Hụ hấp cú liờn quan như thế nào với cỏc hoạt động sống của tế bào và cơ thể.. Đại diện nhúm trỡnh bày đưa ra nhận xột - Nhờ hô hấp mà Ôxy đợc lấy vào để ôxi hoá hợp chất hữu cơ tạo ranăn
Trang 1Phßng gi¸o dôc huyÖn hng ĐẠI LỘC
Trang 2+ Biết cỏch ga rụ và nắm được những quy định ga rụ.
2 Kĩ năng:
Băng bú vết thương
Biết cỏch garụ và nắm đưcợ những quy định khi đặt garụ
II Đồ dùng học
GV Chuẩn bị đầy đủ: Băng gạc, bụng, dõy cao su mỏng, vải mềm sạch
HS: Chuẩn bị theo nhúm 4 người
III Hoạt động dạy – học.
* Kiểm tra :
Yờu cầu tổ trưởng kiểm tra sự chuẩn bị của cỏc nhúm
*Bài mới
Mở bài: Chỳng ta đó biết vận tốc mỏu ở mỗi loại mạch là khỏc nhau, vậy khi bị
tổn thương chỳng ta xử lý như thế nào?
Hoạt động 1
Tìm hiểu về các dạng chảy máu
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV thụng bỏo về cỏc dạng chảy mỏu:
+ Chảy mỏu mao mạch
+ Chảy mỏu tĩnh mạch
+ Chảy mỏu động mạch
- Cỏ nhõn tự gi nhận 3 dạng chảy mỏu
- Bằng kiến thức thực tế suy đoỏn trao đổi chất trả lời cõu hỏi
- Em hóy cho biết biểu hiện của cỏc dạng
chảy mỏu đú?
- GV giỳp HS hoàn thiện kiến thức
Đại diện nhúm trỡnh bày đưa ra nhận xột
+ Khi bị chảy mỏu ở lũng bàn tay thỡ
băng bú như thế nào?
- GV quan sỏt và giỳp đỡ cỏc nhúm yếu
Cỏc nhúm tiến hành:
Bước1: HS nghiờn cứu tr.16
Bước 2: Mỗi nhúm tiến hành băng bútheo hướng dẫn
Bước 3: Đại diện 1 số nhúm trỡnh bàycỏc thao tỏc mẫu nhúm khỏc nhận xột
Yờu cầu:
- Mẫu gọn, đẹp
- Khụng gõy đau cho nạn nhõn.
- GV cho cỏc nhúm đỏnh giỏ kết quả Các nhóm đánh giá kết quả của nhau
theo sự phân công của giáo viên
Trang 3- GV cụng nhận đỏnh giỏ đỳng và phõn
tớch đỏnh giỏ chưa đỳng của cỏc nhúm
- GV yờu cầu: Khi bị thương chảy mỏu ở
động mạch cần băng bú như thế nào?
- GV cũng để cỏc nhúm tự đỏnh giỏ
- Cuối cựng GV cụng nhận đỏnh giỏ
đỳng và chưa đỳng
- Cỏc nhúm tiến hành theo 3 bước tương
tự như mục a
- Tham khảo thờm hỡnh 19.1
Yờu cầu:
+ Mẫu băng gọn, khụng chặt quỏ, khụng lỏng quỏ
+ Vị trớ dõy garụ cỏch vết thương khụng quỏ gần và khụng xa
Hoạt động 3
Viết thu hoạch
HS về nhà viết bỏo cỏo theo mẫu SGK tr.63
IV kiểm tra - Đánh giá
- Phần chuẩn bị
- ý thức học tập
- Kết quả (mẫu HS tự làm)
V Dặn Dò
- Hoàn thành bỏo cỏo
- ễn tập cấu tạo hệ hụ hấp ở lớp dưới
Bổ sung kiến thức sau tiết dạy.
Tuần: 11 ; Tiết: 21. Ngày dạy:………
………
Chơng IV Hô hấp
Bài 20:
Hô hấp và các cơ quan hô hấp
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Trỡnh bày được khỏi niệm hụ hấp và vai trũ của hụ hấp với cơ thể sống
- Xỏc định được trờn hỡnh cỏc cơ quan hụ hấp ở người và nờu được chức năng của chỳng
2 Kĩ năng:
Quan sỏt tranh hỡnh, sơ đồ phỏt hiện kiến thức
- Hoạt động nhúm
3 Thái độ:
Giỏo dục ý thức bảo vệ cơ quan hụ hấp
Trang 4II Đồ dungd dạy – học.
Mụ hỡnh cấu tạo hệ hụ hấp
Mục tiờu: - Trỡnh bày được khỏi niệm về hụ hấp.
- Thấy được vai trũ của hụ hấp với cơ thể sống
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV nờu cõu hỏi:
?1 Hụ hỏp là gỡ?
?2 Hụ hấp gồm những giai đoạn chủ
yếu nào?
?3 Sự thở cú ý nghĩa gỡ với hụ hấp?
?4 Hụ hấp cú liờn quan như thế nào với
cỏc hoạt động sống của tế bào và cơ thể
- GV bao quỏt thờm và giải thớch thờm
cho nhúm yếu
- GV đỏnh giỏ kết quả và hoàn thiện
kiến thức
- Với ?4 GV nờn viết sơ đồ cụ thể để
giải thớch về vai trũ của hụ hấp
Gluxit + O2 enzim ATP + CO2 + H2O
ATP cần cho mọi hoạt động của tế
bào cơ thể
- HS nghiờn cứu hỡnh 20.1SGK tr.64 ghinhớ kiến thức
- Trao đổi nhúm thống nhất cõu trả lời
Đại diện nhúm trỡnh bày đưa ra nhận xột
- Nhờ hô hấp mà Ôxy đợc lấy vào
để ôxi hoá hợp chất hữu cơ tạo ranăng lợng cần thiết cho mọi hoạt
động sống của cơ thể
- Hô hấp gồm 3 giai đoạn: Sự thở,trao đổi khí ở phổi, trao đổi khí ở tếbào
Hoạt động 2
Các cơ quan trong hệ hô hấp của ngời
Trang 5và chức năng hô hấp của chúng
Mục tiờu: - HS phải nắm và trỡnh bày được cỏc cơ quan hụ hấp, thấy rừ
cấutạo phự hợp với chức năng
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV nờu cõu hỏi:
?1 Hệ hụ hấp gồm những cơ quan nào?
cấu tạo của cơ quan đú?
Cá nhân tự nghiên cứu bảng 20 quan sátmô hình, tranh -> xác định các cơ quanhô hấp
- Một số học sinh trình bày chỉ trên môhình các cơ quan hô hấp
- Học sinh khác theo dõi, nhận xét, bổsung rút ra kết luận:
* Kết luận 1: Cơ quan hô hấp gồm:
- Đờng dẫn khí
- Hai lá phổi (Bảng 20 SGK)
- GV tiếp tục nờu yờu cầu:
?1 Những đặc điểm cấu tạo nào của cỏc
cơ quan trong đường dẫn khớ cú tỏc dụng
làm ấm, ấm khụng khớ, bảo vệ?
?2 Đặc điểm nào cấu tạo của phổi làm
tăng diện tớch bề mặt trao đỏi khớ?
?3 Chức năng của đường dẫn khớ và 2
- Phổi: thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể
và môi trờng ngoài
Trang 6- GV hỏi thờm:
?1 Đường dẫn khớ cú chức năng làm ấm
khụng khớ, vậy tại sao mựa đụng đụi khi
chỳng ta vẫn bị nhiễm lạnh vào phổi?
?2 Chỳng ta cần cú biẹn phỏp gỡ để bảo
vệ cơ quan hụ hấp?
- Học sinh trao đổi thống nhất câu trả lời
* Kết luận chung: Học sinh đọc phần kết luận SGK
IV kiểm tra - Đánh giá
GV yờu cầu HS trả lời cõu hỏi:
?1 Thế nào là hụ hấp? Vai trũ của hụ hấp với cỏc hoạt động của cơ thể?
?2 Cấu tạo của cỏc cơ quan hụ hấp phự hợp với chức năng như thế nào?
V Dặn Dò
- Học bài, trả lời cõu hỏi SGK
- Đọc mục: “Em cú biết?”
- Đọc trớc bài 21
Bổ sung kiến thức sau tiết dạy.
Trang 7
- Trỡnh bày được cỏc đặc điểm chủ yếu trong cơ chế khụng khớ ở phổi.
- Trỡnh bày được cơ chế trao đổi khớ ở phổi và ở tế bào
2 Kĩ năng:
- Quan sỏt tranh hỡnh và phỏt hiện kiến thức
- Vận dụng kiến thức liờn quan giải thớch hiện tượng thực tế
Sơ đồ vận chuyển trong hệ tuần hoàn, tranh vẽ hỡnh SGV tr 110
III Hoạt động dạy – học.
* Kiểm tra bài cũ:
?1 Cỏc cơ quan hụ hấp cú cấu tạo phự hợp với chức năng như thế nào?
?2 Hụ hấp gồm những giai đoạn nào? mối liờn hệ giữa cỏc giai đoạn đú?
*Bài mới
Hoạt động 1
Tìm hiểu sự thông khí qua phổi
Mục tiờu: - HS trỡnh bày được cơ chế thụng khớ ở phổi thực chất là hớt vào
thở ra Thấy được sự phối hợp hoạt động của cỏc cơ quan: Cơ, xương, thần kinh
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV nờu cõu hỏi:
?1 Vỡ sao khi cỏc xương sườn được
nõng lờn thỡ thể tớch lồng ngực lại tăng
+ Xương sườn nõng lờn, cơ liờn sườn và
cơ hoành co, lồng ngực kộp lờn, rộng,nhụ ra
- Đại diện nhúm trỡnh bày đưa ra nhậnxột và bổ sung
- GV đỏnh giỏ kết quả nhúm HS tự rỳt ra kết luận1: Sự thông khí ở
Trang 8- GV giảng giải thờm bằng hỡnh vẽ như
sỏch hướng dẫn
- GV tiếp tục đặt cõu hỏi thảo luận:
?1 Cỏc cơ ở lồng ngực đó phối hợp hoạt
động như thế nào để tăng giảm thể tớch
lồng ngực?
+ Dung tớch phổi khi hớt vào, thở ra bỡnh
thường và gắng sức cú thể phụ thuộc vào
- Dung tích phổi phụ thuộc vào: giớitính, tầm vóc, tình trạng sức hkoẻ, luyệntập
Hoạt động 2
Tìm hiểu sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào
Mục tiờu: - HS phải trỡnh bày được cơ chế trao đổi khớ ở phổi và ở tế bào đú là
sự khuyếch tỏn của cỏc chất khớ: ụxy, cỏcbụnic
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV nờu vấn đề:
? Sự trao đổi khớ ở phổi và tế bào thực
hiện theo cơ chế nào?
- GV đưa thờm cõu hỏi gợi ý
+ Nhận xột thành phần khớ (CO2, O2) hớt
vào và thở ra?
+ Do đõu cú sự chờnh lệch nồng độ cỏc
chất khớ?
- Sau khi nhận xột thỡ GV dựng tranh sự
vận chuyển mỏu phõn tớch
+ Sự trao đổi khớ ở phổi thực chất là sự
trao đổi giữa mao mạch phế nang với
phế nang, nồng độ O2 trong mao mạch
thấp cũn CO2 cao và ngược lại
+ Sự trao đổi khớ ở tế bào: là sự trao đổi
- Cỏ nhõn tự nghiờn cứu tr 69, 70 ghinhớ kiến thức
- Trao đổi nhúm thống nhất cõu trả lời
- Đại diện nhúm trỡnh bày và nhúm khỏc
Trang 9giữa tế bào với mao mạch, mà ở tế bào
tiờu dựng O2 nhiều nờn nồng độ O2 bao
giờ cũng thấp, cũn CO2 cao Mỏu ở vũng
tuần hoàn lớn tới cỏc tế bào giàu O2
Cú sự chờnh lệch nồng độ cỏc chất dẫn
đến khuyếch tỏn
? Giữa sự trao đổi khớ ở tế bào và phổi ở
đõu quan trọng hơn?
- Sự trao đổi khí ở phổi:
+ O2 khuếch tán từ phế nang vào máu + CO2 khuếch tán từ máu vào phế nang
- Sự trao đổi khí ở tế bào:
+ O2 khuếch tán từ máu vào tế bào
+ CO2khuếch tán từ tế bào vao máu
* Kết luận chung: HS đọc phần ghi nhớ SGK.
IV kiểm tra - Đánh giá
GV cho HS làm bài tập trắc nghiệm
Đỏnh dấu vào cõu trả lời đỳng:
1 Sự thụng khớ ở phổi do:
a Lồng ngực nõng lờn hạ xuống
b Cử động hụ hấp hớt vào thở ra
c Thay đổi thể tớch lồng ngực
d Cả a, b, c
2 Thực chất sự trao đổi khớ ở phổi và ở tế bào là:
a Sự tiờu dựng O2 ở tế bào cơ thể
b Sự thay đổi nồng độ cỏc chất khớ
c Chờnh lệch nồng độ cỏc chất khớ dẫn đến khuyếch tỏn
d Cả a, b, c
V Dặn Dò
- Học bài, trả lời cõu hỏi SGK
- Đọc trớc bài 22
Bổ sung kiến thức sau tiết dạy.
Tuần:12 ; Tiết: 23 Ngày soạn: ………
Ngày dạy:…………
Bài 22:
Vệ sinh hô hấp
I Mục tiêu
- Trỡnh bày được tỏc nhõn gõy ụ nhiễm khụng khớ đối với hoạt động hụ hấp
- Giải thớch được cơ sở khoa học của việc luyện tập TDTT đỳng cỏch
Trang 10- Đề ra biện phỏp luyện tập để cú một hệ hụ hấp khoẻ mạnh và tớch cực hành độngngăn ngừa cỏc tỏc nhõn gõy ụ nhiễm khụng khớ.
II Đồ dùng học
III Hoạt động dạy – học.
* Kiểm tra bài cũ:
?1 Thực chất sự trao đổi khớ ở phổi và ở tế bào là gỡ?
?2 Dung tớch sống là gỡ? Làm thế nào để tăng dung tớch sống?
*Bài mới
Hoạt động1
Xây dựng biện pháp vệ sinh hề hô hấp tránh khỏi các tác nhân gây bệnh
Mục tiờu: - HS chỉ ra được cỏc tỏc nhõn cú hại cho hệ hụ hấp.
- Nờu biện phỏp bảo vệ trỏnh tỏc nhõn gõy hại
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV nờu cõu hỏi:
?1 Cú những tỏc nhõn nào gõy hại tới
hoạt động hụ hấp?
?2 Hóy đề ra cỏc biện phỏp bảo vệ hệ
hụ hấp trỏnh tỏc nhõn cú hại?
- HS nghiờn cứu bảng 22 SGK tr.72 traođổi nhúm
- HS trỡnh bày ý kiến
- GV cú thể túm lại 3 vấn đề:
+ Bảo vệ mụi trường chung
+ Mụi trường làm việc
+ Bảo vệ chớnh bản thõn
- HS khỏc bổ sung và phõn tớch cơ sởcủa cỏc biện phỏp trỏnh tỏc nhõn gõy hại HS rỳt ra nhận xột
* Kết luận:
- Các tác nhân gây hại cho hệ hô hấp là:bụi, chất khí độc, vi sinh vật gâylên cácbệnh: lao phổi, viêm phổi, ngộ độc, ung
- Em đó làm gỡ để tham gia bảo vệ mụi
trường trong sạch ở trường, lớp?
Yờu cầu: Khụng vứt rỏc, xộ giấy, khụngkhạc nhổ bừa bói, tuyờn truyền cỏc bạnkhỏc cựng tham gia
Hoạt động 2
Xây dựng biện pháp luyện tập để có hệ hô hấp khoẻ mạnh
Trang 11Mục tiờu:
- HS chỉ ra được lợi ớch của việc tập luyện hớt thở sõu từ nhỏ
- Xõy dựng cho mỡnh phương phỏp luyện tập phự hợp cú hiệu quả
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV nờu cõu hỏi:
? Vỡ sao khi luyện tập TDTT đỳng cỏch
thỡ cú được dung tớch sống lý tưởng?
Giải thcớh vỡ sao khi thở sõu và giảm số
nhịp thở trong mỗi phỳt sẽ là tăng hiệu
+ Dung tớch phổi phụ thuộc sự phỏt triển
của khung xương sườn
+ ở độ tuổi phỏt triển tập luyện thỡ khung
xương sườn mở rộng, sau tuổi đú thỡ
khụng phỏt triển được nữa
- GV lấy vớ dụ đưa ra kết luận: Khi thở
sõu và giảm nhịp thở trong mỗi phỳt sẽ
tăng hiệu quả hụ hấp
- GV hỏi:
+ Hóy đề ra biện phỏp gỡ tập luyện để cú
hệ hụ hấp khoẻ mạnh?
+ Quỏ trỡnh luyện tập để tăng dung tớch
sống phụ thuộc vào yếu tố nào?
- Cỏ nhõn tự nghiờn cứu thụng tin tr 72,73
- Trao đổi nhúm thống nhất cõu trả lời.Yờu cầu:
+ Tập thường xuyờn từ nhỏ tăng thể tớchlồng ngực
+ Hớt thở sõu đẩy được nhiều khớ cặn rangoài
- Đại diện nhúm trỡnh bày bổ sung
- HS tự hoàn thiện kiến thức
- HS tiếp tục trao đổi nhúm trả lời cõuhỏi
- Đại diện nhúm trỡnh bày nhúm khỏc
bổ sung
HS tự rỳt ra kết luận:
- Cần luyện tập thể dục thể thao,phối hợp với tập thở sâu và nhịp thởth]ờng xuyên từ bé, sẽ có hệ hô hấpkhoẻ mạnh
- Luyện tập thể dục phải vừa sức, rènluện từ từ
* Kết luận chung: Học sinh đọc phần tổng kết cuối bài.
IV kiểm tra - Đánh giá
? Trong mụi trường cú nhiều tỏc nhõn gõy hại cho hệ hụ hấp, mỗi chỳng ta cầnphải là gỡ để bảo vệ mụi trường và bảo vệ chớnh mỡnh?
V Dặn Dò
- Học bài, trả lời cõu hỏi SGK
- Đọc mục: “Em cú biết”
Trang 12- Tỡm hiểu về hụ hấp nhõn tạo
Bổ sung kiến thức sau tiết dạy.
Tuần: 12; Tiết: 24 Ngày soạn: ………
Ngày dạy:…………
Bài 23:
Thực hành hô hấp nhân tạo
I Mục tiêu
- Hiểu rừ cơ sở khoa học của hụ hấp nhõn tạo
- Nắm được trỡnh tự cỏc bước tiến hành hụ hấp nhõn tạo
- Biết phương phỏp hà hơi thổi ngạt và phương phỏp ấn lồng ngực
II Đồ dùng dạy – học
Chuẩn bị theo nhóm: Mỗi nhóm gồm:
+ Một áo ma khoác, hoặc chiếu
+ Một gối đầu
+ Khăn mùi xoa
III Hoạt động dạy – học.
* Kiểm tra bài cũ: Lớp trưởng kiểm tra sự chuẩn bị của cỏc tổ
*Bài mới
Mở bài: khi ai đó bị ngạt thở do nớc hay do thiếu ôxi, hít phải khí độc thì ngay lập
tức chúng ta cần phải cấp cứu nga
Hoạt động 1
Trang 13Tìm hiểu các nguyên nhân làm gián đoạn hô hấp
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV yờu cầu
? Cú những nguyờn nhõn nào làm hụ hấp
của người bị giỏn đoạn?
- HS nghiờn cứu SGK tr.75 trả lời cõuhỏi, nhúm khỏc bổ sung
- Nguyên nhân làm gián đoạn hô hấp làdo; nớc tràn vào đờng hô hấp, hít phảikhí độc, lợng ôxi không đủ cho hô hấp.Lồng ngực bị đè nén không cử động đợc
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV nờu yờu cầu:
+ Phương phỏp hà hơi thổi ngạt được
tiến hành như thế nào?
- Cỏ nhõn tự nghiờn cứu và ghi nhớ kiếnthức
- HS tiếp tục trao đổi nhúm trả lời cõuhỏi
- Đại diện nhúm trỡnh bày nhúm khỏc
bổ sung
-> Các bớc tiến hành (SGK)
* Chú ý: Nếu miệng nạn nhân bị cứngkhó mở, có thể dùng tay bịt miệng vàthổi vào mũi
- Nếu tim đồng thời ngừng đập có thểvừa thổi vừa xoa bóp
- GV yờu cầu: + Thực hiện phương phỏp
ấn lồng ngực ở nhúm
+ Giỏm sỏt cỏc nhúm và gọi 1 vài nhúm
kiểm tra
+ Đỏnh giỏcụng việc của cỏc nhúm
- Tập tiến hành nhúm và thay phiờnnhau
- Một vài nhúm biểu diễn thao tỏc củaphương phỏp ấn lồng ngực và trỡnh bàytừng thao tỏc cỏc nhúm khỏc thao tỏcnhận xột:
Trang 14IV kiểm tra - Đánh giá.
GV nhận xột chung buổi thực hành về kết quả học tập và ý thức kỷ luật:
+ Yêu cầu các nhòm làm thực hành và phân tích
+ Cho điểm nhúm
+ Nhắc nhở rỳt kinh nghiệm nhúm cũn yếu
- HS dọn dẹp vệ sinh lớp
V Dặn Dò
- Viết bỏo cỏo thu hoạch theo mẫu SGK tr.77
- ễn tập kiến thức về hệ tiờu hoỏ ở lớp 7
Bổ sung kiến thức sau tiết dạy.
Tuần: 13; Tiết:25 Ngày soạn: ………
Ngày dạy:…………
Chơng V
Tiêu hoá
Bài 24
Tiêu hoá và cơ quan tiêu hoá
I Mục tiêu
* HS trỡnh bày được:
- Cỏc nhúm chất trong thức ăn
- Cỏc hoạt động trong quỏ trỡnh tiờu hoỏ
- Vai trũ của tiờu hoỏ với cơ thể người
* Xỏc định được trờn hỡnh vẽ và mụ hỡnh cỏc cơ quan của hệ tiờu hoỏ ở người
iI Đồ dungd dạy – học
Tranh cấu tạo cơ quan tiêu hoá và quá trình tiêu hoá thức ăn
III Hoạt động dạy – học.
