1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA DAI SO 8 KY i CHUAN

122 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dặn dò: - Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức - Xem lại cách nhân một tổng với một tổng... - Quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức; làm bài tập về nhà.III.?. Vi

Trang 1

Ngày soạn: 16/08/2013

Ngày giảng: 19/08/2013

Chương I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC

Tiết 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

- Nhân 1 số với một tổng; nhân hai đơn thức; nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu và viết dạng tổng quát quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

? Phát biểu quy tắc nhân 1 số với một tổng

rồi cộng các kết quả lại

? Cho HS trao đổi kết

quả và kiểm tra chéo lẫn

nhau

Gọi đại diện HS trình

bày

GV: đa thức thu được là

tích của đơn thức và đa

thức trên

- Đọc và tìm hiểu nộidung ?1

- Thực hiện ra nháp ítphút sau đó trao đổi kếtquả, kiểm tra chéo lẫnnhau

1HS trình bày bài làm củamình - Lớp nhận xét

1 Quy tắc:

* Quy tắc: SGK - 4

A (B + C) = AB + AC(A,B,C là các đơn thức)

Trang 2

? Bài toán cho biết gì?

Yêu cầu của bài toán là

Biết: Đáy lớn (5x + 3)mét

Đáy nhỏ (3x + y)mét

= (8x + 3 +y) y

= 8xy + 3y + y2Với x = 3(m); y = 2(m)

Ta có:

8 3 2 + 3 2 + 22 = 58 (m2)

4 Củng cố:

? Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- GV chôt lại kiến thức

5 Dặn dò:

- Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Xem lại cách nhân một tổng với một tổng

- Bài tập về nhà: 1; 2; 3; 5; 6 (SGK – 5)

Trang 3

- Ôn tập nhân đơn thức với đa thức; Nhân một tổng với một tổng.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức

Vận dụng làm tính nhân: x(x – y) + y(x +y), tính giá trị biểu thức tại x = - 6; y

? Qua VD trên hãy cho biết

muốn nhân một đa thức với

- Tiến hành nhân (x – 2) với (6x2 – 5x +1)

- Đại diện HS lên trìnhbày

Lớp nhận xét

1 Quy tắc:

Trang 4

? Ngoài cách làm trên khi

nhân đa thức với đa thức

còn có cách làm nào khác?

? Yêu cầu học sinh tự đọc

và tìm hiểu nội dung phần

chú ý

? Qua nội dung phần chú ý

em hãy cho biết ở cách này

nên sử dụng trong trường

hợp nào? Nêu từng bước

- Đọc lại quy tắc

- Làm ?1 độc lập trong

ít phút – 1HS trình bàyLớp nhận xét

- nhân theo hàng dọc

- Đọc và tìm hiểu nộidung phần chú ý

- Thảo luận theo bàn

và trả lời: Thường sửdụng trong tường hợphai đa thức đều chỉchứa cùng một biến và

đã được sắp xếp

 Quy tắc: SGK - 7 (A+B)(C+D) =

AC+AD+BC+BD

?1

( xy – 1)(x3 – 2x – 6)

= xy(x3–2x–6)–1(x3–2x –6)

= x4–x2y–3xy– x3 +2x + 6

= x4y – x3–x2y-3xy +2x +6

* Chú ý: SGK - 7

Hoạt động 2: Áp dụng

- Treo bảng ghi nội dung ?2

- Yêu cầu HS thực hiện

- Thực hiện theo nhómNhóm 1- 2: Phần aCách 1

Nhóm 3- 4: Phần aCách 2

Nhóm 5- 6: Phần bCách 1

a) (x + 3)(x2 + 3x – 5)

= x(x2 +3x–

5)+3(x2+3x– 5)

= x3 + 3x2–5x+3x2+9x– 15

= x3 + 6x2 + 4x – 15C2: x2 + 3x – 5

2 Áp dụng:

?3: Biểu thức tính S hình

Trang 5

dung ?3

? Bài toán cho biết gì? Yêu

cầu của bài toán là gì?

x3 + 3x2 – 5x

x3 + 6x2 + 4x – 15

- Đọc và tìm hiểu nộidung

? 3

- Biết: Hai kích thướccủa

HCN là: (2x+y) và (2x– y)

- Viết biểu thức tính S

- Tính S khi x = 2,5; y

= 1

- Suy nghĩ làm bài ít phút-1HS trình bàyLớp nhận xét

chữ nhật:

S = (2x + y)(2x – y) = 4x2 – y2

Với x = 2,5; y = 1

Ta có: S = 4x2 – y2 = 4.( )2 – 12 = 24(m2)

4 Củng cố:

GV: Cho HS làm bài 7(SGK – 8) vào phiếu học tập.

- Thu bài một vài nhóm và cho nhận xét

Trang 6

- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức; làm bài tập về nhà.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức

? Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức

Vận dụng làm tính nhân: (x – 7)(x + 5)

Trả lời:

- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức (SGK/4)

- Quy tắc nhân đa thức với đa thức (SGK/7)

Giải: (x – 7)(x + 5) = x2 – 2x – 35

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập

? Yêu cầu 1HS lên chữa

Trang 7

? Bài toán cho biết gì?

Yêu cầu của bài toán là

HS: đọc và tìm hiểu nộidung bài toán

Biết: Tích của 2 số saulớn hơn tích hai số đầu

là 192Tìm: 3 số chẵn liên tiếp

2a với a là số tự nhiênbất kì

= x3 – x2 + x –5x2 +10x –15

= x3 – 6x2 + 10x + x – 15

= x3 – 6x2 + x – 15b) (x2 – 2xy + y2)(x – y)

Ta có:

(2a + 2)(2a +4)–2a(2a+ 2) =192

a = 23Vậy 3 số phải tìm là:

Trang 8

- Ôn tập quy tắc nhân đa thức với đa thức; làm bài tập về nhà.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức

? Vận dụng làm tính nhân: (2x + y)(2x + y)

Trả lời:

- Quy tắc nhân đa thức với đa thức (SGK/7)

- Giải: (2x + y)(2x + y) = 4x2 + 4xy + y2

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Bình phương của một tổng

(a + b)(a + b) = (a + b)2(a + b)2 = a2 +2ab + b2

- Phát biểu

1 Bình phương của một tổng.

Trang 9

- Yêu cầu HS trả lời – GV

bổ sung và thông báo đó

lưu ý HS: Với câu b trước

hết phải viết hệ số 4 của x

- Suy nghĩ làm bài ítphút

Đại diện 3 HS lên trìnhbày

= 502 + 2 50 1 + 12 = 2500 + 100 +1 = 2601

Hoạt động 2: Bình phương của một hiệu

= a2 – 2ab +

b2

2 Bình phương của một hiệu:

Trang 10

= 1002- 2 100 1+ 12 = 10000 – 200 + 1 = 9801

Hoạt động 3: Hiệu hai bình phương

b2= a2 – b2

 a2 – b2 = ( a – b )( a + b )

*Tổng quát:

A2 – B2 = (A – B)(A + B) (3)

Trang 11

- Cho H/s thảo luận là ?7

? Nêu ý kiến của em

- Đại diện nhóm trìnhbày: Cả hai bạn đềuđúng

Trang 12

2 Kiểm tra bài cũ.

Hs 1: ? Viết dạng tổng quát và phát biểu thành lời hằng đẳng thức bình phương của một tổng và một hiệu

Hoạt động 1: Chữa bài tập

1 Chữa bài tập Bài 17 SGK/11

(10a + 5)2 = (10a)2 + 2.10a.5+ 52

= 100a2 + 100a + 25 = 100a (a + 1) + 25

Trang 13

252 = (10.2 + 5)2 = 100.2.(2 +1) + 25

= 625

352 = (10.3 + 5)2 = 100.3.(3 +1) + 25

= 1225

652 = (10.6 + 5)2 = 100.6.(6 +1) + 25

= 4225

752 = (10.7 + 5)2 = 100.7.(7 +1) + 25

thức:

x2 + 2xy + 4y2 = ( x + 2y )2Kết quả trên là sai vì hai vếkhông bằng nhau

VP: (x + 2y)2 = x2 + 4xy +4y2 ≠ VT

Bài 21: SGK/11

a) 9x2 - 6x + 1 = (3x)2 - 2.3x + 1 = (3x - 1)2

b) [(2x + 3y) + 1]2 = ( 2x +3y + 1)2

VD: 4x2 + 4x + 1 = ( 2x + 1)2

Bài 22: SGK/11 Tính nhanh.

a) 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2.100.1 + 12 = 10000 + 200 + 1 = 10201

b) 1992 = ( 200 – 1)2 = 2002 – 2.200.1 + 12 = 40000 – 400 + 1

Trang 14

9 = 2491

Bài 23 : Chứng minh

a) (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab

VP = a2 – 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 = VTb) (a – b)2 = (a + b)2 – 4ab

VP = a2 + 2ab + b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2 = VT

Trang 15

2 Kiểm tra bài cũ:

? Viết dạng tổng quát của 3HĐT đã học

Hoạt động 1: Lập phương của một tổng.

(a + b)(a + b)2

= (a + b)(a2 + 2ab + b2)

= a3 + 2a2b + ab2 + a2b +2ab2 + b3

= a3 + 3a2b + 3ab2 +b3 (a + b)(a + b)2 = (a + b)3

(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3

(4)

Trang 16

- Đại diện các nhómtrình bày Lớp nhận xét.

(A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3

(5)

* Áp dụng:

a) (x - )3

Trang 17

2HS lên trình bày.

Lớp nhận xét

- đọc – Suy nghĩ trả lờitheo nhóm

(1) Đúng(2) Sai vì: A3 = - (- A)3(3) đúng

(4) Sai(5) Sai Vì:

(x – 3)2= x2 - 6x + 9(A – B)2 = (B – A)2(A – B)3 (B – A)3

= x3– 3x2 + 3x ( )2 – ( )3

= x3 – x2 + x - b) (x – 2y)3 = x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3

4 Củng cố:

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập

Điền vào chỗ trống những hạng tử thích hợp để được HĐT đúng:

Trang 18

Tiết 7: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh xây dựng được các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phương, hiệu hai

lập phương Học sinh biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để giải toán, tínhhợp lí

2 Kĩ năng:

- Có kĩ năng áp dụng hằng đẳng thức tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương

vào giải bài tập

2 Kiểm tra bài cũ:

? Viết dạng tổng quát các hằng đẳng thức: Lập phương của một tổng; lập

phương của một hiệu Phát biểu các hằng đẳng thức đó bằng lời

Hoạt động 1: Tổng hai lập phương

A3+B3=(A+B)(A2–

6 Tổng hai lập phương:

A3 +B3= (A+B)(A2–AB+B2)

(6)

Trang 19

Hoạt động 2: Hiệu hai lập phương

= (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)c) Đánh dấu “x” vào ô:

x3 + 8

Trang 20

- Yêu cầu 2HS lên trình

bày (a); (b) – Cho lớp

Hiệu hai lập phương

Bình phương thiếu của

tổng

HS1: (a)HS2: (b)Lớp nhận xét

4.Củng cố:

? Ta đã học được mấy HĐT? Đó là những HĐT nào?

GV: Treo bảng ghi 7 HĐT

? Khi A = x; B = y thì các công thức trên được viết dưới dạng ntn?

GV: Chốt lại và yêu cầu HS nắm chắc 7 HĐT

Trang 21

Hoạt động 1: Chữa bài tập

? Yêu cầu 2 HS lên bảng

chữa 2 phần bài 31(SGK - 2HS lên bảng chữa bài31(SGK – 16)

1 Chữa bài tập Bài 31(SGK – 16) Giải

Trang 22

- Cả lớp theo dõi,so sánh,nhận xét, bổ sung

a) a3 + b3=(a+b)3 – 3ab(a+b)

VP = (a+b)3 – 3ab(a+b)

= a3 + 3a2b+ 3ab2 +b3 – 3a2b– 3ab2 = a3 + b3 = VT

Đẳng thức được chứng minhb) a3 - b3 =(a-b)3 + 3ab(a-b)

VP = (a-b)3 + 3ab(a- b)

= a3 - 3a2b+ 3ab2 -b3 + 3a2b– 3ab2 = a3 - b3 = VT

Đẳng thức được chứng minh

Hoạt động 2: Luyện tập

- Treo bảng phụ ghi nội

dung bài toán 33(SGK –

- Thực hiện theo nhómNhóm 1; 2; 3: a; b; cNhóm 4; 5; 6: d; e; f

- Dựa vào HĐT

- Đọc và tìm hiểu nộidung bài toán

- Nêu nhận xét

- Khai triển theo HĐT vàthu gọn các hạng tử đồngdạng

- Làm ra nháp ít phút –3HS lên trình bày

Lớp nhận xét

- Đọc và tìm hiểu nộidung bài toán

- Thực hiện theo nhóm

2 Luyện tập:

Bài 33(SGK – 16) Giải

a) (2 + xy)2 = 4 + 4xy + x2y2b) (5 – 3x)2 = 25 – 30x + 9x2c) (5 – x2)( 5 + x2) = 52 – x4

= 25 – x4d) (5x – 1)3

= 125x3 – 75x2 + 15x – 1e) (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)

= (a3 + 3a2b + 3ab2 + b3) – (a3 - 3a2b + 3ab2 - b3) – 2b3

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 - a3 +3a2b - 3ab2 + b3 – 2b3

= 6a2bc) (x +y +z)2 -2(x + y + z)(x+y)+ (x+y)2

Trang 23

- Giới thiệu nội dung bài

? Viết lại 7HĐT đáng nhớ, phát biểu bằng lời các hằng đẳng thức đó.

GV: Chốt lại kiến thức cơ bản toàn bài

Trang 24

Tiết 9: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG

PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

- Đọc trướcc bài; làm bài tập về nhà

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Tính nhanh giá trị các biểu thức sau:

- Biến đổi đa thức đóthành tích của những đathức

- Đọc khái niệm

1 Ví dụ:

a) VD 1 : Giải:

2x2 – 4x = 2x x - 2x 2 = 2x(x – 2)

* Khái niệm: SGK - 18

Trang 25

? Phần biến của nhân tử

chung quan hệ thế nào

với phần biến của các

1HS lên trình bày

- 5x

- Thảo luận và trả lời

Hệ số nhân tử chung làUCLN của các hệ số

- Phần biến của nhân tửchung phải có mặt trongtất cả các hạng tử của đathức với số mũ nhỏnhất

nhân tử chung ở câu (c):

Nên đổi dấu

= (x – 2y)(5x2 – 15x)

= 5x(x – 2y)(x – 3)c) 3(x – y) – 5x(y – x)

= 3(x - y) + 5x(x - y)

= (x - y)(3 + 5x)

* Chú ý: SGK - 18

?2:

Trang 26

Lớp nhận xét.

3x2 – 6x = 0 3x(x – 2) = 0

- Nắm vững khái niệm, cách tìm nhân tử chung, cách tìm số hạng viết trong

ngoặc sau khi đặt nhân tử chung

- Bài tập: 40(a); 41; 42; 39(d; e) (SGK – 19)

Ngày soạn: 20/09/2013

Ngày giảng: 23/09/2013

Trang 27

Tiết 10: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG

2 Kiểm tra bài cũ:

? Điền đơn thức thích hợp vào ô trống

- Treo bảng phụ ghi nội

dung bài tập – yêu cầu HS

điền tiếp vế còn lại của

Trang 28

- Suy nghĩ làma) x2 + 2 x 3 + 32

= (x + 3)2b) x2 – 4 = x2 – 22 = (x + 2)(x – 2)c) 8 – x3 = 23 – x3

= 110 100 = 11 000

Trang 29

biểu thức nào đó chia hết

cho 4 ta làm như thế nào

GV: Ta phải biến đổi biểu

chốt lại – Treo giải mẫu

- Đọc, tìm hiểu nội dungbài toán

- Phân tích BT đó thànhnhân tử, trong đó có chứathừa số 4 hoặc bội số của 4

- Cả lớp suy nghĩ làm ranháp

1HS trình bày(2n + 5)2 – 25

- Trong đa thức, các hạng tử có nhân tử chung không?

- Biểu thức này có dạng của HĐT nào?

5 Dặn dò

- Ôn tập 7HĐT đáng nhớ

- Vận dụng HĐT cho phù hợp

- Bài tập: 43; 45; 44; 46 (SGK – 20)

- Hướng dẫn bài 45: Phân tích vế trái thành tích

- Đọc trước bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhómnhiều hạng tử

Ngày soạn: 23/09/2013

Ngày giảng: 26/09/2013

Trang 30

Tiết 11: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG

- Ôn tập hai phương pháp phân tích đã học; làm bài tập về nhà

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Phân tích đa thức x3 + thành nhân tử

- Quan sát suy nghĩ trả lời

- Làm bài ít phút – 1HStrình bày

Trang 31

nên nhóm như thế nào

? Yêu cầu HS thực hiện

theo nhóm

- đọc và tìm hiểu nội dung

?1Thực hiện theo nhóm

2 Áp dụng

?1: Tính nhanh

15 64 +25 100 +36 15 + + 60.100

= (15 64 + 36 15) + (25 100 + 60.100)

Trang 32

- Thu bài các nhóm và cho

Trang 33

2 Kiểm tra bài cũ:

Xen kẽ giờ luyện tập

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1: Chữa bài tập

? Gọi 3 hs lên bảng mỗi hs

- Nhóm các tích có số chung

2 Luyện tập Bài 49 - sgk/22 Giải

37,5.6,5 6,6.7,5+3,5.37,5

-7,5.3,4-(7,5.3,4+6,6.7,5)

Trang 34

- B2: Lần lượt cho các nhân tử bằng 0 rồi tìm giá trị của x

- Thực hiện

- Đại diện nhận xét, bổ sung

= 7,5(3,4+6,6)

37,5(6,5+3,5)-=37,5.10-7,5.10

= 375-75=300

Bài 50-sgk/23 Giải

a , x(x - 2) + x - 2 = 0 x(x - 2) + (x - 2) = 0 (x - 2)(x + 1) = 0

x - 2 = 0 hoặc x + 1= 0

x = 2 hoặc x = -1Vậy x = 2; x = -1

b , 5x(x - 3) - x+3 = 0 5x(x - 3) – (x - 3) = 0 (x - 3)(5x - 1 ) = 0

x - 3 = 0 hoặc 5x - 1= 0

x = 3 hoặc 5x = 1

x = 3 hoặc x = Vậy x= 3; x=

Tiết 13: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP

Trang 35

- Ôn ba phương pháp phân tích đã học; làm bài tập về nhà.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS: Phân tích đa thức) 3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2 thành nhân tử

Trả lời3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2

- Đặt nhận tử chung5x(x2 + 2xy + y2)

- Còn phân tích tiếp được

vì đa thức trong ngoặc códạng H ĐT

5x(x + y)2

- P2: Đặt nhân tử chung vàdùng H ĐT

Trang 36

bài độc lập vào phiếu

? Yêu cầu đại diện HS

- Trao đổi phiếu kiểm trakết quả lẫn nhau

- Treo bảng ghi nội

dung ?2(a) - Đọc và tìm hiểu nộidung ?2

2 Áp dụng

?2 Giải:

Trang 37

- Gợi ý: Trước hết phân

treo giải mẫu

- Treo bảng phụ ghi nội

- Đọc, quan sát cách làm ?2(b)

Ta có: (x + 1 + y)(x + 1 –y)

=(94,5+1+4,5)(94,5+1+4,5)

- Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.

- Nắm chắc trình tự khi phân tích 1 đa thức thành nhân tử

- Xem lại các bài tập đã làm ở trên lớp; Bài tập: 51(c); 52; 53 (SGK – 24)

Ngày soạn: 04/10/2013

Ngày giảng: 07/10/2013

Tiết 14: LUYỆN TẬP

Trang 38

- Các phương pháp phân tích đã học; làm bài tập về nhà.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: :

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập

? Yêu cầu 2HS lên bảng

(5n + 2)2– 4 = (5n + 2)2

-22 = (5n + 2 + 2)( 5n + 2 –2)

= (5n + 4)5n

Vì biểu thức (5n + 4)5nluôn chia hết cho 5

Do đó (5n + 2)2 – 4 luônchia hết cho 5 với mọi sốnguyên n

Hoạt đông 2: Luyện tập

? Yêu cầu 3HS lên bảng

HS1: (a)HS2: (b)HS3: (c)

Cả lớp làm ra nhápLớp nhận xét

- Trả lời

2 Luyện tập Bài 54(SGK – 25) Giải

= (2x – 2y) – (x2 - 2xy +

y2)

= 2(x – y) – (x – y)2

= (x – y)(2 – x + y)

Trang 39

- Thực hiện theo nhóm giảicâu (a)

- Đại diện các nhóm trìnhbày – Lớp nhận xét

- Đọc và tìm hiểu nội dungbài toán

- Nêu nhận xét

- Không

- Cả lớp suy nghĩ làm ítphút

(x + )2 = (49,75 + 0,25)2 = 502 = 2500

- Xem lại các bài tập đã chữa – Các cách phân tích đa thức thành nhân tử

- Ôn lại quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số

Trang 40

4 Năng lực cần hướng tới:

+ Năng lực tự học Năng lực hợp tác Năng lực sáng tạo Năng lực tính

toán Năng lực giải quyết vấn đề

+ Hình thành và phát triển năng lực tư duy (tư duy logic, tư duy sáng tạo, khả năng suy diễn, lập luận Toán học)

+ Biết cách làm việc có kế hoạch, cẩn thận, chính xác, có thói quen tò mò,thích tìm hiểu, khám phá

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- SGK – SGV - Bảng phụ ghi nội dung ?3(a, b)

2 Học sinh:

- Ôn lại quy tắc nhân, chia lũy thừa cùng cơ số; làm bài tập về nhà

III CÁC PHƯƠNG PHÁP TRỌNG TÂM:

Phương pháp đặt vấn đề,phương pháp vấn đáp,phương pháp gợi

mở ,phương pháp hoạt động nhóm

IV: TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC

1 Khởi động

- Ổn định tổ chức lớp:

- Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu và viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số

Ngày đăng: 28/07/2018, 23:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w