1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án ĐS 8. 10/11

153 308 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 153
Dung lượng 3,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II Chuẩn bị: Giáo viên vẽ hình 1 SGK, bảng phụ ghi bài tập ?7, Học sinh: chuẩn bị bài tập, ôn qui tắc nhân đa thức với đa thức III,Tiến trình bài dạy: A... * Hớng dẫn tự học: đọc bài 6

Trang 1

-Giáo viên: Bảng phụ, phấn mầu.

III,)Tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra:

+ Nêu qui tắc nhân 1 số với 1 tổng, viết dạng tổng quát ( A ( B + C) = AB + AC )

+ Em hãy viết 1 đơn thức và 1 đa thức tuỳ ý

Nhắc lại: thế nào là đơn thức, thế nào là đa thức?

Hoạt động 1: GV Cả lớp xem

bài ?1 gọi 1 học sinh đọc đầu

bài

1 HS đọc to đầu bài, cả lớp nghe

và xem SGK 1.Nhân đơn thức với đa thức:

H: Hãy viết 1 đơn thức và 1 đa

thức Gọi 1 HS lên bảng viết đơn

thức và đa thức của mình

Cả lớp viết ra nháp Đơn thức 5x

Đa thức: 3x 2 - 4x + 1 5x (3x 2 - 4x + 1) H: Hãy nhân đơn thức đó với

2 - 5x 4x + 5x 1

= 15x 3 - 20x 2 + 5x H: Hãy cộng các tích tìm đợc

H: Nhân 1 đa thức với 1 đa

thức ta làm thế nào? Nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta nhân đơn thức với

từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.

3 )( x 2 + 5x - 1/2)

=(-2x 3 ).x 2 +(-2x 3 ).5x+(2x 3 ).1/2 G: Gọi 1 hs lên chức bảng trình

bày sau 2 phút Sau đó giáo

viên xem một số vở nháp của

học sinh để cho điểm

G: Cho học sinh đọc bài ?2

= 3 4 3 3 6 2 4

5

x yx y + x y

Trang 2

sau 2 phút GV gọi 1 hs lên

bảng trình bày GV xem 1 số

nháp của hs và cho điểm

Cả lớp làm ra nháp, 1 hs lên bảng trình bày

cả lớp nhận xét bài trên bảng

và cho điểm

GV: Cho 1 hs đọc to, rõ ràng

bài ?3, Gv tóm tắt bài lên bảng ?3 Mảnh vờn hình thang đáy lớn : ( 5x + 3) m

đáy nhỏ : ( 3x + y) m H: Câu 1 bài hỏi gì ? Viết công thức tính S mảnh vờn chiều cao : 2y m

2 + 3y

= 8 3 2 + 2 2 + 3 2 G: Đôi khi tính giá trị của BT = 48 + 4 + 6 = 58 ( m 2 )

ta có thể thay số ngay, có thể

phải nhân đa thức với đơn thức,

thu gọn tích trên đợc rồi mới

thay số

* Hoạt động 3 : Luyện tập củng cố

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng:

Câu 1: Giá trị của biểu thức ax(x - y) + y3 (x + y) tại x = -1 và y = 1(a là hằng số) là

a, x(x - y) + y(x + y)

= x 2 - xy + xy +y 2 = x 2 + y 2

= ( 6) 2 + 8 2 = 36 + 64 = 100 G: Bài 3 SGK trang 5

bạn Học sinh nhận xét bài toán trên bảng 15x = 30x = 2

* Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà

1, Học thuộc qui tắc nhân đơn thức với đa thức

2, Bài tập về nhà: Bài 2(b), bài 3(b), bài 5, bài 6 SGK/6

Trang 3

Ngày soạn: 16 /8 / 2010 Lớp: 8B

Tiết 2: NHân Đa thức với đa thức

I) Mục tiêu:

1./ Kiến thức: - Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức.

- Biết trình bày phép nhân đa thức theo nhiều cách khác nhau Biết vận dụng qui tắc vào làm bài tập.

2./ Kỹ năng:- Rèn luyện kỹ năng nhân đa thức với đơn thức

3./ Thái độ: - Thực hiện phép nhân đa thức với đa thức cẩn thận chính xác.

II) Chuẩn bị:

Giáo viên bảng phụ bài 9/SGK trang8

Học sinh bảng nhóm, phấn viết bảng

III, Tiến trình bài dạy:

*ổn định tổ chức

* Kiểm tra bài cũ:

Điền các đơn thức hoặc đa thức thích hợp vào ô trống:

G: Ví dụ 1: nhân đa thức x - 2 với

đa thức 6x 2 - 5x + 1 HS trình bày theo sự hớng dẫn của giáo viên a, VD 1; ( x - 2) (6x

x(6x 2 - 5x+1)-2(6x 2 -5x+ 1)

= 6x 3 -5x 2 +x- 12x 2 + 10x - 2

Nh vậy ta lấy từng hạng tử của đa

thức thứ nhất nhân với đa thức thứ

là tích của 2 đa thức đã cho

Cho học sinh ghi nhận xét

Nhân đa thức với đa thức ta nhân từng hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của

đa thức kia rồi cộng các kết quả tìm đợc b, Qui tắc: SGK/ trang 7

Tổng quát:

