1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh 8 kh 2

44 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: - HS nắm được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.. - HS tính được diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học - HS vẽ được hình bình hành hay hì

Trang 1

NS: DIỆN TÍCH HÌNH THANG ND:

I/ MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: 2 Kĩ năng: 3 Thái độ: - HS nắm được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành - HS tính được diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học - HS vẽ được hình bình hành hay hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích của 1 hình bình hành cho trước - Yêu cầu HS chứng minh được định lý về diện tích hình thang, hình bình hành HS làm quen với phương pháp đặc biệt hoá II/ PH ƯƠ NG PHÁP: nêu và giải quyết vấn đề III/ CHUẨN BỊ: 1 Giáo viên: Chuẩn bị bảng phụ vẽ H.138 và H.139 2 Học sinh: Thước thẳng, nắm chắc công thức tính diện tích tam giác IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: 1 Ổn định tổ chức: 2 Kiểm tra: Cho hình thang ABCD(hình vẽ), hãy điền vào

SABCD = S + S

SADC =

SABC =

Suy ra: SABCD =

Kết kuận :

3 Bài mới: a) Giới thiệu bài: Với các công thức tính diện tích đã học, ta có thể tính được diện tích hình thang? b) Bài mới: Hoạt động 1: CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH THANG ? Từ kết luận của bài tập trên hãy rút ra công thức tính diện tích hình thang? ? Cơ sở để chứng minh công thức? Công thức:

1 ( ).

2

Sa b h

(a, b là độ dài hai đáy, h là chiều cao)

Hoạt động 2: CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH BÌNH HÀNH

? Hình bình hành là hình thang đặc

biệt, điểm đặc biệt này là gì?

- Hình bình hành là hình thang có hai

đáy bằng nhau

? Áp dụng công thức tính diện tích

hình thang hãy tính diện tích hình

+ Ta có 1( ).

2

Sa a h ah 

Công thức:

S = a.h

b

a h

Tiết: 34

h

Trang 2

E D

b

a

b a

b,

4 Củng cố:

? Nêu công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành?

? Bài 26/SGK:

? Muốn tính diện tích hình thang ABED, ta cần tính các yếu tố nào?

- Tính được chiều cao BC

? Hãy nêu cách tính chiều cao BC?

Ta có SABCD=AB.BC=>BC = 828:23 = 36 m

Vậy SABED= (23+31).36

2 = 972m2

Trang 3

- HS nắm được công thức tính diện tích hình thoi

- HS biết được hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích 1 tứgiác có hai đường chéo vuông góc

- HS vẽ được hình thoi một cách chính xác, phát hiện và chứng minh đượcđịnh lý về diện tích hình thoi

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác qua việc vẽ hình, bài tập vẽ hình

II/ PH ƯƠ NG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề

III/ CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ phần kiểm tra bài củ

2 Học sinh: Ôn kiến thức tính diện tích tam giác

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra:

? Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo AC, BD Biết AC  BD

Gợi ý: Hãy điền vào dấu

SABC = SADC =

SABCD =

3 Bài mới: (26 phút)

a, Giới thiệu bài: Ta thấy 2 đường chéo của hình hoi như thế nào? Vậy công

thức tính diện tích hình thoi như thế nào? Đó là nội dung bài tập hôm nay

b) Bài mới: (25 phút)

Hoạt động 1: CT TÍNH DIỆN TÍCH TỨ GIÁC CÓ 2 Đ.CHÉO VUÔNG

GÓC (4phút)

? Dựa vào bài tập trên hãy cho biết

công thức tính diện tích của tứ giác

có hai đường chéo vuông góc tính

như thế nào?

=> Phát biểu bằng lời

SABCD = 1

2AC.BD

Hoạt động 2: CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH THOI

? Hãy rút ra công thức tính diện tích

hình thoi theo hai đường chéo?

Sd d

Hoạt động 3 : VÍ DỤ (16 phút)

Trong khu vườn hình thang cân

ABCD (đáy nhỏ AB = 30m, đáy lớn

CD = 50m, diện tích bằng 800m 2 ).

Người ta làm một vườn hoa hình tứ

gíc MENG với M, E, N, G là trung

điểm các hình thang cân.

a, Tứ giác MENG là hình gì?

b,Tính diện tích bồn hoa?

HS đọc ví dụ và trả lời các câu hỏi

mà GV nêu ra trong quá trình giải

Trang 4

=> GV chốt lại công thức tính diện

tích hình thoi bằng 2 cách

b, Ta có:

EG là đ.cao hình thang nên MN.EG = 800=> EG = 800:40 = 20mVậy diện tích bồn hoa hình thoi là:(MN.EG)/2 = 400(m2)

4 Củng cố: (10 phút)

? Nhắc lại công thức tính diện tích hình thoi?

? Hãy tính diện tích hình vuông có độ dài đường chéo là d?

- Hình vuông là hình thoi đặc biệt nên Sh.vuông = 1 2

2d

? Cho hình thoi ABCD, hãy nêu cách vẽ

một hình chữ nhật có diện tích bằng diện

tích hình thoi đó Giải thích cách vẽ

HS hoạt động nhóm, đại diện lên bảng vẽ Lớp nhận xét bài làm của nhóm

? Cho 1 hình vuông và hình thoi có cùng chu vi, hình nào có diện tích lớn

- Rèn kỹ năng tính toán, tìm phương pháp để phân chia các hình để đo đạc

- Nghiêm túc và cẩn thận, chính xác trong tính toán, vẽ hình

II/ PH ƯƠ NG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề

III/ CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Phân loại bài tập.

2 Học sinh: Học bài và làm bài tập đầy đủ

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra:

? Phát biểu và viết công thức tính diện tích hình thoi?

? Vận dụng tính diện tích hình vuông có độ dài đường chéo là 10cm

3 Bài mới: (36 phút)

a, Giới thiệu bài: GV giới thiệu ND và yêu cầu của tiết luyện tập.

b) Bài mới:(35 phút)

Tiết: 36

Trang 5

K

H

N D

M

C

B A

D

C

B A

Bài 34/SGK:

GV cho HS đọc đề

? So sánh SABCD và SMNPQ ?

Bài 35/SGK:

? ABD là tam giác gì?

? Đường cao BH của ABD được

GV: hướng dẫn HS vẽ hai trung

tuyến AN, BM của ABC

HS: thảo luận nhóm, trình bày trên

S

2

AB BC 2

 1 AB.HK 2

- Học và nắm chắc công thức tính diện tích của các hình đã học

- Xem lại các dạng bài tập đã giải, biết được phương pháp làm các dạng bài

- Làm bài tập 42; 43; 45; 46/SBT

- Hướng dẫn: Bài 46/SBT: a, Áp dụng công thức 1 2

1 2

Trang 6

1 Giỏo viờn: Hỡnh vẽ sẳn trờn giấy kẻ ụ, bài giải trờn bảng phụ

2 Học sinh: Thước thẳng - giấy kẻ ụ vuụng.

IV/ TIẾN TRèNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra: (2 phỳt)Nêu các tính chất của diện tích đa giác.

3 Bài mới: (37 phỳt)

a, Giới thiệu bài: Chúng ta đã biết đợc các công thức tính diện tích các

hình đặc biệt, vậy để tính diện tích một đa giác bất kỳ ta làm thế nào,

đó là nội dung bài học hôm nay

b, Triển khai bài:(36 phỳt)

Hoạt động 1: CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH CỦA MỘT HèNH BẤT KỲ (12 phỳt)

HS quan sỏt H.148; H.149/SGK

? Hóy nờu phương phỏp cú thể dựng

để tớnh diện tớch của một đa giỏc bất

kỳ?

? Cơ sơ của phương phỏp đú?

HS thảo luận theo nhúm Đại diện

+ Để thuận tiện ta thường chia đa giỏc

Hoạt động 2: VÍ DỤ (12 phỳt)

Vớ dụ: Thực hiện cỏc phộp vẽ và đo

cõn thiết để tớnh diện tớch hỡnh

ABCDEGHI sau:

? Ta chia hỡnh ABCDEGHI ra như

thế nào để tớnh diện tớch thuận lợi

nhất?

2 Vớ dụ:

Ta chia hỡnh ABCDEGHI thành 3hỡnh: hỡnh thang vuụng DEGC, hỡnhchữ nhật ABGH; tam giỏc AIH

I

E

C

D A

K

Tiết: 36

Trang 7

? Để tớnh diện tớch trờn ta cần tớnh

diện tớch nào?

? Nờu cụng thức tớnh cỏc hỡnh trờn?

? Đo cỏc đoạn thẳng cần thiết để tớnh

GV: Đưa đề bài tập 38/SGK lờn bảng

phụ và yờu cầu HS thực hiện

HS đọc đề và suy nghĩ làm bài tập

Bài 38/SGK

SEBGF = FG BC = 50 120 = 6000 (m2)

SABCD = AB.AD = 150.120 = 18000 (m2)

 Scũn lại= SABCD- SEBGF = 12000m2

- Chuẩn bị: Đọc trước nội dung bài “Định lý Talet trong tam giỏc”

- Hướng dẫn: Bài tập/SGK: Tỉ xớch = KT trờn giấy/KT trờn thực tế

Chơng III: tam giác đồng dạng

NS: ĐỊNH Lí TALET TRONG TA GIÁC

ND:

Tiết: 37

Trang 8

- Giỏo dục tớnh cẩn thận, chớnh xỏc khi vẽ hỡnh, tớnh toỏn

II/ PH ƯƠ NG PHÁP: nờu và giải quyết vấn đề

III/ CHUẨN BỊ:

1 Giỏo viờn: Bảng phụ vẽ chớnh xỏc H3/SGK

2 Học sinh: Thước thẳng - ờke

IV/ TIẾN TRèNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra: Nêu định nghĩa tỉ số của hai số đã học ở lớp 6

3 Bài mới: (35 phỳt)

a, Giới thiệu bài: Định lý Ta-let cho ta biết thờm điều gỡ mới lạ?

b, Triển khai bài:(34 phỳt)

Hoạt động 1: TỈ SỐ CỦA HAI ĐOẠN THẲNG (7 phỳt)

Chỳ ý: Tỉ số của 2 đoạn thẳng khụng

phụ thuộc vào cỏch chọn đơn vị đo

GV giới thiệu: 2 đoạn thẳng AB và

CD gọi là tỉ lệ với 2 đoạn thẳng A’B’

Hoạt động 3 : ĐỊNH Lí TALET TRONG TAM GIÁC (17 phỳt)

GV: đưa nội dung ?3 trờn bảng phụ

Trang 9

HD: Chọn đơn vị độ dài trên mỗi

3 10 x 10

x 5

? Phát biểu bằng lời định lý Talet?

? Theo định lý Talet ở hình vẽ bên ta có những tỉ lệ thức nào?

Trang 10

B’C’//BC Qua mỗi hình vẽ viết được tỉ lệ thức hoặc dãy tỉ số bằng nhau.

- Vận dụng định lý để xác định được các cặp đường thẳng song song tronghình vẽ với số liệu đã cho

- Bồi dưỡng tư duy logic, tính linh hoạt, tưởng tượng

II/ PH ƯƠ NG PHÁP:

III/ CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ vẽ các trường hợp đặc biệt của hệ quả.

2 Học sinh: Thước thẳng - compa - êke

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

a, Giới thiệu bài: Ở các lớp dưới các em đã biết cách chứng minh hai đường

thẳng song song Dựa vào định lý Talet có thể chứng minh hai đường thẳngsong song không?

b) Bài mới:(30 phút)

Hoạt động 1: ĐỊNH LÝ ĐẢO (12 phút)

GV: cho HS thực hiện ?1/SGK

GV: Giới thiệu định lý Talet đảo

? Hãy viết giải thiết-kết luận định lý?

' AB

AE AB

Hoạt động 2: HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TALET (12 phút)

GV: Trong ?2, từ giả thiết DE//BC

ta suy ra các cạnh của ADE tỉ lệ với

các cạnh của ABC Đó là nội dung

hệ quả của định lý Talet

HS đọc nội dung hệ quả

GV vẽ hình, HS viết gt-kl hệ quả

GV dẫn dắt HS chứng minh định lý

GV: Hệ quả vẫn đúng trong trường

hợp đường thẳng a song song với 1

' AC AB

' AB

Chứng minh/SGK

b, Chú ý/SGK

Trang 11

4,5

K H

3,5 x

2 3

c)

b ) MN // PQ a) DE // BC

x 2

F

B A

cạnh của tam giác và cắt phần kéo

dài của 2 cạnh còn lại

- Củng cố định lý Talet thuận, đảo, hệ quả của định lý Talet

- Rèn kỷ năng vận dụng định lý và hệ quả vào việc giải các bài tập ở SGK,SBT:

tính độ dài đoạn thẳng, tìm các cặp đường thẳng song song, bài toán chứngminh

Tiết: 39

Trang 12

- Bồi dưỡng tư duy logic

II/ PH ƯƠ NG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề

III/ CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Thước, compa

2 Học sinh: học vè làm bài tập đầy đủ.

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra:

? Nêu định lý Talet đảo Vẽ hình, ghi giả thiết-kết luận.

? Nêu hệ quả định lý Talet Vẽ hình, ghi giả thiết-kết luận.

Gợi ý: có AC//FQ; EF//CD; PE//BD,

theo định lý Talet ta có điều gì?

