-Nêu đợc mục đích và ý nghĩa của kiến thức phần cơ thể ngời.-Xác định đợc vị trí của con ngời trong giới động vật.. -Nêu rõ đợc tinh thống nhất trong hoạt động của các hệ cơ quan dới sự
Trang 1-Nêu đợc mục đích và ý nghĩa của kiến thức phần cơ thể ngời.
-Xác định đợc vị trí của con ngời trong giới động vật
-Nêu đợc các phơng pháp đắc thù của môn học
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng HĐN, quan sát, tổng hợp kiến thức.
3.Thái độ: Giáo dục ý thức học tập, vệ sinh cơ thể.
II.Phơng tiện dạy học.
Hoạt động1: Vị của con ngời trong tự nhiên .( 15 phút)
*Mục tiêu: Xác định đợc vị trí của con ngời trong giới động vật: Con ngời thuộc
lớp thú, tiến hoá nhất( có tiếng nói, chũ viết,t duy trừu tợng, hoạt động có mục đích, làm chủ thiên nhiên)
-HS HĐN thực hiện lệnh sgk
Nêu đợc: ( có tiếng nói, chũ viết,t duy trừu tợng, hoạt động có mục đích, làm chủ thiên nhiên)
I.Vị trí của con ngời trong tự nhiên.
-Con ngời thuộc lơp thú, tiến hoá cao nhất:
+Có tiếng nói, chũ viết
+Có t duy trừu tợng
Trang 2+Hoạt động có mục đích.
Làm chủ thiên nhiên
Hoạt động2: Nhiệm vụ của môn cơ thể ngời và vệ sinh (15 phút)
*Mục tiêu: -Nêu đợc mục đích và ý nghĩa của kiến thức phần cơ thể ngời.
II Nhiệm vụ của môn cơ thể ngời và vệ sinh.
-Mục đích: +Giúp ta thấy
rõ loài ngời có nguồn gốc
ĐV
+Cung cấp KT cấu tạo và chức năng sinh lí của các cơ quan trong cơ thể
+Nêu đợc mối quan hệ giữu cơ thể với môi trờng.+Nắm đợc mối liên quan
đến môn học khác
-ý nghĩa:
+Biết cách rèn luyện thân thể, phòng chống bệnh tận, bảo vệ sức khoẻ, bảo vệ môi trờng
+Tích luỹ kiến thức cơ bản
để đi sâu vào các ngành nghề liên quan
Hoạt động3: Phơng pháp học tập môn học cơ thể ngời và vệ sinh.( 10 phút)
*Mục tiêu: -Nêu đợc các phơng pháp đắc thù của môn học.
-Quan sát mô hình, tiêu bản, tranh ảnh
-Thí nghiệm-Vận dụng các hiểu biết khoa học giải thích các hiện tợng thực tế
Trang 33.Tổng kết và HD học bài: 4 phút
a.Tổng kết:
-Đọc KL chung sgk
-Trả lời câu hỏi:
?Nêu đặc điểm giống và # nhau giữa ngời và ĐV thuộc lớp thú?
?Cho biết những lợi ích của viếc học tập môn học “Cơ thể ngời và vệ sinh”
b.HD học bài:Học bài theo câu hỏi cuối bài.
-Nêu đợc đặc điểm cơ thể ngời
-Xác định đợc vị trí các cơ quan và hệ cơ quan của cơ thể trên mô hình
-Nêu rõ đợc tinh thống nhất trong hoạt động của các hệ cơ quan dới sự chỉ đạo của
hệ thần kinh và hệ nội tiết
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng HĐN, quan sát, tổng hợp kiến thức, giải thích.
3.Thái độ: GD ý thức học tập.
II Phơng tiện dạy học.
1.GV: Mô hình cấu tạo cơ thể ngời, hình2.1,2 sgk, sơ đồ H2.3sgk.
2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
?Trình bày những điểm giống và # nhau giữa ngời và ĐV?
3.Tiến trình dạy học.
Hoạt động1:Cấu tạo ( 20 phút)
*Mục tiêu: -Nêu đợc đặc điểm cơ thể ngời.
-Xác định đợc vị trí các cơ quan và hệ cơ quan của cơ thể trên mô hình
Trang 4*Đồ dùng: Mô hình cấu tạo cơ thể ngời, H2.1,2 sgk.
+Khoang bụng: Các cơ
quan trong khoang bụng
-HS HĐN thức hiện lệnh
-Các nhóm báo cáo, nhận xét, bổ sung
+Hệ sinh dục và hệ nội tiết
I.Cấu tạo 1.Các phần cơ thể.
-Cơ thể ngời gồm: Đầu, thân và chi
-Khoang ngực và khoang bụng ngăn cách bởi cơ hoành
-Khoang ngực: tim, phổi.-Khoang bụng:dạ dày, ruột, gan,tuỵ, bóng đái, cơ quan sinh sản, thận
- Vận chuyển chất dd,
Trang 5- Hệ hô hấp
- Hệ bài tiết
- Hệ thần kinh
- Mũi, khí quản, phế quản và 2 lá phổi
quan bài tiết
- Thực hiện trao đổi khí oxi, khí cacbonic giữa cơ
Hoạt động2: Sự phối hợp hoạt động của các cơ quan.( 15 phút)
*Mục tiêu: -Nêu rõ đợc tinh thống nhất trong hoạt động của các hệ cơ quan dới sự
chỉ đạo của hệ thần kinh và hệ nội tiết
kinh và hệ nội tiết tới các cơ
quan nói lên điều gì?
Trang 6Tiết 3- Bài3 Tế bào
I Mục tiêu
1.Kiến thức:
-Nêu đợc thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào gồm: màng sinh chất, chất TB, nhân
-Mô tả đợc các thành phần cấu tạo của TB phù hợp với chức năng của chúng
- Xác định rõ TB là đơn vị cấu tạo và đơn vị chức năng của cơ thể
-Biết đợc thành phần hoá học của TB, và hoạt động sống của TB
2.Kĩ năng:Rèn kĩ năng quan sát, HĐN, thụ thập kiến thức.
