II Chuẩn bị: Giáo viên vẽ hình 1 SGK, bảng phụ ghi bài tập ?7, Học sinh: chuẩn bị bài tập, ôn qui tắc nhân đa thức với đa thức III,Tiến trình bài dạy: A... * Hớng dẫn tự học: đọc bài 6
Trang 1-Giáo viên: Bảng phụ, phấn mầu.
III,)Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra:
+ Nêu qui tắc nhân 1 số với 1 tổng, viết dạng tổng quát ( A ( B + C) = AB + AC )
+ Em hãy viết 1 đơn thức và 1 đa thức tuỳ ý
Nhắc lại: thế nào là đơn thức, thế nào là đa thức?
Hoạt động 1: GV Cả lớp xem
bài ?1 gọi 1 học sinh đọc đầu
bài
1 HS đọc to đầu bài, cả lớp nghe
và xem SGK 1.Nhân đơn thức với đa thức:
H: Hãy viết 1 đơn thức và 1 đa
thức Gọi 1 HS lên bảng viết đơn
thức và đa thức của mình
Cả lớp viết ra nháp Đơn thức 5x
Đa thức: 3x 2 - 4x + 1 5x (3x 2 - 4x + 1) H: Hãy nhân đơn thức đó với
2 - 5x 4x + 5x 1
= 15x 3 - 20x 2 + 5x H: Hãy cộng các tích tìm đợc
H: Nhân 1 đa thức với 1 đa
thức ta làm thế nào? Nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta nhân đơn thức với
từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
3 )( x 2 + 5x - 1/2)
=(-2x 3 ).x 2 +(-2x 3 ).5x+(2x 3 ).1/2 G: Gọi 1 hs lên chức bảng trình
bày sau 2 phút Sau đó giáo
viên xem một số vở nháp của
học sinh để cho điểm
G: Cho học sinh đọc bài ?2
= 3 4 3 3 6 2 4
5
x y − x y + x y
Trang 2sau 2 phút GV gọi 1 hs lên
bảng trình bày GV xem 1 số
nháp của hs và cho điểm
Cả lớp làm ra nháp, 1 hs lên bảng trình bày
cả lớp nhận xét bài trên bảng
và cho điểm
GV: Cho 1 hs đọc to, rõ ràng
bài ?3, Gv tóm tắt bài lên bảng ?3 Mảnh vờn hình thang đáy lớn : ( 5x + 3) m
đáy nhỏ : ( 3x + y) m H: Câu 1 bài hỏi gì ? Viết công thức tính S mảnh vờn chiều cao : 2y m
2 + 3y
= 8 3 2 + 2 2 + 3 2 G: Đôi khi tính giá trị của BT = 48 + 4 + 6 = 58 ( m 2 )
ta có thể thay số ngay, có thể
phải nhân đa thức với đơn thức,
thu gọn tích trên đợc rồi mới
thay số
* Hoạt động 3 : Luyện tập củng cố
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng:
Câu 1: Giá trị của biểu thức ax(x - y) + y3 (x + y) tại x = -1 và y = 1(a là hằng số) là
a, x(x - y) + y(x + y)
= x 2 - xy + xy +y 2 = x 2 + y 2
= ( 6) 2 + 8 2 = 36 + 64 = 100 G: Bài 3 SGK trang 5
bạn Học sinh nhận xét bài toán trên bảng 15x = 30x = 2
* Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
1, Học thuộc qui tắc nhân đơn thức với đa thức
2, Bài tập về nhà: Bài 2(b), bài 3(b), bài 5, bài 6 SGK/6
Trang 3Ngày soạn: 16 /8 / 2010 Lớp: 8B
Tiết 2: NHân Đa thức với đa thức
I) Mục tiêu:
1./ Kiến thức: - Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức.
- Biết trình bày phép nhân đa thức theo nhiều cách khác nhau Biết vận dụng qui tắc vào làm bài tập.
2./ Kỹ năng:- Rèn luyện kỹ năng nhân đa thức với đơn thức
3./ Thái độ: - Thực hiện phép nhân đa thức với đa thức cẩn thận chính xác.