* Kiểm tra bài cũ:
GV thu bỏo cỏo thu hoạch giờ thực hành
*Bài mới: Hàng ngày chỳng ta ăn nnhững loại thức ăn nào? và thức ăn đú được biến
đổi như thế nào?
Hoạt động 1
Thức ăn và sự tiêu hoá thức ăn
Mục tiờu: HS trỡnh bày được 2 nhúm thức ăn cú chất vụ cơ và hữu cơ Cỏc
hoạt động trong quỏ trỡnh tiờu hoỏ và vai trũ của tiờu hoỏ
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV nờu cõu hỏi:
?Hàng ngày chỳng ta ăn nhiều loại
thức ăn, vậy thức ăn đú thuộc những loại
chất gỡ?
- Cỏ nhõn suy nghĩ trả lời bổ sung
Trang 15- GV quy định loại thức ăn (HS nờu
ra) vào 2 nhúm chất hữu cơ và vụ cơ
?1 Cỏc chất nào trong thức ăn
khụng bị biến đổi về mặt hoỏ học trong
quỏ trỡnh tiờu hoỏ?
?2 Cỏc chất nào được biến đổi về
mặt hoỏ học qua quỏ trỡnh tiờu hoỏ?
?3 Quỏ trỡnh tiờu hoỏ gụmg những
loại hoạt động nào? Hoạt động nào là
+ Thức ăn dự biến đổi bằng cỏch nào thỡ
cuối cựng phải thành chất hấp thụ được
thỡ mới cú tỏc dụng với cơ thể
- GV yờu cầu HS rỳt ra kết luận
- HS nghiờn cứu SGK tr.78, kết hợpkiến thức lớp dưới về hệ tiờu hoỏ traođổi nhúm thống nhất cõu trả lời
- HS trỡnh bày đỏp ỏn, cú thể thuyếtminh bằng sơ đồ hỡnh 24.1 và 24.2 hayviết túm tắt lờn bảng
- Nhúm khỏc theo dừi bổ sung
- Yờu cầu: Hoạt động tiờu hoỏ thức
ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng là quantrọng
HS nờu kết luận:
+ Loại thức ăn: thức ăn gồm chất vô cơ
và chất hữu cơ
+ Hoạt động tiờu hoỏ gồm: ăn, đẩy thức
ăn, tiêu hoá thức ăn, hấp thụ dinh dỡng,thải phân
+ Vai trũ: Nhờ quá trình tiêu hoá, thức
ăn biến đổi thành chất dinh dỡng và thảicặn bã
Hoạt động 2
Tìm hiểu các cơ quan tiêu hoá
Mục tiờu: Xỏc định được cỏc cơ quan tiờu hoỏ trờn cơ thể người.
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV yờu cầu:
?1 Cho biết vị trớ cơ quan tiờu hoỏ
ở người?
?2 Việc xỏc định vị trớ cơ quan
tiờu hoỏ cú ý nghĩa như thế nào?
- Tuyến tiêu hoá gồm: Tuyến nớc
Trang 16bọt, tuyến gan, tuyến tuỵ, tuyến vị, tuyến ruột
- HS đọc kết luận
* Kết luận chung: HS đọc thông tin SGK
IV kiểm tra - Đánh giá
GV cho HS làm bài tập trắc nghiệm:
Đỏnh dấu vào cõu trả lời đung
1 Cỏc chất trong thức ăn gồm:
a Chất vụ cơ, chất hữu cơ, muối khoỏng
b Chất hữu cơ, Vitamin, Protờnin, Lipit
c Chất vụ cơ, chất hữu cơ
2 Vai trũ của tiờu hoỏ là:
a Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng cơ thể hấp thụ được
b Biến đổi về mặt lý học và hoỏ học
c Thải cỏc chất cặn bó ra khỏi cơ thể
d Hấp thụ chất dinh dưỡng cho cơ thể
e Cả a, b, c,d
g Chỉ a và c
V Dặn Dò
- Học bài, trả lời cõu hỏi SGK
- Đọc mục: “Em cú biết”
- Kẻ bảng 25 vào vở
- Đọc trớc bài 25
Bổ sung kiến thức sau tiết dạy.
Trang 17
- Cỏc hoạt động tiờu hoỏ trong khoang miệng.
- Hoạt động nuốt và đẩy thức ăn từ khoang miệng qua thực quản xuống dạ dày
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng thảo luận nhóm
- Rèn luyện kĩ năng quan sát kênh hình, t duy lôgic
3 Thái độ:
- ý thức vệ sinh trong ăn uống và biết tạo những bữa ăn ngon, hợp vệ sinh
II Đồ dungd dạy – học
- Mô hình cấu tạo hàm răng
- Tranh vẽ phóng to hình SGK
- Bánh mì, tranh…
III Hoạt động dạy – học.
* Kiểm tra bài cũ:
?1; Thế nào là sự tiêu hoá, quá trình tiêu hoá gồm những giai đoạn nào, vai trò của tiêu hoá là gì?
?1 Thức ăn đợc chia thành những nhóm nào? đặc điểm của từng nhóm?
*Bài mới
Mở bài: Sự tiêu hoá bắt đầu từ đâu, để tìm hiểu sự tiêu hoá ở khoang miệng chúng ta
cuàng tìm hiểu bài mới
Hoạt động 1
Tìm hiểu sự tiêu ở khoang miệng
Mục tiờu: HS chỉ ra hoạt động tiờu hoỏ chủ yếu ở khoang miệng là biến đổi lý
học và phần biến đổi hoỏ học
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV nờu cõu hỏi:
?1.Khi thức ăn vào miệng sẽ cú những
hoạt động nào xảy ra?
?2 Khi nhai cơm, bỏnh mỡ lõu trong
miệng cảm thấy ngọt, vỡ sao?
- HS nghiờn cứu SGK tr.81 ghi nhớ kiếnthức
- Trao đổi nhúm thống nhất cõu trả lời
Yờu cầu:
+ Kể đủ cỏc hoạt động ở miệng
Trang 18?3 Hoàn thành bảng 25 SGK tr 82
- GV cho HS chữa bài và thảo luận
- Cú ý kiến trỏi ngược thỡ HS phải phõn
+ Tại sao cần phải nhai kỹ thức ăn
+ Vận dụng kết quả phõn tớch hoỏ học đểgiải thớch
+ Chỉ rừ đõu là biến đổi lý học, hoỏ học
- Đại diện nhúm viết lờn bảng và trỡnhbày trước lớp
- Cỏc nhúm khỏc theo dừi, bổ sung
- HS tự rỳt ra kết luận:
* Tiêu hoá ở khoang miện gồm:
- Biến đổi lý học: tiết nớc bọt, nhai , đảotrộn thức ăn, tạo viên thức ăn
- Tác dụng: làm mềm, nhuyễn thức ăngiúp thức ănthấm nớc bọt, tạo viên vừa
- Yờu cầu: Hoạt động tiờu hoỏ thức
ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng là quantrọng
Hoạt động 2
Tìm hiểu hoạt động nuốt và đẩy thức ăn qua thực quản
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV nờu cõu hỏi:
?1 Nuốt diễn ra nhờ hoạt động của cơ
quan nào là chủ yếu và cú tỏc dụng gỡ?
?2 Lực đẩy viờn thức ăn qua thực quản
xuống dạ dày đó được tạo ra như thế
nào?
?3 Thức ăn qua thực quản cú được biến
đổi về mặt lý học và hoỏ học hay khụng?
- GV nhận xột và hoàn thiện kiến thức
- GV trỡnh bày lại quỏ trỡnh nuốt và đẩy
thức ăn
- GV lưu ý HS cú thể hỏi:
+ Khi uống nước quỏ trỡnh nuốt cú
- Cỏ nhõn tự đọc và quan sỏt 2 tranhphúng to
- Trao đổi nhúm thống nhất cõu trả lời
- Đại diện nhúm trỡnh bày kết quả chỉtrờn tranh
- Nhúm khỏc theo dừi, bổ sung
- HS vận dụng kiến thức tự trả lời.:
Trang 19giống quỏ trỡnh nuốt thức ăn khụng?
+ Tại sao người ta khuyờn khi ăn uống
khụng được cười đựa
- GV nờn để HS tự trả lời GV nhận
xột
? Tại sao trước khi đi ngủ khụng nờn ăn
kẹo, đường
* Kết luận: Nhờ hoạtđộngcủa lỡi thức ăn
đợc đẩy xuống thực quản
- Thức ăn qua thực quản xuống dạ dày nhờ hoạt động của các cơ thực quản
- Học sinh đọc kết luận cuối bài
* Kết luận chung: Học sinh đọc thông tin SGK.
IV kiểm tra - Đánh giá
GV cho HS làm bài tập trắc nghiệm:
Đỏnh dấu vào cõu trả lời đung
1 Quỏ trỡnh tiờu hoỏ ở khoang miệng gồm:
a Biến đổi lý học b Nhai, đảo lộn thức ăn
c Biến đổi hoỏ học d Tiết nước bọt
e Cả a, b, c, d g Chỉ a và c
2 Loại thức ăn được biến đổi về mặt hoỏ học ở khoang miệng là:
a Prụtớt, tinh bột, Lipit b Tinh bột chớnh
c Prụtớt, tinh bột, hoa quả d Bỏnh mỡ, mỡ thực vật
V Dặn Dò
- Học bài, trả lời cõu hỏi SGK
- Đọc mục: “Em cú biết”
- Chuẩn bị bài thực hành: nước bọt, nước cơm
Bổ sung kiến thức sau tiết dạy.
Tuần: 14 ; Tiết: 27
Tiêu hoá ở dạ dày.
Trang 20- có ý thức bảo vệ sức khoẻ ăn uống, bảo vệ dạy dày.`````
II Đồ dungd dạy – học
- tranh ảnh về cấu tạo của dạ dày
- Hình vẽ quá trình tiêu hoá prôtêin trong SGK
III Hoạt động dạy – học.
* Kiểm tra bài cũ:
*Bài mới
Mở bài: Chỳng ta đó biết cỏc thức ăn chỉ được tiờu hoỏ ở mọt phần khoang
miệng, vậy vào đến dạ dạy chỳng được tiếp tục biến đổi như thế nào?
Hoạt động 1
Tìm hiểu cấu tạo của dạ dày
Mục tiờu: HS chỉ ra được cấu tạo cơ bản của dạ dày, cấu tạo đú phự hợp với
chức năng
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV yờu cầu:
+ Dạ dày cú cấu tạo nnhư thế nào?
+ Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo dự đoan
xem dạ dày cú hoạt động tiờu hoỏ nào?
- Gv cho cỏc nhúm trỡnh bày trờn tranh
để cả lớp theo dừi
- GV ghi điều cỏc nhúm dự đoỏn lờn
bảng và hỏi tại sao dự đúan như vậy?
- GV lưu ý điều dự đoỏn của HS chưa
đỏnh giỏ đỳng sai mà HS sẽ giải quyết ơ
rhoạt động sau
- GV giỳp HS hoàn thiện kiến thức về
- Cỏ nhõn nghiờn cứu hỡnh 27.1 tr 87
- Trao đổi nhúm thống nhất cõu trả lời.Yờu cầu:
+ Hỡnh dạng
+ Thành dạ dày
+ Tuyến tiờu hoỏ
+ Dự đoỏn hoạt động tiờu hoỏ
- Đại diện nhúm trỡnh bày nhúm khỏcnhận xột bổ sung
- Dạ dày là phần rộng và dày nhất vủa ống tiêu hoá Thành gồm 4 lớp.
+ Lớp màng bọc ngoài + Lớp cơ tron gồm cơ dọc, cơ chéo, cơ vòng.
Trang 21cấu tạo dạ dày + Lớp đới niêm mạc.
+ Lớp niêm mạc Hoạt động 2
Tìm hiểu sự tiêu hoá ở dạ dày
Mục tiờu:
HS chỉ ra được cỏc tế bào tham gia vào cỏc hoạt động tiờu hoỏ và tỏc dụng củacỏc hoạt động đú đối với sự tiờu hoỏ của thức ăn
Hoạt động dạy Hoạt động học
? Tỡm hiểu thụng tin hoàn thành bảng 27
( lưu ý cột 3 chữa thành: cơ quan hay tế
bào thực hiện)
- GV cho HS chữa bài bằng cỏch:
+ Chiếu phim trong của 1 vài nhúm (nếu
điều dự đoỏn ở mục 1 thụng bỏo nhúm
nào dự đoỏn đỳng, sai bổ sung
- HS nghiờn cưu SGK tr 87, 88 ghi nhớkiến thức
- Trao đổi nhúm hoàn thành bài tập (cúthể 1 số nhúm ghi phiếu trong)
Yờu cầu: Chỉ rừ từng hoạt động và tỏcdụng của nú
- Đại diện nhúm trỡnh bày đỏp ỏn trướclớp, nhận xột bổ sung
Yêu cầu nêu đợc.
- Tiêu hoá lí học: Nhờ lớp cơ thành dạ dày khoẻ co bóp nhào trộng, thức ăn đợc nghiền nát, thấm đều dịch vị trở thành dạng thể lỏng.
- Tiêu hoá hoá học; nhờ men pepsin prôtêin đợc bẻ nhỏ thành các phân tử peptit.
* Kết luận chung:
học sinh đọc ghi nhớ SGK
IV kiểm tra - Đánh giá
GV cho HS làm bài tập trắc nghiệm:
Đỏnh dấu vào cõu trả lời đỳng.
1 Loại thức ăn nào được biến đổi cả về hoỏ học và lý học ở dạ dày
3 Biến đổi hoỏ học ở dạ dày gồm:
a Tiết cỏc dịch vị b Thấm đều dịch với thức ăn
Trang 22c Hoạt động của Enzim Pépsin.