụ, xenlulozo, tinhboọt ủeàu bũ thuyỷ phaõn trong moõi trửụứngaxit taùo ra saỷn phaồm cuoỏi cuứng laứglucozo

Trang 24

+Hoạt động 2

GV: Hửụựng daón hoùc sinh giaỷi moọt soỏ baứi taọp

SGK vaứ SBT

GV: Cho baứi taọp boồ sung

ẹi tửứ caực hụùp chaỏt cacbohiủrat tieõu bieồu

glucozo, fuctozo, mantozo, saccarozụ,

xenlulozo vaứ tinh boọt haừy neõu sụ ủoà toồng hụùp

- Caực em hoaứn thaứnh baỷng toồng keỏt ủeồ duứng laứm

duùng cuù hoùc taọp

- Tinh bột tác dụng với dd I2 cho mầuxanh lam

B bài tập củng cố:

HS: Giải các bài tập sgk và sbtHS: Giải các bài tập bổ sung

Hs: Thực hiện

Trang 25

Ngày soạn: 28/9/2009

Ngày giảng:C3:.…/ 9…;C6:……/ 9…;C7:……/ 9…;C8/:.…/ 9…;C9:…/ 9

Một số tính chất của cacbohiđrat.

I MUẽC TIEÂU:

- Cuỷng coỏ tớnh chaỏt veà moọt soỏ tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa glucozo, saccarozo, tinh boọt

- Reứn luyeọn kú naờng tieỏn haứnh thớ nghieọm lửụùng nhoỷ hoaự chaỏt trong oỏng nghieọm

II Chuẩn bị dụng cụ và hoá chất:

- oỏng nghieọm 6

- coỏc thuyỷ tinh 100ml 1

- caởp oỏng nghieọm goó 1

- ủeứn coàn 1

- oỏng huựt nhoỷ gioùt 1

- thỡa xuực hoaự chaỏt 2

- giaự ủeồ oỏng nghieọm 1

III các hoạt động dạy học:

1 Chia lụựp ra laứm 4 nhoựm nhoỷ theo toồ ủeồ tieỏn haứnh laứm thớ nghieọm

2 Vaứo laứm thớ nghieọm:

+Hoạt động 1

Thớ nghieọm 1: Phaỷn ửựng cuỷa glucozo vụựi

Cu(OH) 2

GV: lửu yự

- Caực em coự theồ duứng oỏng nhoỷ gioùt ủeồ ửụực

lửụùng hoaự chaỏt thửùc hieọn phaỷn ửựng

- Cho vaứo oỏng nghieọm 3 gioùt dd

CuSO45% vaứ 6 gioùt dd NaOH 10% Laộc

nheù ủeồ coự keỏt tuỷa Cu(OH)2 Gaùn boỷ phaàn

Phản ứng của glucozo với Cu(OH) 2

HS: Tieỏn haứnh thớ nghieọm nhử SGK HS: Quan saựt hieọn tửụùng

- Taùo dd xanh lam

- Sau khi ủun noựng taùo keỏt tuỷa ủoỷ gaùch

HS: Giaỷi thớch hieọn tửụùng, vieỏt phửụng

trỡnh hoaự hoùc

+Hoạt động 2

- Phản ứng điều chế etyl axetat

Trang 26

- GV cho HS Tiến hành TN như hướng dẫn

SGK sau đú quan sỏt và giải thớch hiện

tượng xảy của thớ nghiệm

- HS tiến hành thớ nghiệm theo hướng dẫn

SGK, sau đú quan sỏt và giải thớch hiện

tượng xảy của thớ nghiệm và viết PTHH của

thớ nghiờm

+Hoạt động 3

Thớ nghieọm 2: Phaỷn ửựng xà phũng húa:

- GV cho HS tiến hành thớ nghiệm theo

SGK sau đú quan sỏt và giải thớch

hiện tượng xảy của thớ nghiệm

- HS tiến hành thớ nghiệm theo hướng

dẫn SGK, sau đú quan sỏt và giải

thớch hiện tượng xảy của thớ nghiệm

và viết PTHH của thớ nghiờm

- HS Tiến hành TN như hướng dẫn SGK

- HS Quan saựt hieọn tửụùng xaỷy ra vaứ giaỷithớch

D2 tỏch thành 2 lớp, lớp khụng màu ,nhẹnổi lờn trờn và cú mựi thơm đặc trưng

Pt: H2SO4đặc,toCH3COOH + C2H5OH

Pt: CH2-O-CO-R  to CH2-O-CO-R + 3NaOH  CH2-O-CO-R

HO – CH2 R1COONa 

HO - CH + R2COONa 

HO – CH2 R3COONaGlixerol Xà phòng

Trang 27

+Hoạt động 3

Thớ nghieọm 3: Phaỷn ửựng cuỷa HTB vụựi I 2

Chuự yự: Saccarozo phaỷi thaọt laứ tinh khieỏt,

khoõng coứn laón glucozo, fructozo vaứ SO2

trong quaự trỡnh saỷn xuaỏt

Thí nghiệm 4 Phaỷn ửựng cuỷa HTB vụựi I 2

- Nhỏ vài giọt dd iot 0,05% vào ống nghiệmchứa 2ml dd hồ tinh bột 2% rồi lọc Do cócấu tạo đặc biệt nên hồ tinh bột hấp phụ tinhthể iot nên có mầu xanh lam

HS: Tieỏn haứnh thớ nghieọm nhử SGK HS: Quan sát hiện tợng sẩy ra và viết PTPƯ

GV: Hớng dẫn Hs làm tờng trình

Trang 28

GV đĐề kiểm tra trắc nghiệm khách quan và trắc nghiệm tự luận tỉ lệ 30% và 70%.

HS Kiến thức cũ về chương I và II để làm bài kiểm tra

III: TiÕn tr×nh bµi häc.

Câu 1 : Chất không có khả năng phản ứng với dd AgNO3/ dd NH3(đun nóng) giải phóng

ra Ag là: A axit axetic B axit fomic C glucozơ D fomanđehit

Câu 2 : Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este

A là chất lỏng dễ bay hơi B cĩ mùi thơm, an tồn với người

C cĩ thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D đều cĩ nguồn gốc từ thiên nhiênCâu 3 : Chất giặt rửa tổng hợp cĩ ưu điểm là

A cĩ thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng B rẻ tiền hơn xà phịng

Trang 29

C dễ kiếm D cú khả năng hoà tan tốt trong nước

Cõu 4 : Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit bộo gồm: C17H35COOH, C17H33COOH vàC15H31COOH, số loại trieste (chất bộo) thu được tối đa là

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H8O2

Cõu 7:Thuỷy phaõn este E coự CTPT C4H8O2 ( coự maởt H2SO4 loaừng) thu ủửụùc hai saỷn phaồmhửừu cụ X vaứ Y.Tửứ X coự theồ ủieàu cheỏ trửùc tieỏp ra Y baống moọt p/ử duy nhaỏt.Teõn goùi E laứ

A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetatCõu 8: Chaỏt khoõng tham gia p/ử thuỷy phaõn laứ

A xenlulozụ B tinh boọt C saccarozụ D glucozụ

Cõu 9:Cho caực dd: glucozụ, glixegol, fomanủehit, etanol Coự theồ duứng thuoỏc thửỷ naứo sauủaõy ủeồ phaõn bieọt ủửụùc caỷ 4 dd treõn?

A Cu(OH)2 B.dd AgNO3 trong NH3 C Na kim loaùi D Nửụực bromCõu 10:Glucozụ vaứ Saccarozụ ủeàu khoõng thuoọc loaùi

A monosaccarit B ủisaccarit C polisaccarit D cacbohiủrat

Cõu 11:Khi thuỷy phaõn saccarozụ, thu ủửụùc 270g hoón hụùp glucozụ vaứ fructozụ Khoỏi lửụùngsaccarozụ ủaừ thuỷy phaõn laứ

A 513g B 288g C 256,5g D 270g

Cõu 12: Xenlulozụ khoõng thuoọc loaùi :

A polisaccarit B ủisaccarit C monosaccarit D Cacbohiủrat

Phần II: trắc nghiệm tự luận:

