1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án sinh học 8 - Kỳ II

62 508 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án sinh học 8 - Kỳ II
Tác giả Nguyễn Việt Dũng
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 719,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ đó xây dựng đợc khẩu phần ăn hợp lý - Gv yêu cầu HS nghiên cứu thông tin 1  hoàn thành BT mục  - Gv yêu cầu HS nghiên cứu tiếp thông tin 2 và - 1 HS đọc kết quả BT,lớp bổ sung đế

Trang 1

Tuần : 19

Tiết : 37

Ngày soạn :

I Mục tiêu

1 Kiến thức

* Trình bày đợc vai trò của Vitamin và muối khoáng

* Vận dụng những hiểu biết về Vitamin và muối khoáng trong việc xâydựng khẩu phần ăn hợp lí và chế biến thức ăn

II Phơng tiện, thiết bị dạy - học

* Tranh ảnh một số nhóm thức ăn chứa Vitamin và muối khoáng

* Tranh ảnh trẻ em bị còi xơng do thiếu vitamin D, bớu cổ do thiếu iốt

III Tiến trình tiết học

Hoạt động 1: Tìm hiểu đợc vai trò của từng loại vitamin đối với

đời sống và nguồn cung cấp chúng Từ đó xây dựng đợc khẩu phần

ăn hợp lý

- Gv yêu cầu HS nghiên

cứu thông tin 1  hoàn

thành BT mục 

- Gv yêu cầu HS nghiên

cứu tiếp thông tin 2 và

- 1 HS đọc kết quả BT,lớp bổ sung đế có đáp án

đúng (1,3,5,6)

- HS đọc tiếp phần thôngtin  và bảng tóm tắtvai trò của vitamin , thảoluận để tìm câu trả lời Y/c nêu đợc :

- Vitamin là hợp chất hoá

học đơn giản

- Tham gia cấu trúc nhiềuthế hệ enzim, thiếuvitamin dẫn đến rối loạnhoạt động của cơ thể

- Thực đơn cần phối hợpthức ăn có nguồn gốc

động vật và thực vật

- HS quan sát tranh ảnh :Nhóm thức ăn chứavitamin, trẻ em bị còi x-

- Vitamin là hợp chất hoáhọc đơn giản , là thànhphần cấu trúc của nhiềuenzim  đảm bảp sự hoạt

động sinh lý bình thờngcủa cơ thể

- Con ngời không tự tổnghợp đợc vitamin mà phảilấy từ thức ăn

- Cần phối hợp cân đốicác loại thức ăn đế cungcấp đủ vitamin cho cơ thể

Trang 2

+ Tan trong dầu mỡ

+ Tan trong nớc

 Chế biến thức ăn cho

phù hợp

ơng do thiếu vitamin

Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của muối khoáng đối với cơ thể

- Gv yêu cầu HS nghiên

cứu tiếp thông tin và

số muối khoáng

- Thảo luận nhóm  thốngnhất ý kiến

- Thiếu vitamin D  trẻcòi xơng vì : Cơ thể chỉhấp thụ canxi khi có mặtvitamin D

- Cần sử dụng muối iốt

do thiếu iốt

Muối khoáng là thànhphần quan trọng của tếbào, t/gia vào nhiều hệnenzim đảm bảo quá trìnhtrao đổi chất và nang l-ợng

- Khẩu phần ăn cần :+ Phối hợp nhiều loạithức ăn (động và thựcvật)

+ Sử dụng muối iốt hàngngày

+Chế biến thức ăn hợp lý

để chống mất vitamin +Trẻ em nên tăng cờngmuối canxi

IV Kiểm tra đánh giá

* Vitamin có vai trò gì đối với h.động sinh lý của cơ thể ?

* Kể những điều em biết về vitamin và vai trò của các loịa vitamin đó ?

* Vì sao cần bổ sung thức ăn giàu chất sắt cho các bà mẹ khi mang thai ?

V Dặn dò

* Học bài, trả lời câu hỏi SGK

* Đọc mục “Em có biết ? ” Tìm hiểu: bữa ăn hằng ngày của GĐ

Tuần : 19

Tiết : 38

Ngày soạn : Tháng 1 năm 2008

Trang 3

* Phát triển kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình

* Rèn kỹ năng vận dụng k/thức vào đ/sống

3 Thái độ

Giáo dục ý thức tiết kiệm nâng cao chất lợng cuộc sống

II Phơng tiện, thiết bị dạy – học học

* Tranh ảnh các nhóm thực phẩm chính

* Tranh tháp dinh dỡng

* Bảng phụ lục giá trị dinh dỡng của 1 số loại t/ăn

III Hoạt động đạy – học học

Mở bài : Các chất dinh dỡng (ăn) cung cấp cho cơ thể hàng ngày theo cáctiêu chuẩn quy định, gọi là tiêu chuẩn ăn uống, Vậy dựa trên cơ sở khao học nào

để đảm bảo chế độ dinh dỡnghợp lí? Đó là điều chúng ta cần tìm hiểu ở bài này

Hoạt động 1: Nhu cầu dinh dỡng của cơ thể

- GV y/c HS nghiên cứu

thông tin , đọc bảng

“nhu cầu dinh dỡng

khuyến nghị cho ngời

VN” (tr.120) -> trả lời

các câu hỏi :

+ Nhu cầu dinh dỡng ở

các lứa tuổi khác nhau

ntn? Vì sao có sự khác

nhau đó?

+Sự khác nhau về nhu

cầu dinh dỡng ở mỗi cơ

thể phụ thuộc vào yếu tố

ời già nhu cầu dinh dỡngthấp vì sự vận động củacơ thể ít

+Nhu cầudinh dỡng phụthuộc vào lứa tuổi,giớitính lao động

- Đại diện nhóm phátbiểu, các nhóm khác bổsung

ở các nớc phát triển chấtlợng cuộc sống của ngờidân còn thấp - trẻ bị suydinh dỡngchiếm tỷ lệ cao

-Nhu cầu dinh dỡng cuảtừng ngời không giốngnhau

-Nhu cầu dinh dỡngphụthuộc:

+Lứa tuổi+Giới tính

+Trạng thái sinh lí

+Lao động

Hoạt động 2: Giá trị dinh dỡng của thức ăn

- Yêu cầu HS nghiên cứu

thông tin, quan sát tranh

- Tự thu nhận thông tin,quan sát tranh vận dụngkiến thức vào thực tế,thảo luận nhóm -> hoànthành phiếu học tập

- Đại diện nhóm lên hoànthành trên bảng, cácnhóm khác nhận xét, bổsung -> đáp án chuẩn -Giá trị dinh dỡng của

Trang 4

Tên thực phẩm

-Giàu Gluxit -Giàu Prôtêin -Giàu Lipit

-Nhiều vitamin và chất khoáng

-Gạo, ngô, khoai,,sắn

-Thịt, cá, trứng, sữa,

đậu, đỗ

-Mỡ động vật, dầu thực vật,

-Rau quả tơi

và muối khoáng

thức ăn biểu hiện ở :+Thành phần các chất+Năng lợng chứa trongnó

+Cần phối hợp các loạithức ăn để cung cấp đủcho nhu cầu của cơ thể

Hoạt động 3: Khẩu phần và nguyên tắc lập khẩu phần

-GV y/c HS trả lời câu

hỏi: Khaaur phần là gì ?

-GV y/c HS thảo luận:

+Khẩu phần ăn uống của

ngời mới ốm khỏi có gì

-TĂng cờng vitamin-Tăng cờng chất xơ -> dễtiêu hóa

-Họ dùng sản phẩm từthực vật nh: đậu, vừng,lạc, chứa nhiều Prôtêin

-Khẩu phần là lợng thức

ăn cung cấp cho cơ thể ởtrong 1 ngày

-Nguyên tắc lập khẩuphần:

+ Căn cứ vào gái trị dinhdỡng của thức ăn

+ Đảm bảo: đủ lợng(calo), đủ chất (lipit,prôtêin, glũit, vitamin,muối khoáng )

IV Kiểm tra đánh giá

Khoanh tròn vào chữ cái a, b, c ở đầu câu trả lời em cho là đúng

1- Bữa ăn hợp lí cần có chất lợng là :

a/ Có đủ thành phần dinh dỡng, vitamin, muối khoáng

b/ Có sự phối hợp đảm bảo cân đối tỉ lệ các thành phần thức ăn

c/ Cung cấp đủ năng lợng cho cơ thể

d/ Cả 3 ý a, b, c

2 Để nâng cao chất lợng bữa ăn gia đình cần:

a Phát triển kinh tế gia đình

b Làm bữa ăn hấp dẫn ngon miệng

c Bữa ăn nhiều thịt cá trứng sữa

d Chỉ a và b

e Cả a, b, c

V Dặn dò

Trang 5

* Học bài theo câu hỏi SGK

* Đọc mục “Em có biết? ”

* Xem kỹ bảng 37.1, ghi tên các thực phẩm cần tính toán ở bảng 37.2

Tuần : 20

Tiết : 39

Ngày soạn : Tháng 1 năm 2008

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Nắm vững các bớc thành lập khẩu phần

- Biết đánh giá đợc định mức đáp ứng của 1 khẩu phần mẫu

- Biết cách tự xây dựng khẩu phần hợp lý cho bản thân

III Hoạt động dạy – học học

Mở bài : Khẩu phần là gì? Nêu nguyên tắc thành lập khẩu phần

-Bớc 2:

+Điền tên thực phẩm và

số lợng cung cấp A+Xác định lợng thải bỏ

A1+ Xác định lợng thựcphẩm ăn đợc A2

A2 = A - A1-Bớc3: Tính giá trị từngloại thực phẩm đã kêtrong bảng

-Bớc 4:

+Cộng các số liệu đã liệt

Trang 6

.Muối khoáng, vitamin

“Nhu cầu dinh dỡngkhuyến nghị cho ngờiVNam” -> Có kế hoạch

điều chỉnh hợp lý

Hoạt động 2: Tập đánh giá một khẩu phần

- GV y/c HS nghiên cứu

ô có dấu “?” ở bảng 37.2

- Đại diện nhóm lên hoànthành bảng, các nhómkhác nhận xét bổ sung

-GV y/c HS tự thay đổi 1

vài loại thức ăn rồi tính

toán lại số liệu cho phù

hợp

-Từ bảng 37.2 đã hoànthành, HS tính toán mức

đáp ứng nhu cầu và điềnvào bảng đánh giá (Bảng37.3)

-HS tập xđ 1số thay đổi

về loại t/ăn và khối lợngdựa vào bữa ăn thực tếrồi tính lại số liệu chophù hợp với mức đáp ứngnhu cầu

IV Nhận xét - đánh giá

- GV nhận xét tinh thần thái độ của HS trong giờ thực hành

- Kết quả bảng 37.2 và 37.3 là nội dung để GV đánh giá 1 số nhóm

V Dặn dò

BT về nhà: Tập xây dựng 1 khẩu phần ăn cho bản thân dựa vào bảng nhu

cầu dinh dỡng khuyến nghị cho ngời VN và bảng phụ lục dinh dỡng thức ăn

Tuần : 20

Tiết : 40

Ngày soạn : Tháng 1 năm 2008

I Mục tiêu

1 Kiến thức

Trang 7

* Hiểu rõ khái niệm bài tiết và vai trò của nó với cơ thể sống, các hoạt

động bài tiết của cơ thể

* Xác điingh đợc cấu tạo hệ bài tiết trên hình vẽ (mô hình) và biết trìnhbày cấu tạo hệ bài tiết nớc tiểu

2 Kỹ năng

* Phát triển kỹ năng quan sát , phân tích kênh hình

* Rèn kỹ năng h/đ nhóm

3 Thái độ

Giáo dục ý thức giữ vệ sinh cơ quan bài tiết

II Hoạt động dạy - học

Mở bài: GV mở bài bằng các câu hỏi nêu vđề nh sau:

+ Hàng ngày ta bài tiết ra môi trờng ngoài những sản phẩm nào?

+ Thực chất của hoạt động bài tiết là gì ?

Hoạt động 1: Bài tiết

-GV y/c lớp thảo luận:

+Bài tiết đóng vai trò

quan trọng ntn với cơ thể

sống ?

-HS tự thu nhận và xử líthông tin mục 

-Các nhóm thảo luậnthống nhất ý kiến Y/cnêu đợc :

+Sản phẩm thải cần đợcbài tiết phát sinh từ hoạt

động trao đổi chất của tếbào và cơ thể

+Hoạt động bài tiết cóvai trò quan trọng là:

.Bài tiết CO2 của hệ hô

hấp.Bài tiết chất thải của hệbài tiết nớc tiểu

-Đại diện nhóm trìnhbày, lớp nhận xét bổ sung+1HS trình bày, lớp nhậnxét bổ sung dới sự điềukhiển của GV

Bài tiết giúp cơ thê thảicác chất độc hại ra môitrờng

-Nhờ h/đ bài tiết mà tínhchất môi trờng bên trongluôn ổn định tạo đ/kthuận lợi cho h/đ trao đổichất diễn ra bình thờng

Hoạt động 2: Cấu tạo của hệ bài tiết nớc tiểu

Cơ quan bài tiết nớc tiểu Thận

-HS thảo luận nhóm (2-3ngời) thống nhất đáp án -Đại diện các nhóm trình

*Kết luận-Hệ bài tiết nớc tiểu gồm:Thận, ống dẫn nớc tiểu,bóng đái, ống đái

-Thận gồm 2 triệu đơn vịchức năng để lọc máu vàhình thành nớc tiểu -Mỗi đơn vị chức nănggồm: Cầu thận, nang cầu

Trang 8

thận, ống thận

IV Kiểm tra - đánh giá

- Bài tiết có vai trò q/trọng ntn đối với cơ thể sống?

- Bài tiết cơ thể ở ngời do các cơ quan nào đảm nhận?

- Hệ bài tiết nớc tiểu có cấu tậo ntn?

V Dặn dò

* Học và trả lời các câu hỏi cuối bài

* Đọc mục “Em có biết ?”

* Chuẩn bị bài 39

* HS kẻ phiếu học tập vào vở

Bảng so sánh nớc tiểu đầu và nớc tiểu chính thức

Đặc điểm Nớc tiểu đầu Nớc tiểu chính thức

Bài 39: Bài tiết nớc tiểu

I Mục tiêu

1 Kiến thức

* Trình bày đợc : + Quá trình tạo thành nớc tiểu

+ Thực chất quá trình tạo thành nớc tiểu+ Quá trình bài tiết

* Phân biệt đợc: + Nớc tiểu đầu và huyết tơng

+ Nớc tiểu đầu và nớc tiểu chính thức

2 Kỹ năng

*Phát triển kỹ năng quát và phân tích kênh hình

*Rèn kỹ năng họa động nhóm

3 Thái độ

Giáo dục ý thức vệ sinh ,giữ gìn cơ quan bài tiết nớc tiểu

III Hoạt động dạy - học

Trang 9

Mở bài: Mỗi quả thận chứa khoảng 1 triệu đơn vị chức năng để lọc máu vàhình thành nớc tiểu, quá trình đó diễn ra ntn? -> Bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu

Hoạt động 1: Tạo thành nớc tiểu

-HS thảo luận nhóm 3 – học

4 ngời để thống nhất đáp

án + nớc tiểu đầu không coa

tế bào và Prôtêin+ Hoàn thành phiếu họctập

-Đại diện nhóm lên ghi

kq Các nhóm khác theodõi bổ sung

- Sự tạo thành nớc tiểugồm 3 qtr:

+ Quá trình lọc máu: ởcầu thận -> tạo ra nớctiểu đầu

+Qúa trình hấp thụ ở lạiống thận

+ Quá trình bài tiết tiếp : Hấp thụ lại chất cầnthiết

bài tiết tiếp chất thừa,chất thải

-> Tạo thành nớc tiểuchính thức

Đặc điểm Nớc tiểu đầu Nớc tiểu chính thức

-GV yêu cầu HS nghiên

cứu thông tin  trả lời

+ Mô tả đờng đi của nớctiểu chính thức

+Thực chất quá trình tạonớc tiểu là lọc máu vàthải chất cặn bã, chất

độc, chất thừa ra khỏi cơ

thể

- 1đến 3 HS trình bày,

Trang 10

- Vì sao tạo thành nớc

tiểu diễn ra liên tục mà

sự bài tiết nớc tiểu lại

gián đoạn?

lớp bổ sung để hoànchỉnh đáp án

-HS nêu đợc :+ Máu tuần hoàn liên tụcqua cầu thận -> nớc tiểu

đợc hình thành liên tục+ Nớc tiểu đợc tích trữ ởbóng đái khi lên tới200ml, đủ áp lựcc gâycảm giác buồn đi tiểu ->

Bài tiết ra ngoài

- Nớc tiểu chính thức ->

bể thận -> ống dẫn nớctiểu -> tích trữ ở bóng

đái -> ống đái -> ngoài

IV Kiểm tra đánh giá

- Nớc tiểu đợc tạo thành ntn?

- Trình bày sự bài tiết ở nớc tiểu

V Dặn dò

* Học bài, t/lời câu hỏi SGK

* Đọc mục “em có biết ”

* Tìm hiểu các tác nhân gây hại cho hệ bài tiết

* Kẻ phiếu học tập vào vở

Phiếu học tập số 1

Tổn thơng của hệ bài tiết nớc tiểu Hậu quả

Cầu thận bị viêm và suy thoái

ống thận bị tổn thơng hay làm việc kém hiệu quả

Đờng dẫn nớc tiểu bị nghẽn bởi sỏi

Tuần : 21

Tiết : 42

Ngày soạn : Tháng 1 năm 2008

I Mục tiêu

1 Kiến thức

* Trình bày đợc các tác nhân gây hại cho hệ bài tiết nớc tiểu và hậu quảcủa nó

* Trình bày đợc các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nớc tiểu

và giải thích cơ sở khoa học của chúng

Trang 11

Tranh phóng to hình 38.1 và 39.1

III Hoạt động dạy – học học

Mở bài :

Hoạt động bài tiết có vai trò rất quan trọng đối với cơ thể Làm thế nào để

có một hệ bài tiết nớc tiểu khỏe mạnh -> Bài mới

Hoạt động 1: Một số tác nhân chủ yếu gây hại cho hệ bài tiết nớc tiểu

-GV yêu cầu HS nghiên

cứu thông tin , trả lời

- Gv yêu cầu HS nghiên

cứu kỹ thông tin, quan

- Một vài HS phát biểu,lớp bổ sung -> nêu đợc

ba nhóm tác nhân gâyhại

- Cá nhân tự đọc thôngtin SGK kết hợp quan sáttranh -> ghi nhớ kiếnthức

- Trao đổi nhóm 3-4 ngời-> hoàn thành phiếu họctập

- Yêu cầu đạt đợc: Nêu

đợc những hậu quả

nghiêm trọng đến sứckhỏe

-Đại diện nhóm lên hoànthành phiếu trên bảng

- Các nhóm khác nhậnxét, bổ sung

- Thảo luận lớp về ý kiếncha thống nhất

- Các tác nhân gây hạicho hệ bài tiết nớc tiểu.+ Các vi khuẩn gâybệnh

+ Các chất độc trong thức

ăn

+ Khẩu phần ăn khônghợp lí

Tổn thơng của hệ bài tiết

Cầu thận bị viêm và suy

thoái Quá trình lọc máu bị trì trệ -> cơ thể bị nhiễm độc -> chếtống thận bị tổn thơng hay

làm việc kém hiệu quả -Quá trình hấp thụ và bài tiết giảm -> môi trờngtrong bị biến đổi

- ống thận bị tổn thơng -> nớc tiểu hòa vào máu ->

đầu độc cơ thể

Đờng dẫn nớc tiểu bị

Hoạt động 2: Xây dựng các thói quen sống khoa học để bảo vệ

hệ bài tiết

-GV yêu cầu HS đọc lại

thông tin mục 1-> hoàn

- HS tự suy nghĩ câu trả

lời

Trang 12

điền bảng.

- Đại diện nhóm trìnhbày đáp án, các nhómkhác bổ sung

Các thói quen sống khoa học Cơ sở khoa học

1 Thờng xuyên giữ vệ sinh cho

toàn cơ thể cũng nh cho hệ bài

tiết nớc tiểu

- Hạn chế tác hại của vi sinh vật gây bệnh

2 Khẩu phần ăn uống hợp lí

+ Không ăn quá nhiều Prôtein,

quá mặn, quá chua, quá nhiều

chất tạo sỏi

+ Không ăn thức ăn thừa, ôi thiu

và nhiễm chất độc hại

+uống đủ nớc

+ Tránh cho thận làm việc quá nhiều và hạnchế khả năng tạo sỏi

+ Hạn chế tác hại của các chất độc

+ Tạo điều kiện cho quá trình lọc máu đợcthuận lợi

IV Kiểm tra - Đánh giá

GV sử dụng câu hỏi cuối bài

V Dặn dò

* Học bài, trả lời câu hỏi SGK

* Đọc mục “Em có biết ?”

Tuần : 22

Tiết : 43

Ngày soạn : Tháng 1 năm 2008

I Mục tiêu

1 Kiến thức

* Mô tả đợc cấu tạo của da

* Thấy rõ mối quan hệ giữa cấu tạo và chức năng của da

2 Kỹ năng

* Rèn kỹ năng sát và phân tích kênh hình

* Kỹ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ

Trang 13

Giáo dụcý thức vệ sinh da

II Đồ dùng dạy – học học

- Tranh câm cấu tạo da

- Các miếng bìa ghi thành phần cấu tạo (từ 1 đến 0)

- Mô hình cấu tạo da

III Hoạt động dạy – học học

Hoạt động 1: Cấu tạo của da

-GV yêu cầu HS quan sát

thành sơ đồ cấu tạo da

- GV treo tranh câm cấu

- GV yêu cầu HS đọc lại

thông tin -> thảo luận 6

câu hỏi mục 

+Vì sao ta thấy lớp vẩy

-Thảo luận nhóm 2 nộidung -> thống nhất đáp

án

-Đại diện các nhóm lênhoàn thành trên bảng cácnhóm khác nhận xét, bổsung

- HS tự rút ra kết luận vềcấu tạo của da

- Các nhóm thảo luậnthống nhất câu trả lời

+Vì lớp tế bào ngoàicùng hóa sừng và chết

+Vì các sợi mô liên kếtbện chặt với nhau và trên

da có nhiều tuyến nhờntiết chất nhờn

+Vì da có nhiều cơ quanthụ cảm

Sợi mô liên kết Các cơ quan+Lớp mỡ dới da: gồm các

tế bào mỡ

Trang 14

+Là lớp đệm chống ảnhhởng cơ học

+Chống mất nhiệt độ khitrời rét

- Tóc không tạo nên lớp

đệm không khí để:

+Chống tia tử ngoại+Điều hòa nhiệt độ-Lông mày: ngăn mồ hôi

và nớc

-Đại diện nhóm phátbiểu, các nhóm khác bổsung

Họat động 2: Chức năng của da

- GV yêu cầu HS thảo

luận 3 câu hỏi mục 

+Đặc điểm nào của da

+Nhờ các cơ quan thụcảm qua tuyến mồ hôi

+Nhờ: co dãn mạch máudới da, hoạt động tuyến

mồ hôi và cơ co chânlông lớp mỡ cũng mấtnhiệt

-Đại diện nhóm lên phátbiểu, các nhóm khác bổsung

-HS tự rút ra kết luận vềchức năng của da

- Chức năng của da:+Bảo vệ cơ thể+Tiếp nhận kích thíchxúc giác

+Bài tiết

+Điều hòa thân nhiệt-Da và sản phẩm của datạo nên vẻ đẹp con ngời

IV Kiểm tra - Đánh giá

GV cho HS làm bài tập: Hoàn thành bảng sau:

Trang 15

* Học bài, trả lời câu hỏi SGK

* Đọc mục “Em có biết ?”

Tranh ảnh các bệnh ngoài da

III Hoạt động dạy – học học

Mở bài

Hoạt động 1: Bảo vệ da

-GV yêu cầu HS trả lời

-HS đề ra các biện phápnh:

+Tắm giặt thờng xuyên+Không nên cậy trứngcá

- Da bẩn:

+là môi trờng cho vikhuẩn phát triển

+Hạn chế hoạt độngtuyến mồ hôi

-Da bị xây xát đễ nhiễmtrùng -> Cần giữ da sạch

thể với rèn luyện da

-GV yêu cầu HS thảo

luận nhóm hoàn thành

bài tập mục 

-HS ghi nhớ thông tin

-HS đọc kỹ bài tập, thảoluận trong nhóm, thống

-Cơ thể là một khối thốngnhất -> rèn luyện cơ làrèn luyện các hệ cơ quantrong đó có da

Trang 16

-Một vài nhóm đọc kếtquả, các nhóm khác bổ

-GV yêu cầu HS hoàn

+Do vi khuẩn+Do nấm+Bỏng nhiệt, bỏng hóachất

-Phòng bệnh:

+Giữ vệ sinh thân thể+Tránh để da bị xây xát,bỏng

-Chữa bệnh: Dùng thuốctheo chỉ dẫn của bác sỹ

IV Kiểm tra - Đánh giá

V Dặn dò

* Học bài, t/lời câu hỏi SGK

* Đọc mục “Em có biết ?”

Tuần : 23

Tiết : 45

Ngày soạn : Tháng 1 năm 2008

I Mục tiêu

1 Kiến thức

Trang 17

-Trình bày đợc cấu tạo và chắc năng của nơron, đồng thời xác định rõnơron là đơn vị cấu tạo cơ bản của hệ thần kinh.

-Phân biệt đợc các thành phần cấu tạo của hệ thần kinh

-Phân biệt đợc chức năng của hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinhdỡng

III Hoạt động dạy – học học

Hoạt động 1: Nơron - đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh

-GV yêu cầu HS dựa vào

- Một vài HS đọc kết quả,lớp bổ sung hoàn chỉnhkiến thức

- Cấu tạo của nơron.+Thân: Chứa nhân

+Các sợi nhánh: ở quanhthân

+Một sợi trục: thờng cóbao moêlin, tận cùng cócúc xi náp

+Thân và sợi nhánh ->chất xám

+Sợi trục: chất trắng; dâythần kinh

Chức năng của nơron.+Cảm ứng

+Dẫn truyền xung thầnkinh

Hoạt động 2: tìm hiểu các bộ phận của hệ thần kinh

a-Cấu tạoKết luận:

- Nh bài tập đã hoànchỉnh

Trang 18

-GV yêu cầu HS trả lời

câu hỏi: Phân biệt chức

năng hệ thần kinh vận

động và hệ thần kinh sinh

dỡng

- Đại diện nhóm đọc kếtquả, các nhóm khác bổsung

-Một HS đọc lại trớc lớpthông tin đã hoàn chỉnh

-HS tự đọc thông tin thuthập kiến thức

-HS nêu đợc sự khácnhau về chức năng của 2hệ

b- Chức năng-Hệ thần kinh vận động+Điều khiển sự hoạt

động của cơ vân

+Là hoạt động có ý thức

- Hệ thần kinh sinh dỡng.+Điều hòa các cơ quandinh dỡng và cơ quansinh sản

* Học bài, trả lời câu hỏi SGK

* Đọc mục “Em có biết ?”

Tuần : 23

Tiết : 46

Ngày soạn : Tháng 2 năm 2008

của tuỷ sống

I Mục tiêu

1 Kiến thức

* Tiến hành công tác thí nghiệm qui định

* Từ kq quan sát qua thí nghiệm :

+ Nêu đợc các cchức năng của tuỷ sống, phỏng đoán đợc thành phần cấu tạo của tuỷ sống

+ Đối chiếu với cấu tạo của tuỷ sống để khẳng định mối quan hệ giữa cấu tạo và chức năng

Hạch thần kinh

Trang 19

* HS: + ếch 1 con

+ Khăn lau, bông + Kẻ sẵn bảng 44 vào vở

III Hoạt động dạy – học học

Hoạt động 1: Tìm hiểu chức năng của tuỷ sống

- Gv giới thiệu tiến hành

-Các nhóm lần lợt làm thínghiệm 1,2,3 ghi kết quả

quan sát vào bảng 44-Thí nghiệm tahnhf côngkhi có kết quả :

+Thí nghiệm 1: Chi saubên phải co

+ Thí nghiệm 2: 2 chi sauco

+Thí nghiệm 3: Cả 4 chi

đều co

- Các nhóm ghi kq và dự

đoán ra nháp -1 số nhóm đọc kq

-HS quan sát thí nghiệm

Trang 20

sau tuỷ), do đó nếu kích

thích chi trớc thì chi sau

cũng co (đờng xuống

trong chất trắng còn )

-GV hỏi : Em hãy cho

biết thí nghiệm này dùng

- GV cho HS đối chiếu

với dự đoán ban đầu ->

sửa chữa câu sai

ghi kết quả thí nghiệm4,5 vào cột trống bảng 44+ Thí nghiệm 4: Chỉ 2chi sau co

+ Thí nghiệm 5: Chỉ 2chi trớc co

- Các căn cứ thần kinhliên hệ với nhau nhờ các

đờng dẫn truyền

- HS quan sát phản ứngcủa ếch, ghi kq thínghiệm 6,7 vào bảng 44-Thí nghiệm thành côngkhi có kq :

+T/n 6: 2 chi trớc không

co nữa +T/n 7: 2 chi sau co-Tuỷ sống có các căn cứthần kinh điều khiển cácphản xạ

Hoạt động 2: Nghiên cứu cấu tậo của tủy sống

nghiệm trên, liên hệ với

cấu tạo trong của tuỷ

sống, GV y/c HS nêu rõ

- Đại diện nhóm phátbiểu các nhóm khác bổsung

+Chất xám là căn cứ thầnkinh của các phản xạkhông đ/k

+ Chất trắng là đờng dẫntruyền nối các căn cứthần kinh trong tuỷ ssốngvới nhau và với não bộ

Trang 21

IV Báo cáo thu hoạch

* Hoàn thành bảng 44 vào vở bài tập

I Mục tiêu

1.Kiến thức

* Trình bày đợc cấu tạo và chức năng của dây thần kinh tuỷ

* Giải thích đợc vì sao dây thần kinh tuỷ là dây cao

* Tranh câm hình 45.1 và các miếng bìa rời ghi chú thích từ 1 -5

III Hoạt động dạy – học học

Hoạt động 1: Cấu tạo của dây thần kinh tuỷ

-GV y/c HS nghiên cứu

thông tin SGK quan sát

hình 44.2, 45.1 -> T/l câu

hỏi :

+ Trình bày đợc cấu tạo

dây thần kinh tuỷ

-GV hoàn thiện lại kiến

->Tự thu thập thông tin

-1HS trình bày cấu tạodây thần kinh tuỷ

-1 vài HS lên dán trangcâm, lớp nhận xét bổsung

-Có 31 đôi dây thần kinhtuỷ

-Mỗi dây thần kinh tuỷgồm 2 rễ:

+Rễ trớc: rễ vận động +Rễ sau: rễ cảm giác -Các rễ tuỷ đi ra khỏi lỗgian đốt -> dây thần kinhtuỷ

Hoạt động 2: Chức năng của dây thần kinh tuỷ

-GV y/c HS nghiênm

cứu thí nghiệm đọc kỹ -HS đọc kỹ nd thínghiệm và kq ở bảng 45

Trang 22

-GV hoàn thiện lại k/thức

-Vì sao nói dây thần kihn

tuỷ là dây pha

SGK – học tr 143-> tthảoluận nhóm -> rút ra kl vềc/n của rễ tuỷ

-Đại diện nhóm trìnhbày, các nhóm khác bổsung

-Rễ trớc dẫn truyền xungvận động (li tâm)

-Rễ sau dẫn truyền xungcảm giác (hớng tâm)-Dây thần kinh tuỷ docác bó sợi cảm giác vàvận động nhập lại, nốivới tuỷ saống qua rễ trớc

và rễ sau-> dây thần kinhtuỷ là dây pha

IV Kiểm tra - Đánh giá

I Mục tiêu

1.Kiến thức

* Xác định đợc vị trí và các thành phần của trụ não

* Trình bày đợc chức năng chủ yếu của trụ não

* Xác định đợc vị trí và chức năng của tuỷ não

* Xác định đợc vị trí và chức năng chủ yếu của não trung gian

III Hoạt động dạy – học học

Hoạt động 1: Vị trí và các thành phần của n o bộ ão bộ

-Hoàn chỉnh BT điền từ

Trang 23

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung

-GV gọi 1-2 HS chỉ trên

tranh vị trí, giới hạn của

trụ não, tiểu não, não

trung gian

-1-2 HS đọc đáp án, lốnhận xét bổ sung

Đáp án :1: Não trung gian 2: Hành não3: cầu não4: Não giữa5: Cuống não 6: Củ não sinh t7: Tiểu não

-Não bộ kể từ dới lêngồm: trụ não, nãotrunggian, đại não, tiểunão nằm phía sau trụ não

Hoạt động 2: Cấu tạo và chức năng của trụ n oão bộ

-GV y/c HS đọc thông tin

tr.144 -> nêu cấu tạo và

chức năng của trụ não?

-GV hoàn thiện kiến thức

lớp bổ sung

HS dựa vào hiểu biết vềcấu tạo và c/n của tuỷsống và trụ não ->

h/thành bảng -Thảo luận nhóm thốngnhất ý kiến

-Đại diện nhóm lên trìnhbày đáp án, các nhómkhác bổ sung

-HS tự sửa chữa nếu cần

-Trụ não tiếp liền với tuỷsống

-Cấu tạo:

+ Chất trắng ở ngoài +Chất xám ở trong-Chức năng

+ Chất xám: Điều khiển,

điều hoà h/đ của các nộiquan

+ Chất trắng: Dẫn truyền

- Đờng lên: cảm giác

- Đờng xuống vận động

Hoạt động 3: N o trung gian ão bộ

-GV y/c HS xác định vị

trí của não trung gian

trên tranh hoặc mô hình

-GV y/c HS nghiên cứu

thông tin ->TL câu hỏi

+Nêu cấu tạo và c/n của

não trung gian?

-HS lên chỉ trên tranhhoặc mô hình giới hạnnão trung gian

-HS tự ghi nhận thôngtin, ghi mhớ kiến thức -1 vài HS phát biểu, lớp

bổ sung

-Cấu tạo và chức năng :+Chất trắng (ngoài) :chuyển tiếp các đờng dãntruyền từ dới -> não+Chất xám: Là các nhânxám điều khiển q.trìnhtrao đổi chất và điều hoàthân nhiệt

Hoạt động 4: Tiểu n oão bộ

Trang 24

-GV y/c HS quan sát lại

hình 46.1; 46.3, đọc

thông tin -> TL câu hỏi

+Vị trí của tiểu não ?

+Tiểu não cấu tạo ntn?

-GV y/c HS nghiên cứu

thí nghiệm mục 

-> Tiểu não có chức năng

gì?

-HS quan sát hình đọc kỹthông tin: -> nêu đợc :+Vị trí của tiểu não+ Cấu tạo não -1 vài HS T/l tự rút ra KL-HS căn cứ vào thínghiệm tự rút ra c/n tiểunão

-Vị trí: Sau trụ não, dớibán cầu não

-Cấu tạo:

+Chất xám : ở ngoài làmthành vỏ tiểu não

+Chất trắng: ở trong làcác đờng dẫn truyền.-Chức năng: Điều hoà,phối hợp các cử độngphức tạp và giữ thăngbằng cơ thể

IV Kiểm tra - Đánh giá

Lập bảng so sánh cấu tạo và c/n trụ não,não trung gian và tiểu não theo mẫu (nh trong sách GV)

V Dặn dò

* Học bài, t/lời câu hỏi SGK

* Đọc mục “em có biết ”

* Mỗi nhóm chuẩn bị 1 bộ não lợn tơi

Tuần : 25

Tiết : 49

Ngày soạn : Tháng 2 năm 2008

Bài 47: Đại não

* Bộ não lợn tơi, dao sắc

* Tranh câm hình 47.2 và các mảnh bìa ghi tên gọi các rãnh, các thuỳ não

Trang 25

III Hoạt động dạy – học học

Hoạt động 1: tìm hiểu cấu tạo của đại n oão bộ

tự thu nhận thông tin -Các nhóm thảo luậnthống nhất ý kiến

+Vị trí : Phía trên nãotrung gian, đại não rấtphát triển

+Lựa chọn các thuật ngữ

cần điền -Đại diện nhóm trình bày,các nhóm khác bổ sung

- Hs quan sát kỹ hình kếthợp với BT vừa hoànthành -> trình bày hìnhdạng cấu tạo ngoài của

đại não trên mô hình, lớpnhận xét bổ sung

-HS quan sát hình và bộnão lợn-> mô tả đợc:

+Vị trí và độ dầy của chấtxám, chất trắng

-1HS phát biểu, lớp bổsung

Hình dạng cấu tạo ngoài:+ Rãnh liên bấn cầu +Rãnh sâu

+ Khe và rãnh tạo thànhkhúc cuộn não-> tăngdiện tích bề mặt não

- Cấu tạo trong :+Chất xám (ngoài ) làmthành vỏ não, dày 2-3mm gồm 6 lớp

+Chất trắng (trong ) làcác đờng thần kinh Hầuhết các đờng này bắtchéo ở hành tuỷ hoặc tuỷsống

Hoạt động 2: Sự phân vùng chức năng của đại n o ão bộ

-GV y/c HS nghiên cứu

thông tin, đối chiếu với

- Trao đổi nhóm thốngnhất câu TL

- Các nhóm đọc Kq

- HS tự rút ra KL

- Vỏ đại não là trung ơngthần kinh của các phảnxạ có đk

-Vỏ não có nhiều vùng cótên gọi và chức năngriêng

-Các vùng có ở ngời và

động vật +Vùng cảm giác +Vùng vận động +Vùng thị giác +Vùng thính giác

- Vùng chức năng chỉ có

ở ngời +Vùng vận động ngônngữ

+Vùng hiểu tiếng nói +Vùng hiểu chữ viết

Trang 26

Nêu rõ các đặc điểm, cấu tạo và c/năng của đại não ngời chứng tỏ sự tiến hoá của ngời so với động vật khác trong lớp thú?

V Dặn dò

* Tập vẽ sơ đồ đại não (hình 47.2)

* Học bài, t/lời câu hỏi SGK

* Đọc mục “Em có biết ?”

Tuần : 25

Tiết : 50

Ngày soạn : Tháng 2 năm 2008

I Mục tiêu

1.Kiến thức

* Phân biệt đợc phản xạ sinh dỡng với phản xạ vận động

* Phân biệt đợc bộ giao cảm với bộ phận đối giao cảm trong hệ thần kinh sinh dỡng về cấu tạo và chức năng

Hoạt động 1: Cung phản xạ sinh dỡng

-GV yêu cầu HS quan sát

hình 48.1

+Mô tả đờng đi của xung

thần kinh trong cung

và cung phản xạ sinh ỡng

d Các nhóm căn cứ vào ờng đi của xung thầnkinh trong hai cung phảnxạ và hình 48.1, 2 -> thảoluận hoàn thành bảng-Đại diện nhóm báo cáo,các nhóm khác bổ sung

đ-* Nh bảng chuẩn

Hoạt động 2: Cấu tạo của hệ thần kinh sinh dỡng

Trang 27

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung

-GV yêu cầu HS nghiên

cứu thông tin quan sát

hình 48.3

+Hệ thần kinh sinh dỡng

cấu tạo nh thế nào?

-GV y/c HS quan sát lại

ơng và phần trung ơng vàphần ngoại biên

-HS làm việc độc lập voéiSGK

-Thảo luận nhóm -> nêu

đ-ợc các điểm khác nhau

+Trung ơng+Ngoại biên-Đại diện nhóm trình bàycác nhóm khác bổ sung

-Hệ thần kinh sinh ỡng:

d-+Trung ơng +Ngoại biên:

*Dây thần kinh

*Hạch thần kinh-Hạch thần kinh sinhdỡng gồm:

+Phân hệ thần kinhgiao cảm

+Phân hệ thần kinh đốigiao cảm

Hoạt động 3: Chức năng của hệ thần kinh sinh dỡng

-Thảo luận nhóm thốngnhất ý kiến

Yêu cầu nêu đợc:

+2 bộ phận có tác dụng

đối lập+ý nghĩa: Điều hoà hoạt

động các cơ quan -Đại diện nhóm phátbiểu, các nhóm khác bổsung

-Phân hệ thần kinh giaocảm và đối giao cảm cótác dụng đối lập nhau đốivới hoạt động của các cơquan sinh dỡng

-Nhờ tác dụng đối lập đó

mà hệ thần kinh sinh ỡng điều hoà đợc hoạt

d-động của các cơ quan nộitạng

IV Kiểm tra - Đánh giá

V Dặn dò

* Học bài, theo nội dung SGK

* Đọc mục “em có biết ”

* Đọc trớc bài 49

Tuần : 26

Tiết : 51

Ngày soạn : Tháng 2 năm 2008

Trang 28

*Bộ thí nghiệm về thấu kính hội tụ (nếu có)

III Hoạt động dạy – học học

Hoạt động 1: Cơ quan phân tích

-GV y/c HS nghiên cứu

-HS tự rút ra kết luận: - Cơ quan phân tích gồm:

+Cơ quan thụ cảm+Dây thần kinh+Bộ phận phân tích;trung ơng (vùng thầnkinh ở đại não)

-ý nghĩa: giúp cơ thểnhận biết đợc tác độngcủa môi trờng

Hoạt động 2: Cơ quan phân tích thị giác

- Thảo luận nhóm đểhoàn chỉnh bài tập

- Đại diện nhóm đáp án,các nhóm khác bổ sung

-Cơ quan phân tích thịgiác:

+Cơ quan thụ cảm thịgiác

+Dây thần kinh thị giác+Vùng thị giác (ở thuỳchẩm)

a.Cấu tạo của mắt

*Cấu tạo cầu mắt gồm:

- Màng bọc

- Màng cứng: Phía trớc làmàng giác

- Màng mạch: phía trớc

Trang 29

+Tế bào thụ cảm thị giác.

-GV treo tranh 49.2 gọi

HS lên trình bày cấu tạo

cầu mắt

- GV hớng dẫn HS quan

sát hình 49.3, nghiên cứu

thông tin -> nêu cấu

tạo của màng lới

- GV hớng dẫn HS quan

sát sự khác nhau tế bào

nón và tế bào que trong

mối quan hệ với thần

+Vì sao trời tối ta không

nhìn rõ màu sắc của vật?