II) Chuẩn bị:
Giáo viên bảng phụ bài 9/SGK trang8
Học sinh bảng nhóm, phấn viết bảng
III, Tiến trình bài dạy:
*ổn định tổ chức
* Kiểm tra bài cũ:
Điền các đơn thức hoặc đa thức thích hợp vào ô trống:
G: Ví dụ 1: nhân đa thức x - 2 với
đa thức 6x 2 - 5x + 1 HS trình bày theo sự hớng dẫn của giáo viên a, VD 1; ( x - 2) (6x
x(6x 2 - 5x+1)-2(6x 2 -5x+ 1)
= 6x 3 -5x 2 +x- 12x 2 + 10x - 2
Nh vậy ta lấy từng hạng tử của đa
thức thứ nhất nhân với đa thức thứ
là tích của 2 đa thức đã cho
Cho học sinh ghi nhận xét
Nhân đa thức với đa thức ta nhân từng hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của
đa thức kia rồi cộng các kết quả tìm đợc b, Qui tắc: SGK/ trang 7
Tổng quát:
(A+B)(C+D)=AC+AD+BC+BD Tích của 2 đa thức là 1 đa thức G: Cả lớp làm bài ?1 yêu cầu cả
lớp làm bài ra nháp, gv gọi 1 học
sinh lên bảng
Cả lớp làm bài ra nháp
1 HS lên bảng trình bày
Trang 43 1
thức ( đã sắp xếp) ta có 2 cách
trình bày bằng phép nhân:
Cách 1: Theo hàng ngang
Cách 2: Theo hàng dọc
H: Hãy trình bày phép nhân đa
thức theo hàng dọc? - Sắp xếp đa thức- Viết đa thức này dới đa
G: Ta làm tiếp bài 7 /SBT gọi 1
học sinh đọc đầu bài
G: Cả lớp làm bài ra nháp, 1 học
sinh lên bảng trình bày HS: Ta phải nhân đa thức chuyển vế và thu gọn đa thức 2x
2 +3(x 2 +x –x-1)=5x 2 +5x 2x 2 +3x 2 -3 - 5x 2 - 5x = 0 -5x = 3 ; x = 3
Trang 5Ngày dạy: 24 /8 / 2010 Tiết :2
Tiết 3: Luyện tập I) Mục tiêu:
1./ Kiến thức: - HS đợc củng cố các kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa
* Kiểm tra bài cũ : Hãy khoanh tròn chữ đứng trớc câu trả lời đúng
Câu1 Phép nhân ( x2 + 2xy - 3 ) (-xy) đợc kết quả là :
H: Chữa BT 11/8 SGK 2 Chứng minh biểu thức không
phụ thuộc vào biến
H: Muốn chứng minh biểu thức
không phụ thuộc vào biến ta
làm thế nào?
+ Rút gọn biểu thức + 1 HS lên bảng trình bày a, (x - 5)(2x + 3) - 2x( x - 3) + x + 7= 2x 2 +3x-10x-15 - 2x 2 + 6x + x + 7
= - 8 G: Nhận xét bài làm của HS và
yêu cầu HS xác định các phép
toán nhân có trong bài
+ Có phép nhân đa thức với đa thức, đơn thức với
vào trong ngoặc vì đẳng thức
có dấu " - " để tránh nhầm dấu
= (6x 2 + 33x – 10x - 55) - (6x 2 - 14x + 9x + 21)
= 6x 2 + 33x - 10x - 55 - 6x 2 - 14x - 9x - 21 = - 76 (T3)
Vậy biểu thức không phụ thuộc vào biến.
G: Chữa BT 12/8SGK 3 Tính giá trị của biểu thức
H: Hãy nêu cách tính giá trị
của biểu thức. Rút gọn thay số - tínhThay số - tính A = (x
2 - 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x 2 )
A = x 3 + 3x 2 - 5x - 15 + x 2 - x 3 + 4x -
Trang 6H: Hãy rút gọn biểu thức? HS 1: rút gọn 4x 2 = - x - 15
G: Cho HS nhận xét bài Cả lớp tính giá trị của A
83x - 2 = 8148x 2 - 12x - 20x +
5 + 3x - 48x 2 - 7 + 112x = 81 83x - 2 = 81
x = 1 G: Đa đề bài lên bảng phụ sau
đó cho hoạt động nhóm. Học sinh làm vào bảng nhóm
G: Cho học sinh kiểm tra bài
các nhóm Lấy 1 bài giải hoàn
2n + 2; 2n + 4
Gọi 3 số chẵn liên tiếp lần lợt là 2n; 2n + 2; 2n + 4
( n ∈N) Vì tích của 2 số sau lớn hơn tích của
2 số đầu là 192 Nên ta có:
H: Biết tích của 2 số sau lớm
hơn tích của 2 số đầu 192 Hãy
viết biểu thức biểu thị mối
quan hệ đó?
H: Hãy tìm x?
+ 1 HS lên bảng viết biểu thức
+ 1 HS lên bảng tìm x
(2n+2)(2n+4)-2n(2n+2)=192 4n 2 +8n+4n+8-4n 2 - 4n = 192 8n + 8 = 192 8n = 192 - 8
n = 184 : 8
n = 23 Vậy ba số cần tìm là: 46, 48, 50.
* Củng cố: Ghi nhớ các dạng bài áp dụng 2 quy tắc đã học : thực hiện phép tính, tính giá trị của
biểu thức, tìm x, toán đố.
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
Trang 7Ngày soạn: 22 / 8 / 2010 Lớp: 8B
tiết 4 : Những hằng đẳng thức đáng nhớ I) Mục tiêu:
1./ Kiến thức: - HS nắm đợc các hằng đẳng thức: bình phơng một tổng, bình phơng hiệu, hiệu
hai bình phơng.
2./ Kỹ năng: - Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên vào bài tập.
3./ Thái độ: - Thấy rõ thuận lợi khi sử dụng các hằng đẳng thức để tính nhanh, tính nhẩm.
