Một nghiệm duy nhất D... Biết rằng số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 6 học sinh.. Tính số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp?. ĐÁP ÁN– THANG ĐIỂM I.. ĐKXĐ của phương trình
Trang 1I.Ma trận đề:
Nội dung chính TN Nhận biếtTL TNThông hiểuTL TN Vận dụngTL Tổng
Khái niệm
phương trình
2 1,5
1 0,75
3 2,25 Phương pháp giải
một số dạngPT
1 0,75
2 1,5
2
2
1
1
6 5,25 Giải bài toán
bằng cách lập PT
1 2,5
1 2,5
III Nội dung đề:
Đề 1:
I TRẮC NGHIỆM(4,5đ)
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau đây?:
Câu1:: Nghiệm của phương trình 3x - 5 = 0 là :
A x =5
3
B x = 5
3
C x = 5
3
D x = 3
5
Câu2: Tìm phương trình bậc nhất một ẩn trong các phương trình sau:
A x+5 =x-3
B 7x +8=0 C (2x +1)(5x – 2) = 0 D 2x + 2y = 0
Câu3: phương trình bậc nhất một ẩn có:
A Vô số nghiệm
B Vô nghiệm
C Một nghiệm duy nhất
D Có thể vô nghiệm hoặc vô số nghiệm
Câu 4: phương trình 3x – 9 = 0 tương đương với phương trình:
A x = 3
B 6 + 2x = 0 C 2x = -6D x + 3 = 0
Câu5: phương trình (2x + 4)(x2 + 1) = 0 có tập nghiệm:
A S = {4}
B S = {2} C S = {-2;-1}D S = {-2}
Câu6:Cho phương trình: 2 2 2120
ĐKXĐ của phương trình:
A x ≠ 2
B x ≠ 2 và x ≠ -2 C x ≠ 2 hoặc x ≠ -2D x ≠ -2 và x ≠ 4
II TỰ LUẬN(5,5đ)
Bài 1: (3đ) Giải các phương trình:
a 4x – 6 = 9 – x
b (x – 3)2 – 4 = 0
x
Bài 2.(2,5đ): Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Trang 2Lớp 8C cĩ 40 học sinh Biết rằng số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 6 học sinh Tính số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp?
ĐÁP ÁN– THANG ĐIỂM
I Trắc nghiệm (4,5đ): mỗi câu đúng 0,75 điểm
II Tự luận:
Bài 1:(3đ)
a.(1đ) 4x – 6 = 9 – x 5x = 15 x = 3
b.(1đ) (x – 3)2 – 22 =0 (x-3-2)(x-3+2)=0
(x-5)(x-1) = 0 x = 5 hoặc x = 1
x
ĐKXĐ: x-1 và x2
2(x-2)+2(x+1)=3x-5
x= -3
Bài 2: (2,5đ)
(0,5đ) Gọi số học sinh nam (hoặc nữ ) là x (ĐK x N*)
(1đ) Lập luận tìm ra đúng phương trình
(0,5đ) Giải đúng phương trình
(0,5đ) Kết luận
Đề 2:
I TRẮC NGHIỆM(4,5đ)
Khoanh trịn vào câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau đây?:
Câu1:: Nghiệm của phương trình3x + 5 = 0 là:
A.x =5
3
B.x =3
5
C.x = 5
3
D.x = 3
5
Câu2: Tìm phương trình bậc nhất một ẩn trong các phương trình sau:
A x+5 =x-3
B 2x + 2y = 0 C.(2x +1)(5x – 2) = 0 B.5x + 6 =0
Câu3: phương trình bậc nhất một ẩn cĩ:
A.Một nghiệm duy nhất
B.Vơ nghiệm C.Vơ số nghiệmD.Cĩ thể vơ nghiệm hoặc vơ số nghiệm
Câu 4: phương trình 3x + 9 =0 tương đương với phương trình:
3x + 9 =0:
A x = 3
B 6 - 2x = 0 C 2x = -6D x - 3 = 0
Câu 5: phương trình (2x - 4)(x2 + 1) = 0 cĩ tập nghiệm:
A S = {4}
B S = {2} C S = {-2;-1}D S = {-2}
Câu 6: Cho phương trình 2 2 2120
ĐKXĐ của phương trình là:
Trang 3A x ≠ -1 và x ≠ 2
B.x ≠ 1 và x ≠ -1
C.x ≠ 1 hoặc x ≠ -1
D x ≠ 1
II TỰ LUẬN(5,5đ)
Bài 1: (3đ) Giải các phương trình:
a.2x – 1 = 9 – x
b.(x – 1)2 – 4 = 0
x
Bài 2.(2,5đ): Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Lớp 8A có 38 học sinh Biết rằng số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 8 học sinh Tính số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp?
ĐÁP ÁN– THANG ĐIỂM
I Trắc nghiệm (4,5đ): mỗi câu đúng 0,75 điểm
II Tự luận
Bài1: (3đ)
a.(1đ) 4x – 6 = 9 – x x = 10
b.(1đ) (x – 1)2 – 22 =0 (x-1-2)(x-1+2)=0
(x-3)(x+1) = 0 x = 3 hoặc x = -1
x
ĐKXĐ: x-1 và x2
2(x-2)= 3x-5-2(x+1)
x= -3
Bài 2: (2,5đ)
(0,5đ) Gọi số học sinh nam (hoặc nữ ) là x (ĐK x N*)
(1đ) Lập luận tìm ra đúng phương trình
(0,5đ) Giải đúng phương trình
(0,5đ) Kết luận