Các hoạt động dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu hs hoạt động nhóm nội dung a và b trình bày ra bảng nhóm Yêu cầu các nhóm nên báo cáo kết quả A.. Hoạt độ
Trang 1Tuần Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 69 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 3
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.b/ trang 4
II Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Yêu cầu hs hoạt động nhóm
nội dung a) và b) trình bày ra
bảng nhóm
Yêu cầu các nhóm nên báo cáo
kết quả
A Hoạt động khởi động
a) Số bánh lấy đi là: 3
4 Số bánh còn lại là:
1 4
;
là phân số
Yêu cầu hs hoạt động cá nhân
nội dung 1a)
Yêu cấu hs hoạt động cặp đôi
nội dung 1b), 1c), 1d)
Gv quan sát và giúp đỡ học
sinh
B Hoạt động hình thành kiến thức
a) HS: Tự nghiên cứu.
b) Các phân số: 12; 3 0; ; 34 ;23
Có tử số lần lượt là: 12; -3; 0; 34; 23
Có mẫu số lần lượt là: 7;7;1;-13;1 c) Phân số “ Âm ba phần mười” là: 3
10
Phân số “ Hai phần bảy” là: 2
7 d) Cách viết cho một phân số là: 4
7
Các cách viết còn lại không là phân số Yêu cầu hs hoạt động cá nhân
nội dung bài tập 1,2,3
GV qua sát giúp đỡ học sinh
nếu cần
C Hoạt động luyện tập
Bài 1.a) 6
8 b) 5
9 Bài 2
Hình 3: Hình 4:
Trang 2Bài 3 Phân số: 1
12
GV hướng dẫn học sinh làm
hoạt động D Chú ý cho học sinh 1 lít là
1000 ml
D Hoạt động vận dụng
HS: Tự tìm hiểu dung lượng của các chai nước giải khát VD: Dung lượng chai C2 là: 330
1000l
GV hướng dẫn học sinh thực hiện E Hoạt động tìm tòi mở rộng HS: Hoạt động nhóm biểu diễn các phân số trên trục số III Rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 3
Tiết 70, 71 PHÂN SỐ BẰNG NHAU TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 6
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1/Trang 8
II Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Yêu cầu hs thực hiện hoạt
động nhóm ra bảng nhóm và
báo cáo kết quả của nhóm trên
bảng phụ
A Hoạt động khởi động
1
3
2 6 Phần lấy đi bằng nhau nên hai phân số bằng nhau: 1 2
3 6 Yêu cầu hs hoạt động cặp đôi
nội dung 1a,b
Yêu cầu hs hoạt động cá nhân
nội dung 1c)
Giáo viên chốt lại kiến thức:
a c
ad bc
b d
a a.m
b b.m (m;m 0 )
a a : n
b b : n(với n UC(a, b) )
GV yêu cầu hs hoạt động cặp
đôi 1d)
Yêu cầu hs hoạt động cặp đôi
nội dung 2 và 3
GV đi hướng dẫn học sinh nếu
cần.
B Hoạt động hình thành kiến thức
1b) b) 1 2
5 10
vì (-1).10 = (-2).5 c) Hs đọc sách giáo khoa /7 c) HS: Tự nghiên cứu B.1.c/trang 7 d) HS làm theo sách giáo khoa/8
Bài 2.
a) 3 3
; b) 13 13;
c) 4 1;
8 2
d) 34 2 2
17 1
Bài 3.
a) 5 10
12 12 vì 5.12≠10.12; b) 3 1
12 4
vì (-3).(-4) = 1.12
c) 4 72
1 18
vì 4.(-18) = 1.(-72) Yêu cầu hs hoạt động cá nhân
bài 1,2,3,4,5
Gv đi quan sát và hướng dẫn
nếu cần
C Hoạt động luyện tập
1 Các cặp phân số bằng nhau là: 4 2;
10 5
2 Tìm x biết:
a) 21 x.28 21.4 3;
4 28
x
x
b) 2 24 2 x 24.5 x 6;
3 a) a a
b b
vì a.b = (-a).(-b) b) a a
b b
vì (-a).b=a.(-b)
Trang 44 Từ đẳng thức: 2.3=1.6 2 6 2 1 3 6 3 1; ; ;
1 3 6 3 1 2 6 2
5 a) 1
4 giờ; b) 1
3 giờ; c) 1
2 giờ; d) 3
4 giờ; e)1
6 giờ; f) 1
12 giờ;
GV hướng dẫn thực hiện nội
dung hoạt động vận dụng
D Hoạt động vận dụng
Mỗi quả táo chia 6 phần, mỗi người 4
6 quả Hoặc Mỗi quả táo chia 3 phần, mỗi người 2
3 quả
GV hướng dẫn thực hiện nội
dung hoạt động tìm tòi mở
rộng
E Hoạt động tìm tòi mở rộng
1 HS: Hoạt động nhóm: Nhân cả tử và mẫu với 1 số nguyên khác 0 hoặc chia cả tử và mẫu cho một ước chung của tử và mẫu.
2 HS: Hoạt động nhóm và đưa ra kết quả: (4 cặp)
III Rút kinh nghiệm giờ dạy