II) Chuẩn bị: Giáo viên vẽ hình 1 SGK, bảng phụ ghi bài tập ?7,
Học sinh: chuẩn bị bài tập, ôn qui tắc nhân đa thức với đa thức
III,Tiến trình bài dạy:
A ổn định tổ chức :
B. Kiểm tra bài cũ : Câu1 Tính ( x + 2y )2
Hoạt động 2 : Bình phơng của 1
tổng
H: Làm ?1(Bài tập về nhà) 1 Học sinh lên bảng 1.Bình phơng của một tổng
H: Viết gọn tích (a + b)(a + b) (a + b)(a + b)
tuỳ ý ta có đẳng thức nào? (A + B)
2 = A 2 + 2AB + B 2 a, (A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 G: Lu ý học sinh trong hằng đẳng thức
HS 1 phát biểu
HS 2 nhắc lại
b, áp dụng:Tính (a+ 1)2 =
H: xác định A, B trong bài
H:Biểu thức đã cho có dạng giống
vế phải của hằng đẳng thức vừa học
Tách 51 = 50 + 1 HS1: phát biểu HĐT
51 2 = (50 + 1) 2 = 50 2 + 2.50.1 + 1 2 = 2500 + 100 + 1
= 2601 (T4)
Trang 8x− =x 2 -2.x. 1
2 +2
1( )
2 = x
2 - x+ 14
HS xác định biểu thức A, B rồi áp dụng hằng đẳng thức H: Viết biểu thức: 25a 2 - 20ab + 4b 2
dới dạng bình phơng của 1 hiệu?
H: Tính nhanh 99 2
HS viết biểu thức dới dạng A 2
- 2AB + B 2 25a 2 - 20ab + 4b 2 = (5a) 2 -
a 2 - b 2 = (a + b)(a - b)
A 2 - B 2 = (A + B)(A - B) a, A 2 - B 2 = (A + B)(A - B) H: phát biểu hằng đẳng thức bằng
lời? HS1 phát biểuHS 2 nhắc lại
= ( 2x - 3)( 2x + 3) Tính nhanh:
56.64 = ( 60 - 4)(60 + 4)
= 60 2 - 4 2 = 3600 - 16 = 3584
H: viết 4x 2 - 9 thành tích? 1HS viết → nêu kiến thức sử
dụng H: Tính nhanh 56.64? 1 HS tính trên bảng, cả lớp
G: lu ý tránh HS sai lầm khi sử
dụng HĐT Rồi yêu cầu HS sửa lại
các biến đổi sai cho đúng
Trang 9Tiết 5: Luyện tập I) Mục tiêu:
Giáo viên: bảng phụ, phấn mầu
Học sinh: Thuộc HĐT, chuẩn bị bút màu khác, giấy KT
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :
GV yêu cầu 1 học sinh viết
3 hằng đẳng thức đầu
HS1: Viết 3 hằng
đẳng thức đầu
Hoạt động 2: Bài mới
H: Bài làm đúng hay sai?
→VT)Cả lớp làm1H lên bảng trình bày 9x2- 6x + 1 =(3x)2 -2.3x.1+12
= ( 3x - 1)2
3 hạng tử (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1
= [(2x + 3y) + 1]2
A2 = (2x + 3y)2; B2 = 1 = (2x + 3y + 1)22AB = 2 (2x + 3y).1
H:Chứng minh đẳng thức? HS 1 chứng minh 3 Bài 17 /11 SGK Chứng
minh H: Hãy viết tổng 10a + 5
2=100a2+2.10a.5+ 52
H: Hãy nêu cách tính
nhẩm bình phơng của 1số
có tận cùng bằng 5?
+ 1 HS nêu cách tính nhẩm = 100a ( a + 1) + 25 Cách tính nhẩm bình phơng 1
số có tận cùng là 5
Trang 10H: ¸p dông tÝnh 252; 352 2 HS ¸p dông tÝnh LÊy sè chôc nh©n víi sè liÒn
sau nã G: Chia mçi tæ thµnh 2
G: Lu ý häc sinh viÕt theo
qui luËt cho dÔ nhí
= [(a + b) + c]2
4, Bµi 23/12 SGK
a, (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab
VT = (a + b)2 = a2 + 2ab + b2 = a2 + 4ab + b2 - 2ab = (a2 - 2ab + b2) + 4ab = ( a - b)2 + 4ab = VP
b, (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab
VP = (a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2
= ( a - b)2 = VT
¸p dông
a, (a-b)2=72 - 4.12 = 49 - 48 = 1
b, (a + b)2 = 202 + 4.3 = 400 + 12 = 412
5, Bµi 25 TÝnh (a + b + c)2(A + B + C)2
1./ KiÕn thøc
Trang 11- Hs nắm đợc các HĐT: Lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu
3 (a b− ) =(a-b) (a b− ) 2
*
(A-B) =A − 3A B+ 3AB −B
Trang 121._Đ 4_S2._S 5_S 3._Đ
HS2: Làm phần b nêu rõ HĐT áp dụng
Chia cả lớp làm 4 nhóm Trình bày vào bảng nhóm rồi điền bảng phụ
+) Hớng dẫn tự học: HS đọc bài tiếp theo và làm ?1, ?2/15 SGK.
Tính (a+b)(a2- ab+ b2) ; (a- b)(a2+ ab+ b2)
Trang 13Kiểm tra bài cũ :
Câu 1: (Bảng phụ )Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:
bằng lời? - HS 1 phát biểu- HS 2 nhắc lại
H: Viết x 3 +8 dới dạngtích? b, á p dụng
khi ta biến đổi VT → VP,
Trang 14khi A, B là các biểu thức A 3 - B 3 = (A- B)(A 2 + AB+B 2 ) A 3 - B 3 = (A - B)(A 2 + AB + B 2 ) H: Ta có thể gọi biểu thức? Bình phơng thiếu của tổng
A 3 = 8x 3 ⇒ A = 2x
= (2x -y)(4x 2 + 2xy +y 2 )
B 3 = y 3 ⇒ B = y G: Treo bảng phụ có phần c
của ?4 HS điều dấu x vào ô vuông (x +2)( x
- Nêu các dạng bài tập khi
biến đổi hằng đẳng thức hiệu
hai lập phơng
VP → VT: Tích → tổng (x - 2)3
* Hoạt động 3: Luyện tập - củng cố
H: viết 7 HĐT vào nháp Cả lớp viết Luyện tập
G: Đổi giấy nháp để kiểm tra
Trang 15- Hiểu và thấy rõ những thuận lợi khi sử dụng hằng đẳng thức trong giải toán
II) Chuẩn bị : GV bảng phụ ghi bài tập, phấn màu
thực hiện và thứ tự thực hiện? - Bình phơng 1 tổng (a + b)2
- Bình phơng 1 hiệu (a - b) 2
Trang 16cha có kết quả rút gọn ⇒ B= 2AB = 2(x + y +
GVlu ý HS khi áp dụng :
(A-B) 3 = -(B-A) 3 đổi dấu
(A-B) 2 = (B-A) 2 không đổi dấu
4 Chứng minh đẳng thức: < Bài tập 38/17 sgk>
a, (a -b) 3 = -(b-a) 3
Cách1:VT: =(a - b) 3 =a 3 - 3a 2 b + 3ab 2 - b 3
= -(b -a) 3 =VP Vậy đẳng thức đợc chứng minh HS2 chữa cách 2
Cách 2:VP = -(b-a) 3 = -(b 3 -3ab 2 +3a 2 b -a 3 ) = a 3 - 3ab 2 + 3a 2 b - b 3 = (a -b) 3 =VT Vậy đẳng thức đợc chứng minh
* Hoạt động 3: Hớng dẫn xét một số dạng toán về giá trị tam thức bậc 2
HS: Hãy nhận xét các hạng tử
chứa biến của biểu thức
HS hãy viết biểu thức dới dạng
5.Chứng minhbất đẳng thức:
x 2 - 6x +10 > 0 với mọi x
x 2 - 6x + 10= (x 2 - 2x.3 + 9)+1 = (x - 3) 2 +1 có: (x - 3) 2 ≥ 0 ∀ x
=>(x - 3) 2 +1 ≥ 1 > 0 ∀ x
=>x 2 - 6x + 10 > 0 ∀ x Tơng tự trên hãy đa tất cả
các hạng tử có chứa biến vào
Có: (x - 1) 2 ≥ 0 với mọi x
=> A = (x -1) 2 + 4 ≥ 4 ∀ x Vậy GTNN của A=4 khi x=1
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà:(2 ph)
- Thờng xuyên ôn tập để nhớ 7 HĐT.
- Làm các BT 19,20,21/SBT.
- Hớng dẫn BT 21/SBT: áp dụng t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
*) Hớng dẫn tự học: đọc bài 6 và trả lời câu hỏi: thế nào là phân tích đa thức thành nhân
tử bằng cách đặt nhân tử chung ?
Trang 17Tiết 9: PHân tích đa thức thành nhân tử
Bằng phơng pháp đặt nhân tử chung i) Mục tiêu:
1./ Kiến thức:- Học sinh hiểu: Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung.
2./ Kỹ năng:- Rèn kỹ năng đặt nhân tử chung, phân tích đa thức để chỉ ra nhân tử
chung.
3./ Thái độ: - Thấy đợc những u điểm khi sử dụng hằng đẳng thức vào việc phân tích
đặt nhân tử chung Những thuận lợi trong giải toán đa thức đặt nhân tử chung.
II) Chuẩn bị : GV: bảng phụ ghi bài tập mẫu, phấn màu, phiếu học tập.
HS: Bảng nhóm, bút dạ, giấy trong
III,Tiến trình bài dạy:
*ổn định tổ chức
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
GV: A,B,C là các đơn thức.