Cõu 1 : (4đ)Viết công thức cấu tạo mạch hở thu gọn và dạng mạch vòng của glucôzơ Cho biếtglucôzơ phản ứng đợc với chất nào trong các chất sau: AgNO3 trong NH3, Cu(OH)2 trongNaOH, NaOH, Na

Cõu 2 :(3 đ)Xà phũng húa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khiphản ứng xảy ra hoàn toàn, cụ cạn dung dịch thu được chất rắn khan cú khối lượng là baonhiờu gam

Đáp án

Trang 30

CTCT thu gän d¹ng m¹ch hë của glucozơ lµ CH2OH(CHOH)4CHO

C«ng thøc cÊu t¹o d¹ng m¹ch vßng cña gluc«z¬ l :à

Glucozơ phản ứng được với AgNO3 trong NH3 v à với Cu(OH)2 trong NaOH:

PTHH là :

Phản ứng của gluc«z¬ với AgNO3 trong NH3 l : tà o

CH2OH(CHOH)4CHO+2AgNO3+3NH3+H2O

CH2OH(CHOH)4COONH4+2Ag↓+2NH4NO3 Phản ứng của gluc«z¬ với Cu(OH)2 trong NaOH là:

toCH2OH(CHOH)4CHO+2Cu(OH)2+NaOH

CH2OH(CHOH)4COONa+Cu2O↓+3H2O

Câu 2:

Số mol NaOH = 0,2.0,2 = 0,04 mol

Số mol este = 8,8 : 88 = 0,1 mol

PTHH :

H2OCH3 COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH

0,04 0,04

Khối lượng chất rắn thu được = 0,04 82 = 3,28 gam

Trang 31

Bieỏt caực loaùi amin, danh phaựp cuỷa amin.

Hieồu caỏu taùo phaõn tửỷ, tớnh chaỏt, ửựng duùng vaứ ủieàu cheỏ cuỷa amin.

2 Kĩ năng.

Nhaọn daùng caực hụùp chaỏt cuỷa amin

Goùi teõn theo danh phaựp IUPAC caực hụùp chaỏt amin

Vieỏt chớnh xaực caực phửụng trỡnh phaỷn ửựng hoaự hoùc cuỷa amin

Quan saựt, phaõn tớch caực thớ nghieọm chửựng minh

3 Tỡnh cảm , thỏi độ

HS thấy được tầm quan trọng của cỏc hợp chất amin trong đời sống và sản xuất , cựng vớihiểu biết về cấu tạo và tớnh chất húa học của cỏc hợp chất amin dẫn đến gõy hứng thỳ họctập cho học sinh

II Chuẩn bị.

Duùng cuù: oỏng nghieọm, ủuừa thuyỷ tinh, oỏng nhoỷ gioùt

- Hoaự chaỏt: caực dd: CH3NH2, HCl, anilin, nửụực broõm

- Moõ hỡnh phaõn tửỷ anilin, caực tranh veừ, hỡnh aỷnh coự lieõn quan ủeỏn baứi hoùc

III Nội dung.

1 Kieồm tra baứi cuừ:

3 Vaứo baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày troứ Kieỏn thửực

Hoạt động 1

GV: Vieỏt CTCT cuỷa NH3 vaứ 4 amin khaực

Hs: Nghieõn cửựu kú caực chaỏt trong vớ duù treõn

vaứ cho bieỏt moỏi quan heọ giửừa caỏu taùo

amoniac vaứ caực amin

Gv: ẹũnh hửụựng cho hs sinh phaõn tớch.

Hs: Tửứ ủoự hs haừy cho bieỏt ủũnh nghúa toồng

I ẹềNH NGHểA , PHAÂN LOAẽI, DANH PHAÙP VAỉ ẹOÀNG PHAÂN:

1 Khái niệm phân loại.

Amin laứ hụùp chaỏt hửừu cụ ủửụùc taùo ra khi

Trang 32

quaựt veà amin?

HS: Traỷ lụứi vaứ ghi nhaọn ủũnh nghúa

GV: Caực em haừy nghieõn cửựu kú SGK vaứ tửứ

caực vớ duù treõn Haừy cho bieỏt caựch phaõn

loaùi caực amin vaứ cho vớ duù?

