- HS nhận xét câu trả lời của bạn -Dựa vào kết quả TN ở bảng 3.1 tính vận tốc trung bình trong các quãng đường AB, BC, CD -Trả lời câu C3: tính vAB, vBC, vCD nhận xét :bánh xe chuyển đ
Trang 11.Kiến thức:
- Biết : vật chuyển động, vật đứng yên
- Hiểu: vật mốc , chuyển động cơ học, tính tương đối của chuyển động, các dạng chuyểnđộng
- Vận dụng :nêu được những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàngngày, xác định trạng thái của vật đối với vật chọn làm mốc, các dạng chuyểnđộng
2.Kü năng :giải thích các hiện tượng
3 Thái độ:tích cực, tinh thần hợp tác trong hoạt động nhóm
II-CHUẨN BỊ:
1 GV:Tranh hình 1.1, 1.2, 1.3 Bảng phụ ghi bài tập 1.1, 1.2 trang 3 SBT.
2 HS: Xem bài trước ở nhà
Đông, lặn đằng Tây.Như vậy
có phải M.Trời chuyển động
đổi không? Thay đổi so với vật
nào? giới thiệu vật mốc
Gọi HS trả lời câu
nhóm Từng nhóm chobiết các vật(ô tô, chiếcthuyền, đám mây,
…)chuyển động hayđứng yên
Cho ví dụ theocâu hỏi C2, C3
thay đổi vị trí với mộtvật khác chọn làm mốcthì được coi là đứng yên
Để biết một vậtchuyển động hay đứng yênngười ta dựa vào vị trí củavật so với vật khác đượcchọn làm mốc
Sự thay đổi vị trícủa một vật theo thời gian
so với vật khác gọi làchuyển động cơ học
II-Tính tương đối của chuyển động và đứng yên:
Một vật có thể làchuyển động đối với vậtnày nhưng lại là đứng yên
so với vật khác
đứng yên có tính tương đối
Trang 2 Để phân biệt chuyển
động ta dựa vào đâu?
-Hs trả lời câu hỏi
tuỳ thuộc vào vật đượcchọn làm mốc
bất kì vật nào để làm mốc
III-Một số chuyển động thường gặp :
Các dạng chuyển động cơhọc thường gặp là chuyểnđộng thẳng, chuyển độngcong, chuyển động tròn
IV-Vận dụng:
so với người lái xe, chuyểnđộng so người đứng bênđường và cột điện
Người lái xe: đứng yên so
với ô tô, chuyển động songười đứng bên đường vàcột điện
Người đứng bên đường:
đứng yên so với cột điện ,chuyển động so ôtô vàngười lái xe
Cột điện: đứng yên so với
người đứng bên đường ,chuyển động so ôtô vàngười lái xe
C11:có trường hợpsai, ví dụ như vật chuyểnđộng tròn quanh vật mốc
Trang 3 Biết : vật chuyển động nhanh, chậm
Hiểu: vận tốc là gỡ? Cụng thức tớnh vận tốc Đơn vị vận tốc Y nghĩa khỏi niệm vậntốc
Vận dụng :cụng thức để tớnh quảng đường, thời gian trong chuyển động
2.Kỹ năng: Tính toán, áp dụng công thức
3 Thỏi độ :Tích cực, hợp tác trong hoạt động nhóm
gian, cho HS so sỏnh độ dài
đoạn đường chạy được của
biết đơn vị vận tốc phụ thuộc
vào cỏc đơn vị nào?
đường và đơn vị thời gian?
2.2
-HS thảo luận nhúmC1,C2,C3 C1:bạn nào mất
ớt thời gian sẽ chạy nhanhhơn
C2:
C3:(1) nhanh ;(2) chậm;(3)quóng đường đi được;(4)đơn vị
I-Vận tốc là gỡ?
trong 1 giõy gọi là vận tốc
Độ lớn của vận tốccho biết mức độ nhanh haychậm của chuyển động vàđược xỏc định bằng độ dàiquóng đường đi được trongmột đơn vị thời gian
II-Cụngthức tớnh vận tốc: v: vận tốc
v = t
s
s:quóng đường t: thời gian
III-Đơn vị vận tốc:
Đơn vị vận tốc phụthuộc vào đơn vị chiều dài
và đơn vị thời gian
m/s và km/h 1km/h = 3600
1000
m/s
*Chỳ ý:Nỳt là đơn vị đo vậntốc trong hàng hải
Họ tờn hs Xế
phạng
Quóngđườngchạy trong1s
Ngyễn An
Trần Bỡnh 2 6,32 m
Lờ Văn Cao 5 5,45 m Đào Việt
Hựng 1 6,67 m Phạm
Việt 4 5,71 m
Trang 4HĐ2 Vận dụng:
-Hướng dẫn HS vận dụng trả
lời C5,C6,C7,C8
C4:đơn vị vận tốc làm/phút, km/h, km/s, cm/s
Trang 51 Kiến thức:
Biết : chuyển động của các vật có vận tốc khác nhau
Hiểu: chuyển động đều, chuyển động không đều Đặc trưng của chuyển động này làvận tốc thay đổi theo thời gian
Vận dụng :nêu được những ví dụ về chuyển động không đều thường gặp Tính vậntốc trung bình trên một quãng đường
1 KiÓm tra bµi cò:
Một người đi xe đạp với vận tốc 15km/h trong thời gian 10 phút Tính quãng đường người
đều và chuyển động không đều:
-Khi xe máy, xe ôtô chạy trên
đường vận tốc có thay đổi
không?- Giới thiệu thí nghiệm
hình 3.1
-Cho HS ghi kết quả đo được lên
bảng 3.1
- Cho HS rút ra nhận xét
- Từ nhận xét trên GV thông báo
- HS tìm hiểu thông tin
- Trả lời câu hỏi
-HS quan sát thí nghiệm( nếu đủ dụng cụ thì cho
HS hoạt động nhóm)
I-Chuyển động đều và chuyển động không đều:
-Chuyển động đều là chuyểnđộng mà vận tốc có độ lớnkhông thay đổi theo thời gian
- Chuyển động không đều làchuyển động có vận tốc thayđổi theo thời gian
Trang 6Gi¶i Vận tốc trung bình trên đường dốc: vtb1 =
1 t 1
s
=
30
120
= 4m/s
Vận tốc trung bình trên đường ngang: vtb2 =
2
t2
s
=24
60
=2,5m/s
Vận tốc trung bình trên cả đoạn đường: vtb =
2 t 1
s 1 s
60 120
=3,3m/s
định nghĩa chuyển động đều,
chuyển động khơng đều
- GV nhận xét
HĐ2 Tìm hiểu về vận tốc trung
bình của chuyển động khơng
đều:
-Từ kết quả thí nghiệm H3.1 cho
HS tính quãng đường khi bánh
xe đi trong mỗi giây(AB, BC,
CD )
-Hướng dẫn HS tìm khái niệm
vận tốc trung bình
- Nêu được đặc điểm củavận tốc
trung bình
-Hướng dẫn HS tìm hiểu và trả
lời câu C3
HĐ3 Vận dụng:
- Hướng dẫn HS trả lời câu C4, C5, C6, C7 SGK - Đo những quãng đường mà trục bánh xe lăn được trong những khỗng thời gian bằng nhau - HS trả lời câu C1,C2 - HS nhận xét câu trả lời của bạn -Dựa vào kết quả TN ở bảng 3.1 tính vận tốc trung bình trong các quãng đường AB, BC, CD -Trả lời câu C3: tính vAB, vBC, vCD nhận xét :bánh xe chuyển động nhanh lên -HS thảo luận nhĩm -HS trình bày phần trả lời -HS khác nhận xét II-Vận tốc trung bình của chuyển động khơng đều: - Trong chuyển động khơng đều trung bình mỗi giây, vật chuyển động được bao nhiêu mét thì đĩ là vận tốc trung bình của chuyển động - Vận tốc trung bình trên các quãng đường chuyển động khơng đều thường khác nhau - Vận tốc trung bình trên cả đoạn đường khác trung bình cộng của các vận tốc trên cả đoạn đường - Vận tốc trung bình tính theo cơng thức:v tb = s t đó đường quãng hết đi gian thời : t được đi đường quãng : s III-Vận dụng: C4 C5 C6 C7 C5: s 1= 120m t1=30s s2 = 60m t2 = 24s vtb1=? vtb2=? vtb =? 3 Cđng cè: - GV dánh giá lại - Định nghĩa chuyển động đều, chuyển động khơng đều? Cơng thức tính vận tốc trung bình? 4 DỈn dß: *Về nhà:bài tập3.1, 3.2, 3.3, 3.4, xem “cĩ thể em chưa biết”, chuẩn bị bài “Biểu diễn lực” IV – RÚT KINH NGHIỆM. ……….
……….
……….
……….
……….……….
Trang 71 Kieỏn thửực:
Bieỏt : lửùc coự theồ laứm vaọt bieỏn daùng, lửùc coự theồ laứm thay ủoồi chuyeồn ủoọng
Hieồu: lửùc laứ ủaùi lửụùng vectụ, caựch bieồu dieón lửùc
Vaọn duùng :bieồu dieón ủửụùc caực lửùc, dieón taỷ ủửụùc caực yeỏu toỏ cuỷa lửùc
- Xe con, thanh theựp, nam chaõm, giaự ủụỷ (H4.1); H4.2
III-HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 Kiểm tra bài cũ:
Theỏ naứo laứ chuyeồn ủoọng ủeàu vaứ chuyeồn ủoọng khoõng ủeàu? Vaọn toỏc cuỷa chuyeồn ủoọng khoõng ủeàu ủửụùc tớnh nhử theỏ naứo? BT 3.1
Trả lời: - Chuyeồn ủoọng ủeàu, khoõng ủeàu (5ủ)
- Coõng thửực (3ủ)
- 3.1 C (2ủ)
2 Bài mới:
Hđ của gv Hđ của hs Kiến thức cần đạt
Hẹ1: Tỡm hieồu moỏi quan heọ
giửừa lửùc vaứ sửù thay ủoồi vaọn toỏc :
+ Lửùc coự theồ laứm vaọt bieỏn daùng
+ Lửùc coự theồ laứm thay ủoồi
chuyeồn ủoọng
=> nghúa laứ lửùc laứm thay ủoồi vaọn
toỏc
- Yeõu caàu HS cho moọt soỏ vớ duù
- Hửụựng daón HS laứm thớ nghieọm
hỡnh 4.1 vaứ quan saựt hieọn tửụùng
hỡnh 4.2
Hẹ2 : Thoõng baựo ủaởc ủieồm lửùc
vaứ caựch bieồu dieón lửùc baống
vectụ:
-Thoõng baựo:
+ lửùc laứ ủaùi lửụùng vectụ
+ caựch bieồu dieón vaứ kớ hieọu vectụ
- HS suy nghú traỷ lụứicaõu hoỷi
I- Khaựi nieọm lửùc:
- Lửùc coự theồ laứm: bieỏndaùng vaọt, thay ủoồi chuyeồnủoọng
II- Bieồu dieón lửùc:
1/ Lửùc laứ moọt ủaùi lửụùng vectụ:
- Moọt ủaùi lửụùng vửứa coự ủoọlụựn, vửứa coự phửụng vaứchieàu laứ moọt ủaùi lửụùng
Trang 8- Nhấn mạnh :
+ Lực có 3 yếu tố Hiệu quả tác
dụng của lực phụ thuộc vào các
yếu tố này(điểm đặt, phương
chiều, độ lớn)
+ Cách biểu diễn vectơ lực phải
thể hiện đủ 3 yếu tố này
- Vectơ lực được kí hiệu bằng F
( có mũi tên ở trên)
- Cường độ của lực được kí hiệu
bằng chữ F (không có mũi tên ở
trên)
- Cho HS xem ví dụ SGK (H4.3)
HĐ3: Vận dụng:
- Yêu cầu HS tóm tắt hai nội
dung cơ bản
- Hướng dẫn HS trả lời câu C2,
C3 và tổ chức thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS thuộc phần ghi nhớ
- HS cho ví dụ
- Hoạt động nhóm thí nghiệm H4.1, quan sát hiện tượng H4.2, và trả lời câu C1
C1: Hình 4.1: lực hútcủa nam châm lên miếng thép làm tăngvận tốc của xe lăn, nên xe lăn chuyển động nhanh hơnHình 4.2: Lực tác dụng của vợt lên quảbóng làm quả bóng biến dạng và ngược lại lực của quả bóng đập vào vợt làm vợt
bị biến dạng
thông báo
HS lên bảngbiểu diễn lực
- Gốc là điểm đặt của lực
- Phương và chiều làphương và chiều của lực
- Độ dài biểu thị cường độcủa lực theo tỉ xích chotrước
b- Vectơ lực được kí hiệubằng F ( có mũi tên).Cường độ của lực được kíhiệu bằng chữ F (không cómũi tên)
F1=20Nb) F 2: điểm đặt tại B,phương nằm ngang, chiềutừ trái sang phải, cường độlực F2=30N
c) F 3: điểm đặt tại C,phương nghiêng một góc
300 so với phương nằmngang, chiều hướng lên(như hình vẽ), cường độlực F3=30N
5000N10N
10N
Trang 9300
c)
3 C
uỷng coỏ:
- Lửùc laứ ủaùi lửụùng vectụ, vaọy bieồu dieón lửùc nhử theỏ naứo?
4 Daởn doứ:
- Veà nhaứ hoùc baứi vaứ laứm baứi taọp 4.1 > 4.5 SGK, chuaồn bũ baứi “Sửù caõn baống lửùc, quaựn tớnh”
IV – RÚT KINH NGHIỆM.
………
……….
………
……….
………
……….
………
……….