HS đọc nội dung bài tập

GV, HS vẽ hình, viết giả thiết, kết

luận bài toán

Kẻ đoạn BG Từ C, D, E, F kẻ cácđường thẳng song song BG cắt AB lầnlượt tại M, N, P, Q Ta đượcAM=MN=NP=PQ=QB

Bài 10/SGK:

Từ B’C’//BCtheo hệ quả định lý talet, ta có:

Trang 13

GV hướng dẫn HS chứng minh bài

- Hướng dẫn: Xác định 3 điểm A, B, B’ thẳng hàng Vẽ BCAB; B’C’

A’B’ A, C, C’ thẳng hàng Đo khoảng cách BB’=h; BC=a; B’C’ =a’

- Chuẩn bị: Ôn lại cách vẽ tia phân giác của góc bằng compa, thước thẳng

TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC

NS: CỦA TAM GIÁC

Trang 14

C D

E B

A

C D

E B

A

1 1 E

A

III/ CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Thước - Bảng phụ hình vẽ 20; 21/SGK

2 Học sinh: Thước thẳng - compa.

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

? Viết giả thiết-kết luận?

? Từ bài cũ, nếu AD là phân giác góc

A, so sánh BE, AB, ta được điều gì?

 cân tại B => AB=BE (1)

Áp dụng đ/l Talet đối với ADC:

* Chú ý: Định lý vẫn đúng đối với tia

phân giác góc ngoài của tam giác

Trang 15

C E

B A

4 Củng cố:

? Nhắc lại tính chất tia phân giác của góc trong tam giác?

- GV cho HS thấy: không cần dùng thước đo góc, compa chỉ dùng thước đo

độ dài và bằng phép tính có thể nhận biết tia phân giác

- Củng cố nội dung định lý về tính chất đường phân giác của tam giác

- Rèn kỹ năng tính độ dài các đoạn thẳng và chứng minh hình học

- Bồi dưỡng tư duy logíc, tính hợp tác khi làm bài tập, cẩn thận, chính xáctrong tính toán

II/ PH ƯƠ NG PHÁP: Vấn đáp, gợi mở

III/ CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ hình vẽ 27/SGK

2 Học sinh: Học bài và làm bài tập đầy đủ.

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Trang 16

O a

A

D

E

B F

C

O a

OE OA

DCAC (1); OF OB

DCBD(2)Mặt khác, AB//CD, ta có:

- Nắm chắc tính chất đường phân giác của tam giác

- GV chữa nhanh bài tập 21/SGK ở bảng phụ để HS theo dõi

Trang 17

NS: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

- Vận dụng lý thuyết để chứng minh hai tam giác đồng dạng

2 Học sinh: Thước thẳng- thước đo góc - compa.

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra: (2 phút)

? Nêu định lý Talet đảo - hệ quả định lý Talet?

3 Bài mới: (34 phút)

a, Giới thiệu bài: Thế nào là hai tam giác đồng dạng?

b, Triển khai bài:(33 phút)

GV giới thiệu 2 tam giác đồng dạng

? Khi nào thì ABCA B C' ' '?

=> GV hướng dẫn cách viết kí hiệu 2

Trang 18

' 3 5

p

k p

? Hãy chuyển yêu cầu của ?3 thành

bài toán và viết GT-KL?

GV giới thiệu là nội dung định lý

HS đọc nội dung định lý

GV giới thiệu phần chú ý/SGK

? Vẽ hình cho các trường hợp còn

lại?

=>Nội dung định lý giúp ta chứng

minh 2 tam giác đồng dạng

* Đ ịnh lý (SGK)

gt ABC MN//BCMAB N; AC

- Nắm chắc định nghĩa, định lý 2 tam giác đồng dạng

- Bài tập về nhà: Bài 25=>28/SGK, đọc mục: có thể em chưa biết

- Hướng dẫn: Bài 28/SGK: ABCA B C' ' ' với k = 3/5

Trang 19

- Củng cố khái niệm hai tam giác đồng dạng, tỉ số đồng dạng

- Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạngvới tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng cho trước Tính chu vi của hai tamgiác đồng dạng

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, tính toán

II/ PH ƯƠ NG PHÁP:Nêu và giải quyết vấn đề

III/ CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ vẽ sẳn hình

2 Học sinh: Học bài và làm bài tập đầy đủ.

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra:

? Nêu định nghĩa 2 tam giác đồng dạng, vẽ hình minh hoạ, ghi tóm tắt đ/n?

? Phát biểu định lý về 2 tam giác đồng dạng Vẽ hình, viết GT-KL?

3 Bài mới: (36 phút)

a, Giới thiệu bài: GV nêu nội dung tiết luyện tập.

b, Triển khai bài:(35 phút)

H.động 1: DỰNG TAM GIÁC ĐD TAM GIÁC CHO TRƯỚC VỚI TỈ SỐ DD

- Chia cạnh ABthành 3 phầnbằng nhau

Trang 20

1 3

AB k

Hoạt động 3 : TÍNH CHU VI CỦA HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (10 phút)

? Viết tỉ lệ thức khi hai tam giác

ABC và A’B’C’ đồng dạng với

p p

- Học thuộc định nghĩa, định lý vận dụng làm bài tập và sách bài tập

- Xem lại bài tập 26; 27; 28 đã luyện tập

- Đọc nội dung bài: “Trường hợp đồng dạng thứ nhất”

- Biết vận dụng định lý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng

- Bồi dưỡng tư duy logic, kỹ năng chứng minh bài tập hình học cho học sinh

II/ PH ƯƠ NG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề

III/ CHUẨN BỊ:

Tiết: 44

Trang 21

4 5 6

K I

H

A'

B' C' C

N

B M A

6

8

4

C B

A

F

2 4

3 E D

1 Giáo viên: Bảng phụ H.32 và H.34

2 Học sinh: Thước thẳng - compa

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra:

? Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng?

3 Bài mới: (38 phút)

a, Giới thiệu bài: Không cần đo góc cũng có cách nhận biết được 2 tam

giác đồng dạng với nhau

b, Triển khai bài: (37 phút)

Hoạt động 1: ĐỊNH LÝ (17 phút)

?1 HS xem xét 2 tam giác đó có đồng

dạng hay không?

=> GV nêu nội dung định lý/SGK

? Nêu phương pháp chứng minh định

=> HS đọc lại nội dung định lý trường hợp đồng dạng thứ nhất

GV lưu ý: Khi lập tỉ số giữa các cạnh của 2 tam giác đồng dạng ta phải lập tỉ

số giữa 2 cạnh lớn nhất, tỉ số giữa 2 cạnh bé nhất, tỉ số giữa 2 cạnh còn lại của

2 tam giác rồi so sánh 3 tỉ số đó

Trang 22

- Rèn kỹ năng chứng minh, vẽ hình chính xác, phát triển tư duy logíc.

II/ PH ƯƠ NG PHÁP:Nêu và giải quyết vấn đề

III/ CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Cắt 2 tam giác ABC và A’B’C’ bằng bìa đồng dạng với nhau,

2 màu khác nhau Vẽ sẳn H.38 và H.39

2 Học sinh: Thước đo góc -thước chia khoảng

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra:

? Nêu định lý trường hợp đồng dạng thứ nhất Vẽ hình; ghi giả thiết-kết luận?

? Các tam giác có độ dài cạnh như sau có đồng dạng không?

a, 3; 4; 5 và 6; 8; 10 b, 3cm; 5cm; 6cm và 9cm; 12cm; 18cm

3 Bài mới:

a, Giới thiệu bài: Nếu 2 tam giác có 2 cạnh tương ứng tỉ lệ với nhau và 2

góc tạo bởi 2 cạnh đó bằng nhau Liệu 2 tam giác đó có đồng dạng với nhau?

b) Bài mới:

Tiết: 45

Ngày đăng: 06/11/2015, 03:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   thang   hãy   tính   diện   tích   hình - hinh 8 kh 2
nh thang hãy tính diện tích hình (Trang 1)
Hình   chữ   nhật   và   diện   tích   bằng   diện - hinh 8 kh 2
nh chữ nhật và diện tích bằng diện (Trang 2)
Hình về diện tích - hinh 8 kh 2
Hình v ề diện tích (Trang 2)
Hình thoi theo hai đường chéo? - hinh 8 kh 2
Hình thoi theo hai đường chéo? (Trang 3)
Bảng nhóm. - hinh 8 kh 2
Bảng nh óm (Trang 5)
Hỡnh vẽ minh hoạ ∆ ABC  và  ∆ A B C ' ' ' ( à A A = à ' 90 ) = 0 cú: - hinh 8 kh 2
nh vẽ minh hoạ ∆ ABC và ∆ A B C ' ' ' ( à A A = à ' 90 ) = 0 cú: (Trang 30)
Bảng vẽ hình, cả lớp vẽ vào vở, ghi - hinh 8 kh 2
Bảng v ẽ hình, cả lớp vẽ vào vở, ghi (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w