1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 tiết 69,70,71,71

4 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 121 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết vận dụng tính chất a c b d nếu ad = bc bd  0 để nhận biết hai phân số bằng nhau, viết các phân số bằng nhau; viết một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương..

Trang 1

Ngày soạn :23/01/2016

Ngày dạy : 25,26/01/2016

Tuần 24 Tiết 69 – 70

Bài 2 PHÂN SỐ BẰNG NHAU TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

I Mục tiêu

- Hs biết khái niệm hai phân số bằng nhau

- Biết vận dụng tính chất a c

b d nếu ad = bc (bd  0) để nhận biết hai phân số bằng nhau, viết các phân số bằng nhau; viết một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và

có mẫu dương

- Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ

- Cẩn thận, tỉ mỉ, trung thực

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu khái niệm phân số ? cho ví dụ ?

3 Dạy bài mới

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

A Hoạt động khởi động

- Gv : Yêu cầu hs thảo luận nhóm trả lời các

câu hỏi phần khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv : yêu cầu hs thực hiện phần 1.a, 1.b

- Gv : Yêu cầu hs nghiên cứu thông tin

phần 1.c và trả lời các câu hỏi :

+ Khi nào thì hai phân số a c

va

b d bằng nhau ?

+ Nêu các tính chất cơ bản của phân số đã

học ở tiểu học ? Ở lớp 6 tính chất đó còn

đúng không ? khác nhau ở ở chỗ nào ?

+ Mỗi phân số có bao nhiêu phân số bằng

nó ?

+ Làm thế nào để viết một phân số có mẫu

- Hs thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi phần khởi động

- Hs thực hiện phần 1.a, 1.b

 vì ( -1 ).10 = ( -2) 5

- Hs nghiên cứu thông tin phần 1.c và trả lời các câu hỏi :

+ a c

b d khi a.d = b.c + a a.m

bb.m với m z; m 0  + a a : n

bb : n với n ƯC(a,b) + Mỗi phân số có vô số phân số bằng nó + Nhân cả tử và mẫu của phân số với ( - 1)

Trang 2

số âm thành một phân số có mẫu số

dương ?

+ Nêu dạng tổng quát của số hữu tỉ ?

- Gv : Yêu cầu hs hoàn thiện phần 1.d và

phần 2,3

C Hoạt động luyện tập

- Gv : Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập từ

1 đến 5 Trao đổi, thảo luận trong nhóm đi

đến kết luận

D hoạt động vận dụng

- Gv : Yêu cầu hs trao đổi thảo luận tìm

cách chia táo

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv : Yêu cầu hs về nhà tìm hiểu và tìm

các cách viết các cập phân số thỏa mãn đk

cho trước

+ a ,a; bz; b0 b

- Hs hoàn thiện phần 1.d và phần 2,3

Bài 1

 vì 6.3 = ( -1) (-18)

 vì 4.(-5) = (-2) 10

Bài 2

a Vì x 21

4 28nên x.28 = 21.4 4.21

28

b Vì 2x 24

 nên 2x.10 = (-24).5 5.( 24)

2.10

Bài 3

a Ta có ( -a).(-b) = a.b nên a a

b Nhân cả tử và mẫu với ( -1)

Bài 4

Vì 2.3 = 1.6 nên ta có ;

6 3;

1 3;

6 2;

1 2

Bài 5

1 1 1 3 1 1

; ; ; ; ;

4 3 2 4 6 12

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc trước bài : Rút gọn phân số Luyện tập

Trang 3

Ngày soạn : 24/01/2016

Ngày dạy : 27,29/01/2016

Tuần 24 Bài 3

Tiết 71 – 72 RÚT GỌN PHÂN SỐ LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Hs Hiểu thế nào là rút gọn một phân số

- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số và đưa phân số về dạng tối giản

- Rèn luyện kỹ năng so sánh, rút gọn phân số, lập phân số bằng phân số cho trước

- Hs áp dụng định nghĩa phân số bằng nhau, quy tắc rút gọn phân số vào giải một số bài toán có nội dung thực tế

- Cẩn thận, tỉ mỉ, trung thực

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là hai phân số bằng nhau ? Nêu tính chất cơ bản của phân số ?

3 Dạy bài mới

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

A Hoạt động khởi động

- Gv : Yêu cầu hs chơi trò chơi

+ Trò chơi 1 Tìm ước chung của các số

+ Trò chơi 2 Điền số thích hợp

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv : yêu cầu hs thực hiện theo yêu cầu

của phần 1.a

- Gv : Yêu cầu hs đọc thông tin phần 1.b và

trả lời câu hỏi :

+ Muốn rút gọn phân số ta làm như thế

nào ?

+ Gv : Yêu cầu hs rút gọn 12

30

+ Gv: Yêu cầu hs làm phần 2.a đọc thông

tin phần 2.b và trả lời các câu hỏi:

+ Có rút gọn được các phân số đõ nữa

không ?

- Hs : Thi đua giữa các nhóm trong hai trò chơi, tìm ra nhóm nhanh nhất hoàn thiện xuất sắc trò chơi

- Hs thực hiện theo yêu cầu của phần 1.a

- Hs đọc thông tin phần 1.b và trả lời + Muốn rút gọn phân số ta chia cả tử và mẫu của phân số đó cho một ước chung của chúng ( khác -1 và 1)

+ 12 ( 12) : 6 2

- Hs làm phần 2.a đọc thông tin phần 2.b và trả lời các câu hỏi:

+ Không rút gọn được các phân số đõ nữa

Trang 4

+ Các phân số đó có mấy ước chung ? kể

tên các ước chung đó ?

+ Thế nào là phân số tối giản ?

- Gv: Yêu cầu hs làm hoàn thiện phần 2.c

C Hoạt động luyện tập

- Gv : Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập từ

1 đến 3 Trao đổi, thảo luận trong nhóm đi

đến kết luận

D hoạt động vận dụng

- Gv : Yêu cầu hs trao đổi thảo luận tìm

cách làm bài

+ Nêu công thức tính diện tích hình chữ

nhật

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv : Yêu cầu hs về nhà hoàn thiện các bài

tập

+ Các phân số đó có mấy 2 ước chung là 1

và -1 + Phân số tối giản là phân số mà cả tử và mẫu chỉ có hai ước chung là 1 và -1 + Hs làm hoàn thiện phần 2.c

; ;

5 7 9

Bài 1

a 28 7

36 9; b

Bài 2

a 2.4 2 6.18 27; b

3.5.7 1.5.1 5 6.9.14 2.9.2 36

c 4.7 4.5 4(7 5) 4.2 1

Bài 3

- Muốn đưa phân số về phân số tối giản chỉ qua một phép biến đổi ta chia cả tử và mẫu của phân số đã cho cho ước chung lớn nhất của chúng

Bài 1

a 30 5

48 8 ; b

Bài 2 Gọi diện tích ban đầu là s1 ; sau đó là

2

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

Tìm các số nguyên x và y biết

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc trước bài : Quy đồng mẫu nhiều phân số Luyện tập

y x

Ngày đăng: 25/08/2017, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w