Biết các viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trường hợp số đo bằng radian và số đo được cho bằng độ.. Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsin ; arccos ;ar
Trang 1Tiết 1 Ngy soạn 17-08-2015
Chương I : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
1 – Mục tiêu
a – Kiến thức
Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)
HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung α, các hàm số lượng giác của biến số thực
b – Kỹ năng
Xác định được : Tập xác định ; tính chất chẵn, lẻ ; tính tuần hoàn ; chu kì ; khoảng đồng biến nghịch biến của các hàm số y = sinx ; y = cosx ;
Vẽđược đồ thị của các hàm số y = sinx ; y = cosx ;
c – Tư duy và thái độ
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
2 – Chuẩn bị:
a – Giáo viên: Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.
b – Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, thước kẻ, compa
3 – Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết trình nêu vấn đề.
4 – Tiến trình bài học
4.1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện sỉ số, ổn định tổ chức lớp 10’
4.2 Ki m tra bài c : ể ũ
4.3 Gi ng bài m i ả ớ
Trang 2TG N i dung bài h cộ ọ Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ
b) Tính các giá tr c a sinx, cosx b ng máy ị ủ ằtính c m tay v i x là các s : ầ ớ ố
6
π , 1,5 ; 3,14 ; 4,356
c) Trên đ ng tròn l ng giác, hãy xác đ nh ườ ượ ịcác đi m M mà s đo c a cung AM b ng x ể ố ủ ằ(rad) t ng ng đã cho câu b) nêu trên và xác ươ ứ ở
đ nh sinx, cosx (l y ị ấ π ≈3,14)
Ho t ạ độ 2 : ng Đặ ươt t ng ng m i s ứ ỗ ố
th c x v i m t đi m M trên đ ng tròn ự ớ ộ ể ườ
l ng giác mà s đo c a cung AM b ng x ượ ố ủ ằ
Nh n xét v đi m M tìm đ c?Xác đ nh giá trậ ề ể ượ ị ịsinx t ng ng?ươ ứ
Xác đ nh t p xc đ nh c a hàm s ị ậ ị ủ ố
y = sinx
Ho t ạ độ 2 : ng Đặ ươt t ng ng m i s ứ ỗ ố
th c x v i m t đi m M trên đ ng tròn ự ớ ộ ể ườ
l ng giác mà s đo c a cung AM b ng x ượ ố ủ ằ
Nh n xét v đi m M tìm đ c?Xác đ nh giá trậ ề ể ượ ị ịcosx t ng ng?ươ ứ
Cách xác định cos của
cung lượng giác
Cách biểu diển điểm M’=(x;cosx)
Trang 3 Tìm TXĐ của các hàm số sau :
cos
x y
x
+
=
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
V h c bài, làm bài t p1,2 trang 17/ SGKề ọ ậ
Tiết 2 ngy soạn 18-08-2015
Bài 1 : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (T2)
1 – Mục tiêu
a – Kiến thức
Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)
HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung α, các hàm số lượng giác của biến số thực
b – Kỹ năng
Xác định được : Tập xác định ; tính chất chẵn, lẻ ; tính tuần hoàn ; chu kì ; khoảng đồng biến nghịch biến của các hàm số ; y = tanx ; y = cotx,
Vẽđược đồ thị của các hàm số y = tanx ; y = cotx
c – Tư duy và thái độ
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
2 – Chuẩn bị:
a – Giáo viên: Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.
b – Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, thước kẻ, compa
3 – Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết trình nêu vấn đề.
Trang 4TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
- So sánh các giá tr c a sinx và sin(-x), ị ủ
cosx và cos(-x).T đó rút ra đ c gì???ừ ượ
b) f(x+T) = f(x)
S T d ng nh nh t thõa mãn các tính ch t ố ươ ỏ ấ ấtrên g i lá ọ chu kì c a hàm s tu n hoàn đó.ủ ố ầ Hàm s y = sinx và hàm s y = cosx tu n hoànố ố ầ
v i chu kì ớ 2π Hàm s y = tanx và hàms y = cotx tu n hoàn ố ố ầ
v i chu kì ớ π
4.4 Củng cố và luyện tập 8’
Câu hỏi 2: Nhắc lại định nghĩa hàm số tang và cotang Cho biết tập giá trị của chúng
Tìm TXĐ của hàm số sau :
Trang 5V h c bài, làm bài t p1,2 trang 17/ SGKề ọ ậ
Tiết 3 ngy soạn 19-08-2015
Bài 1 : Hàm số lượng giác (T3)
I – Mục tiêu
a – Kiến thức
Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực).
HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung α, các hàm số lượng giác của biến
số thực.
b – Kỹ năng
Xác định được : Tập xác định ; tính chất chẵn, lẻ ; tính tuần hoàn ; chu kì ; khoảng đồng biến
nghịch biến của các hàm số y = sinx
Vẽđược đồ thị của các hàm số y = sinx
c – Tư duy và thái độ
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen.
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị.
II– Chuẩn bị:
a – Giáo viên: mô hình đường tròn lượng giác, thước kẻ, compa
b – Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà,thước kẻ, compa
III – Tiến trình bài học
Trang 6Vậy ta đã phát họa được đồ thị hàm số
y=sinx trên đoạn [-π ,π ]
HS v h×nh
a) S bi n thiên và ự ế đồ th hàm s y=sinx ị ố trên o n đ ạ [0; π ]
Xét các s th c : 0 xố ự ≤ 1 ,x2 ≠
2
π Đặt
x = −π x và x4 = −π x1 Ta bi u di n chúngể ểtrên đ ng tròn l ng giác và xét sinx t ng ng.ườ ượ ươ ứ
Trang 74 Củng cố và luyện tập: ( 2 phĩt)
Câu hỏi 1:Nhắc lại cách vẽ đồ thị hàm số y=sinx
.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: HD: bµi 3 (3 phĩt)
V h c bài, làm bài t p cu i trang 17,18/ SGK ề ọ ậ ố
Tiết 4 Ngy soạn 25-08-2015
Bài 1: Hàm số lượng giác (t4)
I – Mục tiêu
a – Kiến thức
Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)
HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung α, các hàm số lượng giáccủa biến số thực
b – Kỹ năng
Xác định được : Tập xác định ; tính chất chẵn, lẻ ; tính tuần hoàn ; chu kì ; khoảng đồngbiến nghịch biến của hàm số ; y = cosx
Vẽđược đồ thị của các hàm số y = cosx
c – Tư duy và thái độ
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
II– Chuẩn bị:
a – Giáo viên: mô hình đường tròn lượng giác, thước kẻ, compa
b – Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà,thước kẻ, compa
III – Tiến trình bài học
Trang 8Hàm s y=cosx đ ng bi n trên đo n [-ố ồ ế ạ π ;0] và
Đồ ị ủ th c a hàm s y = sinx, y = cosx đ cố ượ
g i chung là các đ ng hình sin.ọ ườ
Trang 9Tiết 5 Ngy soạn 25-08-2015
Bài 1 : Hàm số lượng giác (T5)
I – Mục tiêu
a – Kiến thức
Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)
HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung α, các hàm số lượng giáccủa biến số thực
b – Kỹ năng
Xác định được : Tập xác định ; tính chất chẵn, lẻ ; tính tuần hoàn ; chu kì ; khoảng đồngbiến nghịch biến của các hàm số y = tanx ; y = cotx,
Vẽđược đồ thị của các hàm số y = tanx ; y = cotx
c – Tư duy và thái độ
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
II – Chuẩn bị:
a – Giáo viên: mô hình đường tròn lượng giác, thước kẻ, compa, b¶ng ® thÞ c¸c
hµm s lỵng gi¸c
b – Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà,thước kẻ, compa
III – Tiến trình bài học
Là hàm số tuần hoàn với chu kì π
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = tanx trên
Trang 10 Là hàm số tuần hòan với chu kì π
a)Sự biến thiên vàđồ thị hàm so y=cotx trên
Câu hỏi 1:Nhắc lại cách vẽ đồ thị hàm số y=tanx
Câu hỏi 2: Nhắc lại cách vẽ đồ thị hàm số y=cotx
.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà( 1 phĩt)
V h c bài, làm bài t p cu i trang 17,18/ SGKề ọ ậ ố
Tiết 6 Ngy soạn 25-08-2015
Bài 1 : Hàm số lượng giác (T6)
I: Mục tiu
Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)
Trang 11 HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung α, các hàm số lượng giáccủa biến số thực.
Xác định được : Tập xác định ; tính chất chẵn, lẻ ; tính tuần hoàn ; chu kì ; khoảngđồng biến nghịch biến của các hàm số y = sinx ; y = cosx ; y = tanx ; y = cotx,
Vẽđược đồ thị của các hàm số y = sinx ; y = cosx ; y = tanx ; y = cotx
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
II– Chuẩn bị:
a – Giáo viên: Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.
b – Học sinh:Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà., thước kẻ, compa
III– Tiến trình bài học
để hàm số y=tanx :a) Nhận giá trị bằng 0:
x
+
=
−c) tan
3
y= x−π
d)cot
1 cos − x> 0 hay cosx≠ 1
,
5
, 6
Trang 12Nhắc lại công thức sinx + cosx = ???
Tập giá trị của hàm y=sinx
- Trường hợp đặt biệt sinx = 1
Đọc bài đọc thêm trong sgk để hiểu thêm về hàm số tuần hoàn
V h c bài, làm bài t p cu i trang 17,18/ SGK và các bài trong sách bài t p.ề ọ ậ ố ậ
Tiết 7 Ngy soạn 31-08-2015
Bài 1 :LUYỆN TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC(t7)
I – Mục tiêu
Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)
HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung α, các hàm số lượng giáccủa biến số thực
Xác định được : Tập xác định ; tính chất chẵn, lẻ ; tính tuần hoàn ; chu kì ; khoảngđồng biến nghịch biến của các hàm số y = sinx ; y = cosx ; y = tanx ; y = cotx,
Vẽđược đồ thị của các hàm số y = sinx ; y = cosx ; y = tanx ; y = cotx
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
II– Chuẩn bị:
a – Giáo viên: Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.
Trang 13b – Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà., thước kẻ, compa
III– Tiến trình bài học
1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện sỉ số, ổn định tổ chức lớp ( 3 phĩt)
2 Kiểm tra bài cũ: 7’ Xác định : Tập xác định ; tính chất chẵn, lẻ ; tính tuần hoàn ; chu
kì ; khoảng đồng biến nghịch biến của các hàm số y = sinx ; y = cosx ; y = tanx ; y = cotx,
Giải :a) y= 2 cosx+ 1 (ĐK : cosx > 0)
Ta có cosx≤ 1 nên cosx ≤ 1
x
= TXĐ D=R\{0} Với mọi x D∈ ta có :
b)y x= − sinx
Trang 14Tiết 8 Ngy soạn 04-09-2015
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I.Mục đích
a)Kiến thức
Biết được phương trình lượng giác cơ bản : sinx = a; cosx = a; tanx = a; cotx = a
Nắm được điều kiện của a để phương trình sinx = a Biết công thức nghiệm
b) Kĩ năng
Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản sinx = a, biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản
Biết các viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trường hợp
số đo bằng radian và số đo được cho bằng độ
Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsin ; arccos ;arctan ;a a a arc cota khi viết công thức
nghiệm của phương trình lượng giác
c)Tư duy và thái độ
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
II– Chuẩn bị:
a) Giáo viên: Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.
b) Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, thước kẻ, compa,
III– Tiến trình bài học
Trang 15là cung có sin bằng a) Nếu số thực α thỏa
1) Phương trình sinx= sinα , với α là số cho trước có các nghiệm là :
Trang 16Tiết 9 Ngy soạn 04-09-2015
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN(T2)
I.Mục đích
Biết được phương trình lượng giác cơ bản : sinx = a; cosx = a; tanx = a; cotx = a
Nắm được điều kiện của a để phương trình cosx = a có nghiệm Biết công thức nghiệm
Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản cosx = a , biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗtrợ tìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản
Biết các viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trường hợp
số đo bằng radian và số đo được cho bằng độ
Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsin ; arccos ;arctan ;a a a arc cota khi viết công thức
nghiệm của phương trình lượng giác
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
II.Chuẩn bị:
a) Giáo viên:Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.
b) Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, thước kẻ, compa,
III Tiến trình bài học
1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện sỉ số, ổn định tổ chức lớp ( 3 phĩt)
2 Kiểm tra baì cũ: ( 5 phĩt)
Nêu các b c gi i ph ng trình l ng giác : sinx = aướ ả ươ ượ
M’
a O P
Trang 17arccos a=α (đọc là ac-cosin-a,
nghĩa là cung có cosin bằng a) Nếu
số thực α thỏa mãn điều kiện
0
α πα
như đối với phương trình sinx = a
-Hoạt động 2 : Gọi Hs lên bảng giải
những ví dụ trong sách giáo khoa
thỏa mãn điều kiện 0
α πα
≤ ≤
Chú ý : 1) Phương trình cosx= cosα , với α là số cho
Về xem lại các ví dụ để nắm vững kiến thức
Về học bài và làm bài tập 1,2 trang 28,29
Tiết 10 Ngy soạn 04-09-2015
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN(T3)
Trang 18I.Mục đích
a)Kiến thức
Biết được phương trình lượng giác cơ bản : sinx = a; cosx = a; tanx = a; cotx = a
Nắm được điều kiện của a để phương trình có nghiệm :tanx = a Biết công thức nghiệm
b) Kĩ năng
Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản: tanx = a , biết sử dụng máy tính bỏ túi
hỗ trợ tìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản
Biết các viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trường hợp
số đo bằng radian và số đo được cho bằng độ
Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsin ; arccos ;arctan ;a a a arc cota khi viết công thức
nghiệm của phương trình lượng giác
c)Tư duy và thái độ
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
3
π+kπ
4 Nghiệm của pt cos ( 2x + 300) = - 1
Trang 19m i quan h gi a các giao đi m đóố ệ ữ ể
- Hoành đ c a m i giao đi m đó là m tộ ủ ỗ ể ộ
nghi m c a ph ng trình tanx = aệ ủ ươ
VD: Gi¶i pt:
A) tanx = 0B) tanx =1C) tanx = -1D) tan( 2x+150) = cotx
Tiết 11 Ngy soạn 09-09-2015
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN(t4)
I.Mục đích
a)Kiến thức
Biết được phương trình lượng giác cơ bản : sinx = a; cosx = a; tanx = a; cotx = a
Nắm được điều kiện của a để phương trình có nghiệm cotx = a Biết công thức nghiệm
b) Kĩ năng
Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản cotx = a , biết sử dụng máy tính bỏ túi
hỗ trợ tìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản
Trang 20 Biết các viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trường hợp
số đo bằng radian và số đo được cho bằng độ
Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsin ; arccos ;arctan ;a a a arc cota khi viết công thức
nghiệm của phương trình lượng giác
c)Tư duy và thái độ
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
2 Kiểm tra bai cu: ( 7 ph)
Nêu các b c gi i ph ng trình l ng giác : tanx = a ướ ả ươ ượ
1/ Nghiệm của pt tan 2x = - 3 l:
-V thêm đ ng th ng y = a Tim cácẽ ườ ẳ
giao đi m c a đ ng th ng đó và đ th ể ủ ườ ẳ ồ ị
Nh n xét v các giao đi m đó.ậ ề ể
Ch ý pt cotx = a, víi a lµ c¸c gi¸ trÞ ® cĩ Ỉ
bi t, ®Ư a v ph ng trình Ị ươ cotx = cotα ,
a) Ph ng trình ươ cotx = cotα , v i ớ α là s ốcho tr c,có nghi m làướ ệ
Trang 21V nhà hoc bài và làm bài t p 5,6,7 sgk trang 29ề ậ
Tiết 12 Ngy soạn 09-09-2015
LUYỆN TẬP
I.Mục đích
a)Kiến thức
Biết được phương trình lượng giác cơ bản : sinx = a; cosx = a; tanx = a; cotx = a
Nắm được điều kiện của a để phương trình sinx = a; cosx = a có nghiệm Biết công thức nghiệm
b) Kĩ năng
Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản , biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản
Biết các viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trường hợp
số đo bằng radian và số đo được cho bằng độ
c)Tư duy và thái độ
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
II Chuẩn bị:
Trang 22a) Giáo viên: Sách giáo khoa, mô hình đường tròn lượng giác, thước kẻ, compa,
máy tính cầm tay
b) Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, Sách giáo khoa, thước kẻ,
compa, máy tính cầm tay
III Tiến trình bài học
Hoạt động 1 : Nhắc lại công thức
nghiệm của các phương trình lượng
giác cơ bản
Hoạt động 2 : Giải một số bài tập
- Sin của góc bao nhiêu độ bằng
- Nhắc lại công thức nghiệm của
phương trình cosx = a ???
arcsin 2 ,
arcsin 2 , arccos 2 ,
2 sin(2 20 ) sin 60
x x
Trang 232 , 18
x
x
x
k k x
k k x
k k x
.5 H ng d n h c sinh t h c nhà( 2 ph) ướ ẫ ọ ự ọ ở Gi i các bài con l i ả ạ
Tiết 13 Ngy soạn 15-09-2015
LUYỆN TẬP
I Mục đích
a)Kiến thức
Biết được phương trình lượng giác cơ bản : sinx = a; cosx = a; tanx = a; cotx = a
Nắm được điều kiện của a để phương trình sinx = a; cosx = a có nghiệm Biết công thức nghiệm
b) Kĩ năng
Trang 24 Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản , biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản.
Biết các viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trường hợp
số đo bằng radian và số đo được cho bằng độ
Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsin ; arccos ;arctan ;a a a arc cota khi viết công thức
nghiệm của phương trình lượng giác
c)Tư duy và thái độ
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
II Chuẩn bị:
a) Giáo viên: Sách giáo khoa, mô hình đường tròn lượng giác, thước kẻ, compa,
máy tính cầm tay
b) Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, Sách giáo khoa, thước kẻ,
compa, máy tính cầm tay
III Tiến trình bài học
Nhắc lại công thức nghiệm của các
phương trình lượng giác cơ bản?
