Dặn dò: - Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức - Xem lại cách nhân một tổng với một tổng... - Quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức; làm bài tập về nhà.III.?. Vi
Trang 1Ngày soạn: 16/08/2013
Ngày giảng: 19/08/2013
Chương I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC
Tiết 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
- Nhân 1 số với một tổng; nhân hai đơn thức; nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu và viết dạng tổng quát quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
? Phát biểu quy tắc nhân 1 số với một tổng
rồi cộng các kết quả lại
? Cho HS trao đổi kết
quả và kiểm tra chéo lẫn
nhau
Gọi đại diện HS trình
bày
GV: đa thức thu được là
tích của đơn thức và đa
thức trên
- Đọc và tìm hiểu nộidung ?1
- Thực hiện ra nháp ítphút sau đó trao đổi kếtquả, kiểm tra chéo lẫnnhau
1HS trình bày bài làm củamình - Lớp nhận xét
1 Quy tắc:
* Quy tắc: SGK - 4
A (B + C) = AB + AC(A,B,C là các đơn thức)
Trang 2? Bài toán cho biết gì?
Yêu cầu của bài toán là
Biết: Đáy lớn (5x + 3)mét
Đáy nhỏ (3x + y)mét
= (8x + 3 +y) y
= 8xy + 3y + y2Với x = 3(m); y = 2(m)
Ta có:
8 3 2 + 3 2 + 22 = 58 (m2)
4 Củng cố:
? Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- GV chôt lại kiến thức
5 Dặn dò:
- Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Xem lại cách nhân một tổng với một tổng
- Bài tập về nhà: 1; 2; 3; 5; 6 (SGK – 5)
Trang 3- Ôn tập nhân đơn thức với đa thức; Nhân một tổng với một tổng.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Vận dụng làm tính nhân: x(x – y) + y(x +y), tính giá trị biểu thức tại x = - 6; y
? Qua VD trên hãy cho biết
muốn nhân một đa thức với
- Tiến hành nhân (x – 2) với (6x2 – 5x +1)
- Đại diện HS lên trìnhbày
Lớp nhận xét
1 Quy tắc:
Trang 4? Ngoài cách làm trên khi
nhân đa thức với đa thức
còn có cách làm nào khác?
? Yêu cầu học sinh tự đọc
và tìm hiểu nội dung phần
chú ý
? Qua nội dung phần chú ý
em hãy cho biết ở cách này
nên sử dụng trong trường
hợp nào? Nêu từng bước
- Đọc lại quy tắc
- Làm ?1 độc lập trong
ít phút – 1HS trình bàyLớp nhận xét
- nhân theo hàng dọc
- Đọc và tìm hiểu nộidung phần chú ý
- Thảo luận theo bàn
và trả lời: Thường sửdụng trong tường hợphai đa thức đều chỉchứa cùng một biến và
đã được sắp xếp
Quy tắc: SGK - 7 (A+B)(C+D) =
AC+AD+BC+BD
?1
( xy – 1)(x3 – 2x – 6)
= xy(x3–2x–6)–1(x3–2x –6)
= x4–x2y–3xy– x3 +2x + 6
= x4y – x3–x2y-3xy +2x +6
* Chú ý: SGK - 7
Hoạt động 2: Áp dụng
- Treo bảng ghi nội dung ?2
- Yêu cầu HS thực hiện
- Thực hiện theo nhómNhóm 1- 2: Phần aCách 1
Nhóm 3- 4: Phần aCách 2
Nhóm 5- 6: Phần bCách 1
a) (x + 3)(x2 + 3x – 5)
= x(x2 +3x–
5)+3(x2+3x– 5)
= x3 + 3x2–5x+3x2+9x– 15
= x3 + 6x2 + 4x – 15C2: x2 + 3x – 5
2 Áp dụng:
?3: Biểu thức tính S hình
Trang 5dung ?3
? Bài toán cho biết gì? Yêu
cầu của bài toán là gì?
x3 + 3x2 – 5x
x3 + 6x2 + 4x – 15
- Đọc và tìm hiểu nộidung
? 3
- Biết: Hai kích thướccủa
HCN là: (2x+y) và (2x– y)
- Viết biểu thức tính S
- Tính S khi x = 2,5; y
= 1
- Suy nghĩ làm bài ít phút-1HS trình bàyLớp nhận xét
chữ nhật:
S = (2x + y)(2x – y) = 4x2 – y2
Với x = 2,5; y = 1
Ta có: S = 4x2 – y2 = 4.( )2 – 12 = 24(m2)
4 Củng cố:
GV: Cho HS làm bài 7(SGK – 8) vào phiếu học tập.
- Thu bài một vài nhóm và cho nhận xét
Trang 6- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức; làm bài tập về nhà.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
? Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
Vận dụng làm tính nhân: (x – 7)(x + 5)
Trả lời:
- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức (SGK/4)
- Quy tắc nhân đa thức với đa thức (SGK/7)
Giải: (x – 7)(x + 5) = x2 – 2x – 35
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập
? Yêu cầu 1HS lên chữa
Trang 7? Bài toán cho biết gì?
Yêu cầu của bài toán là
HS: đọc và tìm hiểu nộidung bài toán
Biết: Tích của 2 số saulớn hơn tích hai số đầu
là 192Tìm: 3 số chẵn liên tiếp
2a với a là số tự nhiênbất kì
= x3 – x2 + x –5x2 +10x –15
= x3 – 6x2 + 10x + x – 15
= x3 – 6x2 + x – 15b) (x2 – 2xy + y2)(x – y)
Ta có:
(2a + 2)(2a +4)–2a(2a+ 2) =192
a = 23Vậy 3 số phải tìm là:
Trang 8- Ôn tập quy tắc nhân đa thức với đa thức; làm bài tập về nhà.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
? Vận dụng làm tính nhân: (2x + y)(2x + y)
Trả lời:
- Quy tắc nhân đa thức với đa thức (SGK/7)
- Giải: (2x + y)(2x + y) = 4x2 + 4xy + y2
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Bình phương của một tổng
(a + b)(a + b) = (a + b)2(a + b)2 = a2 +2ab + b2
- Phát biểu
1 Bình phương của một tổng.
Trang 9- Yêu cầu HS trả lời – GV
bổ sung và thông báo đó
lưu ý HS: Với câu b trước
hết phải viết hệ số 4 của x
- Suy nghĩ làm bài ítphút
Đại diện 3 HS lên trìnhbày
= 502 + 2 50 1 + 12 = 2500 + 100 +1 = 2601
Hoạt động 2: Bình phương của một hiệu
= a2 – 2ab +
b2
2 Bình phương của một hiệu:
Trang 10= 1002- 2 100 1+ 12 = 10000 – 200 + 1 = 9801
Hoạt động 3: Hiệu hai bình phương
b2= a2 – b2
a2 – b2 = ( a – b )( a + b )
*Tổng quát:
A2 – B2 = (A – B)(A + B) (3)
Trang 11- Cho H/s thảo luận là ?7
? Nêu ý kiến của em
- Đại diện nhóm trìnhbày: Cả hai bạn đềuđúng
Trang 122 Kiểm tra bài cũ.
Hs 1: ? Viết dạng tổng quát và phát biểu thành lời hằng đẳng thức bình phương của một tổng và một hiệu
Hoạt động 1: Chữa bài tập
1 Chữa bài tập Bài 17 SGK/11
(10a + 5)2 = (10a)2 + 2.10a.5+ 52
= 100a2 + 100a + 25 = 100a (a + 1) + 25
Trang 13252 = (10.2 + 5)2 = 100.2.(2 +1) + 25
= 625
352 = (10.3 + 5)2 = 100.3.(3 +1) + 25
= 1225
652 = (10.6 + 5)2 = 100.6.(6 +1) + 25
= 4225
752 = (10.7 + 5)2 = 100.7.(7 +1) + 25
thức:
x2 + 2xy + 4y2 = ( x + 2y )2Kết quả trên là sai vì hai vếkhông bằng nhau
VP: (x + 2y)2 = x2 + 4xy +4y2 ≠ VT
Bài 21: SGK/11
a) 9x2 - 6x + 1 = (3x)2 - 2.3x + 1 = (3x - 1)2
b) [(2x + 3y) + 1]2 = ( 2x +3y + 1)2
VD: 4x2 + 4x + 1 = ( 2x + 1)2
Bài 22: SGK/11 Tính nhanh.
a) 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2.100.1 + 12 = 10000 + 200 + 1 = 10201
b) 1992 = ( 200 – 1)2 = 2002 – 2.200.1 + 12 = 40000 – 400 + 1
Trang 149 = 2491
Bài 23 : Chứng minh
a) (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab
VP = a2 – 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 = VTb) (a – b)2 = (a + b)2 – 4ab
VP = a2 + 2ab + b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2 = VT
Trang 152 Kiểm tra bài cũ:
? Viết dạng tổng quát của 3HĐT đã học
Hoạt động 1: Lập phương của một tổng.