1.Kiểm tra bài cũ: 4 phút
? Cơ thể ngời gồm mấy phần, là những phần nào? phần thân chứa những cơ quan nào?
2.Khởi động: 1 phút
-Mọi bộ phận, cơ quan của cơ thể đều đợc cấu tạo từ TB Vởy TB có cấu trúc và chức năng ntn? Có phải TB là đơn vị nhỏ nhất trong cấu tạo và hoạt động sống của cơ thể?
3.Bài mới.
Hoạt động1: cấu tạo tế bào (10 phút)
*Mục tiêu: -Nêu đợc thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào gồm: màng sinh chất,
3 phần CTB
Nhõn
- Cú lỗ màng và cỏc kờnh Prụtờin
1 - Cấu tạo tế bào:
Trang 7? Tờn gọi của màng TB và
cho biết nú cú ý nghĩa gỡ ?
- Màng sống, chỉ cú ở sinh vật khỏc với cỏc vật chất khụng sống khỏc
- Cấu tạo TB gồm 3 phần + Màng: Cú lỗ màng và cỏc kờnh Prụtờin vắt qua
+ Chất TB: Chứa nhiều bào quan, ty thể, gụn gi, nhõn, trung thể, lưới nội chất.+ Nhõn chứa chất NST ( ADN )
Hoạt động2:Chức năng của các bộ phận trong chất tế bào ( 15 phút)
*Mục tiêu: -Mô tả đợc các thành phần cấu tạo của TB phù hợp với chức năng của
dung bảng 3.1 yờu cầu thảo
luận 2 nội dung sau
? Giải thớch mối quan hệ
trong tế bào để phõn tớch
- HS theo dừi thụng tin trong bảng phụ thảo luận nhúm đại diện nhúm trỡnh bày cỏc nhúm nhận xột, bổ sung
- Dự kiến cõu trả lời
Trờn mang cú lỗ màng và cỏc kờnh Prụ tờin cho cỏc chất từ mỏu vào TB, cỏc chất này sẽ được cỏc bào quan trong TBC tiếp nhận
và xử lý ( Ri bụ xụm tổng hợp nờn prụ tờin đặc trưng của TB, gụn gi cú nhiệm vụ thu gom và đúng gúi, ty thể tạo năng lượng nhõn tế bào điều khiển cỏc hoạt động tờn, quy định loại prụtờin được tổng hợp
II- Chức năng cỏc bộ phõn trong tế bào.
Trang 8Hoạt động3: Thành phần hoá học và hoạt động sống của tế bào.( 15 phút)
*Mục tiêu: Biết đợc thành phần hoá học của TB, và hoạt động sống của TB.
học trong phần thụng tin
SGK: axớt nuclic cú 2 loại
là ADN và RAN mang
thụng tin di truyền và được
cấu tạo từ cỏc nguyờn tố
hoỏ học là C,H,O,N,P
? Em cú nhận xột gỡ về
thành phần hoỏ học của tế
bào so với cỏc nguyờn tố
hoỏ học cú trong tự nhiờn ?
? Qua đú cho biết chức
năng chớnh của TB trong cơ
- Điều đú chứng tỏ, cơ thể luụn cú sự trao đổi chất với mụi trường
- HSNC TTSGK trả lời cõu hỏi Đại diện nhúm trả lời
- TĐC, cảm ứng, lớn lờn, phõn chia
- Từ MT : Nước, MK, ụ xy chất hữu cơ
- Cung cấp năng lượng, cơ thể lớn lờn sản sinh, phản ứng cỏc kớch thớch
- TĐC và năng lượng
3 - Thành phần hoỏ học của tế bào.
-TB là một hỗn hợp phức tạp nhiều chất hữu cơ và chất vô cơ
+ Chất hữu cơ: P, G, L, xít nuclêic
+Chất vô cơ: Các loại muối khoáng nh: Ca, K,Na, Fe
III.Hoạt động sống của TB
- Cỏc hoạt động sống diễn
ra ở tế bào
+ TĐC và năng lượng cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động
+ Tớch luỹ và dự trữ cỏc chất cần thiết
+ Lớn lờn, phõn chia
+ Cảm ứng CT phản ứng kớch thớch của MT
- Chức năng QT nhất là TĐC giữa CT và MT năng lượng
- Tất cả mọi hoạt động sống của CT đều diễn ra ở TB
Trang 9GV lờn bảng
? Từ sơ đồ, hóy trỡnh bày
bằng lời những hiểu biết
của mỡnh về mối quan hệ
giữa TB - cơ thể và mụi
trường ?
- GV nhận xột, hoàn chỉnh
? Hóy chứng minh tế bào là
đơn vị chức năng của cơ
thể
- 1 - 2 HS trả lời dựa vào sơ đồ
- Tất cả cỏc hoạt động sống diễn ra ở cơ thể đều thực hiện ở tế bào
chứng tỏ tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể
4.Tổng kết và HD học bài: 5 phút.
a.Tổng kết: - Đọc KL chung sgk.
- Trả lời câu hỏi: Làm BT 1 sgk Đáp án: 1-c; 2-a; 3-b; 5-d
b.HD học bài: Học bài theo câu hỏi sgk.
1.Kiểm tra bài cũ: 4 phút
?Nêu cấu tạo của TB phù hợp với chức năng của chúng?
2.Khởi động: 1 phút,
Trang 10- Trong cơ thể cú rất nhiều cỏc TB giống nhau và khỏc nhau Mụ là tổ chức
lớn hơn TB, gồm nhiều TB Vậy mụ là gỡ ? cú những loại mụ nào.
3.Bài mới.
Hoạt động1: Khái niệm mô (10 phút)
*Mục tiêu: Nêu đợc định nghĩa mô.
SGK ? cho biết mụ là gỡ ?
- HS xem lại thụng tin mục
" em cú biết "
- Hỡnh cầu " TB trứng "
hỡnh đĩa " hồng cầu " hỡnh sao nhiều cạnh ( TBTK ) hỡnh trụ, hỡnh sợi ( TB Cơ trơn ) do thực hiện cỏc chức năng chuyờn hoỏ khỏc nhau
I - Khỏi niệm mụ :
- Mụ là tập hợp cỏc TB chuyờn hoỏ, cú cấu tạo giống nhau cựng đảm nhận
1 chức năng nhất định
Trang 11Tế bào nằm trong chất cơ bản
Tế bào dài, xếp thành lớp, thành bó gồm
có cơ vân, cơ
- Nơ ron có thân nối với sợi trục và các sợi nhánh
- GV chia cho 4 nhóm mỗi
nhóm nghiêm cứu 1 loại
+ Quan sát hình vẽ nghiên cứu nội dung mà nhóm mình được giao
- Các nhóm thảo luận
- Trả lời câu hỏi
- Các nhóm nhận xét kết quả
II - Các loại mô
Häc theo b¶ng phô
Trang 12trơn, cơ timChức năng Bảo vệ, hấp
thụ, tiết ( mụ sinh sản làm nhiệm vụ sinh sản )
Nõng đỡ ( mỏu vận chuyển cỏc chất ) hoặc cú chức năng đệm
Co, dón tạo nờn
sự vận động của cỏc cơ quan
và vận động của cơ thể
- Tiếp nhận kớch thớch
- Dón tuyến xung thần kinh
- Xử lý thụng tin
- Điều hoà h/đ cỏc cơ quan
- Hiểu đợc cấu tạo và chức năng của nơron
-Liêt kê đợc 5 thành phần của một cung phản xạ và đờng dẫn truyền xung thần kinh trong 1 cung phản xạ
-Chứng minh phản xạ là cơ sở của mọi hoạt độngcủa cơ thể bằng các VD cụ thể
từ đó nêu đợc khái niệm phản xạ
Trang 13?Nêu đặc điểm và chức năng của mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ?
2.Khởi động:1 phút
*Mục tiêu: Gây hứng thú học tập cho HS
*Cách tiến hành:Vì sao khi ta chạm vào vật nóng, tay ta rụt ngay lại Hiện tợng đó
là gì? và cơ chế diễn ra ntn? Vào bài mới
3.Bài mới.
Hoạt động1: Cấu tạo và chức năng của nơron.( 17 phút)
*Mục tiêu: - Hiểu đợc cấu tạo và chức năng của nơron.
? Hóy nờu thành phần cấu
tạo của mụ thần kinh?
- GV treo tranh hỡnh 6.1
yờu cầu HS quan sỏt
? Mụ tả cấu tạo của 1 nơ
ron điển hỡnh ?
GV gọi HS lờn chỉ cấu
tạo của nơ ron / hỡnh vẽ
- GV yờu cầu HS nghiờn
cứu TT SGK trang 20 trả
lời cõu hỏi sau:
? Nơ ron cú chức năng gỡ ?
yờu cõu nờu được
Thõn ( chứa nhõn )
2 chức năng cảm ứng Dẫn truyền xung thần kinh
- HS nghiờn cứu gạch đầu dũng thứ nhất và trả lời
+ Cảm ứng và kỹ năng tiếp nhận kớch thớch và phản ứng lại cỏc kớch thớch bằng hỡnh thức phỏt sinh xung
I - Cấu tạo và chức năng của nơ ron.
1 - Cấu tạo
Thõn
CT gồm Tua ngắn Tua dài
2 - Chức năng:
Trang 14- GV gọi đại diện HS trả lời
? Căn cứ vào chức năng
người ta chia làm mấy loại
nơ ron ? kể tờn cỏc loại nơ
1 2 HS trả lời HS khỏc nhận xột
- HS nghiờn cứu tiếp thụng tin
Nơ ron hướng tõm
Chia 3 loại
Nơ ron trung gian
Nơ ron ly tõm
- HS nghiờn cứu TT và ghi nhớ chức năng, VT của cỏc
nơ ron
- HS N/c độc lập trả lời cõu hỏi: Yờu cầu nờu được
+ Chiều dẫn truyền của 2
nơ ron này ngược nhau
+ Nơ ron hướng tõm dẫn truyền xung TK hướng về
TW + Nơ ron ly tõm dẫn truyền xung TK từ TW cơ quan trả lời
- Nơ ron cú 2 chức năng chớnh là : Cảm ứng
Dẫn truyền xung TK
- Căn cứ vào chức năng người ta phõn biệt 3 loại nơ ron
Nơ ron hướng tõm
Nơ ron trung gian
Nơ ron ly tõm
Hoạt động2: Cung phản xạ.( 18 phút)
*Mục tiêu: -Liêt kê đợc 5 thành phần của một cung phản xạ và đờng dẫn truyền
xung thần kinh trong 1 cung phản xạ
-Chứng minh phản xạ là cơ sở của mọi hoạt độngcủa cơ thể bằng các
VD cụ thể.từ đó nêu đợc khái niệm phản xạ
*Đồ dùng: H6.2 sgk.
Trang 15*C¸ch tiÕn hµnh:
Trang 16Gi¸o ¸n Sinh 8 Hoµng ThÞ Ninh
? Quan sát H 6.2 cho biết
các loại nơ ron tạo nên 1
Yêu cầu nêu được
HS suy nghĩ trả lời : Yêu cầu nêu được sự khác nhau
+ Phản xạ là phản ứng có sự tham gia của hệ TK
+ Cảm ứng ở TV: VD hiện tượng cụp lá ở cây xấu hổ chủ yếu là những thay đổivì trương nước ở các TB góc
lá không phải do TK điều khiển
* HS hoạt động nhóm (3 phút)
HS quan sát H 6.2 ( SGK ) trả lời yêu cầu nêu được
+ 3 nơ ron tạo nên 1 cung phản xạ
Nơ ron hướng tâm
Nơ ron ly tâm
Nơ ron trung gian
+ Gồm cơ quan thụ cảm, 3
nơ ron, và cơ quan trả lời ( cơ quan phản ứng )
+ Là con đường mà xung
TK truyền từ cơ quan thụ cảm ( da ) TWTK
cơ quan phản ứng ( cơ, tuyến )
II - Cung phản xạ:
1 - Phản xạ:
- Là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của MT ngoài hoặc MT trong dưới
sự điều khiển của hệ thần kinh
2 - Cung phản xạ :
- Là đường dẫn truyền xung thần kinh từ cơ quan thụ cảm TWTK cơ quan phản ứng
3 - Vòng phản xạ:
16
Trang 174.Tổng kết và HD học bài: 5 phút
a.Tổng kết:-Đọc KL chung sgk.
? Căn cứ vào chức năng , người ta phõn biệt mấy loại nơ ron? cỏc loại nơ ron
đú khỏc nhau ở đặc điểm nào ?
? Phõn biệt cung phản xạ và vũng phản xạ ?
-Chuẩn bị tiêu bản tạm thời tế bào mô cơ vân
-Quan sát và vẽ các tế bào trong các tiêu bản đã làm sẵn: Tế bào niêm mạc
miệng(mô biểu bì), mô sụn, mô xơng, mô cơ vân, mô cơ trơn.Phân biệt các bộ phận chính của TB gồm: Màng sinh chất, chất TB và nhân
-Phân biệt đợc những điểm khác nhau của mô biểu bì, mô cơ, mô liên kết
2.Kĩ năng: rèn kĩ năng quan sát TB và mô dới kính hiển vi.
3.Thái độ:GD ý thức cẩn thận, và học tập.
II.Phơng tiện dạy học.
1.GV: :+ Kính hiểm vi, lam kính, la men,bộ đồ mổ, khăn lau, giấy thấm
+ Một con ếch, hoặc một miếng thịt ở chân giò lợn
+ Dung dịch sinh lí 0,65% NaCl, ống hút
+ Dung dịch axit axêtic 1%
-Mục tiêu: Kiểm tra dụng cụ, hoá chất cần thiết
+GV yêu cầu HS kiểm tra lại dụng cụ , hoá chất cần thiết của bài thực hành
2.Bài mới:
Trang 18Hoạt động1: Làm tiêu bản và quan sát tế bào mô cơ vân (20 phút)
*Mục tiêu: +Chuẩn bị tiêu bản tạm thời tế bào mô cơ vân.
*Đồ dùng :+Kính hiểm vi, lam kính, la men,bộ đồ mổ, khăn lau, giấy thấm
+Một côn ếch, hoặc một miếng thịt ở chân giò lợn
+Dung dịch sinh lí 0,65% NaCl, ống hút
+Dung dịch axit axêtic 1%
-HS làm mẫu, lớp quan sát
-Các nhóm tiến hành làm tiêu bản mô cơ vân
Yêu cầu:
+Lấy sợi thật mảnh+Không bị đứt+Rạch bắp cơ phải thẳng-Các nhóm cùng tiến hành
đậy la men
Yêu cầu: không có bột khí-Các nhóm tiếp tục thao tác nhỏ axit axêtic
-Hoàn thành tiêu bản đặt trênbàn để GV kiểm tra
-Các nhóm thử kính, lấy
ánh sáng để nhìn rõ mẫu-Các nhóm quan sát nhận xét
1.Làm tiêu bản và quan sát tế bào mô cơ vân
a.Cách làm tiêu bản-Rạch da đùi ếch lấy một bắp cơ
-Dùng kim nhọn rạch dọc bắp cơ
-Đậy la men, nhỏ axit axêtic
b.Quan sátThấy đợc các phàn chính: màng , tế bào chất, nhân, vân ngang
Hoạt động2: Quan sát tiêu bản các loại mô (17 phút)
*Mục tiêu:+Quan sát và vẽ các tế bào trong các tiêu bản đã làm sẵn: tấ bào niêm mạc miệng,mô sụn, mô xơng,mô cơ vân , mô cơ trơn Phân biệt các bộ phận chính của
tế bào gồm màng sinh chất , chất tế bào và nhân
*Đồ dùng:+Bộ tiêu bản
+Kính hiểm vi
*Cách tiến hành:
Trang 19GV HS ND-GV yêu cầu HS quan sát và
vẽ hình các mô quan sát
đ-ợc
-GV yêu cầu các nhóm nêu
đặc điểm của các loại mô đã
quan sát
-HS các nhóm quan sát và
vẽ hình đã quan sát đợc vào vở
-HS trình bày đặc điểm
2.Quan sát tiêu bản các loại mô
*Kết luận:
+Mô biểu bì: Tế bào xếp sít nhau
+Mô sụn:chỉ có 2-3 tế bào tạo thành nhóm
+Mô cơ: tế bào nhiều và dài
Trang 20I.Mục tiêu
1.Kiến thức.
-Nêu ý nghĩa hệ vận động trong đời sống
-Kể tên các phần chính của bộ xơng và xác định đợc vị trí các xơng chính ngay trên cơ thể mình
-Phân biệt đợc các loại xơng dài, xơng ngắn, xơng dẹtvề hình tháI và cấu tạo.-Phân biệt các loại khớp xơng, nắm vững cấu tạo khớp
2.Kĩ năng: -Rèn kĩ năng quan sát tranh, mô hình nhận biết kiến thức.
+ GV giới thiệu nội dung của chơng II và bài mới
“ ở ngời đặc điểm của cơ và xơng phù hợp với t thé đứng thẳng và lao động vậy bộ
x-ơng ngời có cấu tạo nh thế nào chúng ta nghiên cứu bài hôm nay”
2 Bài mới.
Hoạt động 1 (17 phút) Tìm hiểu về bộ xơng
* Mục tiêu:+ý nghĩa của hệ vận động trong đời sống.
