- HS luyện viết trên bảng con - HS luyện viết trong vở theo hớng dẫn - HS chữa lỗi sai trong vở - HS chơi thi giữa các nhóm - HS nghe và ghi nhớ... đọc đúng các từ ngũ: dỗ dành, dịu dàng
Trang 1Tuần 34+35
Sáng:Thứ hai ngày 16 tháng 5 năm 2011.
Tiết 1
Chào cờ
Tiết 2
Tập viết:
Tô chữ hoa - X, Y A- Mục tiêu:
I- Kiểm tra bài cũ:
- KT và chấm 3, 4 bài viết ở nhà
- GV nhận xét sau KT
II- Dạy - hoc bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hớng dẫn tô chữ hoa và viết vần,
từ ứng dụng:
+ Treo bảng phụ
- GV nêu quy trình và viết mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Treo mẫu chữ: vần, từ ứng dụng
- GV theo dõi và giúp HS yếu
+ GV chấm 4, 5 bài tại lớp
- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến
- HS theo dõi quy trình viết
- HS tô chữ trên không sau đó tập viết trên bảng con
- 2 HS đọc phần ứng dụng, quan sát, nhận xét về cỡ chữ, khoảng cách, nối nét
- HS luyện viết trên bảng con
- HS luyện viết trong vở theo hớng dẫn
- HS chữa lỗi sai trong vở
- HS chơi thi giữa các nhóm
- HS nghe và ghi nhớ
Trang 2Tiết 3
Chính tả: (TC)
Bác đa th A- Mục đích yêu cầu:
- Tập chép đúng đoạn bác đa th……mồ hôi nhễ nhại
- Điền đúng vần inh uynh; Chữ k,c vào chỗ trống
B- Đồ dùng dạy - học:
- bảng phụ chép đoạn "Bác đa th mồ hôi nhễ nhại"
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu viết: Trờng của em be bé nằm
nặng giữa rừng cây
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (trực tiếp)
2- Hớng dẫn HS nghe, viết bài chính tả:
- HS nghe và viết vào vở
- HS nghe và soát lỗi
- HS chữa lỗi ra lề và thống kê số lỗi
- HS tự nêu yêu cầu và làm bài VBT
- 1 HS lên bảng làmBình hoa, khuỳnh tay
- 2 HS đọc
- HS làm và lên bảng chữa
- Chữ K đứng trớc e, ê, i
- Lớp nhận xét, chữa bài
Trang 3- Đọc trơn cả bài đọc đúng các từ ngũ: dỗ dành, dịu dàng, Bớc đầu biết nghỉ hơi
ở cuối mỗi câu
- Hiểu nội dung bài : Anh chị phải yêu thơng em, nhờng nhịn nhau
- Hs yếu đọc đợc 1-2 câu trong bài
B- Đồ dùng dạy - học:
Phóng to tranh minh hoạ trong bài
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài:
- Yêu cầu HS đọc bài "Bác đa th" và trả
lời câu hỏi
H: Minh đã làm gì khi thấy bác đa th
mồ hôi nhễ nhại ?
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn bài;
- Cho HS luyện đọc theo khổ thơ
- GV theo dõi và cho HS đọc lại những
chỗ yếu
- GV đọc mẫu lần 1
3- Ôn các vần ia, uya:
H: Tìm tiếng trong bài có vần ia ?
H: Tìm tiếng ngoài bài có vần ia, uya ?
- ia: đỏ tía, mỉa mai
- uya: đêm khuya, khuya khoắt
- Cả lớp đọc lại bài (1lần)
Trang 4- GV nhận xét tiết học
- Cho 1 số HS lên kể trớc lớp
5- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: Thi viết tiếng có vần ia, uya
- Nhận xét giờ học và giao bài về
- Cho HS ôn tập lại các bài toán trong chơng trình học đã học
- Ôn lại cách làm toán,nội dung bài tập.Cho làm theo nhiều hình thức khác nhau nh luyện tập theo nhóm,cá nhân
Chiều thứ hai ngày 16 tháng 5 năm 2011
Tiết 1
Tập đọc:
Làm anh(T2)
A- Mục tiêu:
-Đọc trơn cả bài đọc đúng các từ ngũ: dỗ dành, dịu dàng, Bớc đầu biết nghỉ hơi
ở cuối mỗi câu
- Hiểu nội dung bài : Anh chị phải yêu thơng em, nhờng nhịn nhau
- Hs yếu đọc đợc 1-2 câu trong bài
B- Đồ dùng dạy - học:
Phóng to tranh minh hoạ trong bài
C- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 2
Trang 5I- Kiểm tra bài:
- Yêu cầu HS đọc bài "Bác đa th" và trả
lời câu hỏi
H: Minh đã làm gì khi thấy bác đa th
mồ hôi nhễ nhại ?
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy bài mới:
4- Tìm hiểu bài và luyện nói:
a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:
+ Cho HS đọc khổ thơ 1
+ Cho HS đọc khổ thơ 2
H: Anh phải làm gì khi em bé khóc
H: Khi em ngã anh phải làm gì ?
H: Muốn làm anh em phải có tình cảm
nh thế nào đối với em bé ?
+ Đọc mẫu lần 2
b- Luyện nói:
H: Nêu đề tài luyện nói
- GV chia nhóm và giao việc
- Cho 1 số HS lên kể trớc lớp
5- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: Thi viết tiếng có vần ia, uya
- Nhận xét giờ học và giao bài về
- 3 - 4 HS
- ia: đỏ tía, mỉa mai
- uya: đêm khuya, khuya khoắt
- Cả lớp đọc lại bài (1lần)
- HS đọc: 4, 5 HS
- 1 vài em
- Khi em khóc, anh phải dỗ dành
Anh phải nâng dịu dành
- 3 HS đọc
- Chia cho em phần hơn
- Nhờng cho em đồ chơi đẹp
- Phải yêu con bé
Trang 6Tiết 2.
Chính tả: (TC)
Chia quà A- Mục đích yêu cầu:
- Nhìn sách hoặc bảng chép lại và trình bày đúng bài chia quaftrong khoảng 20 phút
- Điền đúng chữ s hay chữ x vào chỗ trống
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn chia quà và các BT
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết: Mừng quýnh, khoe
mẹ
- KT và chấm điểm 1 số em phải viết lại
ở nhà
- Nêu nhận xét sau KT
II- Dạy - bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
(treo lên, tơi cời, Phơng)
- GV theo dõi và chỉnh sửa
+ Cho HS chép bài vào vở
- Yêu cầu HS nêu những quy định khi
viết bài
- Hớng dẫn và giao việc
-GV theo dõi, uốn nắn thêm HS yếu
- GV đọc cho HS soát lỗi
- Chấm 1 số bài tại lớp
- Nêu và chữa 1 số lỗi sai phổ biến
- HS đổi vở, soát lỗi bằng bút chì
- HS đổi vở soát lỗi sau đó chữa lỗi ra lề
Trang 7- Tìm tiếng trong bài có vần oai.
- Tìm tiếng ngoài bài có vần oay
3- Hiểu nội dung bài
Cụ già trồng na cho con cháu hởng, con cháu sẽ không quyên ơn của ngời đã trồng na
- Trả lời câu hỏi 1,2 (SGK)
- Hs yếu đọc đợc 1-2 câu yrong bài
B- Đồ dùng dạy - học:
- Phóng to tranh minh hoạ trong SGK
- Bộ chữ HVTH
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS viết: Ngời lớn, dỗ dành
- Đọc thuộc lòng bài thơ
- GV nhận xét và cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)
Trang 8+ Luyện đọc đoạn bài.
H: Khi đọc đoạn văn gặp dấu chấm em
phải làm gì ?
- GV theo dõi, sửa sai
+ GV đọc mẫu lần 1
3- Ôn các vần oai, oay:
H: Tìm tiếng trong bài có vần oai
H: Tìm từ có tiếng chứa vần oai, oay ở
ngoài bài ?
- Nhận xét tiết học.
- Tiết 2
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Luyện đọc kết hợp với tìm hiểu bài
+ Cho HS đọc đoạn 1:
H: Thấy cụ già trồng na ngời hàng xóm
khuyên cụ điều gì ?
+ Cho HS đọc đoạn còn lại
H: Khi ngời hàng xóm khuyên nh vậy
- HS đọc nối tiếp từng câu CN
- … Nghỉ hơi sau dấu chấm
- Bác sĩ nói chuyện điện thoại
- Diễn viên múa xoay ngời
Trang 9câu hỏi?
- Y.c HS đọc lại toàn bài
b- Luyện nói:
- Cho HS đọc Y/c của bài
- GV chia nhóm và giao việc
- Y/c một số nhóm lên trao đổi trớc lớp
A- Mục đích - Yêu cầu:
- HS kể lại đợc một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dới tranh
- Biết đợc ý nghĩa câu chuyện; Lễ phép, lich sự sẽ đợc mọi ngời quý mến
B- Đồ dùng dạy - học:
- Phóng to tranh vẽ trong SGK:
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Kể chuyện "Dê con nghe lời mẹ"
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: (trực tiếp)
- Cho HS quan sát từng tranh, đọc câu
hỏi dới tranh, tập kể theo tranh
- GV theo dõi, uốn nắn
- Cho HS tập kể lại những chỗ yếu
Trang 10- Cho HS tập kể toàn chuyện
4- Giúp HS hiểu ý nghĩa câu chuyện
H: Theo em hai tiếng kỳ lạ mà cụ già
dạy cho Pao - Lích là hai tiếng nào ?
- Thời tiết luôn thay đổi
2- Kỹ năng: Biết sử dụng vốn từ của mình để nói lên sự thay đổi của thời tiết.3- Thái độ:
Có ý thức ăn mặc phù hợp với thời tiết để giữ gìn sức khoẻ
H:; Hãy cho một ví dụ và nêu cách
chào hỏi cho phù hợp
II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài (ghi bảng)
2- Hoạt động 1:
Tìm hiểu các đờng giao thông ở địa
ph-ơng em
- CN chia nhóm
- Phát cho mỗi nhóm một phiếu
+ Kiểm tra kết quả thảo luận:
H: Nơi em ở có những loại đờng giao
- Các nhóm cử đại diện nêu:
+ Nơi em ở có các loại đờng giao thôngsau: Đờng bộ, đờng sắt, đờng sông
Trang 11- CN nhận xét và chốt ý
3- Hoạt động 2: Làm việc với SGK
+ Mục đích: Biết ích lợi của việc trồng
Trang 121- Giáo viên: Một số mẫu cắt, dán đã học.
2- HS: Giấy màu, thớc kẻ, bút màu, hồ dán, giấy trắng làm nền
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- KT sự chuẩn bị đồ dùng cho tiết,
II- Nội dung ôn tập:
1- Giới thiệu bài (Ghi bảng).
- GV cho HS xem một số mẫu cắt dán
7 ô, cắt rời ra và dán thành sản phẩm.+ Hình chữ nhật: Đếm ô vẽ hình chữ nhật có cạnh dài 8 ô cạnh ngắn 7 ô.+ Hàng rào: Lật mặt có kẻ ô cắt 4 nan dọc có độ dài 6 ô, rộng 01 ô và 02 nan dọc có độ dài 9 ô và rộng 1 ô
Cách dán: Nan dọc trớc, nan ngang sau
+ Hình ngôi nhà:
- Thân nhà: Cắt hình chữ nhật có cạnh dài 8 ô, cạnh ngắn 5 ô
- Mái nhà: Cắt từ hình chữ nhật có cạnhdài 1 ô và cạnh ngắn 3 ô
- Cửa ra vào: Kẻ, cắt hình chữ nhật có cạnh dài 4 ô, ngắn 2 ô
- Cửa sổ: kẻ, cắt hình vuông có cạnh 2
ô
+ Cách dán: Dán thân nhà rồi đến mái nhà sau đó dán cửa
- HS thực hành trên giấy màu có kẻ ô
- Trình bày sản phẩm theo tổ
- HS theo dõi, đánh giá
Trang 13A- Mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Nhanh vun vút, săn lùng, bòe biển.
- Hiểu nội dung bài : Cá heo con vật thông minh,là bạn của ngời
- Hs yếu đọc đợc 1-2 câu trong bài
B- Đồ dùng dạy - học:
- Phóng to tranh minh hoạ trong SGK
- Bộ chữ HVTH
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
Đọc bài "Ngời trồng na"
H: Vì sao cụ già vẫn trồng na dù ngời hàng
xóm can ngăn ?
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hớng dẫn HS luyện đọc
- 2 HS đọc
- 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm
Trang 14+ Luyện đọc tiếng từ khó
- Cho HS tìm và luyện đọc các từ: thật
nhanh, săn lùng, bờ biển, nhảy dù
- GV theo dõi và chỉnh sửa
- Cho HS ghép từ: Bờ biển, nhảy dù
+ Luyện đọc câu
H: Bài có mấy câu ?
H: Khi đọc câu gặp dấu phẩy em làm thế
nào ?
- Cho HS luyện đọc từng câu
- GV theo dõi, NX, cho HS đọc lại những
chỗ yếu
+ Luyện đọc đoạn bài:
H: Bài có mấy đoạn ?
H: Khi đọc đoạn văn gặp dấu chấm em phải
H: Tìm tiếng trong bài có vần uân ?
H: Nói câu có tiếng chứa vần uân ? ân ?
- GV theo dõi, NX và chỉnh sửa
- NX tiết học
Tiết 2
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài
Trang 15+ GV đọc mẫu lần 2.
b- Luyện nói:
H: Nêu Y.c luyện nói ?
- GV chia nhóm, HD, giao việc
- Hỏi nhau về cá heo theo ND bài
- HS thảo luận nhóm 2 theo các câu hỏitrong SGK
H: Cá heo sống ở biển hay trên bờ.TL: Cá heo sống ở biển
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hớng dẫn cách viết các chữ số
- Treo mẫu chữ số lên bảng - HS quan sát và NX
- Chữ số 0 gồm 1 nét , cao 4 li
- Chữ số 1 gồm 2 nét: nét xiên phải và nét thẳng
Trang 16- GV theo dõi và KT t thế ngồi, cách cầm
bút, HD và uốn nắn cho những HS yếu
+ GV chấm 6, 7 bài tại lớp
- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến
- HS theo dõi quy trình viết
- Cho HS luyện tô chữ trên không sau
đó luyện viết trên bảng con
- 2 HS đọc vần và từ ứng dụng
- HS quan sát và NX về cỡ chữ số nét, cách nối nét
- HS luyện viết trên bảng con
- HS tập viết trong vở theo HD
- HS chữa lỗi trong vở
Trang 17C- Các hoạt động dạy - học:
I- ổn định tổ chức + KT bài cũ:
- Đọc cho HS viết
- Thấy mẹ về chị em phơng reo lên
- Gọi 1 vài HS lên bảng viết lại các TN mà
tiết trớc viết sai
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hớng dẫn HS tập chép
- Treo bảng phụ đã ghi sẵn đoạn văn cần
viết
H: Hãy tìm và đọc hai câu hỏi trong bài ?
H: Hãy nêu NX của em về cách viết hai câu
hỏi ?
H: Nêu những tiếng em thấy khó viết trong
bài
- GV chữa nếu HS viết sai
- GV đọc thong thả lại bài cho HS soát lỗi
+ GV chấm một số bài tại lớp
- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến
- 2 Hs đọc
- Cuối câu hỏi có dấu hỏi chấm
- 3, 5 HS đọc bài, tìm các tiếng khó viết, phân tích và viết vào bảng con
- HS chép bài
- HS đổi vở KT chéo
- 1 HS đọc
- Công nhân khuân vác hàng, hộp phấn trắng
- HS làm vào vở, 2 HS lên bảng
- Đáp án: Ghép cây, gói bánh
Trang 18- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Quả na, trứng cuốc, uốn câu.
- Hiểu nội dung bài : Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang, muôn vật đang lớn lên
- Hs yếu đọc đợc 1-2 câu trong bài
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói
- Bộ chữ HVTH
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS đọc đoạn 2 của bài
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
- Yêu cầu HS đọc, phân tích tiếng khó và
ghép TN: Trứng quốc, uốn câu
+ Luyện đọc câu:
- Yêu cầu mỗi HS đọc 1 câu
- GV theo dõi, uốn nắn
- 1 vài HS đọc và trả lời câu hỏi
Trang 19+ Luyện đọc đoạn, bài:
- Cho HS đọc đoạn 1
- Cho HS đọc đoạn 2
- Cho HS đọc toàn bài
- GV theo dõi, cho điểm
3- Ôn lại các vần oăc, oăt:
a- Tìm tiếng trong bài có vần oăt:
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần oăt trong bài
- Yêu cầu HS tìm tiếng ngoài bài có vần
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Tìm hiểu bài đọc, luyện nói:
+ GV đọc mẫu lần 2
H: Gà gái vào lúc nào trong ngày ?
H: Tiếng gà gáy làm quả na, hàng tre,
buồng chuối có gì thay đổi ?
H: Tiếng gà làm đàn sáo, hạt đậu, ông trời
có gì thay đổi ?
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
- GV nhận xét, cho điểm
b- Luyện nói:
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi
- oăt: Chỗ ngoặt, nhọn hoắt
- oăc: Dờu ngoặc, hoặc
- HS thực hiện theo yêu cầu
- 3 HS đọc toàn bài
- Buổi sáng là chính
- Quả na mở mắt, hàng tre mọc nhanh…
- Các nhóm khác theo dõi, nhận xét
Trang 20- Cho HS ôn tập lại các bài tập đọc trong chơng trình học đã học.
Ôn lại cách đọc,nội dung bài tập đọc ôn tập.Cho đọc theo nhiều hình thức khác nhau nh luyện tập theo nhóm,cá nhân
Tiết 4.
Mĩ Thuật:
Vẽ tự do A- Mục tiêu:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng cho tiết
học
II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: (ghi bảng)
- GV giới thiệu một số tranh cho HS
xem để các em biết các loại tranh:
Phong cảnh, tĩnh vật, sinh hoạt, chân
dung
- GV nêu lên yêu cầu của bài vẽ để học
sinh chọn đề tài theo ý thích của mình
Trang 21+ Chân dung: ông, bà, cha mẹ, anh, chị
em hay chân dung mình
+ Cảnh sinh hoạt gia đình, bữa cơm gia
đình, đi chơi ở công viên, cho gà ăn