1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đại số 8 chuẩn 3 cột

91 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN 1\ môc tiªu a.. Kiến thức: -Hiểu được khái niệm phương trình một ẩn và các thuật ngữ liên quan: vế trái, vế phải, nghiệm của phương trình, tập nghiệm của ph

Trang 1

Ng y so à ạn: Ngày giảng: 8A:

8B: 8C:

Chương III PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

1\ môc tiªu

a Kiến thức:

-Hiểu được khái niệm phương trình một ẩn và các thuật ngữ liên quan: vế trái,

vế phải, nghiệm của phương trình, tập nghiệm của phương trình

ĐVĐ (4’ ) : - GV: cho HS đọc bài toán cổ: “Vừa gà…, bao nhiêu chó”.

- GV: “ Ta đã biết cách giải bài toán trên bằng phương pháp giả thiết tạm;liệu có cách giải khác nào nũa không và bài toán trên liệu có liên quan gì tới bài toán sau: Tìm x,biết: 2x + 4( 36 - x ) = 100 ?

Học xong chương này , ta sẽ có câu trả lời ”

HĐ 1: ( 18’) Phương trình một ẩn

- HS trao đổi nhóm và trả lời :

“ Vế trái và vế phải là 1 biểu thức chúa biến x”

1 Phương trình một ẩn

Một phương trình với ẩn x

Trang 2

A(x) = B(x) và ta gọi mỗi hệ

? Hãy tìm giá trị của vế trái

và vế phải của phương trình

- Thưc hiện cá nhân ?1

- Hoạt động cá nhân trả lời:

- HS làm việc cá nhân rồi trao đổi ở nhóm

- HS làm việc cá nhân rồi trao đổi kết quả ở nhóm

- …hai vế của phương trình không bằng nhau

- HS thảo luận nhóm và trả lời

-HS thảo luận nhóm và trả lời

luôn có dạng A(x) = B(x) , trong đó :

A(x):vế trái của phương trình

B(x):vế phải của phương trình

ta nói 6 là một nghiệm của phương trình:

2x + 5 + 3( x - 1) +2

?3

Cho phương trình: 2(x + 2) – 7 = 3 – x

a) x = -2 không thoả mãn phương trình

b) x = 2 là một nghiệm của phương trình

Trang 3

? Hãy dự đoán nghiệm của

-Mỗi cặp phương trình nêu

trên được gọi là 2 phương

trình tương đương

?Thế nào là 2 phương trình

tương đương?

-Giới thiệu khái niệm hai

phương trình tương đương

- Trả lời:

- Nhận xét:

- Trả lời:

- HS làm việc theo nhóm, đại diện trả lời

-Các phương trình trên đều có tập nghiệm going nhau

kí hiệu là S ” được gọi là

tập nghiệm của phương trình đó.

?4a) Tập nghiệm của phương trình

x = 2 là S = {2}

b) Tập nghiệm của phương trình

x2= -1 là S = ∅-Giải phương trình là tìm tất

cả các nghiệm của phương trình đó

3 Phương trình tương đương

-Hai phương trình tương đương “ kí hiệu ⇔” là 2

phương trình có cùng tập nghiệm

Ví dụ :

x + 1= 0⇔x - 1 = 0

x = 2⇔x - 2 = 0

Trang 4

c Củng cố: (6’)

? Thế nào là phương trỡnh một ẩn?

? Lấy vớ dụ về hai phương trỡnh tương đương?

HS : Trar lời:……

-Y/c làm bài tập 2 (SGK) Bài 2 t = -1 và t = 0 là nghiệm của phương trỡnh: (t + 2)2 = 3t + 4 d Hướng dẫn về nhà: (1’) -Làm bài tập 1,3,4,5 (SGK) - bài tập 1,2,3,4 (SBT) - Đọc cú thể em chưa biết - Đọc trước bài : Phương trỡnh bậc nhất một ẩn và cỏch giải

-Ng y so à ạn: Ngày giảng: 8A: 8B:

8C:

Tiết 42 - Đ2 phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải

1/ MỤC TIấU :

a Kiến thức:

- HS cần nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn

- Qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân

b Kĩ năng :

- Vận dụng các quy tắc để giải các phơng trình bậc nhất

c Thái độ:

- Có ý thức xây dung bài học.

2/ chuẩn bị :

a GV : - Sgk, Giáo án ,Bảng phụ.

b HS : -Chuẩn bị bài ở nhà.

3/ tiến trình dạy học

a Kiểm tra bài cũ : (4 )

Câu hỏi :

Trang 5

-Trả lời :…

HS : Lấy VD

HS: phát biểu

1 Định nghĩa ph ơng trình bậc nhất 1 ẩn

TQ: ax +b = 0 ; a ≠0

Ví dụ: 2x +3 = 0b) -4y +1 = 0 c) 3 - 2z = 0

2 Hai qui tắc biến đổi ph

ơng trình

a Qui tắc chuyển vế

Trang 6

=> x = 4 VËy ph¬ng tr×nh cã tËp nghiÖm S ={4}

b)

3

0 4

3 4

x x

+ =

⇔ = −VËy ph¬ng tr×nh cã tËp

4

S = −c) 0,5 - x = 0 <=> 0,5 = x VËy ph¬ng tr×nh cã tËp nghiÖm S ={0,5}

¬ng tr×nh lµ S ={ -2} b) 0,1 x = 1,5 <=> x = 15 VËy tËp nghiÖm cña ph-

¬ng tr×nh lµ S ={ 15}

Trang 7

H§ 3: (12 )

- Giíi thiÖu 2 vÝ dô SGK

? Qua hai vÝ dô trªn em h·y

rót ra c¸ch gi¶i tæng qu¸t cña

¬ng tr×nh lµ S ={ -4}

3 C¸ch gi¶i ph ¬ng tr×nh bËc nhÊt 1 Èn

a) VÝ dô 1: Gi¶i ph¬ng tr×nh

3x - 9 = 0 <=> 3x = 9

<=> x = 3 Ph¬ng tr×nh cã tËp nghiÖm lµ : S = {3}

b) VÝ dô 2: gi¶i ph¬ng tr×nh

3 7

x x x

− = ⇔ =

⇔ =b) VÝ dô 2: gi¶i ph¬ng tr×nh

3 7

x x x

− = ⇔ =

⇔ =VËy ph¬ng tr×nh cã tËp nghiÖm lµ S ={3

7 }c) Tæng qu¸t: ax +b = 0;

3/ Cñng cè: (7 )

Bµi tËp 7- sgk : H·y chØ ra c¸c ph¬ng tr×nh bËc nhÊt trong c¸c ph¬ng tr×nh sau :

Trang 8

- Häc bµi theo sgk vµ vë ghi

- Lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i trong sgk vµ sbt

- N¾m v÷ng ph¬ng ph¸p gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh mµ viÖc ¸p dông quy t¾c chuyÔn

vÕ, quy t¾c nh©n vµ phÐp thu gän cã thÓ ®a chóng vÒ d¹ng ph¬ng tr×nh bËc nhÊt

Trang 9

+Quy đồng mẫu hai vế.

?Nhân hai vế với số nào để

66

6x2)2(5x

2

3x51x3

25x

−+

=+

−+

=+

Trang 10

+Bớc 2: Chuyển các hạng

tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang một vế

+Bớc 3: Giải phơng trình nhận đợc

-Một học sinh lên bảng trình bày

1 3

) 2 )(

1 3

=

+

− +

343310

33334106

33)33()4106

(

33)1(3)2)(

13(2

6

336

)1(3)2)(

13(2

2

112

13

)2)(

13(

2 2

2 2

2 2 2

=+

−+

=+

−+

=+

−+

x x x

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x

Phơng trình có tập nghiệm S={4}

Trang 11

-Y/c Học sinh làm bài tập 10 SGK.

- GV treo bảng phụ nội dung bài tập 10 (SGK) và cho HS hoạt động nhóm thực hiện

Trang 13

Ng y so à ạn: Ngày giảng: 8A:

8B: 8C:

Tiết46 : LUYỆN TẬP.

a KiÓm tra bµi cò: (5 )

C©u hái : Gi¶i ph¬ng tr×nh sau:

a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x)

b)

2

353

2

§¸p ¸n:

Trang 14

b Bài mới: (Luyện tập) (39’)

- Y/c HS làm bài tập

14(SGK)

-Y/c làm bài 15 theo nhóm

- Gợi ý: trong x giờ, ô tô đi

đợc đoạn đờng ?

Thời gian của ô tô đi là ?⇒

đoạn đờng ô tô đi là ?

Ô tô gặp xe máy sau x giờ

-Trong x giờ, ô tô di

đ-ợc 48x(km)

-(x + 1) giờ-(x + 1) 32 km

(Quảng đờng của hai

xe bằng nhau)

+Học sinh đại diện lên bảng trình bày

- 3 HS lên bảng thực hiện:

Bài 14:

-1 là nghiệm của phơng trình:

41

48x = (x + 1)32

Vậy phơng trình cần tìm là:48x = (x + 1)32

Bài 17: Giải các phơng trình :c) x – 12 + 4x = 25 + 2x – 1

Vậy phơng trình có tập nghiệm : S = {4}

Trang 15

- Y/c lµm bµi 18:

Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

62

12

⇔ x – 1 – 2x + 1 = 9 – x

12

⇔ 2x –3(2x + 1) = x – 6x

⇔ 2x – 6x – 3 = x – 6x

24

8551010

4

5105104

8

5)21(510)2(4

4

14

2125

2

25,04

215,052

=+

x x

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x

VËy ph¬ng tr×nh cã tËp nghiÖm:

S = {2

1}

Trang 16

- §äc tríc bµi: Ph¬ng tr×nh tÝch.

Trang 17

Ng y so à ạn: Ngày giảng: 8A:

8B: 8C:

Tiết 47:

§ 4 Ph¬ng tr×nh tÝch.

1/ Mục tiêu:

a KiÕn thøc:

- Häc sinh n¾m v÷ng c¸c kh¸i niÖm vµ ph¬ng ph¸p gi¶i ph¬ng tr×nh tÝch (d¹ng

cã hai hay ba nh©n tö bËc nhÊt)

b KÜ n¨ng:

- ¤n tËp c¸c ph¬ng ph¸p ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö, nhÊt lµ kü n¨ng thùc hµnh

VÝ dô 1: Gi¶i ph¬ng tr×nh:

(2x – 3)(x + 1) = 0 (SGK)

Trang 18

? Muèn gi¶i ph¬ng tr×nh

P(x) = 0 (kiÓm tra bµi cò) ta

cã thÓ lîi dông kÕt qu¶

- Häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµy

- Th¶o luËn nhãm thùc hiÖn ?3

?2

Ph¬ng tr×nh tÝch cã d¹ng:

A(x)B(x) = 0

§Ó gi¶i ph¬ng tr×nh nµy ta ¸p dông c«ng thøc:

⇔(x-1)( x2+3x-2-x2-x-1) = 0

⇔(x-1)(2x-3) = 0

Trang 19

- Học sinh lên bảng thực

hiện ?4 ở dới làm vào vở

- Học sinh lên bảng trình bày ví dụ 3

32

10

1

x x

x x

vậy tập nghiệm của phơng trình

đã cho là: S = {1,

2

3}

012x

1x0

1x

1x

01x

vậy tập nghiệm của phơng trình

đã cho là S = {-1, 1,

2

1} ?4 Giải phơng trình :

Trang 21

Ng y so à ạn: Ngày giảng: 8A:

8B: 8C:

-áp dụng thành thạo các quy tắc đã học vào việc giải phơng trình

-Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải bài tập phơng trình

Vậy tập nghiệm của phơng trình là: S = {-1/2}

b Bài mới: Luyện tập (39 )

a) x(2x – 9) = 3x(x – 5)

⇔2x2 –9x – 3x2 + 15x = 0

Trang 22

30

3

x x

x x

vËy : S = {1, 3}

7

117

1

3

70

73

x x

x x

b) x2 – x = - 2x + 2

⇔ (x – 1)(x +2) = 0

⇔ x – 1 = 0 hoÆc x + 2 = 0

Trang 23

- Y/c HS lµm bµi tËp 25

- NhËn xÐt:

- 2 HS lªn b¶ng tr×nh bµy:

2

10

1

x x

x x

3

20

2

x x

x x

vËy S = { 2, 3}

3

2

10

120

x x

x x

x

vËy S = {-3,0,

2

1}b) (3x – 1)(x2 + 2) = (3x – 1)(7x – 10)

3

40

4

3

10

13

x x

x x

x x

Trang 24

vậy S = {

3

1, 3, 4}

c Củng cố : Củng cố qua luyện tập.

d H ớng dẫn về nhà: (1 )

- Về nhà làm lại các bài tập đã giải ở lớp

- Làm bài tập:

Trang 25

Ng y so à ạn: Ngày giảng: 8A:

8B: 8C:

Tiết 48:

Đ5 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu.

1 Mục tiờu :

a Kiến thức:

- HS nắm vững khái niệm về điều kiện xác định của một phơng trình

- Cách giải các phơng trình có kèm điều kiện xác định, cụ thể là các phơng trình chứa ẩn ở mẫu

3 Tiến trỡnh bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ: (6 )

Trang 26

- Khi biến đổi phơng trình

mà làm mất mẫu chứa ẩn của

phơng trình thì phơng trình

nhận đợc có thể không tơng

đơng với phơng trình ban

đầu

- Bởi vậy khi giải phơng trình

chứa ẩn ở mẫu, ta phải chú ý

đến một yếu tố đặc biệt, đó là

điều kiện xác định của phơng

trình

- Quan sát phơng trình SGK

- Đứng tại chỗ trình bày:

-Thảo luận theo nhóm (bàn) trả lời :

1 Ví dụ mở đầu :

Xét phơng trình : x+

1x

111x

1

−+

=

−Chuyển vế ta đợc : x+

11x

11x

Trang 27

-Trả lời: x – 2 = 0 khi x = 2

- Hoạt động cá nhân trả lời:

- ĐKXĐ: x ≠ 0, x≠

2

- Thực hiện quy đồng hai vế của phơng trình rồi khử mẫu:

2 Điều kiện xác định của một

ph ơng trình :

1

1 2

=

+

x x

Điều kiện xác định là : x≠2

b ) Phơng trình :

2

1 1 1

2

+ +

Ví dụ : Giải phơng trình :

2 2 3 2( 2)

* Giải PT trên ta đợc :

Trang 28

x = 3

-8 (tm ®k)

-C¸ch gi¶i pt chøa Èn ë mÈu(SGK)

Trang 29

-Ng y so à ạn: Ngày giảng: 8A:

8B: 8C:

- HS nắm vững khái niệm về điều kiện xác định của một phơng trình

+Cách giải các phơng trình có kèm điều kiện xác định, cụ thể là các phơng trình chứa ẩn ở mẫu

Trang 30

- Thảo luận nhóm :-2 HS lên bảng trình bày:

+HS1 thực hiện câu a:

4/ áp dụng :

Ví dụ 3 :Giải pt:

) 3 )(

1 (

2 2

2 ) 3 (

x x

x x

2( 1)( 3) 2( 1)( 3) ( 1) ( 3) 4

x

Điều kiện x ≠ 1, x ≠ -1 QĐ KM ta đợc phơng trình :

x2 + x = x2 + 3x - 4

Trang 31

+ HS 2 thực hiện câu b:

?Để giải pt chứa ẩn ở mẫu ta cần thể hiện mấy bớc nào ?

-HS: Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu cần thực hiện qua 4 bớc

Giải pt :

2

36

-Các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu

- Vận dụng giải các bài tập 30 đến 32 sgk

Trang 33

-Ng y so à ạn: Ngày giảng: 8A:

8B: 8C:

Trang 34

b Bài mới: Luyện tập: (31’)

B4: Chọn nghiệm rồi KL

- 1 HS lên bảng trình bày:

Bài 29

- Bạn Sơn và Hà đều giải pt cha đúng vì:

- Không có ĐKXĐ

- Cha chọn nghiệm để kết luận

- Y/c làm bài tập 32 a)

? Nêu các bớc giải phơng

tráiB3: Biến đổi đa pt B1 rồi tìm nghiệm

Trang 35

HS trình bày ở phần ghi bảng

c Củng cố: (6’)

- Nhắc lại phơng pháp giải PT chứa ẩn ở mẫu thức?

- Cho 2 ví dụ về pt chứa ẩn bậc 1 ở mẫu, rồi giải pt đó

d H ớng dẫn về nhà : (2’)

- Xem lại các BT đã chữa

- BTVN: 33b, 32b, 31 a,c/23 SGK

Trang 36

-Ng y so à ạn: Ngày giảng: 8A:

8B: 8C:

Trang 37

bằng cách lập phơng trình

- Trong thực tế nhiều đại lợng

của biến phụ thuộc lẫn nhau

Nếu kí hiệu một trong các đại

lợng là x thì đại lợng khác đợc

biểu diễn qua x

- Giới thiệu ví dụ1:

? Hãy viết biểu thức biểu thị

quãng đờng Tiến chạy trong x

phút?

- Y/c HS thực hiện ?2

H Đ 2: (24')

- Giới thiệu bài toán cổ: (SGK)

?BT cho biết và yêu cầu gì?

-HS đọc đề bài

- cho: Gà + chó: 36 con Chân: 100Yêu cầu: Tính gà, chó?

4500 270 ( /m ph) km h/

?2

a) 500 + xb) 10.x + 5

2 Ví dụ về giải b i toán à bằng cách lập ph ơng trình

- Ví dụ 2: ( bài toán cổ)

Giải Gọi số gà là x (x∈Z+,x

<36)

Số chân gà: 2x

Số chó là 36 - x (con)

Số chân chó là: 4(36 - x)Theo bài ra ta có phơng trình:

2x + 4(36 - x) = 100

<=> 2x + 144 - 4x = 100

<=>x = 22 (thoả mãn)Vậy số gà là 22 con

số chó là: 36 - 22 =

14 con

Trang 38

- Y/c HS thực hiện ?3 - Thảo luận nhóm giải bài

toán ở ví dụ 2 bằng cách chọn x là số chó

? 3

Gọi x là số chó (x∈Z+,x

<36)Khi đó số chân gà là: 36 - x

Theo bài ra ta có phơng trình:

− +

Trang 39

-Ng y so à ạn: Ngày giảng: 8A:

8B: 8C:

Trang 40

Vậy số kẹo lấy ra ở T1: 20

?Gọi quãng đờng ô tô đi là x

km/h, thì điền tiếp vào ô

đến lúc 2 xe gặp nhau là

x (h), x ∈NQuãng đờng xe máy đi:

35 Quãng đờng ô tô đi :45(x - 2/5)

PT: 35x +45(x - 2/5) =

90

chuyển

Xe máy

35

Xe máy

s

Trang 41

? Trong hai cách giải trên,

cách giải nào đơn giản hơn?

- Cách giải thứ nhất đơn giản hơn

và s < 90 )

Quãng đờng ôtô đi đợc là: 90 - s

Theo bài ra ta có phơng trình:

Quãng đờng xe máy đi: 7/2 x(km)

Quãng đờng ô tô đi: 5/2(x +20)

Trang 43

-Ng y so à ạn: Ngày giảng: 8A:

8B: 8C:

Tiết 52 luyÖn tËp.

a KiÓm tra bµi cò: (Kh«ng kiÓm tra)

b Bµi míi: LuyÖn tËp (44')

Hoạt động của GV Hoạt động

của HS

Ghi bảng

- Y/c làm bài 38 (SGK)

- GV yêu cầu HS phân tích bài

toán trước khi giải, trong đó cần

Trang 44

? Tổng số tiền phải trả khi chưa

tính thuế VAT là bao nhiêu ?

?Số tiền Lan phải trả cho loại

hàng II là bao nhiêu ?

- Y/c làm bài 40

Y/c làm bài 45:

bình của tổ là 6,6 tổng điểm của 10 bạn chia cho 10 bằng 6,6

- Tần số (n) :

Số bạn nhận được một loại điểm , ví dụ nhìn vào bảng thống kê ta có :

1 bạn nhận điểm 4

2 bạn nhận điểm 7

3 bạn nhận điểm 8…

- N = 10 : tổ có

10 bạn

- Một HS lên bảng điền dữ liệu vào ô trống

- Số tiền Lan phải trả khi mua hàng loai

I chưa tính VAT

- 110.000 đồng

= 6,6

Vậy có 1 bạn nhận điểm 9 ; 3 bạn nhận điểm 5

Bài 39 :

Gọi số tiền Lan phải trả cho loại hàng I (không kể VAT) là x (đồng; x > 0)

Tổng số tiền phải trả :120.000 - 110.000 = 10.000 (đồng)

Số tiền Lan phải trả cho loại hàng II : 110.000 - x (đồng)Tiền thuế VAT đối với loại hàng I: 10%x

Tiền thuế VAT đối với loại hàng

II : (110.000 - x).8%

Ta có phương trình :

100

8)

000.110(10

Trang 45

?Điền tiếp các dữ liệu

vào ô trống

+ Cách 1 :

Số thảm len

Số ngàylàm

năng suất

Số ngày làm

Số thảm lenTheo hợp

- Một Hs lên điền các dữ liệu vào ô trống

- HS trao đổi ở nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày lời giải

x + 13Sau 13 năm số tuổi cuả Mẹ: 3x+13

Ta có ph ương trình :3x + 13 = 2(x + 13)⇔x =

13(TM ĐK của ẩn)Vậy năm nay Phương 13 tuổi

20

x

(tấm)Nhờ cải tiến kĩ thuật nên mỗi ngày xí nghiệp dệt được : 18

24+

x

(tấm)

Ta có phương trình :

20100

12018

x

=+

Số tấm thảm len mỗi ngày xí nghiệp dệt được nhờ tăng năng xuất:

Vậy số thảm len dệt được theo

Trang 46

Tiết 53 luyÖn tËp

a KiÓm tra bµi cò:(Không kiểm tra)

b Bµi míi: Luyện tập (43')

- Y/c làm bài 41 (SGK)

- GV yêu cầu HS phân tích bài

toán trước khi giải, trong đó cần

giải thích:

? Một số có hai chữ số có dạng

như thế nào ?

? Nếu xen chữ số 1 vào giữa thì số

mới có d¹ng như thế nào ?

? Điền tiếp các dữ liệu vào ô

- 10a + b

- Một HS lên bảng điền tiếp dữ liệu vào bảng

Bài 41 :

Gọi x là chữ số hàng chục của

Trang 47

hµng

Số Trăm Chục Đơn

vị Số có dạngban

mới x 1 2x 100x+10+2x

- Y/c trình bày lời giải

? Em hày giải bài toán với ẩn là số

- HS đọc đề bài, trao đổi ở nhóm

Số ban đầu : 10x + 2x = 12xNếu xen chữ số 1 vào giữa hai chữ số ấy thì số mới là:

100x + 10 + 2x = 102x + 10

Phương trình : 102x + 10 - 12x = 370

Vậy chữ số hàng chục là : 4chữ số hàng đơn vị là: 2.4 = 8

Do đó số ban đầu là: 48

Bài 43 :

Gọi x là tử số (x nguyên dương x<10)

Mẫu số của phân số : x - 4Nếu viết thêm vào bên phải của mẫu số một chữ số đúng bằng tử số thì mẫu số mới là: 10(x - 4x)+x

Phân số mới

x x

x

+

−4)(10

Phương trình :

x x

x

+

− 4 ) (

51

⇔x =

3

20(không TMĐK của ẩn)

Vậy không có phân số nào thoả mãn các tính chất đã cho

Bài 46 :

10’ =6

1(h)Gọi x (km) là quãng đường AB(x>0)

Thời gian đi hết quãng đường

Ngày đăng: 17/05/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - đại số 8 chuẩn 3 cột
Bảng ph ụ (Trang 40)
Bảng trình bày bài làm. - đại số 8 chuẩn 3 cột
Bảng tr ình bày bài làm (Trang 67)
Bảng phụ - đại số 8 chuẩn 3 cột
Bảng ph ụ (Trang 78)
Bảng   phụ   và   cho   biết   áp - đại số 8 chuẩn 3 cột
ng phụ và cho biết áp (Trang 84)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w