(A+B)(C+D)=AC+AD+BC+BD Tích của 2 đa thức là 1 đa thức G: Cả lớp làm bài ?1 yêu cầu cả

lớp làm bài ra nháp, gv gọi 1 học

sinh lên bảng

Cả lớp làm bài ra nháp

1 HS lên bảng trình bày

Trang 4

3 1

thức ( đã sắp xếp) ta có 2 cách

trình bày bằng phép nhân:

Cách 1: Theo hàng ngang

Cách 2: Theo hàng dọc

H: Hãy trình bày phép nhân đa

thức theo hàng dọc? - Sắp xếp đa thức- Viết đa thức này dới đa

G: Ta làm tiếp bài 7 /SBT gọi 1

học sinh đọc đầu bài

G: Cả lớp làm bài ra nháp, 1 học

sinh lên bảng trình bày HS: Ta phải nhân đa thức chuyển vế và thu gọn đa thức 2x

2 +3(x 2 +x –x-1)=5x 2 +5x 2x 2 +3x 2 -3 - 5x 2 - 5x = 0 -5x = 3 ; x = 3

Trang 5

Ngày dạy: 24 /8 / 2010 Tiết :2

Tiết 3: Luyện tập I) Mục tiêu:

1./ Kiến thức: - HS đợc củng cố các kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa

* Kiểm tra bài cũ : Hãy khoanh tròn chữ đứng trớc câu trả lời đúng

Câu1 Phép nhân ( x2 + 2xy - 3 ) (-xy) đợc kết quả là :

H: Chữa BT 11/8 SGK 2 Chứng minh biểu thức không

phụ thuộc vào biến

H: Muốn chứng minh biểu thức

không phụ thuộc vào biến ta

làm thế nào?

+ Rút gọn biểu thức + 1 HS lên bảng trình bày a, (x - 5)(2x + 3) - 2x( x - 3) + x + 7= 2x 2 +3x-10x-15 - 2x 2 + 6x + x + 7

= - 8 G: Nhận xét bài làm của HS và

yêu cầu HS xác định các phép

toán nhân có trong bài

+ Có phép nhân đa thức với đa thức, đơn thức với

vào trong ngoặc vì đẳng thức

có dấu " - " để tránh nhầm dấu

= (6x 2 + 33x – 10x - 55) - (6x 2 - 14x + 9x + 21)

= 6x 2 + 33x - 10x - 55 - 6x 2 - 14x - 9x - 21 = - 76 (T3)

Vậy biểu thức không phụ thuộc vào biến.

G: Chữa BT 12/8SGK 3 Tính giá trị của biểu thức

H: Hãy nêu cách tính giá trị

của biểu thức. Rút gọn thay số - tínhThay số - tính A = (x

2 - 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x 2 )

A = x 3 + 3x 2 - 5x - 15 + x 2 - x 3 + 4x -

Trang 6

H: Hãy rút gọn biểu thức? HS 1: rút gọn 4x 2 = - x - 15

G: Cho HS nhận xét bài Cả lớp tính giá trị của A

83x - 2 = 8148x 2 - 12x - 20x +

5 + 3x - 48x 2 - 7 + 112x = 81 83x - 2 = 81

x = 1 G: Đa đề bài lên bảng phụ sau

đó cho hoạt động nhóm. Học sinh làm vào bảng nhóm

G: Cho học sinh kiểm tra bài

các nhóm Lấy 1 bài giải hoàn

2n + 2; 2n + 4

Gọi 3 số chẵn liên tiếp lần lợt là 2n; 2n + 2; 2n + 4

( n ∈N) Vì tích của 2 số sau lớn hơn tích của

2 số đầu là 192 Nên ta có:

H: Biết tích của 2 số sau lớm

hơn tích của 2 số đầu 192 Hãy

viết biểu thức biểu thị mối

quan hệ đó?

H: Hãy tìm x?

+ 1 HS lên bảng viết biểu thức

+ 1 HS lên bảng tìm x

(2n+2)(2n+4)-2n(2n+2)=192 4n 2 +8n+4n+8-4n 2 - 4n = 192 8n + 8 = 192 8n = 192 - 8

n = 184 : 8

n = 23 Vậy ba số cần tìm là: 46, 48, 50.

* Củng cố: Ghi nhớ các dạng bài áp dụng 2 quy tắc đã học : thực hiện phép tính, tính giá trị của

biểu thức, tìm x, toán đố.

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà

Trang 7

Ngày soạn: 22 / 8 / 2010 Lớp: 8B

tiết 4 : Những hằng đẳng thức đáng nhớ I) Mục tiêu:

1./ Kiến thức: - HS nắm đợc các hằng đẳng thức: bình phơng một tổng, bình phơng hiệu, hiệu

hai bình phơng.

2./ Kỹ năng: - Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên vào bài tập.

3./ Thái độ: - Thấy rõ thuận lợi khi sử dụng các hằng đẳng thức để tính nhanh, tính nhẩm.

II) Chuẩn bị: Giáo viên vẽ hình 1 SGK, bảng phụ ghi bài tập ?7,

Học sinh: chuẩn bị bài tập, ôn qui tắc nhân đa thức với đa thức

III,Tiến trình bài dạy:

A ổn định tổ chức :

B. Kiểm tra bài cũ : Câu1 Tính ( x + 2y )2

Hoạt động 2 : Bình phơng của 1

tổng

H: Làm ?1(Bài tập về nhà) 1 Học sinh lên bảng 1.Bình phơng của một tổng

H: Viết gọn tích (a + b)(a + b) (a + b)(a + b)

tuỳ ý ta có đẳng thức nào? (A + B)

2 = A 2 + 2AB + B 2 a, (A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 G: Lu ý học sinh trong hằng đẳng thức

HS 1 phát biểu

HS 2 nhắc lại

b, áp dụng:Tính (a+ 1)2 =

H: xác định A, B trong bài

H:Biểu thức đã cho có dạng giống

vế phải của hằng đẳng thức vừa học

Tách 51 = 50 + 1 HS1: phát biểu HĐT

51 2 = (50 + 1) 2 = 50 2 + 2.50.1 + 1 2 = 2500 + 100 + 1

= 2601 (T4)

Trang 8

x− =x 2 -2.x. 1

2 +2

1( )

2 = x

2 - x+ 14

HS xác định biểu thức A, B rồi áp dụng hằng đẳng thức H: Viết biểu thức: 25a 2 - 20ab + 4b 2

dới dạng bình phơng của 1 hiệu?

H: Tính nhanh 99 2

HS viết biểu thức dới dạng A 2

- 2AB + B 2 25a 2 - 20ab + 4b 2 = (5a) 2 -

a 2 - b 2 = (a + b)(a - b)

A 2 - B 2 = (A + B)(A - B) a, A 2 - B 2 = (A + B)(A - B) H: phát biểu hằng đẳng thức bằng

lời? HS1 phát biểuHS 2 nhắc lại

= ( 2x - 3)( 2x + 3) Tính nhanh:

56.64 = ( 60 - 4)(60 + 4)

= 60 2 - 4 2 = 3600 - 16 = 3584

H: viết 4x 2 - 9 thành tích? 1HS viết → nêu kiến thức sử

dụng H: Tính nhanh 56.64? 1 HS tính trên bảng, cả lớp

G: lu ý tránh HS sai lầm khi sử

dụng HĐT Rồi yêu cầu HS sửa lại

các biến đổi sai cho đúng

Trang 9

Tiết 5: Luyện tập I) Mục tiêu:

Giáo viên: bảng phụ, phấn mầu

Học sinh: Thuộc HĐT, chuẩn bị bút màu khác, giấy KT

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :

GV yêu cầu 1 học sinh viết

3 hằng đẳng thức đầu

HS1: Viết 3 hằng

đẳng thức đầu

Hoạt động 2: Bài mới

H: Bài làm đúng hay sai?

→VT)Cả lớp làm1H lên bảng trình bày 9x2- 6x + 1 =(3x)2 -2.3x.1+12

= ( 3x - 1)2

3 hạng tử (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1

= [(2x + 3y) + 1]2

A2 = (2x + 3y)2; B2 = 1 = (2x + 3y + 1)22AB = 2 (2x + 3y).1

H:Chứng minh đẳng thức? HS 1 chứng minh 3 Bài 17 /11 SGK Chứng

minh H: Hãy viết tổng 10a + 5

2=100a2+2.10a.5+ 52

H: Hãy nêu cách tính

nhẩm bình phơng của 1số

có tận cùng bằng 5?

+ 1 HS nêu cách tính nhẩm = 100a ( a + 1) + 25 Cách tính nhẩm bình phơng 1

số có tận cùng là 5

Trang 10

H: ¸p dông tÝnh 252; 352 2 HS ¸p dông tÝnh LÊy sè chôc nh©n víi sè liÒn

sau nã G: Chia mçi tæ thµnh 2

G: Lu ý häc sinh viÕt theo

qui luËt cho dÔ nhí

= [(a + b) + c]2

4, Bµi 23/12 SGK

a, (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab

VT = (a + b)2 = a2 + 2ab + b2 = a2 + 4ab + b2 - 2ab = (a2 - 2ab + b2) + 4ab = ( a - b)2 + 4ab = VP

b, (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab

VP = (a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2

= ( a - b)2 = VT

¸p dông

a, (a-b)2=72 - 4.12 = 49 - 48 = 1

b, (a + b)2 = 202 + 4.3 = 400 + 12 = 412

5, Bµi 25 TÝnh (a + b + c)2(A + B + C)2

1./ KiÕn thøc

Trang 11

- Hs nắm đợc các HĐT: Lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu

3 (a b− ) =(a-b) (a b− ) 2

*

(A-B) =A − 3A B+ 3ABB

Trang 12

1._Đ 4_S2._S 5_S 3._Đ

HS2: Làm phần b nêu rõ HĐT áp dụng

Chia cả lớp làm 4 nhóm Trình bày vào bảng nhóm rồi điền bảng phụ

+) Hớng dẫn tự học: HS đọc bài tiếp theo và làm ?1, ?2/15 SGK.

Tính (a+b)(a2- ab+ b2) ; (a- b)(a2+ ab+ b2)

Trang 13

Kiểm tra bài cũ :

Câu 1: (Bảng phụ )Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:

bằng lời? - HS 1 phát biểu- HS 2 nhắc lại

H: Viết x 3 +8 dới dạngtích? b, á p dụng

khi ta biến đổi VT → VP,

Trang 14

khi A, B là các biểu thức A 3 - B 3 = (A- B)(A 2 + AB+B 2 ) A 3 - B 3 = (A - B)(A 2 + AB + B 2 ) H: Ta có thể gọi biểu thức? Bình phơng thiếu của tổng

A 3 = 8x 3 ⇒ A = 2x

= (2x -y)(4x 2 + 2xy +y 2 )

