1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA đại số 8 kỳ 2

75 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài giảng: - Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình đa về dạng ax + b = 0 + Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân để giải các phơng trình - Kỹ năng: áp

Trang 1

TIẾT 41

Chơng III: Phơng trình bậc nhất một ẩn

Đ1 Mở đầu về phơng trình

I Mục tiêu bài giảng :

- Kiến thức: - HS hiểu khái niệm phơng trình và thuật ngữ " Vế trái, vế phải,

nghiệm của phơng trình , tập hợp nghiệm của phơng trình Hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phơng trình sau này

+ Hiểu đợc khái niệm giải phơng trình, bớc đầu làm quen và biết cách sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân

- Kỹ năng: trình bày biến đổi.

-GV giới thiệu qua nội dung của

ch-ơng:

+ Khái niệm chung về PT

+ PT bậc nhất 1 ẩn và 1 số dạng PT

khác

+ Giải bài toán bằng cách lập PT

1 Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung ch

Trang 2

- GV: Cho HS làm ?1 cho ví dụ về:

1 số âm

* Chú ý :

- Hệ thức x = m ( với m là 1 số nào đó) cũng là 1 phơng trình và phơng trình nàychỉ rõ ràng m là nghiệm duy nhất của nó

- Một phơng trình có thể có 1 nghiệm 2 nghiệm, 3 nghiệm … nhng cũng có thể không có nghiệm nào hoặc vô số nghiệm

- GV: Việc tìm ra nghiệm của PT( giá

trị của ẩn) gọi là GPT(Tìm ra tập hợp

nghiệm)

+ Tập hợp tất cả các nghiệm của 1

ph-ơng trình gọi là tập nghiệm của PT

b) PT vô nghiệm có tập nghiệm là S =∅ a) Sai vì S ={− 1;1}

b) Đúng vì mọi x∈R đều thỏa mãn PT

GV yêu cầu HS đọc SGK

Nêu : Kí hiệu  để chỉ 2 PT tơng

đ-4 Ph ơng trình t ơng đ ơng(8 ’ )

x+1 = 0  x = -1

Trang 3

Bài 1/SGK ( Gọi HS làm ) Lu ý với mỗi PT tính KQ từng vế rồi so sánh

KQ x =-1là nghiệm của PT a) và c) Bài 5/SGK : Gọi HS trả lời

2PT không tơng đơng vì chúng không cùng tập hợp nghiệm

2PTTĐ + Làm BT : 2 ;3 ;4/SGK ; 1 ;2 ;6 ;7/SBT Đọc : Có thể em cha biết + Ôn quy tắc chuyển vế

IV R út kinh nghiệm

………

TIẾT 42

Đ2 Phơng trình bậc nhất một ẩn

và cách giải

I Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: - HS hiểu khái niệm phơng trình bậc nhất 1 ẩn số

+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân

- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn số

- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày

II Chuẩn bị của GV-HS:

Trang 4

Hoạt động thầy, trò Nội dung ghi bảng

GV giói thiệu đ/n nh SGK

Đa các VD : 2x-1=0 ; 5-1

4x=0 ; -2+y=0 ;

3-5y=0 Y/c HS xác định hệ số a,b ?

a)Quy tắc chuyển vế :

VD : Tìm x biết : 2x-6=0

 2x=6  x=6 :2=3

?1 a) x - 4 = 0 ⇔ x = 4 b) 3

⇔ - 0,5 x = -2,4

⇔ x = - 2,4 : (- 0,5)

⇔ x = 4,8 => S={ }4,8

Trang 5

4 C ñng cè (7’)

Bµi tËp 6/SGK :

C1: S = 1

2[(7+x+4) + x] x = 20C2: S = 1

2.7x + 1

2.4x + x2 = 20KQ: a)S ={ }5 ; )b S = −{ }4 ; )c S ={ }4 ; )d S= −{ }1

Trang 6

Ngày dạy: BGH kí duyệt

Đ3 Phơng trình đợc đa về dạng ax + b = 0

I Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình đa về dạng ax + b = 0

+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân để giải các phơng trình

- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn số

- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày

II ph ơng tiện thực hiện

- GV: Bài soạn.bảng phụ

⇔2x + 5x - 4x = 12 + 3

⇔3x = 15 ⇔x = 5 vậy S = {5}

* Ví dụ 2:

5 2 3

x− + x = 1 + 5 3

2

x

Trang 7

Ví dụ 6:

x + 1 = x + 1 ⇔x - x = 1 - 1 ⇔0x = 0phơng trình nghiệm đúng với mọi x

4- Củng cố

Trang 8

- Nêu các bớc giải phơng trình bậc nhất

- Chữa bài 10/12

a) Sai vì chuyển vế mà không đổi dấu

b) Sai vì chuyển vế mà không đổi dấu

Luyện tập

I Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình đa về dạng ax + b = 0

+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân để giải các phơng trình

- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải phơng trình - Rèn luyện kỹ năng giải

ph-ơng trình và cách trình bày lời giải

- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày

II ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bài soạn.bảng phụ

Trang 9

- Hãy viết các biểu thức biểu thị:

+ Quãng đờng ô tô đi trong x giờ

+ Quãng đờng xe máy đi từ khi khởi

2 là nghiệm của phơng trình x = x

- 3 là nghiệm của phơng trình

x2+ 5x + 6 = 0

4) Chữa bài 15

Giải + QĐ ô tô đi trong x giờ: 48x (km)

+ Quãng đờng xe máy đi từ khi khởi hành

đến khi gặp ô tô là: x + 1 (h)+ Quãng đờng xe máy đi trong x + 1 (h)là: 32(x + 1) km

Trang 11

Đ4 PHƯƠNG TRèNH TÍCH

I Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức:

- HS hiểu cách biến đổi phơng trình tích dạng A(x) B(x) C(x) = 0

+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích

- Kỹ năng: Phân tích đa thức thành nhân tử để giải phơng trình tích

- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày

II.ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bài soạn.bảng phụ

- HS: bảng nhóm, đọc trớc bài

Trang 12

III, Tiến trình bài dạỵ

- GV: Em hãy lấy ví dụ về PT tích?

- GV: cho HS trả lời tại chỗ

?2 Trong một tích nếu có một thừa số

A(x) B(x) = 0 ⇔ A(x) = 0 hoặc B(x) = 0

* HĐ3: áp dụng giải bài tập

1) Ph ơng trình tích và cách giải (12 ’ )

Những phơng trình mà khi đã biến đổi

1 vế của phơng trình là tích các biểu thức còn vế kia bằng 0 Ta gọi là các phơng trình tích

*) Cách giải phơng trình có dạng A(x) B(x) = 0 (1) là:

A(x) B(x) = 0⇔ A(x) = 0 hoặc

Trang 13

= 0

⇔ (x - 1)(x2 + 3x - 2- x2 - x - 1) = 0

⇔ (x - 1)(2x - 3) = 0VËy tËp nghiÖm cña PT lµ: {1 ; 3

Trang 15

Ngày soạn:……… Ngày tháng năm 2011

Luyện tập

I Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức:

- HS hiểu cách biến đổi phơng trình tích dạng A(x) B(x) C(x) = 0

+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích

+ Khắc sâu pp giải pt tích

- Kỹ năng: Phân tích đa thức thành nhân tử để giải phơng trình tích

- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày

II ph ơng tiện thực hiện

- GV: Bài soạn.bảng phụ

1) Chữa bài 23 (a,d)

Trang 16

2) Chữa bài 24 (a,b,c)

- Khi có hiệu lệnh HS1 của các nhóm mở

đề số 1 , giải rồi chuyển giá trị x tìm đợc

cho bạn số 2 của nhóm mình HS số 2 mở

đề, thay giá trị x vào giải phơng trình tìm

y, rồi chuyển đáp số cho HS số 3 của

nhóm mình,…cuối cùng HS số 4 chuyển

giá trị tìm đợc của t cho GV

- Nhóm nào nộp kết quả đúng đầu tiên là

Vì t > 0 (gt) nên t = - 1 ( loại)Vậy S = {2}

4- Củng cố: (2 ’ )

Trang 17

Đ5 PHƯƠNG TRèNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC (Tiết 1)

I Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứẩn ở

mẫu

+ Hiểu đợc và biết cách tìm điều kiện để xác định đợc phơng trình

+ Hình thành các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày

II ph ơng tiện thực hiện

- GV: Bài soạn.bảng phụ - HS: bảng nhóm, đọc trớc bài

Iii Tiến trình bài dạỵ

1 ổn định lớp (1')

2.Kiểm tra bài cũ (7')

Hãy phân loại các phơng trình:

Trang 18

* HĐ1: giới thiệu bài mới

Những PT nh PTc, d, e, gọi là các PT có

chứa ẩn ở mẫu, nhng giá trị tìm đợc của ẩn (

trong một số trờng hợp) có là nghiệm của

PT hay không? Bài mới ta sẽ nghiên cứu

Vậy khi GPT có chứa ẩn số ở mẫu ta phải

chú ý đến yếu tố đặc biệt đó là ĐKXĐ của

PT

* HĐ3: Tìm hiểu ĐKXĐ của PT

- GV: PT chứa ẩn số ở mẫu, các gía trị của

ẩn mà tại đó ít nhất một mẫu thức trong PT

2) Tìm điều kiện xác định của một ph ơng trình.(10 ’ )

- HS đứng tại chỗ trả lời bài tập

* Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định

của mỗi phơng trình sau:

3) Giải PT chứa ẩn số ở mẫu (12 ’ )

* Ví dụ: Giải phơng trình

Trang 19

+) x = 1 & x = 2 có là nghiệm của phơng

thoả mãn điều kiện gì?

- GV giới thiệu điều kiện của ẩn để tất cả

các mẫu trong PT đều khác 0 gọi là ĐKXĐ

Điều kiện xác định của phơng tr là gì?

- Quy đồng mẫu 2 vế của phơng trình

- 1 HS giải phơng trình vừa tìm đợc

- GV: Qua ví dụ trên hãy nêu các bớc khi

giải 1 phơng trình chứa ẩn số ở mẫu?

− + = 3

- ĐKXĐ của phơng trình:x ≠-5 Vậy nghiệm của PT là: S = {- 20}

Trang 20

Ngày dạy:……… BGH kí duyệt

Đ5 PHƯƠNG TRèNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC (Tiếp)

I Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn

ở mẫu

+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu

đ-ợc ý nghĩa từng bớc giải Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức

- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

- GV: Bài soạn.bảng phụ

- HS: bảng nhóm, nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu

Iii Tiến trình bài dạỵ

1 ổn định lớp (1')

2.Kiểm tra bài cũ (5')

1) Nêu các bớc giải một PT chứa ẩn ở mẫu

* áp dụng: giải PT sau: 3 2 1

x x

mẫu khi nào có nghiệm, khi nào vô

nghiệm bài này sẽ nghiên cứu tiếp

* HĐ1: áp dụng cách GPT vào bài tập

2 2( 3) 2 2 ( 1)( 3)

− + + − (1)

ĐKXĐ : x ≠3; x≠-1 (1)  x(x+1) + x(x - 3) = 4x ⇔x2 + x + x2 - 3x - 4x = 0 ⇔ 2x( x - 3) = 0

⇔ x = 0

x = 3( Không t/m ĐKXĐ : loại )

Trang 21

Có nên chia cả hai vế của phợng trình

cho x không vì sao? ( Không vì khi chia

hai vế của phơng trình cho cùng một đa

thức chứa biến sẽ làm mất nghiệm của

phơng trình )

- GV: Có cách nào giải khác cách của

bạn trong bài kiểm tra không?

- Có thể chuyển vế rồi mới quy đồng

- HS nhận xét, GV sửa lại cho chính xác

Vậy tập nghiệm của PT là: S = {0}

?3 Bài tập 27 c, d

2

( 2 ) (3 6)

0 3

⇔ x(x + 2) - 3(x + 2) = 0

⇔ (x + 2)( x - 3) = 0

⇔ x = 3 ( Không t/m ĐKXĐ: loại) hoặc x = - 2

Vậy ngh của phơng trình S = {-2}d) 5

Trang 22

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn

ở mẫu

+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu

đ-ợc ý nghĩa từng bớc giải Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức

- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày

II.ph ơng tiện thực hiện.

- GV: Bài soạn.bảng phụ

- HS: bảng nhóm, bài tập về nhà

- Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu

Trang 23

Iii TiÕn tr×nh bµi d¹y

⇔ x4 - x3 - x + 1 = 0 ⇔(x - 1)( x3 - 1) = 0

⇔(x - 1)2(x2 + x +1) = 0

⇔ (x - 1)2 = 0 ⇔ x = 1 (x2 + x +1) = 0 mµ (x + 1

2)2 + 3

4> 0 => x = 1 tho¶ m·n PT VËy S = {1}

⇒x=3 kh«ng tho¶ m·n §KX§.⇒PT VN

Bµi 32 (a)

Trang 25

- Lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i trang 23

- Xem tríc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp PT

IV RÚT KINH NGHIỆM

………

TIẾT 50

Ngµy so¹n:……… Ngµy …… th¸ng … n¨m 2011

Trang 26

Đ6 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRèNH

I Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: - HS hiểu cách chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn

- Biết cách biểu diễn một đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Kỹ năng: - Vận dụng để gỉai một số bài toán bậc nhất

- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày

II ph ơng tiện thực hiện

- GV: Bài soạn.bảng phụ

- HS: Bảng nhóm Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

III Tiến trình bài dạy

1 ổn định lớp (1')

2.Kiểm tra bài cũ (') Lồng vào bài mới

3 Bài mới

* HĐ1: Giới thiệu bài mới

GV: Cho HS đọc BT cổ " Vừa gà vừa

chó"

- GV: ở tiểu học ta đã biết cách giải bài

toán cổ này bằng phơng pháp giả thiết

tạm liệu ta có cách khác để giải bài toán

này không? Tiết này ta sẽ nghiên cứu

* HĐ2: Biểu diễn một đại lợng bởi

biểu thức chứa ẩn

1)Biểu diễn một đại l ợng bởi biểu

thức chứa ẩn

- GV cho HS làm VD1

- HS trả lời các câu hỏi:

- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 5 h

Gọi x km/h là vận tốc của ô tô khi đó:

- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 5 h

b) Vận tốc TB của Tiến tính theo ( km/h) nếu trong x phút Tiến chạy đợc

Trang 27

Mẫu số của phân số lớn hơn tử số của

nó là 3 đơn vị Nếu gọi x ( x ∈z , x ≠0)

là mẫu số thì tử số là ?

- HS làm bài tập ?1 và ? 2 theo nhóm

- GV gọi đại diện các nhóm trả lời

* HĐ3: Ví dụ về giải bài toán bằng

cách lập phơng trình

- GV: cho HS làm lại bài toán cổ hoặc

tóm tắt bài toán sau đó nêu (gt) , (kl) bài

- GV: Qua việc giải bài toán trên em

hãy nêu cách giẩi bài toán bằng cách

a) Viết thêm chữ số 5 vào bên trái số x là: 500+x

b)Viết thêm chữ số 5 vào bên phải số x là: 10x + 5

2) Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình (18 ’ )

