1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn Chương I ĐS 8 (đủ 2 tiết)

19 258 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Chương I ĐS 8 (đủ 2 tiết)
Trường học Trường Đại Học sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sưu tầm tài liệu giảng dạy
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.. Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên... A/ LÝ THUYẾT:1Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức: Phép tính Đơn thức A với đơn thức B Đa thức A với đơn thức B Đa thức

Trang 2

dõi hướng dẫn thực hiện bài tập trắc nghiệm như sau

:

- Sau khi hiện bảng yêu cầu hs chọn đáp án đúng

- Nếu hs chọn đáp án a ta kích con trỏ hình mũi tên

tại nút a thì hiện kết quả là đáp án sai ,ta kích tiếp tại

nút a thì kết quả sẽ mất Khi hs chọn đáp án thứ hai

mà cũng là đáp án sai ta cũng làm như trên.

- ta yêu cầu hs chọn đáp án khác ,chẳng hạn đáp án

b ta lại kích nút b thì có kết quả ( đáp án đúng), kích

chuột vào khoảng trống sẽ sang trang kế tiếp

-Xin vui lòng xóa đi trang này và tên người thực hiện

trước khi thực hiện bài giảng trên lớp

- * Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô ! *

Bạn chọn đáp

án đúng

là a , b ,

c hay d

?

a

d c b

Rất tiếc ! a là đáp án sai

Hoan hô ! Bạn đã chọn b là đáp án đúng

Rất tiếc ! d là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.

Rất tiếc ! c là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

Trang 3

A/ LÝ THUYẾT:

1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:

Phép

tính

Đơn thức A với đơn thức B

Đa thức A với đơn thức B

Đa thức A với đa

thức B

Phép

nhân

Phép

chia

- Nhân hệ số của

A với hệ số của B

-Nhân lũy thừa từng biến của A với lũy thừa của từng biến

đó trong B

- Chia hệ số của

A cho hệ số của B

-Chia lũy thừa từng biến của A cho lũy thừa của từng biến

đó trong B

- Nhân từng hạng tử của đa thức A với đơn thức B, rồi cọng các tích lại

- Chia từng hạng tử của đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của

A đều chia hết cho B) rồi cọng các tích lại

- Nhân mỗi hạng tử của đa thức A với từng hạng tử của đa thức B, rồi cọng các tích lại

- Chia hạng tử bậc cao nhất của A cho hạng tử bậc cao nhấtcủa B

–Nhân thương tìm với

đa thức chia.

-Lấy đa thức bị chia trừ

đi tích vừa nhận được.

- Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất….

Trang 4

A/ LÝ THUYẾT:

1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:

Áp dụng:

1/ Kết quả phép nhân 2x(x 2 – 3y + 1) bằng: a) 2x 3 + 6xy +2x b) 2x 3 – 6xy +2x c) x 2

+ 2x – 3y + 1 d)Ba kết quả trên đều sai

Bạn chọn đáp

án đúng

là a , b ,

c hay d

?

a

d c b

Rất tiếc ! a là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

Hoan hô ! Bạn đã chọn b là đáp án đúng

Rất tiếc ! d là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.

Rất tiếc ! c là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

Trang 5

A/ LÝ THUYẾT:

1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:

Áp dụng:

2/ Kết quả phép chia 6x 3 y 2 z : 3x 2 y 2 bằng:

a) 2x 3 b) 2x 3 z

c) 2x z

d) 2xyz

Bạn chọn đáp

án đúng

là a , b ,

c hay d

?

a

d

b c

Rất tiếc ! a là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

Hoan hô ! Bạn đã chọn c là đáp án đúng

Rất tiếc ! d là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.

Rất tiếc ! b là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

Trang 6

A/ LÝ THUYẾT:

1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:

Áp dụng:

a) x 3 – x b) x 3 + x c) x 2 + 1 d) x 3 – 1

Bạn chọn đáp án đúng là

a , b , c hay d ?

b d c a

Rất tiếc ! b là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

Hoan hô ! Bạn đã chọn a là đáp án đúng

Rất tiếc ! d là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.

Rất tiếc ! c là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

Trang 7

A/ LÝ THUYẾT:

1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:

Áp dụng:

a) 2x 4 + x 2 – 3 b) -

2x 4 + x 2 – 3

c) – 2x 4 – x 2 + 3 d) 2x 4 – x 2 + 3

Bạn chọn đáp án đúng là

a , b , c hay d ?

a

d c b

Rất tiếc ! a là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

Hoan hô ! Bạn đã chọn b là đáp án đúng

Rất tiếc ! d là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.

Rất tiếc ! c là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

Trang 8

A/ LÝ THUYẾT:

2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:

Thứ

1 Bình phương một tổng

2 Bình phương một hiệu

3 Hiệu hai bình phương

6 Tổng hai lập phương

7 Hiệu hai lập phương

( A + B ) 2 = A 2 + 2AB + B 2 ( A - B ) 2 = A 2 - 2AB + B 2

A 2 - B 2 = (A + B) ( A – B) (A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B +3A B 2 + B 3 (A – B ) 3 = A 3 - 3A 2 B +3A B 2 - B 3

A 3 + B 3 = (A + B) ( A 2 – AB + B 2 )

A 3 - B 3 = (A – B ) ( A 2 + AB + B 2 )

Trang 9

A/ LÝ THUYẾT:

2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:

Áp dụng:

1/ Điền vào chổ trống(….) để được một hằng đẳng thức đúng: a) (x 2 – 3 ) 2 = … –…… + 9 b) (x +…) 3 = x 3 + 3x 2 + …… + 1 c) ( x + 2) ( x 2 – 2x +

….) = …….+ 8 d)

x4 6x2

4 x3

2x 9x4

B/ BÀI TẬP :

( Tự giải nháp trước , sau đó xung phong lên bảng giải BT 1 )

( Các em ở dưới theo dõi bài giải của bạn để nhận xét ) -Ta có: 51 2 = ( 50 + 1) 2

= 50 2 + 2.50.1 + 1 2 = 2500 + 100 + 1 = 2601

Trang 10

2/ Tìm x , biết x 2 – ( x – 3) 2 = 0

(Nhóm thảo luận tìm cách giải, rồi ghi lên bảng trong bài giải BT2)

( Các em ở dưới theo dõi bài giải của bạn để nhận xét )

( Mời đại diện của nhóm lên bảng giải BT2)

Ta có x 2 – ( x – 3) 2 = 0 ( x + x – 3 ) ( x – x + 3) = 0 ( 2x – 3 ) 3 = 0 Suy ra 2x – 3 = 0 2x = 3

x = 3 : 2 ( = 3 / 2)

-Ta có: 51 2 = ( 50 + 1) 2 = 50 2 + 2.50.1 + 1 2 = 2500 + 100 + 1 = 2601

Trang 11

- Về nhà xem lại ôn lại lý thuyết và các bài tập đã giải trong tiết học hôm nay để nắm chắc phương pháp giải

- Tự ôn trước ở nhà phần phân tích đa thức thành nhân tử , chuẩn bị tiết đến ôn tập tiếp theo

Trang 14

A/ LÝ THUYẾT:

PHÂN

TÍCH

ĐA

THỨC

THÀNH

NHÂN

TỬ

KHÁI NIỆM

PHƯƠNG PHÁP

LÀ BIẾN ĐỔI ĐA THỨC ĐÓ THÀNH

MỘT TÍCH CÁC ĐA THỨC

PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ

CHUNG

PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG

ĐẲNG THỨC

PHƯƠNG PHÁP NHÓM CÁC HẠNG

TỬ

PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG

PHÁP

Trang 15

1)Phân tích đa thức a 3 – a 2 – a + 1 thành nhân

tử ta được tích các đa thức nào sau đây ? :

a) ( a – 1)(a + 1) 2 b)

( 1 – a)( a – 1) 2

c) ( a + 1)( a – 1) 2 d) ( a – 1)

( 1 – a) 2

Bạn chọn đáp án đúng là a ,

b , c hay d

?

b d

a c

Rất tiếc ! b là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

Hoan hô ! Bạn đã chọn

c là đáp án đúng

Rất tiếc ! d là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.

Rất tiếc ! a là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

-Bài giải: a 3 – a 2 – a + 1

= ( a 3 – a 2 ) – ( a – 1 )

= a 2 ( a – 1) – ( a – 1 )

= ( a – 1 )( a 2 – 1 )

= ( a – 1 )( a – 1 )( a + 1)

= ( a + 1)( a – 1) 2

Trang 16

2) Phân tích đa thức sau thành nhân tử :

a) x 2 y 2 + 8xy + 16

b) x 6 - y 3

-Bài giải câu a:

x 2 y 2 + 8xy + 16

= ( xy) 2 + 2 xy 4 + 4 2

= ( xy + 4) 2

( Tự giải nháp trước ở giấy nháp, sau đó lên bảng trình bày lời giải câu a )

( Xin mời lên bảng trình bày lời giải câu a )

( Hãy theo dõi bạn trình bày lời giải câu a trên bảng để

sau đó nhận xét )

( Xin mời lên bảng trình bày lời giải câu b ) ( Hãy theo dõi bạn trình bày lời giải câu b trên bảng để sau đó nhận xét )

-Bài giải câu b:

Ta có x 6 - y 3 = ( x 2 ) 3 – y 3

= ( x 2 – y ) ( ( x 2 ) 2 + x 2 y + y 2)

= ( x 2 – y ) ( x 4 + x 2 y + y 2 )

Trang 17

1)Phân tích đa thức sau thành nhân tử x 3 – x + 3x 2 y – y + 3xy 2 + y 3 -Bài giải :

Ta có x 3 – x + 3x 2 y – y + 3xy 2 + y 3 = ( x 3 + 3x 2 y + 3xy 2 + y 3 ) – ( x + y) = ( x + y) 3 – ( x + y)

= ( x + y) (( x + y) 2 – 1 )

= ( x + y) ( x + y + 1) ( x + y – 1 )

( Nhóm hoạt động tìm cách giải , sau đó ghi lên bảng trong của nhóm) ( Xin mời đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải )

( Hãy theo dõi lời giải trên bảng của nhóm bạn để sau đó nhận xét )

2) Rút gọn biểu thức A = ( 2x + 3 ) ( 4x 2 – 6x + 9) – 2( 4x 3 – 1 )

( Nhóm hoạt động tìm cách giải , sau đó ghi lên bảng trong của nhóm) ( Xin mời đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải )

( Hãy theo dõi lời giải trên bảng của nhóm bạn để sau đó nhận xét )

-Bài giải :

Ta có A = ( 2x + 3) ( 4x 2 – 6x + 9) – 2 ( 4x 3 – 1 ) = ( 2x) 3 + 3 3 – 8x 3 + 2

= 8x 3 + 27 – 8x 3 + 2 = 29

Chú ý: Ta có thể áp dụng bài tập này để giải bài tập : Chứng

minh rằng biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Trang 18

3) Cho M = x 2 + y 2 – 2x + 4y + 5 Tìm giá trị của x và y để M = 0 ?

-Bài giải :

Ta có M = x 2 + y 2 – 2x + 4y + 5

= x 2 + y 2 – 2x + 4y + 1 + 4 = ( x 2 – 2x + 1) + ( y 2 + 4y +4 ) = ( x – 1) 2 + ( y + 2 ) 2

Mà M = ( x – 1) 2 + ( y + 2 ) 2 = 0

M = 0 khi ( x – 1) 2 = 0 và ( y + 2 ) 2 = 0

( Vì ( x – 1) 2 không âm với mọi giá trị của x và ( y + 2 ) 2 không âm với mọi giá trị của y )

( x – 1) 2 = 0 => x – 1 = 0 => x = 1

và ( y + 2) 2 = 0 => y + 2 =0 => y = - 2 Nên M = 0 khi x = 1 và y = - 2

( Hãy tìm cách giải và lên bảng trình bày lời giải )

Trang 19

- Về nhà ôn lại lý thuyết và làm lại các bài tập đã giải để nắm chắc phương pháp giải

- Hãy cố gắng ôn bài thật tốt , chuẩn bị tiết đến kiểm tra 1 tiết cuối chương I

Ngày đăng: 29/09/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Sau khi hiện bảng yêu cầu hs chọn đáp án đúng - Sau khi hiện bảng yêu cầu hs chọn đáp án đúng - Nếu hs chọn đáp án a ta kích con trỏ hình mũi tên  - Ôn Chương I ĐS 8 (đủ 2 tiết)
au khi hiện bảng yêu cầu hs chọn đáp án đúng - Sau khi hiện bảng yêu cầu hs chọn đáp án đúng - Nếu hs chọn đáp án a ta kích con trỏ hình mũi tên (Trang 2)
( Tự giải nháp trước , sau đó xung phong lên bảng giải BT 1)  ( Các em ở dưới theo dõi bài giải của bạn để nhận xét )-Ta có: 51 - Ôn Chương I ĐS 8 (đủ 2 tiết)
gi ải nháp trước , sau đó xung phong lên bảng giải BT 1) ( Các em ở dưới theo dõi bài giải của bạn để nhận xét )-Ta có: 51 (Trang 9)
( Nhóm hoạt động tìm cách giải, sau đó ghi lên bảng trong của nhóm)                            ( Xin mời đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải )                  - Ôn Chương I ĐS 8 (đủ 2 tiết)
h óm hoạt động tìm cách giải, sau đó ghi lên bảng trong của nhóm) ( Xin mời đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải ) (Trang 17)
( Hãy tìm cách giải và lên bảng trình bày lời giải )              - Ôn Chương I ĐS 8 (đủ 2 tiết)
y tìm cách giải và lên bảng trình bày lời giải ) (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w