B 3 = y 3 ⇒ B = y G: Treo bảng phụ có phần c

của ?4 HS điều dấu x vào ô vuông (x +2)( x

- Nêu các dạng bài tập khi

biến đổi hằng đẳng thức hiệu

hai lập phơng

VP → VT: Tích → tổng (x - 2)3

* Hoạt động 3: Luyện tập - củng cố

H: viết 7 HĐT vào nháp Cả lớp viết Luyện tập

G: Đổi giấy nháp để kiểm tra

Trang 15

- Hiểu và thấy rõ những thuận lợi khi sử dụng hằng đẳng thức trong giải toán

II) Chuẩn bị : GV bảng phụ ghi bài tập, phấn màu

thực hiện và thứ tự thực hiện? - Bình phơng 1 tổng (a + b)2

- Bình phơng 1 hiệu (a - b) 2

Trang 16

cha có kết quả rút gọn ⇒ B= 2AB = 2(x + y +

GVlu ý HS khi áp dụng :

(A-B) 3 = -(B-A) 3 đổi dấu

(A-B) 2 = (B-A) 2 không đổi dấu

4 Chứng minh đẳng thức: < Bài tập 38/17 sgk>

a, (a -b) 3 = -(b-a) 3

Cách1:VT: =(a - b) 3 =a 3 - 3a 2 b + 3ab 2 - b 3

= -(b -a) 3 =VP Vậy đẳng thức đợc chứng minh HS2 chữa cách 2

Cách 2:VP = -(b-a) 3 = -(b 3 -3ab 2 +3a 2 b -a 3 ) = a 3 - 3ab 2 + 3a 2 b - b 3 = (a -b) 3 =VT Vậy đẳng thức đợc chứng minh

* Hoạt động 3: Hớng dẫn xét một số dạng toán về giá trị tam thức bậc 2

HS: Hãy nhận xét các hạng tử

chứa biến của biểu thức

HS hãy viết biểu thức dới dạng

5.Chứng minhbất đẳng thức:

x 2 - 6x +10 > 0 với mọi x

x 2 - 6x + 10= (x 2 - 2x.3 + 9)+1 = (x - 3) 2 +1 có: (x - 3) 2 ≥ 0 ∀ x

=>(x - 3) 2 +1 ≥ 1 > 0 ∀ x

=>x 2 - 6x + 10 > 0 ∀ x Tơng tự trên hãy đa tất cả

các hạng tử có chứa biến vào

Có: (x - 1) 2 ≥ 0 với mọi x

=> A = (x -1) 2 + 4 ≥ 4 ∀ x Vậy GTNN của A=4 khi x=1

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà:(2 ph)

- Thờng xuyên ôn tập để nhớ 7 HĐT.

- Làm các BT 19,20,21/SBT.

- Hớng dẫn BT 21/SBT: áp dụng t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng.

*) Hớng dẫn tự học: đọc bài 6 và trả lời câu hỏi: thế nào là phân tích đa thức thành nhân

tử bằng cách đặt nhân tử chung ?

Trang 17

Tiết 9: PHân tích đa thức thành nhân tử

Bằng phơng pháp đặt nhân tử chung i) Mục tiêu:

1./ Kiến thức:- Học sinh hiểu: Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung.

2./ Kỹ năng:- Rèn kỹ năng đặt nhân tử chung, phân tích đa thức để chỉ ra nhân tử

chung.

3./ Thái độ: - Thấy đợc những u điểm khi sử dụng hằng đẳng thức vào việc phân tích

đặt nhân tử chung Những thuận lợi trong giải toán đa thức đặt nhân tử chung.

II) Chuẩn bị : GV: bảng phụ ghi bài tập mẫu, phấn màu, phiếu học tập.

HS: Bảng nhóm, bút dạ, giấy trong

III,Tiến trình bài dạy:

*ổn định tổ chức

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

GV: A,B,C là các đơn thức.

Hãy điền vào chỗ trống cho

thích hợp

A(B+C)= HS trả lời miệngA.(B + C) = AB + AC

* Hoạt động 2; Bài mới

2 - 4x = 2x x - 2x 2 = 2x( x - 2) GV: Viết 2x bằng phấn

màu = x( 2x - 4) 2x: nhân tử chung

H: Nhận xét 2 biểu thức ở

vế trái và vế phải ? Vế trái là hiệu 2 đơn thứcVế phải là tích của 2 đơn thức ⇒ Ta nói: đã phân tích 2x 2 - 4x

thành nhân tử: 2x( x - 2) H: Phân tích đa thức thành

nhân tử là gì? Biến đổi đa thức đó thành tích của những đa thức, đơn

thức

Kết luận: SGK

VD2: Phân tích đa thức:

15x 3 - 5x 2 + 10x thành nhân tử

= 5x 3x 2 - 5x x + 5x 2

= 5x (3x 2 - x + 2) GV: Gọi 1 em lên bảng Cả lớp làm vào vở

a, x 2 - x = x (x - 1)

Trang 18

G: NTC có thể đơn thức có

thể đa thức 2 làm trên bảngCả lớp làm vào vở

b, 5x 2 ( x - 2y) - 15x ( x - 2y)

= 5x( x - 2y)( x - 3) GV: Có nhận xét gì về đa thức

H: BT có NTC Không? Cha có c, 3(x - y) - 5x ( y - x) H: Có cách nào làm xuất

hiện NTC ? Đổi dấu (y -x) = 3(x - y) - 5x[-(x -y)]= 3(x -y) + 5x( x - y)

GV: Nếu có NT đối nhau

ta có thể đổi dấu để xuất hiện

x = 0 hoặc x 2 -13 = 0

=> x = 0 hoặc x= ± 13 GV: Nếu đa thức VT có bậc 2 trở lên mà VP = 0 thì ta

- Muốn phân tích đa thức thành nhân tử = phơng pháp đặt NTC ta thực hiện nh thế nào?

