1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐA thu ĐH A BS lan 3

7 284 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 382,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy x=2 là nghiệm của phương trình đã cho... Mà O là trung điểm của AD nên đường thẳng d là đường trung bình của ∆SAD⇒ d qua trung điểm I của SD.. Vậy trung điểm I của SD là tâm mặt cầu

Trang 1

Câu Đáp án tóm tắt đề thi thử đợt 3 khối A- năm học 2010-2011. Điểm

I 1/ Với m= 1 ta có y= x -2x +1.4 2

Tập xác định: R

Sự biến thiên:

+ Giới hạn: lim

→±∞ = +∞

1

x

y x x y

x

=

x −∞ -1 0 1 +∞

y’ - 0 + 0 - 0 +

y

+∞ 1 +∞

0 0

Hàm số nghịch biên trên mỗi khoảng (−∞ −; 1) à (0;1)v

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (-1;0) và (1;+∞) Hàm số đạt cực đại tại x=0; y(0)=1

Hàm số đạt cực tiểu tại x= ±1; ( 1) 0y ± =

Đồ thị hàm số:

+ Điểm uốn " 12 2 4; " 0 1

3

y” đổi dấu khi qua các điểm

1 3

x= ±

Do đó 1,2 1 4;

9 3

±  là 2 điểm uốn của đồ thị hàm số + ĐTHS nhận Oy làm trục đối xứng

0,25

0,5

0,25

-1

y

x 1

1

O

Trang 2

III

2- Phương trình cho hoành độ giao điểm của ĐTHS (1) và trục Ox: x -2mx +1=04 2 (1)

Đặt t x= 2 điều kiện t 0 có t≥ 2−2mt+ =1 0 (2)

Đồ thị hàm số (1) cắt tia Ox tại 2 điểm p/b có hoành độ x x1, t/m x2 2 =2x1 Khi và chỉ

khi phương trình (2) có nghiệm dương t ,t1 2 phân biệt thỏa mãn t =4t2 1

Điều kiện để (2) có 2 nghiệm phân biệt dương là

2

m

P

Áp dụng định lý Viet có: 1+ 21 2 ( )**

t t =2m

t t =1





Từ

1

2

1 2

2m

t = 5 8m

5

t = 4t

t t = 2m



2

(loa

5 m= (t/m)

=1

-5

4



Đáp số: m = 5

4

Giải các phương trình: Điều kiện: cos2x 0≠

2cos x + cos4x + 2cos 3x - 2 = cos4x(2sin2x + 1)

(2cos x-1)+(2cos 3x-1)=2cos4x.sin2x

cos 4 0 2cos 4 cos 2 2cos 4 sin 2

tan 2 1

x

x

=

=

8

k

k Z

x

k x

k x

π

π



= +

k

x= +π π ∈

là nghiệm của phương trình đã cho

2) Điều kiện: x>0

Phương trình ⇔(5log 2x)2 =x 52 log 2x+5log 2x

Đặt y = log x2 ⇔x=2y phương trình trở thành:

2y y y y

5 = 4 5 +5

1

 ÷  ÷

Nhận xét y= 1 là một nghiệm của phương trình (3)

Mặt khác vế trái của (3) là hàm nghịch biến; vế phải là hàm hằng nên phương trình

(3) có nghiệm duy nhất y =1 Khi đó ta có x=2 (Thỏa mãn)

Vậy x=2 là nghiệm của phương trình đã cho

sin

1 os

xdx x dx I

c x

+ +

0,25

0,25

0,5

0,25

0,5

0,25

0,25

0,25

0,5

Trang 3

x

x

π

π

+

0

dx

sinx

1 os x

x I

c

π

= ∫ + đặt x= −π t; dx=-dt

0

0

t

I

π π

π

0

dt t

sin π

t I

c

π

= ∫ + đặt cost = tany

2 2

1 -sindt = dy = (1+tan y)dy

cos y

*)

3

=

(1 tan )

y dy

π π π

= =

+

*)

I =π −II

Vậy

2 2

4

I I I = + = +π − +π

Từ giả thiết ta có SA (ABCD) VSABCD= SA.dt1 ABCD

3

Ta có: ∆ABC vuông tại B nên: AC = AB +BC2 2 =a 5

Trong mặt phẳng (ABCD) kẻ CK⊥ADtại K

0,5

0,25

0,25

y

4

π

4

π

2a

S

a

2a

C a

B

2a 5S

I

O

Trang 4

VI-a

ABCK

⇒ là hình chữ nhật ⇒AK= BC= a; CK=2a

Mặt khác trong tam giác vuông CKD có:

2

1

2

ABCD

2 3 ABCD

• Nhận xét: ∆ACD vuông tại C nên trung điểm O của AD là tâm đường tròn

ngoại tiếp ∆ACD

• Từ O dựng đường thẳng ( ) (dACD)vì (ACD) (⊥ SAD).⇒( ) (dSAD)

Lại có SAD∆ vuông tại A; nên SAADd/ /SA Mà O là trung điểm của AD nên

đường thẳng (d) là đường trung bình của ∆SAD⇒ (d) qua trung điểm I của SD

Vậy trung điểm I của SD là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

Xét vế trái của bất đẳng thức: ( )2 ( )2 ( )2

VT

a 2; b 2; c 2 ó c 1 1 1 a+b ab

a b

( ) (2 ) (2 )2

VT

Đặtx l= og ; 2a y l= og ; 2b z l= og 2c

a b c c x y z VT

y z z x x y

2

2

2

4

4 4

x

y z

y

z x

z y

 +

 +

2

x y z

y z z x x y

+ +

y z z x x y

+ +

VT 3

2

Dấu “=” xảy ra khi a= b= c= 2

B- Phần riêng:

Theo chương trình chuẩn:

1/ Phương trình AB: x-2y+2=0 Vì AB= 2CD nên d(I, AD)= d(I, BC)=2d(I, AB)= 5

Như vậy : AD; BC là hai đường thẳng vuông góc với đường thẳng AB và cách điểm I

một khoảng h= 5 Đường thẳng vuông góc với đường thẳng AB và cách điểm I một

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

0,5

0,25

Trang 5

khoảng h= 5 có phương trình dạng: 2x+ y+c =0 (r)

6 5

c c

c

=

Với c= 4 đường thẳng có phương trình: 2x+ y+ 4= 0 cắt AB tại điểm (-2; 0)

Với c=-6 đường thẳng có phương trình: 2x+ y -6= 0 cắt AB tại điểm (2; 2)

Do xA< 0 nên A(-2; 0); B(2; 2)

Vì I là trung điểm của AC và BD ta có:C(3; 0); D(-1; -2)

Vậy A(-2; 0); B(2; 2); C(3; 0); D(-1; -2)

2/ Nhận xét: Giả sử đường thẳng (c) qua điểm P(1;-1;2) vuông góc với đường thẳng

(a) và cắt đường thẳng (b) khi đó (c) là giao tuyến của hai mặt phẳng:

Mặt phẳng (P) qua điểm P vuông góc với đường thẳng (a) và mặt phẳng (Q) đi qua

điểm P và đường thẳng (b)

Mp(P) nhận VTCP (1; 2;3)ur − của đường thẳng (a) là 1VTPT

Đường thẳng (b) qua điểm Q(1;-9;-12) và 1VTCP (1; 2; 1)vr − Mp(Q) qua điểm

P và đường thẳng (b) có 1VTPT là :nr=PQ vuuur r, =(18; 7; 4− ).Đường thẳng (c) là giao

tuyến của 2 mp(P) và mp(Q) nên có 1VTCP c= u, nr r r = (13; 50; 29)

Suy ra đường thẳng (c) có phương trình là:

1 13

2 29

= +

 = +

.( thỏa mãn)

Vậy đường thẳng (c) có phương trình là:

1 13

2 29

= +

 = +

3/ Ta có: D= -21- 23i ; Dx= 2- 44i; Dy= 23- 21i

x 1 i z 1 i

y i

= +

Gọi w= a+bi là căn bậc 2 của số phức Z=1-i ta có:

2 2

w

w

a b ab

m

Vậy căn bậc 2 của số phức Z là:w 2 2 2 2 2 2

Theo chương trình nâng cao:

1/ (C) có tâm I(1;3) và bán kính R=2 ; IM= 2 5 R〉 ⇒M nằm ngoài (C).Nên qua điểm

M luôn kẻ được 2 tiếp tuyến đến đường tròn (C)

Tiếp tuyến với đường tròn (C) tại Mo(xo;yo) nhận véc tơ IM (x -1; y -3)uuuur0 0 0

là một VTPT nên tt có phương trình dạng: (x0−1)(x-1)+(y0−3)(y-3)=4.(1)

Áp dụng ta có tiếp tuyến ME có pt: (x E −1)(x-1)+(y E −3)(y-3)=4

dt

MME⇔(x E −1)(-3-1)+(y E −3)(1-3) = 4⇔2x E +y E − =3 0(3)

0,25

0,25 0,25

0,25

0,5

0,25

0.5

0,5

0,25

0,25

Trang 6

Tương tự ta cũng có: 2x F +y F − =3 0(4)

Từ (3) và (4) ta thấy hai điểm E và F cùng thuộc đường thẳng có pt: 2x+y-3=0

Hay đường thẳng EF có phương trình: 2x+y-3=0

2/ Nhận xét: Đường thẳng AB song song với đường thẳng (d) nên đt AB và đt(d)

cùng thuộc một mặt phẳng (R)

Gọi H hình chiếu của A trên đường thẳng (d) và A’ là điểm đối xứng của A qua đường

thẳng (d) Ta có IA=IA’⇔IA+IB=IA’+IB≥A’B (Áp dụng BĐT tam giác)

Dấu bằng xảy ra khi I là giao điểm của A’B và đường thẳng (d), điểm I nằm

trong đoạn A’B Dấu bằng luôn xảy ra vì trong mặt phẳng (R) hai điểm A; B cùng phía

đối với đt (d) suy ra A’; B khác phía đối với đt (d) Vậy IA+IB đạt GTNN bằng A’B

khi I là giao điểm của A’B và đường thẳng (d)

Mặt phẳng (T) qua điểm A vuông góc với đường thẳng (d) nhận VTCP (3; 2;2)ur − của

đường thẳng (d) là một VTPT suy ra pt mp(T) có phương trình là: 3x-2y+2z+3=0

H là giao điểm của đường thẳng (d) và mp(T)

Đường thẳng (d) có ptts:

1 3

2 2

= − +

 = +

;H∈(d)⇔H( 1 3 ; 2 2 ;2 2 )− + tt + t

H∈(T)⇔3(-1+3t)-2(2-2t)+2(2+2t)+3=0⇔t=0⇒ H(-1;2;2)

Vì H là trung điểm của AA’ nên ta có A’(-3;2;5)

Đường thẳng A’B qua A’ có 1VTCP 1 ' (5; 2; 1)

2uuuurA B= − −

Ptđt A’B là:

3 5

5

= − +

 = −

I là giao điểm của (d) và A’B⇒ IA B' ⇔ − +I( 3 5 ; 2 2 ;5sss)

( 3 5 ; 2 2 ;5 ) ( )

1 (2;0; 4)

⇔ = ⇒

Vậy (2;0; 4)I là điểm cần tìm.

3/ Xét:

( ) ( )

( ) ( )

0 1 2 2

1

n + − +n n− + − =n n+ −

Hết

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

0,5

Ngày đăng: 14/11/2015, 20:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số (1) cắt tia Ox tại 2 điểm p/b có hoành độ  x x 1 ,  t/m x 2 2 = 2 x 1 . Khi và chỉ - ĐA thu ĐH A BS lan 3
th ị hàm số (1) cắt tia Ox tại 2 điểm p/b có hoành độ x x 1 , t/m x 2 2 = 2 x 1 . Khi và chỉ (Trang 2)
w