………
……….………
Ngày dạy
Tiết - (PPCT) 5:
Bài 5:
Sự cân bằng lực - Quán tính
I - MUẽC TIEÂU:
1 Kieỏn thửực:
- Bieỏt: ủửụùc hai lửùc caõn baống, bieỏt bieồu dieón hai lửùc caõn baống baống vec tụ Bieỏt ủửụùc quaựn tớnh
- Hieồu: taực duùng cuỷa lửùc caõn baống khi vaọt ủửựng yeõn vaứ khi chuyeồn ủoọng vaứ laứm thớ nghieọm kieồm tra ủeồ khaỳng ủũnh :’’vaọt chũu taực duùng cuỷa hai lửùc caõn baống thỡ vaọn toỏc khoõng ủoồi, vaọt seừ chuyeồn ủoọng thaỳng ủeàu”
- Vaọn duùng: ủeồ neõu moỏt soỏ vớ duù veà quaựn tớnh Giaỷi thớch ủửụùc hieọn tửụùng quaựn tớnh
2 Kỹ năng:
- Chớnh xaực khi bieồu dieón hai lửùc treõn moọt vaọt, tớnh caồn thaọn khi laứm thớ nghieọm
3 Thái độ:
- Khi laứm thớ nghieọm vaứ khi hoaùt ủoọng nhoựm
II - CHUAÅN Bề:
- Duùng cuù thớ nghieọm nhử hỡnh 5.3 vaứ 5.4 SGK
- Tranh veừ 5.1, hỡnh veừ ủeồ bieồu dieón caực lửùc ụỷ hỡnh 5.2 Xe con, buựp beõ
III -Tiến trình lên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 10-Lực là một đại lượng vec tơ được biểu diễn như thế nào? biểu diễn lực của vật có
phương nằm ngang, chiều sang phải có độ lớn bằng 20N
-Gọi HS biểu diễn các lực H.5.2
-Các lực tác dụng có cân bằng
nhau không?
-Lúc này các vật đó chuyển
động hay đứng yên?
-Nếu vật đang chuyển động mà
chịu tác dụng của hai lực cân
bằng, vật sẽ như thế nào?
-Yêu cầu HS trả lời câu C1
-Hai lực cân bằng là gì?
-Hai lực cân bằng tác dụng lên
vật đang đứng yên có làm vân
tốc của vật đó thay đổi không?
-Vậy khi vật đang chuyển động
mà chỉ chịu tác dụng của lực
cân bằng thì hai lực này có làm
vận tốc của vật thay đổi không?
-Giới thiệu thí nghiệm A-tút
-Làm thí nghiệm như hình 5.3
-Hướng dẫn hs trả lời C2,C3,C4
-Một vật đang chuyển động mà
chịu tác dụng của hai lực cân
bằng sẽ như thế nào?
HĐ2:Tìm hiểu về quán tính
Tạo tình huống:ô tô, tàu hoả, xe
máy bắt đầu chuyển động có
đạt vận tốc lớn ngay được
không?
-Khi thắng gấp xe có dừng lại
(cân bằng)(đứng yên)
-HS trả lời câu C1 :+Quả cầu chịu tácdụng trọng lực P vàlực căng T
+Quả bóng chịu tácdụng
trọng lực P và và lựcđẩy Q của sàn
+Quyển sách chịutác dụng trọng lực Pvà lực đẩy Q
(không thay đổi)
(vận tốc cũng khôngthay đổi và vật sẽchuyển động thẳngđều)
-HS theo dõi và ghikết quả thí nghiệmvào bảng 5.1, trả lờitheo nhóm câu C2,C3, C4 Dựa vào thínghiệm để điền kếtluận câu C5
r
Qr
rPr
1N 0.5N Pr
I- Lực cân bằng: 2.5N
1.Hai lực cân bằng là gì?
Hai lực cân bằng là hai lựccùng đặt trên một vật, cócường độ bằng nhau,phương cùng nằm trên mộtđường thẳng, chiều ngượcnhau
2.Tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động
a) Thí nghiệm kiểm tra:
(SGK)
b) Kết luận:Dưới tác dụng
của các lực cân bằng, mộtvật đang đứng yên sẽ tiếptục đứng yên; đang chuyểnđộng sẽ chuyển động thẳngđều
II-Quán tính:
-Khi có lực tác dụng, mọivật không thể thay đổi vậntốc đột ngột được vì có
Trang 11ngay được không?
-Tìm thí dụ tương tự trong thực
tế ?
-Qua những thí dụ trên ta có
nhận xét gì?
-GV thông báo tiếp :vì mọi vật
đều có quán tính
-Nếu còn thời gian GV làm thực
hành mục e trong câu C8
-Gợi ý cho HS nêu thêm ứng
dụng của quán tính trong thực
tế
-Hs suy nghĩ trả lời-Xe đạp bắt đầuchạy, xuất phát chạynhanh …không thểchạy nhanh ngayđược
-Khi có lực tác dụngthì vật không thểthay đổi ngay vậntốc được
- HS hoạt động nhóm
- Đại diện nhóm lầnlượt trả lời câu C6,C7
- Từng HS trả lời cácmục câu C8
- HS quan sát –nhậnxét
- HS cho ví dụ khácvà giải thích từng thídụ
Từng HS trả lời
quán tính
III- Vận dụng:
C6 :búp bê ngã vềphía sau Khi đẩy xe,chânbúp bê chuyển động cùng
xe, do quán tính nên đầu vàthân búp bê chưa kịpchuyển động
C7 :búp bê ngã vềphía trước.Xe dừng lai,chân búp bê dừng lai cùng
xe ,do quán tính nên thânbúp bê còn chuyển động vềtrước
C8: Do quán tính:
a- nên hành khách khôngthể đổi hướng theo xe kịp b-thân người tiếp tụcchuyển động đi xuống c-mực tiếp tục chuyển độngxuống đầu ngòi bút
d-đầu búa tiếp tục chuyểnđộng nên ngập vào cán búae-cốc chưa kịp thay đổi vậntốc khi ta giật mạnh giấy rakhỏi cốc
3 Củng cố:
-Hai lực cân bằng nhau là hai lực như thế nào?
- Khi có lực cân bằng vật đang đứng yên, vật đang chuyển động sẽ như thế nào?
-Quán tính phụ thuộc vào yếu tố nào?
4 DỈn dß :
-Học kỹ phần ghi nhớ(nội dung ghi bài)
-Làm các bài tập trong sách bài tập
-Tham khảo mục //có thể em chưa biết//
-Xem bài ‘’Lực ma sát’’
IV – RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 12………
………
………
………
………
………
………
………
……….………
Ngµy d¹y
TiÕt - (PPCT) 6:
Bµi 6:
Lùc ma s¸t I-MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết được lực ma sát
- Hiểu: ma sát trượt, ma sát lăn, ma sát nghỉ và đặc điểm của mỗi loại
- Vận dụng: phát hiện ma sát nghỉ bằng thí nghiệm, phân tích một số hiện tượng
về lực ma sát có lợi và có hại trong đời sống và kỹ thuật Cách khắc phục tai hại
của lực ma sát và vận dụng ích lợi của lực ma sát
2 Kỹ năng: Làm thí nghiệm, quan sát, phân tích.
3 Thái độ: Hứng thú làm thí nghiệm, hợp tác hoạt động nhóm
II-CHUẨN BỊ:
- Dụng cụ thí nghiệm H6.2 cho mỗi nhóm(lực kế, máng gỗ, quả cân); ổ bi, tranh H6.2, 6.3, 6.4, 6.5
III -TiÕn tr×nh lªn líp :
1 KiĨm tra bµi cị:
HS1: Hai lực cân bằng là hai lực như thế nào? Búp bê đang đứng yên trên xe, bất chợt đẩy xe chuyển động về phía trước Búp bê sẽ ngã về phía nào? Tại sao?
HS2: Hai lực cân bằng là hai lực như thế nào? Đẩy xe cùng búpbê chuyển động rồi bất chợt dừng lại Búp bê sẽ ngã về phía nào? Tại sao?
2 Bµi míi:
HĐ1: Tìm hiểu về lực ma sát:
-Khi nào có lực ma sát? Các loại ma -HS suy nghĩ I-Khi nào có lực ma sát:
Trang 13sát thường gặp?
-GV cho ví dụ: khi thắng xe, kéo một
vật trên mặt đường …(ta thấy có lực
cản trở chuyển động khi cọ sát lên
vật khác -> ma sát trượt)
-Lực ma sát trượt xuất hiện khi nào?
-Kể một số thí dụ về về ma sát trượt?
-Tương tự GV cung cấp thí dụ rồi
phân tích sự xuất hiện , đặc điểm của
ma sát lăn, ma sát nghỉ
- Yêu cầu HS trả lời C3
- Cho Hs làm thí nghiệm theo
nhóm H6.2 , trả lời câu hỏi C4
HĐ2: Tìm hiểu về ích lợi và tác hại
của lực ma sát trong đời sống và kỹ
-Tương tự cho HS xem H6.4, yêu cầu
HS phát hiện ích lợi của ma sát trong
ma sát lăn
-C3:a) Ma sáttrượt
b) Ma sát lăn
-Hoạt động nhóm
TN H6.2, câu C4-C4:có lực cảngiữa mặt bàn vàvật
-HS trả lời-HS cho ví dụ
-HS xem H6.3-Trả lời câu C6
-Quan sát H6.4-Nêu ích lợi
-Hoạt động nhómcâu C8, C9
-HS trả lời câuhỏi
-Đọc phần ghinhớ
1/ Lực ma sát trượt:
-Lực ma sát trượt sinh rakhi một vật chuyểnđộng trượt trên bề mặtmột vật khác
Ví dụ: khi thắng nhanh,bánh xe trượt trên mặtđường
2/ Lực ma sát lăn:
-Lực ma sát lăn sinh rakhi một vật lăn trên bềmặt của vật khác
Ví dụ: bánh xe quaytrên mặt đường
3/ Lực ma sát nghỉ:
-Lưc ma sát nghỉ giữ chovật không trượt khi vật
bị tác dụng của lực khác
Ví dụ: dùng lực kéo vậtnặng trên đường nhưngvật không dịch chuyển
II-Lực ma sát trong đời sống và kỹ thuật:
1/Lực ma sát có thể có
Ma sát này có ích
b) lực ma sát giữa đường và lớp ôtô nhỏ, bánh xe bị quay trươtï trên đường Trường hợp này cần lực ma sát ->
ma sát có lợi
c) Giày mòn do ma sát
Trang 14giữa đường và giày Lực
ma sát trong trương hợp này có hại
d) Khía rảnh mặt lớp ôtô sâu hơn lớp xe đạp để tăng độ ma sát giữa lớp với mặt đường Ma sát này có lợi
e) Bôi nhựa thông để tăng ma sát
C9:
3 Cđng cè:
-Khi nào xuất hiện lực ma sát trượt, ma sát lăn, ma sát nghỉ?
-Lực ma sát khi nào có lợi, khi nào có hại?
4 DỈn dß:
-Về nhà học bài theo phần ghi nhớ, làm bài tập 6.1 -> 6.5 SBT
IV – RÚT KINH NGHIỆM.
………
……….
………
……….
………
……….
………
……….
………
……….………
Ngµy d¹y
TiÕt - (PPCT) 7:
Bµi 7:
¸p suÊt
I - mơc tiªu:
1 Kiến thức:
- Biết: áp lưcï là lưcï ép có phương vuông góc mặt bị ép
- Hiểu được áp suất phụ thuộc vào áp lực và diện tích bị ép, công thức tính áp suất, đơn vị áp suất
- Vận dụng công thức tính áp suất Cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống , giải thích một số hiện tượng đơn giản thương gặp
2 Kỹ năng:
- Khéo léo khi đặt viên gạch làm TN H7.4
3 Thái độ:
Trang 15- Tớch cửùc khi laứm thớ nghieọm, hụùp taực khi hoaùt ủoọng nhoựm.
Hđ của gv Hđ của hs Kiến thức cần đạt
Hẹ1: Hỡnh thaứnh khaựi nieọm
aựp lửùc:
ngửụứi, tuỷ,… taực duùng leõn nhaứ
nhửừng lửùc nhử theỏ naứo?
- Nhửừng lửùc ủoự goùi laứ aựp
lửùc Vaọy aựp lửùc laứ gỡ?
- Yeõu caàu HS traỷ lụứi caõu
C1
khaực
Hẹ2: Tỡm hieồu aựp suaỏt phuù
thuoọc nhửừng yeỏu toỏ naứo?
-Hửụựng daón HS laứm thớ nghieọm
nhử H7.4 veà sửù phuù thuoọc cuỷa
aựp suaỏt vaứo F vaứ S
- Muoỏn bieỏt sửù phuù thuoọc
cuỷa aựp suaỏt (p) vaứo dieọn tớch (S)
phaỷi laứm TN theỏ naứo?
- Muoỏn bieỏt sửù phuù thuoọc
cuỷa aựp suaỏt (p) vaứo F thỡ phaỷi
laứm TN theỏ naứo?
- Cho caực nhoựm laứm TN,
ủaùi dieọn nhoựm ủieàn vaứo baỷng
- Hoaùt ủoọng caựnhaõn
ủoồi coứn S thay ủoồi
ủoồi coứn F thay ủoồi
=>tieỏn haứnh laứm TN
Vớ duù: aựp lửùc cuỷa ngửụứi,tuỷ, baứn gheỏ… taực duùng leõnneàn nhaứ
II- Aựp suaỏt:
1/ Taực duùng cuỷa aựp suaỏt phuù thuoọc vaứo nhửừng yeỏu toỏ naứo?
Aựp lửùc (F)
Dieọn tớch bũ eựp (S)
ẹoọ luựn (h)
2/ Coõng thửực tớnh aựp
suaỏt:
-Aựp suaỏt laứ ủoọ lụựn cuỷa aựplửùc treõn moọt ủụn vũ dieọntớch bũ eựp
Trang 16suất và công thức tính áp suất
- Yêu cầu HS cho biết tên,
đơn vị từng đại lượng F, S
- Dựa vào công thức =>
đơn vị của áp suất
(Pa)
HĐ4: Vận dụng:
* Hướng dẫn HS thảo luận
nhóm trả lời C4, C5
ghi lời giải đúng
-Từng HS trả lời cáccâu hỏi
(N) lực áp : F
-Nếu F =1N; S= 1m2thì p = 1N/m2 =1PaVậy: Đơn vị áp suất là N/
m2 gọi là paxcan (Pa)1Pa = 1N/m2
III-Vận dụng:
-C4: lưỡi dao càng mõngthì dao càng sắc, vì dướitác dụng của cùng một áplực, nếu diện tích bị épcàng nhỏ thì tác dụng củaáp suất càng lớn (dao dễcắt gọt các vật)
-C5
C5:
-Aùp suất của xe tăng lên mặt đường:
px =x
x
S
F
= 3400001.5 =226666,6 N/m2-Aùp suất của ôtô lên mặt đường:
px < po => xe tăng chạy được trên đất mềm
Máy kéo nặng hơn ôtô nhưng chạy được trên đất mềm là do máy kéo dùng xích có bản rộng nên áp suất gây ra bởi trọng lượng của máy kéo nhỏ Còn ôtô dùng bánh (diện tích
bị ép nhỏ) nên áp suất gây bởi trọng lượng của ôtô lớn hơn
Trang 17……….
………
……….
………
……….
………
……….
………
……….………
Ngµy d¹y
TiÕt - (PPCT) 8:
Bµi 8:
¸p suÊt chÊt láng - b×nh th«ng nhau
I-MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Biết áp suất của vật rắn tác dụng theo phương của lực
Hiểu: áp suất chất lỏng gây ra theo mọi phương; hiểu công thức tính áp suất chất lỏng, nguyên tắc bình thông nhau, các đại lượng và đơn vị trong công
thức
Vận dụng công thức tính áp suất chất lỏng để giải bài tập, vận dụng
nguyên tắc bình thông nhau để giải thích một số hiện tượng thừơng gặp
2 Kỹ năng:
- Làm thí nghiệm, quan sát, giải thích hiện tượng
3 Thái độ:
- Cẩn thận , tích cực khi hoạt động nhóm
II-CHUẨN BỊ:
1 GV:
- Bình thông nhau, hình 8.2, 8.7, 8.8,dụng cụ TN H8.3, 8.4( bình trụ có đáy C và lỗ A,B bịt màng cao su mỏngbình trụ thuỷ tinh có đĩa D tách rời dùng làm đáy)
2 HS:
- Đäc vµ nghiªn cøu bµi ë nhµ
III-TiÕn tr×nh lªn líp:
Trang 181 Kiểm tra bài cũ:
+Taực duùng cuỷa aựp suaỏt phuù thuoọc nhửừng yeỏu toỏ naứo? Coõng thửực, ủụn vũ tớnh aựp suaỏt ?+Khi bụi dửụựi nửụực ta coự caỷm giaực gỡ ụỷ loàng ngửùc? Do ủaõu ta coự caỷm giaực ủoự?
2 Bài mới:
Hđ của gv Hđ của hs Kiến thức cần đạt
Hẹ1 Tỡm hieồu aựp suaỏt chaỏt loỷng
taực duùng leõn ủaựy bỡnh vaứ thaứnh
- cho Hs tieỏn haứnh TN ủeồ
kieồm chửựng ủieàu vửứa dửù ủoaựn
lụứi C1, C2
- Ruựt laùi nhaọn xeựt ủuựng cho
HS ghi vaứo vụỷ
- Cho HS chửứa choồ troỏng veừ
H8.3
- Trong loứng chaỏt loỷng coự
gaõy aựp suaỏt khoõng? => thớ
nghieọm 2
Hẹ2: Tỡm hieồu veà aựp suaỏt chaỏt
loỷng taực duùng leõn caực vaọt ụỷ
trong loứng chaỏt loỷng (TN 2):
- Cho HS dửù ủoaựn keỏt quaỷ
- Yeõu caàu HS tieỏn haứnh TN
theo nhoựm
- Nhaọn xeựt caõu traỷ lụứi cuỷa
HS
- Yeõu caàu HS hoaứn thaứnh
keỏt luaọn qua 2 TN (G treo baỷng
phuù ghi caõu C4)
- ẹửa ra keỏt luaọn hoaứn
chổnh cho HS ghi vaứo vụỷ
Hẹ3: Xaõy dửùng coõng thửực tớnh
aựp suaỏt chaỏt loỷng:
-Dửùa vaứo coõng thửực tớnh aựp suaỏt
p = SF yeõu caàu HS chửựng minh
coõng thửực p = h d
- Lửu yự HS: - h laứ ủoọ cao coọt chaỏt
loỷng tớnh tửứ ủieồm caàn tớnh aựp
- Chuự yự laộngnghe
- C2: chaỏt loỷnggaõy aựp suaỏt theo moùiphửụng
- Ghi keỏt luaọnvaứo vụỷ
Nhaọn xeựt: caực maứng cao
su bieỏn daùng chửựng toỷ chaỏtloỷng gaõy aựp suaỏt leõn ủaựybỡnh vaứ thaứnh bỡnh
Vaọy: Chaỏt loỷng gaõy ra aựpsuaỏt theo moùi phửụng
2/ Thớ nghieọm 2: (H8.4)
Nhaọn xeựt: Chaỏt loỷng gaõy
ra aựp suaỏt theo moùiphửụng leõn caực vaọt ụỷ trongloứng noự
3/Keỏt luaọn:
Chaỏt loỷng khoõng chổ gaõy
ra aựp suaỏt leõn ủaựy bỡnh,maứ leõn caỷ thaứnh bỡnh vaứcaực vaọt ụỷ trong loứng chaỏtloỷng
II- Coõng thửực tớnh aựp suaỏt chaỏt loỷng:
p = d h .p: aựp suaỏt cuỷa chaỏt loỷng(pa)
.d: troùng lửụùng rieõng cuỷachaỏt loỷng(N/m3).h: chieàu cao coọt chaỏt loỷng(m)
Trang 19suất tới mặt thoáng chất lỏng
-Aùp suất tại những điểm trên cùng mặt phẳng nằm
ngang khi chất lỏng đứng yên
đều bằng nhau
HĐ4: Tìm hiểu nguyên tắc bình
thông nhau:
- Cho HS xem bình thông
nhau
HĐ5: Vận dụng:
* Yêu cầu HS trả lời C6
- C7 cho HS thảo luận
nhómđại diện nhóm trả lời
- Cho HS xem H8.7, 8.8,
gọi HS trả lời C8, C9
-HS có thể ghi lưu ý vào vở để áp dụng làm bài tập
thông nhau
- Dự đoán và trả lời câu C5: mực nước ở trạng thái c)
nghiệm
- Nêu kết luận
- Cá nhân trả lời C6
nhóm thực hiện C7
ứng dụng bình thông nhau
nhớ
III-Bình thông nhau:
Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng độ cao
IV-Vận dụng:
C6: Vì người thợ lặn phải lặn sâu dưới biển nên áp suất do nước biển gây ra rất
lớn, nếu không mặc áo lặn thì không chịu nổi áp suất đó
Aùp suất của nước lên đáy thùng:
p1 = d.h1= 10 000.1.2 =12 000N/m2 Aùp suất của nước lên điểm cách đáy thùng 0.4m:
p2 =d.h2 = 10 000.0.8 = 8 000N/m2 C8: Ấm có vòi cao hơn đựng nước nhiều hơn vì ấm và vòi là bình thông nhau
nên mực nước ở ấm và víi cùng độ cao
C9 :Dựa vào nguyên tắc bình thông nhau, mực chất lỏng trong bình kín luôn
bằng mực chất lỏng mà ta nhìn thấy ở thiết bị B Thiết bị này gọi là ống đo mực
chất lỏng
3 Cđng cè :
-Yêu cầu HS nhắc lại phần ghi nhớ
4 Dặn dò:
- Y/c HS vỊ nhµ học bài, đọc “Có thể em chưa biết”, làm bài tập 8.1 8.6 SBT
IV – RÚT KINH NGHIỆM.
………
……….
………
……….
C7:h1 =1.2m
h2 = 1.2-0.4 =0.8m
p1 =? , p2 =?
d =10 000N/m3
Trang 20……….
………
……….
………
……….………
Ngày dạy
Tiết - (PPCT) 9:
Bài 9:
AÙP SUAÁT KHÍ QUYEÅN
I - MUẽC TIEÂU:
1 Kieỏn thửực:
- Bieỏt :sửù toàn taùi cuỷa khớ quyeồn , aựp suaỏt khớ quyeồn
- Hieồu: vỡ sao ủoọ lụựn cuỷa aựp suaỏt tớnh theo ủoọ cao cuỷa coọt thuyỷ ngaõn, caựch ủoồi ủụn vũ tửứ mmHg sang ủụn vũ N/m2
- Vaọn duùng :giaỷi thớch ủửụùc thớ nghieọm Toõ-ri-xe-li, giaỷi thớch ủửụùc moọt soỏ hieọn tửụùng ủụn giaỷn thửụứng gaởp
2 Kỹ naờng:
- Quan saựt, giaỷi thớch, thớ nghieọm, aựp duùng coõng thửực tớnh
3.Thái độ:
-Taùo sửù hửựng thuự khi laứm thớ nghieọm vaứ khi hoaùt ủoọng nhoựm
II - CHUAÅN Bề:
1 GV:
- Coỏc ủửùng nửụực, giaỏy khoõng thaộm Hỡnh veừ 9.4, 9.5 SGK,hỡnh 9.1 SBT
2 HS:
- Đọc và nghiên cứu bài ở nhà
- Đồ dùng học tập
III - Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 21- Coõng thửực tớnh aựp suaỏt cuỷa chaỏt loỷng? Noựi roừ caực ủaùi lửụùng
+ Đáp án:
( p= h.d )
p: aựp suaỏt cuỷa chaỏt loỷng (pa)
d: troùng lửụùng rieõng cuỷa chaỏt loỷng(N/m3)
h: chieàu cao coọt chaỏt loỷng (m)
2 Bài mới:
Hđ của gv Hđ của hs Kiến thức cần đạt
Hẹ1:Tỡm hieồu sửù toàn taùi
cuỷa aựp suaỏt khớ quyeồn:
- Traựi ẹaỏt ủửụùc bao boùc bụỷi
lụựp khớ quyeồn
-Khớ quyeồn coự troùng lửụùng
khoõng?
-Khớ quyeồn coự gaõy aựp suaỏt
leõn caực vaọt treõn Traựi ẹaỏt
-GV duứng hai mieỏng voỷ cao
su aựp chaởt vaứo nhau (neỏu coự
ủuỷ caực mieỏng voỷ cao su thỡ
cho HS hoaùt ủoọng nhoựm)
Hẹ2:Tỡm hieồu ủoọ lụựn cuỷa
aựp suaỏt khớ quyeồn:
- Ta khoõng theồ duứng coõng
thửực p = h.d ủeồ tớnh aựp suaỏt
khớ quyeồn vỡ khoõng xaực ủũnh
ủửụùc d, h
-Giụựi thieọu TN Toõ-ri-xe-li
-Khớ quyeồn coự troùnglửụùng
-Khớ quyeồn coự troùnglửụùng neõn gaõy aựp suaỏtleõn caực vaọt treõn Traựiẹaỏt
-HS hoaùt ủoọng nhoựm traỷ lụứi caõu C1
-HS hoaùt ủoọng nhoựm traỷ lụứi caõu C2, C3
-Hs duứng tay keựo haimieỏng cao su ra Traỷlụứi caõu C4
-Traựi ẹaỏt vaứ moùi vaọt treõnTraựi ẹaỏt ủeàu chũu taực duùngcuỷa aựp suaỏt khớ quyeồn theomoùi phửụng
- C1( aựp suaỏt trong hoọp nhoỷhụn aựp suaỏt beõn ngoaứi)
- C2: nửụực khoõng chaỷy rakhoỷi oỏng vỡ aựp lửùc cuỷakhoõng khớ taực duùng vaứonửụực tửứ dửụựi leõn lụựn hụntroùng lửụùng cuỷa coọt nửụực
- C3:Nửụực trong oỏng chaỷy
ra vỡ khớ trong oỏng thoõngvụựi khớ quyeồn, aựp suaỏt khớtrong oỏng coọng vụựi aựp suaỏtcoọt nửụực lụựn hụn aựp suaỏtkhớ quyeồn
- C4: Khi ruựt heỏt kk trongquaỷ caàu ra thỡ aựp suaỏt trongquaỷ caàu = 0, khi ủoự voỷ quaỷcaàu chũu taực duùng cuỷa aựpsuaỏt khớ quyeồn tửứ moùi phớalaứm 2 baựn caàu eựp chaởt nhau
II- ẹoọ lụựn cuỷa aựp suaỏt khớ quyeồn:
1.Thớ nghieọm Toõ-ri-xe-li:
(H9.5)
- C5(baống nhau vỡ hai ủieồmcuứng ụỷ treõn mp naốm ngangtrong chaỏt loỷng)
Trang 22bằng hình vẽ 9.5
-Lưu ý phía trên thuỷ ngân
trong ống là chân không
-Yêu cầu HS trả lời câu
C5,C6,C7
-Độ lớn của áp suất khí
quyển?