- Khi nào việc phân tích đợc dừng lại?

Trang 19

Tiết 10: PHân tích đa thức thành nhân tử

Bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức I) Mục tiêu:

1./ Kiến thức: Học sinh hiểu đợc:

HS 3 chữa bài 41/SGK HS 4: Viết 7 HĐT dới dạng tổng thành tích

* Hoạt động 2: Bài mới

tử? - 1HS đọc bài (treo bảng phụ) Bài 1: Phân tích các đa thức thành nhân tửH: để giải bài toán này ta

G: Cho điểm - Nhận xét, kết quả = (y - 2x)(4x + y)

Tơng tự: đa thức này viết

Trang 20

GV: treo b¶ng phô cho häc

Trang 21

Ngày dạy: 5 /10 / 2010 Tiết : 2

Bằng phơng pháp nhóm hạng tử I) Mục tiêu:

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn, đề bài, giải mẫu; phấn màu, chú ý

2 Học sinh: Bảng nhóm; bút dạ., biển chữ cái A,B,C,D

III, Tiến trình bài dạy:

*ổn định tổ chức

Hoạt động của

thầy

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

HS1: Giá trị của biểu thức x2 - y2 tại x= 87 và y= 13

Hoạt động 2: Bài mới

1 Ví dụ: Phân tích đa thức

thành nhân tử:

a, x2 - 3x + xy - 3y = x( x - 3) + y ( x - 3) = (x - 3)(x + y)

GV: Dù phân tích theo cách

3y - 2xy3 - 4xy2 - 2xy thành nhân tử

H: qua 2 ví dụ và bài ?1 Phân nhóm hạng tử thích

Trang 22

ta phân tích đa thức thành

nhân tử theo cách nào?

Cơ sở nào ?

hợp để xuất hiện nhân tử chung, hằng đẳng thức và việc phân tích còn tiếp tục đợc

2 áp dụng

Bài 1: Tính nhanh:

15 64 + 25 100 + 36 15 +

60 100(GV: treo bảng phụ)

Nhận xét kết quả

Nêu cơ sở thực hiện

Phải phân tích đa thức thành nhân tử rồi thay số vào tính

Trang 23

Ngày dạy: 6 /10 / 2010 Tiết :2

tiết 12: Luyện tập I) Mục tiêu:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Hãy phân tích đa

và b,d Dới lớp cùng làm

- áp dụng HĐT để biến

đổi

- 2em khác lên bảng làm câu g,h

- 2em khác lên bảng làm câu a,c và

b,d của bài 2

- PTĐTTNT bằng cách

ĐNTC, dùng HĐT và nhóm hạng tử

- 2em đồng thời lên bảng làm câu a,b

- Lu ý câu b có 2 cách nhóm

Luyện tập Bài 1 :

a, x(y+1)- y(y+1) = (y+1)(x- y)

h, 8

b+b2)

Bài 2:

a, 2x + 2y + ax+ ay = =(x+y)(2+a)

Trang 24

- 2em đồng thời lên bảng làm câu a,b.

Dới lớp cùng làm

- VP của đẳng thức bằng

0 ta nên biến đổi VT thành tích các nhân tử

- HS hoạt động nhóm tổ viết vào bảng nhóm

- Dại diện 2 nhóm giải thích cách làm

- HS nhóm khác nhận xét

Bài 4: Tìm x, biết:

a, 36x2- 49 =0 (6x-7)(6x+7) =0

 6x-7=0 hoặc 6x+7 =0

 x =

6

7 hoặc x = -

6

7

Bài 5: CMR

a, A= 85+ 211 chia hết cho 17

A =85+ 211 = 215+211=

211(24+1) = 211.17  17

b, B = (8k+5)2-25 chia hết cho 16

Trang 25

Tiết 13: PHân tích đa thức thành nhân tử

Bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp I) Mục tiêu:

1./ Kiến thức: - Học sinh biết vận dụng 1 cách linh hoạt các phơng pháp phân tích

đa thức thành nhân tử đã học vào giải bài tập: rút gọn, tính giá trị, tìm x

2./ Kỹ năng: - Rèn kỹ năng tính toán, vận dụng 3 phơng pháp phân tích vào làm

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Đa thức x2 + 2x-y2 + 1 đợc phân tích thành nhân tử là:

a, (x+y+1)(x-y-1) b, (x+y+1)(x-y+1) c, (x+y-1)(x+y+1) d, Một kết quả

khác Đáp án b

Câu 2 : Các giá trị của x thoả mãn x3- 4x = 0 là:

- HS thực hiện chấm chéo nhau

- GV bao quát lớp và thu kết

quả của 2 nhóm xong trớc

- HS nhóm khác nhận xét và

cho điểm

- Dùng phơng pháp nhóm, dùng hằng đẳng thức, đặt nhân tử chung

= (x +y+8)(x+y-8)

?1 PTĐTTNT2x3y- 2xy3 - 4xy2- 2xy

- Thông thờng cách phân tích thành nhân tử rồi thay số vào

2 áp dụng:

Bài ?2/23SGKa, Tính nhanh giá trị:

x2 + 2x + 1 - y2tại x = 94,5; y = 4,5

= (x + 1)2 - y2

= (x - y + 1)(x + y + 1)

Trang 26

Gọi HS nhận xét kết quả làm, chấm kết quả theo đáp án trên bảng.

