có thể phân li nh axit và bazơ.+Hoạt động 3 - Điều kiện xẩy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất - Tạo thành chất kết tủa.. +Hoạt động 4 - Chất béo là trieste của glixerol với c
Trang 1ạn:22/8/2009Ngày giảng:C3:.26/ 08… ;C6: 24/08… ;C726/ 08 ;C826/ 08 ; C9:…/ 8
III: Tiến trình bài học
1: Bài cũ : kết hợp trong bài giảng
+ không thể coi chất điện li
mạnh là chất khi tan trong nớc
phân li hoàn toàn thành ion
- Những chất khi tan trong nớc phân li ra ion gọi
là những chất điện li
+ Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nớc, cácphân t đều phân li ra ion
+ Chất điện li yếu là chất khi etan trong nớc chỉ
có một phần số phân tử hoà tan phân li ra ion,phần còn lại vẫn tồn tại dới dạng phân tử trongdung dịch
2: Axit, bazơ, muối.
Hs nhận xét
Trang 2có thể phân li nh axit và bazơ.
+Hoạt động 3
- Điều kiện xẩy ra phản ứng trao
đổi ion trong dung dịch chất
- Tạo thành chất kết tủa
- Tạo thành chất điện li yếu
có tính ôxi hoá
1s22s22p63s23p3P4 photpho trắng
Pn photpho đỏ
- Các số ôxi hoá
-3,0,+3,+5Axit H3PO4 là axit banấc độ mạnh trungbình không có tính
ôxi hoá mạnh nhHNO3
III: cacbon- silic
1s22s22p2
- Kim cơng, than chì,fuleren
- Đơn chất: tính khửchủ yếu ngoài ra cònthể hiện tính ôxi hoá
- Hợp chất:
CO,CO2, H2CO3 vàmuối cacbonat
1s22s22p63s23p2
- Tinh thể và vô địnhhình
- Đơn chất: thể hiệntính khử và tính ôxihoá
Trang 3thức
chung
CnH2n+2n≥1
CnH2nn≥2
CnH2n-2n≥2
CnH2n-2n≥3
CnH2n-6n≥6
Tính chất
hoá học
đặc trng
- Phản ứng thếHalogen
- Phản ứngtách hidro
- Tác dụngvới chất ôxihoá
- Phản ứngthế H ở C
đầu mạch cóliên kết ba
- Tác dụngvới chất ôxihoá
- Phản ứngthế Hal,nitro
- Phản ứngcộng
+Hoạt động 7
II: Dẫn xuất halogen ancol phenol.– –
Dẫn xuất hal Ancol no đơn chức PhenolCông thức
tính chất hoá
học đặc trng - Phản ứng thế Xbằng OH
- Phản ứng táchHX
- Phản ứng với kim loạikiềm
- Phản ứng thế nhómOH
- Phản ứng với kim loạikiềm
- Phản ứng với dung dịchkiềm
- Từ dẫn xuất Hal hoặcanken
-Từ benzen hay cumen
+Hoạt động 8
III: anđêhit- xeton axit axit cacboxylic– –
Anđêhit no đơn chức,mạch hở
Xeton no đơn chức mạchhở
- Tính khử
R-CHO + NH32AgNO3+H2O →
RCOONH4 + 2Ag+2NH4NO3
OH
- có tính chất chungcủa axit
- Tác dụng với ancolRCOOH+R,OH↔
RCOOR, + H2O
Điều chế - Ôxi hoá ancol bậc 1
R-CH2OH + CuO→
R-CHO +Cu + H2O
- Ôxi hoá ancol bậc IIR-CH(OH)- R,+1/2O2→
R- CO-R, + H2O
- Ôxi hoá anđehitR-CHO + 1/2O2→
R-COOH
Trang 4+Hoạt động 9
3: Bài tập vận dụng
Câu 1: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tỏc dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sauphản ứng thu được 39,4 gam kết tủa Lọc tỏch kết tủa, cụ cạn dung dịch thỡ thu được baonhiờu gam muối clorua khan?
X là:
Câu 5:Khi hoà tan 35,0 g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dung dịch HNO3 1,00M lấy d,thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (ở đktc) Khối lợng của đồng (II) oxit trong hỗn hợp ban đầu là A.6,2 g B 3,6 g C.5,6g D.0,56g Câu 6: Hoà tan 26,6 gam hỗn hợp NaCl và KCl trong nớc Sử lí dung dịch thu đợc bằng 1 lợng
d dung dịch AgNO3 Kết tủa khô thu đợc có khối lợng 57,4gam Khối lợng của từng chất tronghỗn hợp là
A.11,7(g) và 14,9(g) B.13,3(g)và 13,3(g)
C.14,9(g) và 11,7(g) D.15,3(g) và 11,3(g)
Trang 5Ngày soạn: 22/8/2009
Ngày giảng:C3:27/ 08 ;C6:……/ 8…;C7:……/ 8…;C8/:.…/ 8…;C9:…/ 8
Chơng I este lipit–
Tiết 2: este I: Mục tiêu bài học.
1: Kiến thức.
- HS biết: khỏi niệm,công thức cấu tạo, tính chất vật lí, hoá học và ứng dụng của este
- HS hiểu: Nguyờn nhõn este khụng tan trong nước và cú nhiệt ddoojsooi thấp hơn axit vàancol cú cựng số nguyờn tử cacbon hoặc cựng khối lượng phõn tử
Dụng cụ hoá chất: Mỡ động vật, dd H2SO4, NaOH, ống nghiệm, đèn cồn
III: Tiến trình bài học.
- So sánh công thức cấu tạo của 2 chất sau
đây, từ đó rút ra nhận xét về cấu tạo phân
- CTĐG: R – C – O – R,
O
- CTPT: CnH2nO2 ( n ≥2 )
2: Tên gọi.
Trang 6- Gv hớng dẫn Hs gọi tên một số este.
+Hoạt động 3
- Hs nhận xét về nhiệt độ sôi của este,
ancol, axit có cùng số nguyên tử C trong
phân tử, từ đó dự đoán sự tạo thành liên kết
hiđro liên phân tử?
- nhỏ vài giọt dầu ăn vào trong ống
nghiệm đựng nớc quan sát hiện tợng?
- Kết hợp SGK nhận xét mùi của một số
este?
Gv hớng dẫn Hs đọc SGK và tự kết luận
+Hoạt động 4
- Hs đọc nội dung thí nghiệm trong SGK
và hoàn thành PTPƯ có ghi dõ ĐKPƯ
CH3COOH + C2H5OH
* Để làm chuyển dịch cân bằng phản ứng
theo chiều thuận ngời ta thờng tiến hành
thuỷ phân trong môI trờng kiềm
O
R – C – OH + R, –
OH
O
- Môi trờng bazơ ( phản ứng xà phòng hoá) H2O, to
R – COOR, + NaOH R- COONa + R, - OH
IV: Điều chế và ứng dụng
1: Điều chế.
H2SO4,toRCOOH + R,OH RCOOR, + H2O
Trang 7- lipit là gì? các loại lipit thường gặp.
- tính chất hoá học chung của chất béo
- Hs tìm hiểu nguyên nhân tạo nên các tính chất của chất béo
- Mẫu dầu ăn, cốc, nớc, etanol….làm thí nghiệm một số tớnh chất của chất béo
- HS chuẩn bị kiến thức thực tế về chất bộo
III: Tiến trình bài học
- Hs nhìn vào công thức chung của chất
béo, hãy cho biết trong phân tử chất béo có
mấy nhóm chức este Chất béo là este đợc
tạo nên từ ancol và axit cacboxylic nào?
II: Chất béo 1: Khái niệm
- Chất béo là trieste của glixerol với cácaxit môncacboxylic có số trẵn nguyên tử C( thờng từ 12 đến 24 C) không phân nhánh,gọi chung là triglixerit.Khi thuỷ phân chấtbéothu đợc glixerol và axit béo (hoặcmuối)
- Công thức chung
Trang 8
- Gv giới thiệu một số axit béo no và
không no thờng gặp
+Hoạt động 3
- Căn cứ vào nhiệt độ nóng chảy của 2 chất
béo sau hãy cho biết thành phần nào trong
- Gv bổ xung các trilixerit chứa chủ yếu là
các gốc axit béo no thờng là chất rắn ở
nhiệt độ phòng ( mỡ bò,lợn, cừu…) các
trilixerit chứa chủ yếu là các gốc axit béo
không no thờng là chất lỏng ở nhiệt độ
phòng và có nguồn gốc từ thực vật( dầu
lạc, vừng….)
+Hoạt động 4
- Chất béo là trieste của glixerol với các
axit monocacboxylic do vậy chất béo thể
hiện tính chất hoá học chung của các este
+/ Este thuỷ phân trong môi trờng axit cho
rợu và axit cacboxylic từ đó suy ra tính
chất của chất béo?
- Gv kết luận khi đun nóng chất béo với
dung dịch kiềm thì tạo ra glixerol và hỗn
hợp muối natri của axit béo.muối của các
axit boé chính là xà phòng.Phản ứng của
chất béo với dung dịch kiềm đợc gọi là
phản ứng xà phòng hoá.Phản ứng xà phòng
hoá xẩy ra nhanh hơn phản ứng thuỷ phân
trong môi trờng axit và không thuận
nghịch
- Chất béo có chứa các gốc axit béo không
R1COO – CH2
R2COO - CH
R3COO – CH2
2: Tính chất vật lí
SGK
3: Tính chất hoá học a: Phản ứng thuỷ phân ( mt H+)R1COO – CH2
to, H+R2COO - CH + 3H2O
R3COO – CH2
HO – CH2 R1COOH
HO - CH + R2COOH
HO – CH2 R3COOHGlixerol Các axit béo
b: Phản ứng xà phòng hoá.
R1COO – CH2 toR2COO - CH + 3NaOH
R3COO – CH2
HO – CH2 R1COONa
HO - CH + R2COONa
HO – CH2 R3COONa
Trang 9no tác dụng với H2 khi có to,p, Ni.Khi đó
cộng vào C=C
- G v giới thiệu ch Hs về ứng dụng của P
này dùng trong công nghiệp
Tại sao mỡ để lâu lại có hiện tợng bị
CH2-O-CO-C17H33 CH2-O-CO-C17H35
CH2-O-CO-C17H35
Trang 10- Khái niệm về chất giặt rửa và tính chất giặt rửa.
- Thành phần cấu tạo tính chất của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp
- Sử dụng xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp một cách hợp lí
- Mẫu vật: xà phòng, chất giặt rửa tổng hợp
- Thí nghiệm: So sánh xem CH3COONa và dầu hoả chất nào tan trong nớc
- Mô hình phân tử C17H35COONa
III: Tiến trình bài học
1: Bài cũ
- Hãy phân biệt các khái niệm: chất béo, lipit, dầu ăn, mỡ động vật
- Về mặt hoá họcdầu ăn khác mỡ bôi trơn và bảo quản máy móc nhu thế nào?
niệm Do tác dụng làm sạch ngời ta gọi xà
phòng và bột giặt là chất giặt rửa
+Hoạt động 2
- Gv hớng dẫn Hs nghiên cứu SGK và từ
đó rút ra phơng pháp sản xuất xà phòng,
I: Xà phòng 1:Khái niệm
SGK
2:Phơng pháp sản xuất.
Trang 11thành phần chính?
Là các muối Na,K của axit
béo:C17H35COONa,
C17H31COONa,C17H33COONa, các chất phụ
gia thờng là chất mầu, thơm…
- Gv giúp Hs tìm hiểu đợc mặt hạn chế của
việc sản xuất xà phòng từ chất béo: khai
thác dẫn đến cạn kiệt tài nguyên từ đó đa
- Hs đọc SGK sau đó thảo luận theo nhóm
để biết đợc khái niệm chất giặt rửa tổng
hợp, u điểm của nó so với xà phòng và biết
đợc phơng pháp điều chế chất giặt rửa tổng
trúc phân tử muối natri stearat
- Gv hỏi: giải thích cơ chế làm sạch chất
bẩn của C17H35COONa và u nhợc điểm của
xà phòng?
CH2-O-CO-R to CH2-O-CO-R + 3NaOH CH2-O-CO-R
HO – CH2 R1COONa
HO - CH + R2COONa
HO – CH2 R3COONaGlixerol Xà phòng
toR- CH2- CH2- R, →R-COOH + R,-COOH ↓
R-CH2-O-SO3Na ← R-CH2-O-SO3H
III: Tác dụng tẩy rửa của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp.
-Phân tử muối natri của axit béo gồm một
đầu u nớc là nhóm COONa nối với một
đuôi kị nớc,u dầu mỡ là nhóm(-CxHy) ờng x≥15.cấu trúc hoá học gồm một đầu anớc và gắn với một đuôi dài a dầu mỡ làhình mẫu chung cho “ phân tử chất giặtrửa”
th-* Ưu điểm.
-Xà phòng dùng trong tắm gội,giặt khônggây hại cho da,cho môi trờng (dễ bị phân
Trang 12huỷ bởi vi sinh vật có trong thiên nhiên).
*Nhợc điểm.
- Xà phòng khi dùng với nớc cứng( có chứanhiều Ca2+ và Mg2+) thì các muối canxistearat, canxi panmitat…sẽ kết tủa làmgiảm tác dụng giặt rửa và ảnh hởng đếnchất lợng vải sợi
- ngợc lai chất giặt rửa tổng hợp có u điểmhơn xà phòng là giặt cả trong nớc cứng
+Hoạt động 6
3: Củng cố.
- Để xà phòng hoá 100kg chất béo ( giả sử thành phần là triolein) có chỉ số axit bằng
7 cần 14,1kg KOH.Giả sử các phản ứng xẩy ra hoàn toàn,tính khối lợng muối thu ợc
đ Đọc thêm thành phần của bột giặt
4: Hớng dẫn học bài.
BTVN 5 SGK
Trang 13III: Tiến trình bài học.
1: Bài cũ: kết hợp trong bài học 2: Nội dung
+Hoạt động 1
- Để hình thành công thức cấu tạo, tổng
quát của este.Hs cần nhận xét về quan hệ
số nguyên tử C,H trong phân tử hoặc phần
gốc ancol hoặc gốc axit?
- Hs so sánh este và chất béo về đặc điểm
cấu tạo, tính chất vật lí, hoá học chung
-Este dạng RCOOCH=CH2 không điều chế
trực tiếp từ ancol và axit, phản ứng thuỷ
- Khi thay nhóm OH của nhóm cacboxyltrong phân tử axit cacboxylic bằng nhóm
- Phản ứng hiđro hoá chất béo lỏng
II: Bài tập vận dụng.
15000C
- 2CH4 → C2H2 + 3H2 (1) LLN
800CC2H2 + H2O → CH3- CHO (2) HgSO4
Ni,t0
Trang 14Bài 5 SGK
Bài3
Để xà phòng hoá hoàn toàn 19,4g hỗn hợp
2 este đơn chức A và B cần 200ml dung
dịch NaOH1,5M.Sau phản ứng hoàn toàn,
cô cạn dung dịch, thu đợc hỗn hợp hai
CH3- CHO + H2 → CH3- CH2 – OH (3)
Mn2+
CH3- CHO + 12 O2 → CH3- COOH (4)Hoặc thay thế O2, hoặc Ag2O, Cu(OH)2 men
CH3-CH2-OH + O2 →CH3COOH+H2O (4) askt
CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl (5)
OHCH3Cl + HOH → CH3OH + HCl (6)CH3OH + CuO →HCHO + H2 +Cu (7) Cac oxit nitơ
-CH4 + O2 → HCHO + H2O (8)
6000CHCHO + H2 → CH3OH (9)
H+HCOOH+ C2H5OH→HCOOC2H5+H2O
H+CH3COOH+ C2H5OH→
CH3COOC2H5 +H2O
H+CH3COOH + CH3OH→
CH3COOCH3 + H2O
- nC3 H5(OH)3= 0,01mol
nc17 H35COONa = 3302,02 = 0,01mol
nc17 H35COONa = 0,02 mol → m= 0,02.304 = 6,08g
X là C17H35COO-C3H5(C17H35COO)2
nx = nglixerol= 0,01mol
a= 0,01.882 = 8,82g
Bài giảiNNaOH = 0,2.1,5 = 0,3 mol
Gọi công thức tổng quát của 2 este làRCOOR,.
Trang 15ancol đồng đẳng kế tiếp nhau và một muối
khan duy nhất
-Tìm công thức cấu tạo, gọi tên và tính
phần trăm của mỗi este cá trong hỗn hợp
Công thức 2 este là HCOOCH3 vàHCOOC2H5
Gọi số mol của 2 este là x và y ta có hệ{ 0 , 3
4 , 19 74
60 + =
= +
y x
y x
{ 0 , 2
1 , 0
Trang 16- Cấu trúc dạng mạch hở của glucozo.
- tính chất các nhóm chức của glucozo để giải thích các tính chất hoá học
- Phơng pháp điều chế, ứng dụng của glucozo và fructozo
2: Kĩ năng.
- Khai thác mối quan hệ giữa cấu trúc và tính chất hoá học
- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích các kết quả thí nghiệm
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp, ống hút nhỏ giọt, đèn cồn
- Hoá chất: glucozo, các dung dịch AgNO3, NH3, CuSO4, NaOH
- Các mô hình phân tử glucozo, fructozo
III: Tiến trình bài học
1: Bài cũ.
- Dùng bài tập 6 trang 18 SGK để kiểm tra bài cũ với yêu cầu giải bài tập đó theo phơng pháp
tự luận để trả lời đáp án của bài
2: Bài mới.
+Hoạt động 1
- Hs quan sát mẫu glucozo và tìm hiểu
SGK cho biết tính chất vật lí đặc trng và
trạng thái tự nhiên của nó?
+Hoạt động 2
-Glucozo có cấu tạo phân tử C6H12O6 để
xác định công thức cấu tạo của glucozo
phải tiến hành các thí nghiệm nào?
Hs nêu kết quả thu đợc qua tùng thí
I: Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên.
- Glucozo là chất kết tinh, không mầu, nóngchảy ở 146oC ( dạng α).và 150oC (dạng β), dễtan trong nớc
- Có vị ngọt, có trong hầu hết các bộ phận củacây
- Trong máu ngời có một lợng nhỏglucozo,hầu nh không đổi(khoảng 0,1%)
II: Cấu tạo phân tử
- Phân tử glucozo có CTCT thu gọn dạngmạch hở là
CH2OH(CHOH)4CHO
Trang 17nghiệm, phân tích kết quả từ đó nêu ra các
kết luận về cấu tạo của glucozo?
+Hoạt động 3
- Từ công thức cấu tạo Hs có thể dự đoán
tính chất hoá học của glucozo?
- Hs nghiên cứu thí nghiệm trong SGK giải
thích hiện tợng? Viết các PTHH
- Tính chất hoá học đặc trng của ancol?
* Chú ý:nhóm CH3COO- ở C1 hoạt động
hoá học mạnh hơn các nhóm axetoxi khác
nên khi cho pentaaxetat tác dụng với HBr
trong CH3COOH ở lạnh nhóm này bị thay
thế bằng –Br
+Hoạt động 4
-Tính chất hoá học đặc trng của anđehit?
Hs nghiên cứu thí nghiệm trong SGk nêu
hiện tợng, viết các PTHH
- Trong môi trờng kiềm, Cu(OH)2 ôxi hoá
glucozo tạo thành muối natri
gluconat,đồng (I)ôxit, H2O
- Khi dẫn khí H2 vào dung dịch glucozo
- Hs nghiên cứu SGK và nêu những ứng
dụng và điều chế glucozo?
+Hoạt động 7
- Hs tìm hiểu SGk cho biết đặc điểm cấu
tạo của đồng phân quan trọng nhất của
III: Tính chất hoá học.
- Tính chất của ancol đa chức
- Tính chất của anđehit
1: tính chất của ancol đa chức.
a: Tấc dụng với Cu(OH) 2
2C6H12O6 + Cu(OH)2 →
(C6H12O6)2Cu + 2H2O Xanh
b: Phản ứng tạo este.
- Có xúc tác là piriđin xtCH2OH(CHOH)4CHO+5(CH3CO)2O →
5CH3COOH
* Kết luận: trong phân tử glucozo có 5 nhóm
OH ở các vị trí liền kề
2: Tính chất của anđehit.
a: ôxi hoá glucozo bằng dung dịch AgNO 3
trong NH3 ( phản ứng tráng bạc)
(OH) 2 trong NaOH b: Ôxi hoá glucozo bằng Cu(OH) 2 toCH2OH(CHOH)4CHO+2Cu(OH)2+NaOH→
CH2OH(CHOH)4COONa+Cu2O↓+3H2Oc:Khử glucozo bằng H2
NiCH2OH(CHOH)4CHO→
CH2OH(CHOH)4CH2OH
3: phản ứng lên men.
menC6H12O6 2C2H5OH + 2CO2↑
- fructozo có một số tính chất tơng tự glucozo
và có sự chuyển hoá giữa 2 dạng đồng phân
OHGlucozo ↔ Fructozo
Trang 18- Hs n¾m v÷ng cÊu tróc cña glucozo vµ fructozo vµ sù chuyÓn ho¸ gi÷a 2 d¹ng.
- TÝnh chÊt cña c¸c nhãm chøc rîu vµ an®ehit
- Bµi tËp 4 SGK
4: Híng dÉn häc bµi.
BTVN
Trang 19
Ngày soạn: 12/9/2009
Ngày giảng:C3:.…/ 9…;C6:……/ 9…;C7:……/ 9…;C8/:.…/ 9…;C9:…/ 9
C3:.…/ …; C6:……/…… ;C7:……/……;C8/:.…/……;C9:…/…
Tiết 8 + 9: saccarozơ - tinh bột xenlulozơ–
I: Mục tiêu bài học
1: Kiến thức
- Biết cấu trúc phân tử của saccarozơ
- Hiểu cấu tạo và các tính chất hóa học đặc trng của saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
2: Kĩ năng.
- Rèn luyện cho Hs phơng pháp t duy khoa học, từ cấu tạo của các hợp chất hữu cơ phức tạp,so sánh, nhận dạng của saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, dự đoán tính chất hoá học củachúng
- Quan sát phân tích các kết quả thí nghiệm
- Dụng cụ: cốc,đũa thuỷ tinh,đèn cồn,ống nhỏ giọt
- Hoá chất:dd CuSO4,NaOH, saccarozơ, khí CO2
- Hình vẽ phóng to cấu tạo dạng vòng saccarozơ
- Sơ đồ sản xuất đờng saccarozơ trong công nghiệp
III: Tiến trình bài học.
1: Bài cũ
- Cho các dung dịch : glucozơ,glixerol, axit axetic, etanol Thuốc thử nào sau đây có thể dùng
để phân biệt các dung dịch đó
A: Cu(OH)2 trong môi trờng kiềm B: AgNO3 / NH3
- Tinh bột có trong nhiều loạingũ cốc
- Là chất rắn dạng sợi màutrắng
Trang 20PolisaccaritGåm c¸c m¾t xÝch
III: TÝnh chÊt ho¸ häc
- Gv: Hs so s¸nh tÝnh chÊt ho¸ häc cña: saccaroz¬, tinh bét, xenluloz¬
- Hs: th¶o luËn viÕt PTP¦vµ rót ra tÝnh chÊt ho¸ häc cña c¸c chÊt
- Gv: lµm thÝ nghiÖm t¹o mÇu víi Iot
- Hs: Gi¶i thÝch hiÖn tîng vµ viÕt PTHH minh ho¹
(C6H10O5)n +nH2O →
nC6H12O6
b.Thuû ph©n nhê enzim
men Tinh bét → Glucoz¬
2 Ph¶n øng mÇu víi Iot
- Cho dd Iot vµo dd hå tinhbét dung dÞch cã mÇu xanhlam
1: Ph¶n øng thuû ph©n.
c Thuû ph©n nhê xóc t¸c axit.
(C6H10O5)n + nH2O →
nC6H12O6
b.Thuû ph©n nhê enzim
Trang 21- Hs Đọc sgk nêu ứng dụng của saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ
- Hs: Đọc SGK quá trình sản xuất saccarozơ, xem tranh minh hoạ sx từ mía và ứng dụng
- Gv: Phân tích bổ xung cho Hs thấy đợc vai trò các chất trên trong cuộc sống và sản xuất
IV:ứng dụng và sản xuất
Trang 22Ngày soạn: 18/9/2009
Ngày giảng:C3:.…/ 9…;C6:……/ 9…;C7:……/ 9…;C8/:.…/ 9…;C9:…/ 9
CAÁU TAẽO VAỉ TÍNH CHAÁT CUÛA MOÄT SOÁ
CACBOHIẹRAT TIEÂU BIEÅU.
I MUẽC TIEÂU CUÛA BAỉI HOẽC:
1 Kiến thức:
- Bieỏt ủaởc ủieồm caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa caực hụùp chaỏt cacbohiủrat tieõu bieồu
- Hieồu moỏi lieõn quan giửừa caỏu truực phaõn tửỷ vaứ tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa caựchụùp chaỏt cacbohiủrat tieõu bieồu
- Hieồu moỏi lieõn heọ giửừa caực hụùp chaỏt cacbohiủrat treõn
2 Kĩ năng:
- Laọp baỷng toồng keỏt chửụng
- Giaỷi caực baứi toaựn veà caực hụùp chaỏt cacbohiủrat
3 Thái độ, tình cảm.
- Tạo hứng thú học tập cho học sinh, rèn luyện ý thức tự giác làm việc tập thể, có tráchnhiệm với công việc đợc giao trong nhóm
II CHUAÅN Bề:
- HS laứm baỷng toồng keỏt veà chửụng cacbohiủrat theo maóu thoỏng nhaỏt
- HS chuaồn bũ caực baứi taọp SGK vaứ SBT
- GV chuaồn bũ baỷng toồng keỏt
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 Kiểm tra kiến thức cần nhớ(có thể kết hợp bài tập)
2 Bài mới:
Trang 23Hoaùt ủoọng cuỷa thaày trò Nội dung
+Hoạt động1
GV: Chuaồn bũ baỷng oõn taọp lớ thuyeỏt theo SGK.
GV: Goùi 3 hs leõn baỷng
HS thửự 1: Vieỏt coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa
monosaccarit vaứ neõu nhửừng ủaởc ủieồm cuỷa
hụùp chaỏt naứy
HS thửự 2: Vieỏt coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa ủisaccarit
vaứ neõu nhửừng ủaởc ủieồm cuỷa hụùp chaỏt naứy
HS thửự 3: Vieỏt coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa poli
saccarit vaứ neõu nhửừng ủaởc ủieồm cuỷa hụùp chaỏt
naứy
GV: Sửỷa chửừa caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa hoùc sinh, ghi
vaứo baỷng toồng keỏt vaứ neõu nhửừng ủaởc ủieồm
veà caỏu truực phaõn tửỷ hoùc sinh caàn lửu yự
GV: Qua ủoự caực em coự keỏt luaọn gỡ veà caỏu truực
cuỷa caực cacbohiủrat?
HS: Leõn baỷng trỡnh baứy caõu traỷ lụứi cuỷa mỡnh
H: Em haừy cho bieỏt nhửừng hụùp chaỏt cacbohiủrat
naứo taực duùng ủửụùc vụựi dd AgNO3/ NH3 , taùi
sao?
H: Em haừy cho bieỏt nhửừng hụùp chaỏt cacbohiủrat
naứo taực duùng ủửụùc vụựi CH3OH/HCl, taùi sao?
H: Em haừy cho bieỏt nhửừng hụùp chaỏt cacbohiủrat
naứo coự tớnh chaỏt cuỷa ancol ủa chửực Phaỷn ửựng
naứo ủaởc trửng nhaỏt?
H: Em haừy cho bieỏt nhửừng hụùp chaỏt cacbohiủrat
naứo thuyỷ phaõn trong moõi trửụứng H+ ?
H: Em haừy cho bieỏt nhửừng hụùp chaỏt cacbohiủrat
naứo coự phaỷn ửựng maứu vụựi I2 ?
GV: Qua ủoự em coự keỏt luaọn gỡ veà tớnh chaỏt cuỷa
nhoựm –OH ụỷ vũ trớ lieàn keà nhau.
- Caực ủisaccarit, polisaccarit:
mantozo, saccarozụ, xenlulozo, tinhboọt ủeàu bũ thuyỷ phaõn trong moõi trửụứngaxit taùo ra saỷn phaồm cuoỏi cuứng laứglucozo
Trang 24+Hoạt động 2
GV: Hửụựng daón hoùc sinh giaỷi moọt soỏ baứi taọp
SGK vaứ SBT
GV: Cho baứi taọp boồ sung
ẹi tửứ caực hụùp chaỏt cacbohiủrat tieõu bieồu
glucozo, fuctozo, mantozo, saccarozụ,
xenlulozo vaứ tinh boọt haừy neõu sụ ủoà toồng hụùp
- Caực em hoaứn thaứnh baỷng toồng keỏt ủeồ duứng laứm
duùng cuù hoùc taọp
- Tinh bột tác dụng với dd I2 cho mầuxanh lam
B bài tập củng cố:
HS: Giải các bài tập sgk và sbtHS: Giải các bài tập bổ sung
Hs: Thực hiện
Trang 25Ngày soạn: 28/9/2009
Ngày giảng:C3:.…/ 9…;C6:……/ 9…;C7:……/ 9…;C8/:.…/ 9…;C9:…/ 9
Một số tính chất của cacbohiđrat.
I MUẽC TIEÂU:
- Cuỷng coỏ tớnh chaỏt veà moọt soỏ tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa glucozo, saccarozo, tinh boọt
- Reứn luyeọn kú naờng tieỏn haứnh thớ nghieọm lửụùng nhoỷ hoaự chaỏt trong oỏng nghieọm
II Chuẩn bị dụng cụ và hoá chất:
- oỏng nghieọm 6
- coỏc thuyỷ tinh 100ml 1
- caởp oỏng nghieọm goó 1
- ủeứn coàn 1
- oỏng huựt nhoỷ gioùt 1
- thỡa xuực hoaự chaỏt 2
- giaự ủeồ oỏng nghieọm 1
III các hoạt động dạy học:
1 Chia lụựp ra laứm 4 nhoựm nhoỷ theo toồ ủeồ tieỏn haứnh laứm thớ nghieọm
2 Vaứo laứm thớ nghieọm:
+Hoạt động 1
Thớ nghieọm 1: Phaỷn ửựng cuỷa glucozo vụựi
Cu(OH) 2
GV: lửu yự
- Caực em coự theồ duứng oỏng nhoỷ gioùt ủeồ ửụực
lửụùng hoaự chaỏt thửùc hieọn phaỷn ửựng
- Cho vaứo oỏng nghieọm 3 gioùt dd
CuSO45% vaứ 6 gioùt dd NaOH 10% Laộc
nheù ủeồ coự keỏt tuỷa Cu(OH)2 Gaùn boỷ phaàn
Phản ứng của glucozo với Cu(OH) 2
HS: Tieỏn haứnh thớ nghieọm nhử SGK HS: Quan saựt hieọn tửụùng
- Taùo dd xanh lam
- Sau khi ủun noựng taùo keỏt tuỷa ủoỷ gaùch
HS: Giaỷi thớch hieọn tửụùng, vieỏt phửụng
trỡnh hoaự hoùc
+Hoạt động 2
- Phản ứng điều chế etyl axetat
Trang 26- GV cho HS Tiến hành TN như hướng dẫn
SGK sau đú quan sỏt và giải thớch hiện
tượng xảy của thớ nghiệm
- HS tiến hành thớ nghiệm theo hướng dẫn
SGK, sau đú quan sỏt và giải thớch hiện
tượng xảy của thớ nghiệm và viết PTHH của
thớ nghiờm
+Hoạt động 3
Thớ nghieọm 2: Phaỷn ửựng xà phũng húa:
- GV cho HS tiến hành thớ nghiệm theo
SGK sau đú quan sỏt và giải thớch
hiện tượng xảy của thớ nghiệm
- HS tiến hành thớ nghiệm theo hướng
dẫn SGK, sau đú quan sỏt và giải
thớch hiện tượng xảy của thớ nghiệm
và viết PTHH của thớ nghiờm
- HS Tiến hành TN như hướng dẫn SGK
- HS Quan saựt hieọn tửụùng xaỷy ra vaứ giaỷithớch
D2 tỏch thành 2 lớp, lớp khụng màu ,nhẹnổi lờn trờn và cú mựi thơm đặc trưng
Pt: H2SO4đặc,toCH3COOH + C2H5OH
Pt: CH2-O-CO-R to CH2-O-CO-R + 3NaOH CH2-O-CO-R
HO – CH2 R1COONa
HO - CH + R2COONa
HO – CH2 R3COONaGlixerol Xà phòng
Trang 27+Hoạt động 3
Thớ nghieọm 3: Phaỷn ửựng cuỷa HTB vụựi I 2
Chuự yự: Saccarozo phaỷi thaọt laứ tinh khieỏt,
khoõng coứn laón glucozo, fructozo vaứ SO2
trong quaự trỡnh saỷn xuaỏt
Thí nghiệm 4 Phaỷn ửựng cuỷa HTB vụựi I 2
- Nhỏ vài giọt dd iot 0,05% vào ống nghiệmchứa 2ml dd hồ tinh bột 2% rồi lọc Do cócấu tạo đặc biệt nên hồ tinh bột hấp phụ tinhthể iot nên có mầu xanh lam
HS: Tieỏn haứnh thớ nghieọm nhử SGK HS: Quan sát hiện tợng sẩy ra và viết PTPƯ
GV: Hớng dẫn Hs làm tờng trình
Trang 28GV đĐề kiểm tra trắc nghiệm khách quan và trắc nghiệm tự luận tỉ lệ 30% và 70%.
HS Kiến thức cũ về chương I và II để làm bài kiểm tra
III: TiÕn tr×nh bµi häc.
Câu 1 : Chất không có khả năng phản ứng với dd AgNO3/ dd NH3(đun nóng) giải phóng
ra Ag là: A axit axetic B axit fomic C glucozơ D fomanđehit
Câu 2 : Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A là chất lỏng dễ bay hơi B cĩ mùi thơm, an tồn với người
C cĩ thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D đều cĩ nguồn gốc từ thiên nhiênCâu 3 : Chất giặt rửa tổng hợp cĩ ưu điểm là
A cĩ thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng B rẻ tiền hơn xà phịng
Trang 29C dễ kiếm D cú khả năng hoà tan tốt trong nước
Cõu 4 : Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit bộo gồm: C17H35COOH, C17H33COOH vàC15H31COOH, số loại trieste (chất bộo) thu được tối đa là
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H8O2
Cõu 7:Thuỷy phaõn este E coự CTPT C4H8O2 ( coự maởt H2SO4 loaừng) thu ủửụùc hai saỷn phaồmhửừu cụ X vaứ Y.Tửứ X coự theồ ủieàu cheỏ trửùc tieỏp ra Y baống moọt p/ử duy nhaỏt.Teõn goùi E laứ
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetatCõu 8: Chaỏt khoõng tham gia p/ử thuỷy phaõn laứ
A xenlulozụ B tinh boọt C saccarozụ D glucozụ
Cõu 9:Cho caực dd: glucozụ, glixegol, fomanủehit, etanol Coự theồ duứng thuoỏc thửỷ naứo sauủaõy ủeồ phaõn bieọt ủửụùc caỷ 4 dd treõn?
A Cu(OH)2 B.dd AgNO3 trong NH3 C Na kim loaùi D Nửụực bromCõu 10:Glucozụ vaứ Saccarozụ ủeàu khoõng thuoọc loaùi
A monosaccarit B ủisaccarit C polisaccarit D cacbohiủrat
Cõu 11:Khi thuỷy phaõn saccarozụ, thu ủửụùc 270g hoón hụùp glucozụ vaứ fructozụ Khoỏi lửụùngsaccarozụ ủaừ thuỷy phaõn laứ
A 513g B 288g C 256,5g D 270g
Cõu 12: Xenlulozụ khoõng thuoọc loaùi :
A polisaccarit B ủisaccarit C monosaccarit D Cacbohiủrat
Phần II: trắc nghiệm tự luận:
Cõu 1 : (4đ)Viết công thức cấu tạo mạch hở thu gọn và dạng mạch vòng của glucôzơ Cho biếtglucôzơ phản ứng đợc với chất nào trong các chất sau: AgNO3 trong NH3, Cu(OH)2 trongNaOH, NaOH, Na
Cõu 2 :(3 đ)Xà phũng húa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khiphản ứng xảy ra hoàn toàn, cụ cạn dung dịch thu được chất rắn khan cú khối lượng là baonhiờu gam
Đáp án
Trang 30CTCT thu gän d¹ng m¹ch hë của glucozơ lµ CH2OH(CHOH)4CHO
C«ng thøc cÊu t¹o d¹ng m¹ch vßng cña gluc«z¬ l :à
Glucozơ phản ứng được với AgNO3 trong NH3 v à với Cu(OH)2 trong NaOH:
PTHH là :
Phản ứng của gluc«z¬ với AgNO3 trong NH3 l : tà o
CH2OH(CHOH)4CHO+2AgNO3+3NH3+H2O
CH2OH(CHOH)4COONH4+2Ag↓+2NH4NO3 Phản ứng của gluc«z¬ với Cu(OH)2 trong NaOH là:
toCH2OH(CHOH)4CHO+2Cu(OH)2+NaOH
CH2OH(CHOH)4COONa+Cu2O↓+3H2O
Câu 2:
Số mol NaOH = 0,2.0,2 = 0,04 mol
Số mol este = 8,8 : 88 = 0,1 mol
PTHH :
H2OCH3 COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH
0,04 0,04
Khối lượng chất rắn thu được = 0,04 82 = 3,28 gam
Trang 31Bieỏt caực loaùi amin, danh phaựp cuỷa amin.
Hieồu caỏu taùo phaõn tửỷ, tớnh chaỏt, ửựng duùng vaứ ủieàu cheỏ cuỷa amin.
2 Kĩ năng.
Nhaọn daùng caực hụùp chaỏt cuỷa amin
Goùi teõn theo danh phaựp IUPAC caực hụùp chaỏt amin
Vieỏt chớnh xaực caực phửụng trỡnh phaỷn ửựng hoaự hoùc cuỷa amin
Quan saựt, phaõn tớch caực thớ nghieọm chửựng minh
3 Tỡnh cảm , thỏi độ
HS thấy được tầm quan trọng của cỏc hợp chất amin trong đời sống và sản xuất , cựng vớihiểu biết về cấu tạo và tớnh chất húa học của cỏc hợp chất amin dẫn đến gõy hứng thỳ họctập cho học sinh
II Chuẩn bị.
Duùng cuù: oỏng nghieọm, ủuừa thuyỷ tinh, oỏng nhoỷ gioùt
- Hoaự chaỏt: caực dd: CH3NH2, HCl, anilin, nửụực broõm
- Moõ hỡnh phaõn tửỷ anilin, caực tranh veừ, hỡnh aỷnh coự lieõn quan ủeỏn baứi hoùc
III Nội dung.
1 Kieồm tra baứi cuừ:
3 Vaứo baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày troứ Kieỏn thửực
Hoạt động 1
GV: Vieỏt CTCT cuỷa NH3 vaứ 4 amin khaực
Hs: Nghieõn cửựu kú caực chaỏt trong vớ duù treõn
vaứ cho bieỏt moỏi quan heọ giửừa caỏu taùo
amoniac vaứ caực amin
Gv: ẹũnh hửụựng cho hs sinh phaõn tớch.
Hs: Tửứ ủoự hs haừy cho bieỏt ủũnh nghúa toồng
I ẹềNH NGHểA , PHAÂN LOAẽI, DANH PHAÙP VAỉ ẹOÀNG PHAÂN:
1 Khái niệm phân loại.
Amin laứ hụùp chaỏt hửừu cụ ủửụùc taùo ra khi
Trang 32quaựt veà amin?
HS: Traỷ lụứi vaứ ghi nhaọn ủũnh nghúa
GV: Caực em haừy nghieõn cửựu kú SGK vaứ tửứ
caực vớ duù treõn Haừy cho bieỏt caựch phaõn
loaùi caực amin vaứ cho vớ duù?
HS: Nghieõn cửựu vaứ traỷ lụứi, cho caực vớ duù
minh hoaù
GV: Caực em haừy theo doừi baỷng 2.1 SGK
( danh phaựp caực amin) tửứ ủoự cho bieỏt:
Qui luaọt goùi teõn caực amin theo danh
phaựp goỏc chửực
Qui luaọt goùi teõn theo danh phaựp thay
theỏ
GV: Nhaọn xeựt, boồ xung
H: Treõn cụ sụỷ treõn, em haừy goùi teõn caực
amin sau:
GV: Laỏy vaứi amin coự maùch phửực taùp ủeồ
hoùc sinh goùi teõn
thay theỏ moọt hoaởc nhieàu nguyeõn tửỷ hiủrotrong phaõn tửỷ NH3 baống moọt hoaởc nhieàugoỏc hiủrocacbon
Amin ủửụùc phaõn loaùi theo 2 caựch:
Theo goỏc hiủrocacbon:
- Amin beựo: CH3NH2, C2H5NH2
- Amin thụm: C6H5NH2 Theo baọc cuỷa amin
- Baọc 1: CH3NH2, C2H5NH2,C6H5NH2
- Baọc 2: (CH3)2 NH
- Baọc 3: (CH3)3 N
2 Danh phaựp:
Caựch goùi teõn theo danh phaựp
Goỏc chửực: Ankyl + amin Thay theỏ: Ankan + vũ trớ + amin
Teõn thoõng thửụứng chổ aựp duùng cho moọt soỏamin
Hoạt động 2
GV: Caực em haừy nghieõn cửựu SGK phaàn
tớnh chaỏt vaọt lớ cuỷa amin vaứ anilin
Hs: Cho bieỏt caực tớnh chaỏt vaọt lớ ủaởc trửng
cuỷa amin vaứ chaỏt tieõu bieồu laứ anilin?
II TÍNH chất vật lí
Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là
những chất khí có mùi khai khó chịu, độc, dễtan trong nớc, các amin đồng đẳng cao hơn làchất lỏng hoặc rắn
- Anilin là chất lỏng,nhiệt độ sôI là 1840Ckhông mầu rất độc,ít tan trong nớc, tan trongancol và benzen
Trang 33Hoạt động 3
GV: Giụựi thieọu bieỏt CTCT cuỷa vaứi amin
Hs: Haừy phaõn tớch ủaởc ủieồm caỏu taùo cuỷa
amin maùch hụỷ vaứ anilin
GV: Boồ sung vaứ phaõn tớch kú ủeồ hoùc sinh
hieồu kú hụn
Hs: Tửứ CTCT vaứ nghieõn cửựu SGK em haừy
cho bieỏt amin maùch hụỷ vaứ anilin coự
tớnh chaỏt hoaự hoùc gỡ?
GV: Biểu diễn TN 1 cho HS quan saựt.
Hs :, cho bieỏt khi taực duùng vụựi metylamin
vaứ anilin quỡ tớm hoaởc phenolphtalein coự
hieọn tửụùng gỡ? Vỡ sao?
Hs: Neõu hieọn tửụùng
Gv: Giaỷi thớch hieọn tửụùng
GV: Bieồu dieón thớ nghieọm giửừa C6H5NH2
vụựi dd HCl
Hs: Quan saựt thớ nghieọm vaứ neõu caực hieọn
tửụùng xaỷy ra trong thớ nghieọm treõn vaứ giaỷi
thớch vaứ vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng xaỷy
ra
Hs: So saựnh tớnh bazụ cuỷa metylamin,
amoniac vaứ anilin
GV: Boồ sung vaứ giaỷi thớch
GV: Bieồu dieón thớ nghieọm cuỷa anilin vụựi
nửụực broõm:
Hs: Quan saựt vaứ neõu hieọn tửụùng xaỷy ra?
Hs: Nghieõn cửựu vaứ vieỏt phửụng trỡnh phaỷn
ửựng
Hs: Giaỷi thớch taùi sao nguyeõn tửỷ broõm laùi
theỏ vaứo 3 vũ trớ 2,4,6 trong phaõn tửỷ
anilin
HS: Do aỷnh hửụỷng cuỷa nhoựm –NH2,
nguyeõn tửỷ broõm deó daứng thay theỏ caực
III cấu tạo tính chất hoá học:
1 Cấu tạo phân tử:
-Các amin mạch hở bậc I và anilin đều có cặp
e tự do của nguyên tử nitơ trong nhóm NH2
Trang 34nguyên tử H ở vị trí 2,4,6 trong nhân
thơm của phân tử anilin
Ngµy so¹n: …./…./2009
Ngµy gi¶ng:C3:.…/……;C6:……/……;C7:……/……;C8/:.…/ …;C9:…/…
Tiết 15 AMINO AXIT
I Mơc tiªu bµi häc:
Trang 351 Kiến thức:
- Biết ứng dụng và vai trò của amino axit
- Hiểu cấu trúc phân tử và tính chất hoá học cơ bản của amino axit
2 KÜ n¨ng:
- Nhận dạng và gọi tên các amino axit
- Viết chính xác các phương trình phản ứng của amino axit
- Quan sát và giải thích các thí nghiệm chứng minh
3 Tình cảm , thái độ
- HS thấy được tầm quan trọng của các hợp chất aminoaxit trong việc tổng hợp ra protein ,quyết định sự sống, khi nắm được bản chất của nĩ( Đ/N, danh pháp, t/chất đặc trưng) sẽtạo hứng thú học tập cho học sinh khi học bài này
II ChuÈn bÞ:
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt
- Hoá chất: dd glixin 10%, dd NaOH10%, CH3COOH tinh khiết
- Các hình vẽ, tranh ảnh liên quan đến bài học
III KiÕn thøc:
1 Kiểm tra bài cị
2 Vào bài mới:
Hoạt động của thầy trò Néi dung
Hoạt động 1:
GV: Viết một vài công thức aminoaxit
thường gặp sau đó cho học sinh nhận xét
nhóm chức
HS: Hãy định nghĩa aminoaxit là gì?
GV: Phân tích cách đọc tên sau đó hình
thành các đọc tên tổng quát Rồi sau đĩ
cho HS tham khảo sgk xem các ví dụ
hiểu được cách gọi tên amino axit
I- ĐỊNH NGHĨA:
Amino axit là những H/C H/C tạpchức vừa chứa nhóm chức amin (-NH2)vừa chứa nhóm chức cacboxyl (-COOH)
Ví dụ: CH2-COOH NH2
Tên gọi các amino axit gọi như sau:
Cách đọc tên
Axit + vị trí nhóm NH 2 + amino + tên axit
Ví dụ; xem SGK
Trang 36Hoạt động 2:
GV: Tham khaỷo sgk và cho biết amino
axit cú đặc điểm cấu tạo như thế nào ? cho
vớ dụ minh họa ? trong diều kiện thường
chỳng tồn tại ở trạng thỏi gỡ ?
HS: nghiờn cứu SGK trả lời cõu hỏi
II- CAÁU TAẽO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HểA HỌC:
1- Cấu tạo phõn tử
- Trong phõn tử amino axit cú nhúm -COOH
cú tớnh axit và cú nhúm -NH2 cú tớnh bazơnờn thường tương tỏc với nhau tạo nờn ionlưỡng cực
H2N-CH2-COOH H3N+-CH2-COO
-Do cỏc amino axit là những hợp chất cú cấutạo ion lưỡng cực nờn ở điều kiện thườngchỳng là những chất kết tinh tương đối dễtan trong nước, nhiệt độ núng chảy cao
Hoạt động 3:
GV: Dửùa vaứo caỏu taùo aminoaxit haừy cho
bieỏt caực aminoaxit tham gia phaỷn ửựng hoựa
hoùc naứo?
HS: Phaõn tớch caỏu taùo bieỏt ủửụùc
aminoaxit vửứa coự tớnh chaỏt axit vửứa coự
tớnh bazụ (lửụừng tớnh)
Hs hãy viết PTPƯ
NH2CH2COOH + HCl → ?
NH2CH2COOH + NaOH → ?
Gv:Trong phaõn tửỷ Aminoaxit vửứa chửựa
nhoựm - NH2 vửứa chửựa nhoựm -COOH vaọy
giửừa caực phaõn tửỷ aminoaxit coự theồ taực
duùng vụựi nhau ủửụùc khoõng?
Vieỏt daùng toồng quaựt ntn?
Hs: Vieỏt ptpử (sgk)
IV- TÍNH CHAÁT HOÙA HOẽC:
Aminoaxit vửứa coự tớnh chaỏt axit vửứacoự tớnh bazụ (lửụừng tớnh)
1- Tớnh bazụ: Taực duùng axit maùnh
HOOC-CH2-NH2 + HCl → NH3Cl
HOOC-CH2-2- Tớnh axit: Taực duùng vụựi bazụ maùnh
H2N-CH2COOH + NaOH → CH2COONa + H2O)
H2N-3- Tớnh axit-bazơ của dung dịch amino axit
-OOC-CH2 -CH2 -CH-COO- + H+ +NH3
+ Lysin cú cõn bằng:
H2N-CH2- CH2- CH-COOH
Trang 37Hoạt động 4:
- GV hỏi khi đun núng cỏc amino axit
cú phản ứng với nhau được khụng ? vỡ
sao? Viết phương trỡnh húa học nếu cú
- HS nghiờn cứu SGK sau đú trả lời cõu
hỏi và PTHH HS tham khảo SGK
H2NH3N+-CH2 -CH2 -CH-COO- + OH- +NH3
4- Phaỷn ửựng truứng ngửng:
Khi ủun noựng: Nhoựm - COOH cuỷa phaõn tửỷnaứy taực duùng vụựi nhoựm -NH2 cuỷa phaõn tửỷkia cho saỷn phaồm coự khoỏi lửụùng phaõn tửỷlụựn, ủoàng thụứi giaỷi phoựng H2O
Phương trỡnh : HS tham khảo SGK:
- Vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng truứng ngửng:
- Laứm baứi taọp 1, 2, 4
4 Hớng dẫn học bài ở nhà:
Baứi taọp 3, 5, 6 trang 71 (SGK)
Ngày soạn: …./.…/2009
Ngày giảng:C3:.…/……;C6:……/……;C7:……/……;C8/:.…/……;C9:…/…
Trang 38:C3:.…/……;C6:……/……;C7:……/……;C8/:.…/……;C9:…/…
TiÕt 16 + 17.
Bài 9: PEPTIT VÀ PROTEIN
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- Gọi tên peptit
- Phân biệt cấu trúc bậc 1 và cấu trúc bậc 2 của protein
- Viết các phương trình hoá học của protein
- Quan sát thí nghiệm chứng minh
3 Tình cảm , thái độ
- Những khám phá về cấu tạo phân tư, tính chất hĩa học và những tầm quan trọng củapeptit và protein trong cuộc sống sẽ tạo cho học sinh lịng ham muốn và say mê tìm hiểu vềcác hợp chất peptit và protein khi học bài này
II ChuÈn bÞ:
- Dụng cụ: ống nghiệm , ống hút hoá chất
- Hoá chất: dd CuSO4 2%, dd NaOH 30%, lòng trắng trứng
- Các tranh ảnh , hình vẽ phóng to liên quan đến bài học
III Néi dung:
1 Kiểm tra bài cũ.
2 Vào bài mới
Hoạt động 1:
GV: Các em hãy nghiên cứu SGK và cho biết
k/n của peptit?
HS: Nghiên cứu SGK và trả lời
GV:Lấy ví dụ về một mạch peptit và yêu cầu
học sinh chỉ ra liên kết peptit cho biết
nguyên nhân hình thành mạch peptit trên?
I PEPTIT
1 Kh¸i niƯm Peptit là loại hợp chất chứa từ 2đến 50 gốc α - amino axit liên kết vớinhau bởi các liên kết peptit
Liªn kÕt peptit lµ liªn kÕt: –CO–
NH–
Trang 39HS: Theo doừi vaứ traỷ lụứi
GV: Yeõu caàu caực em hoùc sinh nghieõn cửựu
SGK vaứ cho bieỏt caựch phaõn loaùi peptit
HS: Nghieõn cửựu SGK vaứ traỷ lụứi:
GV: Các em hãy nghiên cứu SGK và cho biết
quy luật của phản ứng thuỷ phân của peptit trong
môi trờng axit, bazơ, hoặc xúc tác enzim
HS: α - aminoaxit.
Hs: Vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng thuyỷ phaõn
maùch peptit trong phaõn tửỷ protein coự chửựa 3
amino axit khaực nhau?
Gv: Giụựi thieọu phaỷn ửựng maứu cuỷa peptit.
Hoaùt ủoọng 2
GV: Caực em haừy nghieõn cửựu SGK cho bieỏt
ủũnh nghúa veà protein vaứ phaõn loaùi
HS: đọc SGK
GV: Treo hỡnh veừ phoựng to caỏu truực phaõn tửỷ
protein cho HS quan saựt, so saựnh vụựi hỡnh veừ
chia ra: ủi peptit, tri peptit, vaứ poli peptit (treõn 10 ).
2 Tớnh chaỏt hoaự hoùc:
a Phaỷn ửựng thuyỷ phaõn
- Peptit cú thể bị thủy phõn hoàn toàn
thành cỏc α - aminoaxit nhờ xỳc tỏc bằng
axit hoặc bazơ H+,hoặc OH
Vd: -(-NH-CH-CO-)n-
R NH2-CH-COOH
R
- Peptit cú thể bị thủy phõn khụng hoàn
toàn thành cỏc peptit ngắn hơn nhờ xỳc tỏcaxit hoặc bazơ và đặc biệt nhờ cỏc enzim
b Phaỷn ửựng maứu biure (SGK)
II PROTEIN 1.Khaựi nieọm
Protein laứ nhửừng polipeptit cao phaõn tửỷ coự phaõn tửỷ khoỏi tửứ vaứi chuùc ngaứn ủeỏn vaứi trieọu ủvC.
Protein ủửụùc chia laứm 2 loaùi:
protein ủụn giaỷn vaứ protein phửực taùp.
Đặc điểm của từng loại và mụ hỡnh phõn
Trang 40Hoạt động 3:
GV: Caực em haừy nghieõn cửựu SGK vaứ cho bieỏt
nhửừng tớnh chaỏt ủaởc trửng cuỷa protein?
HS: ẹoùc SGK vaứ suy nghú traỷ lụứi
Hs : Xem phaỷn ửựng hoaự hoùc phaàn peptit
Hs: ẹoùc sgk ủeồ hieồu vai traứ cuỷa protein trong
ủụứi soỏng
Hoaùt ủoọng 4:
1 Enzim:
GV:
+ Caực em haừy nghieõn cửựu SGK vaứ cho bieỏt :
- ẹũnh nghúa veà enzim
- Caực ủaởc ủieồm cuỷa enzim
HS: Nghieõn cửựu SGK vaứ traỷ lụứi.
2 Axit nucleic:
GV : Các em hãy nghiên cứu SGK và cho biết
khỏi niệm và đặc điểm của mỗi Axit nucleic
b Tớnh chaỏt hoaự hoùc
-Tương tự peptit , protein bị thủy phõn nhờxỳc tỏc axit, bazơ hoặc enzim sinh ra cỏcchuỗi peptit và cuối cựng thành cỏc α -
aminoaxit -Protein cú phản ứng màu biure như peptit
4 Vai troứ cuỷa protein ủ/vđời soỏng
cụ theồ sinh vaọt
Xuực taực enzim coự 2 ủaởc ủieồm : + Coự tớnh choùn loùc cao, moóienzim chổ xuực taực cho moọt sửù chuyeồn hoaựnhaỏt ủũnh,
+ Toỏc ủoọ phaỷn ửựng nhụứ xuực taựcenzim raỏt lụựn gaỏp 109 – 1011 toỏc ủoọ phaỷnửựng nhụứ xuực taực hoaự hoùc