1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐH NĂM 2013 - LẦN THỨ II ĐỀ THI Môn : Toán - Khối A và khối B - TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA pptx

6 530 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử ĐH Năm 2013 - Lần Thứ II
Trường học Trường THPT Đặng Thúc Hứa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 837,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp.. Gọi M là trung điểm của cạnh AB và N là trung điểm của đoạn MI.. Biết góc tạo bởi đường thẳng SB với mặt phẳng đáy  ABCD  bằng 45.. Tính thể tích 0 khối chóp .S ABCD v

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐH NĂM 2013 - LẦN THỨ II

Môn : Toán - Khối A và khối B

Thời gian làm bài : 180 phút không kể thời gian phát đề

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x  3 3 x  1, có đồ thị   C

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số   C

b) Tìm tọa độ điểm A thuộc đồ thị   C , biết rằng tiếp tuyến của đồ thị   C tại điểm A cắt đồ thị   C tại

điểm B (khác điểm A ) thỏa mãn : x Ax B 1 ( Trong đó x x lần lượt là hoành độ các điểm A và B ) A, B

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 2sin x  2cos2 x   1 sin x   cos2 x  2

Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình    

2 2

2

, 1

1 2

2

1



x x

y x y

y

y y

R

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 2

2

3

3 cos 2

1 cot

x x

x d

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I AB a AD,  , 2a Gọi M là

trung điểm của cạnh AB và N là trung điểm của đoạn MI Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng đáy

ABCD trùng với điểm N Biết góc tạo bởi đường thẳng SB với mặt phẳng đáy ABCD  bằng 45 Tính thể tích 0 khối chóp .S ABCD và kho ảng cách giữa hai đường thẳng MN và SD theo a

Câu 6 (1,0 điểm) Cho các số thực không âm , , x y z thỏa đồng thời hai điều kiện z  max  x y ; ; z  và xy yz zx  0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :  2 33

P

y z x z x y

II PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm) : Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có các cạnh AB DA tiếp xúc với , đường tròn    2 2

4

C x   y   , đường chéo AC cắt   C tại các điểm 16 23;

5 5

M và N thuộc trục Oy Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD , biết điểm A có hoành độ âm, điểm D có hoành độ dương và diện tích tam giác AND bằng 10

Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A  0;0;1  , đường thẳng : 1

x  y z và mặt phẳng   P x :  2 y z   1 Tìm trên đường thẳng  hai điểm B và C sao cho tam giác ABC vuông tại A và

có trọng tâm G nằm trên mặt phẳng   P

Câu 9.a (1,0 điểm) Trong kỳ thi thử đại học lần I năm 2013 tại trường THPT Đặng Thúc Hứa có 13 học sinh đạt

điểm 9.0 môn Toán trong đó khối 12 có 8 học sinh nam và 3 học sinh nữ , khối 11 có 2 học sinh nam Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh bất kỳ để trao thưởng, tính xác suất để trong 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ, có cả khối 11

và khối 12

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho biết elip   E có chu vi hình chữ nhật cơ sở bằng

16 2 3 , đồng thời một đỉnh của elip tạo với hai tiêu điểm một tam giác đều Hãy lập phương trình đường tròn

  T có tâm là gốc tọa độ O và cắt elip   E tại bốn điểm tạo thành bốn đỉnh của một hình vuông

Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu  S :x2y2z21, mặt phẳng   P : z  0

và hai điểm A   1;1;0 ,   B 0;0;2  Tìm tọa độ điểm C thuộc mặt phẳng   P sao cho tam giác ABC cân tại C và

có trọng tâm G nằm trên mặt cầu   S

Câu 9.b (1,0 điểm) Giải bất phương trình

3

3

x x

-Hết -

Họ và tên thí sinh ……… ……….Số báo danh………

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA

www.MATHVN.com

Trang 2

Câu Đáp án Điểm

1

(2,0 điểm) a) (1,0 điểm)

Tập xác định: R

Sự biến thiên :

3; ' 0 '

1

x

    

Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và 1; Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

- Cực trị :

Hàm số đạt cực đại tại x 1 và y C§ 3 Hàm số đạt cực tiểu tại x1 và y CT  1

     

0,25

- Bảng biến thiên :

0,25

 Đồ thị :

0,25

b) (1,0 điểm)

Phương trình tiếp tuyến tại điểm A có dạng :

Hoành độ giao điểm của tiếp tuyến  với đồ thị  C là nghiệm của phương trình :

3 3 1 3 2A 3 2 3A 1 3 3 A2 2 3A 0 1

Từ giả thiết : x Ax B 1 x B 1 x A và hoành độ điểm B thỏa mãn phương trình (1) nên :

1

2

A

A

x

x

  



0,25

 Với : x A  1 A1;3

x  x  nên : AB (loại)

Vậy A1;3 là điểm cần tìm

0,25

ĐỀ THI THỬ ĐH NĂM 2013 - LẦN THỨ II Môn : Toán - Khối A và khối B

( Đáp án – thang điểm gồm 05 trang )

TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA

Trang 1/5

www.DeThiThuDaiHoc.com

Trang 3

2

(1,0 điểm)

Phương trình đã cho tương đương với phương trình :

2

2 cos 2 1 1 c 2sin 2 cos 2 1 2sin os 2

2 cos 2 cos 2 1 2sin 2 cos2 1 2sin

x x

x x

 

0,25

1 cos 2

2

1 sin 2

x

x

  

 



2

cos 2

2 2

Z

     

   

       

0,25

sin

5 2

2 6

Z

  

  

 



x   kx  lx  lk lZ

0,25

3

(1,0 điểm)

Điều kiện : y0

Phương trình thứ hai của hệ tương đương với : yx2y22y 1 2 y 1 x2 

x y y y y

2

y

y

y

x

0,25

 Với : y 2 thay vào phương trình thứ nhất của hệ ta có :

2

0 1

1

0

2 2

x x

 

 

0,25

1

x y

x

y

  

     

4 x   1 1 x  1 xyy

- Xét hàm số :   3

3 2

 

g y y y , trên đoạn 1;1 ta có :   2  

3 ' 3  ;g' y  0 y 1

Suy ra :

Min g y Min g g g

0,25

1 4

f xx  x , trên đoạn 1;1 ta có :  

2

1

0 4

3

x x

x x

 

Suy ra :

Do đó : f x   g y 0 Dấu "" xảy ra 0

1

x y

  

0,25

4

2

3 2

3 2

3 cos 2

sin 3 cos 2 3 cos sin 2sin

1 2

3

3 cos sin



3cos sin sin

dv x x dx v x

1

3 3

2

c

0,25

Trang 2/5

www.MATHVN.com

Trang 4

 Với : 2 2  2

3

2 2

2sin 1 cos 2 sin 2

5

2

a

AMBMMN

2

a

BN BMMN

45

S BN  S NB vuông cân tại N

2 2

a

SN BN

.

a

VSN Saa

0,25

Lại có :

3

SAANSNa SDS NND    a

SAD

a

S SA SD

0,25

6

SMAD SAD

V a

d MN SD d M SAD

S

6

(1,0 điểm) Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có : x 1 2 x

y z  y z

y z x z x y

0,25

Giả sử : xy Ta sẽ chứng minh : x y x y

y z x z z

Thật vậy :

y z x z z x y y z x z x y

Lại có :

2 2

x y y z z x y x y

xz

xy yz

z xz;

2 2

x z x y y x z z x

yz

xy zx

Do đó :  

xy yz zx xy z

T

x y

V

z

2

*

xz yz xz yz xz yz xy

xy yz zx xy zx yz xy yz zx xy y

V

z zx

Dấu " " xảy ra x  y z hoặc xz y; 0

0,25

t

x y

 với 6

1 2

3

2

t

Ta có :

5

6 6( 1)

t t

Lập bảng BT cho ta : Min f t( )f(1)4 Vậy : MinP  4 x z y, 0

0,25

7.a

(1,0 điểm)

Đường tròn   C có tâm I   2;3  và bán kính R2 Ta có :

N là giao điểm của   C với trục Oy  N   0;3 Phương trình đường thẳng  : 2  

3

x t A

y t R

C   t

   

Trang 3/5

www.DeThiThuDaiHoc.com

Trang 5

Giả sử A a  2 ;3  a  Gọi P, Q lần lượt là tiếp điểm của đường tròn   C với các cạnh AB, AD

Tứ giác APIQ là hình vuông  AI  2 R2  2 2

2 2 aa  8 A   4;5 

0,25

Giả sử PT đường thẳng AD: a x   4    b y  5    0 ax by   4 a  5 b  0  a2 b2  0 

Ta có :  ;    2 3242 5   2  0

0

a b a b a

D R

b

a b

d I A

Trường hợp 1 : b  0  a  0   AD x :   4 ( loại do D có hoành độ dương )

0,25

Trường hợp 2 : a  0  b   0   AD y :  5 Giả sử :D n   ;5

Lúc đó :

6 2

14

;

S

n

d N AD

+) Với : n   6 D   6;5

Đường thẳng DC đi qua D và song song với Oy nên có phương trình : x6

Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ : 26  6;0

3

x

C

x t

y t

  

Suy ra tọa độ điểm B   4;0 

+) Với : n 14 (loại)

Vậy tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD là : A   4;5 ,   B  4;0 ,      C 6;0 , D 6;5

0,25

8.a

(1,0 điểm)

Giả sử : B b 1; ;b b ,C c1; ;c c

Ta có : AB b 1; ;b b1 ; AC c 1; ;c c1

b c b c b c

G      

0,25

Tam giác ABC vuông tại A nên : AB AC  0 2b1c 1 bc 0 3bc2b c   2 0 1 

b c

b c

   

     

 Với : 0  1;0;0 , 0;1;1

1

 

 

b

c

 Với 1 0;1;1 ,  1;0;0

0

 

b

c

Vậy : B(-1 ;0 ;0), C(0 ;1 ;1) hoặc B(0 ;1 ;1) , C(-1 ;0 ;0)

0,25

9.a

(1,0 điểm)  Chọn 3 học sinh trong 13 học sinh có : 3

13 286

 Chọn 3 học sinh có cả nam và nữ, có cả khối 12 và khối 11 có 3 trường hợp xảy ra :

- Trường hợp 1 : Chọn 1 học sinh nam khối 12, 1 học sinh nữ khối 12, 1 học sinh nam khối 11

Có : 1 1 1

8 3 2 48

C C C  cách chọn

- Trường hợp 2 : Chọn 1 học sinh nữ khối 12 và 2 học sinh nam khối 11

Có : 1 2

3 2 3

C C  cách chọn

- Trường hợp 3 : Chọn 2 học sinh nữ khối 12 và 1 học sinh nam khối 11

Có : 2 1

3 2 6

C C  cách chọn

0,25

Vậy để chọn 3 học sinh có cả nam và nữ, có cả khối 11 và khối 12 có : 48 3 6  57 cách chọn 0,25

 Xác suất để chọn được 3 học sinh thỏa mãn đề bài là : 57 0,199

286

7.b

(1,0 điểm) Giả sử  E :x22 y22 1a b 0

ab   

Chu vi hình chữ nhật cơ sở là : 4a b 16 2  3 Gọi M   0; b là một đỉnh của   E

0,25

www.MATHVN.com

www.DeThiThuDaiHoc.com

Trang 6

Tam giác MF F1 2 đều nên : 3 1 2

3 2

2

a c

ab   b

Từ các hệ thức trên ta tìm được : a8;b4 2

Phương trình  : 2 2 1

64 48

x y

Gọi Rlà bán kính của đường tròn  T , ta có phương trình đường tròn  T :x2y2R2

Tọa độ bốn giao điểm của  T và  E là nghiệm của hệ phương trình :

2

3072 64

3072 48 16

R

  

 

 

0,25

Bốn giao điểm này tạo thành một hình vuông có tâm là gốc tọa độ khi và chỉ khi :

2 2 3072 64 3072 48 112 2 6144 2 384

xy      R  R

Do đó phương trình đường tròn  : 2 2 384

7

T xy

0,25

8.b

(1,0 điểm)

Giả sử C a b ; ;0, ta có :

ACa  b BCab  ;

Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ 1; 1 2;

3 3 3

a b

G   

0,25

Tam giác ABC cân tại C nên : ACBC  a b 1 1 

9

   

Từ (1) và (2) ta có hệ :

2

2

a

b

 

 

 



0,25

2;1; 0 1

 

a

C b

2

 

  

  

a

C

0,25

9.b

(1,0 điểm)

Điều kiện :

2 2

0 log 1 2

0

0

0

o x

x

x x

x



  



0,25

Bất phương trình đã cho tương đương với :

2 1

3 3 log

1

x

x

Đặt :

 2  2

log

log 1 2

x

x

 , bất phương trình trên trở thành :

1

t t

       0,25

Với : t1, ta có : 2 2 

1

3

Kết hợp điều kiện cho ta tập nghiệm của bất phương trình ban đầu là : 1

3

T    

 

0,25

Hết

Xin gửi lời cảm ơn tới các thầy : Lê Đình Mẫn (Quảng Bình), Huỳnh Bảo Toàn (An Giang), Lê Trung Tín (Đồng Tháp),

Dương Văn Sơn (Nghệ An), Đặng Minh Trường(Hà Tĩnh) cùng các thầy cô giáo tổ Toán trường Đặng Thúc Hứa đã tham gia giải phản biện đề thi này !

Trang 5/5

www.DeThiThuDaiHoc.com

Ngày đăng: 11/03/2014, 00:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm ,I A Ba AD , 2 a - ĐỀ THI THỬ ĐH NĂM 2013 - LẦN THỨ II ĐỀ THI Môn : Toán - Khối A và khối B - TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA pptx
u 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm ,I A Ba AD , 2 a (Trang 1)
- Bảng biến thiên : - ĐỀ THI THỬ ĐH NĂM 2013 - LẦN THỨ II ĐỀ THI Môn : Toán - Khối A và khối B - TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA pptx
Bảng bi ến thiên : (Trang 2)
Lập bảng BT cho ta : Min f (1) 4. Vậy : MinP  4 xz y, 0 - ĐỀ THI THỬ ĐH NĂM 2013 - LẦN THỨ II ĐỀ THI Môn : Toán - Khối A và khối B - TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA pptx
p bảng BT cho ta : Min f (1) 4. Vậy : MinP  4 xz y, 0 (Trang 4)
Tứ giác APIQ là hình vuông  AI 2 R2 2 2. Từ đó ta có :  22 - ĐỀ THI THỬ ĐH NĂM 2013 - LẦN THỨ II ĐỀ THI Môn : Toán - Khối A và khối B - TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA pptx
gi ác APIQ là hình vuông  AI 2 R2 2 2. Từ đó ta có : 22 (Trang 5)
Bốn giao điểm này tạo thành một hình vng có tâm là gốc tọa độ khi và chỉ khi : - ĐỀ THI THỬ ĐH NĂM 2013 - LẦN THỨ II ĐỀ THI Môn : Toán - Khối A và khối B - TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA pptx
n giao điểm này tạo thành một hình vng có tâm là gốc tọa độ khi và chỉ khi : (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm