1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

So hoc 6 tiet 69: Kiem tra

2 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 71,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Kiểm tra việc vận dụng kiến thức chơng số nguyên của học sinh.. - Rèn luyện kỷ năng làm bài.. - Rèn luyện tính kiên trì, cố gắng để hoàn thành bài một cách tốt nhất.. - Từ kế

Trang 1

Trờng THCS Lê Văn Thiêm Giáo án số học 6

Tiết 69: Kiểm tra 1 tiết

I Mục tiêu:

- Kiểm tra việc vận dụng kiến thức chơng số nguyên của học sinh

- Rèn luyện kỷ năng làm bài

- Rèn luyện tính kiên trì, cố gắng để hoàn thành bài một cách tốt nhất

- Từ kết quả bài của HS GV có hớng điều chỉnh phơng pháp dạy để đạt kết quả tốt hơn

II Nội dung kiểm tra: (hai đề)

(Đề chẵn)

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a) (-2)3.(-7) +12[(−7)+12]− 4−7

b) 132- (-5)2.7-[(−225:25]

Bài 2: a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

- 43; −100 ; 156; 0; 17 ; 3; -2

b) So sánh tích sau với 0: (-321)9.(-42)2.(-3)5

Bài 3: Tìm x∈Z biết:

a) 5x+45 = 3x-131

b) x−3=32

Bài 4: Với giá trị nào của x∈Z thì:

a) x <4

b) x2 < 8

Bài 5: Tìm a∈Z biết:

a) a là ớc của -18

b) a là bội của 5 và a<25

c) 3a-4  a-2

(Đề lẻ)

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a) (-3)3.(-5) +15[(−7)+11]− 5−8

b)129- (-7)2.5-[(−175:25]

Bài 2: a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

124; - 34; −100 ; 0; 21; 3; -2

b) So sánh tích sau với 0: (-35)6.(-24)11.(-13)5

Bài 3: Tìm x∈Z biết:

a) 7x+33 = 3x-131

b) x−5=23

Bài 4: Với giá trị nào của x∈Z thì:

a) x <3

b) x2 < 10

Bài 5: Tìm a∈Z biết:

a) a là ớc của -30

Trang 2

Trờng THCS Lê Văn Thiêm Giáo án số học 6– b) a là bội của 7 và a<22

c) 3a+1  a+2

Đáp án và biểu điểm:

1 Biểu điểm:

Các bài 1, 2, 3, 4 mỗi bài 2 điểm (mỗi câu 1 điểm);

Bài 5: Câu a,b mỗi câu 0,75 điểm, câu c) 0,5 điểm

2 Đáp án (đề chẵn):

Bài 1:a) 113; b) -34

Bài 2: a) -43; -2; 0; 3; 17 ; −100 ; 156

b) (-321)9.(-42)2.(-3)5 >0 (yêu cầu có giảI thích ngắn gọn)

Bài 3: a) x=-88

b) x=12 hoặc x=-6

Bài 4: a) x∈{−3;−2;−1;0;1;2;3}

b) x∈{−2;−1;0;1;2}

Bài 5: a) x∈{−18;−9;−6;−3;−2;−1;1;2;3;6;9;18}

b) x∈{−20;−10;−15;−5;0;5;10;15;20}

c) Ta có 3a-4= 3(a-2)+2

Vì 3(a-2) a-2

Nên 3a-4  a-2 khi 2(a-2) tức a-2∈Ư(2)={−2;−1;1;2}⇒a∈{0;1;3;4}

Ngày đăng: 16/11/2015, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w