(a + b)(a + b)2
= (a + b)(a2 + 2ab + b2)
= a3 + 2a2b + ab2 + a2b +2ab2 + b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 +b3 (a + b)(a + b)2 = (a + b)3
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
(4)
Trang 16- Đại diện các nhómtrình bày Lớp nhận xét.
(A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
(5)
* Áp dụng:
a) (x - )3
Trang 172HS lên trình bày.
Lớp nhận xét
- đọc – Suy nghĩ trả lờitheo nhóm
(1) Đúng(2) Sai vì: A3 = - (- A)3(3) đúng
(4) Sai(5) Sai Vì:
(x – 3)2= x2 - 6x + 9(A – B)2 = (B – A)2(A – B)3 (B – A)3
= x3– 3x2 + 3x ( )2 – ( )3
= x3 – x2 + x - b) (x – 2y)3 = x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3
4 Củng cố:
GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập
Điền vào chỗ trống những hạng tử thích hợp để được HĐT đúng:
Trang 18Tiết 7: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh xây dựng được các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phương, hiệu hai
lập phương Học sinh biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để giải toán, tínhhợp lí
2 Kĩ năng:
- Có kĩ năng áp dụng hằng đẳng thức tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
vào giải bài tập
2 Kiểm tra bài cũ:
? Viết dạng tổng quát các hằng đẳng thức: Lập phương của một tổng; lập
phương của một hiệu Phát biểu các hằng đẳng thức đó bằng lời
Hoạt động 1: Tổng hai lập phương
A3+B3=(A+B)(A2–
6 Tổng hai lập phương:
A3 +B3= (A+B)(A2–AB+B2)
(6)
Trang 19Hoạt động 2: Hiệu hai lập phương
= (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)c) Đánh dấu “x” vào ô:
x3 + 8
Trang 20- Yêu cầu 2HS lên trình
bày (a); (b) – Cho lớp
Hiệu hai lập phương
Bình phương thiếu của
tổng
HS1: (a)HS2: (b)Lớp nhận xét
4.Củng cố:
? Ta đã học được mấy HĐT? Đó là những HĐT nào?
GV: Treo bảng ghi 7 HĐT
? Khi A = x; B = y thì các công thức trên được viết dưới dạng ntn?
GV: Chốt lại và yêu cầu HS nắm chắc 7 HĐT
Trang 21Hoạt động 1: Chữa bài tập
? Yêu cầu 2 HS lên bảng
chữa 2 phần bài 31(SGK - 2HS lên bảng chữa bài31(SGK – 16)
1 Chữa bài tập Bài 31(SGK – 16) Giải
Trang 22- Cả lớp theo dõi,so sánh,nhận xét, bổ sung
a) a3 + b3=(a+b)3 – 3ab(a+b)
VP = (a+b)3 – 3ab(a+b)
= a3 + 3a2b+ 3ab2 +b3 – 3a2b– 3ab2 = a3 + b3 = VT
Đẳng thức được chứng minhb) a3 - b3 =(a-b)3 + 3ab(a-b)
VP = (a-b)3 + 3ab(a- b)
= a3 - 3a2b+ 3ab2 -b3 + 3a2b– 3ab2 = a3 - b3 = VT
Đẳng thức được chứng minh
Hoạt động 2: Luyện tập
- Treo bảng phụ ghi nội
dung bài toán 33(SGK –
- Thực hiện theo nhómNhóm 1; 2; 3: a; b; cNhóm 4; 5; 6: d; e; f
- Dựa vào HĐT
- Đọc và tìm hiểu nộidung bài toán
- Nêu nhận xét
- Khai triển theo HĐT vàthu gọn các hạng tử đồngdạng
- Làm ra nháp ít phút –3HS lên trình bày
Lớp nhận xét
- Đọc và tìm hiểu nộidung bài toán
- Thực hiện theo nhóm
2 Luyện tập:
Bài 33(SGK – 16) Giải
a) (2 + xy)2 = 4 + 4xy + x2y2b) (5 – 3x)2 = 25 – 30x + 9x2c) (5 – x2)( 5 + x2) = 52 – x4
= 25 – x4d) (5x – 1)3
= 125x3 – 75x2 + 15x – 1e) (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)
= (a3 + 3a2b + 3ab2 + b3) – (a3 - 3a2b + 3ab2 - b3) – 2b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 - a3 +3a2b - 3ab2 + b3 – 2b3
= 6a2bc) (x +y +z)2 -2(x + y + z)(x+y)+ (x+y)2
Trang 23- Giới thiệu nội dung bài
? Viết lại 7HĐT đáng nhớ, phát biểu bằng lời các hằng đẳng thức đó.
GV: Chốt lại kiến thức cơ bản toàn bài
Trang 24Tiết 9: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG
PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
- Đọc trướcc bài; làm bài tập về nhà
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Tính nhanh giá trị các biểu thức sau:
- Biến đổi đa thức đóthành tích của những đathức
- Đọc khái niệm
1 Ví dụ:
a) VD 1 : Giải:
2x2 – 4x = 2x x - 2x 2 = 2x(x – 2)
* Khái niệm: SGK - 18
Trang 25? Phần biến của nhân tử
chung quan hệ thế nào
với phần biến của các
1HS lên trình bày
- 5x
- Thảo luận và trả lời
Hệ số nhân tử chung làUCLN của các hệ số
- Phần biến của nhân tửchung phải có mặt trongtất cả các hạng tử của đathức với số mũ nhỏnhất
nhân tử chung ở câu (c):
Nên đổi dấu
= (x – 2y)(5x2 – 15x)
= 5x(x – 2y)(x – 3)c) 3(x – y) – 5x(y – x)
= 3(x - y) + 5x(x - y)
= (x - y)(3 + 5x)
* Chú ý: SGK - 18
?2:
Trang 26Lớp nhận xét.
3x2 – 6x = 0 3x(x – 2) = 0
- Nắm vững khái niệm, cách tìm nhân tử chung, cách tìm số hạng viết trong
ngoặc sau khi đặt nhân tử chung
- Bài tập: 40(a); 41; 42; 39(d; e) (SGK – 19)
Ngày soạn: 20/09/2013
Ngày giảng: 23/09/2013
Trang 27Tiết 10: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG
2 Kiểm tra bài cũ:
? Điền đơn thức thích hợp vào ô trống
- Treo bảng phụ ghi nội
dung bài tập – yêu cầu HS
điền tiếp vế còn lại của
Trang 28- Suy nghĩ làma) x2 + 2 x 3 + 32
= (x + 3)2b) x2 – 4 = x2 – 22 = (x + 2)(x – 2)c) 8 – x3 = 23 – x3
= 110 100 = 11 000
Trang 29biểu thức nào đó chia hết
cho 4 ta làm như thế nào
GV: Ta phải biến đổi biểu
chốt lại – Treo giải mẫu
- Đọc, tìm hiểu nội dungbài toán
- Phân tích BT đó thànhnhân tử, trong đó có chứathừa số 4 hoặc bội số của 4
- Cả lớp suy nghĩ làm ranháp
1HS trình bày(2n + 5)2 – 25
- Trong đa thức, các hạng tử có nhân tử chung không?
- Biểu thức này có dạng của HĐT nào?
5 Dặn dò
- Ôn tập 7HĐT đáng nhớ
- Vận dụng HĐT cho phù hợp
- Bài tập: 43; 45; 44; 46 (SGK – 20)
- Hướng dẫn bài 45: Phân tích vế trái thành tích
- Đọc trước bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhómnhiều hạng tử
Ngày soạn: 23/09/2013
Ngày giảng: 26/09/2013
Trang 30Tiết 11: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG
- Ôn tập hai phương pháp phân tích đã học; làm bài tập về nhà
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Phân tích đa thức x3 + thành nhân tử
- Quan sát suy nghĩ trả lời
- Làm bài ít phút – 1HStrình bày
Trang 31nên nhóm như thế nào
? Yêu cầu HS thực hiện
theo nhóm
- đọc và tìm hiểu nội dung
?1Thực hiện theo nhóm
2 Áp dụng
?1: Tính nhanh
15 64 +25 100 +36 15 + + 60.100
= (15 64 + 36 15) + (25 100 + 60.100)
Trang 32- Thu bài các nhóm và cho
Trang 332 Kiểm tra bài cũ:
Xen kẽ giờ luyện tập
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Chữa bài tập
? Gọi 3 hs lên bảng mỗi hs
- Nhóm các tích có số chung
2 Luyện tập Bài 49 - sgk/22 Giải
37,5.6,5 6,6.7,5+3,5.37,5
-7,5.3,4-(7,5.3,4+6,6.7,5)
Trang 34- B2: Lần lượt cho các nhân tử bằng 0 rồi tìm giá trị của x
- Thực hiện
- Đại diện nhận xét, bổ sung
= 7,5(3,4+6,6)
37,5(6,5+3,5)-=37,5.10-7,5.10
= 375-75=300
Bài 50-sgk/23 Giải
a , x(x - 2) + x - 2 = 0 x(x - 2) + (x - 2) = 0 (x - 2)(x + 1) = 0
x - 2 = 0 hoặc x + 1= 0
x = 2 hoặc x = -1Vậy x = 2; x = -1
b , 5x(x - 3) - x+3 = 0 5x(x - 3) – (x - 3) = 0 (x - 3)(5x - 1 ) = 0
x - 3 = 0 hoặc 5x - 1= 0
x = 3 hoặc 5x = 1
x = 3 hoặc x = Vậy x= 3; x=
Tiết 13: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
Trang 35- Ôn ba phương pháp phân tích đã học; làm bài tập về nhà.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS: Phân tích đa thức) 3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2 thành nhân tử
Trả lời3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2
- Đặt nhận tử chung5x(x2 + 2xy + y2)
- Còn phân tích tiếp được
vì đa thức trong ngoặc códạng H ĐT
5x(x + y)2
- P2: Đặt nhân tử chung vàdùng H ĐT
Trang 36bài độc lập vào phiếu
? Yêu cầu đại diện HS
- Trao đổi phiếu kiểm trakết quả lẫn nhau
- Treo bảng ghi nội
dung ?2(a) - Đọc và tìm hiểu nộidung ?2
2 Áp dụng
?2 Giải:
Trang 37- Gợi ý: Trước hết phân
treo giải mẫu
- Treo bảng phụ ghi nội
- Đọc, quan sát cách làm ?2(b)
Ta có: (x + 1 + y)(x + 1 –y)
=(94,5+1+4,5)(94,5+1+4,5)
- Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
- Nắm chắc trình tự khi phân tích 1 đa thức thành nhân tử
- Xem lại các bài tập đã làm ở trên lớp; Bài tập: 51(c); 52; 53 (SGK – 24)
Ngày soạn: 04/10/2013
Ngày giảng: 07/10/2013
Tiết 14: LUYỆN TẬP
Trang 38- Các phương pháp phân tích đã học; làm bài tập về nhà.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: :
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập
? Yêu cầu 2HS lên bảng
(5n + 2)2– 4 = (5n + 2)2
-22 = (5n + 2 + 2)( 5n + 2 –2)
= (5n + 4)5n
Vì biểu thức (5n + 4)5nluôn chia hết cho 5
Do đó (5n + 2)2 – 4 luônchia hết cho 5 với mọi sốnguyên n
Hoạt đông 2: Luyện tập
? Yêu cầu 3HS lên bảng
HS1: (a)HS2: (b)HS3: (c)
Cả lớp làm ra nhápLớp nhận xét
- Trả lời
2 Luyện tập Bài 54(SGK – 25) Giải
= (2x – 2y) – (x2 - 2xy +
y2)
= 2(x – y) – (x – y)2
= (x – y)(2 – x + y)
Trang 39- Thực hiện theo nhóm giảicâu (a)
- Đại diện các nhóm trìnhbày – Lớp nhận xét
- Đọc và tìm hiểu nội dungbài toán
- Nêu nhận xét
- Không
- Cả lớp suy nghĩ làm ítphút
(x + )2 = (49,75 + 0,25)2 = 502 = 2500
- Xem lại các bài tập đã chữa – Các cách phân tích đa thức thành nhân tử
- Ôn lại quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số
Trang 404 Năng lực cần hướng tới:
+ Năng lực tự học Năng lực hợp tác Năng lực sáng tạo Năng lực tính
toán Năng lực giải quyết vấn đề
+ Hình thành và phát triển năng lực tư duy (tư duy logic, tư duy sáng tạo, khả năng suy diễn, lập luận Toán học)
+ Biết cách làm việc có kế hoạch, cẩn thận, chính xác, có thói quen tò mò,thích tìm hiểu, khám phá
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- SGK – SGV - Bảng phụ ghi nội dung ?3(a, b)
2 Học sinh:
- Ôn lại quy tắc nhân, chia lũy thừa cùng cơ số; làm bài tập về nhà
III CÁC PHƯƠNG PHÁP TRỌNG TÂM:
Phương pháp đặt vấn đề,phương pháp vấn đáp,phương pháp gợi
mở ,phương pháp hoạt động nhóm
IV: TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
1 Khởi động
- Ổn định tổ chức lớp:
- Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu và viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số