-Cho HS biết cách nói áp
suất khí quyển theo cmHg
- C6: (áp suất tác dụng lên
A là áp suất khí quyển, lên
B là áp suất gây bởi trọnglượng cột thuỷ ngân cao76cm.)
- C7:(p = h.d = 0,76.136000 = 103 360 N/m2)
=> Aùp suất khí quyển bằngáp suất cột thuỷ ngân trongthí nghiệm
2.Độ lớn của áp suất khí
quyển:
-Aùp suất của khí quyểnbằng áp suất của cột thuỷngân trong ống Tô-ri-xe-li, -Người ta thường dùngmmHg làm đơn vị đo ápsuất khí quyển
III-VẬN DỤNG:
-C8-C9-C10-C11
C9: -bẻ một đầu ống thuốc, thuốc không chảy ra được; bẻ cả hai đầu thuốc chảy ra dễdàng
-tác dụng của lỗ nhỏ trên nắp ấm nước …
C10: Nói áp suất khí quyển bằng 76cmHg có nghĩa là không khí gây ra một áp suấtbằng áp suất ở đáy của cột thuỷ ngân cao 76cm
: 000N/m 10
d
quyển suất khí
áp : 360N/m 103
p
3 2
C12: vì độ cao của lớp khí quyển không được xác định chính xác và trọng lượng riêng cũng thay đổi theo độ cao
-Tham khảo mục “có thể em chưa biết”
-Xem bài “ Lực đẩy Ac-si-mét”
IV – RÚT KINH NGHIỆM.
………
……….
………
Trang 23- Biết :hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩyAc-Si-Mét.
- Hiểu: đặc điểm của lực đẩy Ac-si-mét.Công thức tính dộ lớn của lực đẩy Ac-si-mét, nêutên các đại lượng và đơn vị các đại lượng trong công thức
- Vận dụng :giải thích một số hiện tượng có liên quan trong thực tế
Trang 24(điểm đặt, phương, chiều)
- Yêu cầu HS đọc và trả lời
C2
- Chốt lại câu trả lời đúng,
cho HS ghi vào vở
- Giới thiệu nhà Bác học
Ácsimét
HĐ2:Tìm hiểu độ lớn của lực đẩy
Ácsimét:
(FA) và nêu dự đoán của ông ( độ
lớn của lực đẩy bằng trọng lượng
vật, chiều từ dướilên
Một vật nhúng trong chấtlỏng bị chất lỏng tác dụngmột lực đẩy hướng từ dướilên theo phương thẳng đứnggọi là lực đẩy Ac-si-mét
II - Độ lớn của lực đẩy si-mét:
Ac-1.Dự đoán: (SGK trang 37) 2.Thí nghiệm kiểm tra:
(H10.3 SGK)
C3 : khi nhúng vật vàobình tràn, nước trong bìnhtràn ra, thể tích phần nướcnày bằng thể tích của vật
nước bị nước tác dụng lựcđẩy hướng từ dưới lên, sốchỉ lực kế lúc này là:
P2 = P1 – FA < P1(P1là trọng lượng của vật, FA
là lực đẩy Acsimet
vào A lực kế lai chỉ giá trị
P1 Chứng tỏ: Lực đẩyAcsimet có độ lớn bằngtrọng lượng của phần chấtlỏng bị vật chiếm chỗ
3 Công thức tính độ lớn
của lực đẩy Acsimét:
FA = d.V d: trọng lượng riêng của chấtlỏng (N/m3)
V: thể tích chất lỏng bị vậtchiếm chỗ (m3)
FA: lưc đẩy Acsimét (N)
III-Vận dụng:
C4C5C6
Trang 25và đơn vị trong công thức
C4: Khi gàu chìm trong nước bị nước tác dụng lực đẩy Acsimét từ dưới lên, lực này có độlớn bằng trọng lượng của phần nước bị gàu chiếm chỗ,
C5: Hai thỏi nhôm và thép chịu tác dụng của lực đẩy Acsimet có độ lớn bằng nhau vì lựcđẩy Acsimet phụ thuộc vào trọng lượng riêng của nước và thể tích phần nước bị mỗi thỏichiếm chỗ
C6: Thể tích của hai thỏi bằng nhau nên thỏi nhúng vào trong nước chịu lực đẩy Acsimetlớn hơn khi nhúng vào trong dầu (dnước > ddầu )
C7: Phương án thí nghiệm dùng cân thay cho lực kế để kiểm tra dự đoán về d0ộ lớn của lựcđẩy Acsimet
3 Cñng cè:
Kết luận về tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm trong nó?
Công thức tính lực đẩy Acsimét?
Trang 26Ngày dạy
Tiết - (PPCT) 12:
Bài 11:
Thực hành nghiệm lại lực đẩy ac-si-met
I - M Ụ C tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết: cụng thức tớnh độ lớn của lực đẩy Acsimet , đơn vị và cỏc đại lượng trong cụng thức
- Hiểu :phương ỏn thớ nghiệm trờn cơ sở những dụng cụ đó cú
- Vận dụng cỏch đo lực bằng lực kế, đo thể tớch chất lỏng bằng bỡnh chia độ để làm thớ nghiệm
1.GV: 1 lực kế 0-2.5N, một vật nặng bằng nhụm thể tớch khoảng 50cm3, một bỡnh chia độ,
