1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 8

85 476 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tứ giác
Trường học Trường Đại học Sư phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 3,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.kiểm tra bài cũHọc sinh 1 NÊU CáC CáCH NHậN BIếT HìNH THANG CÂN Học sinh 2 Vẽ MộT TAM GIáC Và Vẽ MộT ĐOạN THẳNG NốI TRUNG ĐIểM CủA HAI CạNH CủA TAM GIáC Đó?. 2.kiểm tra bài cũHọc sinh

Trang 1

-Nắm đợc định nghĩa tứ giác, ta giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.

-Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ gíc lồi

-Biết vận dụng kiến thức của bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản

II Kiểm tra bài cũ:

Xen lẫn vào bài mới

III Bài mới:(31')

-Hình 1a gọi là tứ giác lồi

?Vậy tứ giác ntn gọi là t.giác lồi?

A

B

C D

Trang 2

- GV: Ta đã biết tổng số đo độ của các góc

trong tam giác Vậy tổng số đo độ của các

góc trong một tứ giác là bao nhiêu? Có mối

liên hệ gì với tam giác không?…

của tứ giác ABCD ?

TL: Chia tứ giác thành hai tam giác

2

1 2

1

D

C B

A

Trang 3

1 A

B

C D

Trang 4

Tuần 1

Tiết 2 Ngày dạy:………… Ngày soạn:…………

Đ2 Hình thang

A Mục tiêu:

-Nắm đợc định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang

-Biết cách CM một tứ giác là hình thang , hình thang vuông

-Biết vẽ hình thang, hình thang vông, biết tính số đo các góc của hình thang

-Biểt sử dụng dụng cụ để kiểm tra 1 tứ giác là hình thang

B Chuẩn bị:

-GV:Thớc thẳng, phấn màu, êke Bảng phụ

-HS:Thớc thẳng, êke, ôn tập các kiến thức về hình thang đã học

C Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp: ( 1’)

II Kiểm tra bài cũ : (7')

? HS1: Phát biểu và chứng minh định lý về tổng các góc của một tứ giác

? HS2: Làm BT 3 (SGK.T67)

=> Nhận xét, đánh giá

III Bài mới: ( 24' )

-Treo bảng phụ H13

? Hai cạnh AB và CD có đặc điểm gì?

TL: AB // CD

- GV ta gọi t.giác ABCD đó là hình thang

?Vậy thế nào là hình thang?

TL: Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối

song song

?Nêu cách vẽ hình thang?

-Gọi hs lên bảng vẽ, cho hs cả lớp cùng vẽ

ra nháp

-Gv nêu các yếu tố cạnh, đờng cao…

-Treo bảng phụ H15 và yêu cầu hs làm ?1

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

B A

H

Trang 5

lời ?2.

-Gv phân tích cùng hs

?Để c/m hai đoạn thẳng bằng nhau thông

thờng ta thờng c/m ntn?

TL: Hai tam giác bằng nhau

?Hai tam giác nào bằng nhau?

-Gv giới thiệu hình thang vuông

?Thế nào là hình thang vuông?

Vì AB, CD là 2 đáy của hình thang ABCD

→ AB//CD.→ à à

1 1

A =C (so le trong)Vì AD//BC → ả ả

2 2

A =C (so le trong) có: AC chung

-Các tứ giác là hình thang là: ABCD; KINM

*Bài 8 (SGK.T71) Hình thang ABCD (AB//CD) có: ảADả =200; àB=2Cà

Tìm số đo: à à à àA B C D; ; ;

BLHình thang ABCD có AB//CD → AD và BC là hai cạnh bên.

2 1

2 1

B A

B A

Trang 6

Theo ?1 ta có:

0 0

-Hs nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân

-Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và t/c của hình thang cân trong tínhtoán và chứng minh, biết cách CM một tứ giác là hình thang cân

-Rèn t duy lôgic, tính chính xác và cách lập luận CM hình học

B Chuẩn bị:

-GV:Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ H23, 24, 27 - SGK; ?2, compa

-HS:Ôn tập các kiến thức về hình thang đã học, thớc thẳng, thớc đo góc, compa

C Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp: ( 1’)

II Kiểm tra bài cũ:(5’)

? HS1:Nêu định nghĩa hình thang, vẽ hình và chỉ ra các yếu tố của hình thang

? HS2:Làm BT 9 (SGK.T71)

=> Nhận xét, đánh giá

III Bài mới: ( 31' )

Trang 7

? H·y vÏ h×nh ghi GT, KL cña ®lÝ ?

