Ngày soạn : 29/08/2010 Tiết 3Luyện tập về phép biến hình I- Mục tiêu: Qua bài học, HS cần khắc sâu: 1.Về kiến thức: - Định nghĩa của phép tịnh tiến - Phép tịnh tiến có các tính chất: Biế
Trang 1Ngày soạn : 20/08/2010 Tiết 1
1) Chuẩn bị của giáo viên: Hệ thống bài tập
2) Chuẩn bị của học sinh: Hệ thống những công thức lợng giác
GV nêu mục đích của việc ôn lại kiến
thức lợng giác ở lớp 10
GV yêu cầu HS nhắc lại:
1) Bảng giá trị lợng giác và cách ghi
nhớ
2) Các hằng đẳng thức lợng giác cơ
bản
3) Giá trị lợng giác của một số cung
hay góc có liên quan đặc biệt
đôi, công thức hạ bậc và các công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng
Hoạt động 2: Bài tập áp dụng lý thuyết (8’) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1 Nêu định nghĩa sin, cos và
+ Hoành độ x OH của điểm M gọi là cos của và KH là cos
+ Vì cung k2 và cung có cùng tung độ và hoành độ
Bài 2 Dựa vào ý nghĩa hình học của tan
và cot
Hoạt động 3: Một số dạng bài tập tính toán (15’).
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 2; 3 tan
; 2
3 sin
; 2
; 3 tan
; 2
3 sin
; 2
; 2
; 2
1 sin
; 2
; 2
1 sin
; 2
3 cos
Câu 2: Tính giá trị biểu thức 3 0 2 20 0 4 0 0
45 cot 4 60 cos 4 90 sin 3
60 cot 45 tan 2 4
cos2a= cos2a-sin2a
cos2a= 2cos2a-1
cos2a= 1-2sin2a
tan2a= 2 tan2
1 tan
a a
Trang 3a) sin(a+b).sin(a-b)=sin 2 a-sin 2 b=cos 2 b-cos 2 a
b) cos(a+b).cos(a-b)=cos 2 a-sin 2 b=cos 2 b-sin 2 a
B i 4 ài 1 a) Cho a-b
Bµi 5 Chøng minh r»ng trong tam gi¸c ABC, ta cã:
b) tan tan tan tan tan tan 1
Trang 4Ngày soạn : 29/08/2010 Tiết 3
Luyện tập về phép biến hình
I- Mục tiêu:
Qua bài học, HS cần khắc sâu:
1.Về kiến thức:
- Định nghĩa của phép tịnh tiến
- Phép tịnh tiến có các tính chất: Biến một đờng thẳng thành đờng thẳng hoặc song song hoặc trùng với nó; biến tam giác thành một tam giác bằng nó
- Phép tịnh tiến bảo tồn khoảng cách giữa hai điểm
- Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
- Xác định ảnh của một hình qua phép tịnh tiến
- Xác định biểu thức toạ độ của một điểm qua phép tịnh tiến
III- Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Dụng cụ vẽ hình
- HS: Học bài cũ và làm bài tập
IV- Phơng pháp giảng dạy:
- Sử dụng phơng pháp gợi mở vấn đáp
V- Tiến trình bài dạy:
1.ổn định tổ chức lớp
2.Bài mới:
Bài 1:Trong mp toạ độ cho đờng thẳng d:
Trang 5Bài 3: Trong mp toạ độ cho đờng tròn
(C): (x-1)2 + (y-2)2 = 4 Hãy viết pt đờng
tròn (C’) là ảnh của đờng tròn (C) qua
phép đồng dạng có đợc bằng cách thực
hiện liên tiếp vị tự tâm O, tỉ số k = -2 và
phép đối xứng qua trục Ox
OA
OA' 3 , ' 3
Vì OA(0;4) =>OA' (0;12)=>A’(0;12)Tơng tự: B’(6;0)
d1
chính là đờng thẳng A’B’ nên có pt:
2x + y - 12 = 0
b, Cách 1: (làm nh câu a) Cách 2: vì d2
// d nên pt có dạng:2x + y + C = 0Gọi A’(x’;y’) là ảnh của A qua phép vị tự
'
y x y
x IA IA
do A’ thuộc d2 nên: 2(-3) - 2 + C = 0
=>C = 8Vậy: ptđt d2 có dạng: 2x + y + 8 = 0
Bài 2:
Ta có: A(3;-1) là tâm của (C), A’ là ảnh của A qua phép vị tự đó =>A’(-3;8) Vì
bán kính của (C) bằng 3 nên bán kính của (C’) bằng 2 3 = 6
Vậy: viết pt đờng tròn (C’)(x+3)2 + (y-8)2 = 36
Bài 3:
Dễ thấy bán kính của (C’) bằng 4 Tâm I’
của (C’) là ảnh của tâm I(1;2) của (C) qua phép đồng dạng nói trên
V(O, 2 )(I) = I1(-2;-4)
ĐO(I1) = I’(-2;4)Vậy viết pt đờng tròn (C’)(x+2)2 + (y-4)2 = 16
4.Củng cố - dặn dò:
- Cách xác định ảnh của một hình qua một phép tịnh tiến
- Cách sử dụng biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến để xác định toạ độ của ảnh viết phơng trình
Trang 6- Nắm đợc khái niệm các phép biến hình , các yếu tố xác định một phép biến hình Phép tịnh tiến; phép đối xứng trục; đối xứng tâm; phép quay, phép vị tự; phép đồng dạng Nhận biết mối quan hệ thông qua sơ đồ SGK
- Biểu thức toạ qua các phép biến hình
- Nắm chắc vận dụng tính chất của phép biến hình để giảI các bài toán đơn giản
2 Về kĩ năng:
- Xác định đợc ảnh của một điểm , đờng thẳng, đờng tròn, thành thạo qua phép biến hình
- Xác định đợc phép biến hình khi biết ảnh và tạo ảnh
- Biết đợc các hình có tâm đối xứng ,trục đối xứng các hình đồng dạng với nhau
3 Về t duy thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận thông qua vẽ hình
- Biết quy lạ về quen
- Biết nhận xét và vận dụng tính chất đồng dạng vào cuộc sống
II- Chuẩn bị của GV và học sinh
1.GV: Lập sơ đồ tổng kết chơng
2.HS: Ôn lại các tính chất của các phép biến hình
III- Phơng pháp giảng dạy:
- Sử dụng phơng pháp gợi mở vấn đáp
iV- Tiến trình bài học:
1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số học sinh
2 Bài mới:
Ôn tập lý thyết của các phép biến hình
GV: Nêu các bớc nghiên cứu của một
b Phép đồng dạngPhép biến hình F đợc gọi là phép đồng dạng tỉ số k (k>0) nếu hai điểm bất kì
M, N tơng ứng của chúng ta luôn có M’N’=kMN
c Phép dời hình:
Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
- Phép dời hình là trờng hợp riêng của phép đồng dạng với
kỉ số k=1
- Khi k=-1 phép vị tự là phép
đối xứng tâm
- Khi (2k 1) thì phép quay là phép đối xứng tâm O
3 Biểu thức toạ độ
a Phép tịnh tiến:
Trang 7- Nêu biểu thức toạ độ của các phép
biến hình: Tịnh tiến, đối xứng trục, đối
Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy ,
cho đờng tròn tâm I(-3;4) bán kính 4
a Viết phơng trình của đờng tròn đó
b.Viết phơng trình ảnh của đờng tròn
trên qua phép tịnh tiến theo vectơ
' '
- Trục đối xứng là Ox:
' '
' 2 ' 2
' 2 '
y y x x y y x x
thay x, y vào pt đờng thẳng d, ta có: 3(x’-2)-5(y’-3) + 3=0 hay 3x’-5y’+12=0
Vậy ptđt d’: 3x-5y+12=0
Bài 2:
Bài giải:
a Pt đờng tròn tâm I(-3;4) bán kính R=4 là:
y x y
y x x
phơng trình đờng tròn ảnh là: (x+5)2+(y-5)2=16
Trang 8- Nhắc lại định nghĩa, tính chất, biểu thức toạ độ của các phép biến hình
- Làm các bài tập trong chơng I
- Ôn tập các kiến thức của chơng để chuẩn bị cho bài kiểm tra
bài tập Phơng trình lợng giác I-Mục tiêu:
Qua bài học sinh cần củng cố :
- Xây dựng t duy logic, sáng tạo
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận
II- Chuẩn bị của GV và HS:
HS: Ôn lại các công thức lợng giác cơ bản
III-Kiến thức trọng tâm:
1 Luyện tập phơng trình lợng giác tanx=a
2 Luyện tập phơng trình lợng giác cotx=a
IV- Phơng pháp giảng dạy:
- Sử dụng phơng pháp nêu vấn đề; chia nhóm nhỏ học tập
V-Tiến trình bài dạy:
1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số học sinh
2.Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Nêu phơng pháp giải phơng trình lợng giác tanx=a và cotx=a
B i 1: Giải phài 1 ơng trình sau:
a, sinx =
-2 3
b, sinx = 14
c, sin(x-600) =
2 1
-GV: Gọi HS nhắc lại công thức nghiệm
Trang 9-GV: Gọi HS nhận xét, so sánh với bài làm
của mình, sau đó GV kết luận
Bài 2: Giải phơng trình sau:
a, cos(3x) =
-2 2
b, cos(x-2) =
5 2
c, cos(2x+50) =
2 1
-GV: Gọi HS nhắc lại công thức nghiệm
của pt cosx = a?