1 giỏ đỡ, 1 bỡnh nước, 1 khăn lau
2 HS: -Mẫu bỏo cỏo thực hành SGK.
III - Tiến trình lên lớp:
hđ của gv hđ của hs Kiến thức cần đạt
HĐ1: Nờu mục tiờu của
và lần lượt trả lời cỏc cõu
hỏi vào mẫu bỏo cỏo:
và lực đẩy Acsimet
- Xỏc định F, P bằng lực kế
II- Đo trọng lương của phần nước cú thể tớch bằng thể tớch của vật:
- Khi chưa nhỳng vật xỏcđịnh V1, dựng lực kế đo
P1 = ……
- Khi nhỳng chỡm vật xỏcđịnh V2, dựng lực kế đo
Trang 27- Cho HS đo 3 lần để lấy
- HS hoàn thành và nộp báocáo
-Thu dọn dụng cụ cẩn thận
Rút ra kết luận
*Thang điểm:
- Trả lời đúng 2 câu hỏi C4, C5 (2đ)
- Đo lực đẩy Ac-si-mét và xử lí kết quả bảng 11.1 đúng (3đ)
- Đo trọng lương nước có thể tích bằng thể tích của vật và xử lí kết quả bảng 11.2 đúng
Trang 281 Kiến thức:
- Biết: vật nhỳng trong chất lỏng chịu tỏc dụng lực đẩy từ dưới lờn
- Hiểu : điều kiện vật nổi, vật chỡm Độ lớn của lực đẩy Acsimet khi vật nổi trờn mặt thoỏng của chất lỏng
- Vận dụng giải thớch cỏc hiện tượng nổi thường gặp
Hđ của gv Hđ của hs Kiến thức cần đạt
HĐ1: Tỡm hiểu khi nào vật nổi,
-Làm TN như H12.2, yờu cầu Hs
quan sỏt TN (cho HS xem H12.2)
- Cho HS thảo luận nhúm
cõu trả lời C3, C4, C5
- Đại diện nhúm lần lượt trả
dụng 2 lực :trọnglực P và lực đẩyAcsimột FA cựngphương ngượcchiều
và lực đẩy Acsimet FA Hailực này cựng phương, ngượcchiều P hướng xuống dưới,
FA hướng lờn trờn
1/ Điều kiện nổi của vật:
2/ Độ lớn của lực đẩy
Acsimet:
Khi vật nổi trờn mặt nước thỡ
P = FA ( vật đứng yờn hai lựccõn bằng)
loỷng chaỏt trong chỡm vaọt phaàn tớch theồ : V
( Đối với các chất lỏng không hoà tan trong nớc, chất nào
Trang 29- HS đọc và trả lờilần lượt cỏ nhõn cỏccõu C6, C7, C8, C9
có KLR nhỏ hơn nớc thì nổi lên trên mặt nớc các hoạt
động khai thác và vận chuyển dầu có thể làm rò rỉ dầu lửa Vì nhẹ hơn nớc nên nổi lên trên mặt nớc, lớp dầu này ngăn cản việc hoà tan õxi vào nớc vì vậy các sinh vật không lấy đợc oxi sẽ bị chết … Con Con ngời chúng ta cũng vậy hằng ngày, sinh hoạt và các hoạt
động sản xuất thải ra môi ờng lợng khí thải lớn nh NO-
tr-2 ,NO, CO 2 … Con các khí này
ảnh hởng trầm trọng đến môi trờng và sức khoẻ của con ng- ời)
- Biện pháp giáo dục: hạn chế khí thải độc hại, xây dựng các nhà máy sử lí rác thải, có biện pháp ứng cứu kịp thời khi gặp sự cố tràn dầu
C8:Trọng lượng riờng của thộp nhỏ hơn trọng lượng riờng của thuỷ ngõn nờn hũn bi nổi.(dFe = 78000N/m3 ; dHg = 136000 N/m3)
Trang 30PM > PN
3 Cñng cè:
- Khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng?
- Điều kiện vật nổi là gì?
- Độ lớn lực đẩy Acsimet khi vật nổi?
1 Kiến thức:
Biết: khi nào có công cơ học
Hiểu các trường hợp có công cơ học và không có công cơ học , hiểu sự khác biệt giữa cáctrường hợp đó, hiểu công thức tính công, tên các đại lượng và đơn vị trong công thức.Vận dụng công thức tính công trong trường hợp phương của lực cùng phương chuyển dờicủa vật
Trang 311 GV:- Bảng vẽ H13.1 – H13.4
2 HS: - §äc vµ nghiªn cøu bµi ë nhµ
- §å dïng häc tËp
III - TiÕn tr×nh lªn líp:
1 KiÓm tra bµi cò:
Điều kiện để một vật chìm xuống, nổi lên, lơ lửng trong chất lỏng? Khi vật nổi trên chấtlỏng thì lực đẩy Acsimet tính theo công thức nào? Bài tập 12.13
không có công cơ học
- HS cho ví dụ có công cơ
học và không có công cơ học
HĐ2 Củng cố kiến thức về công
cơ học:
HS thảo luận nhóm câu trả lời
- Gọi đại diện nhóm trả lời
- Rút ra câu trả lời đúng
HĐ3 Thông báo kiến thức mới:
công thøc tÝnh c«ng:
công A và giải thích các đại lượng
-Vật chuyển dời theo phương
vuông góc với phương của lực thì
công của lực đó bằng không
(1): lực; (2): chuyểndời
- Nghe - ghi nhậncông thức
F (N), s (m)
A = 1 N.m-Ghi công thức vào vở
I- Khi nào có công cơ học:
1/Nhận xét:
Lực tác dụng vào vật làmcho vật chuyển dời
2/Kết luận: Chỉ có công cơ
học khi có lực tác dụng vàovật và làm cho vật chuyểndời
- Công cơ học là công củalực (vật tác dụng lực >sinh công), gọi tắt là công
II- Công thức tính công:
Nếu lực F tác dụng vào vật,làm vật dịch chuyển mộtquãng đưởng s theo phươngcủa lực thì công của lực Flà:
- Khi F = 1N, s = 1mthì:
Trang 32HĐ4 Vận dụng công thức tính
công để giải bài tập:
- Yêu cầu HS lần lượt đọc
C5, C6, C7 và trả lời các câu gợi ý
A s
A = P.s = 20.6 = 120 JC7:Trọng lực có phươngvuông góc với phươngchuyển động, nên không cócông cơ học của trọng lựckhi hòn bi chuyển độngtrên mặt sàn nằm ngang
3.Củng cố:
-Khi nào có công cơ học?
-Công cơ học phụ thuộc những yếu tố nào?
-Công thức tính công? Đơn vị công?
=> F =? ; s = ?
4 Dặn dò:
-Học bài theo các câu hỏi trong quá trình học bài mới
-Tìm thêm ví dụ về công cơ học và không có công cơ học
Biết : khi sử dụng máy cơ đơn giản có thể lợi về lực
Hiểu được định luật về công dưới dạng : lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại
Vận dụng định luật để giải các bài tập về mặt phẳng nghiêng và ròng rọc động
2 Kỹ năng:
- Quan sát và đọc chính xác số liệu khi thí nghiệm
Trang 331 KiÓm tra bµi cò:
Khi nào có công cơ học? Công thức tính công? Bài tập 13.3 SBT
2 Bài mới:
HĐ1:Tiến hành TN nghiên cứu
để đi đến định luật về công:
yêu cầu HS trả lời các câu
C1,C2,C3,C4
sát và trọng lượng của ròng rọc
- Thông báo HS kết luận trên
vẫn đúng đối với các máy cơ đơn
giản khác
=>Phát biểu định luật về công
- Gọi HS nhắc lại và ghi vào
dụng của lực kế,thước thẳng, ròngrọc
Kéotrựctiếp
Dùng
r rọcđộngLực F(N) F1=
2= 1NQuảng
đường s(m)
s1 = 0.03m
s2 = 0.06mCông A (J) A1=
0.06J A
2= 0.06J
=>Dùng ròng rọc độngđược lợi 2 lần về lực thìthiệt 2 lần về đường đinghĩa là không được lợi gì
về công
II- Định luật về công:
Không một máy cơ đơngiản nào cho ta lợi về công.Được lợi bao nhiêu lần vềlực thì thiệt bấy nhiêu lần
về đường đi và ngược lại
III-Vận dụng:
C5: a) Trường hợp thứnhất lực kéo nhỏ hơn 2 lần.b) Công bằng nhau
c) A = P.h = 500.1 = 500JC6:
a) Lực kéo vật lên bằngròng rọc động: