- HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức- HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau II Chuẩn bị : - GV : giáo án, SGK, đọc các tài liệu liên quan đến bài dạy - HS
Trang 1_ HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
_ HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II Chuẩn bị :
_ GV: Bảng phụ ghi đề và vẽ hình minh hoạ , kiểm tra SGK, vở, dụng cụ học tập _ HS : SGK,
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : ổn định lớp
Kiểm tra sỹ số HS
ổn định tổ chức lớp
Hoạt động 2: Nhắc lại các kiến thức cũ:
- Em nào có thể nhắc lại quy tắc nhân một
- Đa thức là gì ? cho ví dụ ?
Hoạt động 3: Tìm hiểu quy tắc
HS làm ?2 : 3 2 6 3
5
1 2
Trang 2Đại số 8 Năm học: 2010-2011
HS
Thực hiện ?3
GV đa đề và hình minh hoạ lên bảng
Câu hỏi gợi ý:
Muốn tìm diện tích hình thang ta phải làm
sao ?
Để tính diện tích mảnh vờn hình thang nói
trên khi x = 3m và y = 2m ta phải làm
sao ?
Thay giá trị x, y vào biểu thức trên để tính
Hoặc tính riêng đáy lớn, đáy nhỏ, chiều
cao rồi tính diện tích
Hai em lên bảng tính diện tích , mỗi em
3
5x+ + x+y y
HS tính và theo dõi bài làm của bạnCách 1: Thay x=3 và y=2 vào biểu thức ta có:
S = [ ( ) ( ) ]
2
2 2 2 3 3 3 3
5 + + +
= [ ( ) ( ) ]
2
4 2 9 3
15 + + +
= ( )
2
4 11
18 +
2
4
29 = ( m2 )Cách 2:
Đáy lớn của mảnh vờn là:
5x + 3 = 5.3 + 3 = 15 + 3 = 18( m )
Đáy nhỏ của mảnh vờn là:
3x + y = 3.3 + 2 = 9 + 2 = 11( m )Chiều cao của mảnh vờn là:
2y = 2 2 = 4( m )Diện tích mảnh vờn hình thang trên là :
S = ( )
2
4 11
18 +
2
4
= x2 + y2
Thay x = - 6 và y = 8 vào ta có :
x2 + y2 = (-6)2 + 82 = 36 + 64 = 100
HS ghi nhớ để học tốt bài họcGhi nhớ các bài tập cần làmGhi nhớ để chuẩn bị tốt cho bài học sau
Trang 3- HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
- HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
II) Chuẩn bị :
- GV : giáo án, SGK, đọc các tài liệu liên quan đến bài dạy
- HS : SGK, đọc trớc bài học
III) hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : ổn định lớp
Kiểm tra sỹ số HS
ổn định tổ chớc lớp
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa
thức ?
Giải bài tập 1b trang 5
Hoạt động 3: Tìm hiểu quy tắc
Nhắc lại quy tắc nhân một tổng với một
Trang 4Chó ý :
Khi nh©n c¸c ®a thøc mét biÕn ë vÝ
dô trªn ,ta cßn cã thÓ tr×nh bµy nh sau :
– §a thøc nµy viÕt díi ®a thøc kia
– KÕt qu¶ cña phÐp nh©n mçi h¹ng tö
cña ®a thøc thø hai víi ®a thøc thø nhÊt
®-îc viÕt riªng trong mét dßng
x – 2
– 12x2 + 10x – 2 6x3 – 5x2 + x 6x3 – 17x2 + 11x – 2
Trang 5II) Chuẩn bị:
GV : Giáo án, Bảng phụ
HS : Giải các bài tập đã cho về nhà, học thuộc các quy tắc
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: ổn định lớp
Kiểm tra sỹ số lớp
ổn định tổ chức
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
HS1: phát biểu quy tắc nhân đa thức
Cả lớp cùng giải bài tập 10, đồng thời
theo dõi bài làm của bạn
Các em sửa bài tập 10 vào vở tập
HS báo cáo sỹ số
HS ổn định tổ chức
HS 1: phát biểu quy tắc Giải bài 8a - Tr 8: Làm tính nhân
(x y)
y xy y
= x( x2 – xy + y2 ) + y( x2 – xy + y2 )
= x3 – x2y + xy2 + x2y - xy2 + y3
= x3 + y3
Bài 10 – Tr 8a) ( x2– 2x +3 )
x –15
Trang 6Đại số 8 Năm học: 2010-2011
Giải bài tập 11 tr 8
Một em lên bảng giải bài tập 11
Hớng dẫn :
Đễ chứng minh giá trị của một biểu
thức không phụ thuôc vào giá trị của
biến, ta thực hiện các phép tính trong
biểu thức rồi thu gọn để đợc giá trị biểu
thức là một số thực
Giải bài tập 14- Tr 9
Câu hỏi gợi ý:
Gọi x là số tự nhiên chẵn đầu tiên thì số
tự nhiên chẵn kế tiếp là ?
Và số tự nhiên chẵn thứ ba là ?
Tích của hai số sau là ?
Tích của hai số đầu là ?
= 2x2+ 3x –10x –15 – 2x2+ 6x + x +7
= -8Với bất kì giá trị nào của biến x thì biểu thức đã cho luôn có giá trị bằng –8 , nên giá trị của biểu thức đã cho không phụ thuôc vào giá trị của biến
bài tập 14- Tr 9Gọi x là số tự nhiên chẵn đầu tiên thì số tự nhiên chẵn kế tiếp là x + 2
Và số tự nhiên chẵn thứ ba là x + 4Tích của hai số sau là ( x + 2 )(x + 4 )Tích của hai số đầu là x( x + 2 )
Trang 7– Biết vận dụng những hằng đẳng thức trên vào giải toán, tính nhẩm, tính hợp lý
II) Chuẩn bị:
GV : Giáo án, bảng phụ vẽ hình 1
HS : Học thuộc hai quy tắc đã học, làm các bài tập cho về nhà ở tiết trớc
III) hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: ổn định lớp
Kiểm tra sỹ số lớp
ổn định tổ chức
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
HS1: Giải bài 15a
= a2 + 2ab + b2
Vậy hằng đẳng thức bình phơng của một tổng là :( a + b)2 = a2 + 2ab + b2 (1)
HS Phát biểu hằng đẳng thức (1) bằng lời
HS : a2 + 2ab + b2 = ( a + b)2
áp dụng:
a) ( a + 1 )2 = a2 + 2a + 1b) x2 + 4x + 4 = x2 + 2x.2 + 22 = ( x + 2 )2
c) 3012 = (300 +1)2 = 3002+ 2.300 + 1
= 90000 + 600 + 1 = 90601
Trang 8ơng của một tổng “ với “tổng hai bình
ph-ơng ’’;“bình phph-ơng của một hiệu” với “hiệu
b) (2x – 3y)2 = (2x)2–2.2x.3y+(3y)2
= 4x2 – 12xy + 9y2
c) 992 = (100 – 1)2 =1002– 2.100 +1 = 10000 – 200 + 1 = 9800 + 1 = 9801
c) 56.64 = (60 – 4)( 60 + 4) = 602 – 42 = 3600 – 16 = 3584 làm ?7 Sơn rút ra đợc hằng đẳng thức :( A – B )2 = ( B – A )2
= 100a2 + 100a + 25 = 100a( a + 1) + 25
áp dụng: 252 =(2.10 + 5)2 = 100.2( 2 + 1) +25
Trang 9Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập =200.3 + 25 =600 + 25 = 625
– Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng
– HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán
II) Chuẩn bị :
GV: Giáo án ,
HS : Học thuộc các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng, giải các bài tập ra về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học :
HS 1: Giải bài tập 20 trang 12
Nếu sai thì giải thích vì sao ?
= x2 + 4xy + 4y2
HS 2: Tính nhanh :a) 1012 = ( 100 + 1 )2 = 1002 + 2.100 + 1 = 10201
b) 1992 = ( 200 – 1 )2 = 2002 – 2.200 + 1 = 39601
Trang 10nói về mối liên hệ giữa bình phơng của
một tổng và bình phơng của một hiệu, các
em phải nhớ kỉ để sau này còn có ứng
dụng trong việc tính toán , chứng minh
(a – b)2 + 4ab = a2– 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 = (a + b)2 = vế trái Vậy: ( a + b)2 = ( a – b )2 + 4ab
áp dụng :b) Tính (a + b)2, biết a – b = 20 và a.b = 3Theo chứng minh trên ta có :
( a + b)2 = ( a – b )2 + 4abThay a – b = 20 và a.b = 3 vào biểu thức trên
ta có: ( a + b)2 = 202 + 4.3 = 400 + 12 = 412
HS 4: 23/12 Chứng minh : ( a – b)2 = ( a + b )2 – 4abKhai triển vế phải ta có : (a + b)2 – 4ab = a2+ 2ab + b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2 = (a – b)2 = vế trái Vậy: ( a – b)2 = ( a + b )2 – 4ab
áp dụng :a) Tính ( a – b)2 biết a + b = 7 và a.b = 12Theo chứng minh trên ta có :
( a – b)2 = ( a + b )2 – 4abThay a + b = 7 và a.b = 12 vào biểu thức trên
ta có: ( a – b)2 = 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1
HS ghi nhớ để sau này áp dụng vào giải toán
HS ghi nhớ để xem và tự làm lại các bài tập
đã giảiGhi nhớ để học thuộc các hằng đẳng thức đã học
Ghi nhớ và theo dõi GV hớng dẫn để về nhà tiếp tục giải
Ghi nhớ bài cần chuẩn bị cho tiết sau
Trang 11Ngày soạn: 29-8-2010
Ngày dạy: 1-9-2010
Tiết 6 - Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp)
I) Mục tiêu :
- Nắm đợc các hằng đẳng thức: Lập phơng của một tổng , lập phơng của một hiệu
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
II) C huẩn bị:
- GV : Đọc kỹ SGK, SGV
- HS : Học thuộc ba hằng đẳng thức đã học, giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc,
Ôn lại công thức nhân đa thức với đa thức, luỹ thừa của một tích , luỹ thừa của một thơng
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: ổn định lớp
Kiểm tra sỹ số HS
ổn định tổ chức lớp
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
HS 1: Viết biểu thức thể hiện hằng đẳng
Gọi 2HS lên bảng trình bày lời giải
Tính giá trị của biểu thức
HS phát biểu
áp dụng:
a) ( x + 1 )3 = x3 + 3x2 + 3x + 1b)(2x + y )3= ( 2x )3 + 3(2x)2y + 3.2xy2 + y3
= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
Trang 12HD: Viết biểu thức cần tính giá trị thành
lập phơng một hiệu sau đó thay x = 22 vào
= x3 + 3 x2.4 +3.x.16 + 43
= x3 + 3 x2.4 +3.x.42 + 43 = (x + 4)3
Tại x = 6 thì giá trị của biểu thức
x3 + 12x2 + 48x + 64 là giá trị của biểu thức (x + 4)3 = ( 6 + 4)3 = 103 = 1000
5 Lập phơng một hiệu
HS thực hiện ?3
HS các nhóm thực hiện thoe y/c của GV2HS đại diện cho 2 nhóm trình bày lời giảiKết quả: ( a – b )3 = a3 – 3a2b + 3ab2 –
b3
Vậy ta có hằng đẳng thức :( a – b )3 = a3 – 3a2b + 3ab2 – b3 (5)Phát biểu hằng đẳng thức (5) bằng lời
áp dụng: Tính a)
b) ( x – 2y )3 = x3 – 3x2.2y + 3x(2y)2 – (2y)3
= x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3
c) 1) đúng 2) Sai 3) đúng 4) sai 5) sai Nhận xét :
( A – B )2 = ( B – A )2 ( A – B )3 ≠ ( B – A )3
Trang 13HD bài 29: x3 – 3x2 + 3x – 1 = (x – 1)3.
ở ô nào có (x – 1)3 thị điền chữ N
Chuẩn bị bài cho tiết sau: Đọc trớc bài 5
đã họcGhi nhớ các bài tập cần làmTheo dõi GV hớng dẫn để về tiếp tục làmGhi nhớ bài cần chuẩn bị
– HS nắm đợc các hằng đẳng thức: tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng
– Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán
áp dụng giải bài tập 26 b)Tr 14
Hoạt động 3: Tìm hiểu tổng hai lập
Trang 14( với a, b là hai số tuỳ ý )
Rồi rút ra hằng đẳng thức hiệu hai lập
HS ghi nhớ
áp dụng:
a) Viết x3 + 8 dới dạnh tích
x3 + 8 = x3 + 23 = ( x + 2 )( x2 – 2x + 4 )b) Viết ( x + 1 )( x2 - x + 1 ) dới dạng tổng ( x + 1 )( x2 - x + 1 ) = x3 + 1
HS ghi nhớ
áp dụng:
a) ( x – 1)( x2 + x + 1 ) = x3 – 1b) 8x3 – y3 = ( 2x3 ) – y3
= ( 2x – y )( 2x2 + 2xy + y2 )c) Hãy đánh dấu x vào ô có đáp số đúng của tích (x + 2)(x2 – 2x + 4) là :x3 + 8
54 – x3 = - 27
HS thực hiện
Trang 15Học thuộc hai hằng đẳng thức (6) và (7),
rồi ôn lại 7 hằng đẳng thức
Lu ý khi vận dụng: Vận dụng đợc tính hai
chiều của mỗi hằng đẳng thức
- GV: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập 37
- HS: Học thuộc hai hằng đẳng thức (6) và (7), và ôn lại 7 hằng đẳng thức
III) Tiến trình dạy học :
a) a3 + b3 = ( a + b )3 – 3ab( a + b )Khai triển vế phải ta có :
( a + b )3 – 3ab( a + b ) = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3- 3a2b - 3ab2 = a3 + b3 = vế trái
Vậy: a3+ b3= ( a + b)3– 3ab( a + b )
HS 2 : Phát biểu hằng đẳng thức hiệu hai lập
ph-ơng Bai 31 b) a3 – b3 = ( a – b )3 + 3ab( a – b )Khai triển vế phải ta có :
( a – b )3 + 3ab( a – b ) = a3 – 3a2b + 3ab2 –
b3+ 3a2b - 3ab2 = a3 – b3 = vế tráiVậy: a3– b3= ( a – b)3+ 3ab( a – b )
HS nhận xét bài giải của 2 bạn
Trang 16Để tính giá trị của biểu thức phức tạp nh
vậy thì ta nên giải nh tthế nào?
Hãy tính giá trị của biểu thức này
Cả lớp theo dõi để nhận xét bài giải của các bạn
HS nhận xét
2 Bài 34 – Tr 17 SGKRút gọn các biểu thức thì ta phải biến đổi, thu gọn các hang tử để đa một biểu thức phức tạp thành một biểu thức đơn giản
HS thực hiệna) ( a + b )2 – ( a – b)2
= a2 + 2ab + b2 – ( a2 – 2ab + b2 )
= a2 + 2ab + b2 – a2 + 2ab – b2
= 4abCách 2 ( ) (2 )2
b a b
b a b a b a b a
b a b a b a b a
4 2 2
.
=
=
+
− +
− + +
=
−
− +
− + +
x4 + y4 + z4 =
= (x2 + y2 + z2)2 – 2(x2y2 + y2z2 + z2x2) (1)
x2y2 + y2z2 + z2x2 = (xy + yz + zx)2 – 2xyz(x + y + z) (2)
xy + yz + zx = 1
2[(x + y + z)2 – (x2 + y2 + z2 )](3)
HS thay x + y + z = 0, x2 + y2 + z2 = 1 vào (1), (2), (3) để tính ra kết quả
Trang 17Ghi nhớ để chuẩn bị tốt cho tiết sauTuần 5
– HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
– Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
II) Chuẩn bị :
- GV: Giáo án, đề kiểm tra 15 phút
- HS : Giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc, SGK
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Tìm hiểu ví dụ
Ví dụ: Viết thành tích
34.76 + 34.24
Trong hai hạng tử của tổng có nhân tử (hay
thừa số) nào chung ?
Nhờ vào tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng, em nào có thể biền
2x2 – 4x = 2x.x – 2x.2 = 2x( x – 2)
HS ghi nhớ
HS: Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức
Trang 18Đại số 8 Năm học: 2010-2011
Phân tích đa thức 15x3 – 5x2 + 10x thành
nhân tử
Phần hệ số có nhân tử nào chung?
Phần biến có nhân tử nào chung ?
Hãy đặt nhân tử chung để viết thành tích
Hoạt động 2 : Làm các ví dụ áp dụng
Các em sinh hoạt nhóm để giải ?2
Câu hỏi gợi ý :
trong mọi hạng tử với số mũ của mỗi luỹ
thừa là số mũ nhỏ nhất của nó
Làm bài tập 39
Hai em lên bảng mỗi em làm một câu a, b ?
Hai em lên bảng mỗi em làm một câu c, d ?
có số mũ nhỏ nhất 15x3 – 5x2 + 10x = 5x.3x2 – 5x.x + 5x.2
= 5x( 3x2 – x + 2 )
HS làm ?1
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :a) x2 – x = x.x – x.1 = x( x – 1 )b) 5x2( x – 2y ) – 15x( x – 2y )
= 5x( x – 2y ).x – 5x( x – 2y ).3
= 5x( x – 2y )( x – 3 )c) 3(x – y ) – 5x( y – x ) = 3(x – y ) + 5x( x – y )
= ( x – y)( 3 + 5x )
HS làm ?2
Tìm x sao cho 3x2 – 6x = 0 Giải
3x2 – 6x = 0Phân tích đa thức 3x2 – 6x thành nhân tử ta đợc 3x(x – 2) = 0
2
Trang 19nh©n tö chung
Bµi tËp vÒ nhµ : Bµi 40, 41, 42 trang 19
ChuÈn bÞ tiÕt sau: ph©n tÝch ®a thøc thµnh
2x y− − y y− = (y−1)(x− y)
5 2
Trang 20HS : Giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học :
Trang 21của hai số lẽ liên tiếp thì chia hết cho 8
Để giải bài toán này, trớc hết ta phải làm
gì?
Gọi số lẻ thứ nhất là 2n - 1 thì số lẻ tiếp
theo là 2n + 1 thì ta cần chứng minh điều
2 áp dụng:
Ví dụ 1:
HS ghi đề bài
Để chứng minh rằng (2n + 1)2 – 9 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n ta phải phân tích
đa thức trên thành một tích có chứa một thừa
số là 4 hoạc là bội của 4 (2n + 1)2 – 9 = (2n + 1)2 – 32
= (2n + 1 – 3) (2n + 1 + 3)
= (2n – 2) (2n + 4) = 2(n – 1) 2(n + 2)
= 4(n – 1) (n + 2) là bội của 4Vậy: ( 2n + 1 )2 – 9 chia hết cho 4 với ∀n ∈
Ta có: (2n + 1)2 - (2n - 1 )2
= [(2n + 1)- (2n - 1)][(2n + 1) +(2n - 1)]
= 2 4n = 8n chia hết cho 8 với ∀n ∈ Z
HS phát biểu để củng cố và khắc sâu bài học
HS lên bảng trình bàyBài 43 tr 20 SGKa) x2 + 6x + 9 = x2 + 2x.3 + 32 = ( x + 3 )2
Trang 22HS ghi nhớ để học tốt nội dung bài học, nắm chắc cách phân tích đa thức thành nhân tử
Ghi nhớ các bài tập cần làm ở nhàGhi nhớ bài học cần chuẩn bị cho tiết sau
* Học sinh biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử
* Vận dụng thành thạo kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm hạnh tử vào các bài tập cụ thể
II) Chuẩn bị:
* GV : Giáo án, đọc kỹ SGK, SGV
* HS : Giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : ổn định lớp
Kiểm tra sỹ số lớp
ổn định tổ chức
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Gọi 2 HS lên bảng giải bài tập 44e và 45b
– Tr 20 SGK
Y/c cả lớp theo dõi bài làm của 2 bạn
Cho HS nhận xét bài làm của 2 bạn
GV nhận xét, cho điểm
Hoạt động 3 : Thực hiện các ví dụ :
Các em hoạt động theo nhóm để giải ví dụ
HS báo cáo sỹ số
HS ổn định tổ chức
HS 1: 44 e - Tr 20 SGKPhân tích đa thức sau thành nhân tử : –x3 + 9x2 – 27x + 27 = – ( x3 – 9x2 + 27x – 27 )
Trang 23– Sau khi phân tích đa thức thành nhân tử
ở mỗi nhóm thì quá trình phân tích phải
Em nào có thể phân tích tiếp bài của bạn
Thái và bạn Hà để đi đến cùng kết quả với
x2 – 3x + xy – 3y = ( x2 – 3x ) + ( xy – 3y )
= x( x – 3 ) + y( x – 3 ) = ( x – 3 )( x + y )Cách 2 :
x2 – 3x + xy – 3y = ( x2 + xy ) – ( 3x + 3y )
= x( x + y ) – 3( x + y ) = ( x + y )( x – 3 )
ví dụ 2 :
Cách 1 :2xy + 3z + 6y + xz = ( 2xy + 6y ) + ( xz + 3z )
= 2y( x + 3 ) + z( x + 3 ) = ( x + 3 )( 2y + z )Cách 2 :
Phân tích tiếp bài của bạn Thái
x4 – 9x3 + x2 – 9x = x( x3 – 9x2 + x – 9 )
= x[ (x3 − 9x2)+(x− 9) ] = x [x2(x− 9) (+ x− 9) ]
= x( x – 9 )( x2 + 1)Phân tích tiếp bài của bạn Hà
x4 – 9x3 + x2 – 9x = ( x4 – 9x3 ) + ( x2 – 9x )
= x3( x – 9 ) + x( x – 9 ) = ( x – 9 )( x3 +
x ) = x( x – 9 )( x2 + 1)
Trang 24* vận dụng kiến thức bài học vào các bài toán cụ thể
II) Chuẩn bị :
* GV : Giáo án, đọc kỹ SGK, SGV
* HS : giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học :
HS ghi đề bài
Trang 25áp dụng phơng pháp nào để giải cho mỗi
chứng minh rằng: n3 – n chia hết cho 6
với mọi số nguyên n
Gợi ý: Để chứng minh n3 – n chia hết
cho 6 với mọi số nguyên n thì ta phân tích
biểu thức đó thành một tích chia hết cho 2
= 6x(x – y) - 8y(x – y) + 6(x – y)
= 2(x –y)(3x – 4y + 3)c) 4x2 + y2 – z2 – 4xy + 4zt – 4t2
x x
và một số là bội của 3 nên chia hết cho 6
HS nhắc lại để củng cố bài học
Trang 26Đại số 8 Năm học: 2010-2011
tích đa thức thành nhân tử đã học, Xem và
tự giải lại các bài tập đã giải tại lớp
Làm các bài tập còn lại trong SGK
Chuẩn bị bài: Phân tích đa thức thành nhân
tử bằng phơng pháp phối hợp nhiều phơng
pháp
Ghi nhớ để nắm chắc nội dung bài học
Ghi nhớ các bài tập cần làm và nội dung bài học cần chuẩn bị cho tiết sau
1 Chuẩn bị của GV : Giáo án, đọc kỹ SGK, SGV
2 Chuẩn bị của HS : giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc , Ôn tập các hằng đẳng thức
Giải bài tập 50a – Tr 23 SGK
Cho HS nhận xét bài giải của bạn
Hoạt động 3 : Thực hiện các ví dụ
HS cả lớp theo dõi, nhận xét
Ví dụ 1: Phân tích thành nhân tử 2x2 + 4x + 2 – 2y2
HS thực hiện
Trang 27HS thực hiện ?1 2x3y – 2xy3 – 4xy2 – 2xy
Thay x = 94,5 và y = 4,5 vào biểu thức trên
ta có : ( 94,5 + 1 + 4,5 )( 94,5 + 1 – 4,5 )
= 100 91 = 9100b) Bạn Việt đã sử dụng các phơng pháp: Nhóm hạng tử, dùng hằng đẳng thức , đặt nhân tử chung
HS phát biểu để khắc sâu kiến thức bài học
và vận dụng vào các bài toán cụ thể sau này
Bài 51 trang 24Phân tích các đa thức thành nhân tử :a) x3 – 2x2 + x = x( x2 – 2x + 1 ) = x( x – 1 )2
c) 2xy – x2 – y2 + 16 = -( x2 – 2xy + y2 – 16 ) = - [( x2 – 2xy + y2) – 42] = - [( x – y )2 – 42 ]
= - ( x – y + 4 )( x – y – 4 )Bài 53 trang 24
HS nghiên cứu phần gợi ý trong SGK rồi
Trang 28= (x 2 – x) – ( 2x – 2 ) = x( x – 1 ) –2( x –
1 )
= ( x – 1 )( x – 2 )b) x2 + x – 6 = x2 – 2x + 3x – 6
= (x2 – 2x) + (3x – 6)
= x( x – 2 ) + 3( x – 2 ) = ( x – 2 )( x + 3 )
HS ghi nhớ để học tốt bài họcGhi nhớ các bài tập cần làm
Ghi nhớ đẻ chuẩn bị tốt cho tiết luyện tập sau
1 kiến thứcRèn luyện khĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.
2 Kỹ năng: Học sinh giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
3 Thái độ: Vận dụng kiến thức bài học một cách linh hoạt, chính xác
B Chuẩn bị :
1 Chuẩn bị của GV : Giáo án
2 Chuẩn bị của HS : Giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc
Hoạt động 2: kiểm tra bài cũ
Gọi 3HS lên bảng giải bài tập 54 - 25 ?
Các em có nhận xét gì về bài làm của bạn ?
HS báo cáo sỹ số
HS ổn định tổ chức
Bài 54 Tr 25 Phân tích đa thức thành nhân tử :a) x3 + 2x2y + xy2 – 9x
= x( x2 + 2xy + y2 – 9 ) = x[( x2 + 2xy + y2) – 9 ) = x[( x + y )2 – 32 ] = x( x + y + 3 )( x + y – 3 )
Trang 29Để chứng minh một biểu thức chia hết cho
số a (hay biểu thức A) ta phải phân tích
biểu thức đó thành nhân tử trong đó có chứa
thừa số a (hay biểu thức A)
= ( x – y )[2 – ( x – y )]
= ( x – y )( 2 – x + y )c) x4 – 2x2 = x2( x2 – 2 ) = x2 [ x2 - ( )2
2
] = x2 ( x + 2)( x - 2)
Bài 52 Tr 24 –
Ta phân tích biểu thức (5n + 2)2 - 4 thành tích có chứa thừa số 5
Ta có:
(5n + 2)2- 4 = 25n2 + 20n + 4 – 4
= 25n2 + 20n = 5n(5n + 4) 5Nên (5n + 2)2- 4 chia hết cho 5 với mọi số nguyên n
HS ghi nhớ phơng pháp giải
Bài 55 - tr 25
Tìm x biết :a) x3 -
x + = 0 2
x = - 2
Trang 301.Kiến thức: Học sinh hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
2.Kỹ năng: Học sinh nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
3.thái độ: Học sinh thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu quy tắc chia hai luỹ thừa cùng
cơ số ; viết công thức ?
HS báo cáo sỹ số
HS ổn định tổ chức lớp
HS lên bảng trả lờiMuốn chia hai luỹ thừa cùng cơ số ( khác 0 )
Trang 31Hoạt động 3 : Tìm hiểu Quy tắc
Các em làm tính chia trong các bài 59a,
60a, 61a trang 26, 27
3
4
xyNhận xét :
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A và số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
HS nhắc lại nội dung chính của bài học
HS thực hiện các bài tập theo Y/c của GVBài 59b:
53 : ( -5 )2 = 53 : 52 = 5Bài 60a:
x10 : (-x)8 = x10 : x8 = x2
Bài 61a:
Trang 32HS theo dõi GV hớng dẫn để về nhà tiếp tục giải
Ghi nhớ bài cần chuẩn bị cho tiết sau
1 Kiến thức: Nắm đợc điều kiện đủ để đa thừc chia hết cho đơn thức
2 Kỹ năng: Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
3 Thái độ: Vận dụng tốt vào giải toán
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
+ Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho
Trang 33Cho HS nhắc lại quy tắc trong SGK
Ví dụ: Vận dụng quy tắc tính
1HS nhận xét bài giải của bạn Hoa
Khi chia đa thức cho đơn thức ta có thể
làm theo cách của ban Hoa đó là cách
3
y y x x
2xy ; – 6x2y : 2xy = -3x ; 8x3y2 : 2xy = 4 x2y
= (30x4y3: 5x2y3) +(– 25x2y3: 5x2y3) + (– 3x4y4 : 5x2y3 ) = 6x2 – 5 -
đa thức đó thành nhân tử có nhân tử là đơn thức chia
b) Làm tính chia ( 20x4y – 25 x2y2 – 3x2y ) : 5x2y
=( 20x4y: 5x2y) + (– 25 x2y2: 5x2y ) + (– 3x2y : 5x2y ) = 4 x2 - 5y -
5 3
Trang 34Đại số 8 Năm học: 2010-2011
thức nào?
Một em lên bảng giải bài 63 trang 28
Một em lên bảng làm bài 64a trang 28
2
3
- 2x
HS ghi đề, thực hiện theo hớng dẫn của GV
HS ghi nhớ để học tốt nội dung bài họcGhi nhớ các bài tập cần làm ở nhàGhi nhớ công việc cần chuẩn bị cho bài sau
1.Kiến thức: Hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d
2.Kĩ năng: Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn
Trang 35Giải bài tập 64c trang 28
Hoạt động 3 : Tìm hiểu Phép chia hết
Chia hạng tử có bậc cao nhất của đa thức
bị chia cho hạng tử có bậc cao nhất của đa
thức chia : 2x4 : x2 = 2x2
Nhân 2x2 với đa thức chia x2 – 4x – 3
rồi lấy đa thức bị chia trừ đi tích nhận đợc
Hiệu vừa tìm đợc gọi là d thứ nhất
* Chia hạng tử có bậc cao nhất của d thứ
nhất cho hạng tử có bậc cao nhất của đa
Hoạt động 4 : Tìm hiểu phép chia có d
Để thực hiện phép chia đa thức
5x3 – 3x2 + 7 cho đa thức x2 + 1
Ta làm tơng tự nh trên
Chú ý : Đa thức bị chia khuyết bậc nào thì
ta chừa trống khoảng bậc đó ra
Các em hãy viết biểu thức thể hiện mối
quan hệ của phép chia có d nói trên theo
mẫu : A = B Q + R ( A là đa thức bị chia,
B là đa thức chia, Q là đa thức thơng, R là
đa thức d )
Em có nhận xét gì về bậc của đa thức d với
bậc của đa thức chia ?
( A là đa thức bị chia, B là đa thức chia, Q
2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3 2x4 - 8x3 - 6x2
Khi đó ta có : (2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3): (x2 – 4x – 3)
= 2x2 – 5x + 1
HS: ( x2 – 4x – 3 )( 2x2 – 5x + 1 ) = 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3
5x3 - 3x2 + 7 5x 3 + 5x
Ta có : 5x3 – 3x2 + 7 = ( x2 + 1)(5x – 3 ) + (– 5x +10 )
Trang 36Học bài: Nắm chắc phơng pháp chia đa
thức một biến, cách chia đa thức nhiều
biến bằng cách phân tích thành nhân tử
Bài tập về nhà: 68, 69, 70 trang 31, 32
Bài 68b: vận dụng hđt A3 + B3
Bài 68c: sử dụng (A – B)2 = (B - A)2
Chuẩn bị bài: Làm tốt bài tập và chuẩn bị
cho tiết sau luyện tập
HS : Bậc của đa thức d nhỏ hơn bậc của đa thức chia
Khi thực hiện phép chia đa thức một biến ta phải sắp xếp đa thức theo cùng một thứ tự tăng dần hoặc giảm dần của luỹ thừa của biến
2HS cùng lên bảng thực hiệnCả lớp theo dõi, cùng làm và đối chiếu kết quảNhận xét bài giải của hai bạn
HS lên bảng giải bài tập 68a
HS cả lớp theo dõi, nhận xét
HS ghi nhớ để học tốt bài học
Ghi nhớ các bài tập cần làmTheo dõi GV hớng dẫn để về nhà tiếp tục giảiGhi nhớ nội dung cần chuẩn bị cho tiết sau
Tiết 18 - luyện tập
A) Mục tiêu :
1 Kiến thức: Rèn luyện kĩ năng chia đa thức cho đơn thức , chia đa thức đã sắp xếp
2 Kĩ năng: Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức
Y/c cả lớp theo dõi, nhận xét và đối
chiếu với bài giải của mình
HS báo cáo sỹ số
HS ổn định tổ chức
Bài 68 - Tr 31 b) (125x3 + 1) : (5x + 1) = [(5x)3 + 13] : (5x + 1) = … = (5x)2 – 5x + 1 = 25x2 – 5x + 1
Trang 37Hoạt động 3 : luyện tập
1 Chữa bài tập
Một em lên giải bài tập 71 – tr 32
Một em lên bảng giải bài tập 72 trang 32
Đây là hai đa thức một biến đã sắp xếp
theo luỹ thừa giảm dần của biến Vậy
các em hãy áp dụng cách chia hai đa
Đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho
đa thức x + 2 thì ta có đa thức d cuối
x2 – 2x + 1 = (1 – x )2 mà (1 – x )2 chia hết cho 1 – x nên đa thức A chia hết cho đa thức B
Bài 72 – tr 32:
Làm tính chia ( 2x4 + x3 – 3x2 + 5x – 2 ) : ( x2 - x + 1 )
_ _ _
2x4 + x3 - 3x2 + 5x - 2 2x4 -2 x3 + 2x2
Bài tập 74 – Tr 32Cách 1: Thực hiện phép chia
_ _
Trang 38Đại số 8 Năm học: 2010-2011
Gọi thơng là 2x2 + bx + c ?
Ta có 2x3 – 3x2 + x + a = ?
Biến đổi vế phải?
Đẳng thức xẩy ra với mọi x nên ta có
điều gì?
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
Xem và giải lại các bài tập đã giải
Nắm chắc phép chia đa thức 1 biến,
Trang 39Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ - ôn tập
lí thuyết
+ Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa
thức ?
Giải bài tập 75a - tr 33
+ Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa
biểu thức sau đó thay giá trị của biến vào
để tính giá trị của biểu thức
+ Giải bài tập 78 – tr 33
Hoạt động 3 : Giải các bài tập tại lớp
1 Giải bài tập 79 tr 33 –
Gọi 1HS lên bảng giải bài tập 79 a - tr 33
Các em còn lại làm bài 79 vào vở
Gọi HS2 lên bảng giải bài tập 79 b - tr 33
Gọi HS2 lên bảng giải bài tập 79 c - tr 33
HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Giải bài tập 75a - tr33:
a) 5x2 ( 3x2 – 7x + 2 ) = 15x4 – 35x3 + 10x2
HS2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
Giải bài tập 76a - tr 33a) ( 2x2 – 3x )( 5x2 – 2x + 1 ) = 2x2( 5x2 – 2x + 1 ) – 3x( 5x2 – 2x +
1 ) = 10x4 – 4x3 + 2x2 – 15x3 + 6x2 – 3x = 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x
HS3: Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ Giải bài tập 77a - tr33
Tính nhanh giá trị của biểu thức:
HS 4: Giải bài 78 a- tr 33:
( x + 2 )( x – 2 ) – ( x – 3 )( x + 1 ) = x2 – 4 – ( x2 + x – 3x – 3 ) = x2 – 4 – x2 – x + 3x + 3 = 2x – 1
HS 5: Giải bài 78 b - tr 33:
(2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2.(2x + 1)(3x – 1) = [(2x + 1) + (3x – 1)]2 = ( 5x )2 = 25x2
Bài 79 – tr 33 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) x2 – 4 + ( x – 2 )2
= ( x + 2 )( x – 2 ) + ( x – 2 )2
= ( x – 2 )( x + 2 + x – 2 ) = 2x( x – 2 )b) x3 – 2x2 + x – xy2 = x( x2 – 2x + 1 –
y2 ) = x[( x2 – 2x + 1 ) – y2 ) = x[( x – 1 )2 –
y2 ] = x( x – 1 + y)( x – 1 – y)c) x3 – 4x2 – 12x + 27 = x3 + 27 – 4x( x +
Trang 40Ôn lại lý thuyết của chơng
Giải các bài tập còn lại phần ôn tập chơng
Chuẩn bị tiết sau ôn tập tiếp phần còn lại
của chơng I
3 ) = ( x + 3 )( x2 – 3x + 9 ) – 4x( x + 3 ) = ( x – 3 )( x2 – 3x + 9 – 4x )
= ( x – 3 )( x2 – 7x + 9 )
HS lần lợt nhận xét bài giải của các bạn
Bài 81 – tr 33 Tìm x : b) ( x + 2 )2 – ( x – 2 )( x + 2 ) = 0
Tiết 20 - ôn tập chơng I (tiếp)
a mục tiêu:
1 Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức về phép chia đơn thức, đa thức cho đơn thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp , chia đa thức cho đa thức
2 Kĩ năng: Làm thành thạo các bài tập về phép chia đơn thức, đa thức cho đơn thức, chia
đa thức cho đa thức
3 Thái độ: Rèn luyện kĩ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chơng