Mục tiêu bài giảng: - Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình đa về dạng ax + b = 0 + Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân để giải các phơng trình - Kỹ năng: áp
Trang 1TIẾT 41
Chơng III: Phơng trình bậc nhất một ẩn
Đ1 Mở đầu về phơng trình
I Mục tiêu bài giảng :
- Kiến thức: - HS hiểu khái niệm phơng trình và thuật ngữ " Vế trái, vế phải,
nghiệm của phơng trình , tập hợp nghiệm của phơng trình Hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phơng trình sau này
+ Hiểu đợc khái niệm giải phơng trình, bớc đầu làm quen và biết cách sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
- Kỹ năng: trình bày biến đổi.
-GV giới thiệu qua nội dung của
ch-ơng:
+ Khái niệm chung về PT
+ PT bậc nhất 1 ẩn và 1 số dạng PT
khác
+ Giải bài toán bằng cách lập PT
1 Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung ch
Trang 2- GV: Cho HS làm ?1 cho ví dụ về:
1 số âm
* Chú ý :
- Hệ thức x = m ( với m là 1 số nào đó) cũng là 1 phơng trình và phơng trình nàychỉ rõ ràng m là nghiệm duy nhất của nó
- Một phơng trình có thể có 1 nghiệm 2 nghiệm, 3 nghiệm … nhng cũng có thể không có nghiệm nào hoặc vô số nghiệm
- GV: Việc tìm ra nghiệm của PT( giá
trị của ẩn) gọi là GPT(Tìm ra tập hợp
nghiệm)
+ Tập hợp tất cả các nghiệm của 1
ph-ơng trình gọi là tập nghiệm của PT
b) PT vô nghiệm có tập nghiệm là S =∅ a) Sai vì S ={− 1;1}
b) Đúng vì mọi x∈R đều thỏa mãn PT
GV yêu cầu HS đọc SGK
Nêu : Kí hiệu để chỉ 2 PT tơng
đ-4 Ph ơng trình t ơng đ ơng(8 ’ )
x+1 = 0 x = -1
Trang 3Bài 1/SGK ( Gọi HS làm ) Lu ý với mỗi PT tính KQ từng vế rồi so sánh
KQ x =-1là nghiệm của PT a) và c) Bài 5/SGK : Gọi HS trả lời
2PT không tơng đơng vì chúng không cùng tập hợp nghiệm
2PTTĐ + Làm BT : 2 ;3 ;4/SGK ; 1 ;2 ;6 ;7/SBT Đọc : Có thể em cha biết + Ôn quy tắc chuyển vế
IV R út kinh nghiệm
………
TIẾT 42
Đ2 Phơng trình bậc nhất một ẩn
và cách giải
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - HS hiểu khái niệm phơng trình bậc nhất 1 ẩn số
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn số
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II Chuẩn bị của GV-HS:
Trang 4Hoạt động thầy, trò Nội dung ghi bảng
GV giói thiệu đ/n nh SGK
Đa các VD : 2x-1=0 ; 5-1
4x=0 ; -2+y=0 ;
3-5y=0 Y/c HS xác định hệ số a,b ?
a)Quy tắc chuyển vế :
VD : Tìm x biết : 2x-6=0
2x=6 x=6 :2=3
?1 a) x - 4 = 0 ⇔ x = 4 b) 3
⇔ - 0,5 x = -2,4
⇔ x = - 2,4 : (- 0,5)
⇔ x = 4,8 => S={ }4,8
Trang 54 C ñng cè (7’)
Bµi tËp 6/SGK :
C1: S = 1
2[(7+x+4) + x] x = 20C2: S = 1
2.7x + 1
2.4x + x2 = 20KQ: a)S ={ }5 ; )b S = −{ }4 ; )c S ={ }4 ; )d S= −{ }1
Trang 6Ngày dạy: BGH kí duyệt
Đ3 Phơng trình đợc đa về dạng ax + b = 0
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình đa về dạng ax + b = 0
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân để giải các phơng trình
- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn số
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II ph ơng tiện thực hiện
- GV: Bài soạn.bảng phụ
⇔2x + 5x - 4x = 12 + 3
⇔3x = 15 ⇔x = 5 vậy S = {5}
* Ví dụ 2:
5 2 3
x− + x = 1 + 5 3
2
x
−
Trang 7Ví dụ 6:
x + 1 = x + 1 ⇔x - x = 1 - 1 ⇔0x = 0phơng trình nghiệm đúng với mọi x
4- Củng cố
Trang 8- Nêu các bớc giải phơng trình bậc nhất
- Chữa bài 10/12
a) Sai vì chuyển vế mà không đổi dấu
b) Sai vì chuyển vế mà không đổi dấu
Luyện tập
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình đa về dạng ax + b = 0
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân để giải các phơng trình
- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải phơng trình - Rèn luyện kỹ năng giải
ph-ơng trình và cách trình bày lời giải
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bài soạn.bảng phụ
Trang 9- Hãy viết các biểu thức biểu thị:
+ Quãng đờng ô tô đi trong x giờ
+ Quãng đờng xe máy đi từ khi khởi
2 là nghiệm của phơng trình x = x
- 3 là nghiệm của phơng trình
x2+ 5x + 6 = 0
4) Chữa bài 15
Giải + QĐ ô tô đi trong x giờ: 48x (km)
+ Quãng đờng xe máy đi từ khi khởi hành
đến khi gặp ô tô là: x + 1 (h)+ Quãng đờng xe máy đi trong x + 1 (h)là: 32(x + 1) km
Trang 11Đ4 PHƯƠNG TRèNH TÍCH
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức:
- HS hiểu cách biến đổi phơng trình tích dạng A(x) B(x) C(x) = 0
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích
- Kỹ năng: Phân tích đa thức thành nhân tử để giải phơng trình tích
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II.ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm, đọc trớc bài
Trang 12III, Tiến trình bài dạỵ
- GV: Em hãy lấy ví dụ về PT tích?
- GV: cho HS trả lời tại chỗ
?2 Trong một tích nếu có một thừa số
A(x) B(x) = 0 ⇔ A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
* HĐ3: áp dụng giải bài tập
1) Ph ơng trình tích và cách giải (12 ’ )
Những phơng trình mà khi đã biến đổi
1 vế của phơng trình là tích các biểu thức còn vế kia bằng 0 Ta gọi là các phơng trình tích
*) Cách giải phơng trình có dạng A(x) B(x) = 0 (1) là:
A(x) B(x) = 0⇔ A(x) = 0 hoặc
Trang 13= 0
⇔ (x - 1)(x2 + 3x - 2- x2 - x - 1) = 0
⇔ (x - 1)(2x - 3) = 0VËy tËp nghiÖm cña PT lµ: {1 ; 3
Trang 15Ngày soạn:……… Ngày tháng năm 2011
Luyện tập
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức:
- HS hiểu cách biến đổi phơng trình tích dạng A(x) B(x) C(x) = 0
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích
+ Khắc sâu pp giải pt tích
- Kỹ năng: Phân tích đa thức thành nhân tử để giải phơng trình tích
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II ph ơng tiện thực hiện
- GV: Bài soạn.bảng phụ
1) Chữa bài 23 (a,d)
Trang 162) Chữa bài 24 (a,b,c)
- Khi có hiệu lệnh HS1 của các nhóm mở
đề số 1 , giải rồi chuyển giá trị x tìm đợc
cho bạn số 2 của nhóm mình HS số 2 mở
đề, thay giá trị x vào giải phơng trình tìm
y, rồi chuyển đáp số cho HS số 3 của
nhóm mình,…cuối cùng HS số 4 chuyển
giá trị tìm đợc của t cho GV
- Nhóm nào nộp kết quả đúng đầu tiên là
Vì t > 0 (gt) nên t = - 1 ( loại)Vậy S = {2}
4- Củng cố: (2 ’ )
Trang 17Đ5 PHƯƠNG TRèNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC (Tiết 1)
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứẩn ở
mẫu
+ Hiểu đợc và biết cách tìm điều kiện để xác định đợc phơng trình
+ Hình thành các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II ph ơng tiện thực hiện
- GV: Bài soạn.bảng phụ - HS: bảng nhóm, đọc trớc bài
Iii Tiến trình bài dạỵ
1 ổn định lớp (1')
2.Kiểm tra bài cũ (7')
Hãy phân loại các phơng trình:
Trang 18* HĐ1: giới thiệu bài mới
Những PT nh PTc, d, e, gọi là các PT có
chứa ẩn ở mẫu, nhng giá trị tìm đợc của ẩn (
trong một số trờng hợp) có là nghiệm của
PT hay không? Bài mới ta sẽ nghiên cứu
Vậy khi GPT có chứa ẩn số ở mẫu ta phải
chú ý đến yếu tố đặc biệt đó là ĐKXĐ của
PT
* HĐ3: Tìm hiểu ĐKXĐ của PT
- GV: PT chứa ẩn số ở mẫu, các gía trị của
ẩn mà tại đó ít nhất một mẫu thức trong PT
2) Tìm điều kiện xác định của một ph ơng trình.(10 ’ )
- HS đứng tại chỗ trả lời bài tập
* Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định
của mỗi phơng trình sau:
3) Giải PT chứa ẩn số ở mẫu (12 ’ )
* Ví dụ: Giải phơng trình
Trang 19+) x = 1 & x = 2 có là nghiệm của phơng
thoả mãn điều kiện gì?
- GV giới thiệu điều kiện của ẩn để tất cả
các mẫu trong PT đều khác 0 gọi là ĐKXĐ
Điều kiện xác định của phơng tr là gì?
- Quy đồng mẫu 2 vế của phơng trình
- 1 HS giải phơng trình vừa tìm đợc
- GV: Qua ví dụ trên hãy nêu các bớc khi
giải 1 phơng trình chứa ẩn số ở mẫu?
− + = 3
- ĐKXĐ của phơng trình:x ≠-5 Vậy nghiệm của PT là: S = {- 20}
Trang 20Ngày dạy:……… BGH kí duyệt
Đ5 PHƯƠNG TRèNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC (Tiếp)
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn
ở mẫu
+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu
đ-ợc ý nghĩa từng bớc giải Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm, nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
Iii Tiến trình bài dạỵ
1 ổn định lớp (1')
2.Kiểm tra bài cũ (5')
1) Nêu các bớc giải một PT chứa ẩn ở mẫu
* áp dụng: giải PT sau: 3 2 1
x x
mẫu khi nào có nghiệm, khi nào vô
nghiệm bài này sẽ nghiên cứu tiếp
* HĐ1: áp dụng cách GPT vào bài tập
2 2( 3) 2 2 ( 1)( 3)
− + + − (1)
ĐKXĐ : x ≠3; x≠-1 (1) x(x+1) + x(x - 3) = 4x ⇔x2 + x + x2 - 3x - 4x = 0 ⇔ 2x( x - 3) = 0
⇔ x = 0
x = 3( Không t/m ĐKXĐ : loại )
Trang 21Có nên chia cả hai vế của phợng trình
cho x không vì sao? ( Không vì khi chia
hai vế của phơng trình cho cùng một đa
thức chứa biến sẽ làm mất nghiệm của
phơng trình )
- GV: Có cách nào giải khác cách của
bạn trong bài kiểm tra không?
- Có thể chuyển vế rồi mới quy đồng
- HS nhận xét, GV sửa lại cho chính xác
Vậy tập nghiệm của PT là: S = {0}
?3 Bài tập 27 c, d
2
( 2 ) (3 6)
0 3
⇔ x(x + 2) - 3(x + 2) = 0
⇔ (x + 2)( x - 3) = 0
⇔ x = 3 ( Không t/m ĐKXĐ: loại) hoặc x = - 2
Vậy ngh của phơng trình S = {-2}d) 5
Trang 22LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn
ở mẫu
+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu
đ-ợc ý nghĩa từng bớc giải Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II.ph ơng tiện thực hiện.
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm, bài tập về nhà
- Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
Trang 23Iii TiÕn tr×nh bµi d¹y
⇔ x4 - x3 - x + 1 = 0 ⇔(x - 1)( x3 - 1) = 0
⇔(x - 1)2(x2 + x +1) = 0
⇔ (x - 1)2 = 0 ⇔ x = 1 (x2 + x +1) = 0 mµ (x + 1
2)2 + 3
4> 0 => x = 1 tho¶ m·n PT VËy S = {1}
⇒x=3 kh«ng tho¶ m·n §KX§.⇒PT VN
Bµi 32 (a)
Trang 25- Lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i trang 23
- Xem tríc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp PT
IV RÚT KINH NGHIỆM
………
TIẾT 50
Ngµy so¹n:……… Ngµy …… th¸ng … n¨m 2011
Trang 26Đ6 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRèNH
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - HS hiểu cách chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
- Biết cách biểu diễn một đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Kỹ năng: - Vận dụng để gỉai một số bài toán bậc nhất
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II ph ơng tiện thực hiện
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: Bảng nhóm Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
III Tiến trình bài dạy
1 ổn định lớp (1')
2.Kiểm tra bài cũ (') Lồng vào bài mới
3 Bài mới
* HĐ1: Giới thiệu bài mới
GV: Cho HS đọc BT cổ " Vừa gà vừa
chó"
- GV: ở tiểu học ta đã biết cách giải bài
toán cổ này bằng phơng pháp giả thiết
tạm liệu ta có cách khác để giải bài toán
này không? Tiết này ta sẽ nghiên cứu
* HĐ2: Biểu diễn một đại lợng bởi
biểu thức chứa ẩn
1)Biểu diễn một đại l ợng bởi biểu
thức chứa ẩn
- GV cho HS làm VD1
- HS trả lời các câu hỏi:
- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 5 h
Gọi x km/h là vận tốc của ô tô khi đó:
- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 5 h
b) Vận tốc TB của Tiến tính theo ( km/h) nếu trong x phút Tiến chạy đợc
Trang 27Mẫu số của phân số lớn hơn tử số của
nó là 3 đơn vị Nếu gọi x ( x ∈z , x ≠0)
là mẫu số thì tử số là ?
- HS làm bài tập ?1 và ? 2 theo nhóm
- GV gọi đại diện các nhóm trả lời
* HĐ3: Ví dụ về giải bài toán bằng
cách lập phơng trình
- GV: cho HS làm lại bài toán cổ hoặc
tóm tắt bài toán sau đó nêu (gt) , (kl) bài
- GV: Qua việc giải bài toán trên em
hãy nêu cách giẩi bài toán bằng cách
a) Viết thêm chữ số 5 vào bên trái số x là: 500+x
b)Viết thêm chữ số 5 vào bên phải số x là: 10x + 5
2) Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình (18 ’ )
⇔2x + 144 - 4x = 100 ⇔ 2x = 44 ⇔ x = 22 thoả mãn điều kiện của ẩn
- Biểu diễn các đại lợng cha biết theo
ẩn và các đại lợng đã biết
- Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợng
B2: Giải phơng trình
Trang 28B3: Tr¶ lêi, kiÓm tra xem c¸c nghiÖm
cña ph¬ng tr×nh , nghiÖm nµo tho¶ m·n
®iÒu kiÖn cña Èn, nghiÖm nµo kh«ng råikÕt luËn
?3 : gäi sè chã lµ x (con) §K x nguyªnd¬ng, x<36
Trang 29TIẾT 51
Ngày soạn:……… Ngày … … tháng …… năm 2011
Đ7 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG
TRèNH (Tiếp theo)
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - HS hiểu cách chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
- Biết cách biểu diễn một đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Kỹ năng: - Vận dụng để gỉai một số bài toán bậc nhất
- Rèn kỹ năng trình bày, lập luận chặt chẽ
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II.ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm, đọc trớc bài
- Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Iii Tiến trình bài dạy
Trang 30* HĐ1: Phân tích bài toán
1) Ví dụ:
- GV cho HS nêu (gt) và (kl) của bài toán
- Nêu các ĐL đã biết và cha biết của bài
toán
- Biểu diễn các ĐL cha biết trong BT vào
bảng sau: HS thảo lụân nhóm và điền vào
bảng phụ
Vận tốc
(km/h)
Thời gian đi (h)
QĐ đi (km)
Tại sao phải đổi 24 phút ra giờ?
- GV: Lu ý HS trong khi giải bài toán bằng
cách lập PT có những điều không ghi trong
gt nhng ta phải suy luận mới có thể biểu
diễn các đại lợng cha biết hoặc thiết lập đợc
PT
GV:Với bằng lập nh trên theo bài ra ta có
PT nào?
- GV trình bày lời giải mẫu
- HS giải phơng trình vừa tìm đợc và trả lời
Vậy TG để 2 xe gặp nhau là 27
20 (h)Hay 1h 21 phút kể từ lúc xe máy đi
- Gọi s ( km ) là quãng đờng từ Hà Nội đến điểm gặp nhau của 2 xe.-Thời gian xe máy đi là:
Trang 31-Căn cứ vào đâu để LPT? PT nh thế nào?
-HS đứng tại chỗ trình bày lời giải bài toán
TG đi (h)
QĐ đi (km)
TG đi (h)
QĐ đi (km)
2- 6 = 31
2 (h)Thời gian của ô tô đi hết quãng đ-ờng AB là:
1 9
2- 7 = 21
2 (h) Vận tốc của ô tô là: x + 20 ( km/h)Quãng đờng của xe máy đi là: 31
2 x ( km)
Quãng đờng của ô tô đi là:
Vậy vận tốc của xe máy là: 50 km/h
Trang 32………
TIẾT 52
LUYỆN TẬP
Trang 33I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách giải
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II.ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm - Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
iii Tiến trình bài dạy
Hôm nay ta tiếp tục phân tích các bài toán
và đa ra lời giải hoàn chỉnh cho các bài
toán giải bài toán bằng cách lập PT
- GV: Chốt lại lời giải ngắn gọn nhất
- HS chữa nhanh vào vở
2) Chữa bài 39/sgk
HS thảo luận nhóm và điền vào ô trống
Số tiền phảitrả cha cóVAT
ThuếVATLoại hàng I X
- Tổng điểm của 10 bạn nhận đợc4.1 + 5(4 - x) + 7.2 + 8.3 + 9.2
đạt điểm 5B
ài 39/sgk
-Gọi x (đồng) là số tiền Lan phải trả khi mua loại hàng I cha tính VAT.( 0 < x < 110000 )
Tổng số tiền là:
Trang 34Loại hàng II
- GV giải thích : Gọi x (đồng) là số tiền
Lan phải trả khi mua loại hàng I cha tính
VAT.thì số tiền Lan phải trả cha tính thuế
VAT là bao nhiêu?
- Số tiền Lan phải trả khi mua loại hàng II
- Bài toán cho biết gì?
- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?
- HS lập phơng trình
- 1 HS giải phơnh trình tìm x
- HS trả lời bài toán
4) Chữa bài 45
- GV: Cho HS lập bảng mối quan hệ của
các đại lợng để có nhiều cách giải khác
-HS điền các số liệu vào bảng và trình bày
lời giải bài toán
- Tiền thuế VAT đối với loại I:10%.x
- Tiền thuế VAT đối với loại II : (110000, - x) 8%
Vậy số tiền mua loại hàng II là:
Mời ba năm nữa tuổi của mẹ là: 3x + 13
Theo bài ta có phơng trình:
3x + 13 = 2(x +13) ⇔3x + 13 = 2x + 26
⇒x = 13 TMĐK Vậy tuổi của Phơng hiện nay là: 13
Bài 45 Cách1:
Gọi x ( x ∈Z+) là số thảm len mà xí nghiệp phải dệt theo hợp đồng
Trang 35Cách 2: Gọi (x) là số tấm thảm len
dệt đợc mỗi ngày xí nghiệp dệt đợc theo dự định ( x ∈ Z+)
Số thảm len mỗi ngày xí nghiệp dệt
Ta có PT : 1,2x.18 - 20x = 24 ⇒x = 15
Số thảm len dệt đợc theo dự định: 20.15 = 300 tấm
………
Trang 36TIẾT 53
LUYỆN TẬP
I Môc tiªu bµi gi¶ng:
- KiÕn thøc: - HS tiÕp tôc rÌn luyÖn kü n¨ng gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch gi¶i
- GV: Bµi so¹n.b¶ng phô
- HS: b¶ng nhãm - N¾m ch¾c c¸c bíc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh
III TiÕn tr×nh bµi d¹y
H«m nay ta tiÕp tôc ph©n tÝch c¸c bµi to¸n
vµ ®a ra lêi gi¶i hoµn chØnh cho c¸c bµi to¸n
gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh
Trang 37- Hàng chục và hàng đơn vị có liên quan gì?
- Chọn ẩn số là gì? Đặt điều kiện cho ẩn
- Khi thêm 1 vào giữa giá trị số đó thay đổi
- GV: cho HS phân tích đầu bài toán
- Thêm vào bên phải mẫu 1 chữ số bằng tử
có nghĩa nh thế nào? chọn ẩn số và đặt điều
- GV: cho HS phân tích đầu bài toán
Nếu gọi x là quãng đờng AB thì thời gian dự
định đi hết quãng đờng AB là bao nhiêu?
Bài 43/sgk
Gọi x là tử ( x ∈ Z+ ; x ≠ 4)Mẫu số của phân số là: x - 4Nếu viết thêm vào bên phải của mẫu
Kết quả: x = 20
3 không thoả mãn
điều kiện bài đặt ra x∈Z+Vậy không có p/s nào có các t/c đã cho