⇔2x + 144 - 4x = 100 ⇔ 2x = 44 ⇔ x = 22 thoả mãn điều kiện của ẩn

- Biểu diễn các đại lợng cha biết theo

ẩn và các đại lợng đã biết

- Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợng

B2: Giải phơng trình

Trang 28

B3: Tr¶ lêi, kiÓm tra xem c¸c nghiÖm

cña ph¬ng tr×nh , nghiÖm nµo tho¶ m·n

®iÒu kiÖn cña Èn, nghiÖm nµo kh«ng råikÕt luËn

?3 : gäi sè chã lµ x (con) §K x nguyªnd¬ng, x<36

Trang 29

TIẾT 51

Ngày soạn:……… Ngày … … tháng …… năm 2011

Đ7 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG

TRèNH (Tiếp theo)

I Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: - HS hiểu cách chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn

- Biết cách biểu diễn một đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Kỹ năng: - Vận dụng để gỉai một số bài toán bậc nhất

- Rèn kỹ năng trình bày, lập luận chặt chẽ

- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày

II.ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bài soạn.bảng phụ

- HS: bảng nhóm, đọc trớc bài

- Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Iii Tiến trình bài dạy

Trang 30

* HĐ1: Phân tích bài toán

1) Ví dụ:

- GV cho HS nêu (gt) và (kl) của bài toán

- Nêu các ĐL đã biết và cha biết của bài

toán

- Biểu diễn các ĐL cha biết trong BT vào

bảng sau: HS thảo lụân nhóm và điền vào

bảng phụ

Vận tốc

(km/h)

Thời gian đi (h)

QĐ đi (km)

Tại sao phải đổi 24 phút ra giờ?

- GV: Lu ý HS trong khi giải bài toán bằng

cách lập PT có những điều không ghi trong

gt nhng ta phải suy luận mới có thể biểu

diễn các đại lợng cha biết hoặc thiết lập đợc

PT

GV:Với bằng lập nh trên theo bài ra ta có

PT nào?

- GV trình bày lời giải mẫu

- HS giải phơng trình vừa tìm đợc và trả lời

Vậy TG để 2 xe gặp nhau là 27

20 (h)Hay 1h 21 phút kể từ lúc xe máy đi

- Gọi s ( km ) là quãng đờng từ Hà Nội đến điểm gặp nhau của 2 xe.-Thời gian xe máy đi là:

Trang 31

-Căn cứ vào đâu để LPT? PT nh thế nào?

-HS đứng tại chỗ trình bày lời giải bài toán

TG đi (h)

QĐ đi (km)

TG đi (h)

QĐ đi (km)

2- 6 = 31

2 (h)Thời gian của ô tô đi hết quãng đ-ờng AB là:

1 9

2- 7 = 21

2 (h) Vận tốc của ô tô là: x + 20 ( km/h)Quãng đờng của xe máy đi là: 31

2 x ( km)

Quãng đờng của ô tô đi là:

Vậy vận tốc của xe máy là: 50 km/h

Trang 32

………

TIẾT 52

LUYỆN TẬP

Trang 33

I Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: - HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách giải

- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày

II.ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bài soạn.bảng phụ

- HS: bảng nhóm - Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

iii Tiến trình bài dạy

Hôm nay ta tiếp tục phân tích các bài toán

và đa ra lời giải hoàn chỉnh cho các bài

toán giải bài toán bằng cách lập PT

- GV: Chốt lại lời giải ngắn gọn nhất

- HS chữa nhanh vào vở

2) Chữa bài 39/sgk

HS thảo luận nhóm và điền vào ô trống

Số tiền phảitrả cha cóVAT

ThuếVATLoại hàng I X

- Tổng điểm của 10 bạn nhận đợc4.1 + 5(4 - x) + 7.2 + 8.3 + 9.2

đạt điểm 5B

ài 39/sgk

-Gọi x (đồng) là số tiền Lan phải trả khi mua loại hàng I cha tính VAT.( 0 < x < 110000 )

Tổng số tiền là:

Trang 34

Loại hàng II

- GV giải thích : Gọi x (đồng) là số tiền

Lan phải trả khi mua loại hàng I cha tính

VAT.thì số tiền Lan phải trả cha tính thuế

VAT là bao nhiêu?