- GV híng dÉn HS t×m giao ®iÓm O cña

O

Trang 8

?Vẽ 2 đờng chéo của hình thang cân?

Trang 9

µA1 =Bµ1 ⇑

∆ABC = ∆BDA (c.g.c)-Gäi hs lªn b¶ng lµm

b) Chøng minh t¬ng tù

TuÇn :2

Ngµy so¹n :7/9/2005Ngµy d¹y :12/9/2005

TiÕt : 4 LuyÖn tËp A.môc tiªu

Ren luþen kÜ n¨ng vµ t duy h×nh häc trong c¸c bµI tËp h×nh thang ,tÝnh

ch¸t cña h×nh thang nhËn biÕt h×nh thang c©n.

3.néi dung bµi míi

1 1 E

C D

Trang 10

gt ,kl

Tg ABD=TgACE(c,g,c)

→ cm BEDC là ht cân DE//Bc ⇒

D1=B2

→B1=D1dođó DE=BE

EA=-⇒từ (1)và (2)

⇒AC=AD

⇒hình thang ABCD có 2 đờng chéo =ht cân

1,bàI 16(sgk) trang 75

GT tgABC cân tại A,?

KL BEDClà ht cân có hai cạnh bên A

Trang 11

Gọi E là giao đIểm của

EA=-⇒từ (1)và (2)

⇒AC=AD

⇒hình thang ABCD có 2 đờng chéo =ht cân

BàI 18 (SGK)

a HT ABEC (AB//CE) có hai cạnh bên AC,BE song song ⇒AC=BE theo GT AC=BD nên BE=BD do đó TG BDE cân

Tiết 5 :Đuờng trung bình CủA TAM GIáC –HìNH THANG

Trang 12

2.kiểm tra bài cũ

Học sinh 1 NÊU CáC CáCH NHậN BIếT HìNH THANG CÂN

Học sinh 2 Vẽ MộT TAM GIáC Và Vẽ MộT ĐOạN THẳNG NốI TRUNG ĐIểM CủA HAI CạNH CủA TAM GIáC Đó ?

3.nội dung bài mới

H/s phát biểu định nghĩa

KL :AE=EC Chứng minh (sgk) A

D E

B C

? 2

Định lí 2 (sgk)

GT :tg ABC, AD=DB AE=EC

KL : DE//BC DE=21 BC

Chứng minh (sgk) A

Trang 13

Tiết 6 :Đờng trung của hình thang A.mục tiêu

h/s nắm đợc định nghĩa ,t/c của đờng trung bình của hình thang ,biết vận dụng trong bài tập

2.kiểm tra bài cũ

Học sinh 1:Nêu đợc định nghĩa và t/c về đờng trung bình của tam giác

Trang 14

Học sinh 2: Tính MN=? ……… ?

3.nội dung bài mới

HS trả lời câu hỏi 5

X =dm

1,Đờng trung bình của hình thang cau hỏi 4

ĐL3(SGK)GT:ABCD là ht AB//CD AE=ED;EF//AB EF//CDLK:BF=FC

Chứng minh (SGK)

A B

I

E F

D C

*Đn (SGK)

EF là đờng trung bình của ht ABCD

ĐL4(SGK)GT:ht ABCD (AB//CD) AE=AB

KL:EF//AB EF//CD EF=…….?

A B

E F

C D K

Câu hỏi 5X=,,,,,,,,,,,,,?

Bài tập : Bài 23(sgk) X=5(dm) Bài 24(sgk)/tr-80

4.củng cố

Nhắc lại t/c của đờng trung bình của hình thang

Trang 15

Tiết :7 Luyện tập A.mục tiêu

Rèn luyệ kĩ năng giảI các bài toán về đờng trung bình của tam giác của hình thang ,

áp dụng t/c đẻ cm một duờngnthẳng đI qua trung điểm của …….?

Học sinh 2:Chữa bài 23(SGK)

3.nội dung bài mới

X=8+212=12(cm)

2

y x

2

12 +y

Y+12=32Y=20(cm)

H/svẽ hình ghi GT,KL

Một h/s lên bảng trình bày

1.Bài 26(SGK)-tr/80AB//CD//EF//GA

2

1

AB B

Trang 16

A F

E K

D C

b, CMR: EF≤ AB+2CD

XÐt 3 diÓm E,F,K ta cã :

EF≤ AB+2CD.Bµi 28(SGK)

A B

C D

a ,AK=KC ;BI=ID

F lµ trung ®iÓm B C KF//AD

Suy ra :K lµ trung ®iÓm ACSuy ra : AK=KC

TiÕt :8 DDDuwngj h×ng b»ng thíc vµ com pa –dùng h×nh thang A.môc tiªu

Trang 17

2.kiểm tra bài cũ

Học sinh 1 :Thớc kẻ , com pa

Học sinh 2 : Thớc kẻ ,com pa

3.nội dung bài mới

Giáo viên giói

thiệu bài toán dựng

+H/s đứng tại chỗ nêu cách dngj

+1 h/s nêu 4 bớc +Phân tích +cách dựng +chứng minh

| +Biện luận +H/s phân tích từ đó

đến cách dựng hình +H/s k/c các bớc giảI bài toán

+Một em đọc bài

1, Bài toans dựng hìng Chỉ sử dụng : thớc và com pa Thớc :

+Vẽ đờng thẳng khi 2 đờng thẳng đó đI qua

+Vẽ đoạn thẳng khi biết 2 đầu mút +Vẽ đựoc tia khi biết gốc vàvđiểm th-

ớc tia Com pa :

Vẽ đờng trón lhi biết tâm và bán kính của nó

2.Các bài toán dựng hình đã biết +Dựng một đoạn thẳng cho thớc +Dựng một góc bằng một góc cho trớc +Dựng đờng trung trực của một đoạn thẳng cho trớc ,trung điểm của đoạn thẳng

+Duiựng tia phân giác của một góc cho trớc

+Qua một điểm cho trớc +………

+Dựng tam giác biết các yếu tố :3 cạnh ;

2 cạnh và góc xen giũa;1 cạnh và 2 góc

kề

3 Dựng hình thang Bài toán (SGK) GiảI (SGK)4.Bài tập Bài 29(SGK)

Trang 18

Long xuyên ngày: tháng năm

Giáo viên: Đồng Văn Bình

Tuần :5

Ngày soạn :Ngày dạy :

Tiết :9 Luyện tập A.mục tiêu

Ren luyện kx năng dựng hìng bằng thớc và com pa

2.kiểm tra bài cũ

Học sinh 1:Nêu các bớc của bài toán dựng hình

Học sinh 2:Chữa bài 30(SGK)

3.nội dung bài mới

Gv cho h/s đọc bài +H/s đọc bài +H/s hoạt động theo nhóm

+Các nhóm thực hiện +Một em dựng trên bảng

Một h/s đọc bài 46(SBT)

H/s nêu cách dụng

Bài 31 (SGK-tr/27)Cách dựng :

Dựng TG AD biết 3 cạnh dựng điểm B2.Bài 32(SGK)

*Cách dựng :+Dựng TG đều bất kì để có góc 600

+Dựng tia phân giác góc 600

3.Bài 33(SGK)

*Cách dựng :+Dựng CD=3cm+Dựng góc CDx =800

+Dựng Ay//CD (AY và C cùng thuộc một nử MP bờ AD)

Dựng Bcó 2 cách : hoặc dựng góc c=800

hoặc dựng đờng chéo BD=4()cm)4.Bài 46(SBT)

*Cách dựng +Dựng AC=2(cm)+Dựng CAx =900

Dựng cung tròn tâm C bán kính 4,5 (cm) cắt A x tại B

+Dựng đoạn BC

4.củng cố

Nhấn mạnh quá trình phân tích đẻ có cách dựng

Trang 19

5.h ớng dẫn về nhà

BTVN:

Bài 34(SGK)

Bài 47,48 ,49 (SBT)

HD: bài 47(SBT) : +Dựng TG ABC đèu

+Dựng tia phân giác AD của góc A

Long xuyên ngày: tháng năm

Giáo viên: Đồng Văn Bình

Tuần :

Ngày soạn :Ngày dạy :

Tiết :10 Đối xứng trục A.mục tiêu

H/s hiểu dợc DN 2 diểm đối xứng nhau qua một đuqoiừng thẳng Nhận biết 2 đoạn thẳng

