1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án đề thi thử ĐH&CĐ khối A-thpt Đào Duy Từ-TH (Lần 2)

6 340 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 397,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải phương trình lượng giác…... Giải hệ phương trình….. Hệ phương trình vô nghiệm... Viết phương trình Hypebol…... Tìm điểm thuộc đường thẳng ...

Trang 1

y

O

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO THANH HÓA ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

TRƯỜNG THPT DAOD DUY TỪ ĐỀ THI THỬ ĐH & CĐ (LẦN II) NĂM HỌC 2010 – 2011 Môn thi: TOÁN ( Khối A)

(Đáp án – thang điểm gồm 06 trang)

Ngày thi 09 tháng 04 năm 2011

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

m

Câu I

(2,0

điểm)

1 (1,0 điểm) Khảo sát…

• Với m = -1, hàm số là y = - x3 + 3x2 (C-1)

• Tập xác định: D R=

- Sự biến thiên: Giới hạn: lim , lim

→+∞ = −∞ →−∞ = +∞

0,25

- Chiều biến thiên: 2

' = − 3 + 6 ; ' 0 = ⇔ = 0; = 2

Bảng biến thiên:

0,25

Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( −∞ ; 0) và (2; +∞ ); đồng biến trên khoảng (0; 2)

Hàm số đạt cực tiểu tại x= 0,y CT = 0; đạt cực đại tại x= 2,y CD = 2 0,25

• Đồ thị:

4

2

-2

-4

f x ( ) = -x 3 +3 ⋅ x 2

0,25

2.(1,0 điểm) Tìm m để AB = …

+/Ta có y’ = -3x2 + 6x + m + 1

Hàm số có cực trị khi và chỉ khi y’ = 0 có nghiệm và đổi dấu  m > -4 0,25

+/Đường thẳng đi qua các điểm cực trị có phương trình:(2m+8)x – 3y + 4(m+1) = 0

Giao điểm với trục tung Oy là A 0;4m 4

3

+

0,25

+/Đồ thị (Cm) có điểm cố định là I= (-1; 4)

+/Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại I là: (m – 8)x – y + m – 4 = 0

+/Giao điểm của tiếp tuyến với trục tung Oy là: B(0; m – 4) 0,25

* Ta có AB 2 m 16 2 m 16 3 2;m 16 3 2

3

+

Câu II 1 (1,0 điểm) Giải phương trình lượng giác….

-−∞

0

_-

0 y

Ta có: y” = -6x + 6, nên đồ thị có 1 điểm uốn là U(1; 2)

Đồ thị đi qua 2 điểm O(0; 0) và M(3; 0)

Trang 2

điểm) Điều kiện: sin 2x 0cot x ≠ 1

Ta có: tan x cot x 1 v cosx cosà 7 x cosx sinx

π

2sin x cosx 2 sinx sinx 2 cos x 2 0

sinx 0

2 cos x

2

=



0,25

+/ sinx 0 = (loại)

+/ cosx= 2 ⇔ = +x π k2 kπ ( ∈¢)

2 4 , Do x= − +π k2 kπ ( ∈¢)

0,25

2 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình….

Điều kiện:  ≥01

 ≥ −

x

y Đặt

+



x 1

2

2 2 2

có:

=

u v

Ta

Với u v= = 2:

+

+ =



x 1

y 1 4

y 1 2 Hệ phương trình vô nghiệm 0,25

Câu

III

(1,0

điểm)

Tính tích phân

2 2

xdx

1 x

=

= − −

0,25

( )

3 3

2 2

2 2

2

2 1 1

2 2

1

x

Tính

( )

2

Đặt u= 1 x ;u 0− 2 > Đổi cận: Khi x= ⇒ =1 u 3; khi x= 3 ⇒ =u 1

Ta có: u2 = −1 x2 ⇔ x2 = −1 u2 ⇒xdx= −udu

Nên

2

0,25

Trang 3

Vậy 3 3 ( )

4

+

Câu

IV

(1,0

điểm)

Tính thể tích khối chóp……

O

A B

D'

A' C'

B'

H

0,25

Từ giả thiết: ·D' DO 60= 0

Tam giác ABD đều, AC 2AO 2.a 3 a 3 v ODà 1BD a; DD'=a

Gọi O’ là tâm của hình thoi A’B’C’D’ Ta có: OO ' = =a DD ' và OO ' ⊥AC

(do AC ⊥(BDD B' ')), nên diện tích tam giác ACC’ là:

0,25

Diện tích tam giác ACD là S ACD a2 3

4

Kẻ OH vuông góc với CD thì D' H⊥CD v OD'H à∆ vuông tại O Do đó DH a

4

=

Suy ra D' H D' D2 DH2 a 15

4

Diện tích tam giác C’CD là S C 'CD 1S CDD'C ' 1CD.D' H 1 a 15a a2 15

Vậy diện tích xung quanh của hình chóp C.ADC’ là:

a 3 a 3 a 15 a 3

0.50

3

'

C AC D C ACD ACD

Câu V

(1,0

điểm)

Chứng minh bất đẳng thức

Áp dụng BĐT Bunhiacopski cho 2 dãy số x y;y z;z xx z;y x;z y

Ta có: 2 2 2 2 2 2 ( 2 2 2)2 ( )

1

0,25

Trang 4

Xét hiệu: ( )

2 2 2 2 2 2

3 2 3 2 3 2 3 2 3 2 3 2

3 2 3 2 3 2 3 2 3 2 3 2

1 = 1 = 1

F

xyz

xyz

x y y z x z xy yz zx xyz

0,25

Suy ra x y2 y z2 z x2 x z2 y x2 z y2 2( )

Từ (1) và (2) Ta được:

2

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

2 2 2

0,25

Đẳng thức xảy ra ⇔ = = >x y z 0 (ĐPCM)

0,25

Câu

VI.a

(2,0

điểm)

1 (1,0 điểm) Tìm tọa độ các điểm A và B

I O

B

E P

D

A

C

Kí hiệu A=(x ;yA A) v B= x ;yà ( B B)

Đường thẳng đi qua các tiếp điểm A, B của đường tròn là: 3x 4y 5+ =

Suy ra giao điểm của AB với trục Ox là I 5;0

3

=  ÷

0,25

Do các tứ giác QICA và QIBD nội tiếp, nên tam giác OCD cân tại O, suy ra Ox là

trục đối xứng của CD Vậy E thuộc Ox

0,25

Mặt khác, ·OPB OAB OCD=· = · =α v OP=5à , nên sin 5

5

α =

Lại có cot CI 12 cot2 1 CI22 1 CI2 4OI2

α

3

0,25

Gọi E a;0 : EI( ) CD 3 10 3 a 5 10 3

0,25

Trang 5

Vậy có hai điểm thỏa mãn đề bài là: E 5 10 3;0 v E'=à 5 10 3;0

2 (1,0 điểm) Viết phương trình đường thẳng …

Chọn M= −( 2;2;0 , N) =(1; 2;1− )∈d', thì phương trình

x 1 3t ' d' : y 2 4t '

z 1 t '

= +

 = − −

Gọi A, B là các giao điểm của ∆với d và d’ Khi đó tọa độ của A, B có dạng:

A= − +1 2t;1 2t; t v B = 1 3t '; 2 4t ';1 t '+ − à + − − +

0,25

Mặt phảng (P) có 1 VTPT là nr =(1;2; 1− ) và

AB= + −2 3t ' 2t; 3 4t ' 2t;1 t ' t− − − + +

Lại do ∆ ⊥( )P , nên nr =(1;2; 1− ) và ABuuur= + −(2 3t ' 2t; 3 4t ' 2t;1 t ' t− − − + + ) cùng

phương, hay 2 3t ' 2t 3 4t ' 2t 1 t ' t

− Giải hpt ta được

1

t ' , t 1 2

Vậy đường thẳng ∆xác định bởi A=(1;3; 1− ) và có 1 VTCP là nr =(1;2; 1− ) nên có

phương trình là: x 1 y 3 z 1

0,25

Câu

VII.a

(1,0

điểm)

Số phức…

( 4i i 1) ( )

4i

2 2i

i 1 i 1 i 1

+

− − + Có điểm biểu diễn A= (2; -2)

(1 i 1 2i− ) ( + ) = +3 i Có điểm biểu diễn B= (3; 1)

( ) ( )

(2 6i 3 i) ( )

2 6i

2i

3 i 3 i 3 i

− − + Có điểm biểu diễn C= (0; 2)

0,5

Xét ( )

BA 1; 3 BA 10

BC 3;1 BC = 10

uuur uuur ; lại có BA.BC 0uuur uuur= ⇔BA⊥BC Suy ra tam giác ABC vuông cân tại B

0,25

Gọi số phức cần tìm là z a bi; a,b= + ∈¡ Điểm D biểu diễn số phức z là: D=(a; b)

ABCD là hình vuông ⇔ BA CD a 0 1 a 1

uuur uuur

Vậy số phức z cần tìm là: z= − −1 i

0,25

Câu

VI.b

(2,0

điểm)

1 (1,0 điểm) Viết phương trình Hypebol….

Đường tròn ( ) ( )2 2

C : x 5+ +y =9có tâm F= −( 5;0) và bán kính R = 3 Đường thẳng có phương trình x = 1 đi qua T (1;0) không là tiếp tuyến của (C)

Phương trình tiếp tuyến có dạng: kx y k 0 − − = ( )∆

0,25

Đường thẳng ( )∆ là tiếp tuyến của (C) (F; )

2

3

k 1

− −

+

Theo bài ra: Phương trình các đường tiệm cận của Hypebol (H) là: y 3x

3

= ±

0,25

Trang 6

Phương trình chính tắc của (H) là: x22 y22 1

a −b = với a, b, c >0 và c2 =a2 +b2

Theo gỉa thiết: c = 5 nên

2

75

4

a 3

25

a b 25

4

=

=

0,25

Vậy phương trình (H) cần tìm là:

1

75 25

2 (1,0 điểm) Tìm điểm thuộc đường thẳng

Phương trình tham số của d1 là:

1 2

3 3 2

= +

 = −

 =

M thuộc d1 nên tọa độ M (1 2 ;3 3 ;2+ tt t)

Theo đề bài:

( )

|1 2 2 3 3 4 1| |12 6 |

3

0,25

+ Với t1 = 1 ta được M1(3;0; 2);

+ Ứng với M1, điểm N1∈d2 cần tìm là giao của d2 với mp qua M1 và song song với

mp (P), gọi mp này là (Q1) PT (Q1) là: (x− −3 2) y+2(z− = ⇔ −2) 0 x 2y+ − =2z 7 0 (1)

Phương trình tham số của d2 là:

5 6 4

5 5

= +

 =

 = − −

(2)

Thay (2) vào (1), ta được: -12t – 12 = 0 ⇔ t = -1 Điểm N1 cần tìm là N1(-1;-4;0)

0,25

+ Ứng với M2, tương tự tìm được N2(5;0;-5) 0,25 Câu

VII.b

(1,0

điểm)

Giải bất phương trình logarit

Điều kiện xác định:

( )

2 2 2

2x 3x 1 0

1

x 4x 3 0 x 1

2

x 4x 3 x 1 0



0,25

BPT

log 2x 3x 1 log x 4x 3 x 1 2x 3x 1 x 4x 3 x 1

1 x 1 2x 1 x 3 x 1 x

0,25

1 2x 3 x 1 x 3 2 3 x 1 x

2

< ) 0,25

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là: S ;1

2

= −∞ ÷

Ngày đăng: 26/06/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Đáp án đề thi thử ĐH&CĐ khối A-thpt Đào Duy Từ-TH (Lần 2)
Bảng bi ến thiên: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w