-GV hớng dẫn HS quan

sát thí nghiệm về quá

trình tạo ảnh qua thấu

kính hội tụ

+Vai trò của thể thuỷ

tinh trong cầu mắt?

+Trình bày quá trình tạo

-1-2 HS trình bày, lớp bổsung

-HS tự rút ra kết luận

- HS nêu đợc:

+Điểm vàng mỗi chi tiết

ảnh đợc 1 tế bào nón tiếpnhận và truyền về nãoqua 1 tế bào thần kinh

+Vùng ngoại vi: nhiều tếbào nón và que liên hệvới 1 tế bào thần kinh

-HS theo dõi kết quả thínghiệm đọc kỹ thông tin-> rút ra kết luận về vaitrò của thể thuỷ tinh và

sự tạo ảnh

-Một vài HS phát biểulớp bổ sung hoàn thiệnkiến thức

là lòng đen

- Màng lới:

+ Tế bào nón+ Tế bào que

- Môi trờng trong suốt+Thuỷ dịch

+Thể thuỷ tinh+Dịch thuỷ tinhb-Cấu tạo của màng lới-Màng lới (tế bào thụcảm) gồm:

+Tế bào nón: tiếp nhậnkích thích ánh sáng mạnh

và màu sắc+Tế bào que: tiếp nhậnkích thích ánh sáng yếu.-Điểm vàng: Là nơi tậptrung tế bào non

-Điểm mù: không có tếbào thụ cảm thị giác

ảnh thu nhỏ lộn ngợc ->kích thích tế bào thị cảm-> dây thần kinh thị giác-> vùng thị giác

IV Kiểm tra - Đánh giá

V Dặn dò

Trang 30

* Đọc mục “em có biết ”

* Hiểu rõ nguyên nhân của tật cận thị, viễn thị và cách khắc phục

* Trình bày đợc nguyên nhân gây bệnh đau mắt hột, cách lây truyền và biện pháp phòng tránh

và cách khắc phục tật cậnthị và viễn thị

-HS dựa vào thông tin ->

hoàn thành bảng

-1-2 HS lên làm bài tập,lớp nhận xét bổ sung

Các tật mắt, nguyên nhân và cách khắc phục

Trang 31

Cận thị - Bẩm sinh: Cầu mắt dài

- Thể thuỷ tinh quá phồng: do khônggiữ vệ sinh khi đọc sách

- Đeokính mặt lõm (kínhphân kỳ hay kính cận)

- Thể thủy tinh bị lão hoá (xẹp)

- Đeo kính mặt lồi (kínhhội tụ hay kính viễn)

và đề ra các biện phápkhắc phục

-GV yêu cầu HS nghiên

cứu thông tin -> hoàn

án, các nhóm khác bổsung

-Bệnh đau mắt hột

- Tắm rửa trong ao hồ tù hãm

4- Hậu quả - Khi hột vỡ làm thành sẹo -> lông quặm -> đục màng

giác -> mù loà5- Cách phòng tránh - Giữ vệ sinh mắt

- Dùng thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ

- Nêu các cách phòngtránh mà em biết:

+ Giữ mắt sạch sẽ+Rửa mặt bằng nớc muốiloãng, nhỏ thuốc mắt

+ ăn uống đủ Vitamin

+Khi ra đờng nên đeokính

- Các bệnh về mắt+ Đau mắt đỏ+ Viêm kết mạc+ Khô mắt

IV Kiểm tra - Đánh giá

1- Có các tật mắt nào? Nguyên nhân và cách khắc phục?

2- Tại sao không nên đọc sách ở nơi thiếu ánh sáng, không nên nằm đọc sách? không nên đọc sách trên tàu xe?

Ngày đăng: 14/10/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   34.2    trả   lời   câu - Giáo án sinh học 8 - Kỳ II
ng 34.2  trả lời câu (Trang 2)
Bảng   giá   trị   dinh   dỡng - Giáo án sinh học 8 - Kỳ II
ng giá trị dinh dỡng (Trang 3)
- Kẻ bảng 3: Bảng đánh giá - Giáo án sinh học 8 - Kỳ II
b ảng 3: Bảng đánh giá (Trang 5)
Bảng   2   để   lập   bảng   số - Giáo án sinh học 8 - Kỳ II
ng 2 để lập bảng số (Trang 6)
Hình 39.1 -> tìm hiểu quá - Giáo án sinh học 8 - Kỳ II
Hình 39.1 > tìm hiểu quá (Trang 9)
Hình   cấu   tạo   da   ->   thảo - Giáo án sinh học 8 - Kỳ II
nh cấu tạo da -> thảo (Trang 13)
Hình 43.1 và kiến thức đã - Giáo án sinh học 8 - Kỳ II
Hình 43.1 và kiến thức đã (Trang 17)
Bảng 45 SGK – học tr 143 - - Giáo án sinh học 8 - Kỳ II
Bảng 45 SGK – học tr 143 - (Trang 22)
Hình   46.1;   46.3,   đọc - Giáo án sinh học 8 - Kỳ II
nh 46.1; 46.3, đọc (Trang 24)
Hình dạng cấu tạo ngoài: + Rãnh liên bấn cầu... +Rãnh sâu... - Giáo án sinh học 8 - Kỳ II
Hình d ạng cấu tạo ngoài: + Rãnh liên bấn cầu... +Rãnh sâu (Trang 25)
Hình   47.4->   hoàn   thành - Giáo án sinh học 8 - Kỳ II
nh 47.4-> hoàn thành (Trang 25)
Bảng phụ ghi nội dung phiếu học tập - Giáo án sinh học 8 - Kỳ II
Bảng ph ụ ghi nội dung phiếu học tập (Trang 26)
Hình   48.1,2,3   đọc   thông - Giáo án sinh học 8 - Kỳ II
nh 48.1,2,3 đọc thông (Trang 27)
1. Hình thức kiểm tra - Giáo án sinh học 8 - Kỳ II
1. Hình thức kiểm tra (Trang 38)
Hình 59.1 và 59.2 ; trình - Giáo án sinh học 8 - Kỳ II
Hình 59.1 và 59.2 ; trình (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w