đối xbgs nhau qua một đờng thẳng Nhận biết đợc HT cân có TĐX

-Biết vẽ điểm ĐX của một biểm cho trớc Biết cm 2 điểm ĐX nhau qua một Đờng thẳng Nhận biết một HT có TĐX

B.chuẩn bị

Học sinh :Thớc ,com pa ,giấy gấp hình

Giáo viên:Thớc ,com pa ……….bảng phụ

C.hoạt động trên lớp

1ổn định lớp

2.kiểm tra bài cũ

Học sinh 1 Kiểm tra sự chuẩn bị của h/s

Học sinh 2

3.nội dung bài mới

ĐXnhau qua đờng thẳng

+Một h/s lên bảng thực hiện

+H/s :A’,B’,C’thẳng hàng

H/s nêu một soó nhận xét

+H/s quan sát+H/s quan sát H/s phát biểu H/s thực hiện

1,Hai điểm ĐX nhau qua đờng thẳng

ĐN(SGK)2.Hai hình ĐX qua một đờng thẳng Câu hỏi 2:

D gọi là TĐXcủa 2 hình Abvà A’B’Nếu 2 hai đoạn thẳng (góc tam giác )ĐX với nhau qua một đờng thẳng thì chúng bằng nhau

3.Hình có trục ĐX

Một hình có t5hể có một trục ,2 trục …hoặc không có trục ĐX nào

Trang 20

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ, compa, thớc thẳng

C.Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

? Phát biểu định nghĩa về 2 điểm đối xứng qua 1 đờng thẳng d

? Cho 1 đờng thẳng d và và một thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đối xứng với đoạn thẳng AB qua d

- 1 học sinh lên bảng trình bày

- Học sinh cả lớp thực hành vẽ

- GV chốt lại:

+ Định nghĩa 2 điểm đối xứng:Hai điểm gọi là đối xứng nhau qua đờng thẳng

d nếu d là đờng trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó

+ Nêu cách vẽ điểm A' đối xứng với A qua d theo 2 bớc

Trang 21

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 36

- 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải với

nội dung công việc nh sau:

- Yêu cầu 1 học sinh nhắc lại lời giải

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 39 theo

nhóm bàn

- Các nhóm học sinh làm việc tại chỗ

- Giáo viên quan sát các nhóm học sinh

- Giáo viên nhắc lại các bớc làm trên bảng

hoặc đa ra lời giải mẫu trên bảng phụ

- Cho học sinh trả lời miệng bài tập 41

a) Ta có:

- Ox là đờng trung trực của AB do đó

V AOB cân tại O

⇒ OA = OB (1)

- Oy là đờng TT của AC, do đó

V OAC cân tại O

4 3 2 1

KC

⇒ OA = OC(2)

- Từ 1, 2 ⇒ OB = OCb) Xét 2 tam giác cân OAB và OAC:

b) AD + DB < AE + EB với mọi vị trí của E thuộc d

Vậy con đờng ngắn nhất mà bạn Tú đi từ A

đến bờ sông d rồi về B là con đờng từ A đến

D rồi từ D về B (con đờng ADB)Bài tập 41 (SGK) (5')

a) Đb) Đc) Đc) S

Trang 22

- B¶ng phô néi dung ?3, thíc th¼ng

C.TiÕn tr×nh bµi gi¶ng:

I Tæ chøc líp: (1')

II KiÓm tra bµi cò: (')

III Bµi míi:

- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh tr¶ lêi ?1

- Häc sinh quan s¸t h×nh vÏ tr¶ lêi

- H×nh b×nh hµnh lµ h×nh thang cã 2 c¹nh

Trang 23

- Gi¸o viªn bæ sung vµ chèt l¹i, ®a b¶ng

phô c¸c dÊu hiÖu nhËn biÕt tø gi¸c lµ h×nh

b×nh hµnh

- Gi¸o viªn ®a ra b¶ng phô néi dung ?3

- Häc sinh th¶o luËn nhãm vµ tr¶ lêi c©u

c) OA = OC; OB = OD

3 DÊu hiÖu nhËn biÕt (8')

?3 C¸c tø gi¸c lµ h×nh b×nh hµnh:

+ ABCD v× AB = CD vµ AD = BC+ EFGH v× E Gµ = µ ; Fµ =Hµ

+ PQRS v× PR c¾t SQ t¹i O (O lµ trung ®iÓm

PR vµ QS)+ XYUV v× XV//YU vµ XV = YU

D

C

V H íng dÉn häc ë nhµ : (2')

