– Nắm được các phép toán trong tập hợp: hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tậphợp.. Củng cố: Trong tiết học ngày hôm nay các em cần nắm các nội dung cơ bản sau: - Khái niệm mệnh đề, mệnh
Trang 1– Biết khái niệm mệnh đề chứa biến.
– Khái niệm tập hợp, hai tập hợp bằng nhau, tập hơp con, tập rỗng
– Nắm được các phép toán trong tập hợp: hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tậphợp
– Nắm được các tập hợp số, biểu đồ Ven
2.Kĩ năng:
– Biết lập mệnh đề phủ định của 1 mệnh đề, mệnh đề kéo theo mệnh đề tươngđương
– Biết sử dụng các kí hiệu ∀, ∃ trong các suy luận toán học
– Biết thực hiện các phép toán tập hợp
3.Thái độ:
– Rèn luyện tính tự giác, tích cực trong học tập
– Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
– Rèn luyện tính tự giác, tích cực trong học tập
– Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
Trang 21 Ổn định tổ chức:
Sĩ sốNgày giảng
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình giảng dạy.
• Các nhóm thực hiệnyêu cầu
• Tính Đ–S phụ thuộcvào giá trị của n
• Các nhóm thực hiệnyêu cầu
I Mệnh đề Mệnh đề chứa biến.
1 Mệnh đề.
– Một mệnh đề là một câu khẳng định đúng hoặc sai – Một mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.
2 Mệnh đề chứa biến.
Mệnh đề chứa biến là một câu chứa biến, với mỗi giá trị của biến thuộc một tập nào đó, ta được một mệnh đề.
Kí hiệu mệnh đề phủ định của mệnh đề P là P
P đúng khi P sai
P sai khi P đúng
Trang 3phủ định.
• GV đưa ra một số mệnh
đề được phát biểu dưới
dạng “Nếu P thì Q”.
a) “Nếu n là số chẵn thì n
chia hết cho 2.”
b) “Nếu tứ giác ABCD là
hbh thì nó có các cặp cạnh
đối song song.”
• Cho các nhóm nêu một số
VD về mệnh đề kéo theo
+ Cho P, Q Lập P ⇒ Q
+ Cho P ⇒ Q Tìm P, Q
• Cho các nhóm phát biểu
một số định lí dưới dạng
điều kiện cần, điều kiện đủ
• Các nhóm thực hiện yêu cầu
• Các nhóm thực hiện yêu cầu
III Mệnh đề kéo theo.
Cho 2 mệnh đề P và Q Mệnh đề “Nếu P thì Q” đgl mệnh đề kéo theo, và
kí hiệu P ⇒ Q.
Mệnh đề P ⇒ Q chỉ sai khi P đúng và Q sai.
Các định lí toán học là những mệnh đề đúng và thường có dạng P ⇒ Q Khi đó, ta nói:
P là giả thiết, Q là kết luận.
P là điều kiện đủ để có Q.
Q là điều kiện cần để có P.
4 Củng cố:
Trong tiết học ngày hôm nay các em cần nắm các nội dung cơ bản sau:
- Khái niệm mệnh đề, mệnh đề chứa biến, mệnh đề kéo theo, và tính đúng sai của chúng
- Phân biệt được điều kiện cần, điều kiện đủ của một mệnh đề
5 Dặn dò:
Các em về nhà học bài và làm các bài tập: 1,2,3,4 SGK_Tr9
E Rút kinh nghiệm:
Trang 4
Ngày soạn: Tiết: 2
– Biết lập mệnh đề kéo theo mệnh đề tương đương
– Biết sử dụng các kí hiệu ∀, ∃ trong các suy luận toán học
3.Thái độ:
– Rèn luyện tính tự giác, tích cực trong học tập
– Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình giảng dạy.
• Các nhóm thực hiệnyêu cầu
IV Mệnh đề đảo – hai mệnh đề tương đương.
có Q hoặc P khi và chỉ khi Q.
Trang 5a) “Bình phương của mọi số
thực đều lớn hơn hoặc bằng
Trang 62 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình giảng dạy.
a) 3 + 2 = 7b) 4 + x = 3c) x + y > 1d) 2 – 5 < 0
2 Xét tính Đ–S của mỗi
mệnh đề sau và phát biểumệnh đề phủ định của nó?a) 1794 chia hết cho 3b) 2 là một số hữu tỉ
Trang 7c) π ≥ 3,15d) − 125 > 0
c) π < 3,15d) − 125 ≤ 0
– Q là điều kiện cần để cóP
B: Các số nguyên có tậncùng bằng 0 đều chia hếtcho 5
C: Tam giác cân có haitrung tuyến bằng nhau
D: Hai tam giác bằng nhau
có diện tích bằng nhau
a) Hãy phát biểu mệnh đềđảo của các mệnh đề trên.b) Phát biểu các mệnh đềtrên, bằng cách sử dụngkhái niệm “điều kiện đủ”.c) Phát biểu các mệnh đềtrên, bằng cách sử dụngkhái niệm “điều kiện cần”
4 Phát biểu các mệnh đề
sau, bằng cách sử dụngkhái niệm “điều kiện cần
là một hình thoi và ngượclại
c) Phương trình bậc hai cóhai nghiệm phân biệt khi
và chỉ khi biệt thức của nódương
H Hãy cho biết khi nào
dùng kí hiệu ∀, khi nào
a) Mọi số nhân với 1 đềubằng chính nó
b) Có một số cộng với
Trang 8c) ∀x ∈ R: x + (–x) = 0 chính nó bằng 0.
c) Mọi số cộng với số đối của nó đều bằng 0
Lập mệnh đề phủ định?
Nhấn mạnh:
– Cách vận dụng các khái
niệm về mệnh đề
– Có nhiều cách phát biểu
mệnh đề khác nhau
4 Củng cố:
Trong tiết học ngày hôm nay các em cần nắm các nội dung cơ bản sau:
- Biết cách xét tính Đ–S của một mệnh đề, lập mệnh đề phủ định
- Biết sử dụng các điều kiện cần, đủ, cần và đủ
- Biết sử dụng các kí hiệu ∀, ∃
5 Dặn dò:
Các em về nhà học bài và đọc bài trước
E Rút kinh nghiệm:
§2 TẬP HỢP
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Nắm vững các khái niệm tập hợp, phần tử, tập con, hai tập hợp bằng nhau
2.Kĩ năng:
- Biết cách diễn đạt các khái niệm bằng ngôn ngữ mệnh đề
- Biết cách xác định một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng
3.Thái độ:
- Luyện tư duy lôgic, diễn đạt các vấn đề một cách chính xác
B Phương pháp dạy học:
Thuyết trình kết hợp với vấn đáp gợi mở vấn đề
C Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập Một số kiến thức mà HS đã học ở lớp dưới 2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập một số kiến thức đã học ở lớp dưới
Trang 9D Tiến trình giờ dạy – giáo dục:
1 Ổn định tổ chức:
Sĩ sốNgày giảng
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình giảng dạy.
H2 Hãy liệt kê các ước
nguyên dương của 30?
H3 Hãy liệt kê các số
• Biểu đồ Ven
3 Tập hợp rỗng
• Tập hợp rỗng, kí hiệu là
∅, là tập hợp không chứa phần tử nào.
• A ≠ ∅ ⇔∃x: x ∈ A.
Trang 104 Củng cố:
Trong tiết học ngày hôm nay các em cần nắm các nội dung cơ bản sau:
- Nắm vững các khái niệm tập hợp, phần tử, tập con, hai tập hợp bằng nhau
- Biết cách diễn đạt các khái niệm bằng ngôn ngữ mệnh đề
- Biết cách xác định một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử hoặc chỉ ra tínhchất đặc trưng
5 Dặn dò:
Các em về nhà học bài và làm bài tập
E Rút kinh nghiệm:
Trang 11
BÀI TẬP TẬP HỢP
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Nắm vững các khái niệm tập hợp, phần tử, tập con, hai tập hợp bằng nhau
2.Kĩ năng:
- Biết cách diễn đạt các khái niệm bằng ngôn ngữ mệnh đề
- Biết cách xác định một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng
3.Thái độ:
- Luyện tư duy lôgic, diễn đạt các vấn đề một cách chính xác
B Phương pháp dạy học:
Thuyết trình kết hợp với vấn đáp gợi mở vấn đề
C Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập Một số kiến thức mà HS đã học ở lớp dưới 2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập một số kiến thức đã học ở lớp dưới
D Tiến trình giờ dạy – giáo dục:
1 Ổn định tổ chức:
Sĩ số
Ngày giảng
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình giảng dạy.
3 Bài mới:
Bài 1:Cho A= ∈{x N x/ < 20 xM 3}
Hãy liệt kê các phần tử cùa A
Bài 2:Cho B={n∈N/n(n+ 1 ) ≤ 20}
Hãy liệt kê các phần tử của B
Bài 3:Cho tập hợp C={2 , 6 , 12 , 20 , 30}
Hãy xác định tập B bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó
Bài 4:Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp D gồm các số chính phương không vượt quá
100
Bài 5: Hãy tìm một tính chất đặc trưng xác định các phần tử của tập hợp: E=
{− 1 + 3 ; − 1 − 3}
Bài 6: Trong 2 tập hợp A và B sau đây ,tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp còn lại?
A và B có bằng nhau không?
Trang 12a.A là tập hợp các hình vuông
B là tập hợp các hình thoi
Bài 7:Tìm các tập hợp con của tập hợp sau:
a.A={ }1 , 2 b.B={1 , 2 , 3} c.φ
Bài 8: Ký hiệu T là tập hợp các học sinh của trường, L là tập hợp các tên lớp của
trường.Biết rằng An là một học sinh của trường và 10A là 1 tên lớp của trường,Trong các câu sau,câu nào đúng?
Bài 9:Liệt kê các phần tử của tập hợp
a A={3k− 1 /k∈Z, − 5 ≤k ≤ 3} b.B={x∈Z /x < 10} c.C=
∈ < <
2
19 3
/ x Z
x
4 Củng cố:
Trong tiết học ngày hôm nay các em cần nắm các nội dung cơ bản sau:
- Nắm vững các khái niệm tập hợp, phần tử, tập con, hai tập hợp bằng nhau
- Biết cách diễn đạt các khái niệm bằng ngôn ngữ mệnh đề
- Biết cách xác định một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng
5 Dặn dò:
Các em về nhà học bài và làm bài tập
E Rút kinh nghiệm:
Ngày tháng năm 2014
Kiều Thị Hưng
Trang 13Ngày soạn: Tiết: 05
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình giảng dạy.
b) Liệt kê các phần tử của
C gồm các ước chung của
B = {1, 2, 3, 6, 9,18}
Trang 14Liệt kê các phần tử của C
gồm các ước chung của 12
a) Liệt kê các phần tử của
C gồm các ước chung của
12 nhưng không là ước
III Hiệu và phần bù của hai tập hợp
Trang 15T: tập các tam giác
TC: tập các tam giác cân
TĐ: tập các tam giác đều
Tv: tập các tam giác vuông
Tvc: tập các tam giác
vuông cân
Vẽ biểu đồ Ven biểu diễn
mối quan hệ giữa các tập
hợp trên?
yêu cầu
4 Củng cố:
Trong tiết học ngày hôm nay các em cần nắm các nội dung cơ bản sau:
- Xác định được giao, hợp, hiệu, phần bù của 2 tập hợp
5 Dặn dò:
Các em về nhà học bài và làm bài tập
E Rút kinh nghiệm:
BÀI TẬP CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Củng cố các khái niệm tập hợp, tập hợp con, tập hợp bằng nhau, tập hợp rỗng
- Củng cố các khái niệm hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp
2.Kĩ năng:
- Biết cách xác định tập hợp, hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp
3.Thái độ:
- Biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế
B Phương pháp dạy học:
Thuyết trình kết hợp với vấn đáp gợi mở vấn đề
C Chuẩn bị:
Trang 161.Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập Một số kiến thức mà HS đã học ở lớp dưới 2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập một số kiến thức đã học ở lớp dưới
D Tiến trình giờ dạy – giáo dục:
1 Ổn định tổ chức:
Sĩ sốNgày giảng
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình giảng dạy.
A = {0, 3, 6, 9, 12, 15, 18}
B = {x∈N/ x = n(n+1),1≤n≤5}
H1 Nhắc lại khái niệm tập
Đ4
a) ∅, {a}, {b}, A
b) ∅, {0}, {1}, {2}, {0,1}, {0, 2}, {1, 2}, B
a) n(n 1)
2
− = 6b) 2n – 1 = 8
b) Tập A có bao nhiêu tậpcon có chứa số 1
Trang 17H1 Vẽ biểu đồ Ven biểu
diễn các tập HS giỏi các
môn của lớp 10A?
H2 Nhắc lại định nghĩa
giao, hợp, hiệu các tập
hợp?
H
L T
Đ2 A∩B = {1, 5}
A∪B = {1, 3, 5}
A\B = ∅
B\A = {3}
5 Lớp 10A có 7 HS giỏi
Toán, 5 HS giỏi Lý, 6 HS giỏi Hoá, 3 HS giỏi cả Toán và Lý, 4 HS giỏi cả Toán và Hoá, 2 HS giỏi cả
Lý và Hoá, 1 HS giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hoá Số
HS giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hoá) của lớp 10A là bao nhiêu?
6 Cho
A = {1, 5}, B = {1,
3, 5}
Tìm A∩B, A∪B, A\B, B\A
7 Cho tập hợp A Hãy xác
định các tập hợp sau:
A∩A, A∪A, A∩∅, A∪∅,
CAA, CA∅
Nhấn mạnh cách xác định
tập hợp, các phép toán tập
hợp
4 Củng cố:
Trong tiết học ngày hôm nay các em cần nắm các nội dung cơ bản sau:
- Xác định các phép toán tập hợp
5 Dặn dò:
Các em về nhà học bài và đọc bài trước
E Rút kinh nghiệm:
Trang 18
Ngày soạn: Tiết: 02
BÀI TẬP CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP(TỰ CHỌN)
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Củng cố các khái niệm tập hợp, tập hợp con, tập hợp bằng nhau, tập hợp rỗng
- Củng cố các khái niệm hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp
Trang 19{ }
6 15 30
/
/
/
= ∈
= ∈
= ∈
M M M
Chứng minh rằng: C A B= ∩
Bài 5:Cho tập hợp A Hãy xác định A A A A A∩ , ∪ , ∩∅, A∪∅,C C A A, A∅
Bài 6: Cho hai tập hợp A và B Xác định tính đúng sai của các tập hợp sau:
\
Bài 7: Cho A và B là hai tập hợp Hãy xác định:
( \ )A B ∩B ( \ )A B ∩A ( \ )A B ∪B
Bài 8: Cho tập hợp A Có thể nói gì về tập B nếu
Bài 9: Cho A và B là hai tậpp hợp Hãy xác định các tập hợp sau:
) ( ) ) ( )
) ( \ ) ) ( \ ) ( \ )
Bài 10: Cho A và B là hai tập hợp khác rỗng phân biệt Xét các mệnh đề nào sau đây là
đúng
c A B A B d A B A
4 Củng cố: Các em cần nắm chắc phép toán tập hợp.
5 Dặn dò:
Các em về nhà học bài và đọc bài trước
E Rút kinh nghiệm:
Trang 20
Ngày soạn: Tiết: 07
- Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao , hợp của hai tập hợp
3 Thái độ: Rèn cho học sinh khả năng sáng tạo, tính tư duy.
N* = {1,2,3,….}
2 Tập các số nguyên Z
Z = { ,-2,-1,0,1,2,…}
Các số -1,-2,-3,… là các số nguyên âm
Trang 21Trong toán học ta thường
gặp các tập con sau đây của
tập R
Ra ví dụ:
Cho 2 tập hợp
A = { x∈ R : -2 ≤ x ≤ 4}
B = 1; 8
3
÷
a Hãy viết A dưới dạng tập
con tập R
b Hãy tìm
A∪B ;A∩B ; A \ B ; B \ A
GV NX
-1HSTL
HS ‡ nhận xét
- HS chia nhóm làm câu b
- Đại diện nhóm TL
(SGK)
4 Củng cố:
Trong tiết học ngày hôm nay các em cần nắm các nội dung cơ bản sau:
- Sử dụng đúng các ký hiệu ∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅, , , , , \,C A E
- Thực hiện được các phép toán lấy giao , hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con trong những ví dụ đơn giản
- Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao , hợp của hai tập hợp
5 Dặn dò:
Các em về nhà học bài và đọc bài trước
E Rút kinh nghiệm:
Ngày tháng năm 2014
Kiều Thị Hưng
Trang 22Ngày soạn: Tiết: 08
- Viết được số qui tròn của một số căn cứ vào độ chính xác cho trước
- Biết sử dụng MTBT để tính toán với các số gần đúng
2 Kiểm tra bài cũ:
H Viết π = 3,14 Đúng hay sai? Vì sao?
Đ Sai.
3 Bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Cho HS tiến hành đo
chiều dài một cái bàn HS
II Sai số tuyệt đối
1 Sai số tuyệt đối của một số gần đúng
Nếu a là số gần đúng của
a thì ∆ = a a− đgl sai số
Trang 23tuyệt đối của số gần đúng
a.
2 Độ chính xác của một
số gần đúng
Nếu ∆a = a a− ≤ d thì –d ≤ a – a ≤ d
hay
a – d ≤ a ≤ a + d.
Ta nói a là số gần đúng của a với độ chính xác d,
và qui ước viết gọn là: a
= a ± d.
Chú ý: Sai số tuyệt đối
của số gần đúng nhận được trong một phép đo đạc đôi khi không phản ánh đầy đủ tính chính xác của phép đo đạc đó.
Vì thế ngoài sai số tuyệt đối ∆a của số gần đúng a, người ta còn viết tỉ số δa = a
Nếu chữ số sau hàng qui tròn nhỏ hơn 5 thì ta thay
nó và các chữ số bên phải
nó bởi số 0.
Nếu chữ số sau hàng qui tròn lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cũng làm như trên, nhưng cộng thêm 1 vào chữ số của hàng qui tròn.
2 Cách viết số qui tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước
• Cho số gần đúng a của
số a Trong số a, một chữ
số đgl chữ số chắc (hay đáng tin) nếu sai số tuyệt
Trang 24đối của số a không vượt quá một nửa đơn vị của hàng có chữ số đó.
• Cách viết chuẩn số gần đúng dưới dạng thập phân
là cách viết trong đó mọi chữ số đều là chữ số chắc Nếu ngoài các chữ số chắc còn có những chữ số khác thì phải qui tròn đến hàng thấp nhất có chữ số chắc
Nhắc lại cách xác định sai
số tuyệt đối và viết số qui
tròn
4 Củng cố:
Trong tiết học ngày hôm nay các em cần nắm các nội dung cơ bản sau:
- Viết được số qui tròn của một số căn cứ vào độ chính xác cho trước
- Biết sử dụng MTBT để tính toán với các số gần đúng
5 Dặn dò:
Các em về nhà học bài và đọc bài trước
E Rút kinh nghiệm:
- Xác định được giao, hợp, hiệu của hai tập hợp, đặc biệt khoảng đoạn
- Biết qui tròn số gần đúng và viết số gần đúng dưới dạng chuẩn
Trang 252 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình giảng dạy.
b) Nếu a chia hết cho 9 thì
a chia hết cho 3 b) Nếu em cố gắng học tậpthì em sẽ thành công c) Nếu một tam giác cómột góc bằng 600 thì tamgiác đó là tam giác đều
2 Cho tứ giác ABCD Xét
tính Đ–S của mệnh đề P
⇒ Q và Q ⇒ P với:
a) P:”ABCD là mộth.vuông”
Q:”ABCD là một hbh”b) P:”ABCD là một hìnhthoi”
Q:”ABCD là một hcn”
3 Trong các mệnh đề sau,
tìm mệnh đề sai ? a) – π < – 2 <=> π2 < 4 b) π < 4 <=> π2 < 16 c) 23 < 5 => 2 23 <2.5
Trang 26d) 23< 5 => (–2) 23>(–2).5
Đ3 Biểu diễn lên trục số.
D là tập hợp các hcn
E là tập hợp các hìnhvuông
Số qui tròn của 347,13 là347
7 Dùng MTBT tính giá trị
gần đúng a của 3 12 (kếtquả làm tròn đến chữ sốthập phân thứ ba) Ướclượng sai số tuyệt đối củaa
8 Chiều cao của một ngọn
đồi là h = 347,13m ±
0,2m Hãy viết số qui tròncủa số gần đúng 347,13.Nhấn mạnh lại các vấn đề
cơ bản đã học trong
chương I
Trang 274 Củng cố:
Trong tiết học ngày hôm nay các em cần nắm các nội dung cơ bản sau:
- Nhận biết được đk cần, đk đủ, đk cần và đủ, giả thiết, kết luận trong một định líToán học
- Biết sử dụng các kí hiệu ∀, ∃
- Xác định được giao, hợp, hiệu của hai tập hợp, đặc biệt khoảng đoạn
Biết qui tròn số gần đúng và viết số gần đúng dưới dạng chuẩn
5 Dặn dò:
Các em về nhà học bài và đọc bài trước
E Rút kinh nghiệm:
- Xác định được giao, hợp, hiệu của hai tập hợp, đặc biệt khoảng đoạn
- Biết qui tròn số gần đúng và viết số gần đúng dưới dạng chuẩn
Trang 282 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình giảng dạy.
3 Bài mới:
I MỆNH ĐỀ:
1.Trong các câu sau câu nào là mệnh đề;nếu là mệnh đề thì đúng hay sai?:
a Anh ăn cơm chưa? b.Bây giờ mấy giờ rồi? c Chiến tranh thế giới lấn 2 kết thúc năm 1946
d 4+x=0 e.16 chia 3 dư 1 f 5 là số vô tỉ g.Phương trình x2+3x+5=0 có nghiệm
2 Tìm mệnh đề phủ định và cho biết mđ phủ định đúng hay sai :
a P: “Phương trình :x2+x+1=0 có nghiệm” b Q: “Năm 2000 là năm nhuận”
c R: “327 chia hết cho 3 d S: “15 không chia hết cho 3” e T: “ 2 ≥ 1”
3.Cho tam giác ABC với đường trung tuyến AM Xét 2 mệnh đề sau :
P: “Tam giác ABC vuông tại A” Q: “Trung tuyến AM bằng nửa cạnh BC”
a Phát biểu mệnh đề P⇒Q và cho biết mệnh đề nầy đúng hay sai ?
b Phát biểu mệnh đề P⇔Q và cho biết mệnh đề nầy đúng hay sai?
4 Xét mệnh đề P: “Vì 120 chia hết cho 6 nên chia hết cho 9”.Nếu viết mệnh đề dưới
dạng
Q⇒R Hãy nêu nội dung m đ QvàR Hỏi m đ P đúng hay sai? Tại sao?
5.Cho 2 mệnh đề P: “42 chia hết cho 3 ” Q: “42 chia hết cho 10” Phát biểu mệnh
đề
P⇒Q Hỏi mệnh đề nầy đúng hay sai?tại sao?
6 Như bài 5 với P: “22003-1 là số nguyên tố” và Q: “16 là số chính phương”
7.Cho mệnh đề chứa biến P(x): “x=x4” với x là số nguyên.Xác định tính đúng sai các mệnh đề sau:
10.Sử dung thuật ngữ “ điều kiện đủ” để phát biểu định lí sau:
a “Nếu 2 tam giác bằng nhau thì chúng đồng dạng” b “Nếu một hình thang có
2 đường chéo bằng nhau thì nó hình thang cân” c “Nếu tứ giác T là h.vuông thì nó có
2 đường chéo v.góc”
11.Sử dụng thuật ngữ “điều kiện cần” phát biểu định lí sau:
a “Nếu a và b chia hết cho 7 thì a+b chia hết cho 7”
b “ Nếu số thực x tận cùng là o thì nó chia hết 5”
12 * Phát biểu và chứng minh các định lí sau bằng PP phản chứng :
a x;y∈R, nếux≠ − 1 àv y≠ − 1 thì x+y+x.y≠-1 b.∀ ∈n N n; 2chia hết cho 3⇒n chia hết cho 3 c ∀ ∈n N; n 2 chia hết cho 6⇒ n chia hết cho 6
13 *.Cho a1,a2,a3 ∈R.CMR bằng PP phản chứng : nếu a= 1 2 3
3
a + +a a
thì ít nhất một trong các sốa ,a,a sẽ lớn hơn hoặc bằng a
Trang 2914.Cho các mđ chứa biến P(n) : “n là số chẵn” và Q(n): “7n+4 là số chẵn”
a.Phát biểu và chứng minh định lí:∀ ∈n N, P(n)⇒ Q(n).
b.Phát biểu và chứng minh định lí đảo định lí trên
c.Phát biểu gộp định lí thuận định lí đảo nêu trên
15 Lập mđ phủ định của mỗi mđ sau và xét tính đúng sai của nó
a “Mọi hình vuông là hình thoi” b “Có một tam giác cân không phải là tam giác đều”
16.Dùng PP phản chứng chứng minh định lí :
a.Nếu a+b<2 thì một trong hai số a và b nhỏ hơn 1
b CMR trong 2 PT sau đây có ít một PT có nghiệm : x2-2ax-1-2b=0 ; x2-2bx-1-2a=0
4 Củng cố:
Trong tiết học ngày hôm nay các em cần nắm các nội dung cơ bản sau:
- Nhận biết được đk cần, đk đủ, đk cần và đủ, giả thiết, kết luận trong một định líToán học
- Biết sử dụng các kí hiệu ∀, ∃
- Xác định được giao, hợp, hiệu của hai tập hợp, đặc biệt khoảng đoạn
Biết qui tròn số gần đúng và viết số gần đúng dưới dạng chuẩn
5 Dặn dò:
Các em về nhà học bài và ôn tập tiếp
E Rút kinh nghiệm:
- Xác định được giao, hợp, hiệu của hai tập hợp, đặc biệt khoảng đoạn
- Biết qui tròn số gần đúng và viết số gần đúng dưới dạng chuẩn
3.Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
- Vận dụng kiến thức đã học vào thực tế
Trang 3021 Mỗi học sinh lớp 10Ađều chơi bóng đá hoặc bóng chuyền Biết rằng có 25 bạn chơi
bóng đá ,20 bạn chơi bóng chuyền và 10 bạn chơi cả 2 môn thể thao nầy.Hỏi lớp 10A
có bao nhiêu học sinh
22.Liệt kê các phần tử của tập Acác ước số tự nhiên của 18 và tập B các số tự nhiên của
Trang 3139.Trong lớp có 25 học sinh giỏi môn tự nhiên;24 h/s giỏi môn xã hội ;10 h/s giỏi cả hai
môn; có 3h/s không giỏi môn nào hỏi: a Trong lớp có bao nhiêu h/s chỉ giỏi môn tự nhiên? Môn xã hội
b.Lớp học nầy có bao nhiêu học sinh?
x x
Trong tiết học ngày hôm nay các em cần nắm các nội dung cơ bản sau:
- Nhận biết được đk cần, đk đủ, đk cần và đủ, giả thiết, kết luận trong một định líToán học
- Biết sử dụng các kí hiệu ∀, ∃
- Xác định được giao, hợp, hiệu của hai tập hợp, đặc biệt khoảng đoạn
Biết qui tròn số gần đúng và viết số gần đúng dưới dạng chuẩn
Trang 325 Dặn dò:
Các em về nhà học bài và ôn tập để giờ sau làm bài kiểm tra 1 tiết
E Rút kinh nghiệm:
KIỂM TRA CHƯƠNG I
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Biết thế nào là mệnh đề, mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương, mệnh đề đảo.Phân biệt được giả thiết, kết luận của một định lí, biết được điều kiện cần, điều kiệnđủ
Hiểu khái niệm tập hợp, tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau Hiểu được các phéptoán của tập hợp
Hiểu khái niệm số gần đúng, sai số tuyệt đối, số quy tròn, cách viết số quy tròn của
số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước
2 Kĩ năng:
Lập được mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương từ hai mệnh đề cho trước Biếtlập mệnh đề đảo của một mệnh đề cho trước
Sử dụng đúng các kí hiệu ∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅ , , , , , \ ,A B C A E Vận dụng được các khái niệm tập
hợp con, tập hợp bằng nhau vào giải bài tập Thực hiện được các phép toán lấy giaocủa hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con
Biết dựa vào biểu đồ Ven để biểu diễn giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp.Biết tìm số gần đúng của một số với độ chính xác cho trước Biết sử dụng máy tính
bỏ túi để tính toán các số gần đúng
• Mức độ: Nhận biết ( điểm ) + Thông hiểu ( 4.0 điểm) + Vận dụng ( 6.0 điểm).
B Ma trận đề kiểm tra:
Trang 33Tổng điểm (Theo thang điểm
Thông hiểu
Vận dụng mức độ thấp
Vận dụng mức độ cao
Tổng
4.0
1.0Các phép toán trên tập
hợp
1 1.0
1.0
1c,d 2.0
1.0
Trang 34
10
1 Mô tả câu hỏi của đề kiểm tra:
Câu 1 ( Đánh giá theo chuẩn và trên chuẩn): Lập các mệnh đề.
Câu 2 (Đánh giá theo chuẩn ): Dùng biểu đồ Ven để biểu diễn các phép toán.
Câu 3 (Đánh giá theo chuẩn): Bài toán về các phép toán trên tập hợp.
Câu 4 (Đánh giá theo chuẩn và trên chuẩn): Bài toán về các tập hợp số.
Câu 5 (Đánh giá theo chuẩn): Bài toán về số gần đúng Sai số.
2 Nội dung của đề kiểm tra:
ĐỀ 1 Câu 1 (4,0 điểm): Định lí: " Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích của chúng bằng
nhau"
Hãy phát biểu theo các cách sau:
a) Điều kiện cần b) Điều kiện đủ
c) điều kiện cần d) điều kiện đủ
Câu 2 (1,0 điểm): Dùng biểu đồ ven để xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau đây
Câu 4 (3,0 điểm): Cho các tập hợp A= −[ 3;7 ,) B= −( 2;9 ,] C= −∞( ;3 ,) D=[4; +∞).
Hãy xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số:
c) C\(A B∩ ) d) D\(A B∪ )
Câu 5 (1,0 điểm): Biết 7 = 2, 6457513
a) Làm tròn kết quả trên đến hàng phần mười và ước lượng sai số tuyệt đối
b) Hãy làm tròn kết quả trên đến hàng phần mười nghìn và ước lượng sai số tuyệt đối
Hết
-ĐỀ 2 Câu 1 (4,0 điểm): Định lí: " Nếu một hình thoi có hai đường chéo bằng nhau thì nó là
hình vuông" Hãy phát biểu theo các cách sau:
a) Điều kiện cần b) Điều kiện đủ
c) điều kiện cần d) điều kiện đủ
Câu 2 (1,0 điểm): Dùng biểu đồ ven để xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau đây
a) A∪ =A A b)(A B∩ )∪ =B B
Câu 3 (1,0 điểm): Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập con của tập hợp nào.
Trang 35{1;0; 4}
A= , B= ∈{x ¥ : x− < 2 4}, C= ∈{x ¡ :x2 − 5x+ = 4 0}
Câu 4 (3,0 điểm): Cho các tập hợp A= −[ 5;8 ,) B= −( 1;11 ,] C= −∞( ;2 ,) D=[5; +∞).
Hãy xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số:
c) C\(A B∩ ) d) D\(A B∪ )
Câu 5 (1,0 điểm): Biết 7 = 2,6457513
a) Làm tròn kết quả trên đến hàng phần mười và ước lượng sai số tuyệt đối
b) Hãy làm tròn kết quả trên đến hàng phần mười nghìn và ước lượng sai số tuyệt đối
Ngày tháng năm 2014
Kiều Thị Hưng
Trang 36Ngày soạn: Tiết:11
Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
*) MỤC TIÊU CHUNG CỦA CHƯƠNG:
- Biết tìm tập xác định của các hàm số đơn giản
- Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên mộtkhoảng cho trước
- Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số đơn giản
- Biết cách lập bảng biến thiên và vẽ đồ tị của một số hàm bậc nhất và bậc haiđơn giản
Biết vận dụng kiến thức đã học để xác định mối quan hệ giữa các đối tượng
B Phương pháp giảng dạy:
Thuyết trình kết hợp với vấn đáp gợi mở vấn đề
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1.Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
2.Học sinh: SGK, vở ghi Dụng cụ vẽ hình Ôn tập các kiến thức đã học về hàm
2 Kiểm tra bài cũ:
H Nêu một vài loại hàm số đã học?
Đ Hàm số y = ax+b, y = ax2
Trang 373 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H2 Nêu các giá trị tương
ứng y của x và ngược lại?
Ta gọi x là biến số, y là hàm số của x.
Tập hợp D đgl tập xác định của hàm số.
• GV giới thiệu cách cho
• GV giới thiệu thêm về
hàm số cho bởi 2, 3 công
– Biểu đồ theo dõi nhiệtđộ
Đ1
a) D = [3; +∞)b) D = R \ {–2}
2 Cách cho hàm số a) Hàm số cho bằng bảng b) Hàm số cho bằng biểu đồ
c) Hàm số cho bằng công thức
2 4 6 8
x y
f(x) = x + 1 f(x) = x 2
Đ2 f(–2) = –1, f(0) = 1
g(0) = 0, g(2) = 4
3 Đồ thị của hàm số
Đồ thị của hàm số y=f(x) xác định trên tập D là tập hợp các điểm M(x;f(x)) trên mặt phẳng toạ độ với mọi x∈D.
• Ta thường gặp đồ thị của hàm số y = f(x) là một đường Khi đó ta nói y =
Trang 38trên, tính f(–2), f(0), g(0),
g(2)?
f(x) là phương trình của đường đó.
§1 HÀM SỐ
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Hiểu các tính chất hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ
- Biết được tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, lẻ
Trang 39C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1.Giáo viên: Giáo án
2 Kiểm tra bài cũ:
H Tìm tập xác định của hàm số: f(x) = 2x 3x 1−+ ?
Đ D = (−23; + ∞)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Trên (0; + ∞) đồ thị đi lên
-3 -2 -1 1 2 3
-2
2 4 6 8
∀x 1 , x 2∈(a;b): x 1 <x 2
⇒ f(x 1 )<f(x 2 ) Hàm số y=f(x) đgl nghịch biến (giảm) trên khoảng (a;b) nếu:
– Đồ thị y = x có tâm đốixứng là O
III Tính chẵn lẻ của hàm số
1 Hàm số chẵn, hàm số lẻ
Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi là hàm số chẵn nếu với ∀x∈D
thì –x∈D và f(–x)=f(x) Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi là hàm số
lẻ nếu với ∀x∈D
Trang 40-3 -2 -1 1 2 3
-1 1 2 3 4 5 6 7
x y
O y=x 2
x y
O
Đ1 a) chẵn b) lẻ
thì –x∈D và f(–x)=– f(x).
• Chú ý: Một hàm số không nhất thiết phải là hàm số chẵn hoặc là hàm
số lẻ.
2 Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ
Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.
Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng.
Ngày tháng năm 2014
Kiều Thị Hưng