-GV: Gọi 3 HS lên bảng làm
-GV: Gọi HS nhận xét, so sánh với bài làm
của mình, sau đó GV kết luận
Z k k x
, 2 3 4
, 2 3
x
Z k k ac
x
, 2 4
1 sin
, 2 4
1 sin
x
Z k k
x
, 360 150
60
, 360 30
60
0 0
0
0 0
x
Z k k
x
, 360 210
, 360 90
0 0
0 0
Bài 2:
a,
cos(3x-6
) = -
2 2
<=>cos(3x-6
) = cos
Z k k x
, 2 4
3 6 3
, 2 4
3 6 3
Z k k x
, 2 12
7 3
, 2 12
11 3
Z k k x
, 3
2 36 7
, 3
2 36 11
x
Z k k ac
x
, 2 5
2 sin 2
, 2 5
2 cos 2
Trang 10Bài 3: Giải phơng trình sau:
c,
cot(4x-6
) = 3
-GV: Gọi HS nhắc lại công thức nghiệm
của pt tanx = a? cotx = a?
-GV: Gọi 3 HS lên bảng làm
-GV: Gọi HS nhận xét, so sánh với bài làm
của mình, sau đó GV kết luận
x
Z k k ac
x
, 2 5
2 sin 2
, 2 5
2 cos 2
c, cos(2x+50) =
2 1
x
Z k k
x
, 360 60
50 2
, 360 60
50 2
0 0
0
0 0
x
Z k k
x
, 180 55
, 180 5
0 0
0 0
b, tan(3x-300) =
-3 3
<=>cot(4x-6
) = cot
6
<=>x = k ,kZ
4 12
4 Củng cố và bài tập:
- Nhắc lại phơng pháp giải phơng trình lợng gíac cơ bản tanx=a và cotx=a
- BTVN: 2.1; 2.2; 2.3SBT/23; Xem lại các bài tập đã chữa
PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC
Trang 113.Về t duy
Rèn luyện t duy lôgíc , óc sáng tạo , phân tích , tổng hợp , rèn luyện trí tởng tợng phong phú
4.Về thái độ
Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , chính xác , lập luận chặt chẽ trình bày khoa học
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học
1 Thực tiễn
Học sinh đã học xong các phơng trình lợng giác thờng gặp nhng cha đợc luyện tậpnhiều về giải các phơng trình dạng này
2.Ph ơng tiện
Sách giáo khoa , tài liệu tự chọn , đồ dùng dạy học
III Tiến trình bài học và các hoạt động
HĐ 1 : Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình đa về phơng trình bậc hai đối với 1hslg
HĐ 2 : Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx
HĐ 3 : Một số phơng trình lợng giác khác
IV Tiến trình bài học
1.ổn định tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ
Nêu các dạng phơng trình lợng giác thờng gặp ?
3.Bài mới :
HĐ 1 : Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình đa về phơng trình bậc hai đối với 1hslg
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung kiến thc
-Đa ra bài tập , yêu cầu
học sinh suy nghĩ nêu
h-ớng giải
-Chốt lại hớng giải bài tập
-Yêu cầu học sinh lên
trình bày lời giải
-Thực hiện yêu cầu của
gv
-Quan sát bài trên bảng, rút ra nhận xét
-Nghe, ghi , củng cố kiến thức ,chữa bài tập
1.Bài tập 1 Giải phơng trình 2sin2x +3sin2x +6cos2x
=7 (1)
2sin2x+6sinxcosx+6cos2x=7
VP VT
không thoả
mãn cosx 0Chia cả hai vế của (1) cho coszx ta đợc : 2tan2x +6tanx +6 =7 (1+tan2x)
5tan2x -6tanx +1 = 0
Đặt tanx = t Phơng trình có dạng 5t2 -6 t + 1 = 0
1
t t
1 tan
x x
Trang 12k x
, 5
1 arctan
4
HĐ 2 : Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Hoạt động của gv Hoạt động cua hs Nội dung kiến thức
-Đa ra bài tập 2 , yêu cầu
-Nghe, ghi , chữa bài tập , củng cố kiến thức
Bài tập 2 Giải phơng trình 2sinx(3+sinx )+2cosx(cosx-1) =0
1 arcsin(
2 ) 10
1 sin(
k x
k ar
k x
, 2 )
10
1 arcsin(
2 )
10
1 arcsin(
Hoạt động của gv Hoạt động cua hs Nội dung kiến thức
Bài tập 3 Giải phơng trình 3cos22x -4sinx cosx +2
=0
3cos22x -2sin2x + 2
= 0
3(1-sin22x)-2sin2x +2 =0 -3sin22x -2sin2x +5 =0
Đặt sin2x = t (-1
t 1)Phơng trình có dạng -3t2-2t +5 = 0
Trang 13loai t
t
Ta có sin2x = 1 2x = 2
2 k x= k ,kZ
Yêu cầu học sinh giải bài tập thuộc các dạng trên trong sgk
phép biến hình và phép dời hình
I-Mục tiêu:
Qua bài học, học sinh cần nắm đợc:
5 Về kiến thức:
Trang 14- Nắm đợc khái niệm các phép biến hình , các yếu tố xác định một phép biến hình Phép tịnh tiến; phép đối xứng trục; đối xứng tâm; phép quay, phép vị tự; phép đồng dạng Nhận biết mối quan hệ thông qua sơ đồ SGK
- Biểu thức toạ qua các phép biến hình
- Nắm chắc vận dụng tính chất của phép biến hình để giảI các bài toán đơn giản
6 Về kĩ năng:
- Xác định đợc ảnh của một điểm , đờng thẳng, đờng tròn, thành thạo qua phép biến hình
- Xác định đợc phép biến hình khi biết ảnh và tạo ảnh
- Biết đợc các hình có tâm đối xứng ,trục đối xứng các hình đồng dạng với nhau
7 Về t duy thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận thông qua vẽ hình
- Biết quy lạ về quen
- Biết nhận xét và vận dụng tính chất đồng dạng vào cuộc sống
II- Chuẩn bị của GV và học sinh
1.GV: Lập sơ đồ tổng kết chơng
2.HS: Ôn lại các tính chất của các phép biến hình
III- Phơng pháp giảng dạy:
- Sử dụng phơng pháp gợi mở vấn đáp
iV- Tiến trình bài học:
1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số học sinh
2 Bài mới:
Ôn tập lý thyết của các phép biến hình
GV: Nêu các bớc nghiên cứu của một
b Phép đồng dạngPhép biến hình F đợc gọi là phép đồng dạng tỉ số k (k>0) nếu hai điểm bất kì
M, N tơng ứng của chúng ta luôn có M’N’=kMN
c Phép dời hình:
Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
- Phép dời hình là trờng hợp riêng của phép đồng dạng với
kỉ số k=1
- Khi k=-1 phép vị tự là phép
đối xứng tâm
- Khi (2k 1) thì phép quay là phép đối xứng tâm O
B.Phơng pháp:
Phép biến hình
Phép đồng dạng
Trang 15Đối xứng trục Tịnh tiến Đối xứng tâm Quay
- Nêu biểu thức toạ độ của các phép
biến hình: Tịnh tiến, đối xứng trục, đối
Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy ,
cho đờng tròn tâm I(-3;4) bán kính 4
3 Biểu thức toạ độ
a Phép tịnh tiến:
Vectơ tịnh tiến v a b( ; ); M(x;y) M’(x’;y’) là ảnh của M qua phép tịnh tiến
' '
- Trục đối xứng là Ox:
' '
' 2 ' 2
' 2 '
y y x x y y x x
thay x, y vào pt đờng thẳng d, ta có: 3(x’-2)-5(y’-3) + 3=0 hay 3x’-5y’+12=0
Vậy ptđt d’: 3x-5y+12=0
Trang 16a Viết phơng trình của đờng tròn đó
b.Viết phơng trình ảnh của đờng tròn
trên qua phép tịnh tiến theo vectơ
Bài 3: Trong mp toạ độ cho đờng tròn
(C): (x-1)2 + (y-2)2 = 4 Hãy viết pt
đ-ờng tròn (C’) là ảnh của đđ-ờng tròn (C)
Bài 4: Trong mp toạ độ cho đờng tròn
(C): (x-2)2 + (y+3)2 = 16 Hãy viết pt
đ-ờng tròn (C’) là ảnh của đđ-ờng tròn (C)
qua phép đồng dạng có đợc bằng cách
thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua
trục Oy và phép tịnh tiến theo véctơ v
y x y
y x x
phơng trình đờng tròn ảnh là: (x+5)2+(y-5)2=16
y x y
y x x
'
y x y y x x
phơng trình đờng tròn ảnh là: (x+1)2+(y+3)2=4
'
y x y y x x
y x y
y x x
Bán kính R’ = 4Vậy phơng trình đờng tròn cần tìm là: (x-1)2+(y-1)2=16
Trang 17MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
- Rèn luyện cho HS kĩ năng tính toán, kĩ năng giải các PTLG thường gặp.
3.Về tư duy, thái độ
Cẩn thận trong tính toán, tư duy độc lập, sáng tạo; vận dụng linh hoạt trong từng trường hợp
cụ thể
II Chuẩn bị
- GV: giáo án, thước thẳng, compa, bảng phụ
- HS: ôn lại các công thức lượng giác lớp 10 và các cách giải những PTLG cơ bản
III Các bước lên lớp
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Th c hi n các b i t p sau:ực hiện các bài tập sau: ện các bài tập sau: ài 1 ập sau:
Bài 1 Giải các PT sau:
- tuỳ theo tình hình cụ thể mà giáo viên
có thể hướng dẫn chi tiết cho HS
26
Trang 18Bài 2 Giải các PT sau:
- tuỳ theo tình hình cụ thể mà giáo viên
có thể hướng dẫn chi tiết cho HS Chẳng
hạn:
Với ý c)
+ ĐKXĐ của PT là gì?
+ Sử dụng công thức nhân đôi của tan2x
để biiến đổi tan2x theo tanx?
1
2
x x
Trang 19- Y/c HS về xem lại cách giải PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác và làm các bàitập sau:
Giải các PT sau:
a) 8cos2 sin 2 sin 4x x x 2
b) cos2 x sin2xsin 3xcos 4x
Bài 1: Gi i các PT sau:ải các PT sau:
f)tan2
(2x-4
) = 3HD: t2 = 1 t=…
sin 2x - 2 cos x = 0 sinxcosx - cosx = 0
cosx(sinx - 1)=0
sin 1 0
x x
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Trang 20Bài 1: Gi i các PT sau:ải các PT sau:
a)4cos2 x + 3 sin x cosx – sin2x =3
HD:
Xét 2 trường hợp
Trường hợp 1: cosx = 0
Trường hợp 2 : cosx 0
Hỏi: Vì sao phải xét hai trường hợp? Nếu xét
một trường hợp cosx0 thì điều gì sẽ xảy ra?
b) 2sin2 x - sinx cosx – cos2x =2
HD:
Xét 2 trường hợp
Trường hợp 1: cosx = 0
Trường hợp 2 : cosx 0
Hỏi: Vì sao phải xét hai trường hợp? Nếu xét
một trường hợp cosx0 thì điều gì sẽ xảy ra?
c) 4sin2 x - 4sinx cosx +3 cos2x =1
HD:
Xét 2 trường hợp
Trường hợp 1: cosx = 0
Trường hợp 2 : cosx 0
Hỏi: Vì sao phải xét hai trường hợp? Nếu xét
một trường hợp cosx0 thì điều gì sẽ xảy ra?
4cos2 x + 3 sin x cosx – sin2x =3TH1: cosx =0( sin2x = 1) phương trình trở thành:
-1= 3( vô lý )Suy ra cosx = 0 hay
2
x kkhông là nghiệm của phương trìnhTH2: cosx0 chia hai vế phương trình cho cos2x ta được phương trình:
4 + 3tanx – tan2x =3 ( 1+ tan2x)
4 tan2x – 3tan x – 1 = 0
tan 1
1 tan
4
x x
2= 2 ( thỏa)Suy ra cosx = 0 hay
2
x k là nghiệm của phương trình
TH2: cosx0 chia hai vế phương trình cho cos2x ta được phương trình:
2 tan2x –tan - 1=2 ( 1+ tan2x)
tanx = -3
x =acrtan( -3)+kKết luận: Các nghiệm của phương trình là:
2
x k ; x =acrtan( -3)+k
4sin2 x - 4sinx cosx +3 cos2x =1TH1: cosx =0( sin2x = 1) phương trình trở thành:
4= 1 ( vô lý)
Trang 21Suy ra cosx = 0 hay
2
x k không là nghiệm của phương trìnhTH2: cosx0 chia hai vế phương trình cho cos2x ta được phương trình:
4 tan2x – 4 tanx + 3 = 1+ tan2x
3 tan2x – 4 tanx +2 = 0( vô nghiệm)
Kết luận: phương trình trên vô nghiệm
Hoạt động 2: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1: Gi i các PT sau:ải các PT sau:
sin( a+b)= sina cosb+ cosa sinb
H1:Vì sao phải chia hai vế phương trình cho
sin( a-b)= sina cosb- cosasinb
H1:Vì sao phải chia hai vế phương trình cho
2 2
a b
H2: Có thể chia cho số khác được không
c) 4sinx +3cosx =4 (1+tanx)- 1
cosx(4sinx +3cosx) =4 (sinx+cosx) –1
cosx(4sinx +3cosx) –cosx
=4sinx+3cosx –1
cosx(4sinx +3cosx –1) = 4sinx+3cosx –1
Trang 22Trước tiên ta phải làm gì?
5 ta được :(2) cos(x- ) = 1
5 1
arccos( ) 2
5
x k Vậy các nghiệm của PT đã cho là:
Trang 23-Biết giải một số bài tập về hoán vị, chỉnh hợp tổ hợp ,phân biệt đợc dạng toán về chỉnh hợp và tổ hợp
-Biết cách giải một số bài toán liên quan về hoán vị, chỉnh hợp ,tổ hợp 2.Về kỹ năng
-Vận dụng đợc các kiến thức vào giải bài tập về hoán vị , chỉnh hợp , tổ hợp -Giải đợc một số bài toán về phần này và một số bài toán liên quan ,một số bài toán ở mức độ cao hơn
-Rèn kỹ năng phân tích , lập luận khi giải một bài toán
3.Về t duy
Rèn luyện t duy lôgic , óc sáng tạo , chí tởng tợng phong phú 4.Về thái độ
Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ , chính xác, lập luận chặt chẽ, trình bày khoa học
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học
1.Thực tiễn
Học sinh đã học xong lý thuyết về phần này và đã đợc làm một tiết bài tập 2.Ph ơng tiện
Sách giáo khao, tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy học
III Ph ơng pháp: vấn đáp - gợi mở, HS làm bài tập.
1 ổ n định tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ :
Nôị dung : Các công thức tính hoán vi, chỉnh hợp tổ hợp Tính A3
7 ;C4 93.Bài mới :
Tình huống 1 : Luyện tập giải các bài tập về hoán vị , chỉnh hợp , tổ hợp
HĐ 1 : Bài tập rèn kỹ năng tính toán , vận dụng công thức
-Đa ra bài tập 1 , yêu cầu
học sinh nghiên cứu đề bài ,
suy nghĩ nêu hớng giải
-Tóm tắt lại hớng làm , yêu
cầu học sinh thực hiện
-Yêu cầu các học sinh khác
-Thực hiện theo yêu cầu của
gv , suy nghĩ nêu hớng giải
-Nắm đợc hớng giải bài tập ,thực hiện
-Thực hiện theo yêu cầu của
gv -Nghe, ghi, chữa bài tập -Thực hiện theo yêu cầu của
gv
Bài tập 1 Rút gọn :
n k
k n C P
C
P1
-1
(với nk 1)Giải
1 (
)!
(
!
k n k
n k
k n n
1 (
k n n
k n k
n k
Vậy M=2k
Hoạt động 2 : Bài tập về hoán vị
-Đa ra bài tập số 2 , yêu cầu
học sinh đọc kỹ đề bài , suy -Rõ yêu cầu của gv , suy nghĩ , thực hiện
Bài tập 2
Có bao nhiêu cách để xếp 5
hs nam và 5 học sinh nữ vào
Trang 24nghĩ , nêu hớng giải
-Tóm tắt lại hớng giải, yêu
cầu học sinh thực hiện
-Nhận xét kết quả bài toán ?
-Nhận xét, chữa bài tập cho
hs
-Nắm đợc hớng giải , làm bài tập theo hớng dẫn
-Quan sát bài toán , rút ra nhận xét
-Nghe, ghi, chữa bài tập
10 chiếc ghế đợc kê thành một hàng sao cho hs nam
và nữ ngồi xen kẽ Giải
Đánh số các ghế từ 1 đến 10TH1 : Hs nam ngồi vào các ghế lẻ : có 5! Cách
HS nữ ngồi vào ghế chẵn :
có 5! Cách Vậy có 5!.5! cách
TH 2 : HS nữ ngồi vào các ghế lẻ : có 5! Cách
HS Nam ngồi vào ghế chẵn : có 5! Cách Vậy có 5!.5! cách Vậy số cách xếp chỗ ngồi là5!.5!+5!.5!=
Hoạt động 3 Bài tập về chỉnh hợp , tổ hợp
-Đa ra bài tập 3 , yêu cầu
học sinh nghiên cứu đề , suy
-Đa ra bài tập 4, yêu cầu
học sinh suy nghĩ hớng giải
và thực hiện giải bài tập
-Yêu cầu các học sinh khác
nhận xét, cha bài tập
-Mở rộng bài toán : Chọn ra
3 hs trong đó phải có ít nhất
1 ngời biết hát và it nhất
một ngời biết múa ,yêu cầu
-Nhận nhiệm vụ , giải bài tập theo yêu cầu
-Quan sát , nhận xét, cha bàitập
-Nghe rõ yêu cầu của gv , suy nghĩ và thực hiện
Bài tập 3
Có bao nhiêu cách chọn 5 bóng đèn từ 9 bóng đèn mầukhác nhau để lắp vào 1 dãy gồm 5 vị chí khác nhau Giải
Mỗi cách lắp bóng đèn là một chỉnh hợp chập 5 của 9Vậy số cách lắp bóng là :
A5
9=
)!
5 9 (
! 9
Bài tập 4 Một lớp có 5 hs biết hát , 6
hs biết múa Hỏi có bao nhiêu cách để chọn ra 3 bạn vào đội văn nghệ
Giải Mỗi cách chọn ra một đội văn nghệ là một tổ hợp chập
3 của 11 Vậy số cách chọn ra đội vănnghệ là :
C3
11=
)!
3 11 ( 3
! 11
=165 (cách)
4.Củng cố :
Giáo viên đa ra bài tập trắc nghiệm qua phiếu học tập , yêu cầu học sinh thực hiện
Trang 25-Nắm đợc thế nào là phép thử , phép thử ngẫu nhiên
-Nắm đợc khái niện không gian mẫu ,Biến cố , biến cố không thể , biến cố chắc chắn
-Nắm đợc các phép toán về biến cố
-Biết cách mô tả không gian mẫu và biể diễn biến cố bằng hai cách tập hợp và bằng lời
-Nắm đợc các dạng bài tập và cách giải cho từng dạng
2.Về kỹ năng-Vận dụng đợc các kiến thức vào giải bài tập
-Nắm đợc các dạng bài tập ,và cách giải cho từng dạng
-Mô tả đợc không gian mẫu của một số phép thử đơn giản
-Biểu diễn đợc biến cố bằng tập hợp và bằng lời
3.Về t duy Rèn luyện t duy lôgíc , óc sáng tạo , chí tởng tợng phong phú
4.Về thái độ.Rèn tính cẩn thận,tỉ mỉ,chính xác,lập luận chặt chẽ,trình bày khoa học
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học
1.Thực tiễn Học sinh đã đợc học toàn bộ các kiến thức về phần này nhng cha đợc làm bài tập 2.Ph ơng tiện Sách giáo khoa, đồ dùng dạy , học
III Tiến trình bài học và các hoạt động HĐ 1 : Kiến thức HĐ 2 : Một số bài tập
Trang 26-Yêu cầu học sinh nhắc lại
khái niệm biến cố và các
-Rõ câu hỏi , suy nghĩ , trả
lời , nhắc lại kién thức -Nghe, ghi, hiểu rõ cách mô tả không gian mẫu củamột phép thử
-Thực hiện theo yêu cầu của gv , nhắc lại kiến thức
-Thực hiện theo hớng dẫn
và hệ thống của gv
1.Phép thử , phép thử ngẫunhiên
2.Không gian mẫu
3.Biến cố và các phép toántrên biến cố :
Hoạt động 2 : Một số bài tập
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung kiến thức
-Yêu cầu học sinh đọc đề
bài bài tập 1, suy nghĩ
nêu hớng giải
-Tóm tắt lại hớng giải ,
yêu cầu học sinh lên bảng
thực hiện ý b
-Yêu cầu học sinh tìm
hiểu đề bài bài tập 2 , suy
-Quan sát bài trên bảng, nhận xét
-Nghe, ghi, nhận xét bài tập , chữa bài tập
-Rõ yêu cầu , nghiên cứu
đề bài -Thực hiện theo hớng dẫncủa gv
-Đọc đề , suy nghĩ nêu ớng giải
h-Bài tập 1 b.Xác định các biến cố : A={SSS,SSN,SNS, SNN}
B={SNN, NSN , NNS }C={NNN, NNS , SNN , NSN, NSS, SSN, SNS }Bài tập 2 /63
b Phát biểu các biến cố dớidạng mệnh đề
A:”Lần đầu xuất hiện mặt sáu chấm
B:” Tổng số chấm trong hailần gieo là 8”
:”Kết quả hai lần gieo là
nh nhau “Bài tập 4/64a.A=A 1 A2
Trang 27
1 Về kiến thức: HS cần ôn lại trí tơng đối của đờng thẳng và mặt phẳng, nắm đợc định lí 3
2 Về kĩ năng: áp dụng đợc định lí vào bài tập
3 Về t duy thái độ:- Rèn luyện t duy logíc
- Có trí tởng tợng không gian khi học toán và hình học không gian, từ đó vận dụng vào cuộc sống,Cẩn thận, chính xác
II- Chuẩn bị của GV và Hs
1.GV: Dụng cụ vẽ hình, chuẩn bị 1 số VD, bài tập để chữa tại lớp
2 HS: Ôn lại các kiến thức về hình học không gian đã học tiết trớc, làm BTVN
III-Phơng pháp giảng dạy:Sử dụng phơng pháp gợi mở vấn đáp, lấy VD minh hoạ, HS làm bài tập
IV- Tiến trình bài dạy:
1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: Phát biểu định lí 1, 2 ?
a,Trong ACE, OO’ là đờng trung bình =>OO’ //
CE
mà CE (BCE)Vậy: OO’ // (BCE)Tơng tự: OO’ // (ADF)b,Gọi I là trung điểm của ABTrong ABD, M là trọng tâm nên:
AC ABC
) ( ) (
) //(
) (
=>MN // AC
BD ABD
) ( ) (
) //(
) (
=>MQ // BD
BD CBD
) ( ) (
) //(
) (
=>NP // BD
AC
=>PQ // AC
Trang 28ngoài ra: ( ) (SAD) = IK (4)
Từ (1), (2), (3), (4) =>IJKP là thiết diện của () vớihình chóp S.ABCD
Vậy : Thiết diện là hình thang
*Củng cố –b dặn dò:
-Nắm chắc vị trí tơng đối của đờng thẳng và mp, nắm đợc định lí 1, 2, 3
Rỳt kinh nghiệm
- Hiểu khỏi niệm hợp của 2 biến cố
- Biết được khi nào 2 biến cố xung khắc, biến cố đối
- Hiểu qui tắc cộng xỏc xuất
Về kỹ năng: - Giỳp hs biết vận dụng qui tắc cộng khi giải cỏc bài toỏn đơn giản.
Về tư duy- thỏi độ : Tớch cực tham gia vào bài học, biết khỏi quỏt hoỏ.
Trang 29II Chuẩn bị
Giáo viên : Giáo án
Học sinh : Sgk, các kiến thức liên quan đến bài học
III Phương pháp.Kết hợp phương pháp vấn đáp- gợi mở và hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
1 Ổn định lớp
2 Bài cũ Hoạt động 1.( Kiểm tra bài cũ)
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung viết bảng
b Số được chọn chia hết cho 2
3 Bài mới Hoạt động 2 Qui tắc cộng xác suất.
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung viết bảng
a Biến cố hợp.
Cho 2 biến cố A và B, biến cố “ A hoặc B xảy ra” kí hiệu A B,được gọi là hợp của 2 biến cố A và B
- Trả lời câu hỏi
- Xem sgk và trả lờicâu hỏi
- Suy nghĩ, phân tích và trả lời câu hỏi
A, B xung khắc A B=
c Qui tắc cộng xác suất.
A và B xung khắc
P(A B) = P(A) + P(B)
Bài 3 Một hộp có 5 quả cầu xanh và 4 quả
cầu đỏ Rút ngẫu nhiên 2 quả cầu Tính xác suất để chọn được 2 quả cầu cùng màu
Trang 30thế, hãy phát biểu biến cố
- Trả lời câu hỏi
A: “ Chọn được 2 cầu màu xanh”
B: “ Chọn được 2 cầu màu đỏ”
A B: “Chọn được 2 quả cầu cùng màu”
A và B xung khắc
P(A B ) = P(A) + P(B) = 2
9
2 5
C
C
2 9
2 4
6 36
10
(Xem sgk)
D: “ không xảy ra C”
Hoạt động 3 Củng cố A B: “ hoặc A hoặc B”
A, B xung khắc A B=
A, B xung khắc thì P(A B) = P(A) + P(B) (*)
A, B là 2 biến cố đối A B= và A B= và P(A) = 1 – P(A)
Chú ý: nếu A, B không xung khắc thì không được áp dụng (*)
5 Bài tập Một bình có 5 bi xanh, 4 bi trắng và 6 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 2 bi Tính xs để: a
Lấy được 2 bi cùng màu b Lấy được 2 bi khác màu
Rút kinh nghiệm
- Hiểu khái niệm hợp của 2 biến cố
- Biết được khi nào 2 biến cố xung khắc, biến cố đối
- Hiểu qui tắc cộng xác xuất
Về kỹ năng: - Giúp hs biết vận dụng qui tắc cộng khi giải các bài toán đơn giản.
Về tư duy- thái độ : Tích cực tham gia vào bài học, biết khái quát hoá.
II Chuẩn bị
Giáo viên : Giáo án
Học sinh : Sgk, các kiến thức liên quan đến bài học
III Phương pháp.Kết hợp phương pháp vấn đáp- gợi mở và hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
Ho t ạt động 2: Hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợp động 2: Hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợpng 2: Hoán v - Ch nh h p –b T h pị - Chỉnh hợp – Tổ hợp ỉnh hợp – Tổ hợp ợp – Tổ hợp ổ hợp ợp – Tổ hợp
Trang 31Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Đưa ra bài tập 4, yêu cầu
HS suy nghĩa hướng giải
+ P7.P4 = 7!.4! = 120960
Mỗi cách chọn ra đội vănnghệ là mọt tổ hợp chập 3của 11 Vậy số cách chọn
ra đội văn nghệ là:
3 11
10 học sinh trên thành mộthàng sao cho 4 học sinh nữphải đứng liền nhau
Giải
Xem 4 học sinh nữ là mộtnhóm X
- Xếp X và 6 học sinh nam
có P7 = 7! Cách
- Xếp 4 học sinh nữ trongnhóm X có P4 = 4! CáchTheo qui tắc nhân có tổngcộng
7!.4! = 120960 cách sắpxếp
Bài 4 Một lớp có 5 học
sinh biết hát, 6 học sinhbiết múa Hỏi có bào nhiêucách chọn ra 3 bạn vào độivăn nghệ
1, 2, 3,…, 9 Rút ngẫu nhiên 2 thẻ và nhân
hai số ghi trên hai thẻ với nhau Tính xác
suất để:
Số cách chọn 2 thẻ trong số 9 thẻ là:2
9
C 36
a Tích hai số là lẻ khi và chỉ khi cả hai sốđều lẻ Số cách chọn 2 trong số 5 số lẻ là
Trang 32b Tớch nhận được là số chẵn 2
5
C 10.Vậy P 10 5
1) Kiến thức:HS nắm đợc:ác định nghĩa, khái niệm về đờng thẳng và mặt phẳng, hai đờng
thẳng chéo nhau, hai đờng thẳng song song, đờng thẳng và mặt phẳng song song
2) Kĩ năng: Biết tìm giao tuyến của hai mặt phẳng, thiết diện của hình chóp.
Chứng minh ba điểm thẳng hàng, ba đờng thẳng đồng qui
Chứng minh hai đờng thẳng song song, đờng thẳng song song với mặt phẳng
Điều kiện xác định của đt và mt?
Cách xác định giao tuyến của hai mp?
Thiết diện của hình chóp và cách xác
định?
Cách chứng minh ba điểm thẳng hàng,
ba đờng thẳng đồng qui?
Phát biểu đợc các tiên đề và các cách xác định mặt phẳng
Hiểu đợc giao tuyến của mặt phẳng và biết cách xác định chúng
Hiểu đợc khái niệm thiết diện của hình chóp và biết cách tìm thiết diện của
Trang 33Định nghĩa hai đờng thẳng song song,
hai đờng thẳng chéo nhau? Cho ví dụ?
Vị trí tơng đối của đờng thẳng và mặt
Cách xác định giao tuyến của hai mặt
phẳng dựa vào quan hệ song song?
a) Tìm giao tuyến của các mặt phẳng:
(ACE) và (BFD); (BCE) và (ADF)
Hãy xác định hai điểm chung của các
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng