Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.. Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên... A/ LÝ THUYẾT:1Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức: Phép tính Đơn thức A với đơn thức B Đa thức A với đơn thức B Đa thức
Trang 2dõi hướng dẫn thực hiện bài tập trắc nghiệm như sau
:
- Sau khi hiện bảng yêu cầu hs chọn đáp án đúng
- Nếu hs chọn đáp án a ta kích con trỏ hình mũi tên
tại nút a thì hiện kết quả là đáp án sai ,ta kích tiếp tại
nút a thì kết quả sẽ mất Khi hs chọn đáp án thứ hai
mà cũng là đáp án sai ta cũng làm như trên.
- ta yêu cầu hs chọn đáp án khác ,chẳng hạn đáp án
b ta lại kích nút b thì có kết quả ( đáp án đúng), kích
chuột vào khoảng trống sẽ sang trang kế tiếp
-Xin vui lòng xóa đi trang này và tên người thực hiện
trước khi thực hiện bài giảng trên lớp
- * Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô ! *
Bạn chọn đáp
án đúng
là a , b ,
c hay d
?
a
d c b
Rất tiếc ! a là đáp án sai
Hoan hô ! Bạn đã chọn b là đáp án đúng
Rất tiếc ! d là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
Rất tiếc ! c là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Trang 3A/ LÝ THUYẾT:
1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:
Phép
tính
Đơn thức A với đơn thức B
Đa thức A với đơn thức B
Đa thức A với đa
thức B
Phép
nhân
Phép
chia
- Nhân hệ số của
A với hệ số của B
-Nhân lũy thừa từng biến của A với lũy thừa của từng biến
đó trong B
- Chia hệ số của
A cho hệ số của B
-Chia lũy thừa từng biến của A cho lũy thừa của từng biến
đó trong B
- Nhân từng hạng tử của đa thức A với đơn thức B, rồi cọng các tích lại
- Chia từng hạng tử của đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của
A đều chia hết cho B) rồi cọng các tích lại
- Nhân mỗi hạng tử của đa thức A với từng hạng tử của đa thức B, rồi cọng các tích lại
- Chia hạng tử bậc cao nhất của A cho hạng tử bậc cao nhấtcủa B
–Nhân thương tìm với
đa thức chia.
-Lấy đa thức bị chia trừ
đi tích vừa nhận được.
- Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất….
Trang 4A/ LÝ THUYẾT:
1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:
Áp dụng:
1/ Kết quả phép nhân 2x(x 2 – 3y + 1) bằng: a) 2x 3 + 6xy +2x b) 2x 3 – 6xy +2x c) x 2
+ 2x – 3y + 1 d)Ba kết quả trên đều sai
Bạn chọn đáp
án đúng
là a , b ,
c hay d
?
a
d c b
Rất tiếc ! a là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Hoan hô ! Bạn đã chọn b là đáp án đúng
Rất tiếc ! d là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
Rất tiếc ! c là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Trang 5A/ LÝ THUYẾT:
1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:
Áp dụng:
2/ Kết quả phép chia 6x 3 y 2 z : 3x 2 y 2 bằng:
a) 2x 3 b) 2x 3 z
c) 2x z
d) 2xyz
Bạn chọn đáp
án đúng
là a , b ,
c hay d
?
a
d
b c
Rất tiếc ! a là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Hoan hô ! Bạn đã chọn c là đáp án đúng
Rất tiếc ! d là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
Rất tiếc ! b là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Trang 6A/ LÝ THUYẾT:
1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:
Áp dụng:
a) x 3 – x b) x 3 + x c) x 2 + 1 d) x 3 – 1
Bạn chọn đáp án đúng là
a , b , c hay d ?
b d c a
Rất tiếc ! b là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Hoan hô ! Bạn đã chọn a là đáp án đúng
Rất tiếc ! d là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
Rất tiếc ! c là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Trang 7A/ LÝ THUYẾT:
1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:
Áp dụng:
a) 2x 4 + x 2 – 3 b) -
2x 4 + x 2 – 3
c) – 2x 4 – x 2 + 3 d) 2x 4 – x 2 + 3
Bạn chọn đáp án đúng là
a , b , c hay d ?
a
d c b
Rất tiếc ! a là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Hoan hô ! Bạn đã chọn b là đáp án đúng
Rất tiếc ! d là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
Rất tiếc ! c là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Trang 8A/ LÝ THUYẾT:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
Thứ
1 Bình phương một tổng
2 Bình phương một hiệu
3 Hiệu hai bình phương
6 Tổng hai lập phương
7 Hiệu hai lập phương
( A + B ) 2 = A 2 + 2AB + B 2 ( A - B ) 2 = A 2 - 2AB + B 2
A 2 - B 2 = (A + B) ( A – B) (A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B +3A B 2 + B 3 (A – B ) 3 = A 3 - 3A 2 B +3A B 2 - B 3
A 3 + B 3 = (A + B) ( A 2 – AB + B 2 )
A 3 - B 3 = (A – B ) ( A 2 + AB + B 2 )
Trang 9
A/ LÝ THUYẾT:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
Áp dụng:
1/ Điền vào chổ trống(….) để được một hằng đẳng thức đúng: a) (x 2 – 3 ) 2 = … –…… + 9 b) (x +…) 3 = x 3 + 3x 2 + …… + 1 c) ( x + 2) ( x 2 – 2x +
….) = …….+ 8 d)
x4 6x2
4 x3
2x 9x4
B/ BÀI TẬP :
( Tự giải nháp trước , sau đó xung phong lên bảng giải BT 1 )
( Các em ở dưới theo dõi bài giải của bạn để nhận xét ) -Ta có: 51 2 = ( 50 + 1) 2
= 50 2 + 2.50.1 + 1 2 = 2500 + 100 + 1 = 2601
Trang 102/ Tìm x , biết x 2 – ( x – 3) 2 = 0
(Nhóm thảo luận tìm cách giải, rồi ghi lên bảng trong bài giải BT2)
( Các em ở dưới theo dõi bài giải của bạn để nhận xét )
( Mời đại diện của nhóm lên bảng giải BT2)
Ta có x 2 – ( x – 3) 2 = 0 ( x + x – 3 ) ( x – x + 3) = 0 ( 2x – 3 ) 3 = 0 Suy ra 2x – 3 = 0 2x = 3
x = 3 : 2 ( = 3 / 2)
-Ta có: 51 2 = ( 50 + 1) 2 = 50 2 + 2.50.1 + 1 2 = 2500 + 100 + 1 = 2601
Trang 11- Về nhà xem lại ôn lại lý thuyết và các bài tập đã giải trong tiết học hôm nay để nắm chắc phương pháp giải
- Tự ôn trước ở nhà phần phân tích đa thức thành nhân tử , chuẩn bị tiết đến ôn tập tiếp theo
Trang 14A/ LÝ THUYẾT:
PHÂN
TÍCH
ĐA
THỨC
THÀNH
NHÂN
TỬ
KHÁI NIỆM
PHƯƠNG PHÁP
LÀ BIẾN ĐỔI ĐA THỨC ĐÓ THÀNH
MỘT TÍCH CÁC ĐA THỨC
PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ
CHUNG
PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG
ĐẲNG THỨC
PHƯƠNG PHÁP NHÓM CÁC HẠNG
TỬ
PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG
PHÁP
Trang 151)Phân tích đa thức a 3 – a 2 – a + 1 thành nhân
tử ta được tích các đa thức nào sau đây ? :
a) ( a – 1)(a + 1) 2 b)
( 1 – a)( a – 1) 2
c) ( a + 1)( a – 1) 2 d) ( a – 1)
( 1 – a) 2
Bạn chọn đáp án đúng là a ,
b , c hay d
?
b d
a c
Rất tiếc ! b là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Hoan hô ! Bạn đã chọn
c là đáp án đúng
Rất tiếc ! d là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
Rất tiếc ! a là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
-Bài giải: a 3 – a 2 – a + 1
= ( a 3 – a 2 ) – ( a – 1 )
= a 2 ( a – 1) – ( a – 1 )
= ( a – 1 )( a 2 – 1 )
= ( a – 1 )( a – 1 )( a + 1)
= ( a + 1)( a – 1) 2
Trang 162) Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
a) x 2 y 2 + 8xy + 16
b) x 6 - y 3
-Bài giải câu a:
x 2 y 2 + 8xy + 16
= ( xy) 2 + 2 xy 4 + 4 2
= ( xy + 4) 2
( Tự giải nháp trước ở giấy nháp, sau đó lên bảng trình bày lời giải câu a )
( Xin mời lên bảng trình bày lời giải câu a )
( Hãy theo dõi bạn trình bày lời giải câu a trên bảng để
sau đó nhận xét )
( Xin mời lên bảng trình bày lời giải câu b ) ( Hãy theo dõi bạn trình bày lời giải câu b trên bảng để sau đó nhận xét )
-Bài giải câu b:
Ta có x 6 - y 3 = ( x 2 ) 3 – y 3
= ( x 2 – y ) ( ( x 2 ) 2 + x 2 y + y 2)
= ( x 2 – y ) ( x 4 + x 2 y + y 2 )
Trang 171)Phân tích đa thức sau thành nhân tử x 3 – x + 3x 2 y – y + 3xy 2 + y 3 -Bài giải :
Ta có x 3 – x + 3x 2 y – y + 3xy 2 + y 3 = ( x 3 + 3x 2 y + 3xy 2 + y 3 ) – ( x + y) = ( x + y) 3 – ( x + y)
= ( x + y) (( x + y) 2 – 1 )
= ( x + y) ( x + y + 1) ( x + y – 1 )
( Nhóm hoạt động tìm cách giải , sau đó ghi lên bảng trong của nhóm) ( Xin mời đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải )
( Hãy theo dõi lời giải trên bảng của nhóm bạn để sau đó nhận xét )
2) Rút gọn biểu thức A = ( 2x + 3 ) ( 4x 2 – 6x + 9) – 2( 4x 3 – 1 )
( Nhóm hoạt động tìm cách giải , sau đó ghi lên bảng trong của nhóm) ( Xin mời đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải )
( Hãy theo dõi lời giải trên bảng của nhóm bạn để sau đó nhận xét )
-Bài giải :
Ta có A = ( 2x + 3) ( 4x 2 – 6x + 9) – 2 ( 4x 3 – 1 ) = ( 2x) 3 + 3 3 – 8x 3 + 2
= 8x 3 + 27 – 8x 3 + 2 = 29
Chú ý: Ta có thể áp dụng bài tập này để giải bài tập : Chứng
minh rằng biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Trang 183) Cho M = x 2 + y 2 – 2x + 4y + 5 Tìm giá trị của x và y để M = 0 ?
-Bài giải :
Ta có M = x 2 + y 2 – 2x + 4y + 5
= x 2 + y 2 – 2x + 4y + 1 + 4 = ( x 2 – 2x + 1) + ( y 2 + 4y +4 ) = ( x – 1) 2 + ( y + 2 ) 2
Mà M = ( x – 1) 2 + ( y + 2 ) 2 = 0
M = 0 khi ( x – 1) 2 = 0 và ( y + 2 ) 2 = 0
( Vì ( x – 1) 2 không âm với mọi giá trị của x và ( y + 2 ) 2 không âm với mọi giá trị của y )
( x – 1) 2 = 0 => x – 1 = 0 => x = 1
và ( y + 2) 2 = 0 => y + 2 =0 => y = - 2 Nên M = 0 khi x = 1 và y = - 2
( Hãy tìm cách giải và lên bảng trình bày lời giải )
Trang 19- Về nhà ôn lại lý thuyết và làm lại các bài tập đã giải để nắm chắc phương pháp giải
- Hãy cố gắng ôn bài thật tốt , chuẩn bị tiết đến kiểm tra 1 tiết cuối chương I