+HS trình bày đợc các phần chính của bộ xơng và xác định đợc các xơng chính trên cơ thể mình
Trang 21
-GV yêu cầu HS nghiên cứu
thông tin SGK/25 trả lời câu
-HS thảo luận nhóm thống nhất ý kiến
Yêu cầu:
+ Bộ xơng ngời gồm 3 phần: đầu,mình,chân tay
+cột sống cong 4 chỗ,các
x-ơng gắn khớp phù hợp, lồng ngực mở rộng sang 2 bên nên tay đợc giải phóng
+Giống: xơng bàn,ngón+Khác: tay ngón cái đối diện các ngón khác;chân có xơng gót
-Đại diện các nhóm trình bày đáp án nhóm khác nhận xét bổ sung
I-Các phần của bộ xơng
1.Vai trò của bộ xơng-Tạo khung giúp cơ thể có hình dạng nhất định
-Là chỗ bám cho các cơ bên trong
-Bảo vệ các nội quan
2.Các phần của bộ xơng
*Bộ xơng gồm:
-Xơng đầu:
+Xơng sọ phát triển+Xơng mặt
-Xơng thân:
+Cột sống gồm nhiều đốt khớp lại cong ở 4 chỗ
+Lồng ngực gồm xơng sờn , xơng ức
-Xơng chi:
+Xơng đai: đai vai và đai hông
+Các xơng: cánh,ống , bàn ,ngón tay ; xơng
đùi,ống,bàn ,ngón chân
Hoạt động 2 (10 phút) Tìm hiểu các loại xơng
*Mục tiêu: +Phân biệt đợc các loại xơng dài , xơng ngắn , xơng dẹt về hình thái cấu tạo
*Đồ dùng:+Tranh “cấu tạo xơng dài và các loại khớp”
- HS trả lời , lớp nhận xét II-Phân biệt các loại xơng
Dựa vào hình dạng và cấu tạo chia 3 loại xơng:
+Xơng dài: Hình ống, ở gữa chúa tuỷ đỏ
+Xơng ngắn: ngắn nhỏ.+Xơng dẹt: Hình bản
Trang 22Hoạt động 3(10 phút) Tìm hiểu các loại khớp
*Mục tiêu:+Phân biệt đợc các loại khớp xơng
*Đồ dùng :+Tranh “cấu tạo xơng dài và các loại khớp”
?Trong bộ xơng ngời loại
khớp nào chiếm nhiều hơn?
Điều đó có ý nghĩa gì với
hoạt động sống của con
ng-ời?
-HS nghiên cứu thông tin SGK/25 quan sát tranh ,thảo luận nhóm thống nhất ý kiến
-Đại diện nhóm trình bày
đầu xơng là đĩa sụn hạn chế
cử động
+Khớp bất động : gắn chặt bằng khớp răng ca nên không cử động đợc
Trang 23-Biết cấu tạo và chức năng của xơng ngắn và xơng dẹt.
-Xác định đợc thành phần hoá học của xơng để chứng minh đợc tính chất đàn hồi
và cứng rắn của xơng
2.Kĩ năng:
-Quan sát tranh hình,thí nghiệm tìm ra kiến thức
-Tiến hành thí nghiệm đơn giản để tìm hiểu tính chất của xơng
2.HS : chuẩn bị xơng đùi ếch (hoặc gà )
III.Phơng pháp : Vấn đáp , làm thí nghiệm , thảo luận nhóm.
IV.Tổ chức dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ (4 phút)
?Bộ xơng ngời gồm mấy phần ? Mỗi phần gồm những xơng nào ?
Hoạt động 1 ( 13 phút) Tìm hiểu cấu tạo của xơng
* Mục tiêu :+HS biết đợc cấu tạo chung của một xơng dài từ đó giải thích đợc sự
lớn lên của xơng và khả năng chịu lực của xơng
+Biết cấu tạo và chức năng của xơng ngắn và xơng dẹt
* Đồ dùng :+Tranh cấu tạo xơng dài và các loại khớp.
và cấu tạo nh thế nào?
? Cấu tạo hình ống , nan
x HS nghiên cứu thông tin quan sát hình ghi nhớ thông tin
-HS thảo luận nhóm thống nhất câu trả lời
+Xơng nhẹ và chắc, nan
x-I-Cấu tạo của xơng 1.Cấu tạo và chức năng của xơng dài.
Trang 24cung tạo ô giúp các em liên
tởng tới kiến trúc nào trong
-Đại diện nhóm trình bày
đáp án trên tranh , nhóm khác bổ sung
-Chức năng: chứa tuỷ đỏ
Hoạt động 2 (8 phút) Tìm hiểu sự dài ra và to ra của xơng
*Mục tiêu:+Giải thích đợc sự lớn lên của xơng và khả năng chịu lực của xơng.
II-Sự to ra và dài ra của
x-ơng
Trang 25? Quan sát hình 8-5 hãy cho
biết vai trò của sụn tăng
tr-ởng?
-GV nhận xét chốt kiến
thức
+Khoảng BC không tăng , khoảng AB ,CD tăng nhiều làm cho xơng dài ra
-Một vài HS trả lời lớp nhận xét bổ sung -Xơng dài ra là do sự phân
chia các tế bào ở lớp sụn tăng trởng
-Xơng to thêm nhờ sự phân chia của tế bào màng xơng
Hoạt động 3 (15 phút) Tìm hiểu thành phần hoá học của xơng
*Mục tiêu:+Xác định đợc thành phần hoá học của xơng để chứng minh đợc tính
chất đàn hồi và cứng rắn của xơng
*Đồ dùng:+Hai xơng đùi ếch sạch.
+Panh,đèn cồn,cốc nớc lã,cốc đựng dd HCl 10%
*Cách tiến hành:
-GV yêu cầu HS lên biểu
diễn thí nghiệm theo sự
-GV đa câu hỏi:
? Phần nào của xơng cháy
có mùi khét?
? Bọt khí nổi lênkhi ngâm
xơng đó là khí gì?
? Tại sao sau khi ngâm
x-ơng lại bị dẻo và có thể kéo
+Kẹp một cái xơng khác
đốt trên ngọn lửa đèn cồn
-HS cả lớp quan sát-HS nêu hiện tợng:
+Xơng ngâm trong dd axit rất mềm
+Xơng đốt có mùi khét gõ nhẹ bị vỡ vụn
-HS thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:
+Chất cháy đợc chỉ có thể
là chất hữu cơ
+Bọt khí đó là CO2 +Xơng mất phần rắn bị hoà tan vào axit chỉ có thể là can xi
-Đại diện nhóm báo cáo kết quả , nhóm khác nhận xét
Trang 26-GV giúp HS hoàn thiện
kiến thức
-GV cũng chú ý cho HS tỉ lệ
chất hữ cơ và vô cơ thay đổi
theo lứa tuổi
4.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (4 phút)
a.Tổng kết: GV yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK/31.
-Sau đó HS tráo bài dựa vào đáp án đúng chấm điểm của nhau
-HS trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ
-HS giải thích đợc tính chất cơ bản của cơ là sự co cơ và nêu đợc ý nghĩa của sự co cơ
- Nêu mối quan hệ giữa cơ và xơng trong sự vận động
Trang 271.Kiểm tra bài cũ (4 phút)
?Trình bày cấu tạo và chức năng của xơng dài?
2.Khởi động (1 phút)
*Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS về cấu tạo cơ liên hệ với bản thân.
*Cách tiến hành: “ Cơ bám vào xơng, cơ co làm xơng cử động vì vậy gọi là cơ
vân Cơ thể ngời cơ khoảng 600 cơ tạo thành hệ cơ Tuỳ vị trí trên cơ thể và tuỳ chức năng mà cơ có hình dạng khác nhau”
3.Bài mới:
Hoạt động1: (15 phút) Tìm hiểu cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ
*Mục tiêu: +HS trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ.
*Đồ dùng:+Tranh “Cấu tạo bắp cơ”.
I-Cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ
*Bắp cơ:
-Ngoài là màng liên kết, hai phần đầu thon có gân, phần bụng phình to
-Trong có nhiều sợi cơ tập trung thành bó cơ
*Tế bào cơ (sợi cơ): gồm nhiều tơ cơ Tơ cơ có 2 loại:-Tơ cơ dày :có mấu lồi sinh chất tạo vân tối
-Tơ cơ mảnh trơn tạo vân sáng
+Tơ cơ dày và mỏng xếp xen kẽ theo chiều dọc tạo
Trang 28-GV chốt kiến thức.
-GV thông báo: phần cơ
giữa 2 tấm Z là đơn vị cấu
trúc của cơ còn gọi là tiết
cơ
thành vân ngang
Hoạt động 2 (10 phút) Tìm hiểu tính chất của cơ
*Mục tiêu:+HS giải thích đợc tính chất cơ bản của cơ là sự co cơ.
- Nêu mối quan hệ giữa cơ và xơng trong sự vận động
*Cách tiến hành:
-GV nêu vấn đề: Tính chất
của cơ là gì? Để trả lời câu
hỏi đó chúng ta đi nghiên
cứu thí nghiệm sau
-GV yêu cầu HS tiếo tục
nghiên cứu thí nghiệm hình
cánh tay mình thay đổi nh
thế nào? Vì sao có sự thay
+Do cơ tơ mảnh xuyên sâu vào vùng của tơ cơ dày
II-Tính chất của cơ
*Tính chất của cơ là co và dãn cơ
-Cơ co theo nhịp gồm 3 pha:+Pha tiềm tàng: 1/10 thời gian
+Pha co:4/10 thời gian
Trang 29?Nêu tính chất của cơ?
? Nêu mối quan hệ giữa cơ
và xơng trong sự vận động
-HS trả lời
-Cơ co giúp xơng cử đông tạo nên sự vận động
+Pha dãn chung: 5/10 thời gian →Cơ đợc phục hồi.
-Cơ co chịu sự ảnh hởng của
hệ thần kinh
Hoạt động 3 (10 phút) ý nghĩa của hoạt động co cơ
*Mục tiêu: HS trình bày đợc ý nghĩa của hoạt động co cơ.
-Đại diện nhóm trình bày nhóm khác bổ sung
-HS rút ra kết luận
III- ý nghĩa của hoạt động
co cơ.
Cơ co giúp xơng cử động khiến cơ thể vận động lao
động và di chuyển
-Trong cơ thể luôn có sự phối hợp hoạt động của các nhóm cơ
4.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (5 phút)
a.Tổng kết:
+Một HS đọc kết luận SGK/33
+GV yêu cầu HS làm bài tập trắc nghiệm:
Hãy chọn ý trả lời đúng trong các câu sau:
1-Bắp cơ điển hình có cấu tạo:
a, Sợi cơ có vân sáng , vân tối
b, Bó cơ và sợi cơ
c,Có màng liên kết bao bọc hai đầu thon giữa phình to
d,Gồm nhiều sợi cơ tập trung thành bó cơ
e, Cả a,b,c,d
g,Chỉ c và d
2- Khi cơ co bắp cơ ngắn lại và to bề ngang là do:
a,Vân tối dày lên
b,Một đầu cơ co và 1 đầu cơ cố định
c,Các cơ tơ mảnh xuyên sâu vào vùng tơ dày vân tối ngắn lại
d,Cả a,b,c
e,Chỉ a và c
Trang 30-Hiểu đợc lợi ích của sự tập luyện cơ từ đó mà vận dụng vào đời sống,thờng
xuyên luyện tập tập thể dục thể thao và lao động vừa sức
2.Kĩ năng:
-HS có kĩ năng thu thập thông tin phân tích khái quát hoá kiến thức
-Vận dụng kiến thức để rèn luyện cơ thể
1.Kiểm tra bài cũ (3 phút)
? Trình bày cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ?
2.Khởi động (2 phút)
*Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS khi học về hoạt động co cơ
*Cách tiến hành: “Hoạt động co cơ mang lại hiệu quả gì và làm gì để tăng hoạt
động hiệu quả co cơ? Chúng ta nghiên cứu bài hôm nay”
Trang 31-HS thảo luận nhóm thống nhất ý kiến Yêu cầu:
+Hoạt động của cơ tạo ra lực làm di chuyển vật hay mang vác vật
+Khái niệm công cơ
+Công thức tính công cơ
+Các yếu tố:Trạng thái thần kinh, nhịp độ lao động, khối lợng vật …
-Đại diện nhóm trình bày nhóm khác nhận xét
I- Công cơ
*Kết luận:
-Khi cơ co tạo ra một lực tác động vào vật làm vật di chuyển tức là đã sinh công.-Cong cơ phụ thuộc vào các yếu tố:
+Em đã bao giờ bị mỏi cơ
cha? Nếu bị thì có hiện tợng
lớp nghiên cứu thí nghiệm
SGK và trả lời câu hỏi:
-HS theo dõi bảng 10, nghiên cứu thông tin thảo luận nhóm thống nhất ý kiến
+Từ cách tính công cho thấy khối lợng thích hợp thì
công lớn
+Nếu ngón tay kéo rồi thả
II-Sự mỏi cơ
Trang 32? Khi ngón trỏ kéo rồi thả
-GV nêu câu hỏi:
? Nguyên nhân của sự mỏi
+Mỏi cơ
-HS nghiên cứu thông tin SGK trả lời câu hỏi HS khác nhận xét bổ sung
-HS nghiên cứu thông tin SGK trả lời câu hỏi
-HS rút ra kết luận
*Mỏi cơ là hiện tợng cơ làm việc nặng và lâu khiến biien
độ co cơ giảm dần và ngừng hẳn
1.Nguyên nhân của sự mỏi cơ:
-Lợng oxi cung cấp cho cơ thiếu
-Năng lợng cung cấp ít.-Sản phẩm tạo ra là axit lắc tíc tíc tụ đầu độc cơ dẫn tới mỏi cơ
2.Biện pháp chống mỏi cơ
-Hít thở sâu-Xoa bóp cơ, uống nớc đ-ờng
-Cần có thời gian lao động, học tập và nghỉ ngơi hợp lí
Hoạt động 3 (9 phút) Thờng xuyên luyện tập để rèn luyện cơ
*Mục tiêu: +Hiểu đợc lợi ích của sự tập luyện cơ từ đó mà vận dụng vào đời
sống,thờng xuyên luyện tập tập thể dục thể thao và lao động vừa sức
Trang 33*Thờng xuyên luyện tập thể dục vừa sức để có :
+tăng thể tích cơ ( cơ phát triển)
+Tăng lực co cơ làm cho hoạt động tuần hoàn , hô ,hấp ,tiêu hoá có hiệu quả thì tinh thần sảng khoái lao
động chi năng suất cao
Trang 34- So sánh bộ xơng và hệ cơ của ngời với thú,qua đó nêu rõ những đặc điểm thích
nghi với dáng đứng thẳng với đôi bàn tay lao động sáng tạo( có sự phân hoá giữa chi trên
1.Kiểm tra bài cũ (4 phút)
? Nêu nguyên nhân của sự mỏi cơ? Biện pháp để tăng cờng khả năng làm việc của cơ và các biện pháp chống mỏi cơ?
2.Khởi động (2 phút)
* Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS khi tìm hiểu sự tiến hoá của hệ vận động
*Cách tiến hành “ Chúng ta đã biết con ngời có nguồn gốc từ động vật đặc biệt là lớp thú,trong quá trình tiến hoá con ngời đã thoát khỏi thế giới ĐV Cơ thể ngời có nhiều biến đổi trong đó đặc biệt là sự biến đổi cơ xơng”
-GV yêu cầu dựa vào bảng
11 trả lời câu hỏi:
-HS quan sát hình
11-1,11-2, 11-3 SGK/37 hoàn thành bảng 11 vào vở
-Thảo luận nhóm thống nhất
ý kiến Yêu cầu:
I-Sự tiến hoá của bộ xơng ngời so với bộ xơng thú.
Trang 35? Đặc điểm nào của bộ
x-ơng ngời thích nghi với t thế
Bộ xơng ngời có cấu tạo hoàn toàn phù hợp với t thế
-Cong hình cung-Nở theo chiều lng-bụng-Xơng chậu
-Xơng đùi
-Xơng bàn chân
-Xơng gót
-Nở rộng-Phát triển , khoẻ-Xơng ngón ngắn,bàn chân hình vòm
-Lớn, phát triển về phía sau
-Hẹp-Bình thờng-Xơng ngón dài,bàn chân phẳng.-Xơng gót dài , bàn chân phẳng
Hoạt động 2(12 phút) Tìm hiểu sự tiến hoá của hệ cơ ngời so với hệ cơ thú *Mục tiêu: +HS chứng minh đợc sự tiến hoá của ngời so với động vật thể hiện ở
hệ cơ
- So sánh bộ xơng và hệ cơ của ngời với thú,qua đó nêu rõ những đặc điểm thích
nghi với dáng đứng thẳng với đôi bàn tay lao động sáng tạo( có sự phân hoá giữa chi trên
và chi dới)
*Đồ dùng: sgk
*Cách tiến hành:
-GV nêu câu hỏi:
? Sự tiến hoá của hệ cơ ngời
so với hệ cơ thú thể hiện nh
thế nào?
-Cá nhân tự nghiên cứu thông tin SGK thảo luận nhóm thống nhất câu trả lời
-Đại diện các nhóm báo cáo
II- Sự tiến hoá của hệ cơ ngời so với hệ cơ thú
-Cơ nét mặt biểu thị trạng thái khác nhau
Trang 36-GV nhận xét chốt kiến
thức
-GV thông báo: trong quá
trình tiến hoá do ăn thức ăn
chín sử dụng công cụ tinh
xảo do phải đi xa tìm thức
ăn nên hệ cơ xơng ở ngời đã
tiến hoá đến mức hoàn thiện
phù hợp với hoạt động ngày
càng phức tạp kết hợp với
tiếng nói và chữ viết t duy
con ngời đã khác xa so với
ĐV
kết quả -Cơ vận động lỡi phát triển
-Cơ tay: Phân hoá làm nhiều nhóm nhỏ nh: cơ gập duỗi tay,cơ co duỗi các ngón,đặc biệt là cơ ngón cái
? Nêu đợc ý nghĩa của việc
rèn luyện và lao động đối
với sự phát triển bình thờng
của hệ cơ và xơng
-GV nhận xét chốt kiến
thức
-GV nêu câu hỏi vận dụng:
? Hiện nay có nhiều em bị
-Lớp nhận xét bổ sung
-HS trả lời
III-Vệ sinh hệ vận động
-Để có xơng và cơ phát triển cân đối cần:
+Có chế độ dinh dỡng hợp lí
+Thờng xuyên tiếp xúc với
ánh nắng
+Rèn luyện thân thể lao
động vừa sức
-Để chống cong vẹo cột sống cần chú ý:
+Mang vác đều ở hai vai.+T thế ngồi học, làm việc ngay ngắn,không nghiêng vẹo
4.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (5 phút)
a.Tổng kết: GV yêu cầu HS làm bài tập
+Lựa chọn các đặc điểm chỉ có ở ngời không có ở động vật
Trang 37-Học bài,trả lời câu hỏi SGK
-Chuẩn bị bài thực hành theo nhóm
Tiết 12-Bài 12 thực hành:tập sơ cứu và băng bó
cho ngời gãy xơng
I.Mục tiêu:
-HS biết cách sơ cứu khi gặp ngời bị gãy xơng
-Biết băng bó cố định xơng bị gãy, cụ thể là xơng cẳng tay
II.Đồ dùng dạy học:
1 -GV:
Trang 38*Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS khi học bài thực hành sơ cứu gãy xơng.
*Cách tiến hành: “Trong lao động học tập và vui chơi chúng ta vẫn có thể gặp sự
cố dẫn đến gãy xơng tay, chân Vậy khi chúng ta gãy xơng hoặc gặp ngời bị gãy xơng các em phải biết cách sơ cứu trớc khi chuyển nạn nhân đến cơ sở y tế bài học ngày hôm nay giúp các em biết một số thao tác để sơ cứu”
Hoạt động 1 (8 phút) Tìm hiểu nguyên nhân gãy xơng
*Mục tiêu: HS biết các nguyên nhân có thể dẫn đến gãy xơng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
-GV đặt câu hỏi:
+Nguyên nhân nào dẫn đến
gãy xơng?
-GV nhận xét và tiếp tục hỏi:
+Khi gặp ngời bị gãy xơng
chúng ta cần làm gì?
-HS thảo luận nhóm bàn thống nhất câu trả lời
-Đại diện nhóm trình bày nhóm khác bổ sung
-HS trả lời
I-Nguyên nhân gãy xơng
-Có nhiều nguyên nhân dẫn
đến gãy xơng nh: tai nạn giao thông ,tai nạn lao
động,trèo cây, chạy ngã…-Khi gặp ngời gãy xơng phải sơ cứu tại chỗ không đợc nắn bóp bừa bãi
Hoạt động 2(26 phút) Tập sơ cứu và băng bó
*Mục tiêu:+ HS biết cách sơ cứu khi gặp ngời bị gãy xơng
+Biết băng bó cố định xơng bị gãy, cụ thể là xơng cẳng tay
*Đồ dùng: +Hai thanh nẹp dài 30-40 cm rộng 4-5 cm
+Bốn cuộn băng y tế
+Bốn miếng vải sạch hoặc gặc y tế
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
-GV yêu cầu HS nghiên cứu
thông tin SGK/40 ghi nhớ -HS nêu cách tiến hành.
II-Tập sơ cứu và băng bó
1.Phơng pháp sơ cứu:
Trang 39+Em cần làm gì để khi tham
gia giao thông ,lao động,vui
chơi tránh cho mình và ngời
khác không bị gãy xơng?
-HS quan sát ghi nhớ cách tiến hành
-HS tiến hành theo nhóm ,
đổi vị trí cho nhau để cả
nhóm ai cũng đợc tập băng bó
-Các nhóm đợc kiểm tra phải trình bày đợc:
-Dặt 2 nẹp vào 2 bên chỗ gãy
-Lót vải mềm gấp dày vào các chỗ đầu xơng
3.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (8 phút)
a.Tổng kết:
-GV đánh giá chung giờ thực hành về u nhợc điểm
-Yêu cầu HS làm bài thu hoạch
-HS nêu hiện tợng đông máu và ý nghĩa của sự đông máu, ứng dụng
Nêu ý nghĩa của sự truyền máu
-Trình bày đợc các nguyên tắc truyền máu và cơ sở khoa học của nó
Trang 402.Kĩ năng:
-Rèn kĩ năng quan sát sơ đồ thí nghiệm tìm kiến thức
-Vận dụng lí thuyết giải thích các hiện tợng liên quan đến đông máu trong đời sống
1.Kiểm tra bài cũ: 4 phút
? Các BC đã có hàng dào phòng thủ nào để bảo vệ cơ thể?
2.Khởi động (1 phút)
*Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS khi tìm hiểu về đông máu và nguyên tắc truyền
máu
*Cách tiến hành: “Trong lịch sử phát triển y học, con ngời đã biết truyền máu,
song rất nhiều trờng hợp gây tử vong Sau này chính con ngời đã tìm ra nguyên nhân gây tử vong đó là do khi truyền máu thì máu bị đông lại.Vậy yếu tố nào gây nên và theo cơ chế nào? Chúng ta nghiên cứu bài hôm nay”
I Đông máu