1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 34-35 lop 4

62 452 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 566,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc III.Các hoạt động dạy học chủ yếu - GV nhận xét & chấm điểm GV giúp HS chia đoạn bài tập đọc GV yêu cầu HS luyện đọc theo tr

Trang 1

Tập đọc TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ

I.Mục tiêu

1.Kiến thức:

- Hiểu các từ ngữ trong bài

- Hiểu điều bài báo muốn nói: Tiếng cười làm cho con người khác với động vật Tiếng cười làm cho con người hạnh phúc, sống lâu

2.Kĩ năng:

- HS đọc lưu loát toàn bài

- Biết đọc bài với giọng rõ ràng, rành mạch, phù hợp với một văn bản phổ biến khoa học

3 Thái độ:

- HS có ý thức tạo ra xung quanh cuộc sống của mình niềm vui, sự hài hước, tiếng cười

II.Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ

- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu

- GV nhận xét & chấm điểm

GV giúp HS chia đoạn bài tập đọc

GV yêu cầu HS luyện đọc theo trình tự các đoạn trong bài (đọc 2, 3 lượt)

- Lượt đọc thứ 1: GV chú ý khen HS đọc đúng kết hợp sửa lỗi phát âm sai, ngắt nghỉ hơi chưa đúng hoặc giọng đọc không phù hợp; kết hợp hướng dẫn HS xem tranh minh họa bài

- Lượt đọc thứ 2: GV yêu cầu HS đọc thầm phần chú thích các từ mới ở cuối bài đọc

- Yêu cầu 1 HS đọc lại toàn bài

- GV đọc diễn cảm cả bàiGiọng rõ ràng, rành mạch, nhấn giọng những từ ngữ nói về tác dụng của tiếng cười: động vật duy nhất, liều thuốc bổ, thư giãn, sảng khoái, thỏa mãn, nổi giận, căm thù, hẹp mạch máu, rút ngắn, tiết kiệm tiền, hài hước, sống lâu hơn …………

- Yêu cầu HS theo dõi SGK và trả lời câu hỏi

Phân tích cấu tạo của bài báo trên Nêu ý chính của từng đoạn văn

- HS đọc thuộc lòng bài thơ

- HS trả lời câu hỏi

+ HS đọc thầm phần chú giải

- 1, 2 HS đọc lại toàn bài

- HS nghe

+ Đoạn 1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt con người với các loài động vật khác

Trang 2

Vỡ sao noựi tieỏng cửụứi laứ lieàu thuoỏc boồ?(

Ngửụứi ta tỡm caựch taùo ra tieỏng cửụứi cho beọnh nhaõn ủeồ laứm gỡ?

Noọi dung baứi laứ gỡ?

- Hửụựng daón HS ủoùc tửứng ủoaùn vaờn

- GV mụứi HS ủoùc tieỏp noỏi nhau tửứng ủoaùn trong baứi

- GV hửụựng daón giuựp caực em ủoùc ủuựng gioùng moọt vaờn baỷn phoồ bieỏn khoa hoùc

Hửụựng daón kú caựch ủoùc 1 ủoaùn vaờn

- GV treo baỷng phuù coự ghi ủoaùn vaờn caàn ủoùc dieón caỷm (Tieỏng cửụứi laứ lieàu thuoỏc boồ

……… laứm heùp maùch maựu)

- GV cuứng trao ủoồi, thaỷo luaọn vụựi HS caựch ủoùc dieón caỷm (ngaột, nghổ, nhaỏn gioùng)

- GV sửỷa loói cho caực em

- Em ruựt ủieàu gỡ qua baứi hoùc naứy? Haừy choùn yự ủuựng nhaỏt?

- GV: Qua baứi ủoùc, caực em ủaừ thaỏy: tieỏng cửụứi laứm cho con ngửụứi khaực vụựi ủoọng vaọt, tieỏng cửụứi laứm cho con ngửụứi haùnh phuực, soỏng laõu Coõ hi voùng caực em seừ bieỏt taùo ra cho mỡnh moọt cuoọc soỏng coự nhieàu nieàm vui, sửù haứi hửụực, tieỏng cửụứi

- GV nhaọn xeựt tinh thaàn, thaựi ủoọ hoùc taọp cuỷa HS trong giụứ hoùc

- Yeõu caàu HS veà nhaứ tieỏp tuùc luyeọn ủoùc baứi vaờn, chuaồn bũ baứi: Aấn “maàm ủaự”

+ ẹoaùn 2: Tieỏng cửụứi laứ lieàu thuoỏc boồ

+ ẹoaùn 3: Ngửụứi coự tớnh haứi hửụực seừ soỏng laõu hụn.)

- Ngời lớn cời 6 lần kéo dài 6 giây,trẻ

em mỗi ngày cời 400 lần

Vỡ khi cửụứi, toỏc ủoọ thụỷ cuỷa con ngửụứi taờng leõn ủeỏn 100 ki-loõ-meựt moọt giụứ, caực cụ maởt thử giaừn, naừo tieỏt ra moọt chaỏt laứm con ngửụứi coự caỷm giaực saỷng khoaựi, thoỷa maừn.)ẹeồ ruựt ngaộn thụứi gian ủieàu trũ beọnh, tieỏt kieọm tieàn cho Nhaứ nửụực

- Tiếng cời làm cho con ngời khác với

động vật, làm cho con ngời thoát khỏi bệnh tật

Moói HS ủoùc 1 ủoaùn theo trỡnh tửù caực ủoaùn trong baứi

- HS nhaọn xeựt, ủieàu chổnh laùi caựch ủoùc cho phuứ hụùp

- Thaỷo luaọn thaày – troứ ủeồ tỡm ra caựch ủoùc phuứ hụùp

- HS luyeọn ủoùc dieón caỷm ủoaùn vaờn theo caởp

- HS ủoùc trửụực lụựp

- ẹaùi dieọn nhoựm thi ủoùc dieón caỷm (ủoaùn, baứi) trửụực lụựp

Trờng Tiểu học Viên Nội

Trang 3

Ngµy so¹n

Ngµy gi¶ng Thø ngµy th¸ng n¨m 201

Toán Tiết 166:ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tiếp theo

I.Mục tiêu:

Giúp HS :

- Oân tập về các đơn vị đo diện tích và mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích

- Giải bài toán có liên quan đến đơn vị đo diện tích

II Đồ dùng

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1.Kiểm tra

5'

2.Bài mới

a.Giới thiệu bài 1'

b Hdẫn ôn tập 30'

Bài 1

- Rèn kỹ năng đổi

đơn vị đo diện tích

Bài 2

- HS biết đổi đơn vị

đo diện tích từ lớn

đến bé và ngược lại

-GV nhận xét và cho điểm HS

-GV yêu cầu HS tự làm bài

-GV gọi HS nối tiếp nhau đọc kết qủa đổi đơn

vị của mình trước lớp

-GV nhận xét và cho điểm HS

-GV viết lên bảng 3 phép đổi sau:

-GV gọi 1 HS đọc bài làm của mình trước lớp để chữa bài

-GV nhắc HS chuyển đổi về cùng đơn vị rồi mới so sánh

-GV chữa bài trên bảng lớp

-GV gọi HS đọc đề bài trước lớp

-GV yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét, chũa bài

-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

-HS làm bài vào vở bài tập.-4 HS nối tiếp nhau đọc, mỗi HS đọc 1 phép đổi Cả lớp theo dõi và nhận xét

-1 số HS nêu cách làm của mình trước lớp, cả lớp cùng tham gia ý kiến nhận xét.-HS làm bài

-Theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểm tra bài của mình.-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

-1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc thầm trong SGK.-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài

Trang 4

3 Củng cố, dặn dò -GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm

các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn

Trang 5

Đạo đức Dành cho địa phương BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC

I.Mục tiêu :

1-Học sinh hiểu được ý nghĩa của việc bảo vệ nguồn nước ,và tác hại khi nguồn nước bị ô nhiễm

2, Tích cực tham gia các hoạt động để bảo vệ nguồn nước ở gia đình và xã hội

- Tuyên truyền với mọi người cùng nâng cao ý thức bảo vệ nguồn nước

3, Có ý thức bảo vệ nguồn nước

II Đồ dùng dạy học

+Thông tin về nguồn nước ở địa phương và gia đình

+Ảnh chụp ở địa phương

III C ác hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ:

3'

B.Bài mớí:

1.Gthiệu bài : 1'

2 Khởi động : 3'

- Nêu được vai trò

của nước đối với

đời sống

3.Trao đổi thông

tin 10'

- biết được một số

nguyên nhân gây ô

nhiễm nguồn nước

? Tại sao chúng ta cần giúp đỡ các gia dình thương binh liệt sĩ

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

Em hãy nêu vai trò của nước đối với đời sống con người ?

GV: Nguồn nước rất quan trọng đối với đời sống con người ,nhưng hiện nay trên thế giới nguồn nước sạch đã khan hiếm Ở VN cũng vậy Còn ở địa phương chúng ta nguồn nước như thế nào ?Chúng ta cần làn gì để bảo vệ nguồn nước ?Hôm nay cô vàcác em sẽ đi vào tìm hiểu vấn đề này

Hoạt động 1:- GV treo bảng phụ ghi các thông tin về nguồn nước ở địa phương

+GVgắn bức ảnh hỏi :Các em nhìn kĩ xem ảnh chụp ở đâu ?Và trong ảnh có những gì ?

Ảnh 2 chụp cảnh gì ?

-Ngoài những thông tin vừa nêu các em còn thu thập được những gì về nguồn nước ?

-Qua các thông tin trên emcó nhận xét gì về nước ở con kênh này ?

-Vậy nước ở kênh có sử dụng được nữa không?vì sao ?

-Theo em vì sao mương kênh lại ô nhiễm và

dơ bẩn như vậy :?

?Em có nhận xét gì về giếng nước uống trong

Nước rất bẩn ,bị ô nhiễm nặng

- Không.Vì nước đó đã bị ô nhiêm nên có hại cho sức khoẻ

- Do hoạt động tiểu thủ công nghiệp, xả rác bừa bãi

- Giếng không có thành

Trang 6

4.Xử lí tình huống

10'

- nêu được các

biện pháp bảo vệ

HĐ2 : yêu cầu HS thảo luận và trả lời:

Nhàem ở sát đường kênh ,em thấy rác làm bịt miệng cống em sẽ làm gì ?

Một người ở gần nhà em thỉnh thoảng hay mang rác rvà đồ phế thải ra đổ xuống kênh

GVnhận xét và kết luận

- GV nêu tên trò chơivà hướng dẫn HS cách chơi:

-1em đóng vai bố ,1em đóng vai con ;4 tổ thay lời đứa con trả lời bố ,câu hay nhất và nhanh nhất

- Cho HS tiến hành trò chơi:

Tuyên dương những em có câu trả lời hay nhất và nhanh nhất

Theo em bảo vệ nguồn nước là việc làm của ai:?

Về nhà quan sát chum vại chứa nước của nhà dã đậy kĩ chưa , em hãy tìm năpớ và đậy kĩ lại

,không có nắp đậy ,sẽ có rác và bụi bặm rơi xuống hoặc khi tắm nước sẽ chảy xuống lại nên rất bẩn mất vệ sinh

-Giếng nước phải có thành cao có nắp đậy hoặc giếng đóng

- Thảo luận nhóm 4

- Em sẽ nói với bố ra vớt rác lên cho nước chảy và kéo rác về chôn hoặc đốt đi

- Em sẽ khuyên người này không nên đổ rác xuống kênh sẽ làm ô nhiễm nguồn nước và bít cống

-Khi trời tối không có người

em sẽ cắm tấm bảng có ghi

“Không được đổ rác “ ở ngay chổ người đó hay đổ

- Em sẽ khuyên bố mẹ để dành tiền xây thành giếng cao lên và đậy nắp lại cho sạch sẽ Con :Bố ơi con gà nhà mình bị bệnh dịch và chểt trong chuồng nhà mình rồi

Bố; Thế à ,con hãy bỏ vào bao và mang ra vứt xuống kênh đi

Ví dụ :- Bố ơi, làm vậy không được đâu ,chúng ta nên đào hhố rồi bỏ vào và đốt đi ,sau đó chôn kín lại để khỏi lây bệnh

-Bảo vệ nguồn nước là bảo vệ sức khỏe của chính bản thân ,nên nó là trách nhiệm của tất cả mọi người ,vì vậy chúng ta cần phải thực hiện tốt

Trêng TiĨu häc Viªn Néi

Trang 7

Chính tả NÓI NGƯỢC (Nghe – Viết)

PHÂN BIỆT r / d / gi, dấu hỏi / dấu ngã I.Mục tiêu

- Trình bày bài cẩn thận, sạch sẽ

- Có ý thức rèn chữ viết đẹp

II Đồ dùng dạy học

- Một số phiếu khổ rộng viết nội dung BT2

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu

Bài tập 2a:

3.Củng cố - Dặn

dò:

3'

- GV kiểm tra 2 HS, viết lên bảng lớp

5 từ láy ở BT3

- GV nhận xét & chấm điểm

- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1 lượt

- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết & cho biết những từ ngữ cần phải chú ý khi viết bài

- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai & hướng dẫn HS nhận xét

- GV yêu cầu HS viết những từ ngữ dễ viết sai ra vở nháp

- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt cho HS viết

- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt

- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau

- GV nhận xét chung

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2a

- GV dán 3 phiếu lên bảng lớp, mời 3 nhóm thi tiếp sức

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại lời giải đúng

- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS

- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết nháp

- HS soát lại bài

- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính tả

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- Các nhóm thi đua làm bài

- Đại diện nhóm xong trước đọc kết quả

- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

Trang 8

- Nhắc những HS viết sai chính tả ghi nhớ để không viết sai những từ đã học

- Chuẩn bị bài: Ôn tập

Trêng TiĨu häc Viªn Néi

Trang 9

Luyện từ và câu MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN – YÊU ĐỜI

- Yêu thích tìm hiểu Tiếng Việt

II.Đồ dùng dạy học

- Phiếu khổ rộng

- Bảng phụ viết tóm tắt cách thử để biết một từ phức đã cho chỉ hoạt động, cảm giác hay tính tình (BT1)

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.Kiểm tra:Thêm trạng

ngữ chỉ mục đích cho

câu 3'

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài 1'

b.Hdẫn HS làm bài 30'

Bài tập 1:

Biết thêm một số từ

phức chứa tiếng vui và

phân loại chúng theo 4

nhóm nghĩa

Bài tập 2:

biết đặt câu vối từ ngữ

nói về chủ điểm lạc

quan, yêu đời

- GV nhận xét & chấm điểm

- GV phát phiếu cho HS trao đổi theo cặp

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng a) Từ chỉ hoạt động: vui chơi, góp vui, mua vui

b) Từ chỉ cảm giác: vui thích, vui mừng, vui sướng, vui lòng, vui thú, vui vui

c) Từ chỉ tính tình: vui tính, vui nhộn, vui tươi

d) Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ cảm giác: vui vẻ

- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Cho HS làm bài

- GV phát phiếu khổ to cho 2 Hs làm

- GV nhận xét, chỉnh sửa câu văn cho HS

- GV nhắc các em: chỉ tìm các từ miêu tả tiếng cười – tả âm thanh (không tìm các từ miêu tả nụ cười, như: cười ruồi, cười nụ, cười tươi……)

- GV phát giấy trắng cho các nhóm HS

- 1 HS nhắc lại nội dung ghi nhớ

- 1 HS đặt câu có TrN chỉ mục đích

- Cả lớp nhận xét

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS làm việc theo cặp – đọc nội dung bài tập, xếp đúng các từ đã cho vào bảng phân loại

- HS dán bài làm lên bảng lớp, trình bày kết quả

- Cả lớp nhận xét

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

- HS đọc y/cầu của bài tập

- HS làm bài cá nhân

- Những HS làm bài trên phiếu dán kq lên bảng lớp

- HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS trao đổi với các bạn theo nhóm tư để tìm được nhiều từ miêu tả tiếng cười

Trang 10

3.Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét, bổ sung những từ ngữ mới

- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS

- Yêu cầu HS ghi nhớ những từ tìm được ở BT3, đặt câu với 5 từ tìm được

- Chuẩn bị bài: Trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu

- Đại diện các nhóm báo cáo

- HS nhận xét

Trêng TiĨu häc Viªn Néi

Trang 11

Ngµy so¹n

Ngµy gi¶ng Thø ngµy th¸ng n¨m 201

Toán ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I.Mục tiêu:

Giúp HS ôn tập về:

- Góc và các loại góc : Góc vuông, góc nhọn, góc tù

- Đoạn thẳng song song, đoạn thẳng vuông góc

- Củng cố kĩ thuật vẽ hình vuông có kích thước cho trước

- Tính chu vi và diện tích của hình vuông

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1.Kiểm tra

5'

2.Bài mới

a.Giới thiệu bài 1'

b.Hdẫn ôn tập 30'

Bài 1:

Nhận biết được hai

đường thẳng song

song , hai đường thẳng

- Hs biết tính chu vi,

diện tích các hình đã

cho

- So sánh và xác định

đúng kết quả

Bài 4

- Hs tìm được số gạch

lát nền phòng học

-GV gọi 1 HS lên bảng, yêu cầu các

em làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 166

-GV nhận xét và cho điểm HS

_ Cho HS làm bài vào vở

-GV yêu cầu HS đọc tên hình và chỉ ra các cạnh song song với nhau, các cạnh vuông góc với nhau có trong hình vẽ

-GV yêu cầu HS nêu cách vẽ hình vuông ABCD có cạnh dài 3 cm

-GV yêu cầu HS vẽ hình, sau đó tính chu vi và diện tích hình vuông

-GV yêu cầu HS quan sát hình vuông, hình chữ nhật sau đó tính chu vi và diện tích của hai hình này rồi mới nhận xét xem các câu trong bài câu nào đúng, câu nào sai

-GV yêu cầu HS chữa bài trước lớp

-GV nhận xét và cho điểm HS

-GV gọi 1 HS đọc đề bài toán trước lớp

+ Bài toán hỏi gì?

+ Để tính được số viên gạch cần để lát nền phòng học chúng ta phải biết được những gì?

-1 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

-HS làm bài:

- HS nêu kq bài làm

-HS làm bài

-1 HS đọc Chu vi h×nh vu«ng lµ:

3 x 4 = 12 (cm) 3 cmDiƯn tÝch h×nh vu«ng lµ :

3 x 3 = 9 ( cm2)

§¸p sè: 12 cm, 9 ( cm2)

+ Chu vi h×nh 1 b»ng chu vi h×nh

2 ( S)+ DiƯn tÝch h×nh 1 b»ng diƯn tÝch h×nh 2 ( S)

+ DiƯn tÝch h×nh 2 lín h¬n diƯn tÝch h×nh 1 ( S)

+ Chu vi h×nh 1lín h¬n chu vi h×nh 2 ( §)

Bài toán hỏi số viên gạch cần để lát kín phòng học

+ Chúng ta phải biết được:

* Diện tích của phòng học

* Diện tích của 1 viên gạch lát nền

Sau đó chia diện tích phòng học

Trang 12

3.Cuỷng coỏ, daởn doứ

3'

-GV yeõu caàu HS laứm baứi

-GV toồng keỏt giụứ hoùc, tuyeõn dửụng caực

HS hoaùt ủoọng tớch cửùc, nhaộc nhụỷ caực

em coứn chửa coỏ gaộng trong giụứ hoùc, daởn doứ HS veà nhaứchuaồn bũ baứi sau

cho dieọn tớch 1 vieõn gaùch

-1 HS leõn baỷng laứm baứi, HS caỷ lụựp laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp

Diện tích 1 viên gạch là:

20 x 20 = 400 (cm2)Diện tích lớp học là:

5 x 8 = 40 (m2) = 400.000 (cm2)

Số viên gạch để nát nền lớp học là:

400.000 : 400 = 1000 (viên) Đ/S: 1000 viên

-Trờng Tiểu học Viên Nội

Trang 13

Tập đọc ĂN “MẦM ĐÁ”

I.Mục tiêu

1.Kiến thức:

- Hiểu các từ ngữ trong bài

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn

ngon miệng, vừa khéo răn chúa: No thì chẳng có gì vừa miệng đâu ạ

2.Kĩ năng:

- HS đọc lưu loát toàn bài

- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể vui, hóm hỉnh Đọc phân biệt lời các nhân vật trong

truyện (người dẫn chuyện, Trạng Quỳnh, chúa Trịnh

3 Thái độ:

- Học hỏi sự hóm hỉnh, thông minh của Trạng Quỳnh

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ

- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọ

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu

+ Đoạn 2: Tiếp theo

……… đến ngoài đề

hai chữ “đại phong”

(câu chuyện giữa

chúa Trịnh với

Trạng Quỳnh)

+ Đoạn 3: Tiếp theo

……… đến khó tiêu

(chúa đói)

+ Đoạn 4: còn lại

(bài học dành cho

chúa)

c.Tìm hiểu bài 11'

- GV yêu cầu 2 – 3 HS nối tiếp nhau đọc bài, trả lời câu hỏi về nội dung bài

- GV nhận xét & chấm điểm

GV giúp HS chia đoạn bài tập đọc

GV yêu cầu HS luyện đọc theo trình tự các đoạn trong bài (đọc 2, 3 lượt)

- Lượt đọc thứ 1: GV chú ý khen HS đọc đúng kết hợp sửa lỗi phát âm sai, ngắt nghỉ hơi chưa đúng hoặc giọng đọc không phù hợp; kết hợp cho HS xem tranh minh họa truyện

- Lượt đọc thứ 2: GV yêu cầu HS đọc thầm phần chú thích các từ mới ở cuối bài đọc

- Yêu cầu 1 HS đọc lại toàn bà

- GV đọc diễn cảm cả bàiGiọng vui, hóm hỉnh Đọc phân biệt lời các nhân vật trong truyện: giọng Trạng Quỳnh lễ phép, câu cuối truyện đọc nhẹ nhàng nhưng hàm ý răn bảo hóm hỉnh; giọng chúa Trịnh phàn nàn lúc đầu, sau háo hức hỏi món ăn vì đói quá, cuối cùng ngạc nhiên, vui vẻ vì được ăn ngon

- HS nối tiếp nhau đọc bài

- HS trả lời câu hỏi

- Đọc thầm và trả lời câu hỏi

- Vì chúa ăn gì cũng không ngon

Trang 14

d.Đọc diễn cảm

8'

3.Củng cố ,Dặn dò:

4'

- Yêu cầu HS theo dõi SGK và trả lời câu hỏi

- Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món “mầm đá”?

- Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa như thế nào

Cuối cùng chúa có ăn được mầm đá không?

Vì sao

Vì sao chúa ăn tương vẫn thấy ngon miệng?

Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng Quỳnh?

- Gọi HS đọc lại toàn bài

- Nêu nội dung bài

Hướng dẫn HS đọc từng đoạn văn

- GV mời 3 HS đọc theo cách phân vai

- GV giúp HS tìm đúng giọng đọc lời nhân vật & thể hiện biểu cảm

Hướng dẫn kĩ cách đọc 1 đoạn văn

- GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn cần đọc diễn cảm (Thấy chiếc lọ để hai chữ ……… thì chẳng có gì vừa miệng đâu ạ.)

- GV cùng trao đổi, thảo luận với HS cách đọc diễn cảm (ngắt, nghỉ, nhấn giọng)

- GV sửa lỗi cho các em

- Qua bài này, em học hỏi được điều gì?

(liên hệ thực tế)

- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của

HS trong giờ học

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn, chuẩn bị bài: Ôn tập (tiết 1)

miệng, thấy “mầm đá” là món lạ thì muốn ăn.)

-Trạng cho người đi lấy đá về ninh, còn mình thì chuẩn bị một lọ tương đề bên ngoài hai chữ “đại phong” Trạng bắt chúa phải chờ cho đến lúc đói mèm.)

Chúa không được ăn món “mầm đá” vì thật ra không hề có món đó

Vì đói thì ăn gì cũng thấy ngon miệng

- HS nhận xét, điều chỉnh lại cách đọc cho phù hợp

- Thảo luận thầy – trò để tìm ra cách đọc phù hợp

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp

- HS đọc trước lớp

- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm (đoạn, bài) trước lớp

- HS nêu

Trêng TiĨu häc Viªn Néi

Trang 15

Tập làm văn TRẢ BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT

I.Mục tiêu:

- Nhận thức đúng về lỗi trong bài văn miêu tả của mình và của bạn mình

- Biết tham gia sữa lỗi chung; biết tự sửa lỗi theo yêu cầu của thầy cô

- Nhận thấy được cái hay trong các bài được thầy cô khen

II.Đồ dùng dạy học:

- Một số tờ giấy ghi một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu, ý …… cần chữa chung trước lớp

- Phiếu học tập để HS thống kê các lỗi (chính tả, dùng từ, câu ……) trong bài làm của mình theo từng loại & sửa lỗi (phiếu phát cho từng HS)

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.Kiểm tra

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài 1'

b.Nhận xét chung về

kết quả làm bài

+ Bố cục rõ ràng 3 phần bài làm tốt

 Những thiếu sót hạn chế:

+ Mở bài ngắn+ Tả sơ sài hoặc thiên về liệt kê + Cảm xúc chưa hay

+ Diễn đạt chưa tốt, câu văn còn lủng củng

- Thông báo điểm số cụ thể

- GV trả bài cho từng HS

* Hướng dẫn HS sửa lỗi

GV phát phiếu cho từng HS làm việc Nhiệm vụ:

- Đọc lời nhận xét của GV

- Đọc những chỗ GV chỉ lỗi trong bài

- Viết vào phiếu học tập các lỗi trong bài làm theo từng loại & sửa lỗi

- Yêu cầu HS đổi bài làm, đổi phiếu cho bạn bên

- HS đọc lại các đề bài kiểm tra

- HS theo dõi

- HS đọc thầm lại bài viết của mình, đọc kĩ lời phê của cô giáo, tự sửa lỗi

- HS viết vào phiếu học tập các lỗi trong bài làm theo từng loại & sửa lỗi

- HS đổi bài trong

Trang 16

d.Hướng dẫn học tập

những đoạn văn, bài

văn hay

3.Củng cố - Dặn dò:

4'

cạnh để soát lỗi còn sót, soát lại việc sửa lỗi

- GV theo dõi, kiểm tra HS làm việc

a) Hướng dẫn HS chữa lỗi chung

- GV dán lên bảng một số tờ giấy viết một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu, ý ……

- GV chữa lại cho đúng bằng phấn màu (nếu sai)

- GV đọc những đoạn văn, bài văn hay của một số HS trong lớp (hoặc ngoài lớp sưu tầm được)

- GV nhận xét tiết học, biểu dương những HS viết bài tốt đạt điểm cao & những HS biết chữa bài trong giờ học

- Yêu cầu những HS viết bài chưa đạt về nhà viết lại bài văn cho đạt để được điểm tốt hơn

- Chuẩn bị bài: Điền vào giấy tờ in sẵn

nhóm, kiểm tra bạn sửa lỗi

- Một số HS lên bảng chữa lần lượt từng lỗi Cả lớp tự chữa trên nháp

- HS trao đổi về bài chữa trên bảng

- HS chép lại bài chữa vào vở

- HS nghe, trao đổi, thảo luận dưới sự hướng dẫn của GV để tìm ra cái hay, cái đáng học của đoạn văn, bài văn từ đó rút kinh nghiệm cho mình

- Mỗi HS chọn 1 đoạn trong bài làm của mình, viết lại theo cách hay hơn

Trêng TiĨu häc Viªn Néi

Trang 17

Ngày soạn

Ngày giảng Thứ ngày tháng năm 201

Toaựn TIEÁT 168:OÂN TAÄP VEÀ HèNH HOẽC ( tieỏp theo)

I.Muùc tieõu:

Giuựp HS reứn kú naờng:

- Nhaọn bieỏt vaứ veừ hai ủửụứng thaỳng song song, hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực

- Vaọn duùng coõng thửực tớnh chu vi vaứ dieọn tớch caực hỡnh ủeồ giaỷi caực baứi toaựn coự lieõn quan

II Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu

1 kieồm tra

5'

2 Baứi mụựi

a Giụựi thieọu baứi

-b.Hdaón oõn taọp

Baứi 1:

- HS nhaọn bieỏt hai

ủửụứng thaỳng song

song, vuoõng goực

-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

-GV veừ hỡnh leõn baỷng, yeõu caàu HS quan saựt, sau ủoự ủaởt caõu hoỷi cho HS traỷ lụứi:

+ ẹoaùn thaỳng naứo song song vụựi ủoaùn thaỳng AB?

+ ẹoaùn thaỳng naứo vuoõng goực vụựi ủoaùn thaỳng BC?

-GV nhaọn xeựt caõu traỷ lụứi cuỷa HS

-GV yeõu caàu HS quan saựt hỡnh vaứ ủoùc ủeà baứi toaựn

-Vaọy choùn ủaựp aựn naứo?

-GV goùi HS ủoùc ủeà baứi toaựn, sau ủoự yeõu caàu HS neõu caựch veừ hỡnh chửừ nhaọt ABCD

2 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu,

HS dửụựi lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn

-Quan saựt hỡnh vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi cuỷa GV

+ ẹoaùn thaỳng DE song song vụựi ủoaùn thaỳng AB

+ ẹoaùn thaỳng CD vuoõng goực vụựi ủoaùn thaỳng BC

-1 HS ủoùc ủeà baứi toaựn trửụực lụựp

+ Bieỏt dieọn tớch cuỷa hỡnh chửừ nhaọt, sau ủoự laỏy dieọn tớch chia cho chieàu roọng ủeồ tỡm chieàu daứi.+ Dieọn tớch cuỷa hỡnh chửừ nhaọt baống dieọn tớch cuỷa hỡnh vuoõng neõn ta coự theồ tớnh dieọn tớch cuỷa hỡnh vuoõng, sau ủoự suy ra dieọn tớch cuỷa hỡnh chửừ nhaọt

-HS tớnh:

Diện tích hình vuông ( hay diện tích HCN) là:

8 x 8 = 64 (cm2)Chiều dài hình chữ nhật là:

64 : 4 = 16 (cm)

Đáp số 16 cmVậy chỉ số đo đúng của chiều dài HCN là đáp án c 16 cm

1 HS neõu trửụực lụựp, HS caỷ lụựp

Trang 18

-GV gọi 1 HS đọc đề bài toán trước lớp.

-GV yêu cầu HS quan sát hình H và hỏi:

Diện tích hình H là tổng diện tích của các hình nào?

-GV : Vậy ta có thể tính diện tích của hình

H như thế nào?

-GV yêu cầu HS nêu cách tính diện tích hình bình hành

-GV yêu cầu HS làm bài

-GV yêu cầu HS chữa bài trước lớp

GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

theo dõi và nhận xét

-HS làm bài vào vở bài tập.Chu vi cđa h×nh ch÷ nhËt lµ : (5 + 4) x 2 = 18 (cm)DiƯn tÝch h×nh ch÷ nhËt ABCD lµ:

5 x 4 = 20 (cm2)

§/s: 20 cm2

.-HS đọc trước lớp

-HS: Diện tích hình H là tổng diện tích hình bình hành ABCD và hình chữ nhật BEGC

-HS nêu:

* Tính diện tích hình bình hành ABCD

* Tính diện tích hình chữ nhật BEGC

* Tính tổng diện tích hình bình hành và diện tích hình chữ nhật.DiƯn tÝch h×nh b×nh hµnh ABCD

lµ:

4 x 3 = 12 ( cm2)DiƯn tÝch h×nh ch÷ nhËt BEGC lµ:

3 x 4 = 12 ( cm2)DiƯn tÝch h×nh H lµ:

12 + 12 = 24 ( cm2)

§¸p sè: 24 ( cm2

-HS làm bài vào vở bài tập.-, HS cả lớp theo dõi, nhận xét và tự kiểm tra bài mình

Trêng TiĨu häc Viªn Néi

Trang 19

Khoa học ÔN TẬP THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức - Kĩ năng:

Sau bài học:

-HS được củng cố và mở rộng hiểu biết về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật thông qua quan hệ thức ăn trên cơ sở HS biết:

-Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật

-Phân tích được vai trò của con người với tư cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên

2 Thái độ:

- HS nắm được kiến thức vận dụng vào thực tế

II.Đồ dùng dạy học:

-Hình trang 134, 135 SGK

-Giấy A4 , bút vẽ cho các nhóm

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Giới thiệu bài

2.Thực hành vẽ sơ

đồ chuỗi thức ăn

30'

Mục tiêu: HS vẽ

và trình bày sơ đồ

(bằng chữ)mối

quan hệ về thức ăn

của một nhóm vật

nuôi, cây trồng và

động vật sống

hoang dã

Nêu định nghĩa về chuỗi thức ăn?

-GV nhận xét, chấm điểm

Hoạt động 1: Cách tiến hành:

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu các hình trang 134,

135 thông qua câu hỏi: Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật được bắt đầu từ sinh vật nào?

- GV chia nhóm, phát giấy và bút vẽ cho các nhóm

- GV đến từng nhóm lắng nghe, gợi ýnội dung trình bày

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên thuyết trình

sơ đồ

- GV đặt câu hỏi:

- So sánh sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã với sơ đồ về chuỗi thức ăn đã học ở các bài trước, em có nhận xét gì?

- GV giảng: trong sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn lần lượt giải thích sơ đồ trong nhóm

- Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diện trình bày trước lớp

- HS lắng nghe câu hỏi và trả lời

- Lớp nhận xét, bổ sung

-HS chú ý lắng nghe

Trang 20

 Trên thực tế, trong tự nhiên mối quan hệ về thức ăn giữa các sinh vật còn phức tạp hơn nhiều, tạo thành lưới thức ăn

Kết luận của GV về sơ đồ mối quan hệ thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật hoang dã

- Yêu cầu HS nhắc lại những kiến thức đã học?

+ GDHS ý thức bảo vệ một số loài đv quý hiếm…

- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS

- Về nhà học bài

- Chuẩn bị bài: Ôn tập

Trêng TiĨu häc Viªn Néi

Trang 21

Luyeọn tửứ vaứ caõu THEÂM TRAẽNG NGệế CHặ PHệễNG TIEÄN CHO CAÂU

- Nhaọn dieọn ủửụùc traùng ngử chổ phửụng tieọn trong caõu; theõm ủửụùc traùng ngửừ chổ phửụng tieọn cho caõu

3 Thaựi ủoọ:Yeõu thớch tỡm hieồu Tieỏng Vieọt

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

- Baỷng phuù vieỏt 2 caõu vaờn ụỷ BT1 (phaàn Nhaọn xeựt); 2 caõu vaờn ụỷ BT1 (phaàn Luyeọn taọp)

- 2 baờng giaỏy

- Tranh aỷnh vaứi con vaọt

III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu

1.Kieồm tra:Mụỷ roọng

voỏn tửứ: laùc quan –

b/ Với một chiếc khăn bình dị, nhà ảo thuật đã

tạo nên những tiết mục rất đặc sắc

-Các TN trên trả lời cho câu hỏi gì?

Bài 2: Loại trạng ngữ trên bổ sung ý nghĩa gì

cho câu?

- Trạng ngữ chỉ phơng tiện trả lời cho câu hỏi nào? thờng mở đầu bằng từ nào?

GV keỏt luaọn, choỏt laùi yự ủuựng:

+ YÙ 1: Caực traùng ngửừ ủoự traỷ lụứi cho caõu hoỷi Baống caựi gỡ? Vụựi caựi gỡ?

+ YÙ 2: Caỷ 2 traùng ngửừ ủeàu boồ sung yự nghúa phửụng tieọn cho caõu

- Yeõu caàu HS ủoùc thaàm phaàn ghi nhụự

- GV mụứi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi taọp

- GV mụứi 2 HS leõn baỷng laứm baứi – gaùch dửụựi boọ phaọn traùng ngửừ trong caực caõu vaờn

- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng

- Goùi HS ủoùc yeõu caàu baứi taọp

- Moói HS laứm laùi BT3

- HS nhaọn xeựt

HS ủoùc noọi dung baứi taọp

- HS trao ủoồi nhoựm, baứn baùc, cuứng traỷ lụứi caõu hoỷi

a/ Bằng cái gì ?…b/ Với cái gì?

P/tiện cho câu

- Bằng cái gì ? Với cái gì ?

- 3 – 4 HS laàn lửụùt ủoùc to phaàn ghi nhụự trong SGK

- HS ủoùc y/caàu cuỷa baứi taọp

- HS laứm baứi vaứo vụỷa/ Bằng một giọng chân tình, thầy khuyên chúng em gắng học bài, làm bài đầy đủ

b Với óc quan sát tinh tế và

đôi bàn tay khéo léo, ngời họa

sĩ dân gian đã sáng tạo nên những bức tranh làng Hồ nổi tiếng

- HS ủoùc y/caàu cuỷa baứi taọp

Trang 22

đoạn văn ngắn tả con

vật yêu thích, trong

đó có ít nhất một câu

- HS tiếp nối nhau đọc đoạn văn miêu tả con vật, nói rõ câu văn nào trong đoạn văn có TrN chỉ phương tiện

Cả lớp nhận xét

Trêng TiĨu häc Viªn Néi

Trang 23

Địa lí Bài 31-32: ÔN TẬP

I.Mục tiêu :

Học xong bài này, HS biết:

-Chỉ trên bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam vị trí dãy núi Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan – xi – păng ; đồng bằng Bắc bộ , đồng bằng Nam Bộ ; các đồng bằng duyên hải miền Trung , cao nguyên ở Tây Nguyên và các thành phố đã học trong chương trình

-So sánh , hệ thống hoá ở mức đơn giản các kiến thức về thiên nhiên ,con người , hoạt động sản xuất của người dân ở Hoàng Liên Sơn, trung du Bắc bộ , Tây Nguyên , đồng bằng Bắc bộ , Đồng bằng Nam Bộ và dải đồng bằng duyên hải miền Trung.

-Trình bày một số đặc điểm tiêu biểu của các thành phố đã học

II.Đồ dùng dạy học:

-Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam.

-Tranh, ảnh một số mặt hàng thủ công , khai thác khoáng sản … ( nếu có )

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu :

+Hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta diễn ra như thế nào ? Những nơi nào khai thác nhiều khoáng sản ?

-GV nhận xét – đánh giá.

Hoạt động1: GV treo bản đồ khung treo tường, phát cho HS phiếu học tập

-Gv nhận xét ,kết luận

-1 -2 HS trả lời Cả lớp lắng nghe nhận xét

Hoạt động cả lớp:HS dựa vào tranh ảnh, SGK để trả lời.

-HS điền các địa danh của câu 2 vào lược đồ khung của mình.

- HS lên điền các địa danh ở câu 2 vào bản đồ khung treo tường & chỉ vị trí các địa danh trên bản đồ tự nhiên Việt Nam.

Trang 24

3 Củng cố, Dặn

Hoạt động nhóm đôi -HS làm câu hỏi 2 (hoàn thành bảng hệ thống về các thành phố)

- HS trao đổi trước lớp, chuẩn xác đáp án.

Tên thành phố

Đặc điểm tiêu biểu

Hà Nội Thủ đô Hà Nội là trung

tâm chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học hàng đầu của nước ta.

Hải Phòng

TP cảng, trung tâm công nghiệp đóng tàu và trung tâm du lịch lớn của nước ta

Huế Huế có nhiều cảnh thiên

nhiên đẹp, nhiều công trình kiến trúc cổ -TP du lịch.

Đà Nẵng TP cảng lớn - trung tâm

công nghiệp của miền Trung.

Đà Lạt TP du lịch, nghỉ mát nổi

tiếng của nước ta.

TP Hồ Chí

Minh

TP lớn nhất cả nước Trung tâm kinh tế, văn hóa, khoa học lớn

Cần Thơ Trung tâm kinh tế, văn

hóa và khoa học của đồng bằng sông Cửu Long

1 vài HS nêu

Trêng TiĨu häc Viªn Néi

Trang 25

Giuựp HS oõn taọp veà:

- Soỏ trung bỡnh coọng vaứ giaỷi toaựn veà tỡm soỏ trung bỡnh coọng

II Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu

1.Kieồm tra

5'

2.Baứi mụựi

a.Giụựi thieọu baứi 1'

.b.Hdaón oõn taọp 30'

Baứi 1

- Hs bieỏt caựch tỡm soỏ

trung bỡnh coọng cuỷa

- Tỡm ủửụùc soỏ vụỷ

cuỷa moói toồ quyeõn

goựp

-GV goùi 1 HS leõn baỷng, yeõu caàu caực

em laứm caực baứi taọp hửụựng daón luyeọn taọp theõm cuỷa tieỏt 168

-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

-GV yeõu caàu HS neõu caựch tớnh soỏ trung bỡnh coọng cuỷa caực soỏ

-GV yeõu caàu HS tửù laứm baứi

-GV yeõu caàu HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn

-GV yeõu caàu HS toựm taột baứi toaựn, sau ủoự hoỷi:

+ ẹeồ tớnh ủửụùc trong 5 naờm trung bỡnh soỏ daõn taờng haứng naờm laứ bao nhieõu chuựng ta phaỷi tớnh ủửụùc gỡ?

+ Sau ủoự laứm tieỏp nhử theỏ naứo?

-GV yeõu caàu HS laứm baứi

-GV goùi HS chửừa baứi trửụực lụựp

-GV goùi HS ủoùc ủeà baứi toaựn

-GV yeõu caàu HS toựm taột ủeà toaựn, sau ủoự hửụựng daón:

+ Baứi toaựn hoỷi gỡ?

+ ẹeồ tớnh ủửụùc trung bỡnh moói toồ goựp ủửụùc bao nhieõu quyeồn vụỷ, chuựng ta phaỷi tớnh ủửụùc gỡ?

+ ẹeồ tớnh ủửụùc toồng soỏ vụỷ cuỷa caỷ 3 toồ chuựng ta phaỷi tớnh ủửụùc gỡ trửụực?

-GV yeõu caàu HS laứm baứi

-GV goùi HS chửừa baứi, sau ủoự nhaọn xeựt

-1 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu, HS dửụựi lụựp theo doừi ủeồ nhaọn xeựt caõu traỷ lụứi cuỷa baùn

1 HS neõu trửụực lụựp, HS caỷ lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt

-1 HS leõn baỷng laứm baứi, HS caỷ lụựp laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp

a) (137 + 248 + 395) : 3 = 260b) (348 + 219 + 560 + 275): 4 = 463

HS ủoùc thaứnh tieỏng, HS caỷ lụựp ủoùc thaàm trong SGK

-HS toựm taột baứi toaựn, sau ủoự traỷ lụứi caõu hoỷi:

+ Chuựng ta phaỷi tớnh ủửụùc toồng soỏ daõn taờng theõm cuỷa 5 naờm.+ Sau ủoự laỏy toồng soỏ daõn taờng theõm chia cho soỏ naờm

Số ngời tăng trong 5 năm là:

158 + 147 + 132 + 103 + 95 = 635 (ngời)

Số ngời tăng trung bình hàng năm là:

635 : 5 = 127 (ngời) Đ/s: 127 ngời-HS laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp

-1 HS ủoùc ủeà baứi toaựn trửụực lụựp, HS caỷ lụựp ủoùc ủeà baứi trong SGK

+ Baứi toaựn hoỷi trung bỡnh moói toồ goựp ủửụùc bao nhieõu quyeồn vụỷ

+ Phaỷi tớnh ủửụùc toồng soỏ vụỷ cuỷa caỷ 3 toồ

+ Tớnh ủửụùc soỏ quyeồn vụỷ cuỷa toồ 2, toồ 3 goựp

Số vở tổ 2 góp đợc là:

36 + 2 = 38 (quyển)

Số vở tổ 3 góp đợc là:

38 + 2 = 40 (quyển)

Trang 26

Baứi 4

Xẹ ủửụùc daùng toaựn

- Tỡm ẹửụùc TB moọt

oõtoõ chụỷ ủửụùc bao

nhieõu maựy bụm

Bài 5

3.Cuỷng coỏ, daởn doứ

3'

vaứ cho ủieồm HS

- Goùi HS ủoùc ủeà baứi

-? Baứi toaựn hoỷi gỡ? Thuoọc daùng toaựn naứo?

?Tỡm soỏ maựy bụm TB moọt oõtoõ chụỷ ntn? Vỡ sao?

Gv quan saựt – Hửụựng daón hs yeỏu

Gv treo baỷng phuù- goùi hs ủoùc, nxeựt

Bài 5 HDHS vẽ sơ đồ và giải

-GV toồng keỏt giụứ hoùc , daởn doứ HS veà nhaứ laứm caực baứi taọp hửụựng daón luyeọn taọp theõm vaứ chuaồn bũ baứi sau

Trung bình mỗi tổ góp đợc là:

(36 + 36 + 40) : 3 = 38 (quyển) Đ/s: 38 quyển -HS laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp

3 ô tô chở đợc số máy là:

3 x 16 = 48 ( chiếc)

5 ô tô chở đợc số máy là:

5 x 24 = 120 ( máy )Trung bình mỗi ô tô chở đợc sô máy là:

Trang 27

Lịch sử ÔN TẬP HỌC KÌ II

-Tự hào về truyền thống dựng nước & giữ nước của dân tộc

II.Đồ dùng dạy học

-Phiếu học tập

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.Kiểm tra: Tổng kết

5'

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài 1'

b Hdẫn ôn tập 28'

3.Củng cố, dặn dò:

7'

-Giai đoạn đầu tiên chúng ta được học trong

LS nước nhà là giai đoạn nào?

-Hãy kể chuyện nhân vật LS

- GV nhận xét – ghi điểm

Bài 27:Nhà Ngyễn thành lập.VBT câu 1/37

Hoạt động 2: Cho HS thảo luận nhóm

-Nhà Hậu Lê đã làm gì để khuyến khích việc học?

-Cuộc xung đột giữa các tập đoàn phong kiến đã gây ra hậu quả gì?

-Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào?

-GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Đố bạn”

để củng cố lại kiến thức

- 3HS lên bảng trả lời

- HS cả lớp theo dõi nhận xét

- Hoạt động cả lớp-HS trả lời câu hỏi theo sự

HD của GV -1 vài HS nhắc lại

- Thảo luận nhóm đôi

*Đại diện nhóm trả lời-Nhà Hậu Lê đặt ra lễ xướng danh, lễ vinh quy, và khắc tên người đỗ cao vào bia đá dựng ở Văn Miếu để đề cao người có tài

-Cuộc xung đột giữa các tập đoàn phong kiến đã gây ra hậu quả… của đất nước.Sau khi vua Quang Trung mất ……Phú Xuân (Huế)

- HS tham gia trò chơi

Trang 28

-Nhận xét giờ học

- GV yêu cầu HS trả lời lại các câu hỏi theo đề cương

- Chuẩn bị : Kiểm tra định kì CKII

Trêng TiĨu häc Viªn Néi

Trang 29

Tập làm văn ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN

I.Mục tiêu

- Hiểu các yêu cầu trong Điện chuyển tiền đi, Giấy đặt mua báo chí trong nước

- Biết điền nội dung cần thiết vào một bức điện chuyển tiền & giấy đặt mua báo chí

II.Đồ dùng dạy học

- Mẫu Điện chuyển tiền đi, Giấy đặt mua báo chí trong nước

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.Kiểm tra:

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài

Hướng dẫn HS điền

những nội dung cần

thiết vào Điện chuyển

tiền đi 15'

Bài tập 1:

c.Hướng dẫn HS điền

những nội dung cần

thiết vào Giấy đặt

mua báo chí trong

nước 15'

Bài tập 2:

GV kiểm tra 2 HS

- GV nhận xét & chấm điểm

- GV yêu cầu HS đọc nội dung bài tập

- GV giải nghĩa những chữ viết tắt trong Điện chuyển tiền đi:

+ N3 VNPT: Là những kí hiệu riêng của ngành bưu điện, HS không cần biết

+ ĐCT: viết tắt của Điện chuyển tiền

- GV hướng dẫn HS điền mẫu thư chuyển tiền

- Yêu cầu 1 HS khá làm mẫu

- Gv nhận xét và cho lớp làm bài vào vở

- GV lưu ý HS về những thông tin mà đề bài cung cấp để các em ghi cho đúng:

+ Tên các báo chọn đặt cho mình, cho ông bà, cho bố mẹ, anh chị

- 2 HS đọc lại thư chuyển tiền đã điền nội dung trong tiết TLV trước

- Cả lớp làm việc cá nhân

- 1 số HS đọc trước lớp mẫu Điện chuyển tiền đi đã điền đầy đủ nội dung

- HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu của bài tập 1 & nội dung Giấy đặt mua báo chí trong nước

- Cả lớp nghe GV chỉ dẫn cách điền vào mẫu Giấy đặt mua báo chí trong nước

- 1 HS khá giỏi nói trước lớp cách em sẽ điền nội dung vào mẫu Giấy đặt mua báo chí trong nước như thế nào

- Cả lớp làm việc cá nhân

Trang 30

3.Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Ôn tập

- 1 số HS đọc trước lớp mẫu Giấy đặt mua báo chí trong nước đã điền đầy đủ nội dung

HS nhận xét

Trêng TiĨu häc Viªn Néi

Trang 31

Khoa học ÔN TẬP THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT (tt)

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức - Kĩ năng:

-HS được củng cố và mở rộng hiểu biết về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật thông qua quan hệ thức ăn trên cơ sở HS biết:

-Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật

-Phân tích được vai trò của con người với tư cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên

2.Thái độ:

- HS nắm được kiến thức và vận dụng vào thực tế

II.Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 136,137

- Giấy A0, bút vẽ cho các nhóm

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra:Ôn tập về

thực vật và động vật

4'

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài 1'

2.Xác định vai trò của

con người trong chuỗi

thức ăn tự nhiên 30'

Mục tiêu: HS phân

tích được vai trò của

con người với tư cách

là một mắt xích của

chuỗi thức ăn trong tự

Hoạt động 2: Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS quan sát các hình trang 136, 137

 Kể tên những gì được vẽ trong sơ đồ

 Dựa vào các hình trên, bạn hãy nói về chuỗi thức ăn, trong đó có con người

- GV ktra và giúp đỡ các nhóm Bước 2: Hoạt động cả lớp

- GV gọi một số HS trả lời câu hỏi gợi ý trên

Trên thực tế thức ăn của con người rất phong phú Để đảm bảo đủ thức ăn cung cấp cho mình, con người đã tăng gia, sản xuất, trồng trọt và chăn nuôi Tuy nhiên một số người đã ăn thịt thú rừng hoặc sử dụng chúng vào việc khác

- GV hỏi cả lớp:

 Hiện tượng săn bắt thú rừng, phá rừng sẽ dẫn đến tình

-HS trả lời-HS nhận xét

- HS quan sát các hình trang 136, 137 -H7: Người đang ăn cơm và thức ăn.H8: Bò ăn cỏ

H9:các loài tảo- Cá-Cá hộp(thức ăn của người)

- HS thực hiện nhiệm vụ theo gợi ý cùng với bạn

- Một số HS trả lời

- Dưới dây là về sơ đồ chuỗi thức ăn trong tự nhiên có con người dựa trên các hình ở trang 136, 137

Các loài tảo Cá Người (ăn cá hộp) Cỏ Bò Người

-Việc săn bắt thú rừng,phá rừng sẽ dẫn đến tình trạng cạn kiệt các loài động vật,môi trường sống của ĐV,TV bị tàn

Ngày đăng: 05/07/2014, 14:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ mối quan hệ về thức  ăn của một nhóm vật nuôi,  cây trồng và động vật sống  hoang dã bằng chữ - tuan 34-35 lop 4
Sơ đồ m ối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã bằng chữ (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w