1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án đề 2-đáp án thi thử Đh toán 2011

4 302 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án đề 2-đáp án thi thử Đh toán 2011
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2011
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 187 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính theo a khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC.. Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ nằm trong mpP và cắt cả 2 đường thẳng d1 , d2 2.. tìm bán kinh đường tròn nội tiếp ∆ ABC... T

Trang 1

ĐỀ 2 : PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH Câu 1:

Cho hàm số y = 2 3

2

x

x−− có đồ thị là (C) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên

2) Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt 2 tiệm cận của (C) tại A, B sao cho AB ngắn nhất

Câu 2:

1) Giải phương trình: 2 2 sin( ).cos 1

12

x−π x=

2) Giải hệ phương trình:

8 27 18 (1)

x y x y

+ =

 + =

Câu 3:

1) Tính tích phân I =2 2

6

1 sin sin

2

π

2) Tìm các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình sau có nghiệm thực:

(m - 3) x + ( 2- m)x + 3 - m = 0 (1)

Câu 4: Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn abc = 1 Chứng minh rằng:

c + + a + + b + ≥

Câu 5:

Cho hình chóp S ABC có góc ((SBC), (ACB)) =600, ABC và SBC là các tam giác đều cạnh

a Tính theo a khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC)

PHẦN RIÊNG

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu 6a: Cho ABC có B(1;2), phân giác trong góc A có phương trình (∆ ) 2x +y –1 =0; khoảng cách từ C đến (∆ ) bằng 2 lần khoảng cách từ B đến (∆) Tìm A, C biết C thuộc trục tung

Câu 7a: Trong không gian Oxyz cho mp(P): x –2y +z -2 =0 và hai đường thẳng :

(d1) 1 3 2

1 1y z2

x+ = − = + ; (d2)

1 2

1

= +

 = + ∈

 = +

¡ Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ nằm

trong mp(P) và cắt cả 2 đường thẳng (d1) , (d2)

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu 6b: Cho ∆ ABC có diện tích bằng 3/2; A(2;–3), B(3;–2), trọng tâm G ∈ (d) 3x –y –8 =0 tìm bán kinh đường tròn nội tiếp ∆ ABC

Câu 7b: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d) là giao tuyến của 2 mặt phẳng:

(P): 2x–2y–z +1 =0, (Q): x+2y –2z –4 =0 và mặt cầu (S): x2 +y2 +z2 +4x –6y +m =0 Tìm tất cả các giá trị của m để (S) cắt (d) tại 2 điểm MN sao cho MN= 8

Đáp án đề số 1 - 2009

Phần chung: Câu 1: Cho hàm số y = 2 3

2

x

x−− có đồ thị là (C)

Trang 2

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên.

2) Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt 2 tiệm cận của (C) tại A, b sao cho AB ngắn nhất

Giải: 1)

2) Gọi M(xo; 0

0

2 3 2

x x

− )∈ (C) Phương trình tiếp tuyến tại M: (∆) y =

2

x

− +

− +

(∆ ) ∩ TCĐ = A (2; 0

0

2 2 2

x x

− ); (∆ ) ∩ TCN = B (2x0 –2; 2)

0 0

2 (2 4; )

2

x

= −

uuur

0

4

( 2)

cauchy

x

x

− +

− ≥

⇒ AB min = 2 2⇔ 0 13 (1;1)(3;3)

o

= →

 = →

Câu 2: 1) Giải phương trình: 2 2 sin( ).cos 1

12

x− π x=

Giải: phương trình ⇔ 2(cosx–sinx)(sinx– 3cosx)=0 ⇔ 3 ( )

4

k

π π

π π

 = +

= +



¢

2) Giải hệ phương trình:

8 27 18 (1)

x y x y

+ =

 + =

Giải: (1) ⇒ y ≠ 0

Hệ ⇔

3

3 2 2

  

 + =  + ÷ =

 ⇔  

 

 + =   + ÷=

Đặt a = 2x; b = 3

y Ta có hệ:

1 ( ) 3

a b

a b

ab

ab a b

+ = + =

 + =  =

→ Hệ đã cho có 2 nghiệm 3 5; 6 , 3 5; 6

Câu 3: 1) Tính tích phân I =2 2

6

1 sin sin

2

π

6

3

2

π

π

−∫ − x d × x §Æt cos 3 cos

2

x = × u⇒ I = ⋅∫2

4

2

sin 2 3

π

π

udu= 3 ( )

2

2) Tìm các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình sau có nghiệm thực:

(m - 3) x + ( 2- m)x + 3 - m = 0 (1)

Giải: Đk x ≥ 0 đặt t = x; t ≥ 0

Trang 3

(1)trở thành (m–3)t+(2-m)t2 +3-m = 0 ⇔ 2 22 3 3

1

t t m

t t− +

=

− + (2)

Xét hàm số f(t) = 2 22 3 3

1

t t

t t− +− + (t ≥ 0)

Lập bảng biến thiên (1) có nghiệm ⇔ (2) có nghiệm t ≥ 0 ⇔ 53≤ ≤m 3

Câu 4: Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn abc = 1

c + + a + + b + ≥

Giải:

8c + =1 (2 1)(4c+ c − +2 1)c cauchy≤ 2c +1⇒ 8c a3+1≥ 2c2a+1

Ta sẽ chứng minh: 2 2 2 1 (1)

2c a+1 2+ a b+1 2+ b c+1≥ Bđt(1) ⇔ 4(a3b2+b3a2+c3a2) +2(a3+b3+c3 )+2(ab2+bc2+ca2)+( a+b+c) ≥

≥ 8a2b2c2 +4(a2b2 +b2c2 +c2a2) +2 (a2 +b2 +c2 )+1 (2)

Ta có: 2a3b2 +2ab2≥ 4a2b2; … (3)

2(a3b2+b3a2+c3a2) ≥ 2.3.3 a b c5 5 5 =6 (do abc =1)(4)

a3+b3+c3≥ 3abc =3 = 1 +2 a2b2c2 (5)

a3 +a ≥ 2a2; … (6) Công các vế của (3), (4), (5), (6), ta được (2) Dấu bằng xảy ra khi a=b=c=1

Câu 5: Cho hình chóp S ABC có góc ((SBC), (ACB)) =600, ABC và SBC là các tam giác đều cạnh

a Tính theo a khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC)

Giải:

Gọi M là trung điểm của BC và O là hình chiếu của S lên AM Suy ra:

SM =AM =a23; ·AMS= 60 0 và SO ⊥ mp(ABC)

⇒ d(S; BAC) = SO =34a;⇒ V(S.ABC) =1 ( ). 3 3

3dt ABC SO=a16

Mặt khác, V(S.ABC) =1 ( ) ( ; )

3dt SAC d B SAC ∆SAC cân tại C có CS =CA =a; SA =a23

⇒ dt(SAC) = a2 1613 3 Vậy d(B; SAC) = dt SAC(3V )= 313a

Phần riêng:

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu 6a: Cho ABC có B(1;2), phân giác trong góc A có phương trình (∆ ) 2x +y –1 =0; khoảng cách từ C đến (∆ ) bằng 2 lần khoảng cách từ B đến (∆) Tìm A, C biết C thuộc trục tung

Giải: Gọi H, I lần lượt là hình chiếu của B, C lên (∆)

M là đối xứng của B qua ∆⇒ M ∈ AC và M là trung điểm của AC

(BH): x –2y + 3 =0 → H( )1;7

5 5

− → M ( )7 4;

5 5

BH = 3 5

5 ⇒CI = 6 5

5 ; C∈ Oy ⇒ C(0; y0) ⇒ 0 75

o

y y

=

 = −

 C(0; 7) ⇒ A ( 14 ; 27)

5 −5

− ∉(∆)→loại,C(0; –5) ⇒ A( 14 ;33)

5 5

− ∈(∆)→ nhận

Trang 4

Câu 7a: Trong không gian Oxyz cho mp(P): x –2y +z -2 =0 và hai đường thẳng :(d1)

1

1 1y z2

x+ = − = + ; (d2)

1 2

1

= +

 = + ∈

 = +

¡ Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ nằm trong mp(P) và cắt cả 2 đường thẳng (d1) , (d2)

Giải: (P) ∩ (d1) = A(1;1;2); (P) ∩ (d2) = B(3;3;2)→ (∆)

1 2

1 2 ( ) 2

z

= −

 = − ∈

 =

¡

Theo chương trình nâng cao:

Câu 6b: Cho ∆ ABC có diện tích bằng 3/2; A(2;–3), B(3;–2), trọng tâm G ∈ (d) 3x –y –8 =0 tìm bán kinh đường tròn nội tiếp ∆ ABC

Giải: C(a; b) , (AB): x –y –5 =0 ⇒ d(C; AB) = 5 2

2

ABC

AB

− − =

2(2)

a b

a b

a b

− =

− − = ⇔  − = Trọng tâm G ( 5; 5)

a+ b− ∈ (d) ⇒ 3a –b =4 (3) (1), (3) ⇒ C(–2; 10) ⇒ r = 3

2 65 89

S

p = + + ,(2), (3) ⇒ C(1; –1) ⇒ r= =S p 2 2 5+3

Câu 7b: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d) là giao tuyến của 2 mặt phẳng: (P): 2x– 2y–z +1 =0, (Q): x+2y –2z –4 =0 và mặt cầu (S): x2 +y2 +z2 +4x –6y +m =0 Tìm tất cả các giá trị của m để (S) cắt (d) tại 2 điểm MN sao cho MN= 8

Giải: (S) tâm I(-2;3;0), bán kính R= 13− =m IM m( <13).Gọi H là trung điểm của MN ⇒

MH= 4 ⇒ IH = d(I; d) = − −m 3,(d) qua A(0;1;-1), VTCP ur=(2;1;2)⇒ d(I; d) = ;

3

u AI u

 

r uurr  = Vậy 3

m

− − =3 ⇔ m = –12( thỏa đk)

Ngày đăng: 01/12/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Lập bảng biến thiên ...(1) có nghiệm ⇔ (2) có nghiệm 3 - Gián án đề 2-đáp án thi thử Đh toán 2011
p bảng biến thiên ...(1) có nghiệm ⇔ (2) có nghiệm 3 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w