1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án một số phương trình lượng giác thường gặp

7 752 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 251 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BTĐS 10CB Trần Văn Thanh§1.CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC Dạng 1.. Một đường tròn có bán kính 25cm.. Trên đường có bán kính 30cm.. Hỏi trong 40 phút đầu kim giờ vạch cung tròn có độ dài bao nh

Trang 1

BTĐS 10CB Trần Văn Thanh

§1.CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC

Dạng 1 ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO

0

1 1rad=

180rad

π

π

 

 

Bài 1.Đổi số đo radian của cung tròn sang số đo độ

) ; ) ; ) ; ) ; )0,1; )3

a π b − π c π d π e f

a) 150; b) 2400; c) 3000; d) 2250 e)-60015/

a)250, b)-1400, c)1050, d)1900, e)-2430

Dạng 2.TÍNH ĐỘ DÀI CỦA CUNG TRÒN CÓ SỐ ĐO ĐÃ CHO

Độ dài l của cung tròn có số đo α rad, bán kính R: l=R.α

Bài 1 Một đường tròn có bán kính 25cm Tìm độ dài của các cung trên đường tròn đó có số đo

0

c/49 3

4 b/ ;

;

7

3

/

a π

Bài 2 Trên đường có bán kính 30cm Tìm tọa độ của các cung trên đường tròn đó có số đo

0

c/33 b/2,5;

;

7

2

/

a π

Bài 3.Kim giờ và kim phút của một đồng hồ lớn có độ dài lần lượt là 1,65cm và 2,25 cm Hỏi

trong 40 phút đầu kim giờ vạch cung tròn có độ dài bao nhiêu mét, đầu kim phút vạch cung tròn

có độ dài bao nhiêu mét ?

Dạng 3 BIỂU DIỄN CUNG LƯỢNG GIÁC TRÊN ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC

Bài 1 Biểu diễn trên đường tròn lượng giác mỗi cung có số đo

/ ; b/- ; c/-210 ; d/425

Bài 2 Biểu diễn trên đường tròn lượng giác mỗi cung có số đo

0

/ ; b/- ; c/105 ; d/-3

Trang 2

§ 2 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG

Dạng 1.TÍNH TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG

GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CUNG α

Định nghĩa

OK

α

α

=

α

cos

sin

α

α

= α

sin

cos cot

3

π

-Dạng 2 TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC MỘT GÓC KHI BIẾT MỘT GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC ĐÓ

1)Công thức lượng giác cơ bản

•cos2α + sin2α = 1

2

, cos

1 tan

1 2 2 α ≠ π + π ∈

α

=

α

+

sin

1 cot

1 2 2 α ≠ π ∈

α

=

α

+

2

k ,

1 cot

.

tan α α = α ≠ π ∈

2)Giá trị lượng giác của các cung đặc biệt

6

π

4

π

3

π

2

π

1

2

2

2

3

1

3

2

2

2

1

0

1

0

Trang 3

BTĐS 10CB Trần Văn Thanh

3) DẤU CỦA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC

-Bài 1.Tính các giá trị lượng giác của góc α nếu

1

)sin ,0

a α = < <α π

; )cos 1,

4 2

b α = − π < <α π

3 ) tan 3,

2

c α = π α< < π

; )cot 1 3, 2

6 2

d α = − π < <α π

Bài 2.Tính các giá trị lượng giác của góc α nếu

π

<

α

<

π

=

α

2

, 3

2

sin

)

a ;

2

3 ,

4

1 cos

)

b α = − π < α < π

2 0

, 3

7

tan

)

c α = < α < π

; α = − π < α < 2 π

2

3 , 9

14 cot

) d

2

, 4

3 sin Tính giá trị các biểu thức :

α

− α

α +

α

= α

+ α

α

− α

=

cot tan

cot cos

B ) b

; tan cos

cot 3 tan

2

A

)

a

2 2

-Dạng 3 XÉT DẤU BIỂU THỨC

Bài 1 Xác định dấu các số sau

a) sin 1770 ; b) cos( 2600) ; c) tan 6350 ; c) tan (12730)

Bài 2.Cho π < α < π

2 Xác định dấu của giá trị lượng giác

 α − π α

+ π

 π − α

 α + π

2

;

;

3

; 2

cos

)

a c)tan d)cot

2 b)sin

Dạng 4 CHỨNG MINH CÁC ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Bài 1.Chứng minh các công thức sau

α α

= α

− α α

α

= α + α

α + α α

− α

=

α

+

α

2

2

sin tan sin

tan ) c

; cos sin 1 cos sin

cos sin

) b

; sin cos

tan

1

tan

1

)

a

Bài 2.Chứng minh các công thức sau

Trang 4

2 2

6

2 2

1

) sin cos , )sin tan 4sin tan 3cos 3 tan cot

+

Bài 3.Chứng minh các công thức sau

α

= α

α + + α

+

α

α + α

=

− α

α + α

− α

α

α

sin

2 cos

1

cos 1 cos

1

cos

1

)

b

cos sin

1 tan

cos sin

cos

sin

sin

)

2

Bài 4.Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào x

a) A=2cos4x-sin4x +sin2xcos2x +3sin2x

b) B= (cotx+tanx)2 – (cotx-tanx)2

c) D= sin2xtan2x +2sin2x-tan2x +cos2x

Bài 5 Rút gọn các biểu thức

( + α ) α + ( + α ) α

= 1 cot sin3 1 tan cos3

A

)

α

− α +

α

cot

1 cos

2 sin

B ) b

α

− α

α

− α

cot cos

tan sin

C

)

c ( )

α α

− α

− α + α

=

cos sin cot

1 cos

sin D

) d

2

Dạng 5 CUNG LIÊN KẾT

Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt

a/ Cung đối nhau : α và –α

cos(-α)= cosα sin(-α)= - sinα

tan(-α)= - tanα cot(-α)= - cotα

sin(π α− )= sinα cos(π α− ) = -cosα

tan(π α− ) = - tanα cot(π α− ) = -cotα

sin(π + α)= - sinα cos(π + α) = -cosα

d/ Cung phụ nhau:απ − α

2

α

=

 π − α cos

2

 π − α sin

2 cos

α

=

 π − α cot

2

 π − α tan

2 cot

Bài 1 Không dùng máy tính hãy tính :

a) sin 3150 , cos 9300 , tan 4050 , cos7500 , sin 11400

b) cos 6300 –sin 14700 –cot 11250

c) cos 44550 –cos 9450 +tan 10350 – cot (- 15000)

Trang 5

BTĐS 10CB Trần Văn Thanh

Bài 2.Rút gọn các biểu thức

α− π

α− π +

 π−α

 π−α

=

π+α

π+α

π−α +

π−α

=

2

7 sin 2

7 cos 2

3 sin 2

3

cos

B

)

b

2

sin 2

cos 2

sin 2

cos

A

)

a

Bài 3.Tính giá trị các biểu thức ( không sử dụng máy tính )

a)A =cos400 +cos500 +cos600 –sin 400 – sin 500 –sin 600

b)B = cos2200 +cos2300 +cos2400+cos2500 + cos2600+cos2700

-§3 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Dạng 1.TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC MỘT GÓC

Bài 2.Tính các giá trị lượng giác của số đo :

12 π

π ;

12

7

-Dạng 2 CÔNG THỨC CỘNG

Công thức cộng

tan tan tan

1 tan tan tan tan tan

1 tan tan

a b

a b

a b

a b

− +

+

Bài 1 Tính giá trị các biểu thức

a/ A = cos320cos280 –sin 320sin 280 b/ B = cos 740cos 290 + sin 740sin 290

c/ C= sin 230cos70 + sin70cos230 d/ D= sin590cos140-sin140cos590

e/ E= cos2200cos1700-sin2200sin1700

g/

18

7 sin 9

5 sin 18

7 cos 9

5

cos

G = π π + π π

h/

4

13 cos 7

4 sin 7

4 cos 4

13 sin

Bài 2 Cho

3

1

 α − π

 α + π

3

2 cos

6 sin

Bài 3.Cho

2

3 ,

; 2

, 5

4 sin α = π < α < π β = π < β < π

5

3 -sin

Tính cos(α+β), cos(α-β), sin(α+β), sin(α-β)

Trang 6

Bài 4 Chứng minh các biểu thức lượng giác sau luôn luôn nhận giá trị không đổi, không phụ

thuộc vào α

 α − π +

 α + π +

α

3

2 cos

3

2 cos

cos

)

a

 α − π α

 α − π +

α

3 sin

sin 3

sin

sin

)

-Dạng 3 CÔNG THỨC NHÂN

Công thức nhân đôi

α

α

=

α

α α

=

α

α

=

− α

= α

− α

=

α

2

2 2

2 2

tan 1

tan 2 2

tan

cos sin 2

2

sin

sin 2 1 1 cos

2 sin

cos

2

cos

Công thức hạ bậc

2

2 cos 1

sin

2

2 cos 1

cos

2

2

α

=

α

α +

=

α

2 0

, 4

1

cos

)

a α = < α < π

, α = π < α < π

2

, 5

3 sin

)

2

3 ,

2

1 tan )

c α = π < α < π

Bài 2 Chứng minh rằng

a/ sin3α= 3sinα-4sin3α; b/ cos3α=4cos3α- 3cosα

x 2 sin

2 x

cot

x

tan

/

4

1 4

3 x cos x sin /

d 4 + 4 = +

Bài 3.Chứng minh rằng :

2

)sin 2 ; )cos 2 , ) cos 4

1 tan 1 tan tan 4 tan 2

Trang 7

-BTĐS 10CB Trần Văn Thanh

Dạng 4 CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI

Công thức biến đổi tích thành tổng

1

2 1

2 1

2

• =  + + − 

• =  + + − 

• = −  + − − 

Công thức biến đổi tổng thành tích

cos cos 2cos cos

cos cos 2sin sin

sin sin 2sin cos

sin sin 2cos sin

u v u v

u v u v

u v u v

u v u v

• − = −

Bài 1 Biến đổi thành tổng

a)cos2x.cosx; b)cos3x.sin2x

c)sin4x.cosx; d)sin3x.sin5x

Bài 2.Biến đổi các biểu thức sau thành tích các nhân tử

a/ A= cosx+cos3x; b/ B= co4x-cos3x

c/ C= sin2x+sinx; d/ D=sin5x-sin3x

Bài 3.Rút gọn

a π +α− π −α

   

b π +α− π −α

Bài 4 Chứng minh rằng

1

Bài 5.Tính giá trị các biểu thức sau

a) A= sin 100 sin 300 sin 500 sin 700 b) B= cos 250 –cos 350 +cos 450 – cos850 c) C= cos 300 +cos 500 + cos 700 + cos 900 +cos 1100 + cos 1300

Bài 6 Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có

2

C sin 2

B sin 2

A sin 4 1 C cos B cos

A

cos

)

b

2

C cos 2

B cos 2

A cos 4 C sin B sin

A

sin

)

a

+

= +

+

= +

+

Ngày đăng: 08/12/2015, 23:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w