- Nhắc lại công thức nghiệm của
- Nhắc lại công thức nghiệm tổng quát
6 5
Trang 2510
ph
của phương trình tan ( )f x = tan ( )g x
- Công thức nào liên hệ giữa sinx và
, 4
Xem l i các bài t p đã gi i.Gi i ti p các bài con l i ạ ậ ả ả ế ạ
Tiết 14 Ngy soạn 15-09-2015
§3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP(T1)
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Biết được dạng và cách giải phương trình : bậc nhất đối với một hàm số lượng giác 2) Kỹ năng :
- Giải được phương trình dạng trên
3) Tư duy : - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày HS biết được ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
1 Ổn định tổ chức ( 2 ph) Kiểm diện sỉ số, ổn định tổ chức lớp
.2 Ki m tra bài c : ể ũ
Trang 26− = + =
I Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác :
1) Định nghĩa: Ph¬ng tr×nh bc nht ®i víi mt
hµm s lỵng gi¸c lµ ph¬ng tr×nh c d¹ng:
at + b = 0 (1) trong ® a, b lµ c¸c h»ng s (a ≠ 0) vµ t lµ mt trong c¸c hµm s lỵng gi¸c.
2) c¸ch gi¶i: ChuyĨn v ri chia c¶ 2 v cđa pt cho a
ta ®ỵc PTLG c¬ b¶n.
VÝ dơ:
1/ 2 sinx = 1 2/ tan2x - 3 = 0 3/ tan2x = tan
π π
6
π ) = cot
6 π
<=>4x-6
π = +k ,k∈Z
π
<=>x = +k ,k∈Z
4 12
π π
3) Phương trình đưa về bậc nhất đối với một
gi¸c)VD: SGK II) PHƯƠNG TRÌNH BAC HAI ĐOI VƠI MOT HÀM SO LƯỢNG GIAC”
1 §Þnh ngha: SGK
2 C¸ch gi¶i: §Ỉt biĨu thc lỵng gi¸c lµm n phơ (®Ỉt ®iỊu kiƯn cho n phơ nu c) , ®a vỊ pt
bc 2 cui cng ®a vỊ PTLG c¬ b¶n VD: Gi¶i ph¬ng tr×nh
3cos 2 2x -4sinx cosx +2 =0
⇔ 3cos 2 2x -2sin2x + 2 = 0
⇔ 3(1-sin 2 2x)-2sin2x +2 =0
⇔ -3sin 2 2x -2sin2x +5 =0
§Ỉt sin2x = t (-1 ≤t≤ 1) Ph¬ng tr×nh c d¹ng
Trang 27loai t
t
Ta c sin2x = 1 ⇔ 2x = π 2 π
2 +k ⇔ x= +k ,k∈Z
π
4.Củng cố :( 3 ph)
Cõu 1: Nội dung cơ bản đó được học ?
Cõu 2: Giải phương trỡnh : 2cosx+ = 1 0;cos2x− cosx= 0
5.Dặn dũ : (2 ph) Xem bài và VD đó giải – ễn cỏc cụng thức lượng giỏc
BT1/SGK/36
Tiết 15 Ngy soạn 15-09-2015
MỘT SỐ PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIC THƯỜNG GẶP (T2) I/ Mục tiờu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Biết được dạng và cỏch giải phương trỡnh : , bậc hai đối với một hàm số lượng giỏc , pt cú sừ dụng cụng thức biến đổi để giải
2) Kỹ năng :
- Giải được phương trỡnh dạng trờn
3) Tư duy : - Nắm được dạng và cỏch giải cỏc phương trỡnh đơn giản
4) Thỏi độ : Cẩn thận trong tớnh toỏn và trỡnh bày Qua bài học HS biết được toỏn học cú ứng dụng trong
thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giỏo ỏn , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời cõu hỏi
III/ Tiến trỡnh bài học và cỏc hoạt động :
1.ỉn định tỉ chc lớp 1 phĩt
2.KiĨm tra bài cị :4 phĩt
Tình hung : Nghiên cu phơng trình đa vỊ phơng trình bc hai đi với mt HSLG
: Ôn tp kin thc cị ( treo bảng)
GV : Tỉ chc cho hs ôn tp lại kin thc cị : Các hằng đẳng thc lỵng giác , công thc cng, công thc nhân
đôi , công thc bin đỉi tỉng tỉng thành tích, tích thành tỉng
HS :Ôn tp kin thc theo tỉ chc và hớng dn cđa gv
-Thay cos 2 x =1-sin 2 x vào phơng trình đa phơng
trình vỊ dạng bc hai đi với sinx
3.Ph ơng trình đ a vỊ ph ơng trình bc hai đi với mt hàm s l ỵng giác
a) ví dơ 1 : Giải phơng trình cos 2 x + 3 sinx - 3 = 0 (1)
⇔ 1-sin 2 x+3sinx -3 =0
⇔ -sin 2 x + 3 sinx -2 = 0 ĐỈt sinx = t ( -1 ≤ t ≤ 1) Phơng trình c dạng :
Trang 28-Ch÷a bµi cho hc sinh
-Nh vy khi gỈp ph¬ng tr×nh d¹ng acos 2 x + bsinx
atanx + bcotx + c = 0 ta lµm th nµo ?
-Híng dn hs gi¶i bµi to¸n vÝ dơ 3
-Yªu cÇu hc sinh gi¶i ph¬ng tr×nh bc hai víi tanx
-Vy khi gỈp p tr×nh d¹ng : asin 2 x+bsinxcosx
+ccos 2 x=d th× ta gi¶i ph¬ng tr×nh nµy nh th nµo
- t 2 +3t – 2 = 0 ⇔ t t ==12(loai).Ta c : sinx = 1 ⇔ x= +k2 ,k∈Z
b) VÝ dơ 2 : Gi¶i ph¬ng tr×nh tanx +6cotx -5 = 0 (2) §K : sinx ≠ 0 vµ cosx ≠ 0 Víi ®k trªn
(2) ⇔ tanx +
x
tan
6 -5=0 ⇔ tan 2 x – 5 tanx + 6 = 0
Chĩ ý 2 : Khi gỈp ptr d¹ng atanx + bcotx + c = 0 ta thay
tanx = cot
1 hoỈc ngỵc l¹i c) vÝ dơ 3 : gi¶i ph¬ng tr×nh 2sin 2 x-5sinxcosx-cos 2 x=-2 (3) V× cosx =0 kh«ng tho¶ m·n ph¬ng tr×nh nªn cosx = 0 , chia c¶ hai v cho cos 2 x ta ®c
asin 2 x+bsinxcosx +ccos 2 x=d
ta chia c¶ hai v cho cos 2 x ®a ph¬ng tr×nh vỊ ph¬ng tr×nh bc hai ®i víi tanx
4.cđng c : (3 phĩt)
C¸ch gi¶i mt s ph¬ng tr×nh ®a vỊ ph¬ng tr×nh bc hai ®i víi mt hµm s lỵng gi¸c
5.H íng dn bµi tp :(2 phĩt)
Híng dn bµi 4 ý c thay sin2x = 2 sinx cosx ®a ph¬ng tr×nh vỊ d¹ng
asin 2 x + bsinxcosx +c cos 2 x = d
Trang 29Tiết 16 Ngy soạn 25-09-2015
MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIC THƯƠNG GẶP (T3) I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Biết được dạng và cách giải pt : asinx + bcosx = c ,pt có sừ dụng công thức biến đổi để giải
2) Kỹ năng :
- Giải được phương trình các dạng trên
3) Tư duy : - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong
2 Kiểm tra bài cũ: 4 phĩt
-Sử dụng công thức cộng cm : sin cos 2 cos
-Sử dụng công thức cộng biến đổi
III Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx : 1) Công thức biến đổi : (sgk)
Trang 30Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Công thức lượng giác ?
5.Dặn dò : 2 phĩt
Xem bài và VD đã giải
BT5->BT6/SGK/37 Xem trước bài làm bài luyện tập và ôn chương Bµi tp 2
Gi¶i ph¬ng tr×nh 2sinx(3+sinx )+2cosx(cosx-1) =0
α
π α
2 ) 10
1 arcsin(
2 ) 10
1 sin(
k x
k ar
k x
, 2 )
10
1 arcsin(
2 )
10
1 arcsin(
π α π
π α
Trang 31Tiết 17 Ngy soạn 25-09-2015
2) Kỹ năng :
- Giải được phương trình các dạng trên
- Sử dụng máy tính bỏ túi để giải pt đơn giản
3) Tư duy : - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong
thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
1. Ổn định tổ chức: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 4’
3 Giảng bài mới
-a) đưa về thuần cos
-b) đưa về thuần sin
( ) 2
2
x x
1
2 cos
3 2
x k x
x k
Trang 32( )
4 arctan( 2)
Xem bài và BT đã giải
Xem trước làm bài tập “ ÔN CHƯƠNG I “
Tiết 18 Ngy soạn 25-09-2015
§3: BÀI TẬP MỘT SỐ PT LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP (t2)
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
Trang 33- Cách giải phương trình : bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác , phương trình asinx + bcosx = c , pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx , pt dạng a(sinx ± cosx) + bsinxcosx = 0 , pt có sừ dụng công thức biến đổi để giải
2) Kỹ năng :
- Giải được phương trình các dạng trên
- Sử dụng máy tính bỏ túi để giải pt đơn giản
3) Tư duy : - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán
học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Chun bÞ cđa thÇy vµ trß :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
k x
π
π π
2
3 arctan
k x
π π π
3
- Bi tập 4 sgk/ Trang 37
- Tìm xem cosx= 0 nghiệm đng của
phương trình hay khơng?
- Chia 2 vế phương trình cho cos 2 x?
- Giải phương trình như thế no?
0 cos
x x
4 3 sin 5
2 sin 3
sin −α = π
- Xem bi tập 4 sgk/ Trang 37
- Học sinh trình by bi lm
- Tất cả cc học sinh cịn lại trả lời vo vở nhp
k x
π π π
5 arctan4
- Xem bi tập 5 sgk/ Trang 37
- Học sinh trình by bi lm
- Tất cả cc học sinh cịn lại trả lời vo vở nhp
- Nhận xt
Trang 34π π
k x
π
π 3 arctan
4.Củng cố :3 phĩt
Cõu 1: Nội dung cơ bản đó được học
?
5.Dặn dũ : 1 phĩtXem bài và BT đó giải
Xem trước làm bài tập “ ễN
- Học sinh trỡnh by bi lm
- Tất cả trả lời vo vở nhp, ghi nhận
Tiết 19 Ngy soạn 29-09-2015
Thực hành
I mơc tiêu.
- Nắm đỵc cách sư dơng máy tính cầm tay CASIO đĨ vit đỵc công thc nghiƯm cđa phơng trình lỵng
giác cơ bản (gần đĩng với đ chính xác đã định)
- Sư dơng máy tính thành thạo tính đỵc giá trị cđa mt hàm lỵng giác khi bit giá trị cđa đi s và ngỵc lại
- Vit đỵc quy trình n phím trong tính toán
- Giải các phơng trình lỵng giác cơ bản hoỈc các phơng trình lỵng giác mà sau mt vài phép bin đỉi đơn giản
c thĨ đa vỊ phơng trình lỵng giác cơ bản
II- Chun bị cđa thầy và trò:
- Máy tính cầm tay CASIO fx -500MS, 570MS hoỈc VN- 500MS, 570MS.
III- Tin trình tỉ chc bài hc
Trang 351 • ỉn định lớp :1 phĩt
- Nắm tình hình làm bài, hc bài cđa hc sinh nhà
2 • KiĨm tra bài cị :6 phĩt
Hoạt đng 1: (KiĨm tra bài cị)
Bài toán 1: Chn câu trả li đĩng:
NghiƯm dơng nh nht cđa phơng trình sinx + sin2x = cosx + 2cos 2 x là:
+ Nhm 3: Thay các giá trị đã cho vào phơng
trình bằng máy tính đĨ nghiƯm lại
+ Nhm 4: Thay các giá trị đã cho vào phơng
trình bằng cách sư dơng chơng trình CALC trên
sin - 1 cos - 1 tan - 1)
Bài toán 3: Tính s đo bằng đ cđa gc A, bit
cos41 0 + sin41 0 = 2 sinA, với 0 0 < A< 90 0
- Giới thiƯu các phím chc năng:sin - 1 cos - 1 tan - 1
trên máy tính 500MS, 570MS.
- Phân chia nhm đĨ hc sinh thảo lun đa ra
ph-ơng án giải bài toán và trình bày quy trình n
phím trên giy trong đĨ trình chiu
- Un nắn cách trình bày cđa hc sinh
- Phân chia nhm đĨ hc sinh thảo lun đa ra
ph-ơng án giải bài toán và trình bày quy trình n
phím trên giy trong đĨ trình chiu
- Un nắn cách trình bày cđa hc
+ Tínhcotx: n tip x - 1 = cho ≈ 2,8284 và do
- Các nhm hc sinh thc hiƯn nhiƯm vơ cđa giáo viên giao và báo cáo kt quả bằng cách ghi lên bản trong đĨ trình chiu qua máy chiu
- Dng chơng trình CALC trên máy tính 570 MS đĨ tính toán:
ĐĨ máy ch đ tính theo đơn vị đo bằng rađian, vit quy trình n phím đĨ tính:
sin ALPHA A + sin ( 2 ALPHA A ) - cos ALPHA
A - 2 ì ( cos ALPHA A )
x 2 CALC Lần lỵt nhp các giá trị cđa x đã cho đĨ tính toán (thay t nh đn lớn, nu đĩng thì phép thư dng)
Kt quả: x =
4 π
- Hoạt đng giải toán theo nhm đỵc phân công
- Trình chiu kt quả qua máy chiu và đánh giá KQ cđa nhm bạn
- Quy trình n phím tính gc A dng cho máy 500MS hoỈc máy 570MS:
Trớc tiên phải đa máy vỊ ch đ tính bằng đơn vị
đo bằng đ Sau đ n:
cos 41 + sin 41 = ữ ] [
2 = SHIFT sin -1 Ans =
Kt quả A = 86 0
do 0 0 < A< 90 0
- Hoạt đng giải toán theo nhm đỵc phân công
- Trình chiu kt quả qua máy chiu và đánh giá KQ cđa nhm bạn
Trang 36Gi HS ch÷a bµi tp 5 trang 23 SGK
Bµi to¸n 5: Cho biĨu thc C = cos
18
18 π
0,0001-Chia hc sinh thµnh 3 nhm ho¹t ®ng gi¶i to¸n vµ
tr×nh bµy li gi¶i trªn giy trong
Bµi to¸n 6: C¸c quy tr×nh n phÝm sau lµ cđa
c¸c phÐp to¸n nµo vµ cho bit kt qu¶ cđa phÐp to¸n
®:
a) n phÝm MODE 4 lÇn ri n phÝm s 1, n tip: ( 3 cos 20 - sin 20 ) ÷ ( sin 20
× cos 20 ) = b) n phÝm MODE 4 lÇn ri n phÝm s 2, n tip: sin ( 3 ALPHA X ) - 3 × sin ALPHA
X + 4 × ( sin ALPHA X ) ^ 3 CALC 0,1234 = CALC 12,3421 = CALC
15 = c) n SHIFT tan - 1 ( ( - ) 2 ) = SHIFT STO X ( 2 sin ALPHA X + cos ALPHA X ) ÷ ( cos ALPHA X -
3 sin ALPHA X ) =
Tiết 20+21 Ngy soạn 29-09-2015
Câu hỏi và bài tập ÔN CHƯƠNG I
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
-Hàm số lượng giác Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kỳ Đồ thị của hàm số lg.
-Phương trình lượng giác cơ bản
-Phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác
-Phương trình đưa về phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
-Phương trình dạng asinx + bcosx = c
2) Kỹ năng :
-Biết dạng đồ thị các hàm số lượng giác
-Biết sử dụng đồ thị xác định các điểm tại đó đồ thị nhận giá trị âm, dương và các giá trị đặc biệt
-Giải được các phương trình lượng giác cơ bản
-Giải được pt bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác, phương trình asinx + bcosx = c
3) Tư duy : Hiểu được hàm số lượng giác Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kỳ Đồ thị của hàm số lượng giác
- Hiểu được phương trình lượng giác cơ bản, phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác, phương trình dạng asinx + bcosx = c và cách giải
Trang 374) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
2
x x
-Lên bảng trình bày lời giải -HS còn lại trả lời vào vở nháp -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức -BT3/41/sgk ? -Dựa vào tập giá trị của hs cosx và sinx làm
Trang 38( )
2cos 15sin 8cos 0
8 tan
Rèn tính cn thn , t m, chính xác , lp lun chỈt ch , trình bày khoa hc
II Chun bị ph ơng tiƯn dạy hc
1.Thc tiƠn
Hc sinh đã đỵc hc xong các kin thc cđa chơng , đã đỵc ôn tp
2.Ph ơng tiƯn
GV chun bị đỊ kiĨm tra , hc sinh chun bị kin thc , các đ dng
III Tin trình bài hc
x x
x
4 cos 2 2 sin 3 3
sin
4
)
Trang 39x x
x
x x
sin
1 cos
3 sin
Trang 40Tiết 23 Ngy soạn 04-10-2015
Gi¸oviªn:San gi¸o ¸n+®c s¸ch tham kh¶o
Hc sinh: ®c bµi nhµ tríc khi hc bµi míi.
Qui íc:n(A):s phÇn tư cđa tp hỵp A
VD: Cho tp hỵp A=(a,b,c,d) khi ® n(A)=4
VD1: SGK
Qui t¾c:Mt c«ng viƯc ®ỵc hßan thµnh bi mt trong hai hµnh ®ng.Nu
hµnh ®ng nµy c m c¸ch thc hiƯn,hµnh ®ng kia c n c¸ch thc hiƯn
kh«ng trng víi bt k c¸ch nµo cđa hµnh ®ng th nht th× c«ng viªc ® c
Chĩ ý: qui t¾c cng c thĨ m rng cho nhiỊu hµnh ®ng
VD3:c bao nhiªu h×nh vu«ng trong h×nh 23?