1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

sự tác động của chính sách tiền tệ và chính sách tài khóa đến tăng trưởng kinh tế. nghiên cứu thực nghiệm tại việt nam

80 429 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Võ Xuân Vinh... Có nh ng chính ph theo đu i chính sách tài khóa trung l p, trong khi c ng ć nh ng chính ph theo đu i các... Nh ng phát.

Trang 1

TR NG I H C KINH T TP.H CHÍ MINH

-  -

NGUY N TH HI U

NGHIÊN C U TH C NGHI M T I VI T NAM

Trang 2

TR NG I H C KINH T TP.H CHÍ MINH

-  -

NGUY N TH HI U

NGHIÊN C U TH C NGHI M T I VI T NAM

Trang 3

Tôi xin cam đoan lu n v n ǹy l̀ do ch́nh tôi nghiên c u và th c hi n d i s

h ng d n c a TS Võ Xuân Vinh

Các thông tin, s li u trong lu n v n đ u đ c thu th p t nh ng ngu n g c

trung th c v̀ đ c phép công b K t qu nghiên c u trong lu n v n l̀ trung th c v̀ ch a đ c công b trong b t k công trình nghiên c u nào khác

TP H Chí Minh- N m 2015

Nguy n Th Hi u

Trang 5

M C L C

L i cam đoan

M c l c

Danh m c các ch vi t t t

Danh m c các b ng và hình v

Ch ng 1: GI I THI U T NG QUAN TÀI NGHIÊN C U 1

1.1 Lý do ch n đ tài 1

1.2 M c tiêu nghiên c u 2

1.3 Ph ng pháp nghiên c u 2

1.4 i t ng, ph m vi nghiên c u 3

1.5 Câu h i nghiên c u 3

1.6 Tóm t t n i dung nghiên c u 3

1.7 K t c u bài lu n v n 4

Ch ng 2: Lụ LU N T NG QUAN V CHÍNH SÁCH TI N T , CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA VÀ S TÁC NG C A HAI CHệNH SÁCH NÀY N T NG TR NG KINH T 7

2.1 C s lý thuy t 7

2.1.1 C s lý thuy t v chính sách ti n t 7

2.1.1.1 Khái ni m CSTT 7

2.1.1.2 Phân lo i CSTT 7

2.1.1.3 M c tiêu c a CSTT 8

2.1.1.4 Các kênh truy n d n c a ch́nh sách ti n t 10

2.1.1.5 Các công c th c thi CSTT 11

2.1.2 C s lý thuy t v chính sách tài khóa 13

2.1.2.1 Khái ni m CSTK 13

2.1.2.2 Phân lo i ch́nh sách t̀i kh́a 13

2.1.2.3 CSTK v̀ t ng c u x̃ h i 14

2.1.2.4 CSTK- công c qu n ĺ v mô 15

Trang 6

2.2 T ng quan các k t qu nghiên c u tr c đây v m i quan h gi a chính sách

ti n t , ch́nh sách t̀i kh́a v̀ t ng tr ng kinh t 16

Ch ng 3: TH C TR NG T NG TR NG KINH T , CHÍNH SÁCH TI N T VÀ CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA T I VI T NAM 25

3.1 T ng tr ng kinh t Vi t Nam 25

3.2 Th c tr ng CSTT t i Vi t Nam 28

3.3 Th c tr ng CSTK t i Vi t Nam 32

Ch ng 4: D LI U VÀ K T QU NGHIÊN C U V TÁC NG C A CHÍNH SÁCH TI N T VÀ CHệNH SÁCH TÀI KHÓA N T NG TR NG KINH T T I VI T NAM 37

4.1 D li u nghiên c u 37

4.2 Các b c th c hi n 38

4.3 Thi t l p mô hình nghiên c u 39

4.4 K t qu nghiên c u 42

4.4.1 Phân t́ch s b 42

4.4.2 Ki m đ nh tính d ng 43

4.4.3 L a ch n đ tr cho mô hình và ki m đ nh tính phù h p 44

4.4.4 Phân tích ph n ng xung trong mô hình CSTK 46

4.4.5 Phân tích ph n ng xung trong mô hình CSTT 48

4.4.6 Ph n ng xung cho k t h p CSTT và CSTK trong MH VAR 50

4.4.7 Phân r̃ ph ng sai c a GDP 52

Ch ng 5: K T LU N TÁC NG C A CHÍNH SÁCH TI N T VÀ CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA N T NG TR NG KINH T T I VI T NAM 55

5.1 K t qu nghiên c u 55

5.2 Khuy n ngh 56

5.3 H n ch c a bài nghiên c u v̀ h ng nghiên c u ti p theo 59

Tài li u tham kh o

Ph l c

Trang 7

DANH M C CÁC CH VI T T T

ADB: Ngân hàng phát tri n châu Á (Asian Development Bank)

CSTT: Chính sách ti n t

CSTK: Chính sách tài khóa

GDP: T ng s n ph m qu c n i (Gross Domestic Product)

IFM: Q y ti n t qu c t (International Monetary Fund)

USD: n v ti n t c a M (United State Dollar)

VAR: Mô hình t h i quy vecto (Vector Auto Regressive)

Trang 8

DANH M C CÁC B NG VÀ HÌNH V

1/ Danh m c các b ng

B ng 3.1: T l t ng tr ng và t l l m phát các n m trong giai đo n 1986-1995 26

B ng 3.2: T l t ng tr ng và t l l m phát các n m trong giai đo n 1996-2006 27

B ng 3.3: T l t ng tr ng và t l l m phát các n m trong giai đo n 2007-2011 27

B ng 3.4: T l t ng tr ng và t l l m phát các n m trong giai đo n 2012-2014 28

B ng 3.5: Tình hình ngân sách nhà n c Vi t Nam giai đo n 1991-1996 33

B ng 3.6: Tình hình ngân sách nhà n c Vi t Nam giai đo n 1997-2001 33

B ng 3.7: Tình hình ngân sách nhà n c Vi t Nam giai đo n 2002-2010 34

B ng 3.8: Tình hình ngân sách nhà n c Vi t Nam giai đo n 2011-2014 35

B ng 4.1: Tóm t t ngu n d li u tìm ki m 38

B ng 4.2: Th ng kê mô t các bi n nghiên c u 43

B ng 4.3: Ki m đ nh tính d ng b d li u – Ki m đ nh ADF 43

B ng 4.4: L a ch n đ tr thích h p cho mô hình 44

B ng 4.5: Phân r̃ ph ng sai c a t ng tr ng GDP 53

2/ Danh m c các hình v Hình 3.1: T ng tr ng t́n d ng v̀ t ng ph ng ti n thanh toán t 1990-1996 29

Hình 3.2: T ng tr ng t́n d ng v̀ t ng ph ng ti n thanh toán t 1997-2006 30

Hình 3.3: T ng tr ng t́n d ng v̀ t ng ph ng ti n thanh toán t 2007-2014 32

Hình 4.1: K t qu ki m đ nh AR Roots Graph 45

Hình 4.2: Hàm ph n ng xung c a mô hình chính sách tài khóa 47

Hình 4.3: Hàm ph n ng xung c a mô hình chính sách ti n t 49

Hình 4.4: Ph n ng xung c a mô hình chính sách ti n t và chính sách tài khóa 52

Trang 9

S TÁC NG C A CHÍNH SÁCH TI N T VÀ CHÍNH

NGHIÊN C U TH C NGHI M T I VI T NAM

C U

1.1 Lý do ch n đ tài

Chính sách ti n t và chính sách tài khóa là nh ng công c quan tr ng đ

đi u hành n n kinh t Tuy nhiên, hai ch́nh sách ǹy đ c đi u hành b i hai c quan nh̀ n c khác nhau M c dù chính sách ti n t và tài khóa s d ng các công

c ch́nh sách khác nhau, nh ng chúng ć liên quan ch t ch trong vi c đ t đ c các

m c tiêu nh t đ nh trong vi c tác đ ng đ n m c s n l ng c a n n kinh t Trong đ́, m c tiêu c a CSTT là n đ nh giá c , ki m soát l m phát và góp ph n t ng

tr ng kinh t Còn CSTK là th c hi n chi tiêu công v̀ đ m b o đ c các kho n

chi tiêu này phân b h p ĺ v̀ đem l i hi u qu , đ́ l̀ nhân t quy t đ nh đ m b o

t ng tr ng kinh t b n v ng, t o n n t ng cho CSTT phát huy hi u l c

M i quan h gi a ch́nh sách t̀i kh́a v̀ t ng tr ng kinh t hay chính sách ti n

t v̀ t ng tr ng kinh t đ̃ đ c nghiên c u trong nhi u tài li u Bên c nh đ́, thì đánh giá s tác đ ng c a chính sách ti n t v̀ ch́nh sách t̀i kh́a đ n t ng tr ng

kinh t là vi c làm c n thi t đ có cái nhìn khách quan v s phát tri n kinh t

Trên th gi i đ̃ ć nh ng tài li u nghiên c u v v n đ này Nhi u nghiên c u

ng h ch ngh a ti n t Friedman và Meiselman (1963), Elliot (1975), Rahman

(2005) và Senbet (2011) là nh ng ng i tin r ng chính sách ti n t là công c m nh

m đ n đ nh kinh t v mô Trái ng c v i nhóm ch ngh a trên, l̀ các nh̀ kinh t

thu c nhóm kinh t h c c a Keynes l i tin r ng n đ nh kinh t v mô ph thu c

nhi u vào s thay đ i c a chi tiêu và thu c a chính ph M t b ph n khác l i l p

Trang 10

lu n r ng c hai ch́nh sách đ u tác đ ng đ n t ng tr ng kinh t Adefeso và

Mobolaji (2010)

Tuy nhiên Vi t Nam v n ch a ć nhi u nghiên c u th c nghi m s tác đ ng

qua l i gi a 2 ch́nh sách ǹy đ n t ng tr ng kinh t

tài S tác đ ng c a chính sách ti n t và chính sách tài khóa đ n t ng

tr ng kinh t Nghiên c u th c nghi m t i Vi t Nam đ c ch n đ nghiên c u

v i m c tiêu chính là nghiên c u s tác đ ng c a chính sách tài khóa và chính sách

ti n t đ n t ng tr ng kinh t trong kho ng th i gian t qú 1/2002 đ n quý 4/2014 v̀ đ ng th i đánh giá đ c t m quan tr ng c a các ch́nh sách ǹy đ n s n đ nh

c a n n kinh t Qua đ́, ǵp ph n tìm ra nh ng gi i pháp đ nâng cao hi u qu đi u

hành c a hai chính sách này

1.2 M c tiêu nghiên c u

H th ng hóa nh ng v n đ c b n và c t lõi v chính sách ti n t v̀ ch́nh sách t̀i kh́a c ng nh s tác đ ng c a hai ch́nh sách ǹy đ n t ng tr ng kinh t trên

ph ng di n lý thuy t c ng nh trong th c t m t s n c trên th gi i

ánh giá hi u qu t ng đ i c a CSTT v̀ CSTK đ n t ng tr ng kinh t ↑i t

Trang 11

1.4 i t ng, ph m vi nghiên c u

i t ng nghiên c u là s tác đ ng c a Chính sách ti n t và Chính sách tài

khóa đ n t ng tr ng kinh t t i Vi t Nam b ng mô hình VAR Trong đ́ bi n cung

ti n đ i di n cho CSTT và bi n chi tiêu chính ph đ i di n cho CSTK Ngoài ra bài

nghiên c u còn có thêm 2 bi n là lãi su t ti n g i và t giá h i đoái danh ngh a USD/↑N đ t ng thêm t́nh ch t ch cho mô hình nghiên c u

Trang 12

Trong phân t́ch s b nghiên c u tính toán th ng kê mô t bao g m phân ph i

chu n và ki m tra tính d ng s d ng ki m đ nh JB và ki m tra ADF t ng ng Các

bi n nghiên c u thì phân ph i chu n và d ng sai phân b c 1 m c ́ ngh a 5%

Hàm ph n ng xung đ c s d ng đ theo dõi các ph n ng c a các giá tr hi n

t i v̀ t ng lai c a t p h p các bi n khi t ng m t đ n v trong m i sai s VAR M t

đ l ch chu n t ng cú s c chính sách ti n t làm s n l ng th c t ng đáng k trong

th i gian 20 tháng Không có b ng ch ng ng h quan đi m n i l ng chính sách tài

khóa chuy n th̀nh t ng s n l ng th c

S phân h y ph ng sai c a GDP đ c gi i thích h u h t là do cú s c riêng c a

mình Bên c nh đ́ cú s c cung ti n c ng gi i th́ch h n 10% sau 10 qú

1.7 K t c u bài lu n v n

Ch ng 1: Gi i thi u t ng quan v đ tài nghiên c u

Trình bày lý do ch n đ tài, m c tiêu nghiên c u, ph ng pháp nghiên c u, đ i

t ng nghiên c u, ph m vi nghiên c u, câu h i nghiên c u và tóm t t n i dung

nghiên c u

Ch ng 2: Lý lu n t ng quan v chính sách ti n t , chính sách tài khóa và s tác đ ng c a hai chính sách nƠy đ n t ng tr ng kinh t

Trình bày khung lý thuy t v chính sách ti n t và chính sách tài khóa

Nghiên c u th c nghi m c a các tác gi trên th gi i v m i quan h c a chính sách

ti n t , chính sách tài khóa và t ng tr ng kinh t

Ch ng 3: Th c tr ng t ng tr ng kinh t , chính sách ti n t và chính sách tài khóa t i Vi t Nam

Trình bày th c tr ng tình hình t ng tr ng kinh t , chính sách ti n t và chính sách

tài khóa t i Vi t Nam trong th i gian qua

Trang 13

Ch ng 4: D li u và k t qu nghiên c u v tác đ ng c a chính sách ti n t và chính sách tƠi khóa đ n t ng tr ng kinh t t i Vi t Nam

Trình bày d li u c a bài nghiên c u, k t qu nghiên c u th c nghi m và th o lu n

k t qu thông qua ph n m m Eview 8

Ch ng 5: K t lu n tác đ ng c a chính sách ti n t vƠ chính sách tƠi khóa đ n

t ng tr ng kinh t t i Vi t Nam

K t lu n l i v n đ nghiên c u, qua đ́ đ a ra nh ng khuy n ngh và nh ng h n ch

c a đ tài nghiên c u

Trang 14

K T LU N CH NG 1

Trong ch ng 1, tác gi đ̃ gi i thi u nh ng n i dung c b n c a đ tài nghiên

c u bao g m: lý do ch n đ tài, m c tiêu nghiên c u, ph ng pháp nghiên c u, đ i

t ng và ph m vi nghiên c u, tóm t t n i dung nghiên c u và k t c u bài nghiên

c u Trên c s đ́, tác gi s h th ng hóa nh ng v n đ c b n và c t lõi v chính

sách ti n t và chính sách tài khóa c ng nh s tác đ ng c a hai ch́nh sách ǹy đ n

t ng tr ng kinh t trên ph ng di n lý thuy t c ng nh trong th c t m t s

n c trên th gi i ch ng ti p theo

Trang 15

n c đ th c hi n vi c qu n ĺ v mô đ i v i n n kinh t Thông qua vi c cung ng

nh ng ph ng ti n thanh toán c n thi t cho n n kinh t và t o ra nh ng khuôn kh

mang tính pháp lý cho các ho t đ ng ti n t trong n n kinh t , chính sách ti n t

h ng đ n m c tiêu n đ nh giá tr đ ng ti n, ki m ch l m phát, góp ph n thúc đ y

phát tri n kinh t xã h i v̀ nâng cao đ i s ng c a ng i lao đ ng

2.1.1.2 Phân lo i CSTT

 CSTT th t ch t và CSTT m r ng

Tùy vào hoàn c nh, đi u ki n c th c a n n kinh t mà CSTT có th đ c xác

đ nh theo m t trong hai h ng:

+CSTT m r ng: CSTT nh m m c tiêu ch ng suy thoái, phát hành ti n vào

l u thông CSTT m r ng ḱch th́ch đ u t , m r ng s n xu t và t o thêm công n

Trang 16

Nh v y CSTT c c u t o ra đi u ki n khung cho CSTT ch c n ng Trong

khuôn kh y, CSTT ch c n ng v n d ng nh ng công c nh l̃i su t, t l d tr

trên th gi i đ u h ng t i s n đ nh và nâng cao kh n ng khai thác, sáng t o c a

n n kinh t M c dù, NHTW m i n c có cách di n đ t khác nhau v m c tiêu c a CSTT, song nhìn chung CSTT ć nh ng m c tiêu ch́nh nh sau:

 n đ nh giá tr đ i n i c a đ ng ti n

Giá tr c a đ ng ti n ph thu c v̀o s l ng h̀ng h́a m̀ ń ć th trao đ i

đ c Ć ngh a l̀ m t đ ng ti n c̀ng trao đ i đ c nhi u h̀ng h́a thì ń c̀ng ć giá tr h n v̀ ng c l i s l ng h̀ng h́a m̀ ti n t trao đ i đ c ng̀y c̀ng gi m

đi thì đ ng ti n đ́ ng̀y c̀ng b m t giá tr L m phát, hay ńi cách khác l̀ giá c h̀ng h́a nh h ng đ n giá tr c a đ ng ti n Ti n t đ c n đ nh thì s c mua c a ń đ i v i h̀ng h́a, d ch v trên th tr ng trong n c không b gi m sút Bên

c nh đ́ thì n đ nh ti n t c̀n nh h ng đ n l̃i su t, l̀m cho kh n ng thu hút ngu n v n trong x̃ h i c a t ch c t́n d ng đ đ u t phát tri n s n xu t cao h n

n đ nh giá tr đ i n i c a đ ng ti n, ch đ ng ki m ch giá c , ki m ch l m phát th ng đ c coi l̀ m c tiêu quan tr ng nh t c a CSTT

 n đ nh giá tr đ i ngo i c a đ ng ti n

Giá tr đ i ngo i c a đ ng ti n đ c bi u hi n thông qua t giá h i đoái T giá không ch nh h ng đ n ho t đ ng kinh t trong n c m̀ c̀n l̀ y u t tác đ ng

Trang 17

tr c ti p đ n các ho t đ ng trong l nh v c th ng m i v̀ thanh toán qu c t , qua đ́

nh h ng lên kh n ng c nh tranh c a s n xu t trong n c so v i n c ngòi n

đ nh giá tr đ i ngo i c a đ ng ti n l̀ m i quan tâm c a NHT→ các n c

 T ng tr ng kinh t

Trong quá trình đi u h̀nh CSTT ngòi m c tiêu n đ nh ti n t , thì m c tiêu

t ng tr ng kinh t c ng h t s c quan tr ng M t s n đ nh trong t ng tr ng s ǵp ph n t o ra môi tr ng kinh doanh thu n l i, n đ nh trên c s đ́ các doanh nghi p ć th đ a ra m t k ho ch đúng đ n v̀ đ y m nh đ u t d̀i h n T ng

tr ng kinh t c̀n ǵp ph n l̀m gi m t l th t nghi p

 T o công n vi c l̀m c̀ng cao

Bên c nh m c tiêu t ng tr ng kinh t , CSTT c ng h ng v̀o m c tiêu t o công

n vi c l̀m cao v̀ duy trì m t t l th t nghi p th p Thông qua tác đ ng t́ch c c

c a ti n t đ i v i t ng tr ng kinh t , CSTT ǵp ph n m ra nhi u c h i vi c l̀m,

t o s c thu hút lao đ ng trong x̃ h i

b) M c tiêu trung gian

đ t đ c các m c tiêu cu i c̀ng đ̃ đ nh, NHT→ c̀n ph i xác đ nh các m c tiêu trung gian c a CSTT, nh m đ t đ n m c tiêu cu i c̀ng Các m c tiêu trung gian ǹy ć th đ nh l ng, đo l ng, ki m soát v̀ thông qua chúng ć th d đoán

đ c vi c th c hi n các m c tiêu cu i c̀ng M c tiêu trung gian th ng đ c các NHT→ s d ng l̀ các kh i ti n t M1, M2, M3 v̀ l̃i su t Các m c tiêu trung gian ǹy l i đ c chi ti t h́a qua nh ng m c tiêu ho t đ ng

c) M c tiêu ho t đ ng

M c tiêu ho t đ ng bao g m các ch tiêu đ c NHT→ l a ch n đ đ t đ c

m c tiêu trung gian c a CSTT L̀ ch tiêu ph n ánh t c th i v i s đi u ch nh c a công c CSTT Các ch tiêu th ng đ c NHT→ l a ch n l̀m m c tiêu ho t đ ng l̀: c s ti n t v̀ l̃i su t liên ngân h̀ng T̀y theo tình hình v̀ m c tiêu m̀ NHT→ ć th l a ch n m t trong hai ch tiêu trên l̀m m c tiêu ho t đ ng c a

CSTT

Trang 18

b) Kênh giá c t̀i s n

Ć ba lo i giá c t̀i s n bên c nh giá c công c n (l̃i su t) đ c xem nh l̀ nh ng công c quan tr ng qua đ́ CSTT tác đ ng đ n n n kinh t bao g m: giá c

ch ng khoán, giá c b t đ ng s n v̀ t giá h i đoái

+ T giá h i đoái

Kênh truy n d n t giá h i đoái đ c khái quát theo s đ nh sau:

 T giá h i đoái tác đ ng đ n xu t kh u thu n: CSTT m r ng (M ) d n

đ n l̃i su t đ ng n i t gi m giá, kéo theo đ ng n i t gi m giá so v i đ ng ngo i

t (E ) S gi m giá đ ng n i t l̀m h̀ng h́a trong n c r h n so v i h̀ng h́a

n c ngòi, xu t kh u r̀ng gia t ng (N↓ E ) v̀ vì th gia t ng s n l ng Y

M E N↓ Y

 T giá h i đoái tác đ ng đ n b ng cân đ i t̀i s n: s bi n đ ng c a t giá

h i đoái tác đ ng đ n t ng c u thông qua các công ty t̀i ch́nh v̀ phi t̀i ch́nh khi ć m t s l ng n đáng k b ng đ ng ngo i t Khi CSTT m r ng (M ) l̀m gi m giá tr đ ng n i t , t ng gánh n ng n v̀ kéo theo giá tr thu n t̀i s n gi m (N→ ), vay m n gi m (L ), đ u t gi m (I ), d n đ n (Y )

Trang 19

Kênh truy n d n giá c b t đ ng s n tác đ ng đ n t ng c u thông qua các kênh:

nh h ng tr c ti p đ n chi tiêu nh̀ , s gìu ć c a h gia đình v̀ b ng cân đ i ngân h̀ng

đi u ǹy nh h ng đ n kh i t́n d ng m̀ ngân h̀ng trung gian ć th cung ng cho

n n kinh t ây l̀ m t công c mang t́nh ch t h̀nh ch́nh v̀ ć u đi m l̀ đ

ki m soát cung ti n t c a n n kinh t Bên c nh đ́, công c ǹy c ng ć nh ng

m t trái khi s d ng ↑i c thay đ i t l d tr b t bu c s nh h ng đ n l i nhu n

c a ngân h̀ng th ng m i, n u th ng xuyên thay đ i t l ǹy c ng s gây ra tình

tr ng m t n đ nh c a h th ng ngân h̀ng v̀ nh h ng đ n kh n ng thanh kho n

c a nh ng ngân h̀ng th ng m i

b) Quy đ nh l̃i su t:

B ng cách s d ng công c ǹy, NHT→ s đi u khi n l̃i su t t́n d ng cho

n n kinh t b ng các bi n pháp h̀nh ch́nh đ i v i ngân h̀ng, c̀ng v i khung l̃i

su t đ̃ đ c n đ nh cho l̃i su t t́n d ng th c s l̀ công c ph̀ h p c a CSTT trong n n kinh t n ng đ ng thì nh ng quy đ nh v l̃i su t đ̃ d n đ c thay đ i L̃i

su t quy đ nh c ng nh c đ̃ d n thay th b ng cách quy đ nh l̃i su t tr n cho vay v̀ l̃i su t s̀n đ i v i l̃i su t ti n g i ho c d̀ng m t l̃i su t duy nh t đ đi u ti t th

tr ng ti n t b ng l̃i su t tái chi t kh u

c) Nghi p v th tr ng m

Trang 20

Nghi p v th tr ng m l̀ công c đ NHT→ th c hi n vi c cung ng v̀

đi u h̀a kh i l ng ti n t thông qua vi c mua ho c bán các lo i công trái, trái phi u kho b c, ch ng khoán… ây l̀ công c CSTT quan tr ng nh t vì ń nh h ng đ n

c s ti n t , thông qua đ́ nh h ng đ n cung ti n

d) T giá h i đoái

Có hai kênh truy n d n c b n thông qua t giá h i đoái

+ T giá h i đoái tác đ ng đ n xu t kh u thu n: khi chính sách ti n t m

r ng (M ) d n đ n lãi su t đ ng n i t gi m, kéo theo đ ng n i t gi m giá so v i

đ ng ngo i t (E ) S gi m giá đ ng n i t l̀m cho h̀ng h́a trong n c r h n h̀ng h́a n c ngoài, xu t kh u r̀ng gia t ng (N↓ ) và vì th gia t ng s n l ng

(Y )

+ T giá h i đoái tác đ ng đ n b ng cân đ i tài s n: s bi n đ ng c a t giá

h i đoái ć nh h ng đ n t ng c u thông qua b ng cân đ i c a các công ty tài chính

và phi tài chính khi có m t l ng n đáng k b ng đ ng ngo i t V i nh ng h p

đ ng n b ng đ ng ngo i tê, chính sách ti n t m r ng s làm gi m giá tr đ ng n i

t , gia t ng gánh n ng n ; kéo theo là giá tr thu n tài s n gi m (N→ ), d n đ n vay

m n gi m (L ), gi m đ u t (I ) v̀ gi m s n l ng (Y )

e) H n m c t́n d ng

NHT→ s d ng bi n pháp quy đ nh gi i h n kh i l ng t́n d ng m̀ các NHTM cung c p cho n n kinh t trong m t th i gian c đ nh Bi n pháp ǹy đ c s

d ng trong đi u ki n n n kinh t ć l m phát cao v̀ đ c s d ng khá ph bi n

nh ng n c trong h th ng ↓̃ h i ch ngh a v i c ch kinh t k ho ch h́a t p trung Tuy nhiên, bi n pháp ǹy c ng b c l m t s h n ch

Trong các công c đi u h̀nh c a CSTT, m i công c ć các đ c đi m riêng, ph̀ h p v i nh ng đi u ki n kinh t khác nhau đáp ng yêu c u c a c ch qu n ĺ th tr ng thì nh ng công c linh đ ng, ć t́nh m m d o cao đ c v n d ng ng̀y c̀ng nhi u M t s công c đ c s d ng ph bi n nh nghi p v th tr ng m , l̃i

su t tái chi t kh u D tr b t bu c c ng l̀ m t công c đ c áp d ng xong v n c̀n

Trang 21

d̀ d t, c̀n công c h n m c t́n d ng, quy đ nh l̃i su t ng̀y c̀ng t ra không ph̀

h p

2.1.2 C s lý thuy t v chính sách tài khóa

2.1.2.1 Khái ni m CSTK

CSTK là h th ng các công c c a chính sách kinh t v mô đ c Chính ph s

d ng đ huy đ ng, phân ph i và s d ng có hi u qu các ngu n l c tài chính nh m

th c hi n các m c tiêu kinh t xã h i c a qu c gia CSTK trong ng n h n đi u ti t

s n l ng th c t , l m phát, th t nghi p nh m n đ nh kinh t Trong d̀i h n, CSTK

đi u ch nh c c u kinh t v̀ thúc đ y kinh t lâu d̀i Công c c a CSTK th ng

đ c s d ng bao g m: chi tiêu chính ph , vay n chính ph và thu khóa

Tr ng thái c a CSTK th ng đ c đánh giá qua chênh l ch gi a thu và chi ngân

sách Khi ngân sách th ng d thì CSTK th t ch t hay thu h p Ng c l i, khi ngân

sách b i chi thì CSTK n i l ng hay m r ng Thông th ng, chính ph không ch

t p trung vào m c đ b i chi mà còn t p trung v̀o thay đ i b i chi

2.1.2.2 Phân lo i ch́nh sách t̀i kh́a

a) Ch́nh sách t̀i kh́a trung l p, m r ng v̀ thu h p

T̀y v̀o th c tr ng c a n n kinh t v̀ m c tiêu đi u ti t n n kinh t , ch́nh ph

s d ng các CSTK khác nhau:

+ Chính sách tài khóa trung l p: là chính sách cân b ng ngân sách, chi tiêu

c a chính ph hòn tòn đ c tài tr t ngu n thu c a chính ph và nhìn chung là ć tác đ ng trung tính lên m c đ c a các ho t đ ng kinh t

+ Chính sách tài khóa m r ng: l̀ ch́nh sách t ng c ng chi tiêu c a chính

ph (G > T) thông qua m r ng chi tiêu và/ho c gi m b t ngu n thu thu

+ Chính sách tài khóa thu h p: là chính sách gi m b t chi tiêu ho c/v̀ t ng

ngu n thu c a chính ph

Vi c đi u h̀nh ch́nh sách t̀i kh́a theo h ng nào tùy thu c v̀o quan đi m c a

t ng chính ph g n v i các b i c nh kinh t v mô c th Có nh ng chính ph theo

đu i chính sách tài khóa trung l p, trong khi c ng ć nh ng chính ph theo đu i các

Trang 22

chính sách tài khóa m r ng ho c thu h p g n v i t ng b i c nh c th c a n n kinh

t v mô

b) Chính sách tài khóa thu n và ngh ch chu k

C n c v̀o tr ng thái n n kinh t v̀ tình hình đi u ti t n n kinh t c a ch́nh

ph :

Thông th ng khi n n kinh t suy thoái thì chính ph s th c thi chính sách tài

khóa m r ng v̀ ng c l i khi n n kinh t t ng tr ng thì chính ph s th c thi

chính sách tài khóa thu h p i u hành ch́nh sách t̀i kh́a theo h ng ǹy đ c g i

là chính sách tài khóa ngh ch chu k (counter-cyclical fiscal policy) Ng c l i

c ng ć nh ng qu c gia đi u hành chính sách tài khóa thu n chu k (pro-cyclical

fiscal policy), t c là khi n n kinh t suy thoái thì thu h p tài khóa, còn khi n n kinh

t t ng tr ng nóng thì m r ng tài khóa Nhi u nghiên c u cho th y r ng, các

n c phát tri n th ng chính sách tài khóa có tính ngh ch chu k , ng c l i các

n c đang phát tri n thì chính sách tài khóa l i th ng có tính thu n chu k

2.1.2.3 CSTK v̀ t ng c u x̃ h i

a) T ng c u x̃ h i v̀ s nhân chi tiêu

Theo ĺ thuy t Keynes thì t ng c u x̃ h i đ c ph n ánh nh sau:

AE=C + I + G + (X-M)

Trong đ́: AE l̀ t ng c u; C l̀ chi tiêu tiêu d̀ng c a dân c , I l̀ chi đ u t

c a doanh nghi p, G l̀ chi tiêu c a ch́nh ph , (↓–M) l̀ cán cân thanh toán c a

qu c t

Theo Keynes phân tách chi tiêu xã h i thành hai lo i: chi tiêu t đ nh và chi

tiêu ng d Trong đ́, chi tiêu t đ nh là kho n chi tiêu đ c l p v i thu nh p, chi

tiêu ng d thay đ i khi thu nh p thay đ i

AE = AE0 + mpcY

Trong đ́: AE0 là chi tiêu t đ nh, mpc: thiên h ng tiêu dùng biên, Y là thu

nh p, mpcY là chi tiêu ng d

T s g i là s nhân chi tiêu S nhân chi tiêu ph n ánh m i quan h

gi a chi tiêu t đ nh v i thu nh p

Trang 23

b) CSTK v̀ t ng c u x̃ h i

Ta có th phân tách t ng c u thành các thành t :

ẤY = ẤAE = x

CIG

X M

B t k m t ch́nh sách ǹo tác đ ng đ n b n c u thành chi tiêu AE0 đ u có th

đ t đ c k t qu nh ch́nh sách t̀i kh́a

Riêng chính sách tài khóa, chính ph có th l̀m thay đ i t ng c u theo chính

sách th t ch t hay m r ng Chính ph gi m thu hay gia t ng các kho n chuy n

giao s l̀m gia t ng thu nh p kh d ng c a ng i dân, kéo theo h s chi tiêu nhi u

h n Ng c l i, khi chính ph đánh thu thì chi tiêu c a ng i tiêu dùng gi m Ch́nh sách t̀i kh́a c ng l̀m thay đ i các thành ph n c a t ng c u Khi chính

ph ch p nh n b i chi ngân sách và phát hành trái phi u đ b̀ đ p b i chi Trong

vay v n lúc này, chính ph c nh tranh v i khu v c t nhân kéo theo l̃i su t gia

t ng, gây ra hi n t ng chèn l n đ u t t nhân ↑ì v y, khi th c hi n chính sách tài

khóa m r ng, chính ph ph i thi t l p ch́nh sách chi đ u t hi u qu đ thu hút tr

l i c a khu v c t

Trong n n kinh t m , ch́nh sách t̀i kh́a c ng tác đ ng đ n t giá h i đoái v̀ cán cân th ng m i Khi chính sách tài khóa m r ng, s vay v n c a chính ph s l̀m t ng l̃i su t th tr ng trong n c Khi đ́, nh̀ đ u t n c ngoài s đ u t

ngo i t v̀o trong n c nh m thu l i t chênh l ch lãi su t i u này d n đ n đ ng

ngo i t tr nên gi m giá so v i đ ng n i t , và hàng hóa nh p kh u r , xu t kh u

tr nên đ t h n n c ngòi, l̀m gia t ng thâm h t cán cân th ng m i

2.1.2.4 CSTK- công c qu n ĺ v mô

↑ i s tác đ ng đ n t ng c u v̀ các th̀nh ph n c a ń, CSTK đ̃ tr th̀nh công

c qu n ĺ kinh t v mô S nh h ng tr c h t c a CSTK m r ng l̀ l̀m gia

t ng nhu c u h̀ng h́a v̀ d ch v Nhu c u c̀ng l n d n đ n gia t ng c s n l ng

đ u ra l n giá c , đ n l t l̀m thay đ i tr ng thái chu k kinh t N u nh n n kinh

t đang trong tr ng thái suy thoái, th t nghi p gia t ng thì s gia t ng t ng c u s

Trang 24

ḱch th́ch gia t ng s n l ng m̀ không gây ra s thay đ i giá c Th nh ng khi

n n kinh t đ t m c tòn d ng lao đ ng thì s m r ng ch́nh sách t̀i kh́a l i gây

nh h ng m nh đ n giá c h n v̀ ́t nh h ng đ n t ng s n l ng

↑ i kh n ng nh h ng đ n s n l ng thông qua nh h ng đ n t ng c u, l̀m cho CSTK tr th̀nh công c ti m n ng đ n đ nh kinh t

2.2 T ng quan các k t qu nghiên c u tr c đơy v m i quan h gi a chính sách ti n t , chính sách tƠi khóa vƠ t ng tr ng kinh t

n đ nh kinh t v mô l̀ m t m i quan tâm ch́nh đ i v i các nhà ho ch đ nh

chính sách và chính ph c các n c phát tri n v̀ đang phát tri n T ng tr ng

kinh t b n v ng v i m c giá t ng đ i n đ nh và c i thi n phúc l i xã h i đáng k

là chi u h ng m̀ b t k n n kinh t ǹo c ng h ng t i Trong kh́a c nh này, c

chính sách ti n t v̀ t̀i kh́a đ c s d ng nh l̀ công c chính cho s n đ nh

kinh t v mô, t ng tr ng kinh t và qu n lý Tuy nhiên, trong n m th p k v a qua

nh ng hi u qu c a hai chính sách này là m t m i quan tâm l n c a các nhà ho ch

đ nh chính sách và các nhà kinh t v i hàng lo t nh ng l i bi n h khác nhau t

nh ng ng i theo ch ngh a ti n t , các nhà tài chính và c các nh̀ đi u ph i chính

sách Nh ng nhà nghiên c u theo ch ngh a ti n t Friedman và Meiselman (1963),

Elliot (1975), Rahman (2005) và Senbet (2011) là nh ng nhà kinh t tin r ng chính sách ti n t là m t công c m nh m h n khi đ c s d ng đ n đ nh kinh t v

M t khác thì các nhà kinh t thu c thuy t kinh t c a Keynes thì tin t ng chính

sách c a h ph thu c nhi u vào s thay đ i chi tiêu và thu c a chính ph h n các

chính sách ti n t Quan đi m c a các ch́nh sách ǹy đ̃ thúc đ y vi c nghiên c u

m r ng v hi u qu t ng đ i c a chính sách tài khóa và ti n t c a nhà nghiên

c u Ajisafe và Folorunso (2002), Adefeso và Mobolaji (2010), Chowdhury (1986)

và Mohammad (2009)

Tuy nhiên ph n l n các nghiên c u th c nghi m đ̃ không đ t đ c m t k t lu n liên quan đ n nh ng hi u qu t ng đ i và duy nh t c a hai chính sách Nh ng phát

Trang 25

hi n cho k t qu mâu thu n nhau do đ́ đ̃ h n ch s t ng quát các k t qu trên các

qu c gia khác nhau i u thú v là, theo nh Senbet (2011) nh ng tranh cãi v k t

qu thì ch y u đ c cho là do nh ng l a ch n hay ph ng pháp ti p c n s d ng trong phân t́ch hay thay đ i Theo Adefeso và Mobolaji (2010) l p lu n r ng c hai

chính sách ti n t v̀ t̀i kh́a đ u tác đ ng đáng k đ n t ng tr ng kinh t

Cu c tranh lu n v t m quan tr ng t ng đ i c a hai ch́nh sách v n ti p t c di n

ra gi a nh ng nh̀ theo đu i chính sách ti n t và nh ng ng i theo ch ngh a Keynes

M c dù chính sách ti n t và tài khóa s d ng các công c chính sách khác nhau,

nh ng chúng có liên quan ch t ch trong vi c đ t đ c các m c tiêu nh t đ nh trong

vi c tác đ ng đ n m c s n l ng c a n n kinh t D i đây l̀ m t s nghiên c u

m i quan h gi a ch́nh sách ti n t , ch́nh sách t̀i kh́a đ n t ng tr ng theo quan

đi m c a m t s nh̀ kinh t h c trên th gi i

M t s nghiên c u c th s tác đ ng c a CSTT, CSTK đ n t ng tr ng kinh t

Friedman và Meiselman (1963) đ̃ ti n hành nghiên c u th c nghi m đ ki m

tra tính h p l c a Keynes v̀ tr ng phái ĺ thuy t ti n t , th c hi n b ng cách đ n

gi n h́a trong mô hình ph ng trình duy nh t Các k t qu cho r ng mô hình ti n t thì n đ nh h n so v i mô hình s nhân c a Keynes

Tuy nhiên, k t qu c a h đ̃ không đ c ch p nh n v̀ b ch trích b i nhi u

nhà kinh t b i vi c đ n gi n h́a mô hình ph ng trình duy nh t nên không nh n ra

v n đ c a n i sinh liên quan đ n các bi n kinh t v mô

T ng t quan đi m trên, Jordan và Anderson (1968) s d ng m t mô hình kinh

t đ ng và k t lu n r ng chính sách ti n t ć nh h ng hi u qu h n v̀ nhanh h n

đ n n n kinh t so v i ch́nh sách t̀i kh́a Ng c l i, mô hình kinh t l ng đ c

xây d ng b i H th ng d tr liên bang xác đ nh nhi u kênh thông qua đ́ ch́nh

sách ti n t tác đ ng, ch ra m t ch́nh sách t̀i kh́a t ng đ i hi u qu h n ch́nh

sách ti n t

Trang 26

→aud (1974) đ̃ s d ng m t mô hình kinh t l ng t ng t nh đ c s d ng

theo Anderson và Jordan (1968), và tìm th y c ch́nh sách t̀i kh́a v̀ ti n t đ u

quan tr ng trong nh h ng đ n s n l ng kinh t th c (GDP) T ng t nhi u

nghiên c u c ng đ̃ đ c ti n hành các n c đang phát tri n

Ajayi (1974) trong nghiên c u c a mình, ông c l ng các bi n c a chính

sách ti n t và chính sách tài khóa b ng cách s d ng k thu t bình ph ng bé nh t

(OLS) và phát hi n ra r ng, các tác đ ng c a ch́nh sách ti n t là l n h n nhi u và

d d đoán h n nh ng nh h ng chính sách tài khóa Nh ng k t qu ǹy đ̃ kh ng

đ nh, v i vi c s d ng h s beta thay đ i l n h n trong chính sách ti n t so v i

các chính sách tài khóa V b n ch t, m c đ tin c y nhi u h n nên đ c d a trên

chính sách ti n t

Adefeso và Mobolaji (2010) xem xét l i hi u qu t ng đ i c a chính sách tài

khóa và ti n t lên t ng tr ng kinh t Nigeria s d ng d li u h̀ng n m t

1970-2007 H s d ng các c ch hi u ch nh sai s v̀ k thu t đ ng t́ch h p đ đ a ra

suy lu n ch́nh sách Nghiên c u cho th y r ng tác đ ng chính sách ti n t trên GDP

là m nh v̀ l n h n ch́nh sách t̀i kh́a v̀ b̀i nghiên c u c ng ch ra r ng, m c a

th ng m i không l̀m thay đ i k t qu c a bài nghiên c u H k t lu n r ng trong

tr ng h p n đ nh kinh t v mô, ch́nh sách ti n t t ng đ i hi u qu h n ch́nh

sách tài khóa

Tuy nhiên, Andersen v̀ Jordan (1986) l i ć k t lu n ng c l i H đ̃ ki m tra

th c nghi m m i quan h gi a các bi n pháp c a chính sách tài khóa, chính sách

ti n t và t ng chi tiêu Hoa K Nh ng m i quan h đ c l̀m r̃ b i phân t́ch h i

quy nh ng thay đ i trong t ng s n ph m qu c gia (GNP) d a trên s thay đ i c a

cung ti n (MS) v̀ các bi n pháp t̀i ch́nh khác nhau nh th ng d ngân sách vi c

làm cao (R-E), chi tiêu ngân sách vi c l̀m cao (E) v̀ s thu ngân sách vi c làm cao

(R) H k t lu n r ng ch́nh sách t̀i kh́a tác đ ng nhi u h n v̀ nhanh h n trên s n

l ng kinh t h n so v i chính sách ti n t

Trang 27

Chowdhury (1986) đ̃ s d ng k thu t bình ph ng nh nh t (OLS) trong nghiên c u th c nghi m v hi u qu t ng đ i c a hai chính sách Bangladesh Ông s d ng ph ng trình c a St Louis đ c l ng bi n ti n t v̀ t̀i khóa T

nh ng phân tích ông k t lu n r ng tác đ ng t̀i kh́a gây nh h ng l n đ n ho t

đ ng kinh t Bangladesh h n tác đ ng c a ti n t K t qu ǹy đ̃ đ c kh ng

đ nh v i th ng kê-t c a các h s t ng c ng là l n h n đáng k giá tr t ng ng

cho các h s t ng ti n t

Olaloye và Ikhide (1995) s d ng d li u hàng tháng cho 1986 -1991 t i Nigeria

c l ng theo ph ng trình c a St Louis ↑i c phân tích các k t qu c a h cho

th y chính sách tài khóa gây s c nh h ng nhi u đ n n n kinh t h n ch́nh sách

ti n t

Tuy nhiên h u h t các nghiên c u d ng nh b qua các tính ch t c a d li u chu i th i gian, h ng c a quan h nhân qu và n i sinh c a các bi n H u h t các

các bi n kinh t v mô đ u d ng khi l y sai phân thì ć ́ ngh a B t k m t phân

tích h i quy d a trên các bi n không ć ́ ngh a đ c bi t là n u ph ng trình l̀ không đ ng liên k t, Engle v̀ Granger (1987)

Tuy nhiên, nhi u nhà kinh t khác ch trích các giá tr c a vi c s d ng các

ph ng trình St Louis, v i lý do s d ng các ph ng trình rút g n, các bi n s

chính sách bao g m trong ph ng trình đ́ nh ti n và chi tiêu chính ph không

ph i là th ng kê ngo i sinh v̀ trên c s l̀ ph ng trình ć l i k thu t vì nó b

qua các bi n khác có liên quan (lãi su t, t giá và giá c ) Ch́nh nh ng đi u ǹy,

nghiên c u Raham (2005) cho r ng k t qu d a trên ph ng trình St Louis không đáng tin c y và không phù h p Bruce và Snyder (2004) s d ng d li u M tìm

th y chính sách tài khóa là có nh h ng đ n s n l ng Ansari (1996) th y r ng

m t cú s c đ i v i chi tiêu chính ph đ gi i thích g n đ n m t ph n t c a s thay

đ i trong GDP c a n

Trang 28

Hassan (2006) s d ng mô hình SVAR đ nghiên c u hi u qu c a các chính

sách tài khóa trong vi c n đ nh GDP th c t c a Ai C p b ng cách s d ng d li u h̀ng n m bao g m t 1981 đ n 2005 B̀i nghiên c u k t lu n r ng m i quan h

gi a chính sách tài khóa và ho t đ ng kinh t là th c s y u t Nghiên c u c ng

k t Johnson đ xác đ nh li u có t n t i m t m i quan h d̀i h n gi a các bi n

nghiên c u Ki m đ nh quan h nhân qu đ c s d ng đ xác đ nh xem h ng c a

quan h nhân qu l̀ song ph ng ho c m t chi u áng ng c nhiên là k t qu c a

nghiên c u cho th y r ng có t n t i m t m i quan h tiêu c c gi a chi tiêu công và

t ng tr ng trong dài h n, trong khi cung ti n (M2) tác đ ng tích c c v̀o t ng

tr ng kinh t trong dài h n K t qu đ a ra r ng chính sách ti n t ć tác đ ng

không gi i h n trên t ng tr ng kinh t

Koimain (2007) s d ng d li u c a Thái Lan t 1993 lên 2004 đ tìm hi u m i

liên h nhân qu gi a s n l ng kinh t (GDP) và chi tiêu chính ph (đ i di n cho

chính sách tài khóa) Ông phát hi n th y r ng không ć đ ng liên k t gi a chi tiêu công, t ng tr ng kinh t và ngu n cung ti n (M2) Tuy nhiên quan h nhân qu

m t chi u đ c thành l p gi a các bi n v i c hai ch́nh sách tác đ ng đáng k vào

GDP th c t H tr nghiên c u ǹy l̀ các k t qu thu đ c theo Patterson và

Sjoberj (2003) s d ng d li u Th y i n 1961-2003 đ xác đ nh các m i quan h

gi a chi tiêu chính ph v̀ t ng tr ng kinh t H chia chi tiêu công th̀nh ba lo i

l n là tiêu dùng cá nhân, t ng v n c đ nh và tr lãi H phát hi n ra r ng t t c các

bi n nh h ng đáng k lên s n l ng kinh t do đ́ k t lu n r ng chính sách tài kh́a tác đ ng đáng k lên s n l ng kinh t

Trang 29

Jordan, Roland v̀ Carter (1999) đ̃ nghiên c u hi u l c chính sách ti n t và tài

khóa các n c Caribbean bao g m Trinidad, Barbados và Guyani, s d ng d li u h̀ng n m Trong b̀i nghiên c u, chi tiêu ch́nh ph đ c s d ng nh l̀ bi n ch́nh sách t̀i kh́a v̀ t̀i s n thu n trong n c là m t bi n c a ch́nh sách ti n t và GDP l̀ th c đo s n l ng kinh t K t qu d a trên ph ng pháp VAR cho r ng c hai

chính sách có nh h ng đáng k v̀o GDP nh ng các h s c a chính sách ti n t

ch ra nh ng tác đ ng tiêu c c khi m r ng chính sách ti n t làm cho s n l ng

n n kinh t đi ng c l i trong dài h n R̃ r̀ng l̀ s c thuy t ph c t ng đ i c a hai

chính sách v n là m t câu đ trong ĺ thuy t kinh t Nh ng mâu thu n trong các

k t qu th c nghi m hi n đ̃ đ c quy cho l a ch n bi n, th c hi n v̀ cách ti p c n

ph ng pháp lu n

Senbet (2011) đ̃ nghiên c u tác đ ng t ng đ i c a chính sách tài khóa và ti n

t lên t ng tr ng t i M b ng cách s d ng ph ng pháp ti p c n VAR Ông ch ra

r ng h u h t các nghiên c u b bê m i quan h chính sách - giá Các nghiên c u s

d ng GDP danh ngh a l̀ bi n ph thu c không th gi i quy t các v n đ cách chính

sách gây ra s thay đ i đ c phân chia gi a m t s thay đ i trong s n l ng th c

và s thay đ i trong giá c Ví d n u giá nh y c m v i nh ng thay đ i trong chính

sách ti n t và chính sách tài khóa nó có th tr c ti p ph n ánh trong GDP danh

ngh a v̀ có th d n đ n k t lu n r ng chính sách này có hi u qu Vì v y hi u qu nên đ c đo trong đi u ki n tác đ ng đ n các bi n th c và bi n không đáng k

l c ra các tác đ ng c a giá th c t GDP nên đ c s d ng nh l̀ đ i di n cho ho t

đ ng kinh t trong khi cung ti n th c v̀ chi tiêu chính ph th c t nên đ c s

d ng nh các đ i di n cho các ch́nh sách ti n t v̀ t̀i kh́a t ng ng gi i

quy t v n đ n i sinh thì cách ti p c n VAR c n đ c thông qua Senbet th y r ng

chính sách ti n t t ng đ i t t h n so v i chính sách tài khóa trong vi c nh h ng

s n l ng th c

Trang 30

Nhìn chung, các bài nghiên c u trên th gi i cho th y c hai CSTT, CSTK đ u

là nh ng công c trong đi u hành n n kinh t v mô Tuy nhiên, m i bài nghiên c u

s có nh ng k t lu n khác nhau v m c đ tác đ ng c a m i chính sách

Các nghiên c u th c nghi m Vi t Nam

Trong th i gian qua Vi t Nam c ng ć nhi u nghiên c u v tác đ ng c a

CSTT và CSTK đ n t ng tr ng kinh t Nh ng h u h t các bài nghiên c u đ u ch

t p trung vào m t chính sách c th m̀ ch a ć s ph i h p c a c 2 chính sách c̀ng tác đ ng đ n t ng tr ng kinh t Trong đ́, các bài nghiên c u v s tác đ ng

c a CSTT và kênh truy n d n c a chính sách ti n t đ n t ng tr ng kinh t là

nhi u h n c Sau đây l̀ m t s nghiên c u Vi t Nam:

Lê Vi t Hùng và Wade D.Pfau (2008) phân tích s truy n d n c a chính sách

ti n t Vi t Nam b ng cách s d ng mô hình VAR đ nghiên c u m i quan h

gi a chính sách ti n t , s n l ng th c, giá, lãi su t th c, t giá h i đoái th c và tín

d ng Tác gi th y r ng chính sách ti n t nh h ng đ n s n l ng, trong đ́ thì

kênh truy n d n lãi su t kém quan tr ng h n kênh t́n d ng và t giá h i đoái

Ph m Th Anh (2008) nghiên c u chính sách ti n t và nh h ng c a ń đ n

s n l ng, l m phát và các bi n v mô khác S d ng mô hình SVAR Tác gi th y

r ng cú s c c a cung ti n M2 và lãi su t đ́ng ǵp r t nh vào s bi n đ ng c a

t ng tr ng

Nguy n Kh c Qu c B o và c ng s ( 2013) nghiên c u s tác đ ng c a chính

sách ti n t lên n n kinh t Vi t Nam, tác gi s d ng mô hình vect hi u ch nh

sai s VECM g m 8 bi n ( lãi su t FED, giá d u, s n l ng công nghi p, ch s giá

tiêu dùng, cung ti n, lãi su t k h n 3 tháng, t giá h i đoái danh ngh a đa ph ng,

ch s ch ng khoán) đ phân tích các kênh truy n d n chính sách ti n t tác đ ng

đ n n n kinh t Vi t Nam Bài nghiên c u th y r ng cung ti n có nh h ng l n

đ n s n l ng công nghi p, l m phát, th tr ng ch ng khoán h n các bi n v mô

khác

Trang 31

Bài nghiên c u cho th y r ng k t qu thu đ c t các nghiên c u c a SVAR ph

thu c r t l n vào vi c thi t l p các đi u ki n áp đ t

Tr n Th t và Hà Hu nh Hoa (2015) đánh giá s tác đ ng t ng đ i đ n t ng

tr ng kinh t c a CSTT và CSTK Tác gi s d ng 4 bi n GDP, cung ti n th c

(M2), tiêu dùng cu i cùng c a chính ph (GO) và lãi su t cho vay th c (ILR) trong

th i gian t 2001-2014 Bài nghiên c u đ u nh h ng đ n t ng tr ng kinh t ,

nh ng CSTT th i gian qua có nh h ng t ng đ i m nh h n so v i CSTK

D a trên nh ng bài nghiên c u đi tr c, tác gi ti n hành nghiên c u th c

nghi m s tác đ ng t ng đ i c a hai chính sách CSTT và CSTK đ n t ng tr ng

kinh t trong kho ng th i gian t qú 1/2002 đ n qú 4/2014 v̀ đ ng th i đánh giá

đ c t m quan tr ng c a các ch́nh sách ǹy đ n s n đ nh c a n n kinh t

Trang 32

K T LU N CH NG 2

Trong ch ng 2, b̀i nghiên c u đ̃ khái quát nh ng n n t ng lý thuy t v CSTT

và CSTK, các công c v̀ c ch lan truy n c a CSTT v̀ CSTK đ n t ng tr ng

kinh t qua các kênh khác nhau trong n n kinh t Bên c nh đ́, tác gi còn tóm t t

nh ng nghiên c u v s tác đ ng c a CSTT v̀ CSTK đ n t ng tr ng kinh t c a các n c trên th gi i và t i Vi t Nam Các tr ng phái đ u có l p lu n lý thuy t và

th c nghi m riêng đ gi i th́ch cho quan đi m c a mình D a trên n n t ng lý

thuy t và nh ng nghiên c u th c nghi m trên, là c s đ ch n l c và xây d ng

mô hình nghiên c u đánh giá s tác đ ng c a 2 ch́nh sách ǹy đ n t ng tr ng kinh

t t i Vi t Nam

Trang 33

Ch ng 3: TH C TR NG T NG TR NG KINH T , CHÍNH SÁCH TI N T VÀ CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA T I

Giai đo n 1986-1995: giai đo n đ u c a công cu c đ i m i, kh ng ho ng kéo

d̀i nh ng đ̃ đ t đ c nh ng thành t u b c đ u r t quan tr ng Trong giai đo n ǹy, do ch u nh h ng c a tình hình th gi i, m̀ c th l̀ h th ng x̃ h i ch ngh a c a Liên ↓ô v̀ ông Âu b s p đ , bên c nh đ́ n c ta m i chuy n đ i t

th ch kinh t k ho ch h́a t p trung, quan liêu bao c p sang th ch kinh t th

tr ng nên n n kinh t c̀n nhi u bi n đ ng, tình tr ng l m phát cao

N m 1986 chúng ta đ̃ r i v̀o tình tr ng siêu l m phát v i ba ch s 748% trong khi đ́ t ng tr ng kinh t ch m c 2.33% n n m 1987 thì t l l m phát ć

Trang 34

B ng 3.1: T l t ng tr ng vƠ t l l m phát các n m trong giai đo n

Giai đo n 1996-2006: m c dù cùng ch u tác đ ng c a kh ng ho ng tài chính

khu v c, thiên tai nghiêm tr ng x y ra liên ti p nh ng chúng ta v n duy trì đ c t c

đ t ng GDP bình quân t n m 1996-2006 GDP t ng 7.3%/n m

Cu c kh ng ho ng kinh t ti n t châu ́ n m 1997 l̀m cho s phát tri n c a châu

́ b t t l̀i v̀ nh h ng tiêu c c đ n kinh t ↑i t Nam GDP b s t gi m v i m c

đ sâu h n t 9.3% n m 1996 xu ng 5.8% n m 1998 v̀ 4.8% n m 1999 Các ch́nh sách thúc đ y t ng tr ng cao t gi a n m 1999, t ng c ng m r ng đ u t nh ng

hi u qu không cao

T n m 2000, n n kinh t ↑i t Nam ć d u hi u khôi ph c T c đ t ng t ng s n

ph m trong n c trong giai đo n 2001-2006 đ t 7.5%/n m Trong giai đo n ǹy, đ̃ ć nh ng chuy n bi n t́ch c c, c v quy mô v̀ t c đ t ng tr ng kinh t trong

n c Ch t l ng h̀ng h́a v̀ d ch v đ̃ đ c nâng cao, nhi u ng̀nh ngh m i

xu t hi n nh d ch v t̀i ch́nh, th tr ng ch ng khoán… x̃ h i n đ nh, đ i s ng

v t ch t v̀ tình th n ng̀y c̀ng đ c nâng cao Tuy nhiên, chúng ta luôn ph i đ i

m t v i thách th c v n đ nh kinh t v mô, phát tri n ch a b n v ng, s c c nh tranh c a n n kinh t th p, hi u qu s d ng các ngu n l c ch a cao… Nh ng thách

th c trên đ y l m phát Vi t Nam trong nh ng n m g n đây t ng r t cao, nh ng

v n gi đ c l m phát giai đo n 2000 – 2006 m c m t ch s

Trang 35

B ng 3.2: T l t ng tr ng vƠ t l l m phát các n m trong giai đo n

Giai đo n t 2007-2011: T ng tr ng GDP trong 5 n m 2007-2011 sau khi

Vi t Nam gia nh p WTO ch đ t 6.5%/n m, không đ t m c tiêu k ho ch 7.5-8%,

nh ng v n t ng đ i cao so v i nhi u n c trên th gi i trong b i c nh kh ng

ho ng tài chính và suy thoái kinh t toàn c u Trong giai đo n 2007 đ n gi a 2008,

các ch tiêu kinh t đ t m c cao, t ng tr ng GDP n m 2007 đ t 8.5%, cao nh t

so v i 10 n m tr c đ́ Tuy nhiên, t gi a n m 2008 đ n nay t c đ t ng tr ng

kinh t ch m l i và th p h n nhi u so v i 5 n m tr c khi gia nh p WTO

(2008-2011 bình quân 6.1%/n m, n m 2009 ch đ t 5.3%)

Giai đo n t n m 2009 đ n nay, kinh t toàn c u suy thoái, kinh t n c ta đ i m t

v i r t nhi u kh́ kh n L m phát ↑i t Nam trong giai đo n ǹy m c cao, n m

2007, t ng lên đ n 12.6%/n m; đ n n m 2011 l̀ 18.13%/n m.↑ i m c l m phát này thì Vi t Nam đang l̀ m t trong nh ng n c có m c l m phát cao nh t th gi i

B ng 3.3: T l t ng tr ng vƠ t l l m phát các n m trong giai đo n

Trang 36

Giai đo n 2012-2014 đ t kho ng 6%/n m T́nh chung cho c giai đo n GDP

t ng bình quân g n 7%, trong đ́ ć t i 20 n m liên t c GDP t ng bình quân 7.43% Th̀nh t́ch ǹy n u so sánh th p h n H̀n Qu c, Singapore, nh ng cao h n h u h t các n c khu v c ASEAN c̀n l i

N n kinh t ↑i t Nam t ng tr ng nhanh, n đ nh N m 2012 ć t l t ng GDP

th p nh t trong v̀ng nhi u n m nay T c đ t ng tr ng n m 2013 ti p t c th p d̀ ć t ng h n đôi chút so v i n m 2012 Kinh th th gi i n m 2013 v n c̀n nhi u

b t n v̀ bi n đ ng ph c t p, đ c bi t l̀ cu c kh ng ho ng n công c a các n c thu c khu v c đ ng ti n chung châu Âu N m 2014 kinh t v mô ti p t c n đ nh,

l m phát đ c ki m soát, t ng tr ng kinh t trên đ̀ ph c h i N n kinh t ↑i t Nam đ̃ đ t nh ng k t qu kh quan nh ng v n c̀n nhi u kh́ kh n v̀ kinh t th

d ng v̀ linh ho t theo di n bi n c a n n kinh t v mô v̀ đ nh h ng phát tri n

kinh t x̃ h i Tuy nhiên, vi c đi u h̀nh CSTT v n c̀n t n t i nhi u h n ch nh t

đ nh

Giai đo n 1986-1995: tr c n m 1986, n n kinh t ↑N t n t i nhi u b t n

nh h̀ng h́a khan hi m, thâm h t ngân sách n ng n do ngu n thu ngân sách nh̀

n c h n ch Trong giai đo n tr c đ́ (tr c 3/1989), ch́nh sách l̃i su t th c âm

Trang 37

v̀ l̃i su t cho vay ć s phân bi t theo th̀nh ph n kinh t nh h ng tiêu c c đ n

ho t đ ng c a các ngân h̀ng v̀ l̀ nguyên nhân d n đ n l m phát phi m̃, l̀m c n

tr s phát tri n c a các th̀nh ph n kinh t Khi chuy n sang c ch th tr ng, NHNN đ̃ c i cách m nh m trong vi c xây d ng v̀ đi u h̀nh CSTT cho ph̀ h p

v i n n kinh t , đáp ng đ cung-c u v n trên th tr ng, đ c bi t l̀ vi c áp d ng t giá h i đoái ch́nh th c cho th tr ng ti n t đ c xem l̀ m t b c ti n t́ch c c trong vi c chu n h́a ho t đ ng c a th tr ng C ch đi u h̀nh l̃i su t khá linh

ho t thông qua vi c chuy n c ch ki m soát m c l̃i su t trên th tr ng sang hình

th c t do h́a l̃i su t

↑T: %

H̀nh 3.1: T ng tr ng tín d ng vƠ t ng ph ng ti n thanh toán t 1990-1996

Ngu n: T ng h p báo cáo th ng niên c a Ngân h̀ng Nh̀ n c ↑i t Nam

Giai đo n 1996-2006: đây l̀ giai đo n chuy n mình c a n n kinh t trong

n c sau đ i m i v̀ th c hi n ch́nh sách m c a Trong b i c nh đ́, ch́nh ph

đ a ra ch tr ng phát tri n không ch l̀ ki m ch l m phát m̀ c̀n l̀ ḱch c u thông qua t ng v n đ u t tòn x̃ h i v̀ th c hi n các bi n pháp CSTT n i l ng

T 1996-2003 các gi i pháp ḱch c u đ c th c hi n nên h u nh công c h n m c t́n d ng không s d ng t i N m 2000, NHNN đ̃ áp d ng công c l̃i su t c b n k̀m biên đ Công c l̃i su t th a thu n c ng t ng b c đ c áp d ng, v̀ đây

Trang 38

đ c xem l̀ m t b c ngo c trong vi c đi u h̀nh CSTT t i ↑i t Nam K t qu l̀ ǵp ph n thúc đ y kinh t ↑i t Nam phát tri n theo đ nh h ng kinh t th tr ng Tuy nhiên, thì t c đ l m phát trong n c ng̀y c̀ng t ng

T n m 2004, theo ch th s 30/2004/CT-TTg ng̀y 05/08/2004 c a Th

t ng ch́nh ph v các bi n pháp ki m ch t c đ t ng giá th tr ng nên CSTT trong giai đo n ǹy l̀ th n tr ng, linh ho t, t́ch c c, ch t ch , n đ nh l̃i su t v̀ t giá Ki m soát t ng tr ng t́n d ng, đáp ng đ y đ v̀ k p th i nhu c u v n cho

t ng tr ng kinh t , đ ng th i đ m b o an tòn v̀ hi u qu t́n d ng Trong n m

2005, NHNN đ̃ đi u ch nh t ng m t s l̃i su t, trong đ́ 02 l n t ng l̃i su t c b n

t 7.5-8.25%/n m, 03 l n t ng l̃i su t tái c p v n t 5-6.5%/n m, bên c nh đ́ t ng

tr n l̃i su t ti n g i b ng USD đ c đi u ch nh t ng Sang n m 2006, m t b ng l̃i

su t ↑ND v̀ USD đ u t ng so v i cu i n m 2005 Nhi u công c nh nghi p v th

tr ng m , d tr b t bu c, l̃i su t, t giá h i đoái đ c NHNN s d ng linh

ho t, th n tr ng đ đ m b o m c tiêu ki m ch l m phát, ki m soát m c t ng t ng

ph ng ti n thanh toán v̀ t ng tr ng t́n d ng, đáp ng nhu c u v n cho t ng

tr ng v̀ kinh t phát tri n n đ nh

↑T: %

H̀nh 3.2: T ng tr ng tín d ng vƠ t ng ph ng ti n thanh toán t 1997-2006

Ngu n: T ng h p báo cáo th ng niên c a Ngân h̀ng Nh̀ n c ↑i t Nam

40.6

26 23.5 38.14

21.44

22.2 28.41

41.65

31.1 25.44 26.1

30.39

29.65 33.59

Trang 39

T n m 2007 đ n 2014

T tháng 02/2010, CSTT ti p t c đ t tr ng tâm ki m ch l m phát, th c hi n

tr n l̃i su t huy đ ng v n b ng đ ng ↑i t Nam 14%/n m, c ch cho vay theo l̃i

su t th a thu n Chính ph đ̃ th c hi n ch tr ng th t ch t ti n t và tài khóa, th

hi n qua Ngh Quy t s 11/NQ-CP ngày 24/02/2011 Ch tr ng ǹy ti p t c đ c

kh ng đ nh b i Ngh Quy t s 01/NQ-CP ngày 03/01/2012 Ngay t đ u n m 2012,

v i vi c th c hi n CSTT ch t ch và CSTK th t ch t, quý 1/2012 m c t ng tr ng

th c t c a GDP ch đ t vào kho ng 4% ( m c th p nh t trong nhi u n m qua) Tuy

nhiên, bù l i s t ng tr ng ch m, đ̃ th̀nh công trong ki m ch l m phát, h th p

m t b ng lãi su t c ti n g i và cho vay, n đ nh t giá h i đoái v̀ nh p siêu gi m đáng k

Giai đo n 2013-2014 NHNN bám sát ch tr ng xuyên su t trong trung v̀ d̀i

h n c a Chi n l c phát tri n kinh t x̃ h i giai đo n 2011-2020 l̀ ki m ch l m phát, n đ nh kinh t v mô, c c u l i n n kinh t nh m nâng cao n ng l c c nh tranh c a n n kinh t NHNN đ̃ xác đ nh v̀ kiên trì theo đu i m c tiêu ki m soát

l m phát, tháo g kh́ kh n cho doanh nghi p đ t ng c ng ho t đ ng s n xu t Các công c c a CSTT đ c đi u h̀nh m t cách đ ng b , linh ho t, ch đ ng nh m

gi m m t b ng l̃i su t đ tháo g kh́ kh n cho s n xu t kinh doanh, đ ng th i đi u h̀nh linh ho t nghi p v th tr ng m đ h tr thanh kho n cho các TCTD, ǵp

ph n ki m soát l m phát v̀ h tr n đ nh t giá Ngòi ra, NHNN c̀n s d ng các công c tái c p v n, tái chi t kh u đ ph̀ h p v i di n bi n th tr ng, gi n đ nh

t l d tr b t bu c b ng ↑N v̀ ngo i t đ t o đi u ki n cho TCTD m r ng t́n

d ng an tòn, hi u qu , th c hi n ch tr ng ch ng đô la h́a

Trang 40

↑T: %

H̀nh 3.3: T ng tr ng tín d ng vƠ t ng ph ng ti n thanh toán t 2007-2014

Ngu n: T ng h p báo cáo th ng niên c a Ngân h̀ng Nh̀ n c ↑i t Nam

3.3 Th c tr ng CSTK t i Vi t Nam

Giai đo n 1986-1990: Trong giai đo n đ u c a quá trình chuy n đ i c ch

qu n ĺ kinh t t 1986-1990 tình hình t̀i ch́nh c a ↑i t Nam luôn trong tình tr ng thu không đ chi, thâm h t ngân sách cao Chi tiêu c a NSNN ph i trông đ i m t

ph n t ngu n vi n tr bên ngòi Bên c nh đ́, c̀n g p nh ng kh́ kh n v kinh t v̀ ch́nh tr khi Liên ↓ô v̀ các n c ↓HCN ông Âu đ̃ c t gi m d n vi n tr c a

h cho ↑i t Nam.↑ i nh ng quy đ nh ban đ u v ch́nh sách t̀i kh́a th t ch t nh x́a bao c p trong đ u t c a doanh nghi p, yêu c u các doanh nghi p t ng b c

th c hi n t ch t̀i ch́nh, áp d ng các bi n pháp ki m soát chi tiêu v i đ u t xây

d ng c b n, chi ngân sách đ c b tŕ l i cho ph̀ h p v i n ng l c thu v̀ h n ch

đ c hi n t ng bao c p tr̀n lan qua ngân sách…ch́nh ph đ̃ ć m t s tác đ ng t́ch c c đ n tình hình kinh t , ki m soát đ c tình hình l m phát

Giai đo n 1991-1996: tình hình trong n c đ̃ có nh ng chuy n bi n tích c c,

s n xu t và l u thông hàng hóa đ̃ có đ ng l c m i, tình tr ng thi u l ng th c đ̃

đ c gi i quy t c n b n, l m phát phi mã đ c đ y lùi i u hành chính sách

thu-46.1

20.3

29 33.3

Ngày đăng: 23/11/2015, 09:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 4.2 : HƠm ph n  ng xung c a mô h̀nh  chính sách tài khóa - sự tác động của chính sách tiền tệ và chính sách tài khóa đến tăng trưởng kinh tế. nghiên cứu thực nghiệm tại việt nam
Hình 4.2 HƠm ph n ng xung c a mô h̀nh chính sách tài khóa (Trang 55)
Hình 4.3f th  hi n t   giá h i đoái danh ngh a đáp  ng các cú s c  chính ti n t - sự tác động của chính sách tiền tệ và chính sách tài khóa đến tăng trưởng kinh tế. nghiên cứu thực nghiệm tại việt nam
Hình 4.3f th hi n t giá h i đoái danh ngh a đáp ng các cú s c chính ti n t (Trang 57)
Hình 4.4 : Ph n  ng xung c a Mô h̀nh chính sách ti n t  vƠ chính  sách tài - sự tác động của chính sách tiền tệ và chính sách tài khóa đến tăng trưởng kinh tế. nghiên cứu thực nghiệm tại việt nam
Hình 4.4 Ph n ng xung c a Mô h̀nh chính sách ti n t vƠ chính sách tài (Trang 60)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w