1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu lop 10

12 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 659 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để phơng trình 1 có hai nghiệm sao cho nghiệm này bằng ba lần nghiệm kia.. Cho đờng tròn o với dây BC cố định và một điểm A thay đổi vị trí trên cung lớn BC sao cho AC>AB và AC > B

Trang 1

Sở gáo dục và đào tạo

thanh hoá

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

năm học 2010 - 2011 Môn: toán

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1 (2 điểm)

Cho phơng trình : x2 – 2(m - 1)x + m2 – 3 = 0 ( 1 ) ; m là tham số

a/ Giải phơng trình với m = 2

b/ Tìm m để phơng trình (1) có hai nghiệm sao cho nghiệm này bằng ba lần nghiệm kia

Bài 2 (2 điểm).

1 2x + 3y = 5

2x – y = 1

2 Rút gọn biểu thức: P = ( )





+





+

+

1

1 2 2 : 1 1

x

x x x

x

x x x x

x x

Bài 3 (2 điểm)

Cho các điểm A(-2;0) ; B(0;4) ; C(1;1) ; D(-3;2)

a Chứng minh 3 điểm A, B ,D thẳng hàng; 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

b Tính diện tích tam giác ABC

Bài 4 (3 điểm).

Cho đờng tròn (o) với dây BC cố định và một điểm A thay đổi vị trí trên cung lớn BC sao cho AC>AB và AC > BC Gọi D là điểm chính giữa của cung nhỏ BC Các tiếp tuyến của (O) tại D và C cắt nhau tại E Gọi P, Q lần lợt là giao điểm của các cặp đ-ờng thẳng AB với CD; AD và CE

a Chứng minh rằng DE// BC

b Chứng minh tứ giác PACQ nội tiếp

c Gọi giao điểm của các dây AD và BC là F

Chứng minh hệ thức:

CE

1

= CQ1 +

CE

1

Bài 5 (1 điểm)

Cho ba số x, y, z thoã mãn đồng thời :

x + y+ = y + z+ = +z x+ =

Tính giá trị của biểu thức :A x= 2007+y2007+z2007.

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ……… Chữ ký của gám thị số 1 Chữ ký của gám thị số 2

đề thi thử

đề a

Trang 2

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

năm học 2010 2011

Đáp án đề a

Bài 1: (2 điểm)

a/ x1= x2= 1 (1 điểm)

b/ Với m ≤ 2 thì (1) có 2 nghiệm

Gọi một nghiệm của (1) là a thì nghiệm kia là 3a Theo Viet ,ta có:

a a m

⇒ a= 1

2

3(m2−1)2 = m2 – 3

⇔ m2 + 6m – 15 = 0

⇔ m = –3±2 6 ( thõa mãn điều kiện) (1 điểm)

Bài 2: (2 điểm)

1 x= 1

y= 1 (1 điểm)

2 ĐK: x ≥ 0 ;x≠ 1

Rút gọn: P = ( )

1

1 2

: 1

1

x

x x

x

x

x z <=> P =

1

1 )

1 (

1

+

=

x

x x

x

(1 điểm)

Bài 3: (2 điểm)

a.Đờng thẳng đi qua 2 điểm A và B có dạng y = ax + b

Điểm A(-2;0) và B(0;4) thuộc đờng thẳng AB nên ⇒ b = 4; a = 2

Vậy đờng thẳng AB là y = 2x + 4

Điểm C(1;1) có toạ độ không thoả mãn y = 2x + 4 nên C không thuộc đờng thẳng AB

⇒ A, B, C không thẳng hàng.

Điểm D(-3;2) có toạ độ thoả mãn y = 2x + 4 nên điểm D thuộc đờng thẳng AB

⇒ A,B,D thẳng hàng (1 điểm)

b.Ta có :

AB2 = (-2 – 0)2 + (0 – 4)2 =20

AC2 = (-2 – 1)2 + (0 –1)2 =10

BC2 = (0 – 1)2 + (4 – 1)2 = 10

⇒AB2 = AC2 + BC2 ⇒∆ABC vuông tại C

Vậy S∆ABC = 1/2AC.BC = 10 10 5

2

1 = ( đơn vị diện tích ) (1 điểm)

Trang 3

Bài 4 : (2 điểm) Vẽ hình đúng – viết giả thiết – kết luận

a Sđ∠CDE =

2

1

Sđ DC =

2

1

Sđ BD = ∠BCD

=> DE// BC (2 góc vị trí so le) (1 điểm)

b ∠APC =

2

1

sđ (AC - DC) = ∠ AQC

=> APQC nội tiếp (vì ∠ APC = ∠ AQC

cùng nhìn đoan AC) (1 điểm)

c.Tứ giác APQC nội tiếp

∠CPQ = ∠ CAQ (cùng chắn cung CQ)

∠CAQ = ∠ CDE (cùng chắn cung DC)

Suy ra ∠ CPQ = ∠ CDE => DE// PQ

Ta có: PQ DE = CQ CE (vì DE//PQ) (1)

FC

DE

= QC QE (vì DE// BC) (2)

Cộng (1) và (2) : + = + = = 1

CQ

CQ CQ

QE CE FC

DE PQ DE

=> PQ1 + FC1 = DE1 (3)

ED = EC (t/c tiếp tuyến) từ (1) suy ra PQ = CQ

Thay vào (3) : CQ1 +CF1 = CE1 (1 điểm)

Bài 5: (1 điểm)

Từ giả thiết ta có :

2 2 2

 + + =

 + + =

 + + =

Cộng từng vế các đẳng thức ta có :(x2 + 2x+ + 1) (y2 + 2y+ + 1) (z2 + 2z+ = 1) 0

( ) (2 ) (2 )2

⇒ + + + + + =

1 0

1 0

1 0

x y z

+ =

⇔ + =

 + =

1

⇒ = = = −

( )2007 ( )2007 ( )2007

⇒ = + + = − + − + − = − (1 điểm)

Vậy : A = -3

Trang 4

thanh hoá năm học 2010 - 2011

Môn: toán

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1 (2 điểm)

Cho phơng trình : x2 – 2(n - 1)x + n2 – 3 = 0 ( 1 ) ; m là tham số

a/ Giải phơng trình với n = 2

b/ Tìm m để phơng trình (1) có hai nghiệm sao cho nghiệm này bằng ba lần nghiệm kia

Bài 2 (2 điểm).

1 3x + 4y = 7

2x – y = 1

2 Rút gọn biểu thức: P = 1 1 2( 2 1)

:

1

y

Bài 3 (2 điểm)

Cho các điểm M(-2;0) ; N(0;4) ; P(1;1) ; Q(-3;2)

a.Chứng minh 3 điểm M, N ,Q thẳng hàng; 3 điểm M, N, P không thẳng hàng b.Tính diện tích tam giác MNP

Bài 4 (3 điểm).

Cho đờng tròn (o) với dây BC cố định và một điểm M thay đổi vị trí trên cung lớn BC sao cho MC>MB và MC > BC Gọi N là điểm chính giữa của cung nhỏ BC Các tiếp tuyến của (O) tại N và C cắt nhau tại E Gọi P, Q lần lợt là giao điểm của các cặp đ-ờng thẳng MB với CN; MN và CE

a Chứng minh rằng NE// BC

b Chứng minh tứ giác PMCQ nội tiếp

c Gọi giao điểm của các dây MN và BC là F

Chứng minh hệ thức:

CE

1

= CQ1 +

CE

1

Bài 5 (1 điểm)

Cho ba số x, y, z thoã mãn đồng thời :

a + b+ = +b c+ = +c a+ =

Tính giá trị của biểu thức :A a= 2007+b2007+c2007.

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ……… Chữ ký của gám thị số 1 Chữ ký của gám thị số 2

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

đề thi thử

đề b

Trang 5

năm học 2010 2011

Đáp án đề b

Bài 1: (2 điểm)

a/ x1= x2= 1 (1 điểm)

b/ Với n ≤ 2 thì (1) có 2 nghiệm

Gọi một nghiệm của (1) là a thì nghiệm kia là 3a Theo Viet ,ta có:

3 22 2

a a n

⇒ a= 1

2

n− ⇒3(n2−1)2 = n2 – 3

⇔ n2 + 6n – 15 = 0

⇔ n = –3±2 6 ( thõa mãn điều kiện) (1 điểm)

Bài 2: (2 điểm)

1 x= 1

y= 1 (1 điểm)

2 ĐK: y ≥ 0;y≠ 1

Rút gọn: P = ( )

( ) ( )2

:

y

y y

− − <=> P = 2

− − (1 điểm)

Bài 3: (2 điểm)

a.Đờng thẳng đi qua 2 điểm M và Ncó dạng y = ax + b

Điểm M(-2;0) và N(0;4) thuộc đờng thẳng MN nên ⇒ b = 4; a = 2

Vậy đờng thẳng MNlà y = 2x + 4

Điểm P(1;1) có toạ độ không thoả mãn y = 2x + 4 nên P không thuộc đờng thẳng MN

⇒ M, N, P không thẳng hàng.

Điểm Q(-3;2) có toạ độ thoả mãn y = 2x + 4 nên điểm Q thuộc đờng thẳng MN

⇒ M,N,Q thẳng hàng (1 điểm)

b.Ta có :

MN2 = (-2 – 0)2 + (0 – 4)2 =20

MP2 = (-2 – 1)2 + (0 –1)2 =10

NP2 = (0 – 1)2 + (4 – 1)2 = 10

⇒MN2 = MP2 + NP2 ⇒∆MNP vuông tại P

Vậy S∆ABC = 1/2MP.NP = 10 10 5

2

1 = ( đơn vị diện tích ) (1 điểm)

Trang 6

Bài 4 : (2 điểm) Vẽ hình đúng – viết giả thiết – kết luận

a Sđ∠CNE =

2

1

Sđ NC =

2

1

Sđ BN = ∠ BCN

=> NE// BC (2 góc vị trí so le) (1 điểm)

b ∠MPC =

2

1

sđ (MC - NC) = ∠ MQC

=> MPQC nội tiếp (vì ∠ MPC = ∠ MQC

cùng nhìn đoan MC) (1 điểm)

c.Tứ giác MPQC nội tiếp

∠CPQ = ∠ CMQ (cùng chắn cung CQ)

∠CMQ = ∠ CNE (cùng chắn cung NC)

Suy ra ∠ CPQ = ∠ CNE => NE// PQ

Ta có: PQ NE = CQ CE (vì NE//PQ) (1)

NE

FC = QC QE (vì NE// BC) (2)

Cộng (1) và (2) : NE NE CE QE CQ 1

+

=> PQ1 +FC1 = NE1 (3)

EN = EC (t/c tiếp tuyến) từ (1) suy ra PQ = CQ

Thay vào (3) : CQ1 +CF1 = CE1 (1 điểm)

Bài 5: (1 điểm)

Từ giả thiết ta có :

2 2 2

 + + =

 + + =

 + + =

Cộng từng vế các đẳng thức ta có :(a2 + 2a+ + 1) (b2 + 2b+ + 1) (c2 + 2c+ = 1) 0

( ) (2 ) (2 )2

⇒ + + + + + =

1 0

1 0

1 0

a b c

+ =

⇔ + =

 + =

1

a b c

⇒ = = = −

( )2007 ( )2007 ( )2007

⇒ = + + = − + − + − = − (1 điểm)

Vậy : A = -3

Trang 7

Sở gáo dục và đào tạo

thanh hoá

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

năm học 2010 - 2011 Môn: toán

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1 (2 điểm)

Cho phơng trình : x2 – 2(p - 1)x + p2 – 3 = 0 ( 1 ) ; m là tham số

a/ Giải phơng trình với p = 2

b/ Tìm m để phơng trình (1) có hai nghiệm sao cho nghiệm này bằng ba lần nghiệm kia

Bài 2 (2 điểm).

1 2x + 4y = 6

2x – y = 1

2 Rút gọn biểu thức: P = 1 1 2( 2 1)

:

1

a

Bài 3 (2 điểm)

Cho các điểm E(-2;0) ; F(0;4) ; G(1;1) ; H(-3;2)

a.Chứng minh 3 điểm E, F,H thẳng hàng; 3 điểm E, F, G không thẳng hàng

b.Tính diện tích tam giác EFG

Bài 4 (3 điểm).

Cho đờng tròn (o) với dây BC cố định và một điểm H thay đổi vị trí trên cung lớn BC sao cho HC>HB và HC > BC Gọi K là điểm chính giữa của cung nhỏ BC Các tiếp tuyến của (O) tại K và C cắt nhau tại E Gọi P, Q lần lợt là giao điểm của các cặp đ-ờng thẳng HB với CK; HK và CE

a Chứng minh rằng KE// BC

b Chứng minh tứ giác PHCQ nội tiếp

c Gọi giao điểm của các dây HK và BC là F

Chứng minh hệ thức:

CE

1

= CQ1 +

CE

1

Bài 5 (1 điểm)

Cho ba số x, y, z thoã mãn đồng thời :

Tính giá trị của biểu thức :A m= 2007+n2007+p2007.

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………… Chữ ký của gám thị số 1 Chữ ký của gám thị số 2

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

đề thi thử

đề c

Trang 8

năm học 2010 2011

Đáp án đề c

Bài 1: (2 điểm)

a/ x1= x2= 1 (1 điểm)

b/ Với p ≤ 2 thì (1) có 2 nghiệm

Gọi một nghiệm của (1) là a thì nghiệm kia là 3a Theo Viet ,ta có:

3 22 2

⇒ a= 1

2

p− ⇒3( p2−1)2 = p2 – 3

⇔ p2 + 6p – 15 = 0

⇔ p = –3±2 6 ( thõa mãn điều kiện) (1 điểm)

Bài 2: (2 điểm)

1 x= 1

y= 1 (1 điểm)

2 ĐK: a ≥ 0;a≠ 1

Rút gọn: P = ( )

( ) ( )2

:

a

a a

− − <=> P = 2

− − (1 điểm)

Bài 3: (2 điểm)

a.Đờng thẳng đi qua 2 điểm Evàè có dạng y = ax + b

Điểm E(-2;0) và F(0;4) thuộc đờng thẳng EFnên ⇒ b = 4; a = 2

Vậy đờng thẳng EFlà y = 2x + 4

Điểm G(1;1) có toạ độ không thoả mãn y = 2x + 4 nên Gkhông thuộc đờng thẳng EF

⇒ E, F, G không thẳng hàng.

Điểm H(-3;2) có toạ độ thoả mãn y = 2x + 4 nên điểm H thuộc đờng thẳng EF

⇒ E,F ,H thẳng hàng (1 điểm)

b.Ta có :

EF2 = (-2 – 0)2 + (0 – 4)2 =20

EG2 = (-2 – 1)2 + (0 –1)2 =10

FG2 = (0 – 1)2 + (4 – 1)2 = 10

EF2 = EG2 +FG2 = EFG vuông tại G

Vậy S∆ABC = 1/2EG+FG = 10 10 5

2

1 = ( đơn vị diện tích ) (1 điểm)

Bài 4 : (2 điểm) Vẽ hình đúng – viết giả thiết – kết luận

Trang 9

a Sđ∠CKE =

2

1

Sđ KC =

2

1

Sđ BK = ∠BCD

=> KE// BC (2 góc vị trí so le) (1 điểm)

b ∠HPC =

2

1

sđ (HC - KC) = ∠ HQC

=> HPQC nội tiếp (vì ∠ HPC = ∠ HQC

cùng nhìn đoan HC) (1 điểm)

c.Tứ giác HPQC nội tiếp

∠CPQ = ∠ CHQ (cùng chắn cung CQ)

∠CHQ = ∠ CKE (cùng chắn cung KC)

Suy ra ∠ CPQ = ∠ CDE => KE// PQ

Ta có: KE

PQ = CQ CE (vì KE//PQ) (1)

KE

FC = QC QE (vì KE// BC) (2)

Cộng (1) và (2) : KE KE CE QE CQ 1

+

=> 1 1 1

EK = EC (t/c tiếp tuyến) từ (1) suy ra PQ = CQ

Thay vào (3) : CQ1 +CF1 = CE1 (1 điểm)

Bài 5: (1 điểm)

Từ giả thiết ta có :

2 2 2

 + + =

 + + =

 + + =

Cộng từng vế các đẳng thức ta có :(m2 + 2m+ + 1) (n2 + 2n+ + 1) ( p2 + 2p+ = 1) 0

( ) (2 ) (2 )2

⇒ + + + + + =

1 0

1 0

1 0

m n p

+ =

⇔ + =

 + =

1

⇒ = = = −

( )2007 ( )2007 ( )2007

⇒ = + + = − + − + − = − (1 điểm)

Vậy : A = -3

Sở gáo dục và đào tạo

thanh hoá Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt năm học 2010 - 2011

Trang 10

Môn: toán

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1 (2 điểm)

Cho phơng trình : x2 – 2(q - 1)x + q2 – 3 = 0 ( 1 ) ; m là tham số

a/ Giải phơng trình với q = 2

b/ Tìm m để phơng trình (1) có hai nghiệm sao cho nghiệm này bằng ba lần nghiệm kia

Bài 2 (2 điểm).

1 x + 3y = 4

2x – y = 1

2 Rút gọn biểu thức: P = 1 1 2( 2 1)

:

1

b

Bài 3 (2 điểm)

Cho các điểm O(-2;0) ; A(0;4) ; B(1;1) ; C(-3;2)

a.Chứng minh 3 điểm O, A ,C thẳng hàng; 3 điểm O,A, B, không thẳng hàng b.Tính diện tích tam giác OAB

Bài 4 (3 điểm).

Cho đờng tròn (o) với dây BC cố định và một điểm G thay đổi vị trí trên cung lớn BC sao cho GC>GB và GC > BC Gọi I là điểm chính giữa của cung nhỏ BC Các tiếp tuyến của (O) tại I và C cắt nhau tại E Gọi P, Q lần lợt là giao điểm của các cặp đờng thẳng GB với CI; GI và CE

a Chứng minh rằng IE// BC

b Chứng minh tứ giác PGCQ nội tiếp

c Gọi giao điểm của các dây GI và BC là F

Chứng minh hệ thức:

CE

1

= CQ1 +

CE

1

Bài 5 (1 điểm)

Cho ba số x, y, z thoã mãn đồng thời :

t + u+ =u + v+ = + + =v t

Tính giá trị của biểu thức :A t= 2007+u2007+v2007.

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………… Chữ ký của gám thị số 1 Chữ ký của gám thị số 2

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

đề thi thử

đề d

Trang 11

năm học 2010 2011

Đáp án đề d

Bài 1: (2 điểm)

a/ x1= x2= 1 (1 điểm)

b/ Với q ≤ 2 thì (1) có 2 nghiệm

Gọi một nghiệm của (1) là a thì nghiệm kia là 3a Theo Viet ,ta có:

3 22 2

a a q

⇒ a= 1

2

q− ⇒3(q2−1)2 = m2 – 3

⇔ q2 + 6q – 15 = 0

⇔ q = –3±2 6 ( thõa mãn điều kiện) (1 điểm)

Bài 2: (2 điểm)

1 x= 1

y= 1 (1 điểm)

2 ĐK: b ≥ 0;b≠ 1

Rút gọn: P = ( )

( ) ( )2

:

b

b b

− − <=> P = 1

1 )

1 (

1

+

=

x

x x

x

(1 điểm)

Bài 3: (2 điểm)

a.Đờng thẳng đi qua 2 điểm O và A có dạng y = ax + b

ĐiểmO(-2;0) và A(0;4) thuộc đờng thẳng OA nên ⇒ b = 4; a = 2

Vậy đờng thẳng OA là y = 2x + 4

Điểm B(1;1) có toạ độ không thoả mãn y = 2x + 4 nên B không thuộc đờng thẳng OA

⇒ O, A, B, không thẳng hàng.

Điểm C(-3;2) có toạ độ thoả mãn y = 2x + 4 nên điểm C thuộc đờng thẳng OA

⇒ O,A,C thẳng hàng (1 điểm)

b.Ta có :

OA2 = (-2 – 0)2 + (0 – 4)2 =20

OB2 = (-2 – 1)2 + (0 –1)2 =10

AB2 = (0 – 1)2 + (4 – 1)2 = 10

⇒ OA2 =OB2 + AB2 ⇒∆OAB vuông tại B

Vậy S∆ABC = 1/2OB.AB = 10 10 5

2

1 = ( đơn vị diện tích ) (1 điểm)

Trang 12

Bài 4 : (2 điểm) Vẽ hình đúng – viết giả thiết – kết luận

a Sđ∠CIE =

2

1

Sđ IC =

2

1

Sđ BI = ∠ BCI

=> IE// BC (2 góc vị trí so le) (1 điểm)

b ∠GPC =

2

1

sđ (GC - IC) = ∠ GQC

=> GPQC nội tiếp (vì ∠ GPC = ∠ GQC

cùng nhìn đoan GC) (1 điểm)

c.Tứ giác GPQC nội tiếp

∠CPQ = ∠ CGQ (cùng chắn cung CQ)

∠CGQ = ∠ CIE (cùng chắn cung IC)

Suy ra ∠ CPQ = ∠ CIE => IE// PQ

Ta có: PQ IE = CQ CE (vì IE//PQ) (1)

IE

FC = QC QE (vì IE// BC) (2)

Cộng (1) và (2) : IE IE CE QE CQ 1

+

=> PQ1 + FC1 = DE1 (3)

EI = EC (t/c tiếp tuyến) từ (1) suy ra PQ = CQ

Thay vào (3) : CQ1 +CF1 = CE1 (1 điểm)

Bài 5: (1 điểm)

Từ giả thiết ta có :

2 2 2

2 1 0

 + + =

 + + =

 + + =

Cộng từng vế các đẳng thức ta có :(t2 + 2u+ + 1) (u2 + 2v+ + 1) (v2 + + = 2 1t ) 0

( ) (2 ) (2 )2

⇒ + + + + + =

1 0

1 0

1 0

t u v

+ =

⇔ + =

 + =

1

t u v

⇒ = = = −

( )2007 ( )2007 ( )2007

⇒ = + + = − + − + − = − (1 điểm)

Vậy : A = -3

Ngày đăng: 12/11/2015, 16:33

Xem thêm

w