1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án Đạo hàm của hàm số lượng giác

14 482 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 136,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Mục tiêu bài học: Qua bài học, HS1.Về kiến thứcHiểu được đạo hàm của các hàm số lượng giácNắm vững các công thức tính đạo hàm của hàm số lượng giác2.Về kỹ năngCó thể tính được đạo hàm của các hàm số lượng giácPhát triển kĩ năng phát hiện và giải quyết vấn đề, kĩ năng giao tiếp, kĩ năng tự đánh giá và đánh giá đồng đẳng3.Về tư duy, thái độPhát triển kĩ năng tư duy như: khái quát hóa, trừu tượng hóa, phân tích, tổng hợpTích cực, chủ động, sáng tạo trong học tậpĐược rèn luyện tính cẩn thận, trách nhiệm trong

Trang 1

Tiết 70: §3 ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

I. Mục tiêu bài học: Qua bài học, HS

1. Về kiến thức

- Hiểu được đạo hàm của các hàm số lượng giác

- Nắm vững các công thức tính đạo hàm của hàm số lượng giác

2. Về kỹ năng

- Có thể tính được đạo hàm của các hàm số lượng giác

- Phát triển kĩ năng phát hiện và giải quyết vấn đề, kĩ năng giao tiếp, kĩ

năng tự đánh giá và đánh giá đồng đẳng

3. Về tư duy, thái độ

- Phát triển kĩ năng tư duy như: khái quát hóa, trừu tượng hóa, phân

tích, tổng hợp

- Tích cực, chủ động, sáng tạo trong học tập

- Được rèn luyện tính cẩn thận, trách nhiệm trong học tập

4. Định hướng phát triển năng lực

- Qua bài học góp phần phát triển ở người học các năng lực sau: năng

lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, năng lực hợp tác,

năng lực đánh giá

II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Đồ dùng học tập, sách giáo khoa, sách giáo viên,bảng

phụ , phiếu học tập, các câu hỏi gợi ý giúp học sinh tự tiếp cận kiến thức

- Học sinh: Đồ dùng học tập, sách giáo khoa, chuẩn bị bài ở nhà

III. Tổ chức hoạt động dạy và học

1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2. Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Yêu cầu 2 HS lên bảng điền vào chỗ

trống trong bảng phụ

n

(x ) '

1

'

x

( x ) '

(sin x) '

(cos x) '

=

æ ö÷

ç ÷=

ç ÷

çè ø

=

=

=

n (u ) ' 1 ' u u ' v ( u ) ' (sin u) ' (cos u) '

=

æ ö÷

ç ÷=

ç ÷

çè ø

æ ö÷

ç ÷=

ç ÷

çè ø

=

=

=

-Yêu cầu 2 HS đó mỗi người làm 2 ý

của BT

2

(x ) ' nx

'

1 ( x ) '

2 x (sin x) ' cos x (cos x) ' sinx

-=

æ ö÷

ç ÷

=-ç ÷

çè ø

=

=

2

2

(u ) ' nu u '

'

u u ' v uv ' '

u ' ( u ) '

2 u (sin u) ' u '.cos u (cos u) ' u '.sin u

-=

æ ö÷

ç ÷

=-ç ÷

çè ø

æ ö÷

-ç ÷=

ç ÷

çè ø

=

=

Trang 2

=-* Làm bài tập áp dụng: Tính đạo hàm

của hàm số :

2

a)y 3cos x

b)y cos(2x 1)

c)y sin 5x cos x

s inx

d)y

cos x

=

=

2

2

a)y ' (3cos x) ' 3sin x b)y ' cos(2x 1) ' 4x sin(2x 1) c)y ' (sin 5x cos x) 5cos5x s inx

(s inx) '.cos x sinx(cos x)' d)y '

cos x 1

cos x

-=

=

3. Bài mới:

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh Ghi bảng-Trình chiếu

Hoạt động 1: Đạo hàm của hàm số y=tanx

HĐTP 1: Tiếp cận định lý

- GV gọi HS nhận xét

phần kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét phần

kiểm tra bài cũ của

HS

- Từ bài làm của HS

GV giới thiệu về công

thức tính đạo hàm của

hàm số y=tanx

- GV yêu cầu học

sinh phát biểu định lý

theo ý hiểu

- GV chính xác hóa,

phát biểu định lí và

tóm tắt định lý

- HS nhận xét, sửa sai (nếu có)

- HS phát biểu theo ý hiểu

- HS ghi chép bài, lắng nghe

4 Đạo hàm của hàm số y=tanx

a Định lý

y=tanx

,

2

P

" ¹ + P Î ¢

2

1 (tanx)'=

cos x

HĐTP 2:Vận dụng

- GV cho VD áp dụng

+ GV gọi 1 HS đứng

tại chỗ làm ý (a)

+ GV gọi 1 HS lên

bảng làm ý (b)

+ GV gọi HS nhận

xét

- HS đứng tại chỗ làm ý (a)

- HS tìm lời giải và lên bảng trình bày ý (b)

- HS nhận xét,bổ sung, sửa sai (nếu có)

b.VD: Tính đạo hàm của

các hàm số sau:

a) y=5tanx b) y=tanx +sinx c) y=tan(5x)

d)y tan( x), x k ,k

2

P

Giải

Trang 3

+ GV: Nếu muốn tính

đạo hàm của hàm số

y = tan u

với u=5x ở ý

(c) ta phải làm như

thế nào?

- Từ đó suy ra chú ý

về mở rộng đạo hàm

của hàm số hợp

y = tan u

với u=u(x)

- GV gọi 1 HS đứng

tại chỗ làm ý (c) dưới

sự HD của GV

- GV gọi HS nhận xét

- GV nhận xét, bổ

sung và nêu lời giải

đúng (nếu HS không

trình bày đúng lời

giải)

- GV củng cố lại kiến

thức cần ghi nhớ

- 1 HS đứng tại chỗ làm ý (c)

- HS lắng nghe và ghi chép

- HS ghi nhớ :

2

1

cos

x

2

cos

u

u

2

5 a)y ' (5 tan x) '

cos x

2

b)y ' (tan x sinx) '

1 cos x cos x

-c.Chú ý: y= tanu với

u=u(x)

2 2

' tan

cos '(1 tan

u u

u

=

2

(5x) ' c)y ' tan(5x) '

cos (5x) 5

cos (5x)

=

2

2 2

( ) ' 2 ) '

cos ( ) 2

sin cos ( ) 2

x

d y

x

x x

Π −

=

Π −

Π −

Hoạt động 2: Đạo hàm của hàm số y=cotx

HĐTP 1: Tiếp cận định lý

Từ VD áp dụng ý (b)

ở trên GV giới thiệu

5 Đạo hàm của hàm số y=cotx

Trang 4

công thức tính đạo

hàm của hàm số

y=cotx

- GV yêu cầu học

sinh phát biểu định lý

theo ý hiểu

- GV chính xác hóa,

phát biểu định lí và

tóm tắt định lý

- HS lắng nghe

- HS phát biểu theo ý hiểu

- HS lắng nghe, ghi chép bài

a Định lý

y=cotx

, " ¹ Px k , kÎ ¢

2

1

(cotx)'=-sin x

HĐTP 2: Vận dụng

- GV cho VD áp dụng

+ GV gọi 1 HS đứng

tại chỗ làm ý (a)

+ GV gọi 1 HS lên

bảng làm ý (b)

+ GV gọi HS nhận

xét

+ GV nhận xét bài

làm của HS

+ GV: Nếu muốn tính

đạo hàm của hàm số

y = cot u

với u=4x +3

ở ý (c) thì ta phải làm

như thế nào?

- Từ đó suy ra chú ý

về mở rộng đạo hàm

của hàm số hợp

y=cotx với u=u(x)

- GV gọi 1 HS đứng

tại chỗ làm ý (c) dưới

sự HD của GV

- GV nhận xét bài làm

- HS làm VD mà GV yêu cầu

- HS nhận xét

- HS ghi chép, sửa chữa( nếu cần)

- 1 HS đứng tại chỗ làm ý (c)

- HS lắng nghe, ghi chép

- HS ghi nhớ:

b.VD: Tính đạo hàm của

các hàm số sau:

a)y 3cot x sin x b)y cos(3x 2) cot x c)y cot(4x 3)

Giải

2

2

a)y ' (3cot x sin x) ' 3

cos x sin x

b)y cos(3x 2) cot x '

1 3sin(3x 2)

sin x

c Chú ý: y=cotu với

u=u(x)

2

sin

u

u

Trang 5

của HS

- GV củng cố kiến

thức

2

1

sin

x

2

sin

u

u

′= − = − ′ +

2

2

c)y ' cot(4x 3) ' (4x 3) ' sin (4x 3) 4 sin (4x 3)

+

=-+

=-+

HĐ 3: Củng cố toàn bài

- GV yêu cầu HS lập

bảng tóm tắt các công

thức lượng giác vào

vở

- GV chia lớp thành 3

nhóm và chơi trò chơi

+ Các nhóm có 10s

suy nghĩ, thảo luận để

trả lời cho mỗi câu

hỏi

+ Thành viên của

nhóm giơ tay nhanh

nhất có quyền trả lời

+ Nếu nhóm đó trả lời

sai thì quyền trả lời

được giành cho 2

nhóm còn lại

+ Nếu không có

nhóm nào trả lời đúng

thì GV sẽ đưa ra đáp

án đúng cho câu hỏi

đó

+ Nhóm có nhiều câu

trả lời đúng nhất thì

giành chiến thắng

- HS lắng nghe, ghi chép

- HS tham gia chơi trò chơi

- Đại diện của các nhóm trả lời câu hỏi

Bảng đạo hàm

2

2

(sin ) ' cos (cos )' sinx

1 (tan ) '

cos 1 (cot x) '

sin

x x

x x

=

= −

=

= −

2

2

(sin )' '.cos (cos )' '.sinu

' (tan )'

cos ' (cot u)'

sin

u u u

u u u u

u u u

=

= −

=

= −

Câu 1: Đạo hàm của hàm

số y=cos2x là:

A sin2x

B -2sin2x

C 2sin2x

D –sin2x Đáp án: B Câu 2: Đạo hàm của hàm

số y=sin23x là:

A -2sin6x

B - sin23x

C 3sin6x

D -2 sin23x Đáp án: C Câu 3: Đạo hàm của hàm

số y= 5sinx – 3cosx

A 5cosx + 3sinx

B 5cosx – 3sinx

C 5sinx – 3sinx

D 5cosx + sinx Đáp án: A Câu 4: Đạo hàm của hàm

số y= cot (5x +3)

Trang 6

2 2

sin (5 3) sin (5 3)

cos (5 3) sin (5 3)

Đáp án: B Câu 5: Đạo hàm của hàm

số y=tan3x – cot3x là:

.

.

.

.

A

B

C

D

+

− +

Đáp án: C

4 Dặn dò:

- Làm bài tập trong SGK và SBT

Trang 7

Tiết 70: §3 ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

I Mục tiêu bài học: Qua bài học, HS

1) Về kiến thức

- Hiểu được đạo hàm của các hàm số lượng giác

- Nắm vững các công thức tính đạo hàm của hàm số lượng giác

2) Về kỹ năng

- Có thể tính được đạo hàm của các hàm số lượng giác

- Phát triển kĩ năng phát hiện và giải quyết vấn đề, kĩ năng giao tiếp, kĩ năng tự đánh giá và đánh giá đồng đẳng

3) Về tư duy, thái độ

- Phát triển kĩ năng tư duy như: khái quát hóa, trừu tượng hóa, phân tích, tổng hợp

- Tích cực, chủ động, sáng tạo trong học tập

- Được rèn luyện tính cẩn thận, trách nhiệm trong học tập

4) Định hướng phát triển năng lực

- Qua bài học góp phần phát triển ở người học các năng lực sau: năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, năng lực hợp tác, năng lực đánh giá

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Đồ dùng học tập, sách giáo khoa, sách giáo viên,bảng phụ , phiếu học tập, các câu hỏi gợi ý giúp học sinh tự tiếp cận kiến thức

- Học sinh: Đồ dùng học tập, sách giáo khoa, chuẩn bị bài ở nhà

Trang 8

III Tổ chức hoạt động dạy và học

1) Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2) Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Yêu cầu 2 HS lên bảng điền vào chỗ

trống trong bảng phụ

n

(x ) '

1

'

x

( x ) '

(sin x) '

(cos x) '

=

æ ö÷

ç ÷=

ç ÷

çè ø

=

=

=

n (u ) ' 1 ' u u ' v ( u ) ' (sin u) ' (cos u) '

=

æ ö÷

ç ÷=

ç ÷

çè ø

æ ö÷

ç ÷=

ç ÷

çè ø

=

=

=

-Yêu cầu 2 HS đó mỗi người làm 2 ý

của BT

* Làm bài tập áp dụng: Tính đạo hàm

của hàm số :

2

a)y 3cos x

b)y cos(2x 1)

c)y sin 5x cos x

s inx

d)y

cos x

=

=

2

(x ) ' nx

'

1 ( x ) '

2 x (sin x) ' cos x (cos x) ' sinx

-=

æ ö÷

ç ÷

=-ç ÷

çè ø

=

=

2

2

(u ) ' nu u '

'

u u ' v uv ' '

u ' ( u ) '

2 u (sin u) ' u '.cos u (cos u) ' u '.sin u

-=

æ ö÷

ç ÷

=-ç ÷

çè ø

æ ö÷

-ç ÷=

ç ÷

çè ø

=

=

2 2

a)y ' (3cos x) ' 3sin x b)y ' cos(2x 1) ' 4x sin(2x 1) c)y ' (sin 5x cos x) 5cos5x s inx

(s inx) '.cos x sinx(cos x)' d)y '

cos x 1

cos x

-=

=

3) Bài mới:

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh Ghi bảng-Trình chiếu

Hoạt động 1: Đạo hàm của hàm số y=tanx HĐTP 1: Tiếp cận định lý

- GV gọi HS nhận xét

phần kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét phần

- HS nhận xét, sửa sai (nếu có)

4 Đạo hàm của hàm số y=tanx

a Định lý

Trang 9

kiểm tra bài cũ của

HS

- Từ bài làm của HS

GV giới thiệu về công

thức tính đạo hàm của

hàm số y=tanx

- GV yêu cầu học

sinh phát biểu định lý

theo ý hiểu

- GV chính xác hóa,

phát biểu định lí và

tóm tắt định lý

- GV cho VD áp dụng

+ GV gọi 1 HS đứng

tại chỗ làm ý (a)

+ GV gọi 1 HS lên

bảng làm ý (b)

+ GV gọi HS nhận

xét

+ GV: Nếu muốn tính

đạo hàm của hàm số

y = tan u

với u=5x ở ý

(c) ta phải làm như

thế nào?

- Từ đó suy ra chú ý

về mở rộng đạo hàm

của hàm số hợp

y = tan u

với u=u(x)

- GV gọi 1 HS đứng

tại chỗ làm ý (c) dưới

sự HD của GV

- HS phát biểu theo ý hiểu

- HS ghi chép bài, lắng nghe

- HS làm bài GV yêu cầu

- HS nhận xét

- HS ghi chép, sửa chữa( nếu cần)

- 1 HS đứng tại chỗ làm ý (c)

- HS ghi nhớ :

2

1

cos

x

2

cos

u

u

y=tanx

,

2

P

" ¹ + P Î ¢

2

1 (tanx)'=

cos x

VD: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y=5tanx b) y=(2x+1)tanx c) y=tan(5x) Giải

2

2

5 a)y ' (5 tan x) '

cos x b)y ' (2x 1) tan x ' (2x 1) '.tan x (2x 1).(tan x) '

1

2 tan x (2x 1).

cos x

b.Chú ý: y= tanu với

u=u(x)

2 2

' tan

cos '(1 tan

u u

u

=

2

(5x) ' c)y ' tan(5x) '

cos (5x) 5

cos (5x)

=

HĐTP 2:Vận dụng

Trang 10

-GV nêu ví dụ minh

họa và hướng dẫn HS

giải(nếu cần)

- GV gọi 2 HS lên

bảng làm bài

- GV đưa ra gợi ý(nếu

cần)

'

( )'

2

u

u

u

=

- GV gọi HS nhận xét

- GV nhận xét, bổ

sung và nêu lời giải

đúng (nếu HS không

trình bày đúng lời

giải)

- HS tìm lời giải và lên bảng trình bày

- HS nhận xét, bổ sung

- HS bổ sung, sửa chữa và ghi chép

VD: Tính đạo hàm của

các hàm số sau:

a

2 tan(3 5)

b y= 1 2 tan= x

L.Giải:

a

2

2 2

2 2

(3 5) ' '

cos (3 5) 3

cos (3 5)

x y

x x x

+

=

+

=

+

b

2

2

(1 2 tan ) ' '

2 1 2 tan 2 cos

2 1 2 tan

1 cos 1 2 tan

x y

x

x x

+

= +

= +

=

+

Hoạt động 2: Đạo hàm của hàm số y=cotx HĐTP 1: Tiếp cận định lý

- GV tổ chức cho HS

làm HĐ 4

- GV gọi 1 HS lên

bảng làm HĐ4

-GV gọi 1 HS nhận

xét

- Từ đó GV giới thiệu

công thức tính đạo

hàm của hàm số

y=cotx

- GV yêu cầu học

sinh phát biểu định lý

- HS làm HĐ 4 – SGK/ 166 :

2

2 2

( ) ' 2 '

cos ( ) 2

sin cos ( ) 2

x y

x

x x

Π −

=

Π −

Π −

- HS nhận xét

- HS phát biểu theo ý hiểu

HĐ 4: Tính đạo hàm của hàm số: :

2

Lời giải:

2

2 2

( ) ' 2 '

cos ( ) 2

sin cos ( ) 2

x y

x

x x

Π −

=

Π −

Π −

5 Đạo hàm của hàm số y=cotx

a Định lý

y=cotx

, " ¹ Px k , kÎ ¢

Trang 11

theo ý hiểu

- GV chính xác hóa,

phát biểu định lí và

tóm tắt định lý

- GV cho VD áp dụng

+ GV gọi 1 HS đứng

tại chỗ làm ý (a)

+ GV gọi 1 HS lên

bảng làm ý (b)

+ GV gọi HS nhận

xét

+ GV nhận xét bài

làm của HS

+ GV: Nếu muốn tính

đạo hàm của hàm số

y = cot u

với u=4x +3

ở ý (c) thì ta phải làm

như thế nào?

- Từ đó suy ra chú ý

về mở rộng đạo hàm

của hàm số hợp

y=cotx với u=u(x)

- GV gọi 1 HS đứng

tại chỗ làm ý (c) dưới

sự HD của GV

- GV nhận xét bài làm

của HS

- HS lắng nghe, ghi chép bài

- HS làm VD mà GV yêu cầu

- HS nhận xét

- HS ghi chép, sửa chữa( nếu cần)

- 1 HS đứng tại chỗ làm ý (c)

- HS lắng nghe, ghi chép

- HS ghi nhớ:

2

1

sin

x

2

sin

u

u

′ = − = − ′ +

2

1

(cotx)'=-sin x

VD: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a)y 3cot x sin x b)y cos(3x 2) cot x c)y cot(4x 3)

Giải

2

2

a)y ' (3cot x sin x) ' 3

cos x sin x

b)y cos(3x 2) cot x '

1 3sin(3x 2)

sin x

b Chú ý: y=cotu với

u=u(x)

2

sin

u

u

2

2

c)y ' cot(4x 3) ' (4x 3) ' sin (4x 3) 4 sin (4x 3)

+

=-+

=-+

HĐTP 2: Vận dụng

- GV nêu ví dụ minh

họa và hướng dẫn HS

- HS tìm lời giải và lên bảng trình bày

VD: Tính đạo hàm của hàm số :

Trang 12

- GV hướng dẫn HS

làm bài (nếu cần)

- GV gọi HS lên

bảng làm bài

- GV gọi HS nhận xét

- GV nhận xét, bổ

sung và nêu lời giải

đúng (nếu HS không

trình bày đúng lời

giải)

- HS chú ý, lắng nghe

- HS nhận xét, bổ sung, sửa

chữa và ghi chép

3

1/ cot

1

2 / tan

2 3/ cot (3 1)

x y

=

+

=

Lời giải:

1/ cot sin2

x

x

2 2 4

1

2 /

1 2cos

2 9cos (3 1) 3/

sin (3 1)

y

x

x y

x

′ = −

HĐ 3: Củng cố

-GV yêu cầu HS lập

bảng tóm tắt các công

thức lượng giác vào

vở

- GV chia 3 nhóm và

làm BT củng cố trong

phiếu học tập

- GV yều cầu các

nhóm trình bày đáp

án của mình lên bảng

- GV gọi đại diện 1

nhóm trình bày và

giải thích đáp án đưa

ra

- GV nhận xét bài làm

các nhóm và đưa ra

đáp án đúng

- HS ghi chép, làm bài

- HS lắng nghe, ghi chép

- HS nhận xét, bổ sung, sửa chữa (nếu cần)

Bảng đạo hàm

2

2

(sin ) ' cos (cos )' sinx

1 (tan ) '

cos 1 (cot x) '

sin

x x

x x

=

= −

=

= −

2

2

(sin )' '.cos (cos )' '.sinu

' (tan )'

cos ' (cot u)'

sin

u u u

u u u u

u u u

=

= −

=

= −

VD 1: Đạo hàm của hàm

số y=cos2x là:

A sin2x

B -2sin2x

C 2sin2x

D –sin2x Đáp án: B

VD 2: Đạo hàm của hàm

số y=sin23x là:

A -2sin6x

Trang 13

B - sin23x

C 3sin6x

D -2 sin23x

Đáp án: C

VD3: Đạo hàm của hàm

số y= 5sinx – 3cosx

A 5cosx + 3sinx

B 5cosx – 3sinx

C 5sinx – 3sinx

D 5cosx + sinx

Đáp án: A

VD4: Đạo hàm của hàm

số y= cot (5x +3)

sin (5 3) sin (5 3)

cos (5 3) sin (5 3)

Đáp án: B

VD5: Đạo hàm của hàm

số y=tan3x – cot3x là:

.

.

.

.

A

B

C

D

+

+

+

Đáp án: D

Trang 14

4 Dặn dò:

- Nắm vững các công thức đạo hàm hàm số lượng giác

- Làm bài tập trong SGK và SB

Ngày đăng: 11/10/2017, 17:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Giáo viên: Đồ dùng học tập, sách giáo khoa, sách giáo viên,bảng phụ , phiếu học tập, các câu hỏi gợi ý giúp học sinh tự tiếp cận kiến thức - giáo án Đạo hàm của hàm số lượng giác
i áo viên: Đồ dùng học tập, sách giáo khoa, sách giáo viên,bảng phụ , phiếu học tập, các câu hỏi gợi ý giúp học sinh tự tiếp cận kiến thức (Trang 1)
2a)y 3cos x - giáo án Đạo hàm của hàm số lượng giác
2a y 3cos x (Trang 2)
Hoạt động của học sinh Ghi bảng-Trình chiếu Hoạt động 1: Đạo hàm của hàm số y=tanx - giáo án Đạo hàm của hàm số lượng giác
o ạt động của học sinh Ghi bảng-Trình chiếu Hoạt động 1: Đạo hàm của hàm số y=tanx (Trang 2)
Bảng đạo hàm - giáo án Đạo hàm của hàm số lượng giác
ng đạo hàm (Trang 5)
-Yêu cầ u2 HS lên bảng điền vào chỗ trống trong bảng phụ - giáo án Đạo hàm của hàm số lượng giác
u cầ u2 HS lên bảng điền vào chỗ trống trong bảng phụ (Trang 8)
Bảng đạo hàm - giáo án Đạo hàm của hàm số lượng giác
ng đạo hàm (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w