Trong đó x là số thực và là số đo rađian của góc cung lượng giác - Nắm được các tính chất của hàm số y = sinx : tập xác định; tính chẵn – lẻ; tính tuần hoàn; tập giá trị.. - Bảng tóm t
Trang 1Ngày soạn: Ngày giảng: 11Â: 11C:
11B: 11D:
Chương I: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Tiết 1- 5 : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (tiết 1)
I.Mục tiêu :
1 Về kiến thức : Giúp học sinh
- Hiểu khái niệm các hàm số y = sinx , y = cosx Trong đó x là số thực và là số
đo rađian của góc ( cung ) lượng giác
- Nắm được các tính chất của hàm số y = sinx : tập xác định; tính chẵn – lẻ; tính tuần hoàn; tập giá trị
2 Về kỹ năng : Giúp học sinh
- Biết xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = sinx
3 Về tư duy – Thái độ :
- Rèn tư duy lôgíc
- Tích cực , hứng thú trong nhận thức tri thức mới
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Giáo án, đồ dùng dạy học
2 Học sinh : Sách giáo khoa – Bảng phụ ( đọc trước bài học )
III Phương pháp dạy học:
- Gợi mở vấn đáp đan xen với các hoạt động tư duy
IV Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình học bài mới.
HS tính toán và điền vào bảng theo
yêu cầu của GV
? Xác định điểm cuối của cung có số
đo trên
- HS tính toán theo yêu cầu của GV
GV nêu một số giá trị lượng giác dựa
Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với
số thực y=sinx Quy tắc này được gọi là
Trang 2? 3 có là một giá trị nào của hàm số
y=sinx hoặc y=cosx không ?
? -2,25 có phải là một giá trị nào của
hàm số y=sinx hoặc y=cosx Không ?
GV: là hai giá trị đối nhau
? Hãy so sánh sin x và sin( −x)
? Tìm những số T sao cho f(x+T) với
mọi x thuộc tập xác định của hàm số
số thực y=cosx Quy tắc này được gọi là
1 sinx 1, 1 cosx 1, x
− ≤ ≤ − ≤ ≤ ∀ ∈ ¡
Nhận xét:
Hàm số y = sinx là hàm số lẻ Hàm số y = cosx là hàm số chẵn
II Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác
* ĐN: SGKa) T=2kπ , k Z∈
b)T=kπ , k Z∈
• T=2 π là số dương nhỏ nhất thỏa
mãn :sin( ) sin , cos( ) cos,
+ = ∀ ∈ + = ∀ ∈
Do vậy hàm số y= sin ,x y= cosxlà những
hàm số tuần hoàn với chu kì 2 π
* T=π là số dương nhỏ nhất thỏa mãn :
Trang 3định chu kì của chúng.
HS CM dựa vào ĐN và các tính chất
tan( ) tan , cot( ) cot,
Do vậy hàm số y= tan ,x y= cotxlà những hàm số tuần hoàn với chu kì π
3 Củng cố, dặn dò: (3')
- Hàm số y = sinx và y = cosx là các hàm số có tập xác định là R, là hàm số tuần hoàn
với chu kì 2p
- Hàm số y = tanx và y = cotx là các hàm số tuần hoàn với chu kì p
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2')
- Xác định giá trị của các hàm số lượng giác thông qua bài tập 1
- Tìm tập xác định của hàm số thông qua bài tập 2
V: Nhận Xét sau bài dạy
Thời gian: ……….
Phương pháp: ………
Kết quả học tập………
-
Trang 4- -Ngày soạn: Ngày giảng: 11Â: 11C:
11B: 11D:
Tiết 2: Hàm số lượng giác (tiết 2)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: HS nắm được:
- Sự biến thiên tuần hoàn và các tính chất của các hàm số này
- Tìm hiểu tính chất tuần hoàn của các hàm số lượng giác
- Đồ thị của các hàm số lượng giác
2 Kĩ năng:
- Diễn tả được tính tuần hoàn, chu kì tuần hoàn và sự biến thiên của các hàm số lượng giác
- Biểu diễn được đồ thị của các hàm số lượng giác
- Mối quan hệ giữa các hàm số y=sinx, y=cosx
- Mối quan hệ giữa các hàm số y=tanx và y=cosx
3 Tư duy, thái độ :
- Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
− Tự giác tích cực trong học tập
− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng trong từng trường hợp cụ thể
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Giáo án đồ dùng dạy học, một số các câu hỏi gợi ý
2 Học sinh : Cần ôn lại một số kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10
III Phương pháp dạy học:
- Gợi mở vấn đáp đan xen với các hoạt động tư duy
IV Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (7')
Phương pháp: phát vấn, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, nhóm nhỏ thảo luận, nêu vấn đề…
TG Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV đưa ra các câu hỏi sau
- HS theo dõi sgk, nghe câu hỏi của GV và
Trang 5Phương pháp: phát vấn, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, nhóm nhỏ thảo luận, nêu vấn đề…
TG Hoạt động của GV và HS Nội dung
15
GV đưa ra các câu hỏi
- HS theo dõi sgk, nghe câu hỏi
biến hay nghịch biến
? Sự biến thiên của hàm số y
=cosx trong khoảng ( − π ;0)
2 Hàm số y=cosx
Kết luận:
Hàm số y =cosx đồng biến trên đoạn [ π ;0]
và nghịch biến trên đoạn [ ]0; π
Trang 6- Bảng tóm tắt về sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác (tập xác định ,tập giá trị, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số lượng giác
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (1')
- Cách lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số thông qua bài tập 4(17)
- Chứng minh hàm số tuần hoàn thông qua bài tập 5
- Bài tập về nhà : 5,6 (18)
V: Nhận Xét sau bài dạy
Thời gian: ……….
Phương pháp: ………
Kết quả học tập………
-
Trang 7- -Ngày soạn: Ngày giảng: 11Â: 11C:
3, Về tư duy, thái độ:
- Phát triển khả năng tư duy lôgic, tính sáng tạo trong học tập.
- Nghiêm túc, tích cực và tự giác
- Ý thức tổ chức kỷ luật tự rèn luyện bản thân
II, Chuẩn bị :
1, Giáo viên::
- Đồ thị của hàm số tuần hoàn với chu kỳ T>0, hàm số chẵn, lẻ
- Đồ dùng dạy học: Thước kẻ, phấn màu, các bảng phụ
2.Học sinh:
- Cần ôn lại một số kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10
- Cách xác định tan, cot của một cung trên đường tròn lượng giác
III Phương pháp dạy học:
- Gợi mở vấn đáp đan xen với các hoạt động tư duy
IV Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ: (10')
Nêu câu hỏi kiểm tra kiến thức cũ:
Câu hỏi 1: Trong
Tìm các giá trị lượng giác sau:
tan , tan , tan , tan
Hoạt động 2: Tính tuần hoàn của các hàm số y = tanx (5’)
Phương pháp: phát vấn, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, nhóm nhỏ thảo luận, nêu vấn đề…
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Các hàm số y=tanx và y=cotx là những hàm số tuần hoàn với chu kỳ T = π Hoạt động 3: Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = tanx (23’)
Phương pháp: phát vấn, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, nhóm nhỏ thảo luận, nêu vấn đề…
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV : Nêu các câu hỏi gợi mở
HS : Suy nghĩ, trả lời và thực hiện
? Từ tính chất tuần hoàn và tính lẻ của
? Vậy ta có được kết luận gì về sự biến
thiên của hàm số trên khoảng 0;
? Dựa vào các kết quả trên, hãy lập bảng
biến thiên của hàm sốy=tanx trên 0;
Từ các kết quả đã tìm được ở trên,
yêu cầu HS thực hiện việc vẽ đồ thị của
hàm số y=tanx
? Căn cứ vào đồ thị thu được hãy quan
sát và cho nhận xét về các yếu tố sau:
- So sánh tính chất của các hàm sin, cos, tan.Làm các bài tập: 2c/17, bài 1,2,4,8 trang 13
V: Nhận Xét sau bài dạy
Thời gian: ……… Phương pháp: ……… Kết quả học tập………
Trang 911B: 11D:
Tiết 4: Hàm số lượng giác (tiếp)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: HS nắm được
− Tìm hiểu tính chất tuần hoàn của các hàm số lượng giác
− Sự biến thiên và đồ thị của hàm số tanx và cotx
− Đồ thị của các hàm số lượng giác
2 Kĩ năng
- Diễn tả được tính tuần hoàn, chu kì tuần hoàn và sự biến thiên của các hàm số lượng giác
- Biểu diễn được đồ thị của các hàm số lượng giác
- Mối quan hệ giữa các hàm số y=tanx và y=cosx
3 Tư duy, thái độ:
- Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
- Tự giác tích cực trong học tập
- Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng trong từng trường hợp cụ thể
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Chuẩn bị các câu hỏi gợi ý Chuẩn bị phấn màu và một số đồ dùng khác
2 Học sinh: Cần ôn lại một số kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10
III Phương pháp dạy học:
- Gợi mở vấn đáp đan xen với các hoạt động tư duy
IV Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ (10’) Chọn phương án đúng
Câu 1
a Hàm số y=tanx luôn luôn đồng biến trên tập xác định của nó
b Hàm số y=tanx luôn nghịch biến trên tập xác định của nó
c Hàm số y=cotx luôn luôn đồng biến trên tập xác định của nó
d Cả ba kết luận trên đều sai
Trả lời: A
Câu 2
a Hàm số y=cotx luôn luôn đồng biến trên tập xác định của nó
b Hàm số y=cotx luôn luôn nghịch biến trên tập xác định của nó
c Hàm số y=tanx luôn luôn nghịch biến trên tập xác định của nó
d Cả ba kết luận trên đều sai
Trả lời: B
2 Bài mới
Hoạt động 1: Hàm số y = cotx
Phương pháp: phát vấn, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, nhóm nhỏ thảo luận, nêu vấn đề…
TG Hoạt động của GV và HS Nội dung
20’
GV đưa ra các câu hỏi sau
HS trả lời các câu hỏi của GV
? Hàm số y =cotx nhận giá trị trong tập nào
Trang 10? Nêu chu kì của hàm số y=cotx
GV cho học sinh quan sát hình 9 và đưa ra
các câu hỏi sau
? Trong đoạn 0;
2
π
÷
hàm số đồng biến hay
nghịch biến
? Sự biến thiên của hàm số y=cotx trong
khoảng ;
2
π π
÷
khoảng (0; π) Bảng biến thiên
3 Củng cố, dặn dò: (12') Tóm tắt bài học:
GV: yêu cầu nhắc lại định nghĩa hàm số sinx và cosx
? Nêu TXĐ, TGT, TKS, tính biến thiên, đồ thị, chu kì tuần hoàn của hàm số sinx và cosx, tanx và cotx
- HS trả lời, lập bảng so sánh các tính chất của các hàm
GV đưa ra một số câu hỏi trắc nghiệm ôn bài 1 (10’)
Câu 1.
a, TXĐ của hàm số y=tanx là ¡ b, Tập xác định của hàm số y=cotx là ¡
c, Tập xác định của hàm số y=cosx là ¡ d, Tập xác định của hàm số 1
cos
y
x
= là ¡ Trả lời: C
Câu 2.
a, Tập xác định của hàm số y=tanx là \
2 k
π π
+
¡
b, Tập xác định của hàm số y=cotx là ¡ c, Tập xác định của hàm số y=cosx là \ 2 k π π + ¡ d, Tập xác định của hàm số 1 cos y x = là ¡ Trả lời: A Câu 3 a H/s y=tanx luôn ĐB trên TXĐ của nó b H/s y=tanx luôn NB trên TXĐ của nó c H/s y=cotx luôn ĐB trên TXĐ của nó d Cả ba kết luận trên đều sai Trả lời: A Câu 4 a H/s y=cotx luôn ĐB trên TXĐ của nó b H/s y=cotx luôn NB trên TXĐ của nó c H/s y=tanx luôn NB trên TXĐ của nó d Cả ba kết luận trên đều sai Trả lời: B 4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (3') X 0
2 π π y = tanx +∞
0
−∞
Trang 11- Lập bảng so sánh tính chất và vẽ đồ thị của các hàm số lượng giác đã học.
- Hoàn thành các bài tập trong SGK
V: Nhận Xét sau bài dạy
Thời gian: ……….
Phương pháp: ………
Kết quả học tập………
-
11B: 11D:
Tiết 5: Hàm số lượng giác (tiếp)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: HS nắm được
− Hàm số y=sinx, hàm số y=cosx; sự biến thiên tuần hoàn và các tính chất của hai hàm số này
− Hàm số y=tanx, hàm số y=cotx; sự biến thiên, tính tuần hoàn và các tính chất của hai hàm số này
− Đồ thị của các hàm số lượng giác
2 Kĩ năng:
− Diễn tả được tính tuần hoàn, chu kì tuần hoàn và sự biến thiên của các hàm số lượng giác
− Biểu diễn được đồ thị của các hàm số lượng giác
− Mối quan hệ giữa các hàm số y=sinx, y=cosx
− Mối quan hệ giữa các hàm số y=tanx và y=cosx
3 Tư duy, thái độ:
- Rèn tư duy lô gic,
− Tự giác tích cực trong học tập
− Biết phân biệt rõ các kháI niệm cơ bản và vận dụng trong từng trường hợp cụ thể
− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
− Chuẩn bị các câu hỏi gợi ý
− Chuẩn bị phấn màu và một số đồ dùng khác
− Chuẩn bị một số phiếu học tập
2 Học sinh:
- Cần ôn lại một số kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10 và ôn lại hàm lượng giác đã học
III Phương pháp dạy học:
- Gợi mở vấn đáp đan xen với các hoạt động tư duy
IV Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Hướng dẫn giải các bài tập cơ bản
Phương pháp: phát vấn, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, nhóm nhỏ thảo luận, nêu vấn đề…
TG Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: tanx = 0 khi x = bao nhiêu ?
? tanx = 1 Khi x = bao nhiêu ?
Bài 1
{ , 0, , 2 }
x= − π π π
Trang 1210
5
10
? tanx < 0 Khi x nhận các giá trị
nào trên khoảng nào ?
? tanx > 0 Khi x nhận các giá trị
nào trên khoảng nào ?
b) 1 cos 0
1 cos
x x
Bài 8:
A) Từ điều kiện
0 cos 1 2 cos 2
2 cos 1 3 3
x y
⇒ ≤
Vậy max y = 3 cosx 1 x k2 , π k Z
Trang 13Bài 5 (18):
Sử dụng bảng các giá trị lượng giác học ở lớp 10 và tính chất của các hàm số lượng giác chu kỳ của hàm số cosin và đồ thị của hàm số cosin ta thấy nếu ta cắt đồ thị hàm số y=cosx bởi đường thẳng y=1
2 , ta được các giao điểm có hoành độ tương ứng là 2
π + π
− + ∈Z
(GV Hướng dẫn HS xem hình vẽ)
Bài 7 (18):
Sử dụng bảng các giá trị lượng giác học ở lớp 10 và tính chất của các hàm số lượng giác chu kỳ và tính chẵn lẻ của hàm số, miền giá trị của hàm số y= cosx và đồ thị của hàm số y=cosx ta được cosx<0 ứng với phần đồ thị phía dưới trục hoành OX đó
là các khoảng ( 2 ;3 2 ),
π + π π + π ∈Z
3 Củng cố toàn bài (2’)
- GV nhắc lại các tính chất của hàm số lượng giác , hình dạng đồ thị của các hàm
số lượng giác
- Ta cần nắm vững các định nghĩa và cách vẽ các đồ thị hàm số lượng giác
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (2')
- Làm các bài tập còn lại làm thêm bài tập trong SGK
- Xem trước bài Phương trình lượng giác cơ bản
V: Nhận Xét sau bài dạy
Thời gian: ……….
Phương pháp: ………
Kết quả học tập………
Trang 14
- Phương trình lượng giác, cách tìm tập nghiệm của phương trình lượng giác.
- Phương trình lượng giác cơ bản sinx=a, điều kiện có nghiệm và công thức
nghiệm của phương trình lượng giác sinx=a
2 Kĩ năng:
- Sau khi học xong bài này học sinh cần giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
- Giải được phương trình lượng giác dạng sin ( ) sinf x = α
3 Tư duy, thái độ:
- Cần ôn lại một số kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10 về CTLG
III Phương pháp dạy học:
- Gợi mở vấn đáp đan xen với các hoạt động tư duy
IV Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
a, Câu hỏi: Cho 1
Hoạt động 1: Tính GTLG của hàm y = sinx tại một số điểm
Phương pháp: phát vấn, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, nhóm nhỏ thảo luận, nêu vấn đề…
TG Hoạt động của GV và HS Nội dung
Trang 155 GV đưa ra câu hỏi, HS trả lời.
? Hãy chỉ ra một giá trị dương mà
1sin
2
x=
? Hãy chỉ ra một giá trị âm mà
1 sin
π
ĐA:
7 6
Phương pháp: phát vấn, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, nhóm nhỏ thảo luận, nêu vấn đề…
TG Hoạt động của GV và HS Nội dung
5
10
Gv nêu câu hỏi, HS trả lời
? Nêu tập giá trị của hàm số y=sinx
ĐA: Hàm số y=sinx nhận giá trị trong
? Có số α nào mà sin α =a với a ≤ 1
Nếu a ≤ 1 thì sinx a= ⇔ sinx= sin α
? Nếu sinx= sin α thì x= α là nghiệm
đúng hay sai
? Nếu sinx= sin α thì x= − π α là
nghiệm đúng hay sai
GV đưa ra công thức nghiệm
GV đưa ra chú ý
- Nhấn mạnh HS phải thống nhất đơn
vị đo trong cùng một công thức
- Chú ý HS phân biệt được sina và
x = π a k + πChú ý
a Nếu số đo α được đo bằng độ thì
nghiệm của phương trình (1) có dạng
c Nếu α thoả mãn các thoả mãn các
điều kiện sin α =a và
• α = 1: Phương trình sinx =1 có nghiệm là 2 ,
2
x= +π k π k∈
¢
• α = − 1: Phương trình sinx=-1 có
Trang 16- Vẽ đường tròn lượng giác để mô tả
các nghiệm của các phương trình lượng
Giải:
a,
2 6 5 2 6
51arcsin 2
b Trong một công thức không được dùng đồng thời hai đơn vị độ và radian
c Nếu α thoả mãn các thoả mãn các điều kiện sin α =a và
α = : Phương trình sinx=0 có nghiệm là x k k= π , ∈ ¢
- Bài tập về nhà: 1(T 28)
V: Nhận Xét sau bài dạy
Thời gian: ……… Phương pháp: ……… Kết quả học tập………
Trang 17- Phương trình lượng giác cosx = a.
- Điều kiện có nghiệm và công thức nghiệm của phương trình cosx = a
2 Kĩ năng:
- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
3 Tư duy, thái độ:
1 Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học, các câu hỏi gợi mở.
2 Học sinh: Ôn lại một số kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10 về CTLG.
III Phương pháp dạy học:
- Gợi mở vấn đáp đan xen với các hoạt động tư duy
IV Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ: (10’)
Hoạt động 1: Phương trình cosx = a
Phương pháp: phát vấn, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, nhóm nhỏ thảo luận, nêu vấn đề…
TG Hoạt động của GV và HS Nội dung
10 GV đưa ra câu hỏi, HS trả lời các câu
hỏi GV đưa ra
? Có tồn tại số α mà cos α = − 5 không
2 Phương trình cosx = a
Kết luận:
Trang 185
10
? Tập xác định của hàm số y=cosα
? Khi a > 1phương trình cosx=a có
nghiệm hay không
? Khi a ≤ 1 có số α nào mà cos α =a
không
? Khi α là nghiệm của PT cosx=a thì
-α có phải là nghiệm hay không
? Chu kì tuần hoàn của hàm số
y=cosx là bao nhiêu
GV nêu công thức nghiệm của
phương trình cosx=a
GV nêu chú ý
GV yêu cầu HS tự giải các PT sau:
cosx=0 ; cosx=1; cosx=-1
GV chia HS thành 5 nhóm giải các
PT, HS hoạt động nhóm và cử đại
diện lên bảng trình bày
Ví dụ 2: Giải các phương trình sau:
a Nếu số đo α được cho bằng độ thì
nghiệm của phương trình cosx=α là
2 ,
x= ± + α k π k∈ ¢
b Nếu α thoả mãn các điều kiện:
0 cos a
α π α
≤ ≤
thì ta viết α =arccos a (đọc là ac-cosin-a,
có nghĩa là cung có cosin bằng α) Khi
đó nghiệm của PT cosx = α có dạng
arccos 2 ,
x= ± α+k π k∈¢
c Xét PT cosx = cosα , với α là một số
cho trước Rõ ràng nghiệm của PT này
có dạng x = ± +α k2 ,π k∈¢
d Ta thấy PT cosx = α có hai CT
nghiệm Tuy nhiên trong một số trường hợp đặc biệt sau đây, hai CT đó được kết hợp làm một:
x= +π k kπ ∈
¢Đáp án:
a,
b,
26
x= ± +π k π
3
2 4
x π k π k
⇔ = ± + ∈ ¢d,
Trang 191 arccos 2 3
x= ± +k π
e,
2 cos( 60 ) cos( 60 ) cos 45
2
15 360
105 360
⇔ + = ± +
= − +
⇔ = − +
3 Củng cố, dặn dò: (1')
- Phương trình lượng giác cosx=a
- Điều kiện có nghiệm và công thức nghiệm của phương trình cosx=a
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (1')
- So sánh tập nghiệm của các phương trình sinx = a và cosx = a Bài tập về nhà: 1,3
V: Nhận Xét sau bài dạy
Thời gian: ……….
Phương pháp: ………
Kết quả học tập………
11B: 11D:
Tiết 8: Phương trình lượng giác cơ bản (tiết 3)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nắm được:
- Phương trình lượng giác tanx=a, điều kiện của PT và CT nghiệm của PT
- Phương trình lượng giác cotx=a, điều kiện của PT và CT nghiệm của PT
2 Kĩ năng:
- Sau khi học xong bài này học sinh cần giải thành thạo các PTLG cơ bản
- Tìm điều kiện giải các phương trình dạng
3 Tư duy, thái độ:
- Tự giác, tích cực trong học tập
- Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng trong từng trường hợp cụ thể
- Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Chuẩn bị các câu hỏi gợi mở, hình 14 đến hình 17, chuẩn bị phấn màu và
một số đồ dùng khác
2 Học sinh: Cần ôn lại một số kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10 về CTLG III Phương pháp dạy học:
- Gợi mở vấn đáp đan xen với các hoạt động tư duy
IV Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ: không
2 Bài mới:
Trang 20Hoạt động 1: Phương trình tanx = a
Phương pháp: phát vấn, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, nhóm nhỏ thảo luận, nêu vấn đề…
TG Hoạt động của GV và HS Nội dung
10
10
3'
GV đặt vấn đề
? Có tồn tại số α mà tan α = 5 không
ĐA: - Dựa vào tập giá trị của hàm tan
có tồn tại α mà tan α = 5.
? Tập xác định của hàm số y=tanx
ĐA: Luôn đúng
? Với mọi a, phương trình tanx=a luôn
có nghiệm đúng hay sai
Hoạt động 2: Phương trình cotx = a
TG Hoạt động của GV và HS Nội dung
7 GV đặt vấn đề
- Tương tự phương trình tanx=a
? Có tồn tại số α mà cot α = − 5 không
? Tập xác định của hàm số y=cotx
? Với mọi a, phương trình cotx=a luôn
có nghiệm đúng hay sai
GV đưa ra kết luận
4 Phương trình cotx=a
Kết luận:
- Điều kiện của PT: x k k≠ π ( ∈ ¢ )
- Nghiệm của PT cotx=a là arc cot ,
x= a k k+ π ∈ ¢
- PT cotx= cotα có nghiệm là
,
x= + α k kπ ∈ ¢
Trang 21GV gọi HS đứng tại chỗ làm các bài
tập
Ví dụ 4: Giải các phương trình sau:
a, cot 4 cot2
7
x= π
b, cot 3x= − 2
cot(2 10 )
3
x− =
- GV yêu cầu HS về nhà làm
- Nếu số đo α được cho bằng độ thì PT
có nghiệm là x= + α k180 , 0 k∈ ¢
Ví dụ 4: Giải các phương trình sau: a,
cot 4 cot 4
,
14 4
π π
b, cot 3 2 3 cot( 2)
1 cot( 2) ,
π π
c,
0 1 cot(2 10 )
3
x− =
0 0
cot(2 10 ) cot 60
35 90 ,
x
* Một số phương trình đặc biệt:
a, cotx =-1 b, cotx =1 c, cotx =0
3 Củng cố, dặn dò (4')
- GV tóm tắt các nội dung đã học Các khái niệm và các PT cơ bản gồm sinx=a, cosx=a, tanx=a, cotx=a Cách giải các PT cơ bản
- Mỗi PT sinx=a, cosx=a ( a ≤ 1), tanx=a, cotx=a có vô số nghiệm Giải các PT
trên là tìm tất cả các nghiệm của chúng
4 Hướng dẫn học sinh tư học ở nhà: (1')
- Lập bảng các nghiệm của các PT LG cơ bản đã học
- Bài tập về nhà: 5,6,7(TR29)
V: Nhận Xét sau bài dạy
Thời gian: ……….
Phương pháp: ………
Kết quả học tập………
Trang 22
- -Ngày soạn: Ngày giảng: 11Â: 11C:
11B: 11D:
Tiết 9 : Luyện tập (tiết 4)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- PTLG sinx=a, điều kiện có nghiệm và công thức nghiệm của phương trình sinx=a
- PTLG cosx=a, điều kiện có nghiệm và công thức nghiệm của phương trình cosx=a
2 Kĩ năng:
- Học sinh cần giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
- Giải được phương trình lượng giác dạng sin f(x) = a , cos f(x) = a
3 Tư duy, thái độ:
- Tự giác, tích cực trong học tập
- Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng trong từng trường hợp cụ thể
- Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Chuẩn bị các câu hỏi gợi mở Chuẩn bị phấn màu và một số đồ dùng khác
2 Học sinh: Ôn lại một số kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10 về CTLG, chuẩn bi
các dạng bài tập được giao
III Phương pháp dạy học:
- Gợi mở vấn đáp đan xen với các hoạt động tư duy
IV Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép vào kiểm tra các dạng bài tập.