- HS báo cáo kết quả

- Biểu điểm: mỗi phần đúng

đợc 5đ

- H: Tại sao không phân tích ợc?

đ 1emm khá lên bảng làm

? 2 = 6 - 4 thì phân tích nh thế nào?

- 1 em khác lên bảng làm cách 2

Gọi 1 học sinh lên bảng tách: -6 = 3.(-2)

Trang 27

TiÕt 14: LuyÖn tËp

I) Môc tiªu:

1./ KiÕn thøc

- Häc sinh gi¶i thµnh th¹o lo¹i bµi tËp ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö Gi¸o viªn

giíi thiÖu cho häc sinh t×m hiÓu ph¬ng ph¸p t¸ch h¹ng tö, thªm bít h¹ng tö khi ph©n tÝch

0 1 0 4

x x

x x

12

x= ±

H: Nªu c¸ch tÝnh nhanh gi¸ trÞ

biÓu thøc Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö Bµi 56 /SGK: TÝnh

nhanh gi¸ trÞ

Trang 28

C©u1:KÕt qu¶ ph©n tÝch ®a thøc x2+7x+12 thµnh nh©n tö lµ:

Trang 29

Ngày soạn: 7 /10 / 2010 Lớp: 8A

I) Mục tiêu:

1./ Kiến thức : HS hiểu đợc :

- Khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B

- Nắm vững: khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

2./ Kỹ năng: - Thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

3./ Thái độ: - Thực hiện phép tính cẩn thận, chính xác.

4./ T duy: Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi nhận xét, bài tập, phấn màu

2 Học sinh: Ôn tập phép chia, nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số, bảng nhóm

III) Tiến trình giờ học:

a, Điền vào chỗ trống cho thích hợp:

Cho hai số tự nhiên a, b với b ≠ 0 Nếu có số tự nhiên q ≠ 0 sao cho thì ta nói chia hết cho , kí hiệu là

b, Hoàn thành công thức bằng cách viết thêm vào chỗ … :

xn.xm = ……

xm:xn= …

* Hoạt động 2: Bài mới

G : giới thiệu đ/n (tơng tự với

2số nguyên a, b)

H: Khi nào đa thức A  B

(B ≠ 0); nêu tên A, B, Q ?

G: Trong bài 10, ta xét trờng

hợp đơn giản nhất của phép

b, 15x7: 3x2 = 5x5

c, 20x5 :12x =

3 5

x4

Trang 30

- Nêu nhận xét về biến? số mũ của biến ở A ? 2 Tính a, 15x2y2 : 5xy2

- GV gọi 2 em khác làm ?2 - HS nhận xét kết quả? b, 12x3y : 9x2G: Chia 2 đơn thức cùng biến

có thơng và cho d = 0 Lúc

này ta nói A B

H: Khi nào đơn thức A chia

hết cho đơn thức B ?

Cho 2 biểu thức A, B

Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

*) Nhận xét: SGK/59

- A  B không?

- Tìm điều kiện A  B

H: Thực hiện phép chia ntn? - Chia hệ số cho hệ số

- Phần biến chia cho phần biến (T15)

G: Đây chính là qui tắc - Nhân các kết quả tìm

đợc

- 2 học sinh đọc qui tắc

Treo bảng phụ

-1em lên bảng làm câu a

- HS hoạt động nhóm phần b

( đáp số: P= -

3

4

x3 =>P=36)

G: Chấm: cho điểm - 3 HS lên bảng thực

hiện phép chia Bài 61/27 SGK

c, (- xy)10 : (- xy)5 = (- xy)5

* Hoạt động 5: Củng cố - Điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B?

Câu 1: Câu nào sau đây đúng?

Đơn thức 15a2b3c4 chia hết cho đơn thức :

a, 2ab4 b, 5ab2c5

c, 2

1

ab3c2 d, 15a3b2c3

Câu2: Câu nào sau đây SAI?

Đơn thức 7xn-3 chia hết cho đơn thức - 8x5 với n là số tự nhiên:

*) Hớng dẫn về nhà :

- Thuộc nhận xét , qui tắc làm phép chia

Trang 31

- BT: 59 , 60, 62/ SGK - Bài 39 - 43/ SBT

I) Mục tiêu:

1./Kiến thức: - HS cần nắm đợc khái niệm khi nào đa thức chia hết cho đơn thức.

- Nắm vững qui tắc chia đa thức cho đơn thức

2./ Kỹ năng: Rèn kỹ năng chia đa thức cho đơn thức

3./ Thái độ : Thực hiện phép chia cẩn thận, chính xác

4./ T duy: Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên: - Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu

2 Học sinh: - bảng nhóm, biển chữ cái A,B,C,D

III) Tiến trình giờ học:

*ổn định tổ chức

trò

Ghi bảng

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :

Câu 1 Giá trị của biểu thức ( 163 - 642) : 83 là:

G: GV đặt vấn đề vào bài

* Hoạt động 2: Bài mới

+ Chia các hạng tử của đa

thức đó cho 3xy2 (6x2y2 - 9x2y2 + 5xy2) :

3xy2 = (6x3y2 : 3xy2) - (9x2y3:

3xy2) ++ Cộng các kết qủa vừa tìm

đợc với nhau

(5xy2 : 3xy2)

= 2x2 - 3xy + 5

3H: Qua ví dụ: muốn chia 1 đa

Trang 32

(30x4y3 - 25x2y3 - 3x4y4) : 5x2y3

? Vậy bạn hoa giải đúng hay

2 + 2y2 - 3x3y

b, Làm tính chia:

? Ngoài cách áp dụng qui tắc

chia đa thức cho đơn thức ta

b, ( x3 - 2x2y + 3xy2) : (-1

2x) = -2x2 + 4xy - 6y2

c, (3x2y2 + 6x2y3 - 12xy) : 3xy = xy + 2xy2 - 4

Nên biến đổi nh thế nào?

G: yêu cầu học sinh làm bảng

sức : "thi giải toán nhanh"

Có 2 đội chơi mỗi đội gồm

5HS có 1 bút viết, HS trông

đội truyền tay nhau viết, mỗi

bạn giải một bài, bạn sau đợc

quyền chữa bài của bài lên

tr-ớc, đội nào làm đúng và

nhanh là thắng Biểu điểm :

Câu1,2,3 mỗi câu đúng đợc 2

Trang 33

Ngày soạn: 14 /10 / 2010 Lớp: 8A

I) Mục tiêu:

1./ Kiến thức: - HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d

- HS nắm vững cách chia đa thức 1 biến đã sắp xếp

2./ Kỹ năng: - Rèn kỹ năng sắp xếp đa thức 1 biến theo thứ tự và chia đa thức 3./ Thái độ : - Thực hiện cẩn thận, chính xác.

4./ T duy: - Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

* Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

* Phép chia x3 - 1 cho x - 1 đợc kết quả là :

Thực hiện phép chia: Chia

hạng tử bậc cao nhất của đa

thức bị chia cho hạng tử bậc

cao nhất của đa thức chia

Trừ: lấy đa thức bị chia

-5x3+20x2+10x -x2-4x - 3 -x2-4x - 3 0G: Giới thiệu phép chia hết

G: Yêu cầu HS thực hiện ?1

kiểm tra lại tích

(x2-4x-3)(2x2-5x + 1)

Xem có bằng đa thức bị

?1 ( sgk)

x2 - 4x - 3 2x2 - 5x + 1

x2 - 4x - 3

Trang 34

2 Phép chia có d

VD:

5x3 - 3x2 +7 x2 + 1 5x3 +5x 5x - 3

- 3x2-5x + 7 -3x2 - 3

3x4 + x3 + 6x - 5 x2 + 1

* Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà

+ Nắm vững các bớc của " Thuật toán" chia đa thức 1 biến đã sắp xếp

Trang 35

+ Biết viết đa thức bị chia A dới dạng A = BQ + R

1 Giáo viên: - Bảng phụ, bút dạ, phấn màu

2 Học sinh: Ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ, qui tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức Bảng nhóm, bút dạ

III) Tiến trình giờ học:

*ổn định tổ chức

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

x3 + x2 -3x -3

x3 -3x

x2 -3

x2 -3 0

Bài tập: 48/ SBT

Hoạt động 2: Luyện tập

Trang 36

Bài tập: 73/ Sgk

Bài 74/32SGK

Tìm số a để đa thức2x3 - 3x2 + x +a chia hết cho đa thức x + 2 2x3 - 3x2 + x + a x + 22x3- 4x2 2x2-7x+15

- 7x2 + x + a

-7x2- 14x 15x + a 15x + 30

Củng cố: Các dạng bài: - Chia 2 đa thức đã sắp xếp

- Tìm d trong phép chia

- Tìm số a để đa thức A chia hết cho đa thức B

H: Nêu các kiến thức đã sử dụng trong tiết luyện tập

+ Khi chia đa thức A cho đa thức B ta cần chú ý?

+ Khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B?

* Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà

- Bài tập về nhà; 75, 76, 77, 78/ 33 SGK

- Ôn tập kỹ hằng đẳng thức C

- Làm câu hỏi ôn tập chơng 1/ 32 SGK (T18)

Trang 37

* Hớng dẫn tự học: Làm các câu hỏi ôn tập chơng I/32 SGK, liệt kê các dạng bài tập /33 SGK để giờ sau ôn tập chơng

Ngày dạy: / / 2010 Tiết : (dạy bù)

I) Mục tiêu:

1./ Kiến thức :- Hệ thống kiến thức cơ bản của chơng I.

2./ Kỹ năng : - Rèn kỹ năng giải các bài tập về tính giá trị của biểu thức, PTĐTTNT,

tìm x của chơng

3./ Thái độ :- Thận trọng khi tính toán, ghi nhớ các kiến thức cơ bản của chơng.

4./ T duy: - Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

II) Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, ghi trả lời các câu hỏi ôn tập và giải 1số bài tập

- HS: Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng, xem lại các dạng bài tập của

-Giáo viên treo bảng phụ 5

câu hỏi ở sgk, hs trả lời

Gv: yêu cầu học sinh nêu

GV: Cho học sinh trả lời

tiết câu hỏi 3,4,5

Y/C học sinh trả lời miệng

HS1, và HS2 lên bảng trả

lời câu 1,2 trên bảng

HS 3 Phát biểu bằng lời 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

HS: Trả lời miệng câu 3,4,5

ÔN TÂP CHƯƠNG I

I/ Câu hỏi

1/ Quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

2/ Bảy hằng đẳng thức

đáng nhớ

3/ Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B là biến của A với số mũ không lớn hơn

số mũ của nó trong A

4/Đa thức A chia hết cho

đa thức B nếu các hạng tử của đa thức A chia hết cho

đơn thức B5/ Đa thức A chia hết cho

Trang 38

đa thức Bkhi số d r = 0 ;phép chia A cho B là phép hết

M = (x - 2y)2

= ( 18 - 2 4)2 = 102 = 100

b,N = 8x3- 12x2y + 6xy2tại x = 6; y = - 8

N = (2x)3-3(2x)2y+3.2xy2 - y3

= ( 2x - y)3

= (12 + 8)3 = 8000

HS: Có dạng của hằng đẳng thức ( a + b)2

HS làm bài tập 3

Ii/Bài Tập

Ôn tập về hằng đẳng thức đáng nhớ và phân tích đa thức thành nhân tử:

Dạng1:Tính giá trị của BT Bài 77/33 SGK

c, Tìm x để M = 0

* Hoạt động 3 : ( Tổ chức ôn tập Bài tập ) ( TIÊT 2 )

Trang 39

= ( a - b + c)( a - b - c)

Phân tích VT thành nhân tử rồi xét 1 tích bằng 0

- Các phép chia trên đều là phép chia hết

- Đa thức A  đa thức B khi

có đa thức Q sao cho:

A = B Q hoặc d = 0HS: đa thức A  đơn thức B

khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn

số mũ của nó trong AVD: 10xy2z  2 xyz

HS: Đa thức A chia hết đơn thức B nếu mọi hạng tử của

A đều chia hết cho B

Dạng2: PTĐTTNT Bài 81/34 SGK

Phân tích đa thức thành nhân tử

Tìm x biết:

a, 2 2 ( 4) 0

3x x − =

2 ( 2)( 2) 0

3x xx+ = ⇒ x = 0; x - 2 = 0;

x + 2 = 0 ⇒ x = 0; x = - 2; x = 2

b, x + 2 2x2 + 2x3 = 0 x( 1 + 2 2x + 2x2) = 0

= [(x+3)2 - y2] : (x + y+ 3)

= (x + y + 3)(x + 3 - y): (x + y+ 3)

= x + 3 - y

Bài 51 /8 SBT

Tìm a để đa thức

f (x) = x4- x3+6x2-x + a chia hết cho đa thức g(x)=x2 -x +5

Giải

x4- x3+6x2-x + a

= (x2 -x +5)(x2+1) +a-5

Trang 40

Dạng 4: Tìm GTLN (GTNN) của biểu thức Bài 82/33 SGK

- Ôn tập các câu hỏi và dạng bài tập của chơng

Tiết sau kiểm tra 1 tiết chơng 1

Tiết 21 Kiểm Tra 45 phút

I/ Mục tiêu:

1./ Kiến thức :- Kiểm tra việc nắm bắt các kiến thức cơ bản của chơng.

2./ Kỹ năng : - Đánh giá các kỹ năng giải các bài tập của HS về nhân 2 đa thức,tính

giá trị của biểu thức, PTĐTTNT, C/M biểu thức

3./ Thái độ :- Thận trọng khi tính toán, ghi nhớ các kiến thức cơ bản của chơng.

4./ T duy: - Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

II/ Chuẩn bị:

- GV lấy đề phô tô của trờng để phát cho HS

III/ Đề bài:

I Trắc nghiệm:

Bài 1: Hãy đánh dấu ''x'' vào ô trống thích hợp:

Ngày đăng: 01/11/2014, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. GV xem 1 số - Giáo án ĐS 8. 10/11
Bảng tr ình bày. GV xem 1 số (Trang 2)
Bảng nhóm) - Giáo án ĐS 8. 10/11
Bảng nh óm) (Trang 45)
Bảng phụ - Giáo án ĐS 8. 10/11
Bảng ph ụ (Trang 56)
Bảng của học sinh và 1 số bài - Giáo án ĐS 8. 10/11
Bảng c ủa học sinh và 1 số bài (Trang 57)
Bảng phụ) - Giáo án ĐS 8. 10/11
Bảng ph ụ) (Trang 61)
Bảng làm câu a và b - Giáo án ĐS 8. 10/11
Bảng l àm câu a và b (Trang 67)
Bảng thực hiện, dới làm vào - Giáo án ĐS 8. 10/11
Bảng th ực hiện, dới làm vào (Trang 69)
Bảng thực hiện? 1 - Giáo án ĐS 8. 10/11
Bảng th ực hiện? 1 (Trang 81)
Bảng phụ . - Giáo án ĐS 8. 10/11
Bảng ph ụ (Trang 84)
Bảng phụ sau đó hớng dẫn học - Giáo án ĐS 8. 10/11
Bảng ph ụ sau đó hớng dẫn học (Trang 92)
Bảng TB - Giáo án ĐS 8. 10/11
ng TB (Trang 116)
Bảng trình bày cách giải - Giáo án ĐS 8. 10/11
Bảng tr ình bày cách giải (Trang 140)
Bảng phụ  Bài 10 trang 313 sách giáo khoa: - Giáo án ĐS 8. 10/11
Bảng ph ụ Bài 10 trang 313 sách giáo khoa: (Trang 147)
Bảng sau đó yêu cầu học - Giáo án ĐS 8. 10/11
Bảng sau đó yêu cầu học (Trang 150)
Bảng phụ  Bài 14 /132 SGK - Giáo án ĐS 8. 10/11
Bảng ph ụ Bài 14 /132 SGK (Trang 151)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w