1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE+DAP AN THI THU DH LAN 3 KHOI D THPT MINH CHAU 2011

6 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 331 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Tìm m để đồ thị của hàm số 1 có 2 điểm cực đại và cực tiểu nằm về cùng một phía đối với trục tung.. Trong mặt phẳng Oxy cho ∆ABC cân đỉnh A.. Viết phương trình tổng quát của đường thẳ

Trang 1

SỞ GD&ĐT Hng yªn

Môn Thi : TOÁN ; Khối :D

Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề.

Ngµy thi: 20/2/2011

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

CâuI(2 điểm).

Cho hàm số: 1 3 2

(2 1) 3 3

y= xmx + mx− (1)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 2.

2.Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có 2 điểm cực đại và cực tiểu nằm về cùng một phía đối

với trục tung

CâuII(2 điểm):

1 Giải phương trình: cos4x – cos3x + cos2x = 0

2 Giải phương trình: 3x− + 2 x− = 1 4x− + 9 2 (3x− 2)(x− 1)

CâuIII(2 điểm):

1 Giải hệ phương trình:

x y x y

x x y y y

 + + + =

2 Giải phương trình: log(2 2 5 2) 2

log log 2

x x x

+

CâuIV(3điểm) :

1 Trong mặt phẳng Oxy cho ∆ABC cân đỉnh A trọng tâm G(2; 2 − ) .

Đường thẳng BC có phương trình: x + y −1 = 0, đường thẳng chứa trung tuyến kẻ từ đỉnh C

có phương trình: y + 2 = 0

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB

2 Cho hình chóp SABC, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = a 3

Đáy ABC là tam giác cân, AB = AC = 2a, BAC· = 120 0

a.Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng(SBC)

b Xác định tâm và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC.

CâuV(1điểm) :

Chứng minh rằng với mọi số thực a, b, c thỏa mãn điều kiện a + b + c = 1 thì

1 1 1 3( )

3a 3b 3c 3a 3b 3c

Hết

………….………Hết………

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:………; Số báo danh:

Trang 2

Chữ kí giám thị:………

Híng dÉn chÊm TOÁN KHÓI D Câu Nội dung Điểm CâuI(2, 0đ) 1)1,0 đ 1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2 1 1 x y x − = − 1 Tập xác định: D= ¡ \{1} 2 Sự biến thiên của hàm số * Giới hạn tại vô cực, giới hạn vô cực của hàm số Tiệm cận của đồ thị hàm số 1 2 2 1 lim lim lim 2 1 1 1 x x x x x y x x →±∞ →±∞ →±∞ − − = = = − − => Đồ thị hàm số nhận đường thẳng y=2 làm tiệm cận ngang 1 1 1 1 2 1 2 1 lim lim ;lim lim 1 1 x x x x x x y y x x + − + → − → → → − − = = +∞ = = −∞ − − =>Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x=1 làm tiệm cận đứng 0,25 * Lập bảng biến thiên 2 1 ' 0 ( 1) y x D x − = < ∀ ∈ − , y’ không xác định <=> x=1 Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó Hàm số không có cực trị 0,25 bảng biến thiên x -∞ 1 +∞

y’ ||

-y 2 +∞

-∞ 2

0.25

3 Đồ thị

- Giao của đồ thị hàm số và Ox: y=0=>x=1/2

- Giao của đồ thị hàm số và Oy: x=0=>y=1

- đồ thị hàm số nhận điểm I(1;2) làm tâm đối xứng

0,25

I(1;2) 2

x

O

Trang 3

2)1,0đ 2)Hoành độ giao điểm của đường thẳng y=x+m (d) và đồ thị (C) là nghiệm của phương trình

2 1

1

x

x m x

− = +

( x=1 không phải là nghiệm của (*))

2

x m x m

0,25

(m 3) 4(1 m) m 2m 5 0 m

Do đó (d) luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A x y B x y( ; ), ( ; ) 1 1 2 2 vớix x là hai nghiệm của (1)1 , 2

0,25

Theo viét x1 + = −x2 3 m x x; 1 2 = − 1 mA B, ∈ ( )d nên y1 = +x1 m y; 2 = +x2 m

AB = xx =  x +xx x = mm+

0,25

3

m

m

= −

0,25

Câu II:

(2,0đ) 1)Giải phương trình 3 cos 2x+ 2cosx(sinx− = 1) 0

⇔ 3 cos 2x+ sin 2x= 2cosx

cos 2 sin 2 cos

0,25

cos(2 ) cos

6

0,25

6

x x k

k

x x k

 − = − +



¢

0,25

2

2

x k

k k x

 = +

 = +



¢

KL

0,25

1)1,0đ

2)Giải phương trình 22 1 4 2

2

2 log x 2 log log x (x )

x

ĐKXĐ:x>0

2

1 log x 2 log log x

x

0,25

Đặt t=log 2 x

Trang 4

2 3 2 0

1 2

t t

t t

− + =

=

⇔  =

t=1 ta có log 2 x=1 ⇔x=2

t=2 ta có log 2 x=2 ⇔x=4

kết hợp với ĐKXĐ ⇒ phương trình đã cho có 2 nghiệm là x=2 và x=4

0,25

Câu

III:

(1,0đ)

Tính tích phân

1

0

2 I

1

x dx x

= +

Đặt t = x⇒ = ⇒x t2 dx= 2tdt

3

1 1

xdx t dt

t

x = + +

Nếu

x t

x t

= ⇒ =

= ⇒ =

0,25

2

t

0

1 1 4( ln 1 ) )

3t 2t t t

10

4 ln 2 3

Câu

IV:

(1,0đ)

A'

G

M' C'

B'

C

B A

Hình chiếu của AA’ trên (A’B’C’) là A’G nên góc tạo bởi AA’và (A’B’C’) là · 0

AA G= gọi M’là trung điểm B’C’ ⇒A’,G, M’ thẳng hàng

0,25

đặt x=AB

∆ A’B’C’ đều cạnh x có A’M’ là đường cao ⇒ ' ' 3, ' 2 ' ' 3

A M = A G= A M =

Trong ∆ AA’G vuông có AG=AA’sin60 0 = 3

2

' ' os60

A G=AA c = = ⇔ =x

0,25

diện tích ∆ ABC là 1 0 2 3 3 3 2 3 2 3

.sin 60 ( )

ABC

Trang 5

thể tích khối lăng trụ là ' ' ' . 3 3 2 3 9 3

2 16 32

Câu

VIa: 1.

(1,0đ)

Giả sử là I t( ; 1 − − ∈t) d2tâm của đường tròn (C)

Vì (C) tiếp xúc với d1 nên

3 4( 1 ) 20

d I d R + − − −

+

0,25

24 25

t

0,25

Với t= ⇒ 1 I1 (1; 2) − ta được phương trình đường tròn

( ) ( ) (2 )2

C x− + y+ =

0,25

Với t= − ⇒ 49 I1 ( 49; 48) − ta được phương trình đường tròn

( ) ( ) (2 )2

C x+ + y− =

0,25

2.

(1,0đ) (S): 2 2 2

x +y + −z xy+ z− = (S) có tâm I(2;2;-1)

phương trình mặt phẳng (Q) có dạng: 2x y+ − 2z D+ = 0điều kiện D≠ 1(*)

0,25

( ,( )) 3

d I P = | 2.2 1.2 2( 1)2 2 2 | 3

2 1 ( 2)

D

+ + −

0,25

1

| 8 | 9

17

D D

D

=

⇔ + = ⇔  = −

Kết hợp với điều kiện (*) ta được D = -17

0,25

Vậy phương trình của (Q) 2x y+ − 2z− = 17 0 0,25 Câu

VIIa:

(1,0đ)

VIIa Số khả năng lấy được 4 viên bi trong 15 viên là 4

15

TH1: lấy được 2 viên bi xanh, 1 viên bi đỏ, 1 viên bi vàng

Có : 2 1 1

5 3 7 210

C C C = (cách)

0,25

TH2: lấy được 1 viên bi xanh, 2 viên bi đỏ, 1 viên bi vàng

Có : 1 2 1

5 3 7 105

C C C = (cách)

0,25

TH3: lấy được 1 viên bi xanh, 1 viên bi đỏ, 2 viên bi vàng

Có : 1 1 2

5 3 7 315

C C C = (cách) Vậy xác suất lấy được 4 viên bi có đủ các mầu là:

210 105 315

46%

1365

P= + + =

0,25

VI.b 1 Đường tròn (C) có tâm I(-1;4), bán kính R=5

Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là ∆ ,

=> ∆ : 3x+y+c=0, c≠2 (vì // với đường thẳng 3x+y-2=0)

Trang 6

Vì đường thẳng cắt đường tròn theo một dây cung có độ dài bằng 6=> khoảng cách từ tâm I đến ∆ bằng 5 2 − 3 2 = 4

c c

d I

c

− + +

+  = − − (thỏa mãn c≠2) Vậy phương trình đường tròn cần tìm là: 3x y+ + 4 10 1 0 − = hoặc

3x y+ − 4 10 1 0 − =

log x+ 2m log x+ + = 2 4 m 1 log + x (1) Đk: x>0

Đặt: log 3x t khi= , x∈[ ]1;9 =>t∈[ ]0;2

( ) ( )

2 2

t m t m mt

t m

⇔ + = − +

t∈[ ]0; 2 từ (2) 2 4

3

t m

t

+

⇔ = −

+ Đặt ( ) ( )

2

( )

( )

3 13

3 13

t loai

 = − −

 = − +

Ta có : f(− + 3 13)=2 13 6 − ; f(0)=-4/3; f(2)=-8/5

Vậy với 8; 2 13 6

5

m∈ − − 

  thì phương trình có nghiệm với mọi x∈[ ]1;9

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 26/09/2015, 01:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - DE+DAP AN THI THU DH LAN 3 KHOI D THPT MINH CHAU 2011
Bảng bi ến thiên (Trang 2)
3. Đồ thị - DE+DAP AN THI THU DH LAN 3 KHOI D THPT MINH CHAU 2011
3. Đồ thị (Trang 2)
Hỡnh chiếu của AA’ trờn (A’B’C’) là A’G nờn gúc tạo bởi AA’và (A’B’C’) là  ã AA G ' = 60 0 - DE+DAP AN THI THU DH LAN 3 KHOI D THPT MINH CHAU 2011
nh chiếu của AA’ trờn (A’B’C’) là A’G nờn gúc tạo bởi AA’và (A’B’C’) là ã AA G ' = 60 0 (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w