1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐS 8 Tiết 64

2 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 29,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - HS biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối - HS nắm đợc ph ơng pháp giải ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối - Rèn kĩ năng giải ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối II.

Trang 1

Ngày soạn:18/4/2011

Tiết 64

Phơng trình chứa dấu giá trị tuyết đối

I Mục tiêu

- HS biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối

- HS nắm đợc ph ơng pháp giải ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Rèn kĩ năng giải ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, th ớc

HS : thớc; Ôn lại định nghĩa giá trị tuyệt đối

III Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

GV: Giải bất phơng trình

− < −

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

HS :

<=>5(2 - x) < 3(3 -2x)

<=>10 -5x < 9 -6x

<=>-5x + 6x < 9 - 10

<=>x < -1 Vậy bất phơng trình có nghiệm x <-1 Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)

a = a khi a ≥0

a = - a khi a <0 GV : Nhắc lại về giá trị tuyệt

đối của số a?

+ Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức

a) A = x -3 + x -2 khi x ≥ 3

b) B = 4x +5 + -2x khi x >0?

+ 2 em lên bảng làm ?1

+ Nhận xét bài làm của từng bạn

+ Chữa và chốt ph ơng pháp

HS : Nhắc lại về giá trị tuyệt đối :

a = a khi a ≥0 = - a khi a <0

HS : a) Vì x ≥ 3

=> x -3 = x -3

A = x -3 + x -2 = 2x -5 b) Vì x >0 => -2x <0

-2x = -(-2x) = 2x

B = 4x +5 +2x = 6x +5

HS : a)

C = -3x +7x -4 Vì x ≤ 0

C = 4x -4 b) D = 5 -4x - (x -6) vì x <6

= 5 - 4x - x +6

= -5x +11

HS nhận xét

GV: áp dụng giải phơng trình

3x= x +4

+ Nhận xét bài làm của bạn

+ Chữa nêu từng bớc giải phơng trình chứa dấu

giá trị tuyệt đối

HS trình bày ở phần ghi bảng

HS nhận xét

Vd 2: Giải ph ơng trình

3x= x +4(1)

- Nếu 3x ≥0 <=> x ≥0 Thì (1)

Trang 2

+ Chốt lại phơng pháp giải phơng trình chứa dấu

giá trị tuyệt đối

<=>3x = x +4 <=> x = 2

- Nếu x <0 thì (1) trở thành

<=>-3x = x +4 <=> x = -1 Vậy ph ơng trình (1) có nghiệm x = 2; x = -1

HS B1: Bỏ dấu giá trị tuyệt đối B2: Giải 2 ph ơng trình bậc nhất B3: kết luận

HS theo dõi và chữa bài GV: các nhóm giải phơng trình

x - 3= 9-2x

+ Cho biết kết quả của từng nhóm?

+ các nhóm chấm lẫn nhau?

+ chữa và chốt phơng pháp

IV.Củng cố

B i 35/tr51à

* B i tập trắc nghiệm : à

1) Phơng trình | x - 3 | = 9 có tập nghiệm là:

A, −12 B, 6 C, −6;12 D, 12

HS hoạt động nhóm

HS đa ra kết quả nhóm

Ví dụ 3: giải ph ơng trình

x - 3= 9-2x (2)

- Nếu x ≥3 thì (2) trở thành

<=> x -3 = 9 - 2x<=> x = 4

- Nếu x <3 thì (2) trở thành

<=> 3 -x = 9 - 2x <=>x = 6 Vậy S = {4;6}

?2 HS tự trình bày

HS chấm chéo

HS chữa bài

V H ớng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa chú ý cách bỏ dấu giá trị tuyệt đối của 1 biểu thức

- Làm bài tập 36,37/tr51 ; 45/tr54

* HD bài 54: Giải pt

b -2x= 4x +18 (1)

- Nếu -2x ≥0 <=> x ≤0 thì (1)<=>-2x = 4x +18

- Nếu x >0 thì (1)<=>-(-2x) = 4x +18

Ngày đăng: 10/11/2015, 22:03

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w