Đồ dùng dạy học: + GV : Bộ ghép chữ tiếng việt, tranh minh hoạ từ khoá;tranh minh hoạ câu ứng dụng;phần luyện nói.. *1HS đọc bài trên bảng lớp *HS cá nhân, tổ nhóm..theo thứ tự và không
Trang 1Thứ t ngày 22 tháng 9 năm 2010
Học vần
Bài 19: S – r (2 tiết)
I Mục tiêu
- HS đọc được: s, r, sẻ, rễ; từ và cõu ứng dụng: Bộ tụ cho rừ chữ và số.
- HS viết được: s, r, sẻ, rễ
- Chú ý HD 2 HS (KT) đọc, viết đợc s, r, sẻ, rễ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: rổ, rỏ Đối HS (Khá - giỏi) luyện nói 4 - 5 câu xoay
quanh chủ đề “rổ, rỏ ” thông qua tranh vẽ trong SGK và dựa vào các CH gợi ý của GV
II Đồ dùng dạy học: + GV : Bộ ghép chữ tiếng việt, tranh minh hoạ từ khoá;tranh minh hoạ
câu ứng dụng;phần luyện nói
+ HS : Hộp đồ dựng TV, bảng phấn…
III Hoạt động dạy học chủ yếu Tiết 1(40 phút)
A/ Kiểm tra bài cũ:
(5’)
- Đọc viết:: x, ch, xe,
chú;- Đọc: SGK:
B/ Bài mới: (15’)
1.Giới thiệu bài: s - r
2 Dạy chữ ghi âm:
a Nhận diện chữ s
+So sỏnh s với âm x
b Phỏt õm,Đ/v tiếng:
s
sẻ
sẻ
** r , rễ
(Tương tự như quy
trỡnh dạy chữ s)
Nghỉ giữa giờ (2’)
c Hướng dẫn viết:
(7’)
s - r - sẻ – rễ rễ
4 Đọc từ ứng dụng:
(5’)
su su rổ rá
chữ số cá rô
C, Củng cố: (2’)
- GV nhận xét, đánh giá
* GV viết: s , tô chữ trờn bảng s
+ Chữ s gồm mấy nét?
* GV phát âm mẫu s.(Uốn đầu lỡi về phía vòm họng hơi thoát ra sát nhẹ, không có tiếng thanh)
* GV ? cú õm s để ghộp tiếng sẻ
ta làm thế nào?
* GV ghi : sẻ và đọc sẻ
+Tiếng sẻ gồm âm nào ghép với âm
nào?
*Gv cho hs quan sát tranh và hỏi:
? BT vẽ gì
- GV gỉảng tranh
*GV viết r cho HS so sánh r với s có gì
giống và khác?
- GV phát âm: r
- GV nêu: có r muốn có tiếng rễ em
ghép thêm âm gì?
* GV HD HS quan sát chữ mẫu
- GV HD quy trình viết chữ: lu ý HS
điểm đặt bút, dừng bút , độ cao , độ rộng của chữ
- Chú ý HD 2 HS (KT) viết
* GV GT tiếng, từ khoá qua tranh
- GV y/c HS đọc và tìm tiếng có âm mới
- GVgạch chân tiếng chứa âm mới
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ
- 4-5 HS đọc, lớp viết bảng
- HS đọc Từ, tiếng và cõu ứng dụng SGK
*HS TL: s giống gì?
* 2-3 HS phát âm s
- HS ghép s và đọc s
- HS đọc theo dãy bàn
* HS phân tích sẻ
- HS ghép sẻ
- HS đánh vần : sẻ
- HS đọc sẻ (cá nhân,
bàn )
* HS QS tranh vẽ :
- HS đọc: s - sẻ - sẻ
*HS ghép r , rễ
-HS đọc cá nhân , tổ
Hỏt mỳa tập thể
* HS QS chữ mẫu
- HS viết trên không trung
- HS viết bảng con
*1HS đọc tiếng, từ
- HS đọc cá nhân,
- HS đọc bài + PT ( cá
Trang 2A Bài cũ: (2’)
s , r , sẻ rễ
B B i mới: ài mới:
1 luyện đọc: (15’)
a luyện đọc bảng :
s - r - sẻ - rễ
su su rổ rá
b Luyện đọc câu ứng
dụng:
Bé tô cho rõ chữ và
số.
c Luyện đọc SGK
Nghỉ giữa giờ (2’)
2 luyện viết: (7’)
s - r - sẻ - rễ
3 Luyện nói theo
chủ đề: (5) rổ, rá
C Củng cố-dặn dò:
(2’)
- GV nhận xét , đánh giá
* GV y/c 1HS đọc lại b i trên bảngài mới:
- Thi tìm tiếng chứa âm s, r
- GV nhận xét
Tiết 2 (40 phút)
* GV yêu cầu HS đọc và phân tích cấu tạo chữ :
* GV chỉ HS đọc theo thứ tự và đọc không theo thứ tự
*GV GT nội dung tranh ? Bức tranh vẽ gì
- GV đọc câu ứng dụng và giảng thích
* GV đọc mẫu
- GV HD HS đọc theo từng phần
- GV chỉnh sửa , nhận xét
*GV GT nội dung bài viết
- GV HD cách TB bài viết
- GV HD HS viết bài vào vở
- GV nhắc HS t thế ngồi viết
- Chú ý HD 2 HS (KT) viết
- GV chấm điểm , nhận xét
* HD hs QS tranh và TL theo CH;
+Trong tranh vẽ gì? (vẽ chiếc rổ và chiếc rá)
+Rổ dùng làm gì? (rổ dùng để đựng rau )
+Rá dùng làm gì?( rá thờng dùng để vo gạo )
+ Dành cho(HS Khỏ - giỏi)
- Rổ, rá khác nhau nh thế nào? (rổ có những chiếc mắt to hơn rá)
- Ngoài rổ, rá em còn biết những loại nào khác đan bằng mây tre?( làn, túi , ) + Rổ rá có thể làm bằng gì nếu không
có mây tre?( làm bằng nhựa , )
* GV hớng dẫn HS về học bài và viết tiếng từ có âm đã học và làm BTTV
- Chuẩn bị bài ở nhà
nhân, lớp)
- 1 HS đọc toàn bài
* Cả lớp ghép tiếng có âm mới
*1HS đọc bài trên bảng lớp
*HS cá nhân, tổ nhóm (theo thứ tự và không theo thứ tự )
*HS QS tranh và đọc câu ứng dụng,HS nêu tiếng có
âm vừa học -HS đọc cá nhân, đồng thanh
*HS mở SGK , đọc bài
- HS đọc cá nhân
- Thi đọc trong tổ
Hỏt mỳa tập thể
*HS đọc nội dung bài viết
- HS viết bài vào vở theo
HD của GV
*HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý
- Đại diện các nhóm lên trình bày, nói câu đơn ngắn gọn, đủ ý
-lớp NX, bổ sung(hs tự đặt câu hỏi)
- HS khác nhận xét
* Chơi trũ chơi: Tỡm nhanh tiếng cú õm đứng đầu mới học
*HS đọc lại bài
- Cả lớp đọc
Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2010
Học vần
Bài 20: k- kh (2 tiết)
I Mục tiêu: -HS đọc đợc :k, kh, kẻ, khế; từ và câu ứng dụng: Chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê
-HS viết đợc :k, kh, kẻ, khế
- Chú ý HD 2 HS (KT) đọc, viết
Trang 3Luyện nói từ 2 3 câu theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu ; đối HS (Khá
-giỏi) luyện nói 4 - 5 câu xoay quanh chủ đề “ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu ”, thông qua tranh vẽ trong SGK và dựa vào các CH gợi ý của GV
II Đồ dùng dạy học :
- GV : Bộ ghép chữ tiếng việt, tranh minh hoạ từ khoá ; câu ứng dụng: chị kha kẻ vở
cho bé hà và bé lê; Tranh minh hoạ phần luyện nói : ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu
- HS : hộp đồ dựng TV, bảng phấn, …
III Hoạt động dạy học chủ yếu
tiết 1(40 phút)
Nội dung dạy học chủ
yếu
Phơng pháp, hình thức tổ chức
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Đọc viết: Su su , rổ rá ,
chữ số , rễ lá
B Bài mới: (30’)
1 Dạy chữ ghi âm:
(15’)
k - kh
a Nhận diện chữ k
+So sỏnh k với âm b
b Phỏt õm, Đ/v tiếng:
k
kẻ
kẻ
** kh- khế
(Tương tự như quy
trỡnh dạy chữ s)
Nghỉ giữa giờ (2’)
2 Hướng dẫn viết: (7’)
k - kh - kẻ - khế
3 Đọc từ ứng dụng:
(5’)
kẽ hở khe đá
kì cọ cá kho
C, Củng cố: (2’)
1 Luyện đọc: (15’)
a luyện đọc bảng :
k kh
kẻ khế
- GV nhận xét, đánh giá
* GV viết: k , tô chữ trờn bảng k + Chữ k gồm mấy nét?
+ GV phát âm mẫu k.
* GV ? cú õm k để ghộp tiếng kẻ
ta làm thế nào?
* GV ghi : kẻ và đọc kẻ
+Tiếng kẻ gồm âm nào ghép với âm
nào?
*Gv cho hs quan sát tranh và hỏi:
? BT vẽ gì
- GV gỉảng tranh
**GV viết kh - HS so sánh kh với k có gì giống và khác?
- GV phát âm: kh
- GV nêu: có kh muốn có tiếng khế
em ghép thêm âm gì?
* GV HD HS quan sát chữ mẫu
- GV HD quy trình viết chữ: lu ý HS
điểm đặt bút, dừng bút , độ cao , độ rộng của chữ
- Chú ý HD 2 HS (KT) viết
* GV GT tiếng, từ khoá qua tranh
- GV y/c HS đọc và tìm tiếng có âm mới
- GVgạch chân tiếng chứa âm mới
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ
- GV nhận xét , đánh giá
* GV y/c 1HS đọc lại b i trên bảngài mới:
- Thi tìm tiếng chứa âm s, r
- GV nhận xét
Tiết 2 (40phút)
- 4-5 HS đọc, lớp viết bảng (mỗi tổ 1 từ)
- HS đọc SGK
*HS TL: k giống gì?
* 2-3 HS phát âm k
- HS ghép k và đọc k
- HS đọc theo dãy bàn
* HS phân tích kẻ
- HS ghép kẻ
- HS đánh vần : kẻ
- HS đọc kẻ (cá nhân,
bàn )
* HS QS tranh vẽ :
- HS đọc: k - kẻ - kẻ
**HS ghép kh , khế
- HS đọc cá nhân , tổ
Hỏt mỳa tập thể
* HS QS chữ mẫu
- HS viết trên không trung
- HS viết bảng con
*1HS đọc tiếng, từ
- HS đọc cá nhân,
- HS đọc bài + PT ( cá nhân, lớp)
- 1 HS đọc toàn bài
* Cả lớp ghép tiếng có
âm mới
Trang 4kẻ khế
kẽ hở khe đá
kì cọ cá kho
b Luyện đọc câu ứng
dụng:
chị kha kẻ vở cho bé
hà và bé lê
c luyện đọc trong SGK
Nghỉ giữa giờ (2’)
2 Luyện viết: (7’)
k - kh - kẻ - khế
3 Luyện nói theo chủ
đề: (5)
ù ù, vo vo, vù vù, ro
ro, tu tu
C Củng cố-dặn dò:
(2’)
* GV yêu cầu HS đọc và phân tích cấu tạo chữ :
- GV chỉ HS đọc theo thứ tự và đọc không theo thứ tự
*GV GT nội dung tranh ? Bức tranh vẽ gì
- GV đọc câu ứng dụng và giảng thích
* GV đọc mẫu
- GV HD HS đọc theo từng phần
- GV chỉnh sửa , nhận xét
*GV GT nội dung bài viết
- GV HD cách TB bài viết
- GV HD HS viết bài vào vở
- GV nhắc HS t thế ngồi viết
- Chú ý HD 2 HS (KT) đọc, viết
- GV chấm điểm , nhận xét
* HD hs QS tranh và TL theo CH;
- Trong tranh vẽ gì? ( cối xay , tàu hoả )
- Các vật,con vật này có tiếng kêu ntn?
- Em còn biết tiếng kêu của các con vật nào khác không?
+ Dành cho(HS Khỏ - giỏi)
- Tiếng kêu nào mà khi nghe thấy ngời ta phải chạy vào nhà ngay?(Tiếng sấm: ùng ùng)
- Tiếng kêu nào khi nghe thấy ngời ta rất vui?( tiếng sáo diều)
* GV hớng dẫn HS về học bài và viết tiếng từ có âm đã học và làm BTTV
- Chuẩn bị bài ở nhà
*1HS đọc bài trên bảng lớp
- HS cá nhân, tổ nhóm (theo thứ tự và không theo thứ tự )
*HS QS tranh và đọc câu ứng dụng,HS nêu tiếng có âm vừa học -HS đọc cá nhân, đồng thanh
*HS mở SGK , đọc bài
- HS đọc cá nhân
- Thi đọc trong tổ
Hỏt mỳa tập thể
*HS đọc nội dung bài viết
- HS viết bài vào vở theo HD của GV
*HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý
- HS liên hệ với thực tế
và tự trả lời theo ý hiểu của bản thân
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- lớp NX, bổ sung(HS Khỏ - giỏi, tự đặt câu hỏi)
- HS khác nhận xét
*Chơi trũ chơi:
Tỡm tiếng cú õm đứng đầu mới học
-1 HS đọc lại bài
Thứ sáu ngày 24 tháng 9 năm 2010
Học vần Bài 21: Ôn tập
I Mục tiêu: - HS đọc và viết đợc chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần : u, , s, ch, x, r, k, kh; cỏc từ và cõu ứng dụng từ bài 17 đến bài 21.
- Chú ý HD 2 HS (KT) đọc, viết đợc các âm đã học trong tuần
- Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tran truyện kể: “Thỏ và s tử”.
II Đồ dùng dạy học : + GV : - Bảng ôn trang 44 SGK; tranh minh hoạ câu ứng dụng xe ô tô chở khỉ và s tử về sở thú v tranh minh hoạ cho truyện kể ài mới: “ Thỏ và s tử ”
+ HS : - Hộp đồ dựng TV, bảng phấn…
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết1 (40 phút)
Trang 5Nội dung dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức
A Kiểm tra bài cũ:
(5)'
- Đọc ,viết : khe khẽ,
kẽ hở , rổ su su, s tử
- Đọc cõu ứng dụng
SGK
B Bài mới (35)'
1 Giới thiệu bài:
ễn tập
2 ễn tập ( 15’)
a.ễn cỏc chữ, õm,
vần đã học trong tuần
b Ghộp chữ thành
tiếng
- xe, xi, xa, xu, x
- ke, ki
- re, ri, ra, ru, r
- se, si, sa, su, s
- che,chi,cha,
- khe, khi, khu, kh
3 Đọc từ ứng dụng
xe chỉ kẻ ô
Nghỉ giữa giờ (2 ’)
4 Tập viết bảng: (5)'
xe chỉ củ sả
4 Củng cố- dặn dũ
(2)'
* HD HS ghép các
tiếng có âm vừa học
1 Luyện tập : (10)'
* Luyện đọc bảng
- Đọc bảng ôn:
- Đọc câu ứng dụng
xe ô tô chở khỉ và
s tử về sở thú
*Luyện đọc SGK
Nghỉ giữa giờ (2’)
2 Luyện viết: 7’
- GV nhận xét, đánh giá
* GV giới thiệu bài, ghi bảng
? Trong tuần vừa qua các em đã học
âm nào? GV ghi góc bảng
- GV gắn bảng ụn:
- GV chỉ âm cho HS đọc
- GV chỉnh sửa cỏch phỏt õm
* GV HĐ Đọc cỏc tiếng do cỏc chữ ở cột dọc kết hợp với cỏc chữ ở dũng ngang của bảng ụn (bảng 1)
* HD HS lấy âm x ở cột dọc ghép với
âm e ở dòng ngang thì sẽ đợc tiếng gì?
(xe)
đọc cỏc tiếng, từ đơn do cỏc tiếng ở cột dọc kết hợp với cỏc dấu ghi thanh
ở dũng ngang trong bảng ụn
- GV lu ý HS âm k chỉ ghép e, ê, i
* GV HD HS đọc
- GV nhận xét chỉnh sửa
- GV giảng từ “thợ nề”
* GV HD HS quan sát chữ mẫu
- GV đọc HS viết bảng
- Chú ý HD 2 HS (KT) viết
- GV nhận xét
* GVgọi HS đọc bài
Tiết 2 (40phút)
* GV y/c HS đọc, phõn tớch cấu tạo
- GV chỉ HS đọc theo thứ tự và đọc không theo thứ tự
*GV giới thiệu nội dung tranh
- Bức tranh vẽ gì?
- GV gạch chân các chữ trên
- GV đọc + giảng tranh câu ứng dụng
* GV đọc mẫu
- GV HD HS đọc từ và câu ứng dụng
- GV NX, chỉnh sửa
- HS đọc bài trong SGK và viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)
* HS nêu õm đã học
- HS đọc âm
- HS chỉ chữ và đọc õm
*HS thảo luận nhúm ghộp cỏc chữ đó học thành tiếng
cú nghĩa
-HS chỉ và đọc các âm ở bảng ôn (cá nhân , lớp)
*HS tự đọc tiếng ở bảng ghép (theo thứ tự cho đến hết
- Hs đọc trơn từng tiếng
* HS đọc từ ứng dụng
- HS khác nhận xét
Hỏt mỳa tập thể
* HS QS chữ mẫu
- HS tự viết bảng theo HD của GV
- 1HS đọc bài
* HS ghép các tiếng có âm vừa học và đọc tiếng đó
* HS đọc bảng lớp
- HS đọc từ và nêu tiếng có
âm vừa ôn
*HS QS tranh minh hoạ và
đọc câu ứng dụng,HS nêu tiếng có âm vừa học
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
*HS mở SGK , đọc bài
- HS đọc cá nhân
- Thi đọc trong tổ
Trang 6Nội dung dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức
xe chỉ củ sả
3 Kể chuyện: (15)'
Thỏ và s tử
- ý nghĩa truyện:
Những kẻ gian ác ,
kiêu căng bao giờ
cũng bị trừng trị
C Củng cố- dặn dũ
(2)'
*GV giới thiệu nội dung bài viết
- GV HD cách trình bày bài viết
- GV HD HS viết bài trong vở
- GV nhắc HS ngồi đúng t thế , hớng dẫn HS cách cầm bút , đặt vở
- Chú ý HD 2 HS (KT) viết
- GV chấm điểm , nhận xét
*GVHD HS QS tranh , K/C theo tranh
Tr 1: Thỏ đến gặp s tử thật muộn
Tr 2: Cuộc đối đáp giữa Thỏ và S tử
Tr 3: Thỏ dẫn S tử đến cái giếng S tử nhìn xuống đáy giếng thấy một con s
tử hung dữ đang chằm chằm nhìn mình
Tr 4: Tức mình nó liền nhảy xuống giếng định cho con s tử kia một trận S
tử giãy giụa mãi rồi sặc nớc mà chết
+ Qua câu chuyện này em thấy Hổ là con vật nh thế nào? (gian ác , kém thông minh)
- Thỏ là con vật nh thế nào?(dũng cảm , thông minh)
* GVnhận xét , đánh giá
- Tỡm chữ vừa học trong SGK (trong cỏc tờ bỏo, văn bản
-viết tiếng từ có âm đã học và làm BTTV
- Chuẩn bị bài sau
Hỏt mỳa tập thể
*HS đọc nội dung bài viết
- HS viết bài vào vở theo HD của GV
*HS quan sát tranh và nghe
GV kể chuyện
- HS kể chuyện theo nhóm
- Đại diện các nhóm lên trình bày (Mỗi em 1 đoạn)
- Nhóm khác nhận xét
- Cá nhân HS lên kể theo tranh (Mỗi em 1 đoạn…)
- 1HS kể 2, 3 đoạn hoặc toàn bộ câu chuyện …
*HS đọc lại bài
- Cả lớp đọc
Thứ t ngày 29 tháng 9 năm 2010
Học vần
Bài 24: q - qu – gi (2 tiết)
I Mục tiêu: - HS đọc đợc : q- qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng: chú t ghé qua nhà
bà cho bé giỏ cá.
- HS viết đợc : q- qu, gi, chợ quê, cụ già
- Chú ý HD 2 HS (KT) đọc, viết
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: quà quê; đối HS (Khá - giỏi) luyện nói 4 - 5 câu
xoay quanh chủ đề “quà quê”, thông qua tranh vẽ trong SGK và dựa vào các CH gợi ý của GV
II Đồ dùng dạy học
+ GV : - Bộ ghép chữ tiếng việt, tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói : quà quê.
+ HS : hộp đồ dựng TV, bảng phấn…
III Hoạt động dạy học chủ yếu
tiết 1(40 phút)
Nội dung dạy học chủ yếu Phơng pháp, hình thức tổ chức
A/ Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Đọc viết: gà ri, gà gô,
nhà ga, ghế gỗ
-Đọc: cõu ứng dụng SGK:
B/ Bài mới:
- GV nhận xét, đánh giá - 4-5 HS đọc, lớp viếtbảng (mỗi tổ 1 từ)
- HS đọc SGK
Trang 71 Dạy chữ ghi âm: (15’)
q- qu, gi
** q - qu
a Nhận diện chữ q
+So sỏnh q với âm a
b.Phỏt õm,Đ/v tiếng:
q - qu
quê
chợ quê
** gi - già - cụ già
(Tương tự như quy trỡnh
dạy chữ s)
2 Hướng dẫn viết: (7’)
q - qu - gi - quê - già
3 Đọc từ ứng dụng: (5’)
quả thị giỏ cá
qua đò giã giò
C, Củng cố: (2’)
1 luyện đọc: (15’)
a luyện đọc bảng :
q - qu gi
quê già
chợ quê cụ già
quả thị giỏ cá
qua đò giã giò
b.Luyện đọc câu ứng
dụng: Chú t qua nhà cho
bé giỏ cá
c.luyện đọc trong SGK
* GV viết: q , tô chữ trờn bảng q
HD HS nhận biết q, phát âm q và
ghép q
- Lu ý HS: chữ và âm q rất ít gặp mà
ta chỉ thờng thấy nó đi kèm với âm u
để tạo thành âm qu + Chữ qu gồm mấy nét?
* GV phát âm mẫu qu.(môi tròn lại,
gốc lỡi nhích về phía gạc mềm, hơi thoát nhẹ)
* GV ? cú õm qu để ghộp tiếng quê
ta làm thế nào?
- GV ghi : quê và đọc quê
+Tiếng quê gồm âm nào ghép với
âm nào?
*Gv cho hs quan sát tranh và hỏi:
? Bức tranh vẽ gì?(vẽ cảnh chợ quê)
- Từ mới hôm nay cô dạy các em là
từ chợ quê
- GV gỉảng tranh
*GV viết gi
- HD HS so sánh gi với g có gì giống
và khác?
- GV phát âm: gi
- GV nêu: có gi muốn có tiếng già
em ghép thêm âm gì?
* GV HD HS quan sát chữ mẫu
- GV HD quy trình viết chữ: lu ý HS
điểm đặt bút, dừng bút , độ cao , độ rộng của chữ
- Chú ý HD 2 HS (KT) đọc, viết
* GV GT tiếng, từ khoá qua tranh
- GV y/c HS đọc và tìm tiếng có âm mới
- GVgạch chân tiếng chứa âm mới
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ
- GV nhận xét , đánh giá
* GV y/c 1HS đọc lại b i trên bảngài mới:
- Thi tìm tiếng chứa âm s, r
- GV nhận xét
Tiết 2 (40phút)
* GV yêu cầu HS đọc và phân tích cấu tạo chữ :
- GV chỉ HS đọc theo thứ tự và đọc không theo thứ tự
*GV GT nội dung tranh ? Bức tranh vẽ gì
- GV đọc câu ứng dụng và giảng thích
- GV gạch chân tiếng có âm vừa học
*HS TL: q giống gì?
- HS phát âm q
- HS ghép q và đọc q.
* 2-3 HS phát âm qu
- HS ghép qu và đọc
qu
- HS đọc theo dãy bàn
* HS phân tích quê
- HS ghép quê
- HS đánh vần : quê
- HS đọc quê (cá
hân, bàn )
* HS QS tranh vẽ :
- HS đọc: q - qu - chợ quê
*HS ghép gi , già
-HS đọc cá nhân , tổ
Hỏt mỳa tập thể
* HS QS chữ mẫu
- HS viết trên không trung
- HS viết bảng con
*1HS đọc tiếng, từ
- HS đọc cá nhân,
- HS đọc bài + PT ( cá nhân, lớp)
- 1 HS đọc toàn bài
* Cả lớp ghép tiếng có
âm mới
*1HS đọc bài trên bảng lớp
- HS cá nhân, tổ nhóm (theo thứ tự và không theo thứ tự )
*HS QS tranh và đọc câu ứng dụng,HS nêu
Trang 8Nghỉ giữa giờ (2’)
2 luyện viết: (7’)
q - qu - gi - quê - già
3 Luyện nói theo chủ đề:
(5) Quà quờ
C Củng cố-dặn dò: (2’)
* GV đọc mẫu
- GV HD HS đọc theo từng phần
- GV chỉnh sửa , nhận xét
*GV GT nội dung bài viết
- GV HD cách TB bài viết
- GV HD HS viết bài vào vở
- GV nhắc HS t thế ngồi viết
- Chú ý HD 2 HS (KT) viết
- GV chấm điểm , nhận xét
* HD hs QS tranh và TL theo CH;
+ Dành cho(HS Khỏ - giỏi)
* GV hớng dẫn HS về học bài và viết tiếng từ có âm đã học và làm BTTV
- Chuẩn bị bài ở nhà
tiếng có âm vừa học -HS đọc cá nhân, đồng thanh
*HS mở SGK , đọc bài
- HS đọc cá nhân
- Thi đọc trong tổ
Hỏt mỳa tập thể
*HS đọc ND bài viết
- HS viết bài vào vở theo HD của GV
*HS quan sát tranh -HS TL nhóm theo câu hỏi gợi ý
- HS liên hệ và tự trả lời
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Lớp NX, bổ sung
- HS khác nhận xét
*Chơi trũ chơi: Tỡm nhanh tiếng cú õm đứng đầu mới học
- 1 HS đọc lại bài
tuần 6
Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010
Học vần
Bài 22: p- ph, nh (2 tiết)
I Mục tiêu
- HS đọc đợc : p,ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
- HS đọc và viết đợc : p,ph, nh, phố xá, nhà lá
- Chú ý HD 2 HS (KT) đọc, viết
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã; đối HS (Khá - giỏi) luyện nói 4 - 5 câu
xoay quanh chủ đề “chợ, phố, thị xã”, thông qua tranh vẽ trong SGK và dựa vào các CH gợi ý
của GV
II Đồ dùng dạy học : + GV : - Bộ chữ, tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng và tranh minh hoạ
phần luyện nói + HS : - Hộp đồ dựng TV, bảng phấn…
III Hoạt động dạy học chủ yếu
tiết 1(40 phút)
Nội dung dạy học chủ yếu Phơng pháp, hình thức tổ chức
A/ Kiểm tra bài cũ: 5’
- Đọc viết: Xe chỉ, cử tạ
rổ khế
B/ Bài mới: 15’
1 Dạy chữ ghi âm:
p – rễ ph – rễ nh
a Nhận diện chữ p - p
+So sỏnh p với âm n
- GV nhận xét, đánh giá
* GV viết: p , tô chữ trờn bảng p
- HD HS nhận biết p và ghép p.
- Lu ý HS: chữ và âm p rất ít gặp mà ta chỉ thờng thấy nó đi kèm với âm h để tạo thành âm ph
+ Chữ ph gồm mấy con chữ?
- 4-5 HS đọc, lớp viết bảng (mỗi tổ 1 từ)
- HS đọc SGK
*HS TL: p giống gì?
- HS phát âm p
- HS ghép q và đọc p.
Trang 9b.Phỏt õm,Đ/v tiếng:
p - ph
phố
phố xá
** nh – rễ nhà - nhà lá
(Tương tự như quy trỡnh
dạy chữ ph)
Nghỉ giữa giờ (2’)
2 Hướng dẫn viết: (7’)
p - ph - nh - phố xá
- nhà lá
3 Đọc từ ứng dụng: (5’)
phở bò nho khô
phá cỗ nhổ cỏ
C, Củng cố: (2’)
1 luyện đọc: (15’)
a luyện đọc bảng :
p - ph nh
phố nh
phố xá nhà lá
phở bò nho khô
phá cỗ nhổ cỏ
b Đọc câu ứng dụng:
Nhà dì na ở phố, nhà
dì có chó xù.
c.Luyện đọc trong SGK
Nghỉ giữa giờ (2’)
2 luyện viết: (7’)
p - ph - nh - phố xá
- nhà lá
3.Luyện nói theo chủ đề:
(5) chợ, phố, thị xã.
- GV phát âm mẫu ph
* GV ? cú õm ph để ghộp tiếng phố
ta làm thế nào?
- GV ghi : phố và đọc phố
+Tiếng phố : gồm âm nào ghép với âm
nào?
*Gv cho hs quan sát tranh và hỏi:
? Bức tranh vẽ gì?(vẽ cảnh phố xá )
- Từ mới hôm nay cô dạy các em là từ :
- GV gỉảng tranh
**GV viết nh
- HD HS so sánh nh với ph có gì giống
và khác?
- GV phát âm: nh
- GV nêu: có nh muốn có tiếng nhà
em ghép thêm âm gì?
* GV HD HS quan sát chữ mẫu
- GV HD quy trình viết chữ: lu ý HS
điểm đặt bút, dừng bút , độ cao , độ rộng của chữ
- Chú ý HD 2 HS (KT) viết
* GV GT tiếng, từ khoá qua tranh
- GV y/c HS đọc và tìm tiếng có âm mới
- GVgạch chân tiếng chứa âm mới
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ
- GV nhận xét , đánh giá
* GV y/c 1HS đọc lại b i trên bảngài mới:
- Thi tìm tiếng chứa âm s, r
- GV nhận xét
Tiết 2 (40phút)
* GV yêu cầu HS đọc và phân tích cấu tạo chữ :
- GV chỉ HS đọc theo thứ tự và đọc không theo thứ tự
*GV GT nội dung tranh ? Bức tranh vẽ gì
- GV đọc câu ứng dụng và giảng thích
- GV gạch chân tiếng có âm vừa học
* GV đọc mẫu
- GV HD HS đọc theo từng phần
- GV chỉnh sửa , nhận xét
*GV GT nội dung bài viết
- GV HD cách TB bài viết
- GV HD HS viết bài vào vở
- GV nhắc HS t thế ngồi viết
- Chú ý HD 2 HS (KT) đọc, viết
- GV chấm điểm , nhận xét
* 2-3 HS phát âm ph
- HS ghép ph và đọc
ph - HS đọc theo dãy
bàn
* HS phân tích phố
- HS ghép phố
- HS đánh vần : phố
- HS đọc phố
(cá nhân, bàn )
* HS QS tranh vẽ :
- HS đọc:
p-ph -phố - phố xá **HS ghép nh, nhà
-HS đọc cá nhân , tổ
Hỏt mỳa tập thể
* HS QS chữ mẫu
- HS viết trên không trung
- HS viết bảng con
*1HS đọc tiếng, từ
- HS đọc cá nhân,
- HS đọc bài + PT ( cá nhân, lớp)
* 1 HS đọc toàn bài
- Cả lớp ghép tiếng có
âm mới
*1HS đọc bài trên bảng
-HS cá nhân, tổ nhóm (theo thứ tự và không theo thứ tự )
*HS QS tranh và đọc câu ứng dụng,HS nêu tiếng có âm vừa học -HS đọc cá nhân,
đồng thanh
*HS mở SGK , đọc bài
- HS đọc cá nhân
- Thi đọc trong tổ
Hỏt mỳa tập thể
*HS đọc nội dung bài viết
- HS viết bài vào vở
Trang 10C Củng cố-dặn dò: (2’)
* HD hs QS tranh và TL theo CH
- Trong tranh vẽ những cảnh gì?( vẽ phố , chợ , thị xã)
- Chợ dùng làm gì? (chợ là nơi mọi ngời mua bán , trao đổi hàng hoá)
+ Dành cho (HS Khỏ - giỏi)
- Em đang sống ở đâu? ( )
- Nơi em ở có nhiều nhà cao tầng Khụng?
* GV hớng dẫn HS về học bài và viết tiếng từ có âm đã học và làm BTTV
- Chuẩn bị bài ở nhà
theo HD của GV
*HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý
- HS liên hệ với thực
tế và tự trả lời
- Đại diện các nhóm lên trình bày,
-lớp NX, bổ sung
- HS khác nhận xét
* Tỡm nhanh tiếng cú
õm đứng đầu mới học
*HS đọc lại bài
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010
Học vần Bài 23 : g – gh ( 2 tiết)
I Mục tiêu:
- HS đọc đợc : g, gh, gà ri, ghế gỗ; từ và cõu ứng dụng: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga.
- HS viết đợc : g, gh, gà ri, ghế gỗ.
- Chú ý HD 2 HS (KT) đọc, viết
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bê, nghé, bé; đối HS (Khá - giỏi) luyện nói 4 - 5 câu xoay quanh chủ đề “bê, nghé, bé”, thông qua tranh vẽ trong SGK và dựa vào các CH gợi ý của GV
II Đồ dùng dạy học: + GV: Bộ ghép chữ tiếng việt, tranh minh hoạ từ khoá bê, nghé, bé; tranh
minh hoạ câu ứng dụng: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga v tranh phần luyện nói : gà ri, ghế gỗài mới: + HS : Hộp đồ dựng TV, bảng phấn…
III Hoạt động dạy học chủ yếu :
tiết 1(40 phút)
Nội dung dạy học chủ yếu Phơng pháp, hình thức tổ chức
A/ Kiểm tra bài cũ: 5’
- Đọc viết: phố xá , nhà
lá , phở bò , phá cỗ
B/ Bài mới: 15’
1 Dạy chữ ghi âm:
g- gh.
a Nhận diện chữ g - g
+So sỏnh g với âm a
b.Phỏt õm, Đ/v tiếng:
g
gà
gà ri
** gh - ghế - ghế gỗ
(Tương tự như quy trỡnh
- GV nhận xét, đánh giá
* GV viết: g , tô chữ trờn bảng g
- HD HS nhận biết g, + Chữ g, gồm mấy con chữ?
* GV phát âm mẫu g
GV ? cú õm g, để ghộp tiếng gà
ta làm thế nào?
- GV ghi : gà và đọc gà
?Tiếng gà:gồm âm nào ghép với âm
nào?
*Gv cho hs quan sát tranh và hỏi:
? Bức tranh vẽ gì?
- Từ mới hôm nay là từ : gà ri
- GV gỉảng tranh
*GV viết gh
- HD HS so sánh gh với ph có gì giống
- 4-5 HS đọc, lớp viết bảng (mỗi tổ 1 từ)
- HS đọc SGK
*HS TL: g giống gì?
- HS phát âm g
- HS ghép q và đọc g.
* 2-3 HS phát âm g
- HS ghép g và đọc g
- HS đọc theo dãy bàn
- HS phân tích gà
- HS ghép gà
- HS đánh vần : gà
- HS đọc gà
* HS QS tranh vẽ :
- HS đọc: g - gà - gà ri