- HS biết áp dụng các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử .... Mục tiêu - HS biết cách vận dụng hằng đẳng thức đã học để giải bài toán PTĐTTNT bằng PP dùng hằng đẳng thức
Trang 1chơng i : phép nhân và phép chia các đa thức
Ngày soạn :
Ngày giảng :
Tiết 1 : nhân đơn thức với đa thức
I Mục tiêu :
- Học sinh biết quy tắc nhân đơn thức với đa thức Biết vân dụng giải bài tập trong sách giáo khoa , và các bài tập nâng cao
- So sánh với nhân một số với một tổng
- Rèn luyện kỹ năng giải các loại toán có vận dụng nhân đơn thức với đa thức
II Chuẩn bị tài liệu, TBDH:
- GV: Sgk+bảng Phụ+thớc kẻ
- HS: SGK, SBT, vở ghi, thớc kẻ
III Tiến trình tổ chức DH:
1.ổ n định tổ chức : 8A: 8B: 8C:
2.Kiểm tra bài cũ:
3 DH b ài mới : Hoạt động 1: 1 Quy tắc.
HS: Lên bảng thực hiện phép nhân 2x.(3x2 + 5x + 1)
= 2x.3x2 + 2x.5x + 2x.1
= 6x3 + 10x2 + 2xHS: Trả lời HS: Lên bảng làm tính nhân
5x.(3x2 – 4x + 1)
=5x.3x2 – 5x.4x + 5x.1
= 15x3 – 20x2 + 5xHS: Đọc quy tắc SGK
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
Hoạt động 2: 2 áp dụng
Trang 2GV: Yêu cầu HS đọc ví dụ SGK sau đó
gọi HS lên bảng làm tính nhân sau:
x2.(5x3 – x - 1
2) = ?GV: Yêu cầu HS làm theo nhóm vào bảng
GV: Yêu cầu HS làm theo nhóm vào bảng
nhóm
GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
lời giải, sau đó gọi các nhóm nhận xét và
GV chuẩn hoá
GV: Cho HS hoạt động ?3
GV: Em hãy viết công thức tính diện tích
hình thang
GV: Yêu cầu HS đọc nội dung ?3 sau đó
gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và
S = (5 3 3 ).2
2
x+ + x y+ y
= (8x + y + 3).y m2 Thay x = 3; y = 2 ta đợc
Trang 3- Củng cố lại nhân đơn thức với đa thức.
- Rèn luyện kỹ năng giải các loại toán có vận dụng nhân đơn thức với đa thức
II Chuẩn bị tài liệu, TBDH:
- GV: SGK,SGV,Bảng phụ
- HS: SGK,Phiếu học tập và một số quy tắc liên quan
III Tiến trình tổ chức DH:
1 ổ n định tổ chức : 8A: 8B: 8C:
2 Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy phát biểu quy tắc nhân đơn
thức với đa thức ? áp dụng thực hiện phép
= -8x5y2 + 10x4y3 - 4x3y4 - 2x2y
3 DH b ài mới : Hoạt động 1: 1 Quy tắc
GV: Cho hai đa thức:
x – 2 và 6x2 – 5x + 1
- Hãy nhân từng hạng tử của đa thức x-2
với từng hạng tử của đa thức
6x2 – 5x + 1
- Hãy cộng các kết quả tìm đợc
GV: Ta nói đa thức 6x3 - 17x2 + 11x - 2 là
tích của hai đa thức trên
GV: Vậy muốn nhân một đa thức với một
HS: Nhận xét tích của hai đa thức là một đa thức
HS: Thực hiện (1
= 1
2x4y – x2y + 3xy – x3 + 2x + 6HS: Theo dõi và làm theo GV hớng dẫn
HS: Nêu thứ tự các bớc thực hiện nh trên
Trang 4Hoạt động 2: 2 áp dụng
GV: Yêu cầu HS làm vào bảng nhóm ?2
GV: Gọi 2 em đại diện 2 nhóm lên bảng
trình bày
GV: Gọi HS nhận xét kết quả sau đó chuẩn
hoá và cho điểm
của bạn sau đó chuẩn hoá
GV: Em hãy áp dụng tính diện tích hình
chữ nhật đó khi x = 2,5 m; y = 1 m
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Lên bảng làm bài
a, (x + 3)(x2 + 3x - 5) = x.x2+ x.3x+ x(-5)+3x2 + 3.3x + 3.(-5) = x3 + 3x2 – 5x +3x2 -9x – 15
= x3 + 6x2 + 4x – 15
b, (xy - 1).(xy + 5) = xy.xy + xy.5 – xy – 5 = x2y2 + 4xy – 5
HS: S = chiều dài x chiều rộngHS: Lên bảng làm bài
S = (2x + y ).(2x – y ) = 2x.2x – 2x.y + y.2x – y.y = 4x2 – 2xy + 2xy – y2 = 4x2 – y2
HS: Thay x = 2,5 và y = 1 vào công thức S = 4x2 – y2 ta đợc
2xy + 2y).(x – 2y)= x2y2.x - x2y2.2y -
- Thay các giá trị của x, y trong các trờng hợp vào biểu thức x3 – y3
- Bài 11: Thực hiện phép tính và rút gọn Kết quả là một hằng số
-BTVN: Bài 8b; 10; 11; 12; 13; 14; 15 (SGK
– 8; 9)
_
Trang 5Ngày giảng :
Tiết 3: luyện tập
I Mục tiêu
- Học sinh đợc củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân
đa thức với đa thức
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn, đa thức
- Rèn luyện kỹ năng giải các loại toán có vận dụng nhân đơn thức với đa thức
II Chuẩn bị tài liệu, TBDH :
* GV: SGK,SGV,GA,bảng phụ
* HS: SGK,Phiếu học tập
III Tiến trình tổ chức DH :
1 ổ n định tổ chức : 8A: 8B: 8C:
2 Kiểm tra bài cũ:
Em hãy phát biểu quy tắc nhân đa thức với
đa thức ? áp dụng thực hiện phép tính
(-2x2y + 3).(4x3y – 5x2y2 + 2xy3 – 1)
GV: Muốn nhân một đa thức với một đa
thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức
này với từng hạng tử của đa thức kia rồi
3 DH b ài mới : Hoạt động 1: Bài tập luyện tập
Bài 10 SGK - 8
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp
hoạt động theo nhóm làm bài vào bảng
GV: Vậy kết quả của phép tính trên là một
hằng số (-8) Ta nói giá trị của biểu thức
(x - 5)(2x + 3) – 2x.(x – 3) + x + 7
= x.2x + x.3 – 5.2x – 5.3 – 2x.x – 2x(-3) + x + 7
= 2x2 + 3x – 10x – 15 – 2x2 + 6x + x + 7
= -8HS: Nhận xét về kết quả của phép tính
Trang 6trên không phụ thuộc vào biến.
Bài tập 12 SGK-8
GV: Hớng dẫn HS thực hiện phép tính rồi
rút gọn biểu thức sau đó thay giá trị của x
trong từng trờng hợp để tính giá trị của
Trang 7Tiết 4: những hằng đẳng thức đáng nhớ
I Mục tiêu
- Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng
- HS biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính nhanh
- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Phát biểu quy tắc nhân hai đa thức ? áp
cùng nghiên cứu bài hôm nay
HS: Phát biểu quy tắc Thực hiện phép tính(x + 1)(x + 1) = x2 + x + x + 1
= x2 + 2x + 1HS: áp dụng nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta có
-, 3012 = (300 + 1)2 = ?
HS: Lên bảng làm bài tập(a + b)(a + b) = a.a + a.b + b.a + b.b = a2 + 2ab + b2
HS: (a + b)2 = (a + b)(a + b) = a2 + 2ab + b2
(A + B) = A + 2AB + B
HS: Phát biểu hằng đẳng thức bình phơng của một tổng
b, x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22 = (x + 2)2
c, 512 = (50 + 1)2 = 502 + 2.50.1 + 12 = 2500 + 100 + 1 = 2601
Trang 83012 = (300 + 1)2 = 3002 + 2.300.1 + 12 = 90000 + 600 + 1 = 90601
Hoạt động 3: 2 Bình phơng của một hiệu
4
b, (2x – 3y)2 = (2x)2 – 2.2x.3y + (3y)2 = 4x2 – 12xy + 9y2
c, 992 = (100 – 1)2 = 1002 – 2.100.1 + 12 = 9801
Hoạt động 4 : 3 Hiệu hai bình phơng
GV: Thực hiện phép tính (a + b)(a – b)
= ?
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
GV:Vậy A, B là các biểu thức tuỳ ý
HS: Viết công thức
2 2
A - B = (A - B)(A + B)
HS: Phát biểu bằng lời
Hiệu hai bình phơng bằng tổng số thứ nhất
và số thứ hai nhân hiệu số thứ nhất và số thứ hai.
HS: Lên bảng làm bài tập
a, (x + 1)(x – 1) = x2 – 12 = x2 – 1
b, (x – 2y)(x + 2y) = x2– (2y)2 = x2 – 4y2
c, 56.64 = (60 - 4)(60 + 4) = 602 – 42 = 3584
4 Củng cố, luyện tập:
GV: Đọc đầu bài ?7
GV: Cách viết của bạn Đức và Thọ, bạn
nào đúng ? Bạn nào sai ?
GV: Gợi ý dùng hằng đẳng thức khai triển
vế phải
GV: Tổng quát (A – B)2 = (B – A)2 với
A, B tuỳ ý
HS: Làm ?7(x - 5)2 = x2 – 10x + 25(5 - x)2 = 25 – 10x + x2Vậy cả Đức và Thọ đều viết đúng
Trang 9- HS vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán.
- Phát triển t duy lôgíc, thao tác phân tích và tổng hợp
- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 10GV: Nhận xét và chuẩn hoá từng HS phát
biểu
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 21
SGK
Viết các biểu thức dới dạng bình phơng
của một tổng hoặc bình phơng của một
hiệu ?
GV: Gọi HS nhận xét kết quả của các bạn
GV: Nhận xét, chuẩn hoá và cho điểm
Hiệu hai bình phơng bằng tổng số thứ nhất
và số thứ hai nhân hiệu số thứ nhất và số thứ hai.
HS: Lên bảng làm bài tập
a, 9x2 – 6x + 1 = (3x)2 – 2.3x.1 + 12 = (3x - 1)2
b, (2x + 3y)2 + 2(2x + 3y) + 1 = (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y).1 + 12 = (2x + 3y + 1)2
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập
Bài tập 20 SGK-12
GV: Em hãy nhận xét sự đúng sai của kết
quả: x2 + 2xy + 4y2 = (x + 2y)2 ?
GV: Hớng dẫn học sinh khai triển hằng
của một hiệu, hiệu hai bình phơng
GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động theo
nhóm, làm bài tập vào bảng nhóm
GV: Gọi các nhóm nhận xét bài của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
x2 + 4xy + 4y2 = (x + 2y)2
HS: Lên bảng làm bài tập 22 SGK-12 : tính nhanh
a, 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2.100.1 + 12 = 10000 + 200 + 1 = 10201
b, 1992 = (200 - 1)2 = 2002 – 2.200.1 + 12 = 40000 – 4000 + 1 = 39601
c, 47.53 = (50 - 3)(50 + 3) = 502 – 32
= 2500 – 9 = 2491HS: Hoạt động theo nhóm làm bài tập 23 SGK-12
a, C/M (a + b)2 = (a - b)2 + 4abXét VP = (a - b)2 + 4ab
= a2 – 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2
= (a + b)2 = VT (đpcm)
b, C/M (a - b)2 = (a + b)2 - 4abXét VP = (a + b)2 - 4ab
= a2 + 2ab +b2 – 4ab
2 2
A - B = (A - B)(A + B)
Trang 11GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn sau
đó chuẩn hoá và cho điểm
= a2 – 2ab + b2 = (a -b)2 = VT (đpcm) HS: Làm bài tập áp dụng
a, Theo C/M trên ta có(a - b)2 = (a + b)2 – 4ab = 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1
b, Theo C/M trên ta có(a + b)2 = (a - b)2 + 4ab = 202 + 2.3 = 400 + 6 = 406HS: Thảo luận theo nhóm Bài tập 24 SGK- 12
49x2 – 70x + 25 = (7x)2 – 2.7x.5 + 52 = (7x - 5)2
a, Thay x = 5 ta đợc: (7.5 - 5)2 = 302 = 900
b, Thay x = 1
7 ta đợc: (1 - 5)2 = (-4)2 = 42 = 16
(a + b +c)2 = [ a + (b + c)]2 = [ (a + b) + c]2 = ? (a – b – c)2 = [ a – (b + c)]2 = [ (a – b) – c]2 = ?
Trang 12- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức
Trang 13Trờng THCS Văn Quán Gv: Đặng Thu Hà
2 Kiểm tra bài cũ:
= (a + b)(a2 + 2ab + b2)
= a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2 + b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3HS: (a + b)(a + b)2 = (a + b)3
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn,
GV chuẩn hoá và cho điểm
HS: Viết hằng đẳng thức lập phơng của một tổng
(A + B) = A + 3A B + 3AB + B
HS: Phát biểu hằng đẳng thức lập phơng của một tổng
Lập phơng của một tổng bằng lập phơng số thứ nhất cộng ba lần bình phơng số thứ nhất
và số thứ hai cộng ba lần số thứ nhất và bình phơng số thứ hai cộng lập phơng số thứ hai.
HS: Lên bảng làm bài tập
a, (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1
b, (2x + y)3=(2x)3 + 3(2x)2y+3.2xy2 + y3 = 8x3 + 6x2y + 6xy2 + y3
Hoạt động 2: 5 Lập phơng của một hiệu
(A - B) = A - 3A B + 3AB - B
Lập phơng của một hiệu bằng lập phơng số thứ nhất trừ ba lần bình phơng số thứ nhất và
3x - 1
27
b, (x – 2y)3 =x3 – 3x22y +3x(2y)2 + (2y)3 = x3 – 6x2y + 12xy2 + 8y3HS: Hoạt động theo nhóm trả lời bài tập1) (2x – 1)2 = (1 – 2x)2 Đ
Trang 14- Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phơng và hiệu hai lập phơng.
- HS biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính nhanh
- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức
2 Kiểm tra bài cũ:
(x + 1)3 – x3=x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13 – x3 = 3x2 + 3x + 1
3 DH b ài mới : Hoạt động 1: 6 Tổng của hai lập phơng
Trang 15có hằng đẳng thức trên không ?
GV: Lu ý
Ta quy ớc gọi A2 – AB + B2 là bình
ph-ơng thiếu của hiệu A – B
GV: Em hãy phát biểu bằng lời hằng đẳng
GV: Nhận xét, chuẩn hoá và cho điểm
hiệu số thứ nhất và số thứ hai.
HS: Lên bảng làm bài tập
a, x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2)(x2 – x.2 + 22) = (x + 2)(x2 – 2x + 4)
b, (x + 1)(x2 – x + 1) = (x + 1)(x2 – x.1 + 12) = x3 + 1
Hoạt động 2: 7 Hiệu của hai lập phơng
= a3 + a2b + ab2 - a2b - ab2 - b3
= a3 - b3HS: Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có:
A 3 - B 3 = (A - B)(A 2 + AB + B 2 )
HS: Phát biểu bằng lời
Hiệu hai lập phơng bằng tích của hiệu số thứ nhất với số thứ hai và bình phơng thiếu của tổng số thứ nhất và số thứ hai.
HS: Lên bảng làm bài tập
a, (x - 1)(x2 + x + 1) = (x - 1)(x2 + x.1 + 12) = x3 – 1
b, 8x3 – y3 = (2x)3 – y3 = (2x – y)(4x2 – 2xy + y2)
c, (x + 2)(x2 – 2x + 4) = (x + 2)(x2 – x.2 + 22) = x3 + 23 = x3 + 8
x3 – 8 (x + 2)2(x – 2)2
Trang 16HS lên bảng điền vào ô trống.
HS: Tính (x + 1)3 – x3
= (x + 1 – x)[(x + 1)2 + x(x +1) + x2 ]
= (x2 + 2x + 1 + x2 + x + x2)
= (3x2 + 3x + 1)HS: Lên bảng điền vào chỗ trống
- HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức vào giải toán
- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 17a, (2 + xy)2 = 4 + 4xy + x2y2
b, (5 - 3x)2 = 25 - 30x + 9x2HS2:
c, (5 - x2)(5 + x2) = 25 – x4
d, (5x - 1)3 = 125x3 - 75x2 + 15x – 1 HS3:
e, (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) = 8x3 – y3
f, (x + 3)(x2 - 3x + 9) = x3 + 27
Hoạt động 2: thảo luận làm bài tập 34(SGK-16)
GV: Yêu cầu các nhóm làm bài tập 34
GV: Gọi các nhóm nhận xét chéo nhau
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Thảo luận nhóm làm bài tập 34
= 6a2b
c, (x + y + z)2 – 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)2 = [ x + y + z – (x + y)]2 = z2
Hoạt động 3: Thảo luận làm bài tập 35 (SGK- 16)
GV: áp dụng các hằng đẳng thức để tính
nhanh ở bài tập 35
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Thay x = 98 vào biểu thức ta đợc(98 + 2)2 = 1002 = 10000
b, x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3Thay x = 99 vào biểu thức ta đợc(99 + 1)3 = 1003 = 1000000
4 Củng cố, luyện tập:
GV: Tổ chức trò chơi “ Đôi bạn nhanh nhất HS: Lên bảng chơi trò chơi
Trang 18tấm áp mặt có chữ xuống phía dới.
GV: Hô bắt đầu thì HS xếp hai tấm bìa
thành một hằng đẳng thức Đôi nào nhanh
- Bầi tập 38 SGK – 17: Biến đổi VT = VP hoặc ngợc lại VP = VT
(a – b)3 = a3 – 3a2b + 3ab2 – b3 = - (b3 – 3b2a + 3ba2 – a3) = - (a - b)3 đpcm
I Mục tiêu
- Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- HS biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung cho bài toán PTĐTTNT bằng PP đặt nhân tử chung
- HS biết áp dụng các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử
- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức
đúng đắn và hợp lí
Trang 19II Chuẩn bị tài liệu, TBDH:
2 Kiểm tra bài cũ:
GV: Viết các biểu thức sau dới dạng một
tích
a, 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x – y)2 =
b, x2 – 4 = ?
* : ĐVĐ ở bài toán trên từ một đa thức các
em đã biến đổi đa về đợc tích các đa thức,
việc làm nh vậy là phân tích đa thức thành
nhân tử
Vậy để PTĐTTNT chúng ta phải làm nh thế
nào ? và có bao nhiêu phơng pháp để làm ?
Chúng ta cùng nghiên cứu bài học hôm
nay.
HS: Lên bảng làm bài tập
a, 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x – y)2 = (x + y)2 + 2(x + y)(x – y) + (x – y)2 = [(x + y) + (x – y)]2
= (2x )2 = 4x2
b, x2 – 4 = x2 – 22 = (x – 2)(x + 2)
3 DH b ài mới : Hoạt động 1: 1 Ví dụ.
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu các ví dụ
HS: Trả lời câu hỏi
Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi
đa thức đó thành một tích của các đa thức.
HS: Lên bảng làm bài tập15x3 – 5x2 + 10x = 5x(3x2 – x + 2)
c, 3(x – y) – 5x(y – x) = 3(x – y) + 5x(x – y) = (x – y)(3 + 5x)
Trang 20GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2
GV: Em hãy cho biết thế nào là phân tích
đa thức thành nhân tử ? áp dụng PTĐT sau
HS: Lên bảng làm bài
x3 + 13x = 0x(x2 + 13) = 0Suy ra x = 0 (vì x2 +13 > 0 với mọi x)
I Mục tiêu
- HS biết cách vận dụng hằng đẳng thức đã học để giải bài toán PTĐTTNT bằng
PP dùng hằng đẳng thức
- HS biết áp dụng các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử
- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức
đúng đắn và hợp lí
II Chuẩn bị tài liệu, TBDH:
- GV: SGK,SGV,GA,bảng phụ
- HS: ôn tập các hằng đẳng thức đã học và PPPTĐTTNT đặt nhân tử chung ,SGK,bảng phụ ,bang nhóm
III Tiến trình tổ chức DH:
1 ổ n định tổ chức : 8A: 8B: 8C:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Em hãy viết 7 hằng đẳng thức đã học ? áp HS1: Viết 7 hằng đẳng thức
Trang 21dụng phân tích các đa thức sau thành nhân
tử:
a, x2(x + 1) + 2x(x + 1) = ?
b, 2x3 – 2 = ?
- GV: ĐVĐ quá trình PTĐTTNT nh ở
phần b của bài toán trên ta phải dùng
hằng đẳng thức hiệu hai lập phơng và bài
a, x2(x + 1) + 2x(x + 1) = x(x + 1)(x + 2)
HS3: Phân tích đa thức 2x3 – 2 thành nhân tử
b, 2x3 – 2 = 2(x3 – 1) = 2(x – 1)(x2 + x + 1)
3 DH b ài mới : Hoạt động 1: 1 Ví dụ
GV: Yêu cầu HS đọc, nghiên cứu ví dụ
lại hoạt động theo nhóm
GV: Gọi đại diện các nhóm nhận xét bài
(Bình phơng của một hiệu)
b, x2 – 2 = x2 – ( 2)2 = (x - 2)(x + 2)
(Hiệu hai bình phơng)
c, 1 – 8x3 = 13 – (2x)3 = (1 – 2x)(1 + 2x + 4x2)
(Hiệu hai lập phơng)HS: Phát biểu PP PTĐTTNT bằng lời
HS: Lên bảng làm bài tập
a, x3 + 3x2 + 3x + 1 = x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13 = (x + 1)3
b, (x + y)2 – 9x2 = (x + y)2 – (3x)2
= (x + y – 3x)(x + y + 3x) = (y – 2x)(y + 4x)
HS: Đại diện nhóm nhận xét
HS: Lên bảng làm bài tập
1052 – 25 = 1052 – 52 = (105 – 5)(105 + 5) = 100.110 = 11000HS: Đại diện nhóm nhận xét
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm sau
HS: Đọc nghiên cứu ví dụ SGKHS: Hoạt động theo nhóm sau đó đại diện lên bảng trình bày lời giải
55n + 1 – 55n = 55n.55 – 55n.1 = 55n(55 – 1) = 55n.54 M 54 với mọi nHS: Lên bảng làm bài tập
Trang 22đó đại diện lên bảng trình bày lời giải.
GV: Tơng tự chứng minh n2(n + 1) + 2n(n
+ 1) luôn chia hết cho 6 với mọi n
GV: Tích của 2 số tự nhiên liên tiếp luôn
chia hết cho mấy ?
GV: Tích của 3 số tự nhiên liên tiếp luôn
chia hết cho mấy ?
Suy ra n(n + 1)(n + 2) M 6 với mọi nHS: Nhận xét
4 Củng cố, luyện tập:
GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 43a, b,
c
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
GV: Gọi đại diện nhóm nhận xét
GV: Nhận xét, chuẩn hoá và cho điểm
HS: Lên bảng làm bài tập
a, x2 + 6x + 9 = x2 + 2.x.3 + 32 = (x + 3)2
b, 10x – 25 – x2 = - (x2 – 10x + 25) = - (x - 5)2
c, 8x3 - 1
8 = (2x)3 – (1
2)3 = (2x - 1
2 )(4x2 + x + 1
4)HS: Nhận xét
5 HDHS học ở nhà:
- Ôn tập và thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ, PP PTĐTTNT đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức
- HS biết giải bài toán PTĐTTNT bằng PP nhóm các hạng tử
- HS biết áp dụng PTĐTTNT bằng PP đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức nhóm các hạng tử một cách hợp lí để phân tích đa thức thành nhân tử
- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để PTĐTTNT
II Chuẩn bị tài liệu, TBDH:
- GV: SGK,SGV,GA,Bảng phụ
Trang 23- HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đã học và PP PTĐTTNT đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức.
- Sgk + bảng Phụ + thớc kẻ + bảng nhóm
III Tiến trình tổ chức DH:
1 ổ n định tổ chức : 8A: 8B: 8C:
2 Kiểm tra bài cũ:
5x – 8y)(1
5x + 8y)
b, x2 – 3x + xy – 3y = (x2 + xy) – (3x + 3y) = x(x + y) – 3(x + y) = (x + y)(x- 3)
3 DH b ài mới : Hoạt động 1: 1 ví dụ
GV: Yêu cầu HS đọc và nghiên cứu 2 ví dụ
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Đọc và nghiên cứu các ví dụ SGKHS: Các hạng tử của các đa thức trên không có nhân tử chung, không phải là hằng đẳng thức.HS: Nhóm các hạng tử một cách hợp lí
HS: Lên bảng làm bài tập3x2 – 5x – 3xy + 5y
lại hoạt động theo nhóm
GV: Gọi đại diện nhóm nhận xét bài làm
của bạn
GV: Nhận xét và cho điểm
HS: Lên bảng làm bài tập15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100
Trang 24GV: Dïng b¶ng phô treo c©u ?2
- H·y nªu ý kiÕn cña em vÒ lêi gi¶i cña c¸c
b, xz + yz – 5(x + y) = z(x + y) – 5(x + y) = (x + y)(z – 5)
c, 3x2 – 3xy – 5x + 5y = 3x(x – y) – 5(x – y) = (x – y)(3x – 5)
- Bµi 50 ¸p dông PT§TTNT ®a VT
Trang 25Ngày giảng :
I Mục tiêu
- Kiến thức: HS biết vận dụng PTĐTTNT nh nhóm các hạng tử thích hợp, phân
tích thành nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm
- Kỹ năng: Biết áp dụng PTĐTTNT thành thạo bằng các phơng pháp đã học
- Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgíc
II Chuẩn bị tài liệu, TBDH:
- GV: Bảng phụ + giáo án
- HS: Học bài + làm đủ bài tập
III Tiến trình tổ chức DH:
1 ổ n định tổ chức : 8A: 8B: 8C:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Kiểm tra:15’
D E = 21 khi x = ± 4 Kết quả nào đúng?
Đáp án bài kiểm tra 15’
Câu 1:(6đ) Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x( x + y) - 5x - 5y = x( x + y) - 5(x +y) = ( x + y)(x - 5) b) 6x - 9 - x2 = - ( x2 - 6x + 9) = - ( x - 3 )2 c) xy + a3 - a2x - ay
=(xy - ay)+(a3- a2x) = y( x - a) + a2 (a - x) = y( x - a) - a2 (x - a) = ( x - a) (y - a2)
Câu 2: (2đ) Tính nhanh
872 + 732 - 272 - 132 = ( 872 - 132) + (732- 272)
= ( 87-13)( 87+13)+ (73- 27)(73+ 27)
=74 100 + 46.100 =7400 +4600
= 12000
Câu 3: (1đ) Đẳng thức sai là C Câu 4(1đ) Giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 26b) 3x2- 3xy + 5x - 5y
c) x2+ y2 + 2xy - x - y
- GV: cho HS lên bảng làm bài 48
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Nhận xét, chuẩn hoá và cho điểm
b) 3x2- 3xy + 5x - 5y = (3x2- 3xy) + (5x - 5y) (1đ) = 3x(x - y) + 5(x - y)
= (x - y)(3x + 5) c) x2+ y2+2xy - x - y = (x2 + y2 + 2xy) - (x + y) = (x + y)2- (x + y) = (x + y)(x + y - 1) HS: Lên bảng làm bài tậpa) x2 + 4x - y2+ 4
= (x + 2)2 - y2 = (x + 2 + y) (x + 2 - y)c) x2- 2xy + y2- z2+ 2zt - t2 = (x -y)2- (z - t)2
= (x -y + z- t) (x -y - z + t) HS: Nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 3: Bài tập trắc nghiệm
HS: Hoạt động theo nhóm làm bài tập
a) Giá tri lớn nhất của đa thức
Hoạt động 4 : Dạng toán tìm x Bài 50 (sgk)/23 Tìm x, biết:
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Trang 27b) 5x(x - 3) - x + 3 = 0
GV: Gọi 2 HS lên bảng trình bày bài
giải
x+1 = 0 ⇔ x = -1b) 5x(x - 3) - x + 3 = 0
⇔ (x - 3)( 5x - 1) = 0
⇔ x - 3 = 0 ⇔x = 3 5x - 1 = 0 ⇔x = 1
-BTVN: Bài 47 - 50 (SGK – 22, 23).
- Đọc nghiên cứu bài PTĐTTNT cách phối hợp nhiều phơng pháp
- Ôn tập và thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ, PP PTĐTTNT đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử
- Bài 49 SGK: Để tính nhanh các em áp dụng PTĐTTNT bằng PP nhóm hạng tử
- Bài 50 áp dụng PTĐTTNT đa VT về dạng tích từ đó tính x
- Kiến thức: HS vận dụng đợc các p2 đã học để phân tích đa thức thành nhân tử
- Kỹ năng: HS làm đợc các bài toán không quá khó, các bài toán với hệ số nguyên
là chủ yếu, các bài toán phối hợp bằng 2 p2
- Thái độ: HS đựơc giáo dục t duy lôgíc tính sáng tạo.
II Chuẩn bị tài liệu, TBDH:
- GV: Sgk + bảng Phụ + thớc kẻ
- HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đã học và PP PTĐTTNT đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử, Sgk + thớc kẻ
III Tiến trình tổ chức DH:
Trang 281 ổ n định tổ chức : 8A: 8B: 8C:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- GV: Chữa bài kiểm tra 15' tiết trớc
GV: Giới thiệu bài mới
Các em đã đợc học các p2 cơ bản
PTĐTTNT mà mỗi p2 chỉ thực hiện cho
các trờng hợp riêng rẽ, độc lập Trong tiết
hôm nay chúng ta nghiên cứu cách phối
2x3y-2xy3-4xy2-2xy = 2xy(x2-y2-2y-1)
= 2xy[x2-(y2+2y+1)] = 2xy(x2-(y+1)2]
Trang 29a) Tính nhanh các giá trị của biểu thức.
x2+2x+1-y2 tại x = 94,5 & y= 4,5
GV: Gọi 1 HS lên bảng trình bày bài giải,
HS dới lớp hoạt động theo nhóm
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Trang 305 HDHS học ở nhà:
- Làm các bài tập 52, 53 SGK
- Xem lại bài đã chữa
- Giờ sau học: “Tiết 14: Luyện tập”
- Kỹ năng: PTĐTTNT bằng cách phối hợp các p2
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, t duy sáng tạo
II Chuẩn bị tài liệu, TBDH:
- GV: Bảng phụ hoặc đèn chiếu
- HS: Học bài, làm bài tập về nhà, bảng nhóm
III Tiến trình tổ chức DH:
1 ổ n định tổ chức : 8A: 8B: 8C:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập, yêu
cầu HS còn lại hoạt động nhóm làm bài tập
=(x+1)(x+2)HS2 lên bảng làm bài tập 2) a) x4-2x2=x2(x2-2) b) x2-4x+3=x2-4x+4-1=(x+2)2-x =(x-x+1)(x-2-1)=(x-1)(x-3)
- HS nhận xét bài làm của bạn
Trang 31* ĐVĐ: Ngoài các p 2 đặt nhân tử chung,
dùng HĐT, nhóm các hạng tử, phối hợp
các p 2 này Ngời ta còn sử dụng p 2 tách
hạng tử để làm xuất hiện nhân tử chung
hoặc HĐT Ngoài P 2 tách ta còn có p 2
thêm và bớt 1 số hoặc 1 hạng tử thích hợp
vào đa thức để có thể phân tích thành
nhân tử
Trong tiết luyện tập này ta sẽ áp dụng
điều đó để giải quyết 1 số bài tập.
3 DH b ài mới : Hoạt động 2: Bài tập luyện tập
1) Bài tập 52 SGK-24.
CMR: (5n+2)2- 4M5 ∀n∈Z
GV: HD: Muốn CM một biểu thức chia hết
cho một số nguyên a nào đó với mọi giá trị
nguyên của biến, ta phải phân tích biểu thức
GV: Gọi đại diện các nhóm nhận xét
GV: Nhận xét và đánh giá, cho điểm
2)2] = 0 ⇔x(x-1
2)(x+1
2) = 0
x = 0 ⇔ x-1
3
(x- 4) = 0 ⇒x = 4Vậy x = 2
3
− hoặc x= 4 c) x2(x-3)3+12- 4x =x2(x-3)+ 4(3-x) =x2(x-3)- 4(x-3)
Trang 32GV: Gọi HS đánh giá điểm sau đó cho
GV: HD Ta cần chú ý việc đổi dấu khi mở
dấu ngoặc hoặc đa vào trong ngoặc với
Ta có: (x-3) = 0 ⇒x = 3 (x+2) = 0 ⇒x =-2 (x-2) = 0 ⇒x = 2 HS: Nhận xét bài làm của bạn
HS: Lên bảng làm Bài tập 54 SGK-25
a) x3+ 2 x2y + xy2- 9x =x[(x2+2xy+y2)-9]
=x[(x+y)2-32] =x[(x+y+3)(x+y-3)]
b) 2x- 2y-x2+ 2xy- y2 = 21(x-y)-(x2-2xy+x2) = 2(x-y)-(x-y)2=(x-y)(2- x+y)HS: Nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và đánh giá, cho điểm
HS: Nghiên cứu chọn câu trả lời đúng
Trang 33- Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B.
- Kỹ năng: HS biết đợc khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B, thực hiện
đúng phép chia đơn thức cho đơn thức (Chủ yếu trong trờng hợp chia hết)
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 34=(x - 2)(x2 + 2x + 4) + 2(x - 2)(x + 2) - 2(x - 2)
=(x - 2)(x2 + 2x + 4 + 2x + 4-2)
=(x - 2)(x2 + 4x + 6)
⇒Giáo viên ghi bảng Tiết 15 chia đơn thức cho đơn thức
GV: ở lớp 6 và lớp 7 ta đã định nghĩa về phép chia hết của 1 số nguyên a cho một số nguyên
b
GV: Em nào có thể nhắc lại định nghĩa 1 số nguyên a chia hết cho 1 số nguyên b?
- GV: Chốt lại:
+ Cho 2 số nguyên a và b trong đó b≠0 Nếu có 1 số
nguyên q sao cho a = b.q Thì ta nói rằng a chia hết cho b
( a là số bị chia, b là số chia, q là thơng)
- Trong phép chia đa thức cho đa thức ta cũng có định nghĩa sau:
+ Cho 2 đa thức A & B , B ≠0 Nếu tìm đợc 1 đa thức Q sao cho A = Q.B thì ta nói rằng đa thức A chia hết cho đa thức B
A đợc gọi là đa thức bị chia; B đợc gọi là đa thức chia;
Q đợc gọi là đa thức thơng ( Hay thơng)
Kí hiệu: Q = A : B hoặc Q =A
B (B ≠ 0) GV: Tiết này ta xét trờng hợp đơn giản nhất là chia đơn thức cho đơn thức
3 DH bài mới: Hoạt động 3 : 1 Quy tắc
Trang 35GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập và yêu
cầu HS dới lớp hoạt động theo nhóm
GV: HD, khi chia đơn thức 1 biến cho đơn
thức 1 biến ta thực hiện chia phần hệ số
cho phần hệ số, chia phần biến số cho
phần biến số rồi nhân các kq lại với nhau
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Chú ý : Khi chia phần biến:
+ Số mũ của mỗi biến trong đơn thức chia
không lớn hơn số mũ của biến đó trong
1) Các biến trong B phải có mặt trong A
2) Số mũ của mỗi biến trong B không đợc
lớn hơn số mũ của mỗi biến trong A
* Quy tắc: ( Hãy phát biểu quy tắc)
GV: Gọi một số HS phát biểu quy tắc
HS: Lên bảng làm bài tập a) x3 : x2 = x b) 15x7 : 3x2 = 5x5 c) 4x2 : 2x2 = 2 d) 5x3 : 3x3 = 5
HS: Nêu nhận xéta) 15x2y2 : 5xy2 = 15
5 x = 3x b) 12x3y : 9x2 = 12 4
Trang 36GV: Cho HS hoạt động làm câu ?3
a) Tìm thơng trong phép chia biết đơn thức
bị chia
là : 15x3y5z, đơn thức chia là: 5x2y3
b) Cho P = 12x4y2 : (-9xy2)
Tính giá trị của P tại x = -3 và y = 1,005
GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
GV: Chốt lại:
- Khi phải tính giá trị của 1 biểu thức nào đó
trớc hết ta thực hiện các phép tính trong biểu
thức đó và rút gọn, sau đó mới thay giá trị
của biến để tính ra kết quả bằng số
- Khi thực hiện một phép chia luỹ thừa nào
đó cho 1 luỹ thừa nào đó ta có thể viết dới
dạng dùng dấu gạch ngang cho dễ nhìn và dễ
tìm ra kết quả
HS: hoạt động nhóm làm ?3a) 15x3y5z : 5x2y3
x y = 3.x.y2.z = 3xy2zb) P = 12x4y2 : (-9xy2) =
Ta có P = 4 3
( 3) 3
4 Củng cố, luyện tập:
GV: Hãy nhắc lại qui tắc chia đơn thức cho đơn thức
- Với điều kiện nào để đơn thức A chia hết cho đơn thức B
+ HS hiểu đợc điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức.
+ Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc thực hiện các phép tính chia khi làm các BT vận dụng
II Chuẩn bị tài liệu, TBDH:
- GV: Sgk, SGV, thớc kẻ
Trang 37- HS: SGK, SBT, vở ghi; nắm vững quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, làm đủ bài tập cho về nhà.
III Tiến trình tổ chức DH:
1 ổ n định tổ chức : 8A: 8B: 8C:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hãy thực hiện các phép chia:
3 DH bài mới: Hoạt động 1: 1 Quy tắc
+ Giáo viên cho học sinh thực hiện ?1:
*) Biến phải tối thiểu bằng phần biến
trong đơn thức chia (biến giống nhau thì
mũ phải không nhỏ hơn)
*) Đợc phép them các biến khác
+ Sau khi học sinh lấy đợc vài VD, GV
thông báo về quy tắc, yêu cầu học sinh
đọc nội dung trong SGK
+ GV cho học sinh quan sát ví dụ trong
= (30x 2 y3: 3xy 2) ( 15 xy– 2 z : 3xy 2) + ( 21xy 2: 3xy 2)
= 10xy 5z + 7–
Học sinh đọc QT:
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trờng hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau.
+ HS quan sát ví dụ chia đa thức cho đơn thức
và thấy đợc đây chính là việc chia các cặp đơn
thức
Hoạt động 2: 2 áp dụng
+ GV cho học sinh quan sát trên bảng phụ
ví dụ giải của SGK:
a) Khi thực hiện phép tính chia:
Tổng quát: để thực hiện phép chia M : A
Mà khi phân tích ta đợc: M = A T
Trang 38+ GV tính chất cho HS làm ngay các BT
(vì sau bài này không có tiết LT)
Bài 63: Không làm tính chia co biết đa
thức A có chia hết cho đa thứ B hay
không?
A = 15xy 2 + 17xy3 + 18y 2
B = 6y 2
GV củng cố khái niệm đa thức A chia hết
cho đa thức B (nhấn mạnh chỉ căn cứ
Bài 65: (GV treo bảng phụ)
GV cho học sinh quan sát bài tập này và
củng cố khái niệm đa thức A chia hết cho
+ HS thấy đợc tính chất hai biểu thức đối nhau
thì có bình phơng bằng nhau, sau đó thực hiện
nh sau:
[3(x – y)4 + 2(x – y)3 – 5(x – y)2] : (y – x)2
= [3(x – y)4 + 2(x – y)3 – 5(x – y)2] : (x – y)2
Trang 39+ HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết, thế nào là phép chia có d.
+ Nắm vững điều kiện và quy tắc chia 2 đa thức một biến cùng loại đã sắp xếp
+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc thực hiện các phép tính chia khi làm các BT vận dụng
II Chuẩn bị tài liệu, TBDH:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Khi nào đa thức A chia hết cho đơn
+ GV củng cố kiến thức trong bài học
tr-ớc, sau đó đặt vấn đề và vào bài học mới
1 Học sinh áp dụng quy tắc để chia:
3 DH bài mới: Hoạt động 1: 1 Phép chia hết
Giáo viên cho HS thực hiện phép chia:
→ Chia hạng tử cao nhất của đa thức bị
chia cho hạng tử cao nhất của đa thức
Học sinh trình bày các đặc điểm: đã sắp sếp, cùng 1 biến, hạng tử cao nhất của đa thức chia không vợt quá hạng tử cao nhất của đa thức bị chia
+ HS trình bày phép chia:
2x4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3
2
x – 4x – 3
2x4 – 8x 3 – 6x 2
2x 2– 5x + 1
– 5x 3 + 21x 2 + 11x – 3
Trang 40→ Nhân ngợc lại và sắp xếp các đơn thức
đồng dạng theo cột
→ Trừ theo cột các hạng tử, sau đó tiếp
tục quá trình đến khi bậc của d nhỏ hơn
bậc của đa thức chia
– 5x 3 + 21x 2 + 11x – 3
0
Vậy:
(2x4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3) : (x 2– 4x – 3)
= 2x 2– 5x + 1Hay: (2x4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3) = (x 2– 4x – 3) (2x 2– 5x + 1)
Hoạt động 2: 2 Phép chia có d
GV cho học sinh thực hiện phép chia:
(5x 3– 3x 2 + 7) : (x 2 + 1)
+ Sau khi củng cố các kỹ năng chia, GV
đặt vấn đề: vậy số d (đa thức d) chứng tỏ
điều gì?
→ Không phải phép chia nào cũng hết (d
0) Đối với phép chia có d này thì ta biểu
– 3x 2 – 3 – 5x + 10
* Chú ý: SGK- 31HS: Số bị chia = (số chia x thơng) + số d
Vậy: (5x 3– 3x 2 + 7) : (x 2 + 1) = 5x – 3
(d – 5x + 10)Hay:
5x 3– 3x 2 + 7 = (x 2 + 1) (5x – 3) + (– 5x + 10)
x – 3x 2
2
x + 2x – 1
2x 2 – 7x + 3
2x 2 – 6x – x + 3 – x + 3 0