HS: Nghieõn cửựu vaứ traỷ lụứi, cho caực vớ duù

minh hoaù

GV: Caực em haừy theo doừi baỷng 2.1 SGK

( danh phaựp caực amin) tửứ ủoự cho bieỏt:

Qui luaọt goùi teõn caực amin theo danh

phaựp goỏc chửực

Qui luaọt goùi teõn theo danh phaựp thay

theỏ

GV: Nhaọn xeựt, boồ xung

H: Treõn cụ sụỷ treõn, em haừy goùi teõn caực

amin sau:

GV: Laỏy vaứi amin coự maùch phửực taùp ủeồ

hoùc sinh goùi teõn

thay theỏ moọt hoaởc nhieàu nguyeõn tửỷ hiủrotrong phaõn tửỷ NH3 baống moọt hoaởc nhieàugoỏc hiủrocacbon

Amin ủửụùc phaõn loaùi theo 2 caựch:

Theo goỏc hiủrocacbon:

- Amin beựo: CH3NH2, C2H5NH2

- Amin thụm: C6H5NH2 Theo baọc cuỷa amin

- Baọc 1: CH3NH2, C2H5NH2,C6H5NH2

- Baọc 2: (CH3)2 NH

- Baọc 3: (CH3)3 N

2 Danh phaựp:

Caựch goùi teõn theo danh phaựp

Goỏc chửực: Ankyl + amin Thay theỏ: Ankan + vũ trớ + amin

Teõn thoõng thửụứng chổ aựp duùng cho moọt soỏamin

Hoạt động 2

GV: Caực em haừy nghieõn cửựu SGK phaàn

tớnh chaỏt vaọt lớ cuỷa amin vaứ anilin

Hs: Cho bieỏt caực tớnh chaỏt vaọt lớ ủaởc trửng

cuỷa amin vaứ chaỏt tieõu bieồu laứ anilin?

II TÍNH chất vật lí

Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là

những chất khí có mùi khai khó chịu, độc, dễtan trong nớc, các amin đồng đẳng cao hơn làchất lỏng hoặc rắn

- Anilin là chất lỏng,nhiệt độ sôI là 1840Ckhông mầu rất độc,ít tan trong nớc, tan trongancol và benzen

Trang 33

Hoạt động 3

GV: Giụựi thieọu bieỏt CTCT cuỷa vaứi amin

Hs: Haừy phaõn tớch ủaởc ủieồm caỏu taùo cuỷa

amin maùch hụỷ vaứ anilin

GV: Boồ sung vaứ phaõn tớch kú ủeồ hoùc sinh

hieồu kú hụn

Hs: Tửứ CTCT vaứ nghieõn cửựu SGK em haừy

cho bieỏt amin maùch hụỷ vaứ anilin coự

tớnh chaỏt hoaự hoùc gỡ?

GV: Biểu diễn TN 1 cho HS quan saựt.

Hs :, cho bieỏt khi taực duùng vụựi metylamin

vaứ anilin quỡ tớm hoaởc phenolphtalein coự

hieọn tửụùng gỡ? Vỡ sao?

Hs: Neõu hieọn tửụùng

Gv: Giaỷi thớch hieọn tửụùng

GV: Bieồu dieón thớ nghieọm giửừa C6H5NH2

vụựi dd HCl

Hs: Quan saựt thớ nghieọm vaứ neõu caực hieọn

tửụùng xaỷy ra trong thớ nghieọm treõn vaứ giaỷi

thớch vaứ vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng xaỷy

ra

Hs: So saựnh tớnh bazụ cuỷa metylamin,

amoniac vaứ anilin

GV: Boồ sung vaứ giaỷi thớch

GV: Bieồu dieón thớ nghieọm cuỷa anilin vụựi

nửụực broõm:

Hs: Quan saựt vaứ neõu hieọn tửụùng xaỷy ra?

Hs: Nghieõn cửựu vaứ vieỏt phửụng trỡnh phaỷn

ửựng

Hs: Giaỷi thớch taùi sao nguyeõn tửỷ broõm laùi

theỏ vaứo 3 vũ trớ 2,4,6 trong phaõn tửỷ

anilin

HS: Do aỷnh hửụỷng cuỷa nhoựm –NH2,

nguyeõn tửỷ broõm deó daứng thay theỏ caực

III cấu tạo tính chất hoá học:

1 Cấu tạo phân tử:

-Các amin mạch hở bậc I và anilin đều có cặp

e tự do của nguyên tử nitơ trong nhóm NH2

Trang 34

nguyên tử H ở vị trí 2,4,6 trong nhân

thơm của phân tử anilin

Ngµy so¹n: …./…./2009

Ngµy gi¶ng:C3:.…/……;C6:……/……;C7:……/……;C8/:.…/ …;C9:…/…

Tiết 15 AMINO AXIT

I Mơc tiªu bµi häc:

Trang 35

1 Kiến thức:

- Biết ứng dụng và vai trò của amino axit

- Hiểu cấu trúc phân tử và tính chất hoá học cơ bản của amino axit

2 KÜ n¨ng:

- Nhận dạng và gọi tên các amino axit

- Viết chính xác các phương trình phản ứng của amino axit

- Quan sát và giải thích các thí nghiệm chứng minh

3 Tình cảm , thái độ

- HS thấy được tầm quan trọng của các hợp chất aminoaxit trong việc tổng hợp ra protein ,quyết định sự sống, khi nắm được bản chất của nĩ( Đ/N, danh pháp, t/chất đặc trưng) sẽtạo hứng thú học tập cho học sinh khi học bài này

II ChuÈn bÞ:

- Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt

- Hoá chất: dd glixin 10%, dd NaOH10%, CH3COOH tinh khiết

- Các hình vẽ, tranh ảnh liên quan đến bài học

III KiÕn thøc:

1 Kiểm tra bài cị

2 Vào bài mới:

Hoạt động của thầy trò Néi dung

Hoạt động 1:

GV: Viết một vài công thức aminoaxit

thường gặp sau đó cho học sinh nhận xét

nhóm chức

HS: Hãy định nghĩa aminoaxit là gì?

GV: Phân tích cách đọc tên sau đó hình

thành các đọc tên tổng quát Rồi sau đĩ

cho HS tham khảo sgk xem các ví dụ

hiểu được cách gọi tên amino axit

I- ĐỊNH NGHĨA:

Amino axit là những H/C H/C tạpchức vừa chứa nhóm chức amin (-NH2)vừa chứa nhóm chức cacboxyl (-COOH)

Ví dụ: CH2-COOH NH2

Tên gọi các amino axit gọi như sau:

Cách đọc tên

Axit + vị trí nhóm NH 2 + amino + tên axit

Ví dụ; xem SGK

Trang 36

Hoạt động 2:

GV: Tham khaỷo sgk và cho biết amino

axit cú đặc điểm cấu tạo như thế nào ? cho

vớ dụ minh họa ? trong diều kiện thường

chỳng tồn tại ở trạng thỏi gỡ ?

HS: nghiờn cứu SGK trả lời cõu hỏi

II- CAÁU TAẽO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HểA HỌC:

1- Cấu tạo phõn tử

- Trong phõn tử amino axit cú nhúm -COOH

cú tớnh axit và cú nhúm -NH2 cú tớnh bazơnờn thường tương tỏc với nhau tạo nờn ionlưỡng cực

H2N-CH2-COOH H3N+-CH2-COO

-Do cỏc amino axit là những hợp chất cú cấutạo ion lưỡng cực nờn ở điều kiện thườngchỳng là những chất kết tinh tương đối dễtan trong nước, nhiệt độ núng chảy cao

Hoạt động 3:

GV: Dửùa vaứo caỏu taùo aminoaxit haừy cho

bieỏt caực aminoaxit tham gia phaỷn ửựng hoựa

hoùc naứo?

HS: Phaõn tớch caỏu taùo bieỏt ủửụùc

aminoaxit vửứa coự tớnh chaỏt axit vửứa coự

tớnh bazụ (lửụừng tớnh)

Hs hãy viết PTPƯ

NH2CH2COOH + HCl → ?

NH2CH2COOH + NaOH → ?

Gv:Trong phaõn tửỷ Aminoaxit vửứa chửựa

nhoựm - NH2 vửứa chửựa nhoựm -COOH vaọy

giửừa caực phaõn tửỷ aminoaxit coự theồ taực

duùng vụựi nhau ủửụùc khoõng?

Vieỏt daùng toồng quaựt ntn?

Hs: Vieỏt ptpử (sgk)

IV- TÍNH CHAÁT HOÙA HOẽC:

Aminoaxit vửứa coự tớnh chaỏt axit vửứacoự tớnh bazụ (lửụừng tớnh)

1- Tớnh bazụ: Taực duùng axit maùnh

HOOC-CH2-NH2 + HCl → NH3Cl

HOOC-CH2-2- Tớnh axit: Taực duùng vụựi bazụ maùnh

H2N-CH2COOH + NaOH → CH2COONa + H2O)

H2N-3- Tớnh axit-bazơ của dung dịch amino axit

-OOC-CH2 -CH2 -CH-COO- + H+ +NH3

+ Lysin cú cõn bằng:

H2N-CH2- CH2- CH-COOH

Trang 37

Hoạt động 4:

- GV hỏi khi đun núng cỏc amino axit

cú phản ứng với nhau được khụng ? vỡ

sao? Viết phương trỡnh húa học nếu cú

- HS nghiờn cứu SGK sau đú trả lời cõu

hỏi và PTHH HS tham khảo SGK

H2NH3N+-CH2 -CH2 -CH-COO- + OH- +NH3

4- Phaỷn ửựng truứng ngửng:

Khi ủun noựng: Nhoựm - COOH cuỷa phaõn tửỷnaứy taực duùng vụựi nhoựm -NH2 cuỷa phaõn tửỷkia cho saỷn phaồm coự khoỏi lửụùng phaõn tửỷlụựn, ủoàng thụứi giaỷi phoựng H2O

Phương trỡnh : HS tham khảo SGK:

- Vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng truứng ngửng:

- Laứm baứi taọp 1, 2, 4

4 Hớng dẫn học bài ở nhà:

Baứi taọp 3, 5, 6 trang 71 (SGK)

Ngày soạn: …./.…/2009

Ngày giảng:C3:.…/……;C6:……/……;C7:……/……;C8/:.…/……;C9:…/…

Trang 38

:C3:.…/……;C6:……/……;C7:……/……;C8/:.…/……;C9:…/…

TiÕt 16 + 17.

Bài 9: PEPTIT VÀ PROTEIN

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

- Gọi tên peptit

- Phân biệt cấu trúc bậc 1 và cấu trúc bậc 2 của protein

- Viết các phương trình hoá học của protein

- Quan sát thí nghiệm chứng minh

3 Tình cảm , thái độ

- Những khám phá về cấu tạo phân tư, tính chất hĩa học và những tầm quan trọng củapeptit và protein trong cuộc sống sẽ tạo cho học sinh lịng ham muốn và say mê tìm hiểu vềcác hợp chất peptit và protein khi học bài này

II ChuÈn bÞ:

- Dụng cụ: ống nghiệm , ống hút hoá chất

- Hoá chất: dd CuSO4 2%, dd NaOH 30%, lòng trắng trứng

- Các tranh ảnh , hình vẽ phóng to liên quan đến bài học

III Néi dung:

1 Kiểm tra bài cũ.

2 Vào bài mới

Hoạt động 1:

GV: Các em hãy nghiên cứu SGK và cho biết

k/n của peptit?

HS: Nghiên cứu SGK và trả lời

GV:Lấy ví dụ về một mạch peptit và yêu cầu

học sinh chỉ ra liên kết peptit cho biết

nguyên nhân hình thành mạch peptit trên?

I PEPTIT

1 Kh¸i niƯm Peptit là loại hợp chất chứa từ 2đến 50 gốc α - amino axit liên kết vớinhau bởi các liên kết peptit

Liªn kÕt peptit lµ liªn kÕt: –CO–

NH–

Trang 39

HS: Theo doừi vaứ traỷ lụứi

GV: Yeõu caàu caực em hoùc sinh nghieõn cửựu

SGK vaứ cho bieỏt caựch phaõn loaùi peptit

HS: Nghieõn cửựu SGK vaứ traỷ lụứi:

GV: Các em hãy nghiên cứu SGK và cho biết

quy luật của phản ứng thuỷ phân của peptit trong

môi trờng axit, bazơ, hoặc xúc tác enzim

HS: α - aminoaxit.

Hs: Vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng thuyỷ phaõn

maùch peptit trong phaõn tửỷ protein coự chửựa 3

amino axit khaực nhau?

Gv: Giụựi thieọu phaỷn ửựng maứu cuỷa peptit.

Hoaùt ủoọng 2

GV: Caực em haừy nghieõn cửựu SGK cho bieỏt

ủũnh nghúa veà protein vaứ phaõn loaùi

HS: đọc SGK

GV: Treo hỡnh veừ phoựng to caỏu truực phaõn tửỷ

protein cho HS quan saựt, so saựnh vụựi hỡnh veừ

chia ra: ủi peptit, tri peptit, vaứ poli peptit (treõn 10 ).

2 Tớnh chaỏt hoaự hoùc:

a Phaỷn ửựng thuyỷ phaõn

- Peptit cú thể bị thủy phõn hoàn toàn

thành cỏc α - aminoaxit nhờ xỳc tỏc bằng

axit hoặc bazơ H+,hoặc OH

Vd: -(-NH-CH-CO-)n-

R NH2-CH-COOH

R

- Peptit cú thể bị thủy phõn khụng hoàn

toàn thành cỏc peptit ngắn hơn nhờ xỳc tỏcaxit hoặc bazơ và đặc biệt nhờ cỏc enzim

b Phaỷn ửựng maứu biure (SGK)

II PROTEIN 1.Khaựi nieọm

Protein laứ nhửừng polipeptit cao phaõn tửỷ coự phaõn tửỷ khoỏi tửứ vaứi chuùc ngaứn ủeỏn vaứi trieọu ủvC.

Protein ủửụùc chia laứm 2 loaùi:

protein ủụn giaỷn vaứ protein phửực taùp.

Đặc điểm của từng loại và mụ hỡnh phõn

Trang 40

Hoạt động 3:

GV: Caực em haừy nghieõn cửựu SGK vaứ cho bieỏt

nhửừng tớnh chaỏt ủaởc trửng cuỷa protein?

HS: ẹoùc SGK vaứ suy nghú traỷ lụứi

Hs : Xem phaỷn ửựng hoaự hoùc phaàn peptit

Hs: ẹoùc sgk ủeồ hieồu vai traứ cuỷa protein trong

ủụứi soỏng

Hoaùt ủoọng 4:

1 Enzim:

GV:

+ Caực em haừy nghieõn cửựu SGK vaứ cho bieỏt :

- ẹũnh nghúa veà enzim

- Caực ủaởc ủieồm cuỷa enzim

HS: Nghieõn cửựu SGK vaứ traỷ lụứi.

2 Axit nucleic:

GV : Các em hãy nghiên cứu SGK và cho biết

khỏi niệm và đặc điểm của mỗi Axit nucleic

b Tớnh chaỏt hoaự hoùc

-Tương tự peptit , protein bị thủy phõn nhờxỳc tỏc axit, bazơ hoặc enzim sinh ra cỏcchuỗi peptit và cuối cựng thành cỏc α -

aminoaxit -Protein cú phản ứng màu biure như peptit

4 Vai troứ cuỷa protein ủ/vđời soỏng

cụ theồ sinh vaọt

Xuực taực enzim coự 2 ủaởc ủieồm : + Coự tớnh choùn loùc cao, moóienzim chổ xuực taực cho moọt sửù chuyeồn hoaựnhaỏt ủũnh,

+ Toỏc ủoọ phaỷn ửựng nhụứ xuực taựcenzim raỏt lụựn gaỏp 109 – 1011 toỏc ủoọ phaỷnửựng nhụứ xuực taực hoaự hoùc

Ngày đăng: 19/10/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình e nguyên tử Al ? Giải thích vì - GIÁO ÁN HÓA HỌC 12
Hình e nguyên tử Al ? Giải thích vì (Trang 110)
Bảng . HS hoạt động - GIÁO ÁN HÓA HỌC 12
ng HS hoạt động (Trang 154)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w