Thái độ: - HS nắm được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.. - HS tính được diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học - HS vẽ được hình bình hành hay hì
Trang 1
NS: DIỆN TÍCH HÌNH THANG ND:
I/ MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: 2 Kĩ năng: 3 Thái độ: - HS nắm được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành - HS tính được diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học - HS vẽ được hình bình hành hay hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích của 1 hình bình hành cho trước - Yêu cầu HS chứng minh được định lý về diện tích hình thang, hình bình hành HS làm quen với phương pháp đặc biệt hoá II/ PH ƯƠ NG PHÁP: nêu và giải quyết vấn đề III/ CHUẨN BỊ: 1 Giáo viên: Chuẩn bị bảng phụ vẽ H.138 và H.139 2 Học sinh: Thước thẳng, nắm chắc công thức tính diện tích tam giác IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: 1 Ổn định tổ chức: 2 Kiểm tra: Cho hình thang ABCD(hình vẽ), hãy điền vào
SABCD = S + S
SADC =
SABC =
Suy ra: SABCD =
Kết kuận :
3 Bài mới: a) Giới thiệu bài: Với các công thức tính diện tích đã học, ta có thể tính được diện tích hình thang? b) Bài mới: Hoạt động 1: CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH THANG ? Từ kết luận của bài tập trên hãy rút ra công thức tính diện tích hình thang? ? Cơ sở để chứng minh công thức? Công thức:
1 ( ).
2
S a b h
(a, b là độ dài hai đáy, h là chiều cao)
Hoạt động 2: CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH BÌNH HÀNH
? Hình bình hành là hình thang đặc
biệt, điểm đặc biệt này là gì?
- Hình bình hành là hình thang có hai
đáy bằng nhau
? Áp dụng công thức tính diện tích
hình thang hãy tính diện tích hình
+ Ta có 1( ).
2
S a a h ah
Công thức:
S = a.h
b
a h
Tiết: 34
h
Trang 2E D
b
a
b a
b,
4 Củng cố:
? Nêu công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành?
? Bài 26/SGK:
? Muốn tính diện tích hình thang ABED, ta cần tính các yếu tố nào?
- Tính được chiều cao BC
? Hãy nêu cách tính chiều cao BC?
Ta có SABCD=AB.BC=>BC = 828:23 = 36 m
Vậy SABED= (23+31).36
2 = 972m2
Trang 3- HS nắm được công thức tính diện tích hình thoi
- HS biết được hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích 1 tứgiác có hai đường chéo vuông góc
- HS vẽ được hình thoi một cách chính xác, phát hiện và chứng minh đượcđịnh lý về diện tích hình thoi
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác qua việc vẽ hình, bài tập vẽ hình
II/ PH ƯƠ NG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề
III/ CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ phần kiểm tra bài củ
2 Học sinh: Ôn kiến thức tính diện tích tam giác
IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
? Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo AC, BD Biết AC BD
Gợi ý: Hãy điền vào dấu
SABC = SADC =
SABCD =
3 Bài mới: (26 phút)
a, Giới thiệu bài: Ta thấy 2 đường chéo của hình hoi như thế nào? Vậy công
thức tính diện tích hình thoi như thế nào? Đó là nội dung bài tập hôm nay
b) Bài mới: (25 phút)
Hoạt động 1: CT TÍNH DIỆN TÍCH TỨ GIÁC CÓ 2 Đ.CHÉO VUÔNG
GÓC (4phút)
? Dựa vào bài tập trên hãy cho biết
công thức tính diện tích của tứ giác
có hai đường chéo vuông góc tính
như thế nào?
=> Phát biểu bằng lời
SABCD = 1
2AC.BD
Hoạt động 2: CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH THOI
? Hãy rút ra công thức tính diện tích
hình thoi theo hai đường chéo?
S d d
Hoạt động 3 : VÍ DỤ (16 phút)
Trong khu vườn hình thang cân
ABCD (đáy nhỏ AB = 30m, đáy lớn
CD = 50m, diện tích bằng 800m 2 ).
Người ta làm một vườn hoa hình tứ
gíc MENG với M, E, N, G là trung
điểm các hình thang cân.
a, Tứ giác MENG là hình gì?
b,Tính diện tích bồn hoa?
HS đọc ví dụ và trả lời các câu hỏi
mà GV nêu ra trong quá trình giải
Trang 4=> GV chốt lại công thức tính diện
tích hình thoi bằng 2 cách
b, Ta có:
EG là đ.cao hình thang nên MN.EG = 800=> EG = 800:40 = 20mVậy diện tích bồn hoa hình thoi là:(MN.EG)/2 = 400(m2)
4 Củng cố: (10 phút)
? Nhắc lại công thức tính diện tích hình thoi?
? Hãy tính diện tích hình vuông có độ dài đường chéo là d?
- Hình vuông là hình thoi đặc biệt nên Sh.vuông = 1 2
2d
? Cho hình thoi ABCD, hãy nêu cách vẽ
một hình chữ nhật có diện tích bằng diện
tích hình thoi đó Giải thích cách vẽ
HS hoạt động nhóm, đại diện lên bảng vẽ Lớp nhận xét bài làm của nhóm
? Cho 1 hình vuông và hình thoi có cùng chu vi, hình nào có diện tích lớn
- Rèn kỹ năng tính toán, tìm phương pháp để phân chia các hình để đo đạc
- Nghiêm túc và cẩn thận, chính xác trong tính toán, vẽ hình
II/ PH ƯƠ NG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề
III/ CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Phân loại bài tập.
2 Học sinh: Học bài và làm bài tập đầy đủ
IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
? Phát biểu và viết công thức tính diện tích hình thoi?
? Vận dụng tính diện tích hình vuông có độ dài đường chéo là 10cm
3 Bài mới: (36 phút)
a, Giới thiệu bài: GV giới thiệu ND và yêu cầu của tiết luyện tập.
b) Bài mới:(35 phút)
Tiết: 36
Trang 5K
H
N D
M
C
B A
D
C
B A
Bài 34/SGK:
GV cho HS đọc đề
? So sánh SABCD và SMNPQ ?
Bài 35/SGK:
? ABD là tam giác gì?
? Đường cao BH của ABD được
GV: hướng dẫn HS vẽ hai trung
tuyến AN, BM của ABC
HS: thảo luận nhóm, trình bày trên
S
2
AB BC 2
1 AB.HK 2
- Học và nắm chắc công thức tính diện tích của các hình đã học
- Xem lại các dạng bài tập đã giải, biết được phương pháp làm các dạng bài
- Làm bài tập 42; 43; 45; 46/SBT
- Hướng dẫn: Bài 46/SBT: a, Áp dụng công thức 1 2
1 2
Trang 61 Giỏo viờn: Hỡnh vẽ sẳn trờn giấy kẻ ụ, bài giải trờn bảng phụ
2 Học sinh: Thước thẳng - giấy kẻ ụ vuụng.
IV/ TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: (2 phỳt)Nêu các tính chất của diện tích đa giác.
3 Bài mới: (37 phỳt)
a, Giới thiệu bài: Chúng ta đã biết đợc các công thức tính diện tích các
hình đặc biệt, vậy để tính diện tích một đa giác bất kỳ ta làm thế nào,
đó là nội dung bài học hôm nay
b, Triển khai bài:(36 phỳt)
Hoạt động 1: CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH CỦA MỘT HèNH BẤT KỲ (12 phỳt)
HS quan sỏt H.148; H.149/SGK
? Hóy nờu phương phỏp cú thể dựng
để tớnh diện tớch của một đa giỏc bất
kỳ?
? Cơ sơ của phương phỏp đú?
HS thảo luận theo nhúm Đại diện
+ Để thuận tiện ta thường chia đa giỏc
Hoạt động 2: VÍ DỤ (12 phỳt)
Vớ dụ: Thực hiện cỏc phộp vẽ và đo
cõn thiết để tớnh diện tớch hỡnh
ABCDEGHI sau:
? Ta chia hỡnh ABCDEGHI ra như
thế nào để tớnh diện tớch thuận lợi
nhất?
2 Vớ dụ:
Ta chia hỡnh ABCDEGHI thành 3hỡnh: hỡnh thang vuụng DEGC, hỡnhchữ nhật ABGH; tam giỏc AIH
I
E
C
D A
K
Tiết: 36
Trang 7? Để tớnh diện tớch trờn ta cần tớnh
diện tớch nào?
? Nờu cụng thức tớnh cỏc hỡnh trờn?
? Đo cỏc đoạn thẳng cần thiết để tớnh
GV: Đưa đề bài tập 38/SGK lờn bảng
phụ và yờu cầu HS thực hiện
HS đọc đề và suy nghĩ làm bài tập
Bài 38/SGK
SEBGF = FG BC = 50 120 = 6000 (m2)
SABCD = AB.AD = 150.120 = 18000 (m2)
Scũn lại= SABCD- SEBGF = 12000m2
- Chuẩn bị: Đọc trước nội dung bài “Định lý Talet trong tam giỏc”
- Hướng dẫn: Bài tập/SGK: Tỉ xớch = KT trờn giấy/KT trờn thực tế
Chơng III: tam giác đồng dạng
NS: ĐỊNH Lí TALET TRONG TA GIÁC
ND:
Tiết: 37
Trang 8- Giỏo dục tớnh cẩn thận, chớnh xỏc khi vẽ hỡnh, tớnh toỏn
II/ PH ƯƠ NG PHÁP: nờu và giải quyết vấn đề
III/ CHUẨN BỊ:
1 Giỏo viờn: Bảng phụ vẽ chớnh xỏc H3/SGK
2 Học sinh: Thước thẳng - ờke
IV/ TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: Nêu định nghĩa tỉ số của hai số đã học ở lớp 6
3 Bài mới: (35 phỳt)
a, Giới thiệu bài: Định lý Ta-let cho ta biết thờm điều gỡ mới lạ?
b, Triển khai bài:(34 phỳt)
Hoạt động 1: TỈ SỐ CỦA HAI ĐOẠN THẲNG (7 phỳt)
Chỳ ý: Tỉ số của 2 đoạn thẳng khụng
phụ thuộc vào cỏch chọn đơn vị đo
GV giới thiệu: 2 đoạn thẳng AB và
CD gọi là tỉ lệ với 2 đoạn thẳng A’B’
Hoạt động 3 : ĐỊNH Lí TALET TRONG TAM GIÁC (17 phỳt)
GV: đưa nội dung ?3 trờn bảng phụ
Trang 9HD: Chọn đơn vị độ dài trên mỗi
3 10 x 10
x 5
? Phát biểu bằng lời định lý Talet?
? Theo định lý Talet ở hình vẽ bên ta có những tỉ lệ thức nào?
Trang 10B’C’//BC Qua mỗi hình vẽ viết được tỉ lệ thức hoặc dãy tỉ số bằng nhau.
- Vận dụng định lý để xác định được các cặp đường thẳng song song tronghình vẽ với số liệu đã cho
- Bồi dưỡng tư duy logic, tính linh hoạt, tưởng tượng
II/ PH ƯƠ NG PHÁP:
III/ CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ vẽ các trường hợp đặc biệt của hệ quả.
2 Học sinh: Thước thẳng - compa - êke
IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
a, Giới thiệu bài: Ở các lớp dưới các em đã biết cách chứng minh hai đường
thẳng song song Dựa vào định lý Talet có thể chứng minh hai đường thẳngsong song không?
b) Bài mới:(30 phút)
Hoạt động 1: ĐỊNH LÝ ĐẢO (12 phút)
GV: cho HS thực hiện ?1/SGK
GV: Giới thiệu định lý Talet đảo
? Hãy viết giải thiết-kết luận định lý?
' AB
AE AB
Hoạt động 2: HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TALET (12 phút)
GV: Trong ?2, từ giả thiết DE//BC
ta suy ra các cạnh của ADE tỉ lệ với
các cạnh của ABC Đó là nội dung
hệ quả của định lý Talet
HS đọc nội dung hệ quả
GV vẽ hình, HS viết gt-kl hệ quả
GV dẫn dắt HS chứng minh định lý
GV: Hệ quả vẫn đúng trong trường
hợp đường thẳng a song song với 1
' AC AB
' AB
Chứng minh/SGK
b, Chú ý/SGK
Trang 114,5
K H
3,5 x
2 3
c)
b ) MN // PQ a) DE // BC
x 2
F
B A
cạnh của tam giác và cắt phần kéo
dài của 2 cạnh còn lại
- Củng cố định lý Talet thuận, đảo, hệ quả của định lý Talet
- Rèn kỷ năng vận dụng định lý và hệ quả vào việc giải các bài tập ở SGK,SBT:
tính độ dài đoạn thẳng, tìm các cặp đường thẳng song song, bài toán chứngminh
Tiết: 39
Trang 12- Bồi dưỡng tư duy logic
II/ PH ƯƠ NG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề
III/ CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Thước, compa
2 Học sinh: học vè làm bài tập đầy đủ.
IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
? Nêu định lý Talet đảo Vẽ hình, ghi giả thiết-kết luận.
? Nêu hệ quả định lý Talet Vẽ hình, ghi giả thiết-kết luận.
Gợi ý: có AC//FQ; EF//CD; PE//BD,
theo định lý Talet ta có điều gì?
HS đọc nội dung bài tập
GV, HS vẽ hình, viết giả thiết, kết
luận bài toán
Kẻ đoạn BG Từ C, D, E, F kẻ cácđường thẳng song song BG cắt AB lầnlượt tại M, N, P, Q Ta đượcAM=MN=NP=PQ=QB
Bài 10/SGK:
Từ B’C’//BCtheo hệ quả định lý talet, ta có:
Trang 13GV hướng dẫn HS chứng minh bài
- Hướng dẫn: Xác định 3 điểm A, B, B’ thẳng hàng Vẽ BCAB; B’C’
A’B’ A, C, C’ thẳng hàng Đo khoảng cách BB’=h; BC=a; B’C’ =a’
- Chuẩn bị: Ôn lại cách vẽ tia phân giác của góc bằng compa, thước thẳng
TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC
NS: CỦA TAM GIÁC
Trang 14C D
E B
A
C D
E B
A
1 1 E
A
III/ CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Thước - Bảng phụ hình vẽ 20; 21/SGK
2 Học sinh: Thước thẳng - compa.
IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
? Viết giả thiết-kết luận?
? Từ bài cũ, nếu AD là phân giác góc
A, so sánh BE, AB, ta được điều gì?
cân tại B => AB=BE (1)
Áp dụng đ/l Talet đối với ADC:
* Chú ý: Định lý vẫn đúng đối với tia
phân giác góc ngoài của tam giác
Trang 15C E
B A
4 Củng cố:
? Nhắc lại tính chất tia phân giác của góc trong tam giác?
- GV cho HS thấy: không cần dùng thước đo góc, compa chỉ dùng thước đo
độ dài và bằng phép tính có thể nhận biết tia phân giác
- Củng cố nội dung định lý về tính chất đường phân giác của tam giác
- Rèn kỹ năng tính độ dài các đoạn thẳng và chứng minh hình học
- Bồi dưỡng tư duy logíc, tính hợp tác khi làm bài tập, cẩn thận, chính xáctrong tính toán
II/ PH ƯƠ NG PHÁP: Vấn đáp, gợi mở
III/ CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ hình vẽ 27/SGK
2 Học sinh: Học bài và làm bài tập đầy đủ.
IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Trang 16O a
A
D
E
B F
C
O a
OE OA
DC AC (1); OF OB
DC BD(2)Mặt khác, AB//CD, ta có:
- Nắm chắc tính chất đường phân giác của tam giác
- GV chữa nhanh bài tập 21/SGK ở bảng phụ để HS theo dõi
Trang 17NS: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
- Vận dụng lý thuyết để chứng minh hai tam giác đồng dạng
2 Học sinh: Thước thẳng- thước đo góc - compa.
IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: (2 phút)
? Nêu định lý Talet đảo - hệ quả định lý Talet?
3 Bài mới: (34 phút)
a, Giới thiệu bài: Thế nào là hai tam giác đồng dạng?
b, Triển khai bài:(33 phút)
GV giới thiệu 2 tam giác đồng dạng
? Khi nào thì ABC A B C' ' '?
=> GV hướng dẫn cách viết kí hiệu 2
Trang 18' 3 5
p
k p
? Hãy chuyển yêu cầu của ?3 thành
bài toán và viết GT-KL?
GV giới thiệu là nội dung định lý
HS đọc nội dung định lý
GV giới thiệu phần chú ý/SGK
? Vẽ hình cho các trường hợp còn
lại?
=>Nội dung định lý giúp ta chứng
minh 2 tam giác đồng dạng
* Đ ịnh lý (SGK)
gt ABC MN//BCMAB N; AC
- Nắm chắc định nghĩa, định lý 2 tam giác đồng dạng
- Bài tập về nhà: Bài 25=>28/SGK, đọc mục: có thể em chưa biết
- Hướng dẫn: Bài 28/SGK: ABC A B C' ' ' với k = 3/5
Trang 19- Củng cố khái niệm hai tam giác đồng dạng, tỉ số đồng dạng
- Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạngvới tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng cho trước Tính chu vi của hai tamgiác đồng dạng
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, tính toán
II/ PH ƯƠ NG PHÁP:Nêu và giải quyết vấn đề
III/ CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ vẽ sẳn hình
2 Học sinh: Học bài và làm bài tập đầy đủ.
IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
? Nêu định nghĩa 2 tam giác đồng dạng, vẽ hình minh hoạ, ghi tóm tắt đ/n?
? Phát biểu định lý về 2 tam giác đồng dạng Vẽ hình, viết GT-KL?
3 Bài mới: (36 phút)
a, Giới thiệu bài: GV nêu nội dung tiết luyện tập.
b, Triển khai bài:(35 phút)
H.động 1: DỰNG TAM GIÁC ĐD TAM GIÁC CHO TRƯỚC VỚI TỈ SỐ DD
- Chia cạnh ABthành 3 phầnbằng nhau
Trang 201 3
AB k
Hoạt động 3 : TÍNH CHU VI CỦA HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (10 phút)
? Viết tỉ lệ thức khi hai tam giác
ABC và A’B’C’ đồng dạng với
p p
- Học thuộc định nghĩa, định lý vận dụng làm bài tập và sách bài tập
- Xem lại bài tập 26; 27; 28 đã luyện tập
- Đọc nội dung bài: “Trường hợp đồng dạng thứ nhất”
- Biết vận dụng định lý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng
- Bồi dưỡng tư duy logic, kỹ năng chứng minh bài tập hình học cho học sinh
II/ PH ƯƠ NG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề
III/ CHUẨN BỊ:
Tiết: 44
Trang 214 5 6
K I
H
A'
B' C' C
N
B M A
6
8
4
C B
A
F
2 4
3 E D
1 Giáo viên: Bảng phụ H.32 và H.34
2 Học sinh: Thước thẳng - compa
IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
? Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng?
3 Bài mới: (38 phút)
a, Giới thiệu bài: Không cần đo góc cũng có cách nhận biết được 2 tam
giác đồng dạng với nhau
b, Triển khai bài: (37 phút)
Hoạt động 1: ĐỊNH LÝ (17 phút)
?1 HS xem xét 2 tam giác đó có đồng
dạng hay không?
=> GV nêu nội dung định lý/SGK
? Nêu phương pháp chứng minh định
=> HS đọc lại nội dung định lý trường hợp đồng dạng thứ nhất
GV lưu ý: Khi lập tỉ số giữa các cạnh của 2 tam giác đồng dạng ta phải lập tỉ
số giữa 2 cạnh lớn nhất, tỉ số giữa 2 cạnh bé nhất, tỉ số giữa 2 cạnh còn lại của
2 tam giác rồi so sánh 3 tỉ số đó
Trang 22- Rèn kỹ năng chứng minh, vẽ hình chính xác, phát triển tư duy logíc.
II/ PH ƯƠ NG PHÁP:Nêu và giải quyết vấn đề
III/ CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Cắt 2 tam giác ABC và A’B’C’ bằng bìa đồng dạng với nhau,
2 màu khác nhau Vẽ sẳn H.38 và H.39
2 Học sinh: Thước đo góc -thước chia khoảng
IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
? Nêu định lý trường hợp đồng dạng thứ nhất Vẽ hình; ghi giả thiết-kết luận?
? Các tam giác có độ dài cạnh như sau có đồng dạng không?
a, 3; 4; 5 và 6; 8; 10 b, 3cm; 5cm; 6cm và 9cm; 12cm; 18cm
3 Bài mới:
a, Giới thiệu bài: Nếu 2 tam giác có 2 cạnh tương ứng tỉ lệ với nhau và 2
góc tạo bởi 2 cạnh đó bằng nhau Liệu 2 tam giác đó có đồng dạng với nhau?
b) Bài mới:
Tiết: 45