Trang 24

Luyện tập

A Mục tiêu:

- Hoàn thiện và củng cố lí thuyết, học sinh hiểu sâu hơn về định nghĩa hình bình hành, nắm vững các tính chất của hình bình hành và các dấu hiệu nhận biết hình bình hành

- Học sinh biết vận dụng tính chất của hình bình hành dể suy ra các góc bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, vận dụng các dấu hiệu để nhận biết hình bình hành

- Rèn kĩ năng chứng minh bài toán hình, các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau

B Chuẩn bị:

- Phiếu học tập bài 46, máy chiếu, thớc thẳng

C.Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (8')

- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa, tính chất của hình bình hành, vẽ hình, ghi

GT, KL của các tính chất đó

- Học sinh 2: Nêu dấu hiệu nhận biết hình bình hành

III Luyện tập:

- Giáo viên yêu cầu học sinh ghi GT, KL

của bài toán

- 1 học sinh lên bảng ghi

? Nêu cách chứng minh

- Giáo viên dùng sơ đồ phân tích đi lên để

phân tích bài toán → cách làm bài:

⊥ ⇒

⊥ 

Trang 25

- Giáo viên hớng dẫn học sinh chứng minh:

? Nêu cách chứng minh 3 điểm thẳng hàng

- HS: chứng minh 3 điểm cùng nằm trên 1

đờng thẳng

? So sánh DO và OB ta suy ra điều gì

- Giáo viên phát phiếu học tập cho các

nhóm và đa bài tập lên máy chiếu

- Cả lớp thảo luận theo nhóm, đại diện một

vài nhóm đa ra kq của nhóm mình

b) Theo t/c của hình bình hành Vì HO = OK → O thuộc đờng chéo AC →

A, C, O thẳng hàng

Bài tập 46 (tr92-SGK) (3')

Các câu sau đúng hay sai:

a) Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành Đ

b) Hình thang có 2 cạnh bên song song là hình bình hành Đ

c) Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

d) Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

2 AB) → YAKCI là hình thang → AI

// KCb) Xét VBAM có BK = AK (gt) , KN // BM (chứng minh trên)

Trang 26

- Ôn tập lại kiến thức về hình bình hành Xem lại các bài tập trên

- Chứng minh dấu hiệu 4 ''tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành ''

- Làm bài tập 48 (tr93-SGK) , bài 87; 88; 91- SBT (đối với học sinh khá)

Tuần 7

Tiết 14

Ngày soạn:………… Ngày dạy:…………

đối xứng tâm

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua một điểm, nhận biết đợc 2

đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm Nhận biết đợc hình bình hành là hình

có tâm đối xứng

- Biết vẽ 1 điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc qua 1 điểm, đoạn thẳng đối xứng với

1 đoạn thẳng cho trớc cho trớc qua 1 điểm

- Biết nhận ra một hình có tâm đối xứng trong thực tế

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ hình 77, 78 (tr94-SGK ); thớc thẳng, phấn màu

C.Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (6')

- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng, 2 hình đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng

- Học sinh 2: Cho trớc VABC và đờng thẳng d Vẽ hình đối xứng với VABC

qua đờng thẳng d

III Bài mới:

Trang 27

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng trình

bày

- GV: ngời ta gọi 2 điểm A và A' đối xứng

nhau qua O

? Khi nào O gọi là điểm đối xứng của AA'

- Học sinh: Khi O là trung điểm của AA'

? Nêu định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau

qua 1 điểm

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

? Nêu cách vẽ 2 điểm đối xứng nhau qua 1

điểm

- Giáo viên đa ra qui ớc

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2

- Cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên bảng trình bày

→ nhận xét

- Giáo viên và học sinh cùng phân tích

? Nêu định nghĩa 2 hình đối xứng nhau qua

1 điểm

- Học sinh: Hai hình gọi là đối xứng nhau

qua điểm O nếu mỗi điểm thuộc hình này

đối xứng với 1 điểm thuộc hình kia qua

C'A

A'

Trang 28

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên đa ra tranh vẽ ?4

- Học sinh quan sát làm bài

O

Hình 78

- Ngời ta có thể chứng minh đợc: Nếu 2

đoạn thẳng(góc, tam giác) đối xứng với nhauqua 1 điểm thì chúng bằng nhau

Trang 29

Tiết 15 Ngày dạy:…………

Luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố các khái niệm về đối xứng tâm (2 điểm đối xứng qua tâm, 2 hình đối xứng qua tâm, hình có tâm đối xứng)

- Luyện tập cho học sinh kĩ năng chứng minh 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình đối xứng qua 1 điểm, xác định tâm của một hình

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tranh vẽ hình 83 (tr96-SGK) ; phiếu học tập bài 57 (tr96-SGK), máy chiếu, thớc thẳng

- Học sinh: Giấy trong, bút dạ, thớc thẳng

C.Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (10')

- Học sinh 1: Cho đoạn thẳng AB và 1 điểm O (O∉AB) Vẽ điểm A' đối xứng với Aqua O, điểm B' đối xứng với B qua O rồi chứng minh AB = A'B' và AB // A'B'

- Học sinh 2: Hãy phát biểu định nghĩa về:

a) Hai điểm đối xứng qua 1 điểm

b) Hai hình đối xứng qua 1 điểm

III.Luyện tập:

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 54

- Yêu cầu vẽ hình, ghi GT, KL

- Cả lớp làm theo yêu cầu của giáo viên

? Nêu cách chứng minh của bài toán

- Học sinh suy nghĩ và nêu cách chứng

O

A

BC

GT

ã 90 0

xOy = A xOy∈ã , C là điểm

đx của A qua Oy, B là điểm đx của A qua Ox

KL C và B là 2 điểm đx qua OChứng minh:

* OA = OCTheo (gt) A và C đối xứng nhau qua Oy →

Oy là trung trực của AC → OC = OA (1)Tơng tự ta có: OB = OA (2)

Từ (1), (2) → OC = OB

Trang 30

? So sánh OA với OB

- Học sinh suy nghĩ trả lời

? Nêu cách chứng minh O, C, B thẳng hàng

- Học sinh: BOCã = 180 0

- Nếu học sinh không làm đợc giáo viên có

thể gợi ý: ? So sánh Oà1với Oả2, Oả3với Oả4

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên phát phiếu học tập bài tập 57

- Cả lớp thảo luận theo nhóm và làm ra

phiếu học tập

- Yêu cầu học sinh lên bảng vẽ hình ghi

GT, KL

? Để chứng minh M và N đối xứng nhau

qua O ta phải chứng minh điều gì

- Học sinh: ta chứng minh MO = NO

? Chứng minh VOAM = VOCN

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng

làm

* O, C, B thẳng hàng Vì VOAB cân, mà AB⊥Ox → à ả

Các câu sau đúng hay sai:

a) Tâm đối xứng của 1 đờng thẳng là điểm bất kì của đờng thẳng đó

b) Trọng tâm của 1 tam giác là tâm đối xứng của tam giác đó

c) Hai tam giác đối xứng nhau qua 1 điểm thì có chu vi bằng nhau

(Câu đúng: a, c; câu sai: b)

- Giáo viên nêu ra cách chứng minh hình bình hành có tâm đối xứng (là bài tập 55)

- Để chứng minh 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm O ta phải chứng minh: O là trung điểm của đoạn thẳng nối 2 điểm đó

Trang 31

- Để chứng minh 1 hình có tâm đối xứng ta phải chứng minh mọi điểm của hình đó

có đối xứng qua 1 điểm cũng thuộc vào hình đó (áp dụng vào bbài tập 56)

- Vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật trong tính toán, chứng minh và trong cácbài toán thực tế

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi dấu hiệu nhận biết 1 tứ giác là hình chữ nhật, com pa,

th-ớc thẳng

- Học sinh: Com pa, thớc thẳng

C.Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (10')

- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết và vẽ hình thang cân

- Học sinh 2: Phát biểu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết và vẽ hình bình hành

III Bài mới:

? Một tứ giác có 4 góc bằng nhau thì mỗi

góc bằng bao nhiêu? Vì sao

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên: Ngời ta gọi đó là hình chữ

Trang 32

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

- Cả lớp làm nháp

- 1 học sinh lên bảng trình bày

? Nêu mối quan hệ giữa các hình: hình chữ

nhật, hình thang cân, hình bình hành

? Nêu các tính chất của hình chữ nhật

- Học sinh thảo luận nhóm và đa ra các tính

chất của hình chữ nhật

- Giáo viên chốt lại các tính chất:

+ Cạnh: Các cặp cạnh đối song song và

bằng nhau

+ Góc: Các góc bằng nhau và bằng 900

+ Đờng chéo: 2 đờng chéo bằng nhau và

cắt nhau tại trung điểm mối đờng

- Giáo viên giải thích tính chất trên

- Học sinh chú ý theo dõi

? Để chứng minh tứ giác là hình chữ nhật

ta có thể chứng minh nh thế nào

- Học sinh suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo

viên

- Giáo viên chốt lại và đa ra bảng phụ

- Học sinh theo dõi và ghi nhớ

- Giáo viên yêu cầu học sinh về nhà chứng

minh các tính chất trên

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Học sinh suy nghĩ và làm bài

- Tứ giác ABCD là hình chữ nhật ⇔ A B C Dà = = = = à à à 90 0

ABCD là hình bình hành Vì A Dà + = à 180 0 → AB // DC (2 góc trong

cùng phía bù nhau) Mà A Bà = =à 90 0

→ Tứ giác ABCD là hình thang cân.

- Hình chữ nhật cũng là hình bình hành, cũng là hình thang cân

- Hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữnhật

- Hình bình hành có 2 đờng chéo bằng nhau

Trang 33

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?3

a) Tứ giác ABDC là hình gì? Tại sao

b) So sánh độ dài AM và BC

c) Tam giác vuông ABC có AM là đờng

trung tuyến ứng với cạnh huyền Hãy phát

biểu tính chất tìm đợc ở câu b) dới dạng 1

- Giáo viên treo bảng phụ hình 87

- Yêu cầu học sinh làm ?4

a) Tứ giác ABDC là hình gì? Tại sao?

b) Tam giác ABC là tam giác gì

c) Tam giác ABC có đờng trung tuyến AM

bằng nửa cạnh BC Hãy phát biểu tính chất

tìm đợc ở câu b) dới dạng 1 định lí

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện 1 hóm đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên chốt lại (qua?3, ?4) và đa ra

D

a) Tứ giác ABDC có:

( ) ( ) Tứ giác ABCD là hình

M

A

CB

Trang 34

Luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh về định nghĩa, tính chất của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật, tính chất đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông

- áp dụng tính chất đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông để chứng minh tam giác vuông

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Phát biểu các tính chất của hình chữ nhật Vẽ hình

- Học sinh 2: Nêu dấu hiệu nhận biết 1 tứ giác là hình chữ nhật

III.Luyện tập:

- Giáo viên treo bảng phụ hình 90 lên bảng

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm để làm

bài

- Đại diện 1 nhóm lên trình bày

- Các nhóm khác nhận xét

Bài tập 63 (tr100-SGK) (7')

Trang 35

- Giáo viên sửa chữa sai xót (nếu có)

- Giáo viên treo bảng phụ hình hình vẽ 91

- Giáo viên hớng dẫn học sinh chứng minh

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65

- Học sinh còn lại làm bài tập tại chỗ

- Giáo viên gợi ý:

13 x

H

A

CB

D

Xét VABD có HE là đờng trung bình

Trang 36

→ GF // BD; HE = 1

2BD (2)

từ (1), (2) Ta có: HE // GF; HE = GF → Tứ

giác HEGF Là hình bình hành Mặt khác ta có HG // AC ma AC⊥BD (gt)

đ

ờng thẳng song song với đ ờng thẳng cho tr ớc

A Mục tiêu:

- Nhận biết đợc khái niệm khoảng cách giữa 2 đờng thẳng song song, định lí về các

đờng thẳng song song cách đều, tính chất của các điểm cách 1 đờng thẳng cho trớc

- Biết vận dụng định lí về đờng thẳng song song cách đều để chứng minh các đờng thẳng bằng nhau Biết cách chứng tỏ 1 điểm nằm trên một đờng thẳng song song với 1 đờng thẳng cho trớc

- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán và ứng dụng trong thực tế

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: phấn màu, thớc thẳng

- Học sinh: Thớc thẳng, ôn tập lại kiến thức về khoảng cách từ 1 điểm tới 1 đờng thẳng

C.Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

III Bài mới:

- Giáo viên vẽ hình của ?1 lên bảng và yêu

cầu học sinh làm bài

- Cả lớp vẽ hình vào vở, 1 học sinh đứng tại

1 Khoảng cách giữa hai đ ờng thẳng song song (4')

?1

Trang 37

- Giáo viên giới thiệu định nghĩa.

- Học sinh chú ý theo dõi

- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm hiểu bài,

vẽ hình vào vở

- Cả lớp làm theo yêu cầu của giáo viên

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài

? Tứ giác AMKH là hình gì

? Đờng thẳng a và đờng thẳng AM có mối

quan hệ với nhau nh thế nào

? Chứng minh M' ∈ a'

- Giáo viên đa ra tính chất

- Yêu cầu học sinh làm ?3

h b

H'

(II) (I)

A

h

h h

h b

a

K'KM'

M

Ta có MK // AH (vì cùng vuông góc với b)Mặt khác MK = AH = h

Hình thang BEHD có CG là đờng TB →

FG = GH (2)

Từ 1, 2 → EF = FG = GHb) Hình thang AEGC có EF = FG → F là

trung điểm của EG → B là trung điểm của

AC → AB = BC

Trang 38

A

C

IH

Trang 39

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Vẽ đờng thẳng song song với đờng thẳng d cho trớc và cách đờng thẳng d một đoạn bằng 2 cm ? Nêu cách vẽ

- Học sinh 2: Phát biểu tính chất của các điểm cách đều 1 đờng thẳng cho trớc

- Đối với loại toán tìm điểm O khi M di chuyển trớc tiên ta phải xác định đợc điểm

O di chuyển nh thế nào (có thể vẽ thêm 2, 3 trờng hợp của M để xác định vị trí của

O từ đó rút ra qui luật)

- Sau đó dựa vào kiến thức đã học (đờng trung trực, phân giác, khoảng cách từ 1

điểm đến đờng thẳng ) để chứng minh, tìm lời giải của bài toán

Trang 40

Đ11: Hình thoi

A Mục tiêu:

- Học sinh nẵm vững định nghĩa, tính chất của hình thoi, hai tính chất đặc trng của hình thoi (2 đờng chéo vuông góc và là các đờng phân giác của các góc trong hình thoi), nẵm đợc 4 dấu hiệu nhận biết hình thoi

- Học sinh biết dựa vào 2 tính chất đặc trng để vẽ đợc hình thoi nhận biết đợc tứ giác là hình thoi qua các dấu hiệu của nó, vận dụng kiến thức của hình thoi trong tính toán

II Kiểm tra bài cũ: (10')

- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành

- Học sinh 2: Câu hỏi tơng tự với hình chữ nhật

III Bài mới:

- Giáo viên đa ra bảng phụ hình 100- SGK

- Ngời ta gọi tứ giác ABCD tron hình 100 là

hình thoi

? Hình thoi là hình gì

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

- Học sinh cả lớp suy nghĩ, 1 em đứng tại

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 5a.  Theo định lý tổng  các góc của tứ giác ta có: - Hình 8
Hình 5a. Theo định lý tổng các góc của tứ giác ta có: (Trang 3)
Đ 2. Hình thang - Hình 8
2. Hình thang (Trang 4)
?2. Hình thang ABCD. - Hình 8
2. Hình thang ABCD (Trang 5)
Đ 3. Hình thang cân - Hình 8
3. Hình thang cân (Trang 6)
Hình bình hành  A. Mục tiêu: - Hình 8
Hình b ình hành A. Mục tiêu: (Trang 22)
3. Hình có tâm đối xứng (8') - Hình 8
3. Hình có tâm đối xứng (8') (Trang 28)
Hình thang BEHD có CG là đờng TB  → FG = GH (2) - Hình 8
Hình thang BEHD có CG là đờng TB → FG = GH (2) (Trang 37)
Hình 1: S = 6 ô vuông - Hình 8
Hình 1 S = 6 ô vuông (Trang 56)
- GV: bảng phụ hình 133 bài 19, hình 135 bài 22 (tr122 - SGK), thớc thẳng, phẫn màu. - Hình 8
b ảng phụ hình 133 bài 19, hình 135 bài 22 (tr122 - SGK), thớc thẳng, phẫn màu (Trang 59)
- Giáo viên: Phiếu học tập có nội dung ?1, bảng phụ , ghi các hình 138, 139 (tr125 - -SGK) - Hình 8
i áo viên: Phiếu học tập có nội dung ?1, bảng phụ , ghi các hình 138, 139 (tr125 - -SGK) (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w