1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De-DA Thi thu DH- Khoi D - lan 2 - Hau Loc 4 - Thanh Hoa -2010-2011

7 197 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 484,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối chóp.. PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần phần A hoặc B A.. Lập phương trình cạnh BC.. Tìm tọa độ điểm M thuộc trục cao Oz sao cho thể tích

Trang 1

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 4

-*** -ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG DẠY – HỌC BỒI DƯỠNG LẦN II

NĂM HỌC: 2010 – 2011 Môn: TOÁN; Khối: D

(Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

yxmxm mx  , với m là tham số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m = 0

2 Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (2;  )

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình: sin 4 cos4 4 2 sin( ) 1

4

2 Giải phương trình:  x  5 2  7 x3 5 x  20

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân:

1

3 1 0

d

  x

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, khoảng cách giữa AB và SC là

a 3 Tính thể tích khối chóp

Câu V (1,0 điểm) Chứng minh rằng với mọi x y z , , dương thỏa mãn xy yz zx    3 ta có:

1

2 xyzx y y z z x     .

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độOxy, lập phương trình đường thẳng ∆ đi qua M(2; 3) và cắt đường tròn

2  2  2  2  2 0 

x y x y tại hai điểm A, B sao cho AB  2 3

2 Trong không gian Oxyz cho (P): 3 x  2 y  3 z  7 0  và : 2 4 1

d Viết phương trình đường thẳng  đi qua A(-1; 0; 1) song song với mặt phẳng (P) và cắt đường thẳng d

Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z   (1 i )n, biết rằng nNvà thỏa mãn phương trình: log (4 n  3)  log (4 n  9)  3

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng Oxy cho ABC có phương trình các cạnh AB, AC lần lượt là: 2 x y   3 0, 

0

x y và trọng tâm G(2; -1) Lập phương trình cạnh BC.

2 Trong không gian tọa độ Oxyz cho A(1;2; 1), ( 1;1;2), (2; 1; 2) BC   , D là đỉnh còn lại của hình bình

hành ABCD Tìm tọa độ điểm M thuộc trục cao (Oz) sao cho thể tích khối chóp M.BCD bằng 4.

Câu VII.b (1,0 điểm) Giải phương trình:  

log 1 log 2

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ……….………… ; Số báo danh: …….……

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

y

1

-1 2

-1

-1

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 4

-*** -ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG DẠY – HỌC BỒI DƯỠNG LẦN II

Môn: TOÁN; Khối: D; NĂM HỌC: 2010 – 2011

(Đáp án – thang điểm gồm có 06 trang)

I.1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0 1,0

Khi m = 0, hàm số trở thành y  2 x3 3 x2  1

 TXĐ: D = R

 Sự biến thiên:

1

x

x

0,25

Hàm số đồng biến trên các khoảng(   ;0) µ (1;+ ) v  , nghịch biến trên khoảng (0;1)

- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tạix  0; yC§  1, đạt cực tiểu tại x 1,  yCT  0 Giới hạn: limx  y   ; limx y 

0,25

- Bảng biến thiên:

x   0 1 

y’ + 0 – 0 + y

1 

  0

0,25

 Đồ thị:

0,25

y ' 6  x2  6(2 m  1) x  6 ( m m  1) 6   x2  (2 m  1) x m m  (  1)  0,25

2

1

x m

x m

0,25 Hàm số đồng biến trên (2;   ) y ' 0    x 2 0,25

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

II 2,0

II.1 Giải phương trình: sin 4 cos4 4 2 sin( ) 1 (1)

4

Ta có:

2

cos 2 (sin2 cos 2 ) 2(sin cos )

0,25

(cos sin )(sin2 cos 2 ) 2

0,25

4 (cos sin )(sin2 cos 2 ) 2 (2)

0,25

(2) cos3 sin 2 cos3 1

x

x



(vô nghiệm)

4

x    kk z

0,25

Điều kiện: x3  5 x   0 x  0

Khi đó (2)  x2  10 x   5 7 x3 5 x  0 0,25 Nhận thấy x  0 không phải là nghiệm của (2) nên chia cả hai vế của (2) cho xta

Ta được        

5( / )

t

t t

t t m

0,25

Với

2

25 11 5

25 11 5 2

x

x

x

0,25

III Tính tích phân:

1

3 1 0

d

  x

Đặt     2     2

3

Đổi cận:     

2 1

2 3

t

I te dt

0,25

Trang 4

O J

A B

C

S

M

Đặt u t t du tdt

dv e dt v e

0,25

2

1 1

Ite e dte

IV Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, khoảng cách giữa AB và SC là

Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB

và CD

Vì AB // CD nên AB // (SCD)

d AB SC d AB SC

d I SCD

Ta có:

( ) (1)

IJ CD

CD SIJ

SJ CD

0,25

Trong mp(SIJ) kẻ IMSJ (2)

do CD  ( SIJ )  CDIM (3)

Từ (2) và (3) ta có IM  ( SCD )  d I SCD  ;( )   IMa 3

0,25

Gọi O là giao điểm của AC và BC, ta có SO  ( ABCD ).

Xét  IJMvuông có IJ  2 a,

IM a

IJ a

0,25

Thể tích khối chóp là: 1 D.

3 ABC

VS h

D

ABC

ShSOaVa aa

0,25

V

Chứng minh rằng với mọi x y z , , dương thỏa mãn xy yz zx    3 ta có:

1

2xyzx y y z z x    .

1,0

Áp dụng BĐT côsi ta có:

2.

2 2

xyz x y y z z x xyz x y y z z x

xz yz xy xz yz xy

0,25

3

xy yz zx

xzyz xyxz yzxy     ( xz yz xy )( xz yz )( xy ) 8

0,25

Trang 5

d B A

R

B N

A

I

M

Do đó:

1

Dấu “=” xảy ra

2

1 3

xyz x y y z z x

xz yz xy xz xy yz x y z

xy yz zx

0,25

VI.a.1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, lập phương trình đường thẳng ∆ đi qua M(2; 3) và cắt đường tròn x2  y2  2 x  2 y  2 0  tại hai điểm A, B sao cho AB  2 3 1,0

Đường tròn có tâm I(1; 1), bán kính R = 2

Gọi N là trung điểm AB

1

0,25

Vì đi qua M(2; 3) nêncó dạng:

2 2

a x   b y   ab

2 2

2

d I

a b

 

0,25

=>

0 4 3

b

 

0,25

- Với b = 0, chọn a = 1 khi đó phương trìnhlà: x – 2 = 0

- Với 4

3

b   a, chọn a = 3, => b = –4 ta có phương trình :3 x  4 y   6 0 KL: có 2 phương trình đường thẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán là: x – 2 = 0 và

3 x  4 y   6 0

0,25

VI.a.2

Trong không gian Oxyz cho (P): 3 x  2 y  3 z  7 0  : 2 4 1

Viết phương trình đường thẳng đi qua A(-1; 0; 1) song song với mặt phẳng (P) và cắt đường thẳng d.

1,0

GọiB    d B (2  3 ; 4 t   2 ;1 2 ) tt

Ta có:  AB  (3 3 ; 4  t   2 ;2 ). t t 0,25 v×  ( ) PABnp

 ;  n  p(3; 2; 3)   

. p 0

AB n

17 7

t

0,25

Vậy ∆ có phương trình: 1 1

15 3 17

 

Trang 6

A

VII.a Tìm phần thực và phần ảo của số phức z   (1 i )n, biết rằng nNvà thỏa mãn

Điều kiện:

3

n N n

 Phương trình:log (4 n  3)  log (4 n  9)   3 log (4 n  3)( n  9)   3

0,25

13(lo¹i)

n t m

n

0,25

z   i   i    i     i i  ii   i 0,25 Vậy phần thực của số phức z là 8; phần ảo là –8 0,25

VI.b.1 Trong mặt phẳng Oxy cho ABC có phương trình các cạnh AB, AC lần lượt là:

2 x y   3 0,  x y   0 và trọng tâm G(2; -1) Lập phương trình cạnh BC 1,0

Tọa độ A thỏa mãn hpt:

(1; 1)

A

Gọi B(b; 2b – 3), C(c; –c) vì G là trọng tâm tam giác ABC nên

b c

  

0,25

2

(2;1), (3; 3) 3

b

c

0,25

Phương trình cạnh BC là: 2 1 4 9 0

x y

Vậy phương trình cạnh BC là: 4 x   y 9  0

0,25

VI.b.2 Trong không gian tọa độ Oxyz cho

(1;2; 1), ( 1;1;2), (2; 1; 2)

lại của hình bình hành ABCD Tìm tọa độ điểm M thuộc trục cao sao cho thể tích khối chóp M.BCD bằng 4.

1,0

Do D là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCD nên có:              A D                BC Gọi D x y z ( ; ; )  AD   ( x  1; y  2; z  1),  BC  (3; 2; 4)  

0,25

M Oz  M0;0;a Có: (3; 2; 4),  (5; 1; 7)    ,  10;1;7

BC BD BC BD , 1; 1,  2

=> Thể tích khối chóp M.BCD là: 1 1

  

0,25

Trang 7

Theo bài ra ta có .

29

19 6

7

 



M BCD

a

a

0,25

0;0;

7

M 

0;0;

7

M  

VII.b Giải phương trình: log 3 1 log 3 2

ĐK: x  0

Ta có:

0,25

Đặt log3 3t

Phương trình (*) trở thành: 1 9 3 3 2

t

Khi t   2 log3 x   2 x  9

Ngày đăng: 14/06/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w