Hãy điền vào chỗ trống cho
thích hợp
A(B+C)= HS trả lời miệngA.(B + C) = AB + AC
* Hoạt động 2; Bài mới
2 - 4x = 2x x - 2x 2 = 2x( x - 2) GV: Viết 2x bằng phấn
màu = x( 2x - 4) 2x: nhân tử chung
H: Nhận xét 2 biểu thức ở
vế trái và vế phải ? Vế trái là hiệu 2 đơn thứcVế phải là tích của 2 đơn thức ⇒ Ta nói: đã phân tích 2x 2 - 4x
thành nhân tử: 2x( x - 2) H: Phân tích đa thức thành
nhân tử là gì? Biến đổi đa thức đó thành tích của những đa thức, đơn
thức
Kết luận: SGK
VD2: Phân tích đa thức:
15x 3 - 5x 2 + 10x thành nhân tử
= 5x 3x 2 - 5x x + 5x 2
= 5x (3x 2 - x + 2) GV: Gọi 1 em lên bảng Cả lớp làm vào vở
a, x 2 - x = x (x - 1)
Trang 18G: NTC có thể đơn thức có
thể đa thức 2 làm trên bảngCả lớp làm vào vở
b, 5x 2 ( x - 2y) - 15x ( x - 2y)
= 5x( x - 2y)( x - 3) GV: Có nhận xét gì về đa thức
H: BT có NTC Không? Cha có c, 3(x - y) - 5x ( y - x) H: Có cách nào làm xuất
hiện NTC ? Đổi dấu (y -x) = 3(x - y) - 5x[-(x -y)]= 3(x -y) + 5x( x - y)
GV: Nếu có NT đối nhau
ta có thể đổi dấu để xuất hiện
x = 0 hoặc x 2 -13 = 0
=> x = 0 hoặc x= ± 13 GV: Nếu đa thức VT có bậc 2 trở lên mà VP = 0 thì ta
- Muốn phân tích đa thức thành nhân tử = phơng pháp đặt NTC ta thực hiện nh thế nào?
- Khi nào việc phân tích đợc dừng lại?
Trang 19Tiết 10: PHân tích đa thức thành nhân tử
Bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức I) Mục tiêu:
1./ Kiến thức: Học sinh hiểu đợc:
HS 3 chữa bài 41/SGK HS 4: Viết 7 HĐT dới dạng tổng thành tích
* Hoạt động 2: Bài mới
tử? - 1HS đọc bài (treo bảng phụ) Bài 1: Phân tích các đa thức thành nhân tửH: để giải bài toán này ta
G: Cho điểm - Nhận xét, kết quả = (y - 2x)(4x + y)
Tơng tự: đa thức này viết
Trang 20GV: treo b¶ng phô cho häc
Trang 21Ngày dạy: 5 /10 / 2010 Tiết : 2
Bằng phơng pháp nhóm hạng tử I) Mục tiêu:
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn, đề bài, giải mẫu; phấn màu, chú ý
2 Học sinh: Bảng nhóm; bút dạ., biển chữ cái A,B,C,D
III, Tiến trình bài dạy:
*ổn định tổ chức
Hoạt động của
thầy
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
HS1: Giá trị của biểu thức x2 - y2 tại x= 87 và y= 13
Hoạt động 2: Bài mới
1 Ví dụ: Phân tích đa thức
thành nhân tử:
a, x2 - 3x + xy - 3y = x( x - 3) + y ( x - 3) = (x - 3)(x + y)
GV: Dù phân tích theo cách
3y - 2xy3 - 4xy2 - 2xy thành nhân tử
H: qua 2 ví dụ và bài ?1 Phân nhóm hạng tử thích
Trang 22ta phân tích đa thức thành
nhân tử theo cách nào?
Cơ sở nào ?
hợp để xuất hiện nhân tử chung, hằng đẳng thức và việc phân tích còn tiếp tục đợc
2 áp dụng
Bài 1: Tính nhanh:
15 64 + 25 100 + 36 15 +
60 100(GV: treo bảng phụ)
Nhận xét kết quả
Nêu cơ sở thực hiện
Phải phân tích đa thức thành nhân tử rồi thay số vào tính
Trang 23Ngày dạy: 6 /10 / 2010 Tiết :2
tiết 12: Luyện tập I) Mục tiêu:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Hãy phân tích đa
và b,d Dới lớp cùng làm
- áp dụng HĐT để biến
đổi
- 2em khác lên bảng làm câu g,h
- 2em khác lên bảng làm câu a,c và
b,d của bài 2
- PTĐTTNT bằng cách
ĐNTC, dùng HĐT và nhóm hạng tử
- 2em đồng thời lên bảng làm câu a,b
- Lu ý câu b có 2 cách nhóm
Luyện tập Bài 1 :
a, x(y+1)- y(y+1) = (y+1)(x- y)
h, 8
b+b2)
Bài 2:
a, 2x + 2y + ax+ ay = =(x+y)(2+a)
Trang 24- 2em đồng thời lên bảng làm câu a,b.
Dới lớp cùng làm
- VP của đẳng thức bằng
0 ta nên biến đổi VT thành tích các nhân tử
- HS hoạt động nhóm tổ viết vào bảng nhóm
- Dại diện 2 nhóm giải thích cách làm
- HS nhóm khác nhận xét
Bài 4: Tìm x, biết:
a, 36x2- 49 =0 (6x-7)(6x+7) =0
6x-7=0 hoặc 6x+7 =0
x =
6
7 hoặc x = -
6
7
Bài 5: CMR
a, A= 85+ 211 chia hết cho 17
A =85+ 211 = 215+211=
211(24+1) = 211.17 17
b, B = (8k+5)2-25 chia hết cho 16
Trang 25Tiết 13: PHân tích đa thức thành nhân tử
Bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp I) Mục tiêu:
1./ Kiến thức: - Học sinh biết vận dụng 1 cách linh hoạt các phơng pháp phân tích
đa thức thành nhân tử đã học vào giải bài tập: rút gọn, tính giá trị, tìm x
2./ Kỹ năng: - Rèn kỹ năng tính toán, vận dụng 3 phơng pháp phân tích vào làm
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Đa thức x2 + 2x-y2 + 1 đợc phân tích thành nhân tử là:
a, (x+y+1)(x-y-1) b, (x+y+1)(x-y+1) c, (x+y-1)(x+y+1) d, Một kết quả
khác Đáp án b
Câu 2 : Các giá trị của x thoả mãn x3- 4x = 0 là:
- HS thực hiện chấm chéo nhau
- GV bao quát lớp và thu kết
quả của 2 nhóm xong trớc
- HS nhóm khác nhận xét và
cho điểm
- Dùng phơng pháp nhóm, dùng hằng đẳng thức, đặt nhân tử chung
= (x +y+8)(x+y-8)
?1 PTĐTTNT2x3y- 2xy3 - 4xy2- 2xy
- Thông thờng cách phân tích thành nhân tử rồi thay số vào
2 áp dụng:
Bài ?2/23SGKa, Tính nhanh giá trị:
x2 + 2x + 1 - y2tại x = 94,5; y = 4,5
= (x + 1)2 - y2
= (x - y + 1)(x + y + 1)
Trang 26Gọi HS nhận xét kết quả làm, chấm kết quả theo đáp án trên bảng.
- HS báo cáo kết quả
- Biểu điểm: mỗi phần đúng
đợc 5đ
- H: Tại sao không phân tích ợc?
đ 1emm khá lên bảng làm
? 2 = 6 - 4 thì phân tích nh thế nào?
- 1 em khác lên bảng làm cách 2
Gọi 1 học sinh lên bảng tách: -6 = 3.(-2)
Trang 27TiÕt 14: LuyÖn tËp
I) Môc tiªu:
1./ KiÕn thøc
- Häc sinh gi¶i thµnh th¹o lo¹i bµi tËp ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö Gi¸o viªn
giíi thiÖu cho häc sinh t×m hiÓu ph¬ng ph¸p t¸ch h¹ng tö, thªm bít h¹ng tö khi ph©n tÝch
0 1 0 4
x x
x x
12
x= ±
H: Nªu c¸ch tÝnh nhanh gi¸ trÞ
biÓu thøc Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö Bµi 56 /SGK: TÝnh
nhanh gi¸ trÞ
Trang 28C©u1:KÕt qu¶ ph©n tÝch ®a thøc x2+7x+12 thµnh nh©n tö lµ:
Trang 29Ngày soạn: 7 /10 / 2010 Lớp: 8A
I) Mục tiêu:
1./ Kiến thức : HS hiểu đợc :
- Khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
- Nắm vững: khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
2./ Kỹ năng: - Thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
3./ Thái độ: - Thực hiện phép tính cẩn thận, chính xác.
4./ T duy: Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi nhận xét, bài tập, phấn màu
2 Học sinh: Ôn tập phép chia, nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số, bảng nhóm
III) Tiến trình giờ học:
a, Điền vào chỗ trống cho thích hợp:
Cho hai số tự nhiên a, b với b ≠ 0 Nếu có số tự nhiên q ≠ 0 sao cho thì ta nói chia hết cho , kí hiệu là
b, Hoàn thành công thức bằng cách viết thêm vào chỗ … :
xn.xm = ……
xm:xn= …
* Hoạt động 2: Bài mới
G : giới thiệu đ/n (tơng tự với
2số nguyên a, b)
H: Khi nào đa thức A B
(B ≠ 0); nêu tên A, B, Q ?
G: Trong bài 10, ta xét trờng
hợp đơn giản nhất của phép
b, 15x7: 3x2 = 5x5
c, 20x5 :12x =
3 5
x4
Trang 30- Nêu nhận xét về biến? số mũ của biến ở A ? 2 Tính a, 15x2y2 : 5xy2
- GV gọi 2 em khác làm ?2 - HS nhận xét kết quả? b, 12x3y : 9x2G: Chia 2 đơn thức cùng biến
có thơng và cho d = 0 Lúc
này ta nói A B
H: Khi nào đơn thức A chia
hết cho đơn thức B ?
Cho 2 biểu thức A, B
Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
*) Nhận xét: SGK/59
- A B không?
- Tìm điều kiện A B
H: Thực hiện phép chia ntn? - Chia hệ số cho hệ số
- Phần biến chia cho phần biến (T15)
G: Đây chính là qui tắc - Nhân các kết quả tìm
đợc
- 2 học sinh đọc qui tắc
Treo bảng phụ
-1em lên bảng làm câu a
- HS hoạt động nhóm phần b
( đáp số: P= -
3
4
x3 =>P=36)
G: Chấm: cho điểm - 3 HS lên bảng thực
hiện phép chia Bài 61/27 SGK
c, (- xy)10 : (- xy)5 = (- xy)5
* Hoạt động 5: Củng cố - Điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B?
Câu 1: Câu nào sau đây đúng?