- Số tiền Lan phải trả khi mua loại hàng II

- Bài toán cho biết gì?

- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?

- HS lập phơng trình

- 1 HS giải phơnh trình tìm x

- HS trả lời bài toán

4) Chữa bài 45

- GV: Cho HS lập bảng mối quan hệ của

các đại lợng để có nhiều cách giải khác

-HS điền các số liệu vào bảng và trình bày

lời giải bài toán

- Tiền thuế VAT đối với loại I:10%.x

- Tiền thuế VAT đối với loại II : (110000, - x) 8%

Vậy số tiền mua loại hàng II là:

Mời ba năm nữa tuổi của mẹ là: 3x + 13

Theo bài ta có phơng trình:

3x + 13 = 2(x +13) ⇔3x + 13 = 2x + 26

⇒x = 13 TMĐK Vậy tuổi của Phơng hiện nay là: 13

Bài 45 Cách1:

Gọi x ( x ∈Z+) là số thảm len mà xí nghiệp phải dệt theo hợp đồng

Trang 35

Cách 2: Gọi (x) là số tấm thảm len

dệt đợc mỗi ngày xí nghiệp dệt đợc theo dự định ( x ∈ Z+)

Số thảm len mỗi ngày xí nghiệp dệt

Ta có PT : 1,2x.18 - 20x = 24 ⇒x = 15

Số thảm len dệt đợc theo dự định: 20.15 = 300 tấm

………

Trang 36

TIẾT 53

LUYỆN TẬP

I Môc tiªu bµi gi¶ng:

- KiÕn thøc: - HS tiÕp tôc rÌn luyÖn kü n¨ng gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch gi¶i

- GV: Bµi so¹n.b¶ng phô

- HS: b¶ng nhãm - N¾m ch¾c c¸c bíc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh

III TiÕn tr×nh bµi d¹y

H«m nay ta tiÕp tôc ph©n tÝch c¸c bµi to¸n

vµ ®a ra lêi gi¶i hoµn chØnh cho c¸c bµi to¸n

gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh

Trang 37

- Hàng chục và hàng đơn vị có liên quan gì?

- Chọn ẩn số là gì? Đặt điều kiện cho ẩn

- Khi thêm 1 vào giữa giá trị số đó thay đổi

- GV: cho HS phân tích đầu bài toán

- Thêm vào bên phải mẫu 1 chữ số bằng tử

có nghĩa nh thế nào? chọn ẩn số và đặt điều

- GV: cho HS phân tích đầu bài toán

Nếu gọi x là quãng đờng AB thì thời gian dự

định đi hết quãng đờng AB là bao nhiêu?

Bài 43/sgk

Gọi x là tử ( x ∈ Z+ ; x ≠ 4)Mẫu số của phân số là: x - 4Nếu viết thêm vào bên phải của mẫu

Kết quả: x = 20

3 không thoả mãn

điều kiện bài đặt ra x∈Z+Vậy không có p/s nào có các t/c đã cho

Ngày đăng: 09/11/2015, 20:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau:  HS thảo lụân nhóm và điền vào - GA đại số 8 kỳ 2
Bảng sau HS thảo lụân nhóm và điền vào (Trang 30)
Hình   vẽ   biểu   diễn   tập nghiệm   của   bất   phơng tr×nh - GA đại số 8 kỳ 2
nh vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất phơng tr×nh (Trang 57)
Bảng phụ - GA đại số 8 kỳ 2
Bảng ph ụ (Trang 59)
Bảng sau: - GA đại số 8 kỳ 2
Bảng sau (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w