- Kiến thức: HS biết phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi áp dụng việc đổi dấu tử hoặc mẫu để làm xuất hiện nhân tử chung rồi rút gọn phân thức.. Chuẩn bị của GV - HS: Iii.Tiến trình
Trang 1TUẦN 11 Ngày soạn: 23/10/2010 Ngày giảng: 26/10/2010
Tiết 21 kiểm tra viết chơng i
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chơng I nh: PTĐTTNT,nhân chia đa thức, các
hằng đẳng thức, tìm giá trị biểu thức, CM đẳng thức
- Kỹ năng: Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải.
- Thái độ: GD cho HS ý thức chủ động , tích cực, tự giác, trung thực trong học tập.
II Ma trận thiết kế đề kiểm tra:
Nhân đơn thức, đa thức 1 0,25 1 0,25 1 0,25 3 0,75Các hằng đẳng thức đáng nhớ 1 0,25 1 0,25 1 0,25 3 0,75Phân tích đa thức thành nhân
tử 1 0,25 1 1 1 1 1 3 4 5,25Chia đa thức cho đơn thức,
cho đa thức 1 0,25 1 1 2 2 4 3,25Tổng 5 2 4 2,5 5 5,5 14 10
iii.Đề kiểm tra:
i.
Phần trắc nghiệm khách quan: ( 2 đ )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Biết 3x + 2 (5 - x ) = 0 Giá trị của x là:
Câu 6: Tìm kết quả đúng khi phân tích x3 - y3 thành nhân tử:
a x3- y3=(x + y) (x2+xy+y 2 ) = (x –y) (x +y)2 b x3 - y3 = ( x - y ) ( x2 + xy + y 2 )
c x3- y3=(x - y) (x2-xy+y 2 ) = (x +y) (x -y)2 d x3 - y3 = ( x - y ) ( x2 - y 2 )
Câu 7: Với mọi n giá trị của biểu thức ( n + 2 )2 – ( n – 2 )2 chia hết cho:
Câu 8: Đa thức f(x) có bậc 2, đa thức g(x) có bậc 4 Đa thức f(x).g(x) có bậc mấy?
Trang 23 Tìm a để đa thức 2x3 + 5x2 – 2x +a chia hết cho đa thức 2x2 – x + 1
4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 4x2 – 4x + 5
IV Đáp án chấm bài:
Phần trắc nghiệm ( 2đ): Mỗi câu đúng 0,25 điểm
2 a 5( 1- x)( 1 + x) Mỗi phần 1 điểm
b 3(x – y + 2z)( x – y + 2z)
1,51,5
3
Thơng: x + 3 d a – 3 ( HS đặt phép chia thực hiện đúng thứ tự)
Để phép chia hết thì a – 3 = 0 ⇔ a = 3
0,50,5
4
A =4x2 – 4x + 5 = ( 2x – 1)2 + 4 ≥ 4
=> Amin = 4 x=1
2
0,50,5
V Thu bài, nhận xét:
Đánh giá giờ KT: u , nhợc
Dặn dò: Về nhà làm lại bài KT Xem trớc chơng II
Trang 3
Ngày soạn: 23/10/2010 Ngày giảng: 26/10/2010
x−
đều có dạng A(B 0)
B ≠
- Hãy phát biểu định nghĩa ?
- GV dùng bảng phụ đa định nghĩa :
- GV : em hãy nêu ví dụ về phân thức ?
- Đa thức này có phải là PTĐS không?
x
x x
− + − b) 2
15
3x − 7x+ 8c) 12
+ + , 1, z2+5
Trang 4O) Khi nào thì ta có thể kết luận đợc A
B = C
D?GV: Tuy nhiên cách định nghĩa sau đây là ngắn gọn
nhất để 02 phân thức đại số bằng nhau
+ + có bằng nhau không?
+ +
3) Cho phân thức P = 29 2
2 12
x x
− + −
a) Tìm tập hợp các giá trị của biến làm cho mẫu của phân thức ≠ O
b) Tìm các giá trị của biến có thế nhận để tử của phân thức nhận giá trị 0
Trang 5Tiết 23 tính chất cơ bản của phân thức
I Mục tiêu:
- Kiến thức: +HS nắm vững t/c cơ bản của phân thức làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức.
+ Hiểu đợc qui tắc đổi dấu đợc suy ra từ t/c cơ bản của PT ( Nhân cả tử và mẫu với -1)
-Kỹ năng: HS thực hiện đúng việc đổi dấu 1 nhân tử nào đó của phân thức bằng cách đổi
dấu 1 nhân tử nào đó cho việc rút gọn phân thức sau này
-Thái độ: Yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị GV& HS: Bảng phụ-Bài cũ + bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy
+ + )
HS2: - Nêu các t/c cơ bản của phân số viết dạng tổng quát
- Giải thích vì sao các số thực a bất kỳ là các phân thức đại số
2 2 1
x x x x
+ + +
( 1)( 2) ( 1)( 1)
x x
x x
+ + + − =
2 1
x x
3 6
GV: Em hãy so sánh T/c của phân số với T/c của PTĐS
Dùng T/c cơ bản của phân thức hãy giải thích vì sao có
+ =+ (1)
Trang 6*HĐ2: Hình thành qui tắc đổi dấu
Viết dới dạng tổng quát
Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền 1 đa thức thích hợp vào ô
trống
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Các nhóm thảo luận và viết bảng nhóm
2 1
⇔A.(-B) = B (-A) = (-AB)
2) Quy tắc đổi dấu:
- Lan nói đúng áp dụng T/c nhân cả tử và mẫu với x
- Giang nói đúng: P2 đổi dấu nhân cả tử và mẫu với (-1)
- Hùng nói sai vì:
Khi chia cả tử và mẫu cho ( x + 1) thì mẫu còn lại là x chứ không phải là 1
- Huy nói sai: Vì bạn nhân tử với ( - 1 ) mà cha nhân mẫu với ( - 1) ⇒ Sai dấu
+ Hiểu đợc qui tắc đổi dấu ( Nhân cả tử và mẫu với -1) để áp dụng vào rút gọn
- Kỹ năng: HS thực hiện việc rút gọn phân thức bẳng cách phân tich tử thức và mẫu thức
thành nhân tử, làm xuất hiện nhân tử chung
- Thái độ : Rèn t duy lôgic sáng tạo
II Chuẩn bị: GV: Bảng phụ- HS: Bài cũ + bảng nhóm
Iii Tiến trình bài dạy
A Tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ: HS1: Phát biểu qui tắc và viết công thức biểu thị:
- Tính chất cơ bản của phân thức - Qui tắc đổi dấu
?5
Trang 7HS2: Điền đa thức thích hợp vào ô trống
4 10
x
x y
a) Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu
b)Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
- GV: Cách biến đổi
3 2
4 10
x
x y thành 25x ygọi là rút gọn phân thức
a) Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi tìm nhân
tử chung
b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
- GV: Cho HS nhận xét kết quả
+ (x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu
+ 5 là nhân tử chung của tử và mẫu
+ 5(x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu
Tích các nhân tử chung cũng gọi là nhân tử chung
4 10
x
x y=
2 2
4 4 ( 4 4)
4 ( 2)( 2) ( 2) ( 2) ( 2)( 2) 2
Trang 8- HS nhận xét kq
b) 3( 5) 3(5 ) 35(5 ) 5(5 ) 5
* Chữa bài 8/40 ( SGK) ( Câu a, d đúng) Câu b, c sai
x y z
x z y
+ − + − =
Trang 9- Kiến thức: HS biết phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi áp dụng việc đổi dấu tử hoặc
mẫu để làm xuất hiện nhân tử chung rồi rút gọn phân thức
- Kỹ năng: HS vận dụng các P2 phân tích ĐTTNT, các HĐT đáng nhớ để phân tích tử và mẫu của phân thức thành nhân tử
- Thái độ : Giáo dục tư duy lôgic sáng tạo
II Chuẩn bị của GV - HS:
Iii.Tiến trình bài dạy
−
− Đáp án: a) =
2 2
áp dụng qui tắc đổi dấu rồi rút gọn
GV: Chốt lại: Khi tử và mẫu đã đợc viết dới
dạng tích ta có thể rút gọn từng nhân tử chung
cùng biến ( Theo cách tính nhấm ) để có ngay
kết quả
- Khi biến đổi các đa thức tử và mẫu thành nhân
tử ta chú ý đến phần hệ số của các biến nếu hệ
số có ớc chung ⇒ Lấy ớc chung làm thừa số
Trang 10Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn
- Khai triển của (A + B)n có n + 1 hạng tử
- Số mũ của A giảm từ n đến 0 và số mũ của B tăng từ 0 đến n trong mỗi hạng tử, tổng các
Ngày soạn: 06/11/2010 Ngày giảng:11/11/2010
Tiết 26 Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS hiểu " Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đã
cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức & lần lợt bằng những phân thức đã
chọn" Nắm vững các bớc qui đồng mẫu thức
- Kỹ năng: HS biết tìm mẫu thức chung, biết tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức, khi các
mẫu thức cuả các phân thức cho trớc có nhân tử đối nhau, HS biết đổi dấu để có nhân tử chung và tìm ra mẫu thức chung
- Thái độ : ý thức học tập - T duy lôgic sáng tạo
II Chuẩn bị của GV - HS
Iii.Tiến trình bài dạy.
A.Tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:- Phát biểu T/c cơ bản của phân thức
- Hãy tìm các phân thức bằng nhau trong các phân thức sau
x− c)
2 ( 3) ( 3)( 3)
x x
x x
− + − d)
5( 3) ( 3)( 3)
x
x x
+
− +
Trang 11Đáp án: (a) = (c) ; (b) = (d)
C Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài mới
Cho 2 phân thức: 1 & 1
x y+ x y− Em nào có thể biến
đổi 2 phân thức đã cho thành 2 phân thức mới tơng
ứng bằng mỗi phân thức đó & có cùng mẫu
- GV: Chốt lại: MTC phải là 1 tích chia hết cho tất
cả các mẫu của mỗi phân thức đã cho
24x3y4z hay không ?
b) Nếu đợc thì mẫu thức chung nào đơn giản hơn ?
GV: Qua các VD trên em hãy nói 1 cách tổng quát
1 Tìm mẫu thức chung
+ Các tích 12x2y3z & 24x3y4z
đều chia hết cho các mẫu 6x2yz & 4xy3 Do vậy có thể chọn làm MTC+ Mẫu thức 12x2y3 đơn giản hơn
6x2 - 6x = 6x(x - 1)+ B2: Lập MTC là 1 tích gồm
Trang 12-Tìm nhân tử phụ.
+ Nhân tử phụ của mẫu thức thứ nhất là : 2
+ Nhân tử phụ của mẫu thức thứ hai là: x
-Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức đã cho với
nhân tử phụ tơng ứng ta có
2
3 5
x − x và
5
2x− 10MTC: 2x(x-5)
2
3 5
x − x =
3 ( 5)
?3 Qui đồng mẫu thức 2 phân thức
2
3 5
x − x =
6
2 (x x− 5);5
Ngày soạn: 27/10/2008 Tiết 26
Ngày giảng: Luyện tập
Trang 13I- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: HS thực hành thành thạo việc qui đồng mẫu thức các phân thức, làm cơ sở cho
việc thực hiện phép tính cộng các phân thức đại số ở các tiết tiếp theo
- Mức độ qui đồng không quá 3 phân thức với mẫu thức là các đa thức có dạng dễ phân tích thành nhân tử
- Kỹ năng: qui đồng mẫu thức các phân thức nhanh.
- Thái độ: T duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.
B Kiểm tra bài cũ: - HS1: + Qui đồng mẫu thức nhiều phân thức là gì?
+ Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm ntn?
- HS2: Qui đồng mẫu thức hai phân thức : 2y5+6 và 2
x
x x
− + + và -2
2 3
1
x x x
− +
− =
2 2
Trang 14* GV: Chốt lại khi có 1 mẫu thức chia hết cho
các mẫu thức còn lại thì ta lấy ngay mẫu thức
đó làm mẫu thức chung
- Khi mẫu thức có các nhân tử đối nhau thì ta
áp dụng qui tắc đổi dấu
x
x x
− + + = 2
(1 2 )( 1) ( 1)( 1)
2( 1) ( 1)( 1)
−
−
2x - 4 = 2 (x - 2)3x - 6 = 3 ( x- 2) MTC: 6 ( x - 2)( x + 2)
=> 10
2
x+ =
10.6( 2) 60( 2) 6( 2)( 2) 6( 2)( 2)
−
− =
1.2( 2) 2( 2) 3( 2)2( 2) 6( 2)( 2)
x x
+
−
Ta có:2x + 4 = 2 (x + 2)
x2 - 4 = ( x - 2 )(x + 2)MTC: 2(x - 2)(x + 2)Vậy: 3
x x
x
x+
x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 ;3x + 6 = 3(x + 2)MTC: 3(x + 2)2
GV: Cho HS nhắc lại cấc bớc qui đồng mẫu thức các phân thức
- Nêu những chú ý khi qui đồng
E-BT - H ớng dẫn về nhà
- Làm tiếp các bài tập: 19, 20 sgk
- Hớng dẫn bài 20:
MTC: 2 phân thức là: x3 + 5x2 - 4x - 20 phải chia hết cho các mẫu thức
Ngày soạn:1/11/2008 Tiết 27
Ngày giảng: Phép cộng các phân thức đại số
I- Mục tiêu bài giảng:
Trang 15- Kiến thức: HS nắm đợc phép cộng các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu) Các tính
chất giao hoán và kết hợp của phép cộng các phân thức
- Kỹ năng:HS biết cách trình bày lời giải của phép tính cộng các phân thức theo trìmh tự:
- Biết vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng các phân thứcmột cách linh hoạt để thực hiện phép cộng các phân thức hợp lý đơn giản hơn
- Thái độ: T duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.
II Chuẩn bị:
- GV: Bài soạn, bảng phụ - HS: + bảng nhóm, phép cộng các phân số, qui đồng phân thức
Iii- Tiến trình bài dạy:
A- Tổ chức:
B- Kiểm tra:- HS1: + Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm ntn?
+ Nêu rõ cách thực hiện các bớc
- HS2: Qui đồng mẫu thức hai phân thức : 2
tự nh qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu Em
hãy nhắc lại qui tắc cộng hai phân số cùng
mẫu và từ đó phát biểu phép cộng hai phân
- GV: theo em phần lời giaỉ của phép cộng
này đợc viết theo trình tự nào?
* HĐ2: Phép cộng các phân thức khác mẫu
2) Cộng hai phân thức có mẫu thức khác
nhau
- GV: Hãy áp dụng qui đồng mẫu thức các
phân thức & qui tắc cộng hai phân thức cùng
Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu ,
ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức
A C B C
B A A
+ + = ( A, B, C là các đa thức,
Trang 16- HS nêu các tính chất và viết biểu thức TQ.
- GV: Cho cấc nhóm làm bài tập ?4
áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của
Ngày soạn:5/11/2008 Tiết 28
Ngày giảng: Luyện tập
I- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: HS nắm đợc phép cộng các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu) Các tính
chất giao hoán và kết hợp của phép cộng các phân thức
Trang 17- Kỹ năng: HS biết cách trình bày lời giải của phép tính cộng các phân thức theo trìmh tự:
+ Viết kết quả phân tích các mẫu thành nhân tử rồi tìm MTC
+ Viết dãy biểu thức liên tiếp bằng nhau theo thứ tự tổng đã cho với các mẫu đã đợc phân tích thành nhân tử bằng tổng các phân thức qui đồng Mẫu bằng phân thức tổng ( Có tử bằng tổng các tử và có mẫu là mẫu thức chung) bằng phân thức rút gọn ( nếu có thể)+ Đổi dáu thành thạo các phân thức
- Thái độ: T duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.
II- Chuẩn bị :
- GV: Bài soạn, bảng phụ - HS: + bảng nhóm, cộng phân thức
iii- Tiến trình bài dạy:
+ + −
Trang 183) Chữa bài 26
GV: giải thích các khái niệm: Năng xuất
làm việc, khối lợng công việc & thời gian
x
( ngày)+ Phần việc còn lại là:
Ngày soạn:5/11/2008 Tiết 29
Ngày giảng: Kiểm tra viết
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chơng II nh: Phân thức đại số, tính chất cơ bản
, rút gọn, QĐMT, cộng phân thức đại số
- Kỹ năng: Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải.
- Thái độ: GD cho HS ý thức củ động , tích cực, tự giác, trung thực trong học tập.
II Ma trận thiết kế đề kiểm tra:
Trang 19TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TLPhân thức đại số, tính chất
phân thức đại số
1 0,5
1 2
1 2
3 4,5Tổng 5 2,5 3 4 2 3,5 14 10
iii.Đề kiểm tra:
i. Phần trắc nghiệm khách quan: ( 3 đ )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
50 10
x x
x x
x x
x
x − =
−
Câu 5: Trong các câu sau , câu nào đúng ?
Mẫu thức chung của các phân thức : x a x b a b3 , 2 2 , 2 3
3 3 1
x x
Trang 20a Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức A xác định
b Rút gọn biểu thức A
c Tìm giá trị của x để giá trị của A = 2
Bài 3: Cho xyz = 1 Chứng minh :
IV Đáp án chấm bài:
Phần trắc nghiệm (3đ): Mỗi câu đúng 0,5 điểm
11
+
− c) A= 2
1 1
x x
+
− =2 x = 3
11- 1
Ngày soạn:5/11/2008 Tiết 30
Ngày giảng: Phép trừ các phân thức đại số
I- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: HS nắm đợc phép trừ các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu).
+ Biết thực hiện phép trừ theo qui tắc A C A C
B D B D
− = + − ữ
- Kỹ năng: HS biết cách trình bày lời giải của phép tính trừ các phân thức theo trìmh tự:
+ Viết kết quả phân tích các mẫu thành nhân tử rồi tìm MTC
+ Viết dãy biểu thức liên tiếp bằng nhau theo thứ tự hiệu đã cho với các mẫu đã đợc phân tích thành nhân tử bằng tổng đại số các phân thức qui đồng Mẫu bằng phân thức hiệu ( Có
tử bằng hiệu các tử và có mẫu là mẫu thức chung) bằng phân thức rút gọn ( nếu có thể)
- Thái độ: T duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.
Trang 21- Biết vận dụng tính chất đổi dấu các phân thức một cách linh hoạt để thực hiện phép trừ các phân thức hợp lý đơn giản hơn
II Chuẩn bị:
- GV: Bài soạn, bảng phụ - HS: + bảng nhóm, phép trừ các phân số, qui đồng phân thức
III- Tiến trình bài dạy:
* HĐ1: Tìm hiểu phân thức đối nhau
thứ nhất cho phân thức thứ 2 ta lấy phân thức
thứ nhất cộng với phân thức đối của phân
đối nhau
Tổng quát A A 0
B B
− + =
Trang 22+ Khi thực hiện một dãy phép tính gồm phép
cộng, phép trừ liên tiếp ta phải thực hiện các
phép tính theo thứ tự từ trái qua phải
- Chú ý thứ tự thực hiện các phép tính về phân thứ giống nh thực hiện các phép tính về số
- GV hớng dẫn bài tập 32: Ta có thể áp dụng kết quả bài tập 31 để tính tổng
Ngày soạn:1/12/2008 Tiết 31
Ngày giảng: Luyện tập
I- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: HS nắm đợc phép trừ các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu).
+ Biết thực hiện phép trừ theo qui tắc A C A C
B D B D
− = + − ữ
- Kỹ năng: HS biết cách trình bày lời giải của phép tính trừ các phân thức
+ Vận dụng thành thạo việc chuyển tiếp phép trừ 2 phân thức thành phép cộng 2 phân thức theo qui tắc đã học
- Biết vận dụng tính chất đổi dấu các phân thức một cách linh hoạt để thực hiện phép trừ các phân thức hợp lý đơn giản hơn
- Thái độ: T duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.
II Chuẩn bị:
Trang 23- GV: Bài soạn, bảng phụ - HS: + bảng nhóm, phép trừ các phân số, qui đồng phân thức.
III- Tiến trình bài dạy:
x x x
Trang 24- GV cho HS hoạt động nhóm làm bài tập 36
- GV cho các nhóm nhận xét, GV sửa lại cho
100801
x− ( sản phẩm)
Số sản phẩm làm thêm trong 1 ngày là:
10080 1
x− -
10000
x ( sản phẩm)b) Với x = 25 thì 10080
1
x− -
10000
x có giá trị bằng:
x x
Ngày soạn:5/12/2008 Tiết 32
Ngày giảng: Phép nhân các phân thức đại sốI- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: HS nắm đợc qui tắc nhân 2 phân thức, các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối ví phép cộng để thực hiện các phép tính cộng các phân thức
- Kỹ năng: HS biết cách trình bày lời giải của phép nhân phân thức
Trang 25+ Vận dụng thành thạo , các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối ví phép cộng để thực hiện các phép tính.
- Biết vận dụng tính chất các phân thức một cách linh hoạt để thực hiện phép tính
- Thái độ: T duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.
II Chuẩn bị:
GV: Bài soạn HS: bảng nhóm, đọc trớc bài
Iii- Tiến trình bài dạy:
( 1)
x x
- Khi nhân một phân thức với một đa thức,
ta coi đa thức nh một phân thức có mẫu
3 ( 2) 3 ( 2) 3 2( 4 4) 2( 2) 2( 2)
(3 2).( 2) (4 )(3 2)
Trang 26+ HS tính nhanh và cho biết áp dụng tính
chất nào để làm đợc nh vậy
Ngày soạn: 5/12/2008 Tiết 33
Ngày giảng: Phép chia các phân thức đại sốI- Mục tiêu bài giảng :
- Kiến thức: HS nắm đợc qui tắc chia 2 phân thức, HS nắm vững khái niệm phân thức
nghịch đảo Nắm vững thứ tự thực hiện phép tính chia liên tiếp
- Kỹ năng: HS biết cách trình bày lời giải của phép chia phân thức
Vận dụng thành thạo công thức : A C: A C ;
B D = B D với C
D khác 0, để thực hiện các phép tính Biết vận dụng tính chất các phân thức một cách linh hoạt để thực hiện dãy phép tính.nhân
và chia theo thứ tự từ trái qua phải
- Thái độ: T duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.
Trang 27II Chuẩn bị:
- GV: Bài soạn, bảng phụ HS: bảng nhóm, đọc trớc bài
Iii- Tiến trình bài dạy:
1
1 1
- GV giới thiệu đây là 2 phân thức nghịch
đảo của nhau
- GV: Thế nào là hai phân thức nghịch đảo ?
- Em hãy đa ra ví dụ 2 phân thức là nghịch
đảo của nhau.?
- GV: chốt lại và giới thiệu kí hiệu 2 phân
- GV: Em hãy nêu qui tắc chia 2 phân số
Tơng tự nh vậy ta có qui tắc chia 2 phân thức
a) 3 22
y x
− có PT nghịch đảo là 2
2 3
x y
−
2 1
x x x
+ − + có PT nghịch đảo là 2
2 1 6
x
x x
− + −
c) 12
D khác 0 , ta nhân A
Bvới phân thức
Trang 28- GV: Cho HS thực hành làm ?3.
- GV chốt lại:
* Khi thực hiện phép chia Sau khi chuyển
sang phép nhân phân thức thứ nhất với
nghịch đảo của phân thức thứ 2, ta thức hiện
theo qui tắc Chú ý phân tích tử thức và mẫu
thành nhân tử để rút gọn kết quả
* Phép tính chia không có tính chất giao
hoán & kết hợp Sau khi chuyển đổi dãy phép
Ngày soạn: 5/12/2008 Tiết 34:
Ngày giảng: biến đổi các biểu thức hữu tỉ.
Giá trị của phân thức
I- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: HS nắm đợc khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết rằng mỗi phân thức và mỗi đa
thức đều là các biểu thức hữu tỉ
- Nắm vững cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dới dạng một dãy các phép toán trên
những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức để biến nó thành một phân thức đại số
- Kỹ năng: Thực hiện thành thạo các phép toán trên các phân thức đại số.
- Biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức đợc xác định
- Thái độ: T duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.
II Chuẩn bị:
- GV: Bài soạn, bảng phụ HS: bảng nhóm, đọc trớc bài
Iii- Tiến trình bài dạy:
Trang 29A Tổ chức:
B Kiểm tra: Phát biểu định nghĩa về PT nghịch đảo & QT chia 1 PT cho 1 phân thức.
- Tìm phân thức nghịch đảo của các phân thức sau:x y
* HĐ1: Hình thành khái niệm biểu thức
hữu tỷ
1) Biểu thức hữu tỷ:
+ GV: Đa ra VD:
Quan sát các biểu thức sau và cho biết nhận
xét của mình về dạng của mỗi biểu thức
x+ ;
2
2 2 1 3 1
x x x
x x
x −
* HĐ2: PP biến đổi biểu thức hữu tỷ
2) Biến đổi 1 biểu thức hữu tỷ
- Việc thực hiện liên tiếp các phép toán cộng,
trừ, nhân, chia trên những phân thức có trong
biểu thức đã cho để biến biểu thức đó thành 1
phân thức ta gọi là biến đổi 1 biểu thức hứu
x+ ;
2
2 2 1 3 1
x x x
+
−
−
Là những biểu thức hữu tỷ
2) Biến đổi 1 biểu thức hữu tỷ.
* Ví dụ: Biến đổi biểu thức
A =
1
(1 ) : ( ) 1
x x
x
x x
+
− +
Trang 30Ngày soạn: 5/12/2008 Tiết 35:
Ngày giảng: biến đổi các biểu thức hữu tỉ.
Giá trị của phân thức
I- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: HS nắm đợc khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết rằng mỗi phân thức và mỗi đa
thức đều là các biểu thức hữu tỉ
- Nắm vững cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dới dạng một dãy các phép toán trên
những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức để biến nó thành một phân thức đại số
- Kỹ năng: Thực hiện thành thạo các phép toán trên các phân thức đại số.
- Biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức đợc xác định
- Thái độ: T duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.
II Chuẩn bị:
- GV: Bài soạn, bảng phụ HS: bảng nhóm, đọc trớc bài
Iii- Tiến trình bài dạy:
A Tổ chức:
B Kiểm tra: - Biến đổi biểu thức sau thành 1 phân thức đại số:B = 2
2
2 1 1 2 1
1
x x x
− +
* HĐ3: Khái niệm giá trị phân thức và
cách tìm điều kiện để phân thức có nghĩa
3 9 ( 3)
Trang 31b) Tính giá trị của phân thức tại x = 2004
* Nếu tại giá trị nào đó của biểu thức mà giá
trị của phân thức đã cho xđ thì phân thức đã
cho và phân thức rút gọn có cùng giá trị
* Muốn tính giá trị của phân thức đã cho
( ứng với giá trị nào đó của x) ta có thể tính
có giá trị PT là 1
1.000.000
* Tại x = -1Phân thức đã cho không xác định
- Giờ sau luyện tập
Ngày soạn: 10/12/2008 Tiết 36
Ngày giảng: luyện tập
I- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: HS nắm chắc phơng pháp biến đổi các biểu thức hữu tỷ thành 1 dãy phép tính
thực hiện trên các phân thức
- Kỹ năng: Thực hiện thành thạo các phép tính theo quy tắc đã học
+ Có kỹ năng tìm điều kiện của biến để giá trị phân thức xác định và biết tìm giá trị của phân thức theo điều kiện của biến
x x
−
−
Điểm: 8A……… 8B……… 8C……… 8D………
Trang 32C Bài mới :
*HĐ1: Kiểm tra bài cũ
*HĐ2: Tổ chức luyện tập
1) Chữa bài 48
- HS lên bảng
- HS khác thực hiện tại chỗ
* GV: chốt lại : Khi giá trị của phân thức đã
cho xđ thì phân thức đã cho & phân thức rút
gọn có cùng giá trị Vậy muốn tính giá trị
của phân thức đã cho ta chỉ cần tính giá trị
của phân thức rút gọn
- Không tính giá trị của phân thức rút gọn tại
các giá trị của biến làm mẫu thức phân thức =
- GV cho HS hoạt động nhóm làm bài 55
- Các nhóm trình bày bài và giải thích rõ
cách làm?
HS làm bài a) x ≠-2 b) x ≠ ±1
1)Bài 48
Cho phân thức:
2
4 4 2
x x x
+ + +
a) Phân thức xđ khi x + 2 ≠ 0,x≠ − 2b) Rút gọn : = ( 2)2 2
2
x
x x
+ = ++
c) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức = 1
Ta có x = 2 = 1 ⇔ = −x 1d) Không có giá trị nào của x để phân thức có giá trị = 0 vì tại x = -2 phân thức không xác dịnh
2.Bài50: a)
2 2
1 (1 2 )(1 2 ) 1
1 2
x x
2 2
( 1).
1 3
x
x x
+ +
−
PTXĐ x2- 1 ≠0 x ≠ ±1b) Ta có:
2 2
2 1 1
x x x
+ +
−
Trang 33x
x x x x
+
=
− + +
=
−
c) Với x = 2 & x = -1Với x = -1 phân thức không xđ nên bạn trả lời sai.Với x = 2 ta có:2 1 3
- Xem lại bài đã chữa
- ôn lại toàn bộ bài tập và chơng II
- Trả lời các câu hỏi ôn tập
I- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức cho HS để nắm vững các khái niệm: Phân thức đại số,
hai phân thức bằng nhau, hai phân thức đối nhau, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ
- Kỹ năng: Vận dụng các qui tắc của 4 phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia phân thức để giải
các bài toán một cách hợp lý, đúng quy tắc phép tính ngắn gọn, dễ hiểu
- Giáo dục tính cẩn thận, t duy sáng tạo
*HĐ1: Khái niệm về phân thức đại
số và tính chất của phân thức.
+ GV: Nêu câu hỏi SGK HS trả lời
I Khái niệm về phân thức đại số và tính chất của phân thức.
Trang 34thực đều đợc coi là 1 phân thức đại số)
- Hai PT bằng nhau A
B = C
D nếu AD = BC
- T/c cơ bản của phân thức+ Nếu M≠0 thì .
.
A A M
B = B M (1)+ Nếu N là nhân tử chung thì : : (2)
+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
- Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức+ B1: PT các mẫu thành nhân tử và tìm MTC+ B2: Tìm nhân tử phụ của từng mẫu thức+ B3: Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tơng ứng
* Ví dụ: Quy đồng mẫu thức 2 phân thức
+ Khác mẫu: Quy đồng mẫu rồi thực hiện cộng
Trang 35* GV: Em nào có cách trình bày bài
toán dạng này theo cách khác
+ Ta có thể biến đổi trở thành vế trái
Ta có: 3(2x2 +x – 6) = 6x2 + 3x – 18(2x+3) (3x+6) = 6x2 + 3x – 18
Vậy: 3(2x2 +x – 6) = (2x+3) (3x+6)Suy ra: 3
- Ôn lại toàn bộ lý thuyết của chơng Tự trả lời các câu hỏi ôn tập
Ngày soạn: 10/12/2008 Tiết 38
Ngày giảng: ôn tập học kỳ I ( tiếp)
I- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức cho HS để nắm vững các khái niệm: Phân thức đại số,
hai phân thức bằng nhau, hai phân thức đối nhau, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ
- Kỹ năng: Vận dụng các qui tắc của 4 phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia phân thức để giải
các bài toán một cách hợp lý, đúng quy tắc phép tính ngắn gọn, dễ hiểu
- Giáo dục tính cẩn thận, t duy sáng tạo
1 Chữa bài 60 Cho biểu thức Bài 60:
Trang 362 2
- Giá trị biểu thức đợc xác định khi nào?
- Muốn CM giá trị của biểu thức không
phụ thuộc vào giá trị của biến ta làm nh
Biểu thức có giá trị xác định khi nào?
- Muốn tính giá trị biểu thức tại x= 20040
Vậy với x≠ 1 & x≠ − 1 thì giá trị biểu thức đợc xác định
b)
2( 1) ( 1)( 1) 2( 1) 5
Trang 3710 25
0 5
định Vậy không có giá trị của x để cho giá trị của phân thức trên bằng 0
D- Luyện tập - Củng cố:
- GV: chốt lại các dạng bài tập
- Khi giải các bài toán biến đổi cồng kềnh phức tạp ta có thể biến đổi tính toán riêng từng
bộ phận của phép tính để đến kết quả gọn nhất, sau đó thực hiện phép tính chung trên các kết quả của từng bộ phận Cách này giúp ta thực hiện phép tính đơn giản hơn, ít mắc sai lầm
E-BT - H ớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài đã chữa
- Trả lời các câu hỏi sgk
- Làm các bài tập 61,62,63
Ngày soạn: 18/12/2008 Tiết 39
Ngày giảng: Kiểm tra viết học kì I
( Cộng với tiết 31 hình học kiểm tra hai tiết )
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chơng trình học trong kì I nh:Nhân, chia đa
thức Phân thức đại số, tính chất cơ bản , rút gọn, QĐMT, cộng phân thức đại số.Tứ giác, diện tích đa giác
- Kỹ năng: Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải.
- Thái độ: GD cho HS ý thức củ động , tích cực, tự giác, trung thực trong học tập.
II Ma trận thiết kế đề kiểm tra:
Trang 382 2Tổng 1 2 2 2,5 3 5,5 6 10
iii.Đề kiểm tra:
c Tìm giá trị của x để giá trị của A = 2
Bài 4 : Cho tứ giác ABCD Hai đờng chéo AC và BD vuông góc với nhau
Gọi M,N,P,Q lần lợt là trung điểm các cạnh AB,BC,CD,DA
a)Tứ giác MNPQ là hình gì ? Vì sao ?
b) Để MNPQ là hình vuông thì tứ giác ABCD cần có điều kiện gì?
Bài 5: Tính diện tích của một hình thang vuông, biết hai đáy có độ dài là 2cm
và 4cm, góc tạo bởi một cạnh bên và đáy lớn có số đo bằng 450
0,5 3
x x
+
− =2 x=3
0,75
1,5 0,75
4 a) Tứ giác MNPQ là hình hình chữ nhật
b)Để tứ giác MNPQ là hình vuông thì MN=MQ AC = BD
0,5
Trang 392cm
45 4cm
E
Ta có ABCD là hình thang vuông Â=900 , ^
Trả bài kiểm tra nhằm giúp HS thấy đợc u điểm, tồn tại trong bài làm của mình
Giáo viên chữa bài tập cho HS
II Chuẩn bị:
- GV: Đề bài, đáp án + thang điểm, bài trả cho HS
Iii Tiến trình bài dạy
I Tổ chức:
II Bài mới:
HĐ1: Trả bài kiểm tra
Trả bài cho các tổ trởng chia cho từng 3 tổ trởng trả bài cho từng cá nhân
Các HS nhận bài đọc, kiểm tra lại các bài đã
Trang 40* GV chữa bài cho HS ( Phần đại số )
1) Chữa bài theo đáp án chấm
2) Lấy điểm vào sổ
* GV tuyên dơng một số em điểm cao,
HS chữa bài vào vở
I Mục tiêu bài giảng :
- Kiến thức: - HS hiểu khái niệm phơng trình và thuật ngữ " Vế trái, vế phải, nghiệm của
phơng trình , tập hợp nghiệm của phơng trình Hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phơng trình sau này
+ Hiểu đợc khái niệm giải phơng trình, bớc đầu làm quen và biết cách sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
- Kỹ năng: trình bày biến đổi.