Đơn thức 15a2b3c4 chia hết cho đơn thức :
a, 2ab4 b, 5ab2c5
c, 2
1
ab3c2 d, 15a3b2c3
Câu2: Câu nào sau đây SAI?
Đơn thức 7xn-3 chia hết cho đơn thức - 8x5 với n là số tự nhiên:
*) Hớng dẫn về nhà :
- Thuộc nhận xét , qui tắc làm phép chia
Trang 31- BT: 59 , 60, 62/ SGK - Bài 39 - 43/ SBT
I) Mục tiêu:
1./Kiến thức: - HS cần nắm đợc khái niệm khi nào đa thức chia hết cho đơn thức.
- Nắm vững qui tắc chia đa thức cho đơn thức
2./ Kỹ năng: Rèn kỹ năng chia đa thức cho đơn thức
3./ Thái độ : Thực hiện phép chia cẩn thận, chính xác
4./ T duy: Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên: - Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu
2 Học sinh: - bảng nhóm, biển chữ cái A,B,C,D
III) Tiến trình giờ học:
*ổn định tổ chức
trò
Ghi bảng
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :
Câu 1 Giá trị của biểu thức ( 163 - 642) : 83 là:
G: GV đặt vấn đề vào bài
* Hoạt động 2: Bài mới
+ Chia các hạng tử của đa
thức đó cho 3xy2 (6x2y2 - 9x2y2 + 5xy2) :
3xy2 = (6x3y2 : 3xy2) - (9x2y3:
3xy2) ++ Cộng các kết qủa vừa tìm
đợc với nhau
(5xy2 : 3xy2)
= 2x2 - 3xy + 5
3H: Qua ví dụ: muốn chia 1 đa
Trang 32(30x4y3 - 25x2y3 - 3x4y4) : 5x2y3
? Vậy bạn hoa giải đúng hay
2 + 2y2 - 3x3y
b, Làm tính chia:
? Ngoài cách áp dụng qui tắc
chia đa thức cho đơn thức ta
b, ( x3 - 2x2y + 3xy2) : (-1
2x) = -2x2 + 4xy - 6y2
c, (3x2y2 + 6x2y3 - 12xy) : 3xy = xy + 2xy2 - 4
Nên biến đổi nh thế nào?
G: yêu cầu học sinh làm bảng
sức : "thi giải toán nhanh"
Có 2 đội chơi mỗi đội gồm
5HS có 1 bút viết, HS trông
đội truyền tay nhau viết, mỗi
bạn giải một bài, bạn sau đợc
quyền chữa bài của bài lên
tr-ớc, đội nào làm đúng và
nhanh là thắng Biểu điểm :
Câu1,2,3 mỗi câu đúng đợc 2
Trang 33Ngày soạn: 14 /10 / 2010 Lớp: 8A
I) Mục tiêu:
1./ Kiến thức: - HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d
- HS nắm vững cách chia đa thức 1 biến đã sắp xếp
2./ Kỹ năng: - Rèn kỹ năng sắp xếp đa thức 1 biến theo thứ tự và chia đa thức 3./ Thái độ : - Thực hiện cẩn thận, chính xác.
4./ T duy: - Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình
* Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :
* Phép chia x3 - 1 cho x - 1 đợc kết quả là :
Thực hiện phép chia: Chia
hạng tử bậc cao nhất của đa
thức bị chia cho hạng tử bậc
cao nhất của đa thức chia
Trừ: lấy đa thức bị chia
-5x3+20x2+10x -x2-4x - 3 -x2-4x - 3 0G: Giới thiệu phép chia hết
G: Yêu cầu HS thực hiện ?1
kiểm tra lại tích
(x2-4x-3)(2x2-5x + 1)
Xem có bằng đa thức bị
?1 ( sgk)
x2 - 4x - 3 2x2 - 5x + 1
x2 - 4x - 3
Trang 342 Phép chia có d
VD:
5x3 - 3x2 +7 x2 + 1 5x3 +5x 5x - 3
- 3x2-5x + 7 -3x2 - 3
3x4 + x3 + 6x - 5 x2 + 1
* Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà
+ Nắm vững các bớc của " Thuật toán" chia đa thức 1 biến đã sắp xếp
Trang 35+ Biết viết đa thức bị chia A dới dạng A = BQ + R
1 Giáo viên: - Bảng phụ, bút dạ, phấn màu
2 Học sinh: Ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ, qui tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức Bảng nhóm, bút dạ
III) Tiến trình giờ học:
*ổn định tổ chức
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
x3 + x2 -3x -3
x3 -3x
x2 -3
x2 -3 0
Bài tập: 48/ SBT
Hoạt động 2: Luyện tập
Trang 36Bài tập: 73/ Sgk
Bài 74/32SGK
Tìm số a để đa thức2x3 - 3x2 + x +a chia hết cho đa thức x + 2 2x3 - 3x2 + x + a x + 22x3- 4x2 2x2-7x+15
- 7x2 + x + a
-7x2- 14x 15x + a 15x + 30
• Củng cố: Các dạng bài: - Chia 2 đa thức đã sắp xếp
- Tìm d trong phép chia
- Tìm số a để đa thức A chia hết cho đa thức B
H: Nêu các kiến thức đã sử dụng trong tiết luyện tập
+ Khi chia đa thức A cho đa thức B ta cần chú ý?
+ Khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B?
* Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Bài tập về nhà; 75, 76, 77, 78/ 33 SGK
- Ôn tập kỹ hằng đẳng thức C
- Làm câu hỏi ôn tập chơng 1/ 32 SGK (T18)
Trang 37* Hớng dẫn tự học: Làm các câu hỏi ôn tập chơng I/32 SGK, liệt kê các dạng bài tập /33 SGK để giờ sau ôn tập chơng
Ngày dạy: / / 2010 Tiết : (dạy bù)
I) Mục tiêu:
1./ Kiến thức :- Hệ thống kiến thức cơ bản của chơng I.
2./ Kỹ năng : - Rèn kỹ năng giải các bài tập về tính giá trị của biểu thức, PTĐTTNT,
tìm x của chơng
3./ Thái độ :- Thận trọng khi tính toán, ghi nhớ các kiến thức cơ bản của chơng.
4./ T duy: - Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình
II) Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, ghi trả lời các câu hỏi ôn tập và giải 1số bài tập
- HS: Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng, xem lại các dạng bài tập của
-Giáo viên treo bảng phụ 5
câu hỏi ở sgk, hs trả lời
Gv: yêu cầu học sinh nêu
GV: Cho học sinh trả lời
tiết câu hỏi 3,4,5
Y/C học sinh trả lời miệng
HS1, và HS2 lên bảng trả
lời câu 1,2 trên bảng
HS 3 Phát biểu bằng lời 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
HS: Trả lời miệng câu 3,4,5
ÔN TÂP CHƯƠNG I
I/ Câu hỏi
1/ Quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
2/ Bảy hằng đẳng thức
đáng nhớ
3/ Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B là biến của A với số mũ không lớn hơn
số mũ của nó trong A
4/Đa thức A chia hết cho
đa thức B nếu các hạng tử của đa thức A chia hết cho
đơn thức B5/ Đa thức A chia hết cho
Trang 38đa thức Bkhi số d r = 0 ;phép chia A cho B là phép hết
M = (x - 2y)2
= ( 18 - 2 4)2 = 102 = 100
b,N = 8x3- 12x2y + 6xy2tại x = 6; y = - 8
N = (2x)3-3(2x)2y+3.2xy2 - y3
= ( 2x - y)3
= (12 + 8)3 = 8000
HS: Có dạng của hằng đẳng thức ( a + b)2
HS làm bài tập 3
Ii/Bài Tập
Ôn tập về hằng đẳng thức đáng nhớ và phân tích đa thức thành nhân tử:
Dạng1:Tính giá trị của BT Bài 77/33 SGK
−
c, Tìm x để M = 0
* Hoạt động 3 : ( Tổ chức ôn tập Bài tập ) ( TIÊT 2 )
Trang 39= ( a - b + c)( a - b - c)
Phân tích VT thành nhân tử rồi xét 1 tích bằng 0
- Các phép chia trên đều là phép chia hết
- Đa thức A đa thức B khi
có đa thức Q sao cho:
A = B Q hoặc d = 0HS: đa thức A đơn thức B
khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn
số mũ của nó trong AVD: 10xy2z 2 xyz
HS: Đa thức A chia hết đơn thức B nếu mọi hạng tử của
A đều chia hết cho B
Dạng2: PTĐTTNT Bài 81/34 SGK
Phân tích đa thức thành nhân tử
Tìm x biết:
a, 2 2 ( 4) 0
3x x − =
2 ( 2)( 2) 0
3x x− x+ = ⇒ x = 0; x - 2 = 0;
x + 2 = 0 ⇒ x = 0; x = - 2; x = 2
b, x + 2 2x2 + 2x3 = 0 x( 1 + 2 2x + 2x2) = 0
= [(x+3)2 - y2] : (x + y+ 3)
= (x + y + 3)(x + 3 - y): (x + y+ 3)
= x + 3 - y
Bài 51 /8 SBT
Tìm a để đa thức
f (x) = x4- x3+6x2-x + a chia hết cho đa thức g(x)=x2 -x +5
Giải
x4- x3+6x2-x + a
= (x2 -x +5)(x2+1) +a-5
Trang 40Dạng 4: Tìm GTLN (GTNN) của biểu thức Bài 82/33 SGK
- Ôn tập các câu hỏi và dạng bài tập của chơng
Tiết sau kiểm tra 1 tiết chơng 1
Tiết 21 Kiểm Tra 45 phút
I/ Mục tiêu:
1./ Kiến thức :- Kiểm tra việc nắm bắt các kiến thức cơ bản của chơng.
2./ Kỹ năng : - Đánh giá các kỹ năng giải các bài tập của HS về nhân 2 đa thức,tính
giá trị của biểu thức, PTĐTTNT, C/M biểu thức
3./ Thái độ :- Thận trọng khi tính toán, ghi nhớ các kiến thức cơ bản của chơng.
4./ T duy: - Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình
II/ Chuẩn bị:
- GV lấy đề phô tô của trờng để phát cho HS
III/ Đề bài:
I Trắc nghiệm:
Bài 1: Hãy đánh dấu ''x'' vào ô trống thích hợp: