1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo an lóp 5 tuần 9( Minh )

30 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 179 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết đặt câu phân biệt các nghĩa của một số từ nhiều nghĩa II/ Hoạt động dạy học: 1... ---Tiết 3 Toán Viết các số đo khối lợng dới dạng số thập phân T42 I/ Mục tiêu bài học: -Biết viế

Trang 1

-Tiết 3

Tập đọc:

CáI gì quý nhất ?

I/ Mục tiêu bài học:

- Đọc diễn cảm bài văn phân biệt lời ngời dẫn chuyện và lời nhân vật

-Hiểu vấn đề tranh luận và ý đợc khảng định qua tranh luận: ngời lao động là

đáng quý nhất (trả lời đợc các câu hỏi 1, 2 , 3)

II/ phơng tiện dạy học:

- Tranh trong SGK

III/ Hoạt động dạy học:

A/ Bài cũ: HS đọc thuộc lòng bài thơ trớc cổng trời, trả lời câu hỏi trong bài đọc.

B/ Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài:

HĐ2: Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài.

- Theo Hùng, Quý, Nam cái quý nhất trên đời là gì?

- Mỗi bạn đa ra lí lẽ nh thế nào để bảo vệ ý kiến của mình?

- Vì sao thầy giáo cho rằng ngời lao động là quý nhất ?

- Chọn tên khác cho bài văn ?

Tuần 9

Trang 2

c- Hớng dẫn đọc diễn cảm:

HS đọc lại bài văn theo cách phân vai , HS thể hiện đúng giọng nhân vật

- GV hớng dẫn cả lớp luyện đọc và thi đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài theo cách phân vai Có thể chọn đoạn tranh luận của ba bạn Chú ý : kéo dài giọng hoặc nhấn giọng (tụ nhiên) những từ quan trọng trong ý kiến từng nhân vật để góp phân diễn tả nội dung và bộc lộ thái độ VD:

Hùng nói: “theo tớ , quý nhất là lúa gạo Các cậu có ai không ăn mà sống

đ-ợc không?”

Quý và Nam cho là có lí Nhng đi đợc mơi bớc Quý vội reo lên: “

Bạn Hùng nói không đúng Quý nhất phảI là vàng Mọi ngời vẫn nói quý nh vàng

là gì? Có vàng là có tiền Có tiền sẽ mua đợc lúa gạo!”

Nam vội tiếp ngay: “Quý nhất là thì giờ Thầy giáo thờng nói thì giờ quý hơn vàng bạc Có thì giờ mới làm ra đợc lúa gạo, vàng bạc!”

Chú ý đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện và lời nhân vật:; diễn tả giọng tranh luận sôi nổi ; lời giảng giải ôn tồn , chân tình , giàu sức thuyết phục của thầy giáo

I/ Mục tiêu bài học:

Biết viết số đo độ dài dới dạng số thập phân :

II/ Hoạt động dạy học:

A/ Bài cũ: Gọi HS chữa bài 4 SGK.

- Bài tập 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: VD: 21,43m =21m 43cm

HĐ3: Chấn và chữa bài:

Trang 3

Tiết 5

Địa lí Các dân tộc , sự phân bố dân c

I/ Mục tiêu bài học:

- Biết sơ lợc về về sự phân bố dân c ở Việt Nam

- Sử dụng bảng số liệu, biểu đồ, lợc đồ dân c ở mức độ đơn giản để nhậ biết một số đặc điểm của sự phân bố dân c

- HS khá, giỏi: nêu hạu quả sự phan bố dân c không đồng đều giữa đồng bằng, ven biển và vùng núi ; nơi quá đông dân thừa lao động,nơI ít dân, thiếu lao động

II/ phơng tiện dạy học :

HĐ1: HS làm việc cá nhân hoặc theo cặp

- Hs quan sát tranh ảnh và dựa vào kênh chữ trong SGK dể trả lời các câu hỏi sau:

- HS dựa vào SGK, Trả lời câu hỏi: Mật độ dân số là gì?

- GV giảI thích thêm: Để biết mật độ dân số, ngời ta lấy tổng số dân tại một thời

điểm của một vùng, hay một quốc gia chia cho diện tích tự nhiên của một vùng hay quốc gia đó

- HS quan sát bảng mật độ dân số và trả lời câuhỏi 2 SGK

3 Phân bố dân c

HĐ3: Làm việc cá nhân hoặc theo cặp

HS quan sát lợc dồ mật độ dân số, tranh ảnh về làng buôn và trả lời câu hỏi 3 ở…

SG K

GV tổng hợp và kết luận: Dân c nớc ta phân bố không đều : ở vùng đồng bằng và các đô thị lớn dân c tập trung đông đúc ; ở miền núi, hải đảo, dân c tha thớt

IV/ Củng cố tổng kết:

HS nhắc lại nội dung chính của bài học

- GV mở rộng:Nhà nớc đã và đang điều chỉnh sự phân bố dân c giữa các vùng

để phát triển kinh tế

………

Trang 4

-Tiết 3

Khoa học TháI độ đối với ngời nhiễm hiv/aids

I/ Mục tiêu bài học:

- Xác định các hành vi tiếp xúc thông thờng không lây nhiễm HIV

- Không phân biệt đối xử với ngời nhiễm HIV và gia đình của họ

II/ phơng tiện dạy học:

Tranh minh hoạ trang 36,37 SGK

III/ Hoạt động dạy học:

A/ Bài cũ:

- Tác nhân gây bệnh HIV/AIDS ?

- Cách tốt nhất để phòng bệnh HIV/AIDS ?

B/ Bài mới:

HĐ1: Trò chơi tiếp sức HIV lây truyền hoặc không lây truyền HIV

+ Mục tiêu: HSxác định đợc các hành vi tiếp xúc thông thờng không lây nhiễm HIV

- Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn

- Cách tiến hành:

+Chia lớp thành hai đội

+ HS hai đội đứng xếp thành hai hàng dọc trớc bảng

+ Khi GV hô “bắt đầu” thìngời thứ nhấtcủa mỗi đội rút ra một phiếu rồi…gắn tấm phiếu đó lên cột tơng ứng của bảng nhóm mình …

+ Đội nào gắn nhanh, đúng là thắng cuộc

+ VG mời 5 HS cùng tham gia đóng vai

Em 1: Vai ngời nhiễm HIV, là HS mới chuyển đến

Trang 5

Em 2: Tỏ ra ân cần khi ch biết , sau đó thay đổi thái độ

Em 3: Đến gần bạn mới , định làm quen, khi biết bạn nhiễm HIV cũng thay đổi thái độ vì sợ lây

Em 4: Đóng vai GV , sau khi đọc xong tờ giáy nói: nhất định em tiêm chích ma túy rồi , tôI sẽ đè nghị chuyển em đI lớp khác

HS quan sát các hình 36 &37SGK và trả lời câu hỏi :

Nói về nội dung của từng hình

Theo bạn các bạn trong hình nào có cách ứn xử đúng đối với những ngời bị nhiễm HIV/AIDS và gia đình họ

- Bớc 2: Đại diệh từng nhóm trình bày kết quả làm việc của nhóm mình , các nhóm khác nhận xét bổ sung

I/ Mục tiêu bài học:

- Phân biệt đợc từ đồng nghĩa, trái nghĩa,

- Phân biệt đợc từ nhiều nghĩa với từ đồng âm

- Hiểu đợc các nghĩa của từ nhiều nghĩa (Nghĩa gốc, nghĩa chuyển) và mối q/h giữa chúng

- Biết đặt câu phân biệt các nghĩa của một số từ nhiều nghĩa

II/ Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn thực hành:

A/ Ôn lí thuyết :

- Thế nào là từ trái nghĩa ? cho ví dụ ?

- Thế nào là rừ đồng nghĩa? Cho VD ?

- Thế nào là từ đồng âm? cho VD?

- Thế nào là từ nhiều nghĩa? Cho VD ?

Trang 6

Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa trong mỗi đoạn thơ sau:

a Mình về với Bác đờng xuôi

Tha dùm Việt Bắc không nguôi nhớ Ngời

Nhớ ông cụ mắt sáng ngời

áo nâu túi vải đẹp tơi lạ thờng

Tố Hữu

b Hoan hô anh giải phóng quân

Kính chào anh, con ngời đẹp nhất

Lịch sử hôn anh, chàng trai chân đất

Sống hiên ngang, bất khuất trên đời

Nh Thạch Sanh của thế kỉ hai mơi

Tố Hữu

Bài 3: Gạch đói các từ đồng âm và cho biết nghĩa của các từ đồng âm ấy:

a Sơng mù còn đọng lại trên cành mai

b Cầm để cầu trên cầu

c Chúng tôi bàn chuyện giúp đỡ Lan ngay trên bàn tiệc

Bài 4:Điên cặp từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ trống

Bài 5: Trong các từ in đậm dời đay, từ nào là từ đồng âm, từ nào là từ nhiều nghĩa

a Vàng: - Giá vàng trong nớc tăng đột biến

- Tấm lòng vàng

- Ông tôi mua bộ vàng lới mới để chuẩn bị cho vụ đánh bắt hải sản

b Bay: - Bác thợ nề cầm bay trát tờng nhanh thoăn thoắt

- Sếu giang mang lạnh đang bay ngang trời

- Đạn bay rào rào

- Chiếc áo này đã bay màu.

Bài 6: Đặt câu với từ sau để phân biệt từ đồng âm, trái nghĩa, nhiều nghĩa :đi,

Chấm chữa bài: Gọi HS đọc câu vừa đặt lớp nhận xét GV bổ sung

III/ Củng cố tổng kết:

- GV nhận xét tiết học

- Ghi nhớ ngững kiến thức đã học

Trang 7

- GV phổ biến y/c giờ học.

- Đứng thành vòng tròn,quay mặt vào trong để khởi động các khớp

HĐ2: Phần cơ bản: 18-22 phút.

- Ôn hai động tác vơn thở và tay: 2-3 lần

- Học động tác chân: 4-5 lần

+ GV nêu tên động tác,phân tích động tác rồi cho HS thực hiện

+ Sau mỗi lần tập GV nhận xét,sửa sai

-Tiết 3

Toán Viết các số đo khối lợng dới dạng số thập phân (T42)

I/ Mục tiêu bài học:

-Biết viết số đo khối lợng dới dạng số thạp phân

III/ Hoạt động dạy học.

HĐ1: Ôn bảng đơn vị đo khối lợng, quan hệ giữa các đơn vị đo khối lợng.

1 tạ =

10 1

tấn = 0,1 tấn

Trang 8

1 kg =

1000

1

tấn = 0,001 tấn

HĐ2: HD/HS viết số đo khối lợng dới dạng số thập phân

- GV nêu VD: Viết STP thích hợp vào chỗ chấm

I/ Mục tiêu bài học:

- Tìm đợc các từ ngữ thể hiện sự so sánh , nhân hóa trong mẫu chuyện: Bầu trời mùa thu(BT1,BT2)

- Viết đợc đoạn văn tả cảnh đẹp quê hơng, biết dùng từ ngữ so sánh, nhân hóa khi miêu tả

II/ phơng tiện dạy hoc;

Bảng phụ

III/ Hoạt động dạy học:

A-Bài cũ: HS làm lại bài tập 3 để củng cố kiến thức về từ nhiều nghĩa.

B-Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài:

HĐ2: Hớng dẫn HS làm bài tập

Bài tập 1:

- Ba HS nối tiếp đọc bài Bầu trời mùa thu, cả lớp đọc thầm

- GV có thể sửa một số lỗi phát âm cho HS

Bài tập 2:

- Một HS đọc y/c Bài tập

- HS làm việc theo nhóm 4, ghi kết quả vào giấy, dán lên bảng lớp theo yêu cầu BT:

+ Những từ thể hiện sự so sánh: Xanh nh mặt nớc mệt mỏi trong ao

+ Những từ thể hiện sự nhân hoá: Đợc rửa mặt sau cơn ma/ dịu dàng/ buồn bã

+ Những từ ngữ khác: Cháy lên những tia sáng của ngọn lửa/ xanh biếc/ cao hơn

Trang 9

Bài tập 3:

- HS đọc nội dung bài tập

- Nêu yêu cầu bài tập:

+ Viết một đoạn văn ngắn tả cảnh đẹp của quê em hoặc nơi em ở

+ Cảnh đẹp đó có thể là ngọn núi, cánh đồng, vờn cây, công viên

- HS làm bài: Chú ý cần sử dụng những từ gợi tả, gợi cảm

- HS đọc đoạn văn GV và cả lớp nhạn xét, chọn đoạn văn hay nhất

I/ Mục tiêu bài học:

- Đọc diễn cảm đợc bài văn, biết nhấn giọng ở những từ gợi tả, gợi cảm

- Hiểu nội dung: Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau góp phần hun đúc tính cách kiên cờng của con ngời Cà Mau (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

II/ phơng tiện dạy học:

- Bản đồ VN; tranh ảnh về cảnh thiên nhiên, con ngời trên mũi Cà Mau

III/ Hoạt động dạy học:

A- Bài cũ: HS đọc chuyện Cái gì quý nhất; trả lời câu hỏi về nội dung bài.

B-Bàimới:

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2: Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài.

- GV đọc diễn cảm toàn bài Nhấn giọng các từ gợi tả: ma dông, đổ ngang, hối hả, đất xốp, đất nẻ chân chim

- GV h/d HS xác định 3 đoạn của bài văn

Đoạn 1: Từ đầu nổi cơn dông

Đoan 2: Từ Cà Mau đất xốp bằng thân cây đớc

Đoạn 3: Phần còn lại

- HS đọc nối tiếp đoạn (2 lợt bài)

- HS đọc chú giải trong SGK

- HS luyện đọc theo cặp, tìm từ khó đọc

Trang 10

- Giải nghĩa một số từ khó: Phập phều, cơn thịnh nộ, hằng hà sa số.

- Cây cối trên đất Cà Mau mọc ra sao?

- Ngời Cà Mau dựng nhà cửa nh thế nào?

- Hãy đặt tên cho đoạn văn này?

c HS đọc đoạn 3:

- Giải nghĩa từ khó: sấu cản mũi thuyền, hổ rình xem hát,

- Ngời dân Cà Mau có tính cách nh thế nào? Họ đã khai phá và giữ gìn vùng

đất nh thế nào?

- Em hãy đặt tên cho đoạn 3?

HĐ4: Luyện đọc diễn cảm

- GV hớng dẫn đọc diễn cảm đoạn 3

- HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm 4

- HS thi đọc diễn cảm toàn bài

IV/ Củng cố tổng kết:

- Một HS nhắc lại ý nghĩa của bài

- Tiết sau: Ôn tập giữa học kì I; đọc các bài HTL đã học từ tuần 1 đến tuần 9

-Tiết 2

Toán.

Viết các số đo diện tích dới dạng số thập phân (T43).

I/ Mục tiêu bài học:

Biết viết số đo diện tích dới dạng số thập phân

II/ phơng tiện dạy học:

Bảng mét vuông

III/ Hoạt động dạy học:

A-Bài cũ: Viết các số đo sau dới dạng số đo có đơn vị đo là ha.

a 2,3 km2 ; 4 ha 5m2 ; 9 ha 123 m2

b 4,6 km2 ; 17 ha 34 m2 ; 7 ha 2345 m2

B-Bài mới:

HĐ1: Ôn lại hệ thống đơn vị đo diện tích.

- GV cho HS nêu lại lần lợt các đơn vị đo diện tích đã học theo thứ tự từ lớn đến bé

- HS nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích liền kề

HĐ2: Ví dụ.

a GV nêu VD: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 11

I/ Mục tiêu bài học:

- Viết đúng bài CT, trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ theo thể thơ tự do

- Làm đợc BT2 a/b, hoặc BT3 a/b

II/ Hoạt động dạy học:

A-Bài cũ: HS thi viết tiếp sức trên lớp các tiếng có chứa vần uyên, uyêt.

- Những chữ nào phải viết hoa:

- HS nêu các từ khó viết dễ lẫn: Ba-la-lai-ca, ngẫm nghĩ, bỡ ngỡ

- HS luyện viết các từ khó

HĐ3: HS viết bài

- GV theo dõi, kiểm tra xem có em nào cha thuộc bài

Trang 12

Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

I/ Mục tiêu bài học:

- Kể lại đợc một lần đi thăm cảnh đẹp ở địa phơng (hoặc ở nơi khác); kể rõ địa

điểm diễn biến câu chuyện

- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

II/ phơng tiện dạy học:

- Tranh ảnh về một số cảnh đẹp của địa phơng

- Bảng phụ

III/ Hoạt động dạy học:

A-Bài cũ: HS kể lại câu chuyện đã kể ở tuần 8.

B-Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài.

HĐ2: Hớng dẫn HS nắm yêu cầu của đề bài.

- HS đọc đề bài và gợi ý 1-2 trong SGK

- GV mở bảng phụ viết tóm tắt gợi ý 2b

- Một số HS giới thiệu câu chuyện sẽ kể

I/ mục tiêu bài học:

- Viết đoạn 1 và 2 bài “ Đất Cà Mau”

- Yêu cầu viết đúng chính tả trình bày bài viết sạch đẹp

Ii/ Hoạt động dạy học:

Trang 13

II/ Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài viết

2 HD luyện viết:

- Gọi HS đọc lại đoạn 1 và 2 “ Đất Cà Mau”

- ? Thiên nhiên ở Cà Mau nh thế nào

- HS nêu các từ khó viết dễ lẫn: Phủ, ma dông, phập phều, hằng hà sa số,

- HS luyện viết các từ khó

3 Viết bài vào vở

- HS nghe đọc viết, chú ý cách trình bày

- Cử xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hằng ngày

- Biết đợc ý nghĩa của tình bạn

II/ Hoạt động dạy học:

số tiền mẹ cho để mua sách truyện đang nằm trong túi mình

Bạn Mai nên làm gì khi đó?

- HS thảo luận cách giải quyết, rồi phân vai cho nhau

- HS thể hiện trò chơi phân vai trớc lớp

GV:Nhóm nào có cách giải quyết khác?

-Thảo luận lớp:Trong những cách giải quyết trên, cách nào là phù hợp ? vì sao?

HĐ2:Thảo luận nhóm:

- HS thảo luận nhóm 4 BT 1 trong SGK

- Đại diện nhóm trình bày kết quả, các nhóm khác bổ sung

- GV kết luận:

+ Chúng ta cần đối xử tốt với bạn bè vì:

+ Những biểu hiện của ngời bạn tốt là:

Trang 14

HĐ3 :Liên hệ thực tế.

-HS thảo luận nhóm 2 để trao đổi

+Bạn hãy kể về một ngờt bạn tốt của mình- tên bạn đó là gì, bạn đang học lớp mấy, ở đâu?

+ Vì sao bạn coi đó là ngời bạn tốt của mình?

+ Bạn dự định làm gì để tình bạn đó ngày càng đẹp hơn, tốt hơn?

- Một số HS trình bày trớc lớp

- GV tổng kết

IV/Củng cố, tổng kết:

- Su tầm ca dao, tục ngữ, mẫu chuyện, bài hát, bài thơ, bài hát về tình bạn

- Hằng ngày cđối xử tốt với bạn bè

-Tiết 3

Lịch sử Cách mạng mùa thu.

I/ Mục tiêuBài học:

- Tờng thuật lại đợc sự kiện nhân dân Hà Nội khởi nghĩa dành cính quyền thắng lợi: Ngày19-8-1945 hàng chục vạn nhân dân Hà Nội xuống đờng biểu dơng lực lợng và mít tinh tại nhà hát lớn thành phố Ngay sau cuộc mít tinh, quần chúng

đã xông vào chiếm các cơ sở đầu não của kẻ thù : Phủ Khâm sai, Sở Mật thám…Chiều ngày 19- 8 -1945 cuộc khởi nghĩa ở Hà Nội toàn thắng

- Biết Cách mạng tháng Tám nổ ra vào thời gian nào, sự kiện cần nhớ, kết quả + Tháng 8- 1945 nhân dân ta đã vùng lên khởi nghĩa dành chính quyền và lần lợt giành chính quyền ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn

+ Ngày 19- 8 trở thành ngày kỉ niệm Cách mạng tháng Tám

HS khá, giỏi :

- Biết đợc ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội

- Su tầm và kể lại sự kiện đáng nhớ về Cách mạng tháng Tám ở địa phơng

II/ phơng tiện dạy học:

- Bản đồ VN

- ảnh t liệu về cách mạng tháng Tám

III/ Hoạt động dạy học:

A-Bài cũ:

- Thuật lại cuộc khởi nghĩa 12-9-1930 ở Nghệ An

- Trong những năm 1930-1931, ở nhiều vùng nông thôn Nghệ Tĩnh diễn ra

điều gì mới?

B-Bài mới:

HĐ1 Thời cơ cách mạng:

- HS đọc phần chữ nhỏ đầu tiên của bài mùa thu cách mạng trong SGK

- HS thảo luận nhóm 2, trả lời câu hỏi

+Theo em vì sao Đảng ta lại xác định đây là thời cơ ngàn năm có một cho cách mạng VN?

Trang 15

+Tình hình kẻ thù của dân tộc ta lúc này thế nào?

HĐ2 Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội ngày 19-8-1945.

- HS thảo luận theo nhóm 4, cùng đọc SGK và thuật lại cho nhau nghe về cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội ngày 19-8-1945

- Từng HS trong nhóm thuật cho nhau nghe

- Tiếp sau Hà Nội, những nơi nào đã dành đợc chính quyền?

- Em biết gì về cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở quê hơng năm 1945?

HĐ4: Nguyên nhân và ý nghĩa thắng lợi của cách mạng tháng Tám.

- HS thảo luận nhóm 2 trả lời câu hỏi:

+Vì sao nhân dân ta giành đợc thắng lợi trong cách mạng tháng Tám?

+Thắng lợi của cách mạng tháng Tám có ý nghĩa nh thế nào?

IV/ Củng cố, tổng kết:

- Vì sao mùa thu 1945 đợc gọi là mùa thu cách mạng?

- Vì sao ngày 19-8 đợc lấy làm ngày kỉ niệm Cách mạng tháng Tám năm 1945

Luyện tiếng việt.

Luyện kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

I/ Mục tiêubài học:

- Luyện kể chuyện theo chủ đề đã học: kể chuyện đợc chứng kiến, tham gia

- Nội dung câu chuyện kể về cảnh đẹp ở địa phơng hoặc một nơi khác

- Luyện cách kể chuyện tự nhiên

- Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II/ Hoạt động dạy học:

HĐ 1:Ôn tập nội dung chuyện đợc chứng kiến tham gia

- HS lần lợt nối tiếp nhắc lại nội dung, yêu cầu chuyện kể: Kể về cảnh đẹp ở

địa phơng

- Hớng dẫn HS hiểu đúng yêu cầu của tiết kể chuyện

- HS lần lợt nêu câu chuyện mình sẽ kể

HĐ 2: HS thực hành kể chuyện, trao đổi về nội dung câu chuyện

Ngày đăng: 14/11/2015, 15:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w