Bài 4: Bài tập trắc nghiệm: Chọn kết quả đúng... Trò chơi Thi về đích nhanh nhất : trong 3 phút, mỗi đội thực hiện như sau: -Người thứ 1 viết một đa thức một biến fx có bậc bằng số thàn
Trang 1Môn : Toán - Lớp 7
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
Bài tập: Cho các đa thức
P(x) = 3x2 +5 + x4 – 3x3 – 2x2 – x3
Q(x) = x3 + 2x5 + x4 + x2 – 8x3 - 3x – 1
H(x) = -2x5- x4 + 7x3 - x2+ 3x - 1
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa
thức P(x) theo luỹ thừa gi m dần của biến.ả Tính P(x) + H(x)
b) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức Q(x) theo luỹ thừa gi m dần của biến ả Tính: P(x) – Q(x)
Trang 3Bài cũ:
Thu gọn và sắp xếp đa thức:
P(x) = 3x2 +5 + x4 – 3x3 – 2x2 – x3
+ x4 – 3x3 – x3
3x2 – 2x2
Trang 4Bài cũ:
Thu gọn và sắp xếp đa thức:
P(x) = 3x2 +5 + x4 – 3x3 – 2x2 – x3
Q(x) = 2x5+ x4 - 7x3 + x2- 3 x + 1
+ x4 – 3x3 – x3
3x2 – 2x2
P(x) = x4+(–3x3–x3) +(3x2– 2x2)
P(x)=
H(x) = -2 x5- x4 + 7 x3 - x2+ 3 x - 1
– 4x3 + x2 + 5
+5
+ 5
Trang 5Bài cũ:
H(x) = -2x5 - x4 + 7x3 - x2 + 3x - 1
P(x) = + x4 - 4x3 + x2 + 5
+
P(x)+ H(x) =
-2x5+0x4 +3x3 +0x2+ 3x + 4
Trang 6Bài cũ:
Q(x) = 2x5 + x4 - 7x3 + x2 - 3x + 1
P(x) = + x4 - 4x3 + x2 + 5
-
P(x)- Q(x) =
-2x5+0x4 +3x3 +0x2+ 3x + 4
Trang 7Bài cũ:
H(x) = -2x5 - x4 + 7x3 - x2 + 3x - 1
P(x) = + x4 - 4x3 + x2 + 5
+
P(x)+ H(x) =
-2x
Q(x) = 2x5 + x4 - 7x3 + x2 - 3x + 1
P(x) = + x4 - 4x3 + x2 + 5
P(x)- Q(x) =
P(x) – Q(x) = P(x) + [ - Q(x)]
Trang 8Bài cũ:
-Q(x) = -2x5 - x4 + 7x3 - x2 + 3x - 1
P(x) = + x4 - 4x3 + x2 + 5
+
P(x)+[-Q(x)]=
-2x
Q(x) = 2x5 + x4 - 7x3 + x2 - 3x + 1
P(x) = + x4 - 4x3 + x2 + 5
P(x)- Q(x) =
P(x) – Q(x) = P(x) + [ - Q(x)]
Trang 9Tiết 64
Trang 10Bài 1:
Cho các đa thức:
N = - 4y3 + 5y2 - 8y5 – 5y2 + 6y3 – 3,5y +
M = 3y2 - y3 – 0,5y + 1 – 4y2 - y5 – y3 - 7y5
a)Tính N – M; M – N
1 2
Trang 11Bài 1:
Thu gọn các đa thức:
N = – 8y5 + 2y3 – 3,5y +
M = - 8y5 + 2y3 – y2 – 0,5y + 1
1 2
N – M = y 2 + 3y - 1
2
M – N = - y 2 - 3y + 1
2
a) Tính N – M; M – N
Trang 12Bài 1:
2
1 2
F(-1) = - (-1)2– 3(-1) +
F(2) = - 22 – 3.2 + 1 2 19
2
= −
5 2
=
Tính F(-1) và F(2)
Trang 13Bài 3:
Tìm x, biết:
(5x3- 4x2 - 1) + (4x2 – x ) - (-2x -3 + 5x3) = -3 5x3- 4x2 - 1
x = - 5
+ 4x2 – x + 2x +3 - 5x3 = -3
Cho các đa thức:
f(x) = 5x3- 4x2 - 1
g(x) = 4x2 – x
h(x) = -2x -3 + 5x3
Tìm x, biết: f(x) + g(x) - h(x) = -3
Cho các đa thức:
f(x) = 5x3- 4x2 - 1
g(x) = 4x2 – x
h(x) = -2x -3 + 5x3
Tìm x, biết: f(x) + g(x) - h(x) = -3
Trang 14Bài 2:
Giải:
Cho đa thức: P(x) = x5 - 3x2+ -x
Tìm các đa thức R(x) sao cho:
a)P(x) + R(x) = x5- 2x2 + 1
b) P(x) - R(x) = x4- 5
1 2
R(x) = x 2 + x + 1
2
Suy ra R(x) = (x 5 - 2x 2 + 1) – (x 5 - 3x 2 + -x )1
2
a) Do P(x) = x5 - 3x2+ -x
P(x) + R(x) = x5- 2x2 + 1
1 2
Trang 15Bài 2:
Giải:
Cho đa thức: P(x) = x5- 3x2+ -x
Tìm các đa thức R(x) sao cho:
b) P(x) - R(x) = x4- 5
1
2
1 2
b) Do P(x) = x5 - 3x2 + -x
P(x) - R(x) = x5- 5
1 2
Suy ra R(x) = (x 5 - 3x 2 + -x ) - (x1 5 - 5)
2
R(x) = -3x 2 - x + 11
2
Trang 16Bài 4:
Bài tập trắc nghiệm: Chọn kết quả đúng.
1/ Giá trị của biểu thức
M(x) = x2 – 3x - 10 tại x = -2 ; là:
a)-15 ; b)-12 ;
c) 0 ; d) Một kết quả khác
2/ Cho đa thức x7 +3x5y5 - x6 -2x6y2 + 5x6 bậc của đa thức đối với biến x là:
a)6 ; b)8 ; c) 7 ;
d) Một kết quả khác
Trang 17Bài 4:
3/ Đa thức trong ô vuông ở đẵng thức
a) 5x2 + 1; b) 5x2 - 1 ; c) -5x2 + 1;
d) Một kết quả khác
thành tổng của hai đa thức bậc 3
a/ Đúng ; b/ Sai
Trang 18Dặn
dò
hướng
dẫn
về
nhà
* Xem trứơc bài “Nghiệm của đa thức một biến”
* Ôn lại “Quy tắc chuyển vế” đã được học.
* Bài tập về nhà : 39 ,40, 42/ sbt / 15
Trang 19Trò chơi
Thi về đích nhanh nhất : trong 3 phút, mỗi đội thực hiện như sau:
-Người thứ 1 viết một đa thức một biến f(x) có bậc bằng số thành viên của đội mình
-Người thứ 2 viết một đa thức một biến
g(x) có số hạng tử bằng số thành viên của đội mình
-Người thứ 3 thu gọn và sắp xếp hợp lí hai
đa thức trên để làm phép cộng
-Người thứ 4 thực hiện phép cộng
-Người thứ 5 kiểm tra lại kết quả
Trang 20Cảm ơn tất cả các em học sinh