PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN 1\ môc tiªu a.. Kiến thức: -Hiểu được khái niệm phương trình một ẩn và các thuật ngữ liên quan: vế trái, vế phải, nghiệm của phương trình, tập nghiệm của ph
Trang 1Ng y so à ạn: Ngày giảng: 8A:
8B: 8C:
Chương III PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
1\ môc tiªu
a Kiến thức:
-Hiểu được khái niệm phương trình một ẩn và các thuật ngữ liên quan: vế trái,
vế phải, nghiệm của phương trình, tập nghiệm của phương trình
ĐVĐ (4’ ) : - GV: cho HS đọc bài toán cổ: “Vừa gà…, bao nhiêu chó”.
- GV: “ Ta đã biết cách giải bài toán trên bằng phương pháp giả thiết tạm;liệu có cách giải khác nào nũa không và bài toán trên liệu có liên quan gì tới bài toán sau: Tìm x,biết: 2x + 4( 36 - x ) = 100 ?
Học xong chương này , ta sẽ có câu trả lời ”
HĐ 1: ( 18’) Phương trình một ẩn
- HS trao đổi nhóm và trả lời :
“ Vế trái và vế phải là 1 biểu thức chúa biến x”
1 Phương trình một ẩn
Một phương trình với ẩn x
Trang 2A(x) = B(x) và ta gọi mỗi hệ
? Hãy tìm giá trị của vế trái
và vế phải của phương trình
- Thưc hiện cá nhân ?1
- Hoạt động cá nhân trả lời:
- HS làm việc cá nhân rồi trao đổi ở nhóm
- HS làm việc cá nhân rồi trao đổi kết quả ở nhóm
- …hai vế của phương trình không bằng nhau
- HS thảo luận nhóm và trả lời
-HS thảo luận nhóm và trả lời
luôn có dạng A(x) = B(x) , trong đó :
A(x):vế trái của phương trình
B(x):vế phải của phương trình
ta nói 6 là một nghiệm của phương trình:
2x + 5 + 3( x - 1) +2
?3
Cho phương trình: 2(x + 2) – 7 = 3 – x
a) x = -2 không thoả mãn phương trình
b) x = 2 là một nghiệm của phương trình
Trang 3? Hãy dự đoán nghiệm của
-Mỗi cặp phương trình nêu
trên được gọi là 2 phương
trình tương đương
?Thế nào là 2 phương trình
tương đương?
-Giới thiệu khái niệm hai
phương trình tương đương
- Trả lời:
- Nhận xét:
- Trả lời:
- HS làm việc theo nhóm, đại diện trả lời
-Các phương trình trên đều có tập nghiệm going nhau
kí hiệu là S ” được gọi là
tập nghiệm của phương trình đó.
?4a) Tập nghiệm của phương trình
x = 2 là S = {2}
b) Tập nghiệm của phương trình
x2= -1 là S = ∅-Giải phương trình là tìm tất
cả các nghiệm của phương trình đó
3 Phương trình tương đương
-Hai phương trình tương đương “ kí hiệu ⇔” là 2
phương trình có cùng tập nghiệm
Ví dụ :
x + 1= 0⇔x - 1 = 0
x = 2⇔x - 2 = 0
Trang 4c Củng cố: (6’)
? Thế nào là phương trỡnh một ẩn?
? Lấy vớ dụ về hai phương trỡnh tương đương?
HS : Trar lời:……
-Y/c làm bài tập 2 (SGK) Bài 2 t = -1 và t = 0 là nghiệm của phương trỡnh: (t + 2)2 = 3t + 4 d Hướng dẫn về nhà: (1’) -Làm bài tập 1,3,4,5 (SGK) - bài tập 1,2,3,4 (SBT) - Đọc cú thể em chưa biết - Đọc trước bài : Phương trỡnh bậc nhất một ẩn và cỏch giải
-Ng y so à ạn: Ngày giảng: 8A: 8B:
8C:
Tiết 42 - Đ2 phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải
1/ MỤC TIấU :
a Kiến thức:
- HS cần nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn
- Qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân
b Kĩ năng :
- Vận dụng các quy tắc để giải các phơng trình bậc nhất
c Thái độ:
- Có ý thức xây dung bài học.
2/ chuẩn bị :
a GV : - Sgk, Giáo án ,Bảng phụ.
b HS : -Chuẩn bị bài ở nhà.
3/ tiến trình dạy học
a Kiểm tra bài cũ : (4 )’
Câu hỏi :
Trang 5-Trả lời :…
HS : Lấy VD
HS: phát biểu
1 Định nghĩa ph ơng trình bậc nhất 1 ẩn
TQ: ax +b = 0 ; a ≠0
Ví dụ: 2x +3 = 0b) -4y +1 = 0 c) 3 - 2z = 0
2 Hai qui tắc biến đổi ph
ơng trình
a Qui tắc chuyển vế
Trang 6=> x = 4 VËy ph¬ng tr×nh cã tËp nghiÖm S ={4}
b)
3
0 4
3 4
x x
+ =
⇔ = −VËy ph¬ng tr×nh cã tËp
4
S = −c) 0,5 - x = 0 <=> 0,5 = x VËy ph¬ng tr×nh cã tËp nghiÖm S ={0,5}
¬ng tr×nh lµ S ={ -2} b) 0,1 x = 1,5 <=> x = 15 VËy tËp nghiÖm cña ph-
¬ng tr×nh lµ S ={ 15}
Trang 7H§ 3: (12 )’
- Giíi thiÖu 2 vÝ dô SGK
? Qua hai vÝ dô trªn em h·y
rót ra c¸ch gi¶i tæng qu¸t cña
¬ng tr×nh lµ S ={ -4}
3 C¸ch gi¶i ph ¬ng tr×nh bËc nhÊt 1 Èn
a) VÝ dô 1: Gi¶i ph¬ng tr×nh
3x - 9 = 0 <=> 3x = 9
<=> x = 3 Ph¬ng tr×nh cã tËp nghiÖm lµ : S = {3}
b) VÝ dô 2: gi¶i ph¬ng tr×nh
3 7
x x x
− = ⇔ =
⇔ =b) VÝ dô 2: gi¶i ph¬ng tr×nh
3 7
x x x
− = ⇔ =
⇔ =VËy ph¬ng tr×nh cã tËp nghiÖm lµ S ={3
7 }c) Tæng qu¸t: ax +b = 0;
3/ Cñng cè: (7 )’
Bµi tËp 7- sgk : H·y chØ ra c¸c ph¬ng tr×nh bËc nhÊt trong c¸c ph¬ng tr×nh sau :
Trang 8- Häc bµi theo sgk vµ vë ghi
- Lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i trong sgk vµ sbt
- N¾m v÷ng ph¬ng ph¸p gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh mµ viÖc ¸p dông quy t¾c chuyÔn
vÕ, quy t¾c nh©n vµ phÐp thu gän cã thÓ ®a chóng vÒ d¹ng ph¬ng tr×nh bËc nhÊt
Trang 9+Quy đồng mẫu hai vế.
?Nhân hai vế với số nào để
66
6x2)2(5x
2
3x51x3
25x
−+
=+
−
⇔
−+
=+
Trang 10+Bớc 2: Chuyển các hạng
tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang một vế
+Bớc 3: Giải phơng trình nhận đợc
-Một học sinh lên bảng trình bày
1 3
) 2 )(
1 3
=
+
− +
343310
33334106
33)33()4106
(
33)1(3)2)(
13(2
6
336
)1(3)2)(
13(2
2
112
13
)2)(
13(
2 2
2 2
2 2 2
⇔
=+
−
−+
⇔
=+
−+
−
⇔
=+
−+
−
x x x
x x
x
x x
x
x x
x
x x
x
x x
x
Phơng trình có tập nghiệm S={4}
Trang 11-Y/c Học sinh làm bài tập 10 SGK.
- GV treo bảng phụ nội dung bài tập 10 (SGK) và cho HS hoạt động nhóm thực hiện
Trang 13Ng y so à ạn: Ngày giảng: 8A:
8B: 8C:
Tiết46 : LUYỆN TẬP.
a KiÓm tra bµi cò: (5 )’
C©u hái : Gi¶i ph¬ng tr×nh sau:
a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x)
b)
2
353
2
§¸p ¸n:
Trang 14b Bài mới: (Luyện tập) (39’)
- Y/c HS làm bài tập
14(SGK)
-Y/c làm bài 15 theo nhóm
- Gợi ý: trong x giờ, ô tô đi
đợc đoạn đờng ?
Thời gian của ô tô đi là ?⇒
đoạn đờng ô tô đi là ?
Ô tô gặp xe máy sau x giờ
-Trong x giờ, ô tô di
đ-ợc 48x(km)
-(x + 1) giờ-(x + 1) 32 km
(Quảng đờng của hai
xe bằng nhau)
+Học sinh đại diện lên bảng trình bày
- 3 HS lên bảng thực hiện:
Bài 14:
-1 là nghiệm của phơng trình:
41
48x = (x + 1)32
Vậy phơng trình cần tìm là:48x = (x + 1)32
Bài 17: Giải các phơng trình :c) x – 12 + 4x = 25 + 2x – 1
Vậy phơng trình có tập nghiệm : S = {4}
Trang 15- Y/c lµm bµi 18:
Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
62
12
⇔ x – 1 – 2x + 1 = 9 – x
12
⇔ 2x –3(2x + 1) = x – 6x
⇔ 2x – 6x – 3 = x – 6x
24
8551010
4
5105104
8
5)21(510)2(4
4
14
2125
2
25,04
215,052
=+
x x
x x
x
x x
x
x x
x
x x
x
x x
x
VËy ph¬ng tr×nh cã tËp nghiÖm:
S = {2
1}
Trang 16- §äc tríc bµi: Ph¬ng tr×nh tÝch.
Trang 17Ng y so à ạn: Ngày giảng: 8A:
8B: 8C:
Tiết 47:
§ 4 Ph¬ng tr×nh tÝch.
1/ Mục tiêu:
a KiÕn thøc:
- Häc sinh n¾m v÷ng c¸c kh¸i niÖm vµ ph¬ng ph¸p gi¶i ph¬ng tr×nh tÝch (d¹ng
cã hai hay ba nh©n tö bËc nhÊt)
b KÜ n¨ng:
- ¤n tËp c¸c ph¬ng ph¸p ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö, nhÊt lµ kü n¨ng thùc hµnh
VÝ dô 1: Gi¶i ph¬ng tr×nh:
(2x – 3)(x + 1) = 0 (SGK)
Trang 18? Muèn gi¶i ph¬ng tr×nh
P(x) = 0 (kiÓm tra bµi cò) ta
cã thÓ lîi dông kÕt qu¶
- Häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµy
- Th¶o luËn nhãm thùc hiÖn ?3
?2
Ph¬ng tr×nh tÝch cã d¹ng:
A(x)B(x) = 0
§Ó gi¶i ph¬ng tr×nh nµy ta ¸p dông c«ng thøc:
⇔(x-1)( x2+3x-2-x2-x-1) = 0
⇔(x-1)(2x-3) = 0
Trang 19- Học sinh lên bảng thực
hiện ?4 ở dới làm vào vở
- Học sinh lên bảng trình bày ví dụ 3
32
10
1
x x
x x
vậy tập nghiệm của phơng trình
đã cho là: S = {1,
2
3}
012x
1x0
1x
1x
01x
vậy tập nghiệm của phơng trình
đã cho là S = {-1, 1,
2
1} ?4 Giải phơng trình :
Trang 21Ng y so à ạn: Ngày giảng: 8A:
8B: 8C:
-áp dụng thành thạo các quy tắc đã học vào việc giải phơng trình
-Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải bài tập phơng trình
Vậy tập nghiệm của phơng trình là: S = {-1/2}
b Bài mới: Luyện tập (39 )’
a) x(2x – 9) = 3x(x – 5)
⇔2x2 –9x – 3x2 + 15x = 0
Trang 2230
3
x x
x x
vËy : S = {1, 3}
7
117
1
3
70
73
x x
x x
b) x2 – x = - 2x + 2
⇔ (x – 1)(x +2) = 0
⇔ x – 1 = 0 hoÆc x + 2 = 0
Trang 23- Y/c HS lµm bµi tËp 25
- NhËn xÐt:
- 2 HS lªn b¶ng tr×nh bµy:
2
10
1
x x
x x
3
20
2
x x
x x
vËy S = { 2, 3}
3
2
10
120
x x
x x
x
vËy S = {-3,0,
2
1}b) (3x – 1)(x2 + 2) = (3x – 1)(7x – 10)
3
40
4
3
10
13
x x
x x
x x
Trang 24vậy S = {
3
1, 3, 4}
c Củng cố : Củng cố qua luyện tập.
d H ớng dẫn về nhà: (1 )’
- Về nhà làm lại các bài tập đã giải ở lớp
- Làm bài tập:
Trang 25Ng y so à ạn: Ngày giảng: 8A:
8B: 8C:
Tiết 48:
Đ5 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
1 Mục tiờu :
a Kiến thức:
- HS nắm vững khái niệm về điều kiện xác định của một phơng trình
- Cách giải các phơng trình có kèm điều kiện xác định, cụ thể là các phơng trình chứa ẩn ở mẫu
3 Tiến trỡnh bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ: (6 )’
Trang 26- Khi biến đổi phơng trình
mà làm mất mẫu chứa ẩn của
phơng trình thì phơng trình
nhận đợc có thể không tơng
đơng với phơng trình ban
đầu
- Bởi vậy khi giải phơng trình
chứa ẩn ở mẫu, ta phải chú ý
đến một yếu tố đặc biệt, đó là
điều kiện xác định của phơng
trình
- Quan sát phơng trình SGK
- Đứng tại chỗ trình bày:
-Thảo luận theo nhóm (bàn) trả lời :
1 Ví dụ mở đầu :
Xét phơng trình : x+
1x
111x
1
−+
=
−Chuyển vế ta đợc : x+
11x
11x
Trang 27-Trả lời: x – 2 = 0 khi x = 2
- Hoạt động cá nhân trả lời:
- ĐKXĐ: x ≠ 0, x≠
2
- Thực hiện quy đồng hai vế của phơng trình rồi khử mẫu:
2 Điều kiện xác định của một
ph ơng trình :
1
1 2
=
−
+
x x
Điều kiện xác định là : x≠2
b ) Phơng trình :
2
1 1 1
2
+ +
Ví dụ : Giải phơng trình :
2 2 3 2( 2)
* Giải PT trên ta đợc :
Trang 28x = 3
-8 (tm ®k)
-C¸ch gi¶i pt chøa Èn ë mÈu(SGK)
Trang 29-Ng y so à ạn: Ngày giảng: 8A:
8B: 8C:
- HS nắm vững khái niệm về điều kiện xác định của một phơng trình
+Cách giải các phơng trình có kèm điều kiện xác định, cụ thể là các phơng trình chứa ẩn ở mẫu
Trang 30- Thảo luận nhóm :-2 HS lên bảng trình bày:
+HS1 thực hiện câu a:
4/ áp dụng :
Ví dụ 3 :Giải pt:
) 3 )(
1 (
2 2
2 ) 3 (
x x
x x
2( 1)( 3) 2( 1)( 3) ( 1) ( 3) 4
x
Điều kiện x ≠ 1, x ≠ -1 QĐ KM ta đợc phơng trình :
x2 + x = x2 + 3x - 4
Trang 31+ HS 2 thực hiện câu b:
?Để giải pt chứa ẩn ở mẫu ta cần thể hiện mấy bớc nào ?
-HS: Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu cần thực hiện qua 4 bớc
Giải pt :
2
36
-Các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu
- Vận dụng giải các bài tập 30 đến 32 sgk
Trang 33
-Ng y so à ạn: Ngày giảng: 8A:
8B: 8C:
Trang 34b Bài mới: Luyện tập: (31’)
B4: Chọn nghiệm rồi KL
- 1 HS lên bảng trình bày:
Bài 29
- Bạn Sơn và Hà đều giải pt cha đúng vì:
- Không có ĐKXĐ
- Cha chọn nghiệm để kết luận
- Y/c làm bài tập 32 a)
? Nêu các bớc giải phơng
tráiB3: Biến đổi đa pt B1 rồi tìm nghiệm
Trang 35HS trình bày ở phần ghi bảng
c Củng cố: (6’)
- Nhắc lại phơng pháp giải PT chứa ẩn ở mẫu thức?
- Cho 2 ví dụ về pt chứa ẩn bậc 1 ở mẫu, rồi giải pt đó
d H ớng dẫn về nhà : (2’)
- Xem lại các BT đã chữa
- BTVN: 33b, 32b, 31 a,c/23 SGK
Trang 36
-Ng y so à ạn: Ngày giảng: 8A:
8B: 8C:
Trang 37bằng cách lập phơng trình
- Trong thực tế nhiều đại lợng
của biến phụ thuộc lẫn nhau
Nếu kí hiệu một trong các đại
lợng là x thì đại lợng khác đợc
biểu diễn qua x
- Giới thiệu ví dụ1:
? Hãy viết biểu thức biểu thị
quãng đờng Tiến chạy trong x
phút?
- Y/c HS thực hiện ?2
H Đ 2: (24')
- Giới thiệu bài toán cổ: (SGK)
?BT cho biết và yêu cầu gì?
-HS đọc đề bài
- cho: Gà + chó: 36 con Chân: 100Yêu cầu: Tính gà, chó?
4500 270 ( /m ph) km h/
?2
a) 500 + xb) 10.x + 5
2 Ví dụ về giải b i toán à bằng cách lập ph ơng trình
- Ví dụ 2: ( bài toán cổ)
Giải Gọi số gà là x (x∈Z+,x
<36)
Số chân gà: 2x
Số chó là 36 - x (con)
Số chân chó là: 4(36 - x)Theo bài ra ta có phơng trình:
2x + 4(36 - x) = 100
<=> 2x + 144 - 4x = 100
<=>x = 22 (thoả mãn)Vậy số gà là 22 con
số chó là: 36 - 22 =
14 con
Trang 38- Y/c HS thực hiện ?3 - Thảo luận nhóm giải bài
toán ở ví dụ 2 bằng cách chọn x là số chó
? 3
Gọi x là số chó (x∈Z+,x
<36)Khi đó số chân gà là: 36 - x
Theo bài ra ta có phơng trình:
− +
Trang 39-Ng y so à ạn: Ngày giảng: 8A:
8B: 8C:
Trang 40Vậy số kẹo lấy ra ở T1: 20
?Gọi quãng đờng ô tô đi là x
km/h, thì điền tiếp vào ô
đến lúc 2 xe gặp nhau là
x (h), x ∈NQuãng đờng xe máy đi:
35 Quãng đờng ô tô đi :45(x - 2/5)
PT: 35x +45(x - 2/5) =
90
chuyển
Xe máy
35
Xe máy
s
−
Trang 41? Trong hai cách giải trên,
cách giải nào đơn giản hơn?
- Cách giải thứ nhất đơn giản hơn
và s < 90 )
Quãng đờng ôtô đi đợc là: 90 - s
Theo bài ra ta có phơng trình:
Quãng đờng xe máy đi: 7/2 x(km)
Quãng đờng ô tô đi: 5/2(x +20)
Trang 43-Ng y so à ạn: Ngày giảng: 8A:
8B: 8C:
Tiết 52 luyÖn tËp.
a KiÓm tra bµi cò: (Kh«ng kiÓm tra)
b Bµi míi: LuyÖn tËp (44')
Hoạt động của GV Hoạt động
của HS
Ghi bảng
- Y/c làm bài 38 (SGK)
- GV yêu cầu HS phân tích bài
toán trước khi giải, trong đó cần
Trang 44? Tổng số tiền phải trả khi chưa
tính thuế VAT là bao nhiêu ?
?Số tiền Lan phải trả cho loại
hàng II là bao nhiêu ?
- Y/c làm bài 40
Y/c làm bài 45:
bình của tổ là 6,6 tổng điểm của 10 bạn chia cho 10 bằng 6,6
- Tần số (n) :
Số bạn nhận được một loại điểm , ví dụ nhìn vào bảng thống kê ta có :
1 bạn nhận điểm 4
2 bạn nhận điểm 7
3 bạn nhận điểm 8…
- N = 10 : tổ có
10 bạn
- Một HS lên bảng điền dữ liệu vào ô trống
- Số tiền Lan phải trả khi mua hàng loai
I chưa tính VAT
- 110.000 đồng
= 6,6
Vậy có 1 bạn nhận điểm 9 ; 3 bạn nhận điểm 5
Bài 39 :
Gọi số tiền Lan phải trả cho loại hàng I (không kể VAT) là x (đồng; x > 0)
Tổng số tiền phải trả :120.000 - 110.000 = 10.000 (đồng)
Số tiền Lan phải trả cho loại hàng II : 110.000 - x (đồng)Tiền thuế VAT đối với loại hàng I: 10%x
Tiền thuế VAT đối với loại hàng
II : (110.000 - x).8%
Ta có phương trình :
100
8)
000.110(10
Trang 45?Điền tiếp các dữ liệu
vào ô trống
+ Cách 1 :
Số thảm len
Số ngàylàm
năng suất
Số ngày làm
Số thảm lenTheo hợp
- Một Hs lên điền các dữ liệu vào ô trống
- HS trao đổi ở nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày lời giải
x + 13Sau 13 năm số tuổi cuả Mẹ: 3x+13
Ta có ph ương trình :3x + 13 = 2(x + 13)⇔x =
13(TM ĐK của ẩn)Vậy năm nay Phương 13 tuổi
20
x
(tấm)Nhờ cải tiến kĩ thuật nên mỗi ngày xí nghiệp dệt được : 18
24+
x
(tấm)
Ta có phương trình :
20100
12018
x
⋅
=+
Số tấm thảm len mỗi ngày xí nghiệp dệt được nhờ tăng năng xuất:
Vậy số thảm len dệt được theo
Trang 46
Tiết 53 luyÖn tËp
a KiÓm tra bµi cò:(Không kiểm tra)
b Bµi míi: Luyện tập (43')
- Y/c làm bài 41 (SGK)
- GV yêu cầu HS phân tích bài
toán trước khi giải, trong đó cần
giải thích:
? Một số có hai chữ số có dạng
như thế nào ?
? Nếu xen chữ số 1 vào giữa thì số
mới có d¹ng như thế nào ?
? Điền tiếp các dữ liệu vào ô
- 10a + b
- Một HS lên bảng điền tiếp dữ liệu vào bảng
Bài 41 :
Gọi x là chữ số hàng chục của
Trang 47hµng
Số Trăm Chục Đơn
vị Số có dạngban
mới x 1 2x 100x+10+2x
- Y/c trình bày lời giải
? Em hày giải bài toán với ẩn là số
- HS đọc đề bài, trao đổi ở nhóm
Số ban đầu : 10x + 2x = 12xNếu xen chữ số 1 vào giữa hai chữ số ấy thì số mới là:
100x + 10 + 2x = 102x + 10
Phương trình : 102x + 10 - 12x = 370
Vậy chữ số hàng chục là : 4chữ số hàng đơn vị là: 2.4 = 8
Do đó số ban đầu là: 48
Bài 43 :
Gọi x là tử số (x nguyên dương x<10)
Mẫu số của phân số : x - 4Nếu viết thêm vào bên phải của mẫu số một chữ số đúng bằng tử số thì mẫu số mới là: 10(x - 4x)+x
Phân số mới
x x
x
+
−4)(10
Phương trình :
x x
x
+
− 4 ) (
51
⇔x =
3
20(không TMĐK của ẩn)
Vậy không có phân số nào thoả mãn các tính chất đã cho
Bài 46 :
10’ =6
1(h)Gọi x (km) là quãng đường AB(x>